Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179529-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211157970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 07:31:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,401,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.260201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.520402E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); Cấp điện và điện chiếu sáng; công trình thoát nước hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); Cấp điện và điện chiếu sáng; công trình thoát nước. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 11 năm 2018 trở về đây.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT*. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.880.938.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm chỉ huy trưởng của 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng thuộc chuyên ngành Xây dựng có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Gầu ≥ 0,80 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 10 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 25 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ôtô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng từ ≥ 7 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 12 CV- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 23 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 10m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ năng suất: 130 CV - 140 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 80 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tái định cư xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc
04 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang. (Địa chỉ: Số nhà 108, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND huyện Hậu Lộc: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng QC (Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần đây: 2018, 2019, 2020 (Một trong các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế; báo cáo tài chính đã được kiểm toán). + Hợp đồng tương tự (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào vét bùnCó HSTK kèm theo E-HSMT35,3885100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ICó HSTK kèm theo E-HSMT35,3885100m3
3San đất bãi thải, máy ủi 110CVCó HSTK kèm theo E-HSMT35,3885100m3
4Mua đất đắp K95Có HSTK kèm theo E-HSMT12.430,179m3
5Mua đất đắp K98Có HSTK kèm theo E-HSMT2.003,4706m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổCó HSTK kèm theo E-HSMT1.443,36510m³/1km
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Có HSTK kèm theo E-HSMT90,9104100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Có HSTK kèm theo E-HSMT14,2738100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmCó HSTK kèm theo E-HSMT7,784100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmCó HSTK kèm theo E-HSMT5,8809100m3
11Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Có HSTK kèm theo E-HSMT27,6244100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Có HSTK kèm theo E-HSMT13,0463100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmCó HSTK kèm theo E-HSMT14,5781100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmCó HSTK kèm theo E-HSMT13,0463100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmCó HSTK kèm theo E-HSMT13,0463100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hCó HSTK kèm theo E-HSMT5,4851100tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT174,29m3
18Nilon tái sinhCó HSTK kèm theo E-HSMT871,47m2
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó HSTK kèm theo E-HSMT1,1006100m2
20Cắt khe mặt đường bê tông xi măngCó HSTK kèm theo E-HSMT1,77100m
B HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Có HSTK kèm theo E-HSMT1,6152100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT1.615,18m2
3Lát vỉa hè bằng gạch TerazzoCó HSTK kèm theo E-HSMT1.615,18m2
4Bê tông đệm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT18,798m3
5Ván khuôn bê tông đệm móngCó HSTK kèm theo E-HSMT1,446100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácCó HSTK kèm theo E-HSMT7,1375100m2
7Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Có HSTK kèm theo E-HSMT30,9444m3
8Lắp đặt bó vỉa thẳngCó HSTK kèm theo E-HSMT7231cấu kiện
9Bê tông đệm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT2,3712m3
10Ván khuôn bê tông đệm móngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1824100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácCó HSTK kèm theo E-HSMT1,0317100m2
12Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Có HSTK kèm theo E-HSMT3,9216m3
13Lắp đặt bó vỉa congCó HSTK kèm theo E-HSMT2281cấu kiện
14Bê tông đệm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT1,295m3
15Ván khuôn bê tông đệm móngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,07100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácCó HSTK kèm theo E-HSMT0,9251100m2
17Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Có HSTK kèm theo E-HSMT1,862m3
18Lắp đặt bó vỉa cửa thuCó HSTK kèm theo E-HSMT351cấu kiện
19Đào hố móng, đất cấp IIICó HSTK kèm theo E-HSMT74,57021m3
20Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Có HSTK kèm theo E-HSMT15,8821m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT16,6384m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT189,0725m2
23Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Có HSTK kèm theo E-HSMT0,4001100m3
24Đào đất hố móngCó HSTK kèm theo E-HSMT6,0481m3
25Đắp đất mầuCó HSTK kèm theo E-HSMT6,748m3
26Vận chuyển cây về công trường - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mCó HSTK kèm theo E-HSMT7cây
27Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,07100cây
28Duy trì cây cảnh trổ hoaCó HSTK kèm theo E-HSMT0,07100cây/năm
29Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày )Có HSTK kèm theo E-HSMT0,07100cây/lần
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT17,829m3
C Hạng mục: Hệ thống thoát nước
D Rãnh xây gạch B=40 loại 1
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT744,1161m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Có HSTK kèm theo E-HSMT68,796m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT68,796m3
4Ván khuôn móng dài rãnh thoát nướcCó HSTK kèm theo E-HSMT1,404100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT148,122m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT842,4m2
7Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT49,14m3
8Ván khuôn mũ mốCó HSTK kèm theo E-HSMT6,1776100m2
9Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Có HSTK kèm theo E-HSMT3,0888100m3
E Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Có HSTK kèm theo E-HSMT44,928m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanCó HSTK kèm theo E-HSMT2,3166100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Có HSTK kèm theo E-HSMT4,9772tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnCó HSTK kèm theo E-HSMT7021cấu kiện
F Rãnh xây gạch B=40 loại 2
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT162,1791m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Có HSTK kèm theo E-HSMT14,994m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT14,994m3
4Ván khuôn móng dài rãnh thoát nướcCó HSTK kèm theo E-HSMT0,306100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT37,638m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT208,08m2
7Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT10,71m3
8Ván khuôn mũ mốCó HSTK kèm theo E-HSMT1,3464100m2
9Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Có HSTK kèm theo E-HSMT0,6732100m3
G Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Có HSTK kèm theo E-HSMT9,792m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCó HSTK kèm theo E-HSMT0,5049100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Có HSTK kèm theo E-HSMT1,0848tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuCó HSTK kèm theo E-HSMT1531cấu kiện
H Rãnh chịu lực B=40cm
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT81m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Có HSTK kèm theo E-HSMT3,52m3
3Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Có HSTK kèm theo E-HSMT10,56m3
4Ván khuôn móng dài rãnh thoát nướcCó HSTK kèm theo E-HSMT0,192100m2
5Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT10,752m3
6Ván khuôn gỗ thân rãnhCó HSTK kèm theo E-HSMT0,832100m2
7Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0256100m3
I Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Có HSTK kèm theo E-HSMT4,032m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1958100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Có HSTK kèm theo E-HSMT0,2691tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,3581tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuCó HSTK kèm theo E-HSMT321cấu kiện
J Ống nhựa PVC D200
1Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT20,08421m3
2Cắt khe dọc đường bê tông hiện trạngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,604100m
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0589100m3
4Đắp đất hoàn trả rãnh thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Có HSTK kèm theo E-HSMT0,1326100m3
K Ga thu nước rãnh B=40 loại 1
1Đào hố ga - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT13,41m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Có HSTK kèm theo E-HSMT0,785m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT1,175m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0387100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT1,175m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT11,15m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Có HSTK kèm theo E-HSMT0,56m3
8Ván khuôn mũ mốCó HSTK kèm theo E-HSMT0,067100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0635100m3
L Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Có HSTK kèm theo E-HSMT0,405m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCó HSTK kèm theo E-HSMT0,019100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0786tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnCó HSTK kèm theo E-HSMT51cấu kiện
M Ga thu rãnh B=40 loại 2
1Đào hố ga - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT50,9161m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Có HSTK kèm theo E-HSMT2,983m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT4,465m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1471100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT4,009m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT41,61m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Có HSTK kèm theo E-HSMT1,862m3
8Ván khuôn mũ mốCó HSTK kèm theo E-HSMT0,2546100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Có HSTK kèm theo E-HSMT0,2413100m3
N Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Có HSTK kèm theo E-HSMT1,539m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0722100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Có HSTK kèm theo E-HSMT0,2985tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnCó HSTK kèm theo E-HSMT191cấu kiện
O Ga thu rãnh B=40 loại 2A
1Đào hố ga - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT16,0841m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Có HSTK kèm theo E-HSMT0,942m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Có HSTK kèm theo E-HSMT1,41m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0464100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT1,302m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT13,86m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Có HSTK kèm theo E-HSMT0,648m3
8Ván khuôn mũ mốCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0864100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0762100m3
P Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Có HSTK kèm theo E-HSMT0,486m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0228100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0943tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnCó HSTK kèm theo E-HSMT61cấu kiện
Q Ga thu rãnh B=40 loại 3
1Đào hố ga - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT12,1161m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Có HSTK kèm theo E-HSMT0,856m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Có HSTK kèm theo E-HSMT1,288m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0353100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT2,8m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT10,84m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Có HSTK kèm theo E-HSMT0,436m3
8Ván khuôn mũ mốCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0664100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0292100m3
R Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Có HSTK kèm theo E-HSMT0,504m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0261100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0854tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuCó HSTK kèm theo E-HSMT81cấu kiện
S Ga thu rãnh B=40 loại 4
1Đào hố ga - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT5,3581m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Có HSTK kèm theo E-HSMT0,314m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Có HSTK kèm theo E-HSMT0,47m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0155100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,332m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT4m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Có HSTK kèm theo E-HSMT0,168m3
8Ván khuôn mũ mốCó HSTK kèm theo E-HSMT0,023100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0254100m3
T Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Có HSTK kèm theo E-HSMT0,162m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0076100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0314tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnCó HSTK kèm theo E-HSMT21cấu kiện
U Ga thu rãnh B=40 loại 5
1Đào hố ga bằng thủ công - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT21,21051m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Có HSTK kèm theo E-HSMT1,498m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Có HSTK kèm theo E-HSMT2,254m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0617100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT4,585m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT18,48m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Có HSTK kèm theo E-HSMT0,861m3
8Ván khuôn mũ mốCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1225100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0511100m3
V Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Có HSTK kèm theo E-HSMT0,882m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0456100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Có HSTK kèm theo E-HSMT0,1495tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnCó HSTK kèm theo E-HSMT141cấu kiện
W Hạng mục: Hệ thống cấp nước
X Phần công nghệ (Tuyến ống)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmCó HSTK kèm theo E-HSMT7,42100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,431100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,28100m
4Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/50mmCó HSTK kèm theo E-HSMT1cái
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/32mmCó HSTK kèm theo E-HSMT1cái
6Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmCó HSTK kèm theo E-HSMT2cái
7Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50x40mmCó HSTK kèm theo E-HSMT4cái
8Lắp đặt rắc, ĐK D40mmCó HSTK kèm theo E-HSMT2cái
9Kép TMK D40Có HSTK kèm theo E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmCó HSTK kèm theo E-HSMT4cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmCó HSTK kèm theo E-HSMT13cái
12Lắp đặt cút nhựa nhựa HDPE - Đường kính 32mmCó HSTK kèm theo E-HSMT1cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmCó HSTK kèm theo E-HSMT6cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmCó HSTK kèm theo E-HSMT1cái
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmCó HSTK kèm theo E-HSMT7,42100m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,431100m
17Khử trùng ống nước, ĐK D50, D32mmCó HSTK kèm theo E-HSMT7,851100m
Y Phần xây dựng (Đào tuyến ống)
1Đào đường ống - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT188,42121m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Có HSTK kèm theo E-HSMT0,9431100m3
3Lắp đặt lưới cảnh báoCó HSTK kèm theo E-HSMT3,1404100m2
4Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Có HSTK kèm theo E-HSMT0,7851100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT1,0991100m3
Z Hố van D40
1Đào móng - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT1,21881m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,1693m3
3Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0314m3
4Ván khuôn mũ mốCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0147100m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0595m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0062tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,1885m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,6272m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT1,344m2
10Ván khuôn móngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0074100m2
11Ván khuôn gỗ, tấm đanCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0039100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3 KL đào)Có HSTK kèm theo E-HSMT0,4063m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuCó HSTK kèm theo E-HSMT21cấu kiện
AA Hạng mục: Di chuyển đường dây 35KV
AB Móng cột đơn MT8-2,5m
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT91,8841m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCó HSTK kèm theo E-HSMT0,7884100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1284tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT5,2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT25,525m3
6Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,755m3
7Đắp đất hoàn trả móng (1/3 KL đào)Có HSTK kèm theo E-HSMT30,628m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,6126100m3
AC Móng cột đôi MTCĐ-2,5m
1Đào móng - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT101,0421m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCó HSTK kèm theo E-HSMT0,8488100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1802tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT5,632m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT29,364m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT1,212m3
7Đắp đất hoàn trả móng (1/3 KL đào)Có HSTK kèm theo E-HSMT33,6807m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,6736100m3
AD Cột LTMB 18 NPC 11.0
1Cột LTMB 18 NPC 11.0 (ngọn 190x gốc 430) thi công bằng máy kết hợp thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT5cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT8,6tấn
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngCó HSTK kèm theo E-HSMT51 mối nối
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtCó HSTK kèm theo E-HSMT5cột
AE Cột LTMB 18 NPC 13.0
1Cột LTMB 18 NPC 13.0 (ngọn 190x gốc 430) thi công bằng máy kết hợp thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT8Cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT13,76tấn
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngCó HSTK kèm theo E-HSMT81 mối nối
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtCó HSTK kèm theo E-HSMT8cột
AF Tiếp địa RC4
1Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềCó HSTK kèm theo E-HSMT738,9kg
2Bu lông mạ M14x50Có HSTK kèm theo E-HSMT9cái
3Đào móng - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,5184100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT51,84m3
5Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,8188tấn
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIICó HSTK kèm theo E-HSMT3,610 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,999100kg
AG Xà rẽ nhánh cột đơn sứ chuỗi
1Bu lông mạ M16x50Có HSTK kèm theo E-HSMT4cái
2Bu lông mạ M18x300Có HSTK kèm theo E-HSMT4cái
3Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT78,534kg
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0785tấn
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgCó HSTK kèm theo E-HSMT1bộ
AH Xà néo bằng cột đôi ngang sứ chuỗi
1Bu lông mạ M16x50Có HSTK kèm theo E-HSMT24cái
2Bu lông mạ M18x550Có HSTK kèm theo E-HSMT16cái
3Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT322,376kg
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,3224tấn
5Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgCó HSTK kèm theo E-HSMT4bộ
AI Xà néo bằng cột đôi dọc sứ chuỗi
1Bu lông mạ M16x50Có HSTK kèm theo E-HSMT24cái
2Bu lông mạ M18x250Có HSTK kèm theo E-HSMT16cái
3Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT360,832kg
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,3608tấn
5Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgCó HSTK kèm theo E-HSMT4bộ
AJ Xà đỡ bằng cột đơn sứ đứng
1Bu lông mạ M16x50Có HSTK kèm theo E-HSMT30cái
2Bu lông mạ M18x250Có HSTK kèm theo E-HSMT20cái
3Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT447,545kg
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,4475tấn
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgCó HSTK kèm theo E-HSMT5bộ
AK Xà lắp cầu chì tự rơi
1Bu lông mạ M16x50Có HSTK kèm theo E-HSMT2cái
2Bu lông mạ M18x300Có HSTK kèm theo E-HSMT4cái
3Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT53,8kg
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0538tấn
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgCó HSTK kèm theo E-HSMT1bộ
AL Xà lắp ghế cách điện
1Bu lông mạ M16x50Có HSTK kèm theo E-HSMT4cái
2Bu lông mạ M18x500Có HSTK kèm theo E-HSMT4cái
3Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT50,927kg
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0509tấn
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgCó HSTK kèm theo E-HSMT1bộ
AM Ghế cách điện
1Bu lông mạ M14x50Có HSTK kèm theo E-HSMT4cái
2Bu lông mạ M12x50Có HSTK kèm theo E-HSMT4cái
3Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT48,319kg
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0483tấn
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgCó HSTK kèm theo E-HSMT1bộ
AN Thang sắt trèo cột cầu chì tự rơi
1Bu lông mạ M16x50Có HSTK kèm theo E-HSMT4cái
2Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT39,982kg
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,04tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgCó HSTK kèm theo E-HSMT1bộ
AO Gông cột đôi 18 m
1Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT331,76kg
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,3318tấn
3Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Có HSTK kèm theo E-HSMT161 bộ
AP Chuỗi néo kép 35Kv + Phụ kiện
1Sứ chuỗi néo kép 35kv + khóa néo và phụ kiệnCó HSTK kèm theo E-HSMT27Chuỗi
2Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,054tấn
3Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Có HSTK kèm theo E-HSMT27bộ
4Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Có HSTK kèm theo E-HSMT271 chuỗi sứ
AQ Sứ đứng VHD 35Kv + ty thép mạ
1Sứ đứng VHD 35Kv + ty thép mạCó HSTK kèm theo E-HSMT15quả
2Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,06tấn
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvCó HSTK kèm theo E-HSMT1,510 sứ
AR Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2
1Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT1.421m
2Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT2,842tấn
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Có HSTK kèm theo E-HSMT1,4211km/1 dây
4Ghíp nhôm 3 bu lông63cái
AS Hạng mục: Trạm biến áp 250KVA 35(22)/0,4KV
AT Móng cột trạm biến áp
1Đào móng - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT24,61071m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT1,28m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT3,92m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,11m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0378tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1692100m2
7Đắp đất hoàn trả móng (1/3 KL đào)Có HSTK kèm theo E-HSMT8,2036m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,1641100m3
AU Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7.2
1Cột bê tông ly tâm LT 12 NPC.7.2 (Ngọn 190 x Gốc 350) thi công bằng máy kết hợp thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT2cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT1,7tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtCó HSTK kèm theo E-HSMT2cột
AV Hệ tiếp địa trạm biến áp
1Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềCó HSTK kèm theo E-HSMT262,85kg
2Bu lông mạ M14x50Có HSTK kèm theo E-HSMT3cái
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,048100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT4,8m3
5Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,2629tấn
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,8099100kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIICó HSTK kèm theo E-HSMT1,210 cọc
AW Xà néo dây đầu trạm
1Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT89,509kg
2Bu lông mạ M16x50Có HSTK kèm theo E-HSMT6cái
3Bu lông mạ M18x250Có HSTK kèm theo E-HSMT4cái
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0895tấn
5Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0895tấn
AX Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn
1Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT35,202kg
2Bu lông mạ M16x220Có HSTK kèm theo E-HSMT4cái
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0352tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0352tấn
AY Xà lắp cầu chì tự rơi
1Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT44,405kg
2Bu lông mạ M16x220Có HSTK kèm theo E-HSMT4cái
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0444tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0444tấn
AZ Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn
1Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT66,595kg
2Bu lông mạ M18x300Có HSTK kèm theo E-HSMT4cái
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0666tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0666tấn
BA Giá đỡ máy biến áp
1Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT230,734kg
2Bu lông mạ M16x100Có HSTK kèm theo E-HSMT8cái
3Bu lông mạ M16x220Có HSTK kèm theo E-HSMT12cái
4Bu lông mạ M18x350Có HSTK kèm theo E-HSMT8cái
5Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,2307tấn
6Lắp đặt giá đỡCó HSTK kèm theo E-HSMT0,2307tấn
BB Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác
1Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT121,906kg
2Bu lông mạ M16x50Có HSTK kèm theo E-HSMT8cái
3Bu lông mạ M18x350Có HSTK kèm theo E-HSMT8cái
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1219tấn
5Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1219tấn
BC Ghế cách điện và sàn thao tác
1Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT157,909kg
2Bu lông mạ M12x50Có HSTK kèm theo E-HSMT16cái
3Bu lông mạ M14x50Có HSTK kèm theo E-HSMT20cái
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1579tấn
5Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1579tấn
BD Thang trèo cột trạm
1Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT39,982kg
2Bu lông mạ M16x250Có HSTK kèm theo E-HSMT4cái
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,04tấn
4Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácCó HSTK kèm theo E-HSMT0,04tấn
BE Thanh dẫn đồng tròn F10
1Thanh dẫn đồng tròn F10 (0,9kg/m)Có HSTK kèm theo E-HSMT21,6kg
2Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0216tấn
3Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Có HSTK kèm theo E-HSMT241 m
BF Dây dòng nối đất hệ xà trạm
1Dây dòng cột + tấm nốiCó HSTK kèm theo E-HSMT28,62kg
2Rải dây thép địaCó HSTK kèm theo E-HSMT1,210 m
BG Dây nối đất hệ thu lôi van
1Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềCó HSTK kèm theo E-HSMT5,49kg
2Dây đồng bọc M70 (0,6kg/m)Có HSTK kèm theo E-HSMT5m
3Đầu cốt đồng S70Có HSTK kèm theo E-HSMT5cái
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Có HSTK kèm theo E-HSMT101 m
BH Dây nối đất máy biến áp và tủ điện
1Dây đồng bọc M70 (0,6kg/m)Có HSTK kèm theo E-HSMT10m
2Đầu cốt đồng S70Có HSTK kèm theo E-HSMT6cái
BI Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2
1Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0818tấn
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Có HSTK kèm theo E-HSMT0,2727100m
BJ Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ
1Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạCó HSTK kèm theo E-HSMT26quả
2Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,104tấn
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvCó HSTK kèm theo E-HSMT2,610 sứ
BK Hộp chụp cực máy biến áp và Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2
1Hộp chụp cực MBA bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnCó HSTK kèm theo E-HSMT1hộp
2Đầu cốt đồng S185Có HSTK kèm theo E-HSMT16cái
3Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Có HSTK kèm theo E-HSMT16đầu cáp
4Đầu cốt đồng nhôm AM95Có HSTK kèm theo E-HSMT6cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Có HSTK kèm theo E-HSMT0,610 đầu cốt
BL Biển cấm, biển tên trạm và khóa
1Biển cấmCó HSTK kèm theo E-HSMT1cái
2Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Có HSTK kèm theo E-HSMT11 bộ
3Biển tên trạmCó HSTK kèm theo E-HSMT1bộ
4Lắp tên trạm. Chiều cao lắp đặt Có HSTK kèm theo E-HSMT11 bộ
5Khoá Việt TiệpCó HSTK kèm theo E-HSMT1cái
BM Hạng mục: Đường dây 0,4kv cấp điện sinh hoạt
BN Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3; NPC.5.0
1Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3; Ngọn 190 x Gốc 303Có HSTK kèm theo E-HSMT14Cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT11,9tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtCó HSTK kèm theo E-HSMT14cột
4Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.5.0; Ngọn 190 x Gốc 303Có HSTK kèm theo E-HSMT22cột
5Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT18,7tấn
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtCó HSTK kèm theo E-HSMT22cột
BO Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0; Ngọn 190 x Gốc 323Có HSTK kèm theo E-HSMT4cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT3,4tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtCó HSTK kèm theo E-HSMT4cột
BP Móng cột đơn MT2
1Đào móng - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT99,02111m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCó HSTK kèm theo E-HSMT0,8464100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT5,488m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT18,41m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,77m3
6Đắp đất hoàn trả móng (1/3 KL đào)Có HSTK kèm theo E-HSMT33,007m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,6601100m3
BQ Móng cột đôi MTCĐ
1Đào móng - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT120,57881m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCó HSTK kèm theo E-HSMT0,927100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT6,552m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT21,697m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT1,43m3
6Đắp đất hoàn trả móng (1/3 KL đào)Có HSTK kèm theo E-HSMT40,1929m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,8039100m3
BR Tiếp địa RC1 và Râu tiếp địa
1Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềCó HSTK kèm theo E-HSMT440,4kg
2Bu lông mạ M14x50Có HSTK kèm theo E-HSMT1cái
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT7,561m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT7,56m3
5Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,4404tấn
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIICó HSTK kèm theo E-HSMT2,710 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmCó HSTK kèm theo E-HSMT1,6905100kg
8Thép tròn F12 mạ kẽm (KL0,888kg/m)Có HSTK kèm theo E-HSMT31,158kg
9Dẹt 40x4 mạ kẽm (KL 1,246kg/m)Có HSTK kèm theo E-HSMT6,723kg
10Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,3788tấn
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,3116100kg
BS Xà treo cáp cột đơn và cột đôi (XTC)
1Bu lông mạ M18x250Có HSTK kèm theo E-HSMT68cái
2Thép mạ làm xà đường dâyCó HSTK kèm theo E-HSMT251,464kg
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,2515tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Có HSTK kèm theo E-HSMT34bộ
5Bu lông mạ M18x450Có HSTK kèm theo E-HSMT56cái
6Thép mạ làm xà đường dâyCó HSTK kèm theo E-HSMT207,088kg
7Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,2071tấn
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Có HSTK kèm theo E-HSMT28bộ
BT Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 và 4x70mm2
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT447m
2Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,894tấn
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Có HSTK kèm theo E-HSMT0,447km/dây
4Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT304m
5Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT1,52tấn
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Có HSTK kèm theo E-HSMT0,304km/dây
7Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT34cái
8Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x70mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT24cái
9Ghíp nhôm 3 bu lôngCó HSTK kèm theo E-HSMT40cái
BU Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2
1Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-2x25mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT160m
2Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,16tấn
3Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Có HSTK kèm theo E-HSMT1,6100m
BV Hộp 4 điện kế và 6 điện kế 1 pha và lắp đặt Aptomat 1P-32A
1Hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaCó HSTK kèm theo E-HSMT15bộ
2Lắp đặt điện kế 1 phaCó HSTK kèm theo E-HSMT15cái
3Lắp đặt hộp điện kếCó HSTK kèm theo E-HSMT15cái
4Hộp composite lắp 6 công tơ 1 phaCó HSTK kèm theo E-HSMT5bộ
5Lắp đặt điện kế 1 phaCó HSTK kèm theo E-HSMT5cái
6Lắp đặt hộp điện kếCó HSTK kèm theo E-HSMT5cái
7Aptomat 1P-32ACó HSTK kèm theo E-HSMT90cái
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Có HSTK kèm theo E-HSMT901 cái
BW Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4
1Dây đồng M 1x4Có HSTK kèm theo E-HSMT180m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Có HSTK kèm theo E-HSMT0,181km/1 dây
3Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngCó HSTK kèm theo E-HSMT80cái
4Lắp đặt và tháo kẹp IPCCó HSTK kèm theo E-HSMT80cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM95Có HSTK kèm theo E-HSMT8cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Có HSTK kèm theo E-HSMT0,810 đầu cốt
7Băng dính cách điệnCó HSTK kèm theo E-HSMT100cuộn
8Sơn đỏ, trắngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,81kg
9Đánh số cột bê tông li tâmCó HSTK kèm theo E-HSMT2,710 cột
BX Di chuyển bổ sung đường dây hạ thế
1Hạ cột bê tông, chiều cao cột Có HSTK kèm theo E-HSMT1cột
2Tháo dỡ thu hồi xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgCó HSTK kèm theo E-HSMT1bộ
3Tháo dỡ thu hồi dây AC -70Có HSTK kèm theo E-HSMT1100m
4Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3; Ngọn 190 x Gốc 303Có HSTK kèm theo E-HSMT1Cột
5Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,85tấn
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtCó HSTK kèm theo E-HSMT1cột
BY Móng cột đơn MT2
1Đào móng cột - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT7,0731m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0605100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT0,392m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT1,315m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,055m3
6Đắp đất hoàn trả móng (1/3 KL đào)Có HSTK kèm theo E-HSMT2,3577m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,0472100m3
BZ Tiếp địa RC1 và Hộp 4 điện kế 1 pha
1Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềCó HSTK kèm theo E-HSMT16,67kg
2Bu lông mạ M14x50Có HSTK kèm theo E-HSMT1cái
3Đào móng - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,281m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,28m3
5Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0167tấn
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,110 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0617100kg
8Hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaCó HSTK kèm theo E-HSMT1bộ
9Lắp đặt điện kế 1 phaCó HSTK kèm theo E-HSMT1cái
10Lắp đặt hộp điện kếCó HSTK kèm theo E-HSMT1cái
CA Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 và lắp đặt Lắp đặt Aptomat 1P-32A
1Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-2x25mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT5m
2Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,005tấn
3Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Có HSTK kèm theo E-HSMT0,05100m
4Aptomat 1P-32ACó HSTK kèm theo E-HSMT4cái
5Lắp đặt át tômát và khởi động từ Có HSTK kèm theo E-HSMT41 cái
6Dây đồng M 1x4Có HSTK kèm theo E-HSMT8m
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0081km/1 dây
8Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngCó HSTK kèm theo E-HSMT4cái
9Lắp đặt và tháo kẹp IPCCó HSTK kèm theo E-HSMT4cái
CB Hạng mục: Xây lắp hệ thống chiếu sáng
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT666,9m
2Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,6669tấn
3Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 6 đến 25mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT6,669100m
4Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT46cái
5Lắp đặt và tháo kẹp IPCCó HSTK kèm theo E-HSMT46cái
6Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-4x25mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT10m
7Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,02tấn
8Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Có HSTK kèm theo E-HSMT0,1100m
9Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x2,5mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT75m
10Luồn dây lên đènCó HSTK kèm theo E-HSMT0,75100 m
11Đèn Led 150W (bao gồm chóa đèn + phụ kiện lắp đặt )Có HSTK kèm theo E-HSMT15bộ
12Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Có HSTK kèm theo E-HSMT15choá
13Chụp liền cần đơn vươn 1,5mCó HSTK kèm theo E-HSMT15cần
14Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn LCó HSTK kèm theo E-HSMT15cần đèn
15Đầu cốt đồng nhôm AM25Có HSTK kèm theo E-HSMT8cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Có HSTK kèm theo E-HSMT0,810 đầu cốt
17Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Có HSTK kèm theo E-HSMT1tủ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángCó HSTK kèm theo E-HSMT1tủ
19Giá đỡ tủ điện treoCó HSTK kèm theo E-HSMT1bộ
20Lắp giá đỡ tủCó HSTK kèm theo E-HSMT1giá đỡ
CC Hạng mục: Lắp đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo quy định11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo quy định11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo quy định21 bộ
4Lắp đặt chống sét van Theo quy định13 pha
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo quy định91 vị trí
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo quy định1hệ thống
7Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo quy định1máy
8Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo quy định21bộ (3 pha)
9Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo quy định1bộ (1pha)
10Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo quy định2bộ (1pha)
11Thí nghiệm Ampemét ACTheo quy định31 cái
12Thí nghiệm Vônmét ACTheo quy định11 cái
13Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnTheo quy định11 mẫu
14Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo quy định11 mẫu
15Thí nghiệm biến dòng điện, U Theo quy định31 cái
16Thí nghiệm chống sét van đến UTheo quy định1bộ (1pha)
17Thí nghiệm chống sét van đến UTheo quy định2bộ (1pha)
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo quy định361 vị trí
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo quy định41sợi, 1ruột
CD Hạng mục: Thiết bị công trình và thiết bị công nghệ
1Máy biến áp 250KVATheo quy định1máy
2Tủ điện hạ thế 400ATheo quy định1tủ
3Cầu chì tự rơi SI-35KVTheo quy định2bộ 3p
4Chống sét van LA-35KVTheo quy định1bộ 3p
CE Hạng mục: Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình trong thời gian thi côngTheo quy định1Trọn gói
CF Hạng mục: Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxd x 5%)Theo quy định1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.260201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.520402E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); Cấp điện và điện chiếu sáng; công trình thoát nước hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); Cấp điện và điện chiếu sáng; công trình thoát nước. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 11 năm 2018 trở về đây.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT*. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.880.938.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm chỉ huy trưởng của 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.31
5 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.31
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng thuộc chuyên ngành Xây dựng có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Gầu ≥ 0,80 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
2 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
3 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng ≥ 10 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
4 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng ≥ 25 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
5 Máy lu bánh lốp tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
6 Ôtô ben tự đổ - Tải trọng từ ≥ 7 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).5
7 Máy cắt khe bê tông - Công suất: ≥ 12 CV- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn điện - Công suất: ≥ 23 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
9 Máy trộn bê tông - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh3
10 Máy trộn vữa - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy đầm dùi - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh3
12 Máy đầm bàn - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Máy bơm nước - Công suất: ≥ 10m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
14 Máy cắt uốn thép - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
15 Máy toàn đạc điện tử - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
16 Máy đầm cóc - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
17 Máy nén khí - Công suất: 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
18 Máy phun nhựa đường - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn1
19 Máy san - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
20 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Công suất: ≥ năng suất: 130 CV - 140 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
21 Trạm trộn bê tông asphan - Công suất: ≥ 80 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->