Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186450-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211176788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 08:10:00 đến ngày 2021-12-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,382,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.074304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.148E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 968.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn xoay chiều 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
Nhà vệ sinh công cộng thuộc khu vực Quảng trường Tây Bắc, thành phố Sơn La
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng. Địa chỉ: Số 41 đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5098100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8259100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8418m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4823m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6075tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1186100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9857m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,9434m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0236tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0719tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8574100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5611m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0803tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6647tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0794tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3538100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1102m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8073tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9679100m2
B Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0927100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0205m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1588m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7382m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1528tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9692m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1222tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6412m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,156m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,664m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
C Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0994m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3772m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1496m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6084m2
8Tấm gang 1x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D Bể nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1675100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4564m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5885m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7114m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,583m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7075m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1678tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0827tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0964tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0349100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0209100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1032m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6036m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6036m2
16Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3824m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7424m2
18Nắp bể 740x740Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E Phần hoàn thiện
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4238m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3429m3
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,4538m2
4Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V103,5395m2
5Láng nền sàn tạo dốc dày TB 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,1814m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,553m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,0578m2
8Trần thạch cao chống nước (bao gồm: khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, lắp dựng chưa sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,3044m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,0089m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,0089m2
11Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,0547m2
12Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,669m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7982m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1484m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,7237m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,251m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V5,522m2
18Con tiện bê tông (Lan can)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,821m2
21Bu lông D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
22Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
23Thép INOX lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9401kg
24Thép khung bàn chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3424kg
25Vít nở + vít bắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1túi
26Ke góc vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1túi
27Vách compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V32,423m2
28Thi công váchMô tả kỹ thuật theo Chương V32,423m2
29Phụ kiện cửa vách compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
30Biển công trình inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m2
32Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
33Vách kính khung nhôm Việt Pháp kính dày 8.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2m2
34Xử lý khe lún tiếp giáp trục C'; C (Vật liệu chèn khe bằng xốp + lớp SEAL FLEX trám khe) - Giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,42md
35Tôn mũ che khe lún dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121100m
F Đường lên xuống
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
2Lát đá granit, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,8044m2
3Chỉ đồng chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V65,83cái
4Tay vịn inox 304 (D100 dày 2.5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,2016kg
5Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V12,576m2
G Rãnh thoát nước
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7548m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,262m2
3Khung + vỉ thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m2
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7882m3
5Lát gạch TERAZZO kích thước gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,763m2
H Cấp, thoát nước - thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tự động)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Xả tiểu nam (cảm ứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Gương treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,57m2
7Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính rắc co 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt van khóa thép, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt măng sông ren trong, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
16Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt cút PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt cút PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt tê PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt tê PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt tê PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
30Lắp đặt đai khởi thủy HDPE, đường kính 50/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Vòi khóa inox d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
39Lắp đặt cút nhựa (Chếch) đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
40Lắp đặt cút nhựa (Chếch) đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
41Lắp đặt cút nhựa (vuông) đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt cút nhựa (vuông) đường kính cút 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
43Lắp đặt cút nhựa (vuông) đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
44Lắp đặt tê nhựa PVC (Tê xiên) nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC (Tê thu) nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt tê nhựa PVC (Tên thu) nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Bơm chìm 20m3/h (Cột áp 8m; P=0.45KW)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Chóp thông hơi d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Phễu thu sàn d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
52Quạt hút gió âm trần 600m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt quạt hút gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
55Măng sông nhựa PVC - D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Chóp thông hơi d125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
I Cấp điện
1Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
2Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
3Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Mặt 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Mặt 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt tủ điện 300x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt các loại đèn led âm trần 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt hộp phân dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
14Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V125m
17Lắp đặt ống gen xoắn HDPE, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
18Băng đồng 30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
19Cọc tiếp địa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 (Áp dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
23Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V25md
24Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V250viên
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
J Vận chuyển đất
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9195100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9195100m3/1km
K TRỒNG CÂY XANH
1Mua đất màu trồng cây (Cả công vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5m3
2Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước 60x55cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21hố
3Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình phạm vi V/C từ 201m trở lên, kích thước 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cây
4Cho phân vào hố, kích thước 60x55cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21hố
5Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100cây/năm
6Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,89100m2/lần
7Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,89100m2/lần
8Làm cỏ tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,89100m2/lần
9Phun thuốc phòng trừ sâu cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V3,89100m2/lần
10Bón phân thảm cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V3,89100m2/lần
11Đá tiểu cảnh cao 1 đến 1,5 m (1 hòn/ tiểu cảnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
L THIẾT BỊ
1Thảm chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V84m2
2Cỏ lá lạcMô tả kỹ thuật theo Chương V305m2
3Cây cau lùnMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cây
4Cây vạn tuế (Cao 0,8-1,2; ĐK gốc 6-8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.074304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.148E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 968.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).33
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đang sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Đang sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 150l Đang sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Đang sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW Đang sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Đang sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Đang sử dụng tốt2
9 Máy hàn xoay chiều 23KW Đang sử dụng tốt1
10 Máy khoan cầm tay Đang sử dụng tốt2
11 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->