Gói thầu: Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 08:22:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,176,004,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.023.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.046.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại Xây dựng ĐZ và TBA khu vực huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM của NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn – Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644; Fax: 02213 863 886. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn ACSR-70/11 (A cấp) | Bao gồm lắp đặt ghíp A-3BL, ống nối có tiết diện phù hợp | 8,571 | km |
| 2 | Móng cột MT-3-12 (thủ công) | Thi công bằng thủ công | 3 | móng |
| 3 | Móng cột MT-3-12 (máy) | Thi công bằng máy | 7 | móng |
| 4 | Móng cột MT-4-14 (thủ công) | Thi công bằng thủ công | 4 | móng |
| 5 | Móng cột MT-4-14 (máy) | Thi công bằng máy | 3 | móng |
| 6 | Móng cột MT-4-16 (máy) | Thi công bằng máy | 3 | móng |
| 7 | Móng cột MT-6-18 (thủ công) | Thi công bằng thủ công | 6 | móng |
| 8 | Móng cột MTK-3-12 (thủ công) | Thi công bằng thủ công | 1 | móng |
| 9 | Móng cột MTK-3-12 (máy) | Thi công bằng máy | 1 | móng |
| 10 | Móng cột MTK-4-14 (thủ công) | Thi công bằng thủ công | 4 | móng |
| 11 | Móng cột MTK-4-14 (máy) | Thi công bằng máy | 2 | móng |
| 12 | Móng cột MTK-4-16 (máy) | Thi công bằng máy | 1 | móng |
| 13 | Móng cột MTK-6-18 (thủ công) | Thi công bằng thủ công | 2 | móng |
| 14 | Móng cột MTK-6-18 (máy) | Thi công bằng máy | 2 | móng |
| 15 | Móng cột MTK-6-20 (máy) | Thi công bằng máy | 1 | móng |
| 16 | Cột BLTL PC-I-12-190-7.2 (thủ công) | Dựng cột bằng thủ công | 3 | cột |
| 17 | Cột BLTL PC-I-12-190-7.2 (máy) | Dựng cột bằng máy | 5 | cột |
| 18 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 (thủ công) | Dựng cột bằng thủ công | 2 | cột |
| 19 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 (máy) | Dựng cột bằng máy | 4 | cột |
| 20 | Cột BLTL PC-I-14-190-8.5 (thủ công) | Dựng cột bằng thủ công | 12 | cột |
| 21 | Cột BLTL PC-I-14-190-8.5 (máy) | Dựng cột bằng máy | 2 | cột |
| 22 | Cột BLTL PC-I-14-190-9.2 (máy) | Dựng cột bằng máy | 3 | cột |
| 23 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 (máy) | Dựng cột bằng máy | 2 | cột |
| 24 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 (máy) | Dựng cột bằng máy | 5 | cột |
| 25 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 (thủ công) | Dựng cột bằng thủ công | 12 | cột |
| 26 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 (máy) | Dựng cột bằng máy | 2 | cột |
| 27 | Cột BLTL PC-I-20-190-11 (máy) | Dựng cột bằng máy | 2 | cột |
| 28 | Xà đường dây X1-3Đ-22-XT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà đường dây X1-3Đ-35-XT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Xà đường dây XĐT-3T-2M-35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà đường dây X2-6Đ-22-XT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Xà đường dây X2-6Đ-35-XT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Xà đường dây X2-6CN+1Đ-35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà đường dây X2-6Đ-35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà đường dây X2L-6Đ-35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Xà đường dây X2L-6Đ-22 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Xà đường dây XNLKD-2T-6CN+2Đ-35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Xà đường dây XNLKN-2T-6CN+2Đ-35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Xà đường dây XNL-2T-6Đ-35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Xà đường dây XNLKD-2T-6CN+2Đ-22 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Xà đường dây XNLKN-2T-6CN+2Đ-22 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Xà đường dây XNL-2T-6Đ-22 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Xà đường dây XNL-2T-6CN-22 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-22 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Xà đường dây XZKN-6CN+1Đ-35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Xà đường dây XZKN-6CN+1Đ-22 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Cổ dề bắt chuỗi néo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Giằng cột 2LT18<20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Giằng cột 2LT14 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Xà XP-1Đ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Xà XP-3Đ-T1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Xà XP-3Đ-T2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Tiếp địa đường dây RC-1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | bộ |
| 55 | Sứ đứng gốm 22kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69 | quả |
| 56 | Sứ đứng gốm 35kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 132 | quả |
| 57 | Sứ đứng Polymer 22kV + ty, kẹp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | quả |
| 58 | Sứ đứng Polymer 35kV + ty, kẹp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | quả |
| 59 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 100kN + Phụ kiện mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 60 | Chuỗi néo kép Polymer 35kV - 100kN + Phụ kiện mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 61 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV - 100kN + Phụ kiện mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | chuỗi |
| 62 | Chuỗi néo kép Polymer 22kV - 100kN + Phụ kiện mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 63 | Chuỗi đỡ đơn Polymer 35kV - 100kN + Phụ kiện mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 64 | Kẹp hotline 35-120 (bộ 3 pha) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 (bộ 3 pha) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | bộ |
| 67 | Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | bộ |
| B | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) | A cấp | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 35kV (bộ 3 pha) | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630 + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng | A cấp | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 444 | m |
| 7 | Hào cáp ngầm 35kV đơn đi dưới đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 378 | m |
| 8 | Hào cáp ngầm 35kV đơn đi dưới apphan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi trong đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 142 | m |
| 10 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm đi trong đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cọc |
| 11 | Kéo rải và cố định cáp ngầm vào giá đỡ qua cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31 | m |
| 12 | Cáp ngầm 22kV loại 12,7/22kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 653 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm 22kV loại 12,7/22kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 622 | m |
| 14 | Cáp ngầm 35kV loại 20/35kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 495 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp ngầm 35kV loại 20/35kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 440 | m |
| 16 | Dây nhôm bọc AV-50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 125 | m |
| 17 | Đấu dây xuống thiết bị A70-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39 | m |
| 18 | Đấu dây xuống thiết bị A70-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | m |
| 19 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | cái |
| 21 | Kẹp nhôm thủy lực WR 835 (70-150)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Nắp chụp đầu cực CSV (bộ 3 cái) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (bộ 3 pha) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (bộ 3 pha) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 (bộ 3 pha) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø160/125 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.005 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống thép chịu lực mạ kẽm, đường kính Φ141mm, dầy 3,96mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Thanh cái đồng dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | m |
| 29 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | cái |
| 30 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | kg |
| 31 | Khóa đai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Biển tên cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Xà đường dây X2L-2Đ-35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà đường dây X2L-6Đ-35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà XP-3Đ-T1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Xà đỡ cầu dao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Côliê đỡ cáp lên cột đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Ghế thao tác CDLĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Giá đỡ ghế thao tác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Sàn thao tác cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Giá đỡ cáp qua sông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Giá đỡ cáp qua cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | bộ |
| 45 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA | A cấp | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | A cấp | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | A cấp | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | A cấp | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 22kV phần trạm biến áp (bộ 3 pha) | A cấp | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van 35kV phần trạm biến áp (bộ 3 pha) | A cấp | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 500V-400A | A cấp | 5 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 500V-500A | A cấp | 4 | tủ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | A cấp | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | A cấp | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cách điện đứng 22kV (gốm) tận dụng lại | A cấp | 30 | quả |
| 12 | Lắp đặt cách điện đứng 35kV (gốm) tận dụng lại | A cấp | 24 | quả |
| 13 | Móng MT-1,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | móng |
| 14 | Móng MT-1,8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | móng |
| 15 | Đổ bê tông láng nền ngăn trung thế đặt tủ RMU | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 16 | Đổ bê tông láng nền trạm biến áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | vị trí |
| 17 | Làm đường ra vào TBA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 18 | Kè móng TBA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 19 | Cột BLTL PC-I-12-190-7.2 (máy) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cột |
| 20 | Cột BLTL PC-I-14-190-8.5 (máy) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cột |
| 21 | Tiếp địa TBA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35-XT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35-XT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Xà đầu trạm X1-3Đ-22-XT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Xà đầu trạm X2-6Đ-22-XT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Xà đầu trạm XII-6Đ-22, 35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Xà đỡ SI+sứ trung gian | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19 | bộ |
| 29 | Xà đỡ CSV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác SI | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Giá đỡ ghế thao tác SI | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Giá đỡ MBA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Giá lắp tủ điện hạ áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Thang trèo TT-12 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 35 | Giá lắp cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 36 | Mua ty sứ đứng 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | quả |
| 37 | Mua ty sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | quả |
| 38 | Sứ hạ thế A30 + ty | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | quả |
| 39 | Sứ đứng gốm 22kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | quả |
| 40 | Sứ đứng gốm 35kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | quả |
| 41 | Sứ đứng Polymer 35kV + ty, kẹp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39 | quả |
| 42 | Sứ đứng Polymer 22kV + ty, kẹp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | quả |
| 43 | Đấu dây xuống thiết bị A70-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | m |
| 44 | Đấu dây xuống thiết bị A70-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78 | m |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 125 | m |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53 | m |
| 47 | Dây nhôm bọc AV-120 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | m |
| 48 | Dây nhôm bọc AV-50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 122 | m |
| 49 | Thanh lai đồng 50x5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | m |
| 50 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng M185 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 162 | cái |
| 54 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 56 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 57 | Ống cách điện co nhiệt Φ30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | m |
| 58 | Lạt nhựa dài 40cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | túi |
| 59 | Ống HDPE 32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | m |
| 60 | Ống HDPE 80/65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | m |
| 61 | Khoá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 62 | bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn đến của tủ RMU | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Kẹp hotline 35-120 (bộ 3 pha) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 64 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 (bộ 3 pha) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 65 | Biển an toàn phần TBA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 66 | Biển tên trạm phản quang phần TBA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Biển tên công suất TBA phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 68 | Biển tên lộ cáp XT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải căng dây dẫn AL/XLPE-4x50 (A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 2,997 | km |
| 2 | Kéo rải căng dây dẫn AL/XLPE-4x70 (A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 2,252 | km |
| 3 | Kéo rải căng dây dẫn AL/XLPE-4x120 (A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 5,679 | km |
| 4 | Kéo rải căng dây dẫn AL/XLPE-4x150 (A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 1,241 | km |
| 5 | Móng hạ thế cột đơn MLT-2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 128 | móng |
| 6 | Móng hạ thế cột đơn MLT-3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | móng |
| 7 | Móng hạ thế cột đôi MĐLT-2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19 | móng |
| 8 | Cột BLTL PC-I-10-190-4.3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cột |
| 9 | Cột BTLT PC.I-8.5-190-5.0 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23 | cột |
| 10 | Cột BLTL PC-I-7.5-160-3.0 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 130 | cột |
| 11 | Cột BLTL PC-I-6.5-160-3.0 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | cột |
| 12 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | bộ |
| 13 | Xà X2L-HVX | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | bộ |
| 14 | Xà X2L-VX | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59 | bộ |
| 15 | Xà X2LKN-VX | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà X2LKN-HVX | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm - 11 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 416 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 394 | cái |
| 19 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 672 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 264 | cái |
| 21 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA150 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Biển tên cột hạ thế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 149 | cái |
| 24 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 657 | kg |
| 25 | Khóa đai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.120 | cái |
| 26 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 743 | cái |
| 27 | Hộp chia điện công tơ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 168 | hộp |
| E | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét van thông minh | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông LT14m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông H10m | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột bê tông LT12m | 4 | cột | |
| 5 | Thu hồi dây AC-70 | 0,592 | km | |
| 6 | Thu hồi xà X2L-6Đ-35 | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X2-4Đ-35 | 2 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà 2X2L-6CN-3Đ-35 | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà X2L-2Đ-35 | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà X2-6Đ-35 | 5 | bộ | |
| 11 | Thu hồi sứ đứng 35kV + ty | 48 | quả | |
| 12 | Thu hồi chuỗi néo kép CNK-35+ PK | 6 | quả | |
| F | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông LT-6,5; 7,5; 8,5m | 61 | cột | |
| 2 | Thu hồi xà X1-2S, X1-4S, X2-4S | 146 | bộ | |
| 3 | Thu hồi dây AV35 | 2,598 | km | |
| 4 | Thu hồi dây AV50 | 13,517 | km | |
| 5 | Thu hồi dây AV70 | 3,233 | km | |
| 6 | Thu hồi dây AV95 | 1,12 | km | |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95 | 0,463 | km | |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70 | 0,636 | km | |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50 | 1,063 | km | |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x35 | 0,224 | km | |
| 11 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE-2x50 | 0,304 | km | |
| 12 | Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95 | 0,303 | km | |
| 13 | Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50 | 0,179 | km | |
| 14 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H3fa | 18 | hòm | |
| 15 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2 | 84 | hòm | |
| 16 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4 | 87 | hòm | |
| G | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối hotline bằng xe tải gắn gầu | 1 | vị trí | |
| 2 | Đấu nối hotline bằng flatform | 3 | vị trí | |
| H | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.023.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.046.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Máy phát điện 5-10 kVA | 1 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi