Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179529-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 07:31:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,401,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.260201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.520402E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); Cấp điện và điện chiếu sáng; công trình thoát nước hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); Cấp điện và điện chiếu sáng; công trình thoát nước. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 11 năm 2018 trở về đây.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT*. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.880.938.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm chỉ huy trưởng của 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng thuộc chuyên ngành Xây dựng có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Gầu ≥ 0,80 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 10 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 25 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ôtô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ ≥ 7 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 12 CV- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 23 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 10m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ năng suất: 130 CV - 140 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 80 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tái định cư xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần đây: 2018, 2019, 2020 (Một trong các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế; báo cáo tài chính đã được kiểm toán). + Hợp đồng tương tự (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét bùn | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 35,3885 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 35,3885 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 35,3885 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 12.430,179 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp K98 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2.003,4706 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1.443,365 | 10m³/1km |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 90,9104 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14,2738 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,784 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,8809 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 27,6244 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 13,0463 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14,5781 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 13,0463 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 13,0463 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,4851 | 100tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 174,29 | m3 |
| 18 | Nilon tái sinh | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 871,47 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,1006 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,77 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,6152 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1.615,18 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1.615,18 | m2 |
| 4 | Bê tông đệm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 18,798 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,446 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,1375 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 30,9444 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 723 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông đệm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,3712 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,0317 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,9216 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa cong | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 228 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông đệm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,9251 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,862 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 35 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào hố móng, đất cấp III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 74,5702 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15,8821 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 16,6384 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 189,0725 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,4001 | 100m3 |
| 24 | Đào đất hố móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,048 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất mầu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,748 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cây về công trường - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7 | cây |
| 27 | Trồng cây sao đen đường kính 8-10cm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,07 | 100cây |
| 28 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,07 | 100cây/năm |
| 29 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày ) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,07 | 100cây/lần |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 17,829 | m3 |
| C | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| D | Rãnh xây gạch B=40 loại 1 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 744,116 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 68,796 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 68,796 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài rãnh thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,404 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 148,122 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 842,4 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 49,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,1776 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,0888 | 100m3 |
| E | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 44,928 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,3166 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,9772 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 702 | 1cấu kiện |
| F | Rãnh xây gạch B=40 loại 2 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 162,179 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14,994 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14,994 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài rãnh thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 37,638 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 208,08 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10,71 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,3464 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6732 | 100m3 |
| G | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9,792 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,5049 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,0848 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 153 | 1cấu kiện |
| H | Rãnh chịu lực B=40cm | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài rãnh thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10,752 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thân rãnh | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| I | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1958 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2691 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3581 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| J | Ống nhựa PVC D200 | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 20,0842 | 1m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông hiện trạng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,604 | 100m |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0589 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả rãnh thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1326 | 100m3 |
| K | Ga thu nước rãnh B=40 loại 1 | |||
| 1 | Đào hố ga - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 13,4 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0387 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 11,15 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| L | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0786 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| M | Ga thu rãnh B=40 loại 2 | |||
| 1 | Đào hố ga - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 50,916 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,983 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,465 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1471 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,009 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 41,61 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,862 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2546 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2413 | 100m3 |
| N | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,539 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0722 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2985 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| O | Ga thu rãnh B=40 loại 2A | |||
| 1 | Đào hố ga - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 16,084 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0762 | 100m3 |
| P | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0943 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| Q | Ga thu rãnh B=40 loại 3 | |||
| 1 | Đào hố ga - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 12,116 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,856 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0353 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10,84 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0664 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| R | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0854 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| S | Ga thu rãnh B=40 loại 4 | |||
| 1 | Đào hố ga - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,358 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0155 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| T | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| U | Ga thu rãnh B=40 loại 5 | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 21,2105 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,498 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,254 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0617 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,585 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1225 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0511 | 100m3 |
| V | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1495 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| W | Hạng mục: Hệ thống cấp nước | |||
| X | Phần công nghệ (Tuyến ống) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,42 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,431 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/50mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/32mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50x40mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc, ĐK D40mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Kép TMK D40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,42 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,431 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước, ĐK D50, D32mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,851 | 100m |
| Y | Phần xây dựng (Đào tuyến ống) | |||
| 1 | Đào đường ống - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 188,4212 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,9431 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,1404 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,7851 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,0991 | 100m3 |
| Z | Hố van D40 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,2188 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1693 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0595 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1885 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6272 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,344 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3 KL đào) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,4063 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| AA | Hạng mục: Di chuyển đường dây 35KV | |||
| AB | Móng cột đơn MT8-2,5m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 91,884 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,7884 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1284 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 25,525 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng (1/3 KL đào) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 30,628 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6126 | 100m3 |
| AC | Móng cột đôi MTCĐ-2,5m | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 101,042 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,8488 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1802 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 29,364 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng (1/3 KL đào) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 33,6807 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6736 | 100m3 |
| AD | Cột LTMB 18 NPC 11.0 | |||
| 1 | Cột LTMB 18 NPC 11.0 (ngọn 190x gốc 430) thi công bằng máy kết hợp thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8,6 | tấn |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5 | 1 mối nối |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5 | cột |
| AE | Cột LTMB 18 NPC 13.0 | |||
| 1 | Cột LTMB 18 NPC 13.0 (ngọn 190x gốc 430) thi công bằng máy kết hợp thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8 | Cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 13,76 | tấn |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8 | 1 mối nối |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8 | cột |
| AF | Tiếp địa RC4 | |||
| 1 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 738,9 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M14x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,5184 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 51,84 | m3 |
| 5 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,8188 | tấn |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,6 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,999 | 100kg |
| AG | Xà rẽ nhánh cột đơn sứ chuỗi | |||
| 1 | Bu lông mạ M16x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bu lông mạ M18x300 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 78,534 | kg |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| AH | Xà néo bằng cột đôi ngang sứ chuỗi | |||
| 1 | Bu lông mạ M16x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Bu lông mạ M18x550 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 322,376 | kg |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3224 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| AI | Xà néo bằng cột đôi dọc sứ chuỗi | |||
| 1 | Bu lông mạ M16x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Bu lông mạ M18x250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 360,832 | kg |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3608 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| AJ | Xà đỡ bằng cột đơn sứ đứng | |||
| 1 | Bu lông mạ M16x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Bu lông mạ M18x250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 447,545 | kg |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,4475 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5 | bộ |
| AK | Xà lắp cầu chì tự rơi | |||
| 1 | Bu lông mạ M16x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bu lông mạ M18x300 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 53,8 | kg |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0538 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| AL | Xà lắp ghế cách điện | |||
| 1 | Bu lông mạ M16x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bu lông mạ M18x500 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 50,927 | kg |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | Ghế cách điện | |||
| 1 | Bu lông mạ M14x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bu lông mạ M12x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 48,319 | kg |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| AN | Thang sắt trèo cột cầu chì tự rơi | |||
| 1 | Bu lông mạ M16x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 39,982 | kg |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| AO | Gông cột đôi 18 m | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 331,76 | kg |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3318 | tấn |
| 3 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| AP | Chuỗi néo kép 35Kv + Phụ kiện | |||
| 1 | Sứ chuỗi néo kép 35kv + khóa néo và phụ kiện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 2 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 27 | 1 chuỗi sứ |
| AQ | Sứ đứng VHD 35Kv + ty thép mạ | |||
| 1 | Sứ đứng VHD 35Kv + ty thép mạ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | quả |
| 2 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,5 | 10 sứ |
| AR | Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2 | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1.421 | m |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,842 | tấn |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,421 | 1km/1 dây |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 63 | cái | |
| AS | Hạng mục: Trạm biến áp 250KVA 35(22)/0,4KV | |||
| AT | Móng cột trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 24,6107 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1692 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng (1/3 KL đào) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8,2036 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1641 | 100m3 |
| AU | Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7.2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 12 NPC.7.2 (Ngọn 190 x Gốc 350) thi công bằng máy kết hợp thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,7 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | cột |
| AV | Hệ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 262,85 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M14x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2629 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,8099 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| AW | Xà néo dây đầu trạm | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 89,509 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M16x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bu lông mạ M18x250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| AX | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 35,202 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M16x220 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| AY | Xà lắp cầu chì tự rơi | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 44,405 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M16x220 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| AZ | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 66,595 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M18x300 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| BA | Giá đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 230,734 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M16x100 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Bu lông mạ M16x220 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Bu lông mạ M18x350 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2307 | tấn |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2307 | tấn |
| BB | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 121,906 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M16x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Bu lông mạ M18x350 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1219 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1219 | tấn |
| BC | Ghế cách điện và sàn thao tác | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 157,909 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M12x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Bu lông mạ M14x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1579 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1579 | tấn |
| BD | Thang trèo cột trạm | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 39,982 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M16x250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| BE | Thanh dẫn đồng tròn F10 | |||
| 1 | Thanh dẫn đồng tròn F10 (0,9kg/m) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 21,6 | kg |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 24 | 1 m |
| BF | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | |||
| 1 | Dây dòng cột + tấm nối | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 28,62 | kg |
| 2 | Rải dây thép địa | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,2 | 10 m |
| BG | Dây nối đất hệ thu lôi van | |||
| 1 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,49 | kg |
| 2 | Dây đồng bọc M70 (0,6kg/m) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng S70 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10 | 1 m |
| BH | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện | |||
| 1 | Dây đồng bọc M70 (0,6kg/m) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng S70 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| BI | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0818 | tấn |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2727 | 100m |
| BJ | Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ | |||
| 1 | Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 26 | quả |
| 2 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,6 | 10 sứ |
| BK | Hộp chụp cực máy biến áp và Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 | |||
| 1 | Hộp chụp cực MBA bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Đầu cốt đồng S185 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| BL | Biển cấm, biển tên trạm và khóa | |||
| 1 | Biển cấm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Biển tên trạm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp tên trạm. Chiều cao lắp đặt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Khoá Việt Tiệp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| BM | Hạng mục: Đường dây 0,4kv cấp điện sinh hoạt | |||
| BN | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3; NPC.5.0 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3; Ngọn 190 x Gốc 303 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14 | Cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 11,9 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.5.0; Ngọn 190 x Gốc 303 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 22 | cột |
| 5 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 18,7 | tấn |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 22 | cột |
| BO | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0; Ngọn 190 x Gốc 323 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,4 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cột |
| BP | Móng cột đơn MT2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 99,0211 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,8464 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,488 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 18,41 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng (1/3 KL đào) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 33,007 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6601 | 100m3 |
| BQ | Móng cột đôi MTCĐ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 120,5788 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,927 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,552 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 21,697 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng (1/3 KL đào) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 40,1929 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,8039 | 100m3 |
| BR | Tiếp địa RC1 và Râu tiếp địa | |||
| 1 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 440,4 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M14x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,56 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 5 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,4404 | tấn |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,7 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,6905 | 100kg |
| 8 | Thép tròn F12 mạ kẽm (KL0,888kg/m) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 31,158 | kg |
| 9 | Dẹt 40x4 mạ kẽm (KL 1,246kg/m) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,723 | kg |
| 10 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3788 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3116 | 100kg |
| BS | Xà treo cáp cột đơn và cột đôi (XTC) | |||
| 1 | Bu lông mạ M18x250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 68 | cái |
| 2 | Thép mạ làm xà đường dây | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 251,464 | kg |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2515 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 34 | bộ |
| 5 | Bu lông mạ M18x450 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 56 | cái |
| 6 | Thép mạ làm xà đường dây | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 207,088 | kg |
| 7 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2071 | tấn |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 28 | bộ |
| BT | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 và 4x70mm2 | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 447 | m |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,894 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,447 | km/dây |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 304 | m |
| 5 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,52 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,304 | km/dây |
| 7 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 40 | cái |
| BU | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-2x25mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 160 | m |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,6 | 100m |
| BV | Hộp 4 điện kế và 6 điện kế 1 pha và lắp đặt Aptomat 1P-32A | |||
| 1 | Hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp điện kế | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Hộp composite lắp 6 công tơ 1 pha | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện kế | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Aptomat 1P-32A | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 90 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 90 | 1 cái |
| BW | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | |||
| 1 | Dây đồng M 1x4 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 180 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,18 | 1km/1 dây |
| 3 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 80 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 80 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 7 | Băng dính cách điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 100 | cuộn |
| 8 | Sơn đỏ, trắng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,81 | kg |
| 9 | Đánh số cột bê tông li tâm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,7 | 10 cột |
| BX | Di chuyển bổ sung đường dây hạ thế | |||
| 1 | Hạ cột bê tông, chiều cao cột | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây AC -70 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3; Ngọn 190 x Gốc 303 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cột |
| BY | Móng cột đơn MT2 | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,073 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,315 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng (1/3 KL đào) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,3577 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0472 | 100m3 |
| BZ | Tiếp địa RC1 và Hộp 4 điện kế 1 pha | |||
| 1 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 16,67 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M14x50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,28 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 5 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0617 | 100kg |
| 8 | Hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp điện kế | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| CA | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 và lắp đặt Lắp đặt Aptomat 1P-32A | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-2x25mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Aptomat 1P-32A | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 6 | Dây đồng M 1x4 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,008 | 1km/1 dây |
| 8 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| CB | Hạng mục: Xây lắp hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 666,9 | m |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6669 | tấn |
| 3 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,669 | 100m |
| 4 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 46 | cái |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-4x25mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x2,5mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 75 | m |
| 10 | Luồn dây lên đèn | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| 11 | Đèn Led 150W (bao gồm chóa đèn + phụ kiện lắp đặt ) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | choá |
| 13 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | cần |
| 14 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | cần đèn |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Giá đỡ tủ điện treo | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | giá đỡ |
| CC | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo quy định | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo quy định | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo quy định | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Theo quy định | 1 | 3 pha |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo quy định | 9 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo quy định | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo quy định | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo quy định | 2 | 1bộ (3 pha) |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo quy định | 1 | bộ (1pha) |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo quy định | 2 | bộ (1pha) |
| 11 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo quy định | 3 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo quy định | 1 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo quy định | 1 | 1 mẫu |
| 14 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo quy định | 1 | 1 mẫu |
| 15 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Theo quy định | 3 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo quy định | 1 | bộ (1pha) |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo quy định | 2 | bộ (1pha) |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo quy định | 36 | 1 vị trí |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo quy định | 4 | 1sợi, 1ruột |
| CD | Hạng mục: Thiết bị công trình và thiết bị công nghệ | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA | Theo quy định | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 400A | Theo quy định | 1 | tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-35KV | Theo quy định | 2 | bộ 3p |
| 4 | Chống sét van LA-35KV | Theo quy định | 1 | bộ 3p |
| CE | Hạng mục: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công | Theo quy định | 1 | Trọn gói |
| CF | Hạng mục: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxd x 5%) | Theo quy định | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.260201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.520402E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); Cấp điện và điện chiếu sáng; công trình thoát nước hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); Cấp điện và điện chiếu sáng; công trình thoát nước. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 11 năm 2018 trở về đây.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT*. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.880.938.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm chỉ huy trưởng của 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng thuộc chuyên ngành Xây dựng có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Gầu ≥ 0,80 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy ủi | - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng ≥ 10 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | - Trọng lượng ≥ 25 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lốp tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Ôtô ben tự đổ | - Tải trọng từ ≥ 7 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 5 |
| 7 | Máy cắt khe bê tông | - Công suất: ≥ 12 CV- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | - Công suất: ≥ 23 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | - Công suất: ≥ 10m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 17 | Máy nén khí | - Công suất: 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 18 | Máy phun nhựa đường | - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn | 1 |
| 19 | Máy san | - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 20 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Công suất: ≥ năng suất: 130 CV - 140 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông asphan | - Công suất: ≥ 80 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi