Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 08:10:00 đến ngày 2021-12-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,382,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.074304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.148E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 968.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn xoay chiều 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị Nhà vệ sinh công cộng thuộc khu vực Quảng trường Tây Bắc, thành phố Sơn La 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8259 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8418 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4823 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6075 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9857 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9434 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0236 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0719 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8574 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5611 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6647 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3538 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1102 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8073 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9679 | 100m2 |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0205 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1588 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7382 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1528 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9692 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6412 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,156 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,664 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| C | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0994 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3772 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1496 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6084 | m2 |
| 8 | Tấm gang 1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1675 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4564 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5885 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7114 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7075 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1678 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1032 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6036 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6036 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3824 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7424 | m2 |
| 18 | Nắp bể 740x740 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4238 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3429 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,4538 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5395 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn tạo dốc dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1814 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,553 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,0578 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao chống nước (bao gồm: khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, lắp dựng chưa sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3044 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0089 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0089 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0547 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,669 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7982 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1484 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7237 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,251 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,522 | m2 |
| 18 | Con tiện bê tông (Lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,821 | m2 |
| 21 | Bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 23 | Thép INOX lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9401 | kg |
| 24 | Thép khung bàn chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3424 | kg |
| 25 | Vít nở + vít bắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 26 | Ke góc vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 27 | Vách composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,423 | m2 |
| 28 | Thi công vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,423 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa vách composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Biển công trình inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Cửa nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m2 |
| 32 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m2 |
| 34 | Xử lý khe lún tiếp giáp trục C'; C (Vật liệu chèn khe bằng xốp + lớp SEAL FLEX trám khe) - Giá tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | md |
| 35 | Tôn mũ che khe lún dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | 100m |
| F | Đường lên xuống | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Lát đá granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8044 | m2 |
| 3 | Chỉ đồng chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,83 | cái |
| 4 | Tay vịn inox 304 (D100 dày 2.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,2016 | kg |
| 5 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,576 | m2 |
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7548 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,262 | m2 |
| 3 | Khung + vỉ thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7882 | m3 |
| 5 | Lát gạch TERAZZO kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,763 | m2 |
| H | Cấp, thoát nước - thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xả tiểu nam (cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Gương treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 7 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính rắc co 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa thép, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông ren trong, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE, đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Vòi khóa inox d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa (Chếch) đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa (Chếch) đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa (vuông) đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa (vuông) đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa (vuông) đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC (Tê xiên) nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC (Tê thu) nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC (Tên thu) nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Bơm chìm 20m3/h (Cột áp 8m; P=0.45KW) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Chóp thông hơi d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Phễu thu sàn d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Quạt hút gió âm trần 600m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Măng sông nhựa PVC - D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Chóp thông hơi d125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| I | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 300x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp phân dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gen xoắn HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 18 | Băng đồng 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 (Áp dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 23 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | md |
| 24 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | viên |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| J | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9195 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9195 | 100m3/1km |
| K | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Mua đất màu trồng cây (Cả công vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5 | m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước 60x55cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hố |
| 3 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình phạm vi V/C từ 201m trở lên, kích thước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cây |
| 4 | Cho phân vào hố, kích thước 60x55cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hố |
| 5 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100cây/năm |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | 100m2/lần |
| 7 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | 100m2/lần |
| 8 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | 100m2/lần |
| 9 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | 100m2/lần |
| 10 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | 100m2/lần |
| 11 | Đá tiểu cảnh cao 1 đến 1,5 m (1 hòn/ tiểu cảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thảm chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 2 | Cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m2 |
| 3 | Cây cau lùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cây |
| 4 | Cây vạn tuế (Cao 0,8-1,2; ĐK gốc 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.074304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.148E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 968.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều 23KW | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi