Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng bộ Zíp kỹ thuật cho tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200535101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, phụ tùng bộ Zíp kỹ thuật cho tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200535078 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng ngân sách trên cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 15:15:00 đến ngày 2020-06-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,097,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lò so xupap (trong) Caterpillar 3516B | 316-5977 194-4902 | 4 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, hình trụ tròn xoay | |
| 2 | Lò so xupap (ngoài) Caterpillar 3516B | 316-5976 281-6157 | 4 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, hình trụ tròn xoay | |
| 3 | Bạc biên (đầu to) - 2 nửa Caterpillar 3516B | 107-7330 | 10 | cặp | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, hình tròn chia làm 2 nửa để lắp ghép | |
| 4 | Bạc biên (đầu nhỏ) Caterpillar 3516B | 118-1655 | 10 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, hình tròn | |
| 5 | Bạc trục - 2 nửa bạc trục Caterpillar 3516B | 149-6031 | 36 | hộp | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, hình tròn chia làm 2 nửa để lắp ghép | |
| 6 | Vòng chặn bạc trục Caterpillar 3516B | 1-7C6209 | 4 | cặp | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, chịu mài mòn, hình tròn | |
| 7 | Phớt kín dầu trục cơ Caterpillar 3516B | 569-7728 | 1 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, chịu dầu | |
| 8 | Phớt kín dầu trục cơ Caterpillar 3516B | 569-7729 | 1 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, chịu dầu | |
| 9 | Gioăng sinh hàn dầu nhờn Caterpillar 3516B | 464-0329 | 2 | bộ | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, chịu dầu | |
| 10 | Kẽm chống ăn mòn máy Caterpillar 3516B | 6L-2284 | 4 | cái | Hình trụ tròn một đầu có ren | |
| 11 | Phớt nhớt bơm nước biển Caterpillar 3516B | 8C-5236 | 1 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 12 | Phớt nước bơm nước biển Caterpillar 3516B | 262-4378 | 1 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 13 | Cánh bơm nước biển Caterpillar 3516B | 8N-8455 | 2 | cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 14 | Cánh bơm nước ngọt Caterpillar 3516B | 212-8183 | 1 | cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 15 | Phớt nhớt bơm nước ngọt Caterpillar 3516B | 9X-4594 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 16 | Bầu lọc dầu cháy Caterpillar 3516B | 1R-0756 | 15 | cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 17 | Bầu lọc dầu nhờn Caterpillar 3516B | 1R-0726 | 15 | cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 18 | Lọc gió Caterpillar 3516B | 4P-0710 | 4 | cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 19 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn Caterpillar 3516B | 6L-2284 | 4 | cái | Hình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy | |
| 20 | Rơle đề Caterpillar 3516B | 548-9596 376-4353 | 4 | cái | Hình trụ tròn có kết cấu dạng đòn bẩy, một đầu là một nam châm điện, một đầu là bánh răng... | |
| 21 | Cảm biến nhiệt đô khí xả Caterpillar 3516B | 415-2430 | 1 | cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 22 | Cảm biến áp lực dầu cháy Caterpillar 3516B | 304-5668 | 1 | cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 23 | Lõi sinh hàn dầu Caterpillar 3516B | 4W-5405 | 1 | cái | Hình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, bên ngoài có các cánh tản nhiệt bao quanh | |
| 24 | Van hằng nhiệt nước ngọt Caterpillar 3516B | 219-3240 | 4 | cái | Làm bằng đồng hình trụ tròn bên trong có lò xo để đóng mở van | |
| 25 | Van hằng nhiệt nước biển Caterpillar 3516B | 248-5513 | 8 | cái | Làm bằng đồng hình trụ tròn bên trong có lò xo để đóng mở van | |
| 26 | Củ via máy (via bánh đà) Caterpillar 3516B | 9S-9082 | 1 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, hịnh trụ tròn xoay, một đầu có bánh răng để ăn khớp với bánh đà | |
| 27 | Đệm đầu vòi phun Caterpillar C9 | 149-5240 | 6 | cái | Hình tròn làm bằng đồng chịu nhiệt độ cao | |
| 28 | Đệm đầu vòi phun Caterpillar C9 | 293-0730 | 6 | cái | Hình tròn làm bằng đồng chịu nhiệt độ cao | |
| 29 | Gioăng O-Ring kín vòi phun Caterpillar C9 | 109-3207 | 6 | cái | Hình tròn dạng nhẫn làm bằng cao su chịu nhiệt độ cao | |
| 30 | Gioăng O-Ring kín vòi phun Caterpillar C9 | 148-2903 | 6 | cái | Hình tròn dạng nhẫn làm bằng cao su chịu nhiệt độ cao | |
| 31 | Lò so xupap ( trong ) Caterpillar C9 | 190-6115 | 4 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, hình trụ tròn xoay | |
| 32 | Lò so xupap ( ngoài ) Caterpillar C9 | 190-6117 | 4 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, hình trụ tròn xoay | |
| 33 | Xupap nạp Caterpillar C9 | 490-1719 187-4123 | 8 | cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | |
| 34 | Xupap xả Caterpillar C9 | 490-1721 188-3122 | 8 | cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | |
| 35 | Phớt ghít xupap Caterpillar C9 | 163-2478 | 24 | cái | Hình trụ tròn bên ngoài bằng thép, bên trong bằng cao su chịu nhiệt độ, chịu dầu | |
| 36 | Bạc biên (đầu to) - 2 nửa Caerpillar C9 | 213-3190 | 6 | cặp | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, hình tròn chia làm 2 nửa để lắp ghép | |
| 37 | Bạc biên (đầu nhỏ) Caterpillar C9 | 160-8194 | 6 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, hình tròn | |
| 38 | Bạc trục - 2 nửa bạc trục Caterpillar C9 | 151-2939 | 7 | cặp | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, hình tròn chia làm 2 nửa để lắp ghép | |
| 39 | Bộ phớt kín dầu trục cơ Caterpillar C9 | 245-7339 285-4073 | 1 | bộ | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, chịu dầu | |
| 40 | Gioăng các te Caterpillar C9 | 1906114.0 | 1 | cái | Hình chữ nhật hoặc hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 41 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar C9 | 099-0187 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt | |
| 42 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar C9 | 5B4399 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt | |
| 43 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar C9 | 3S9643 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt | |
| 44 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar C9 | 2H3931 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt | |
| 45 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar C9 | 2D8009 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt | |
| 46 | Bộ gioăng sinh hàn gió Capterpillar C9 | 294-2787 | 2 | bộ | Hình chữ nhật hoặc hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 47 | Phớt nhớt bơm nước biển Capterpillar C9 | 114-9088 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 48 | Phớt nước bơm nước biển Capterpillar C9 | 370-4053 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 49 | Phớt mặt trà bơm nước ngọt Capterpillar C9 | 350-5417 | 2 | cái | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | |
| 50 | Bầu lọc dầu cháy Caterpillar C9 | 1R-0751 | 10 | cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 51 | Bầu lọc dầu nhờn Caterpillar C9 | 1R-1808 | 10 | cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 52 | Lọc gió Caterpillar C9 | 4L-9852 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 53 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn Caterpillar C9 | 5B-9651 | 4 | cái | Hình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy | |
| 54 | Động cơ đề Caterpillar C9 | 200-6963 199-7753 | 1 | cái | Là rạng động cơ điện bên ngoài có vỏ làm bằng thép, bên trong có các cuộn dây bằng đồng.. | |
| 55 | Rơle đề Caterpillar C9 | 548-9596 | 1 | cái | Hình trụ tròn có kết cấu dạng đòn bẩy, một đầu là một nam châm điện, một đầu là bánh răng... | |
| 56 | Cảm biến tốc độ Caterpillar C9 | 245-4630 | 1 | cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 57 | Cảm biến nhiệt độ nước Caterpillar C9 | 288-3636 309-0706 | 1 | cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 58 | Sinh hàn nước biển Caterpillar C9 | 202-6494 | 1 | cái | Hình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau | |
| 59 | Lõi sinh hàn dầu nhờn Caterpillar C9 | 293-9367 | 1 | cái | Hình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, bên ngoài có các cánh tản nhiệt bao quanh | |
| 60 | Lõi sinh hàn gió Caterpillar C9 | 315-8339 | 1 | cái | Hình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, bên ngoài có các cánh tản nhiệt bao quanh | |
| 61 | Van hằng nhiệt nước biển Caterpillar C9 | 247-7133 7C-3095 | 1 | cái | Làm bằng đồng hình trụ tròn bên trong có lò xo để đóng mở van | |
| 62 | Củ via máy (via bánh đà) Caterpillar C9 | 9S-9082 | 1 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, hịnh trụ tròn xoay, một đầu có bánh răng để ăn khớp với bánh đà | |
| 63 | Lò so xupap Caterpillar C4.4 | 436-0519 225-5496 | 8 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, hình trụ tròn xoay | |
| 64 | Xupap nạp Caterpillar C4.4 | 225-5495 | 4 | cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | |
| 65 | Xupap xả Caterpillar C4.4 | 225-5499 | 4 | cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | |
| 66 | Phớt ghít xupap nạp Caterpillar C4.4 | 252-6438 | 4 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, có lưỡi gà để gạt phớt ôm sát thân xupap | |
| 67 | Phớt ghít xupap xả Caterpillar C4.4 | 254-3954 | 4 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, có lưỡi gà để gạt phớt ôm sát thân xupap | |
| 68 | Bạc biên (đầu to) - 2 nửa Caterpillar C4.4 | 276-7478 225-5438 | 4 | hộp | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, hình tròn chia làm 2 nửa để lắp ghép | |
| 69 | Bộ bạc trục Caterpillar C4.4 | 518-5437 225-7772 | 1 | bộ | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, hình tròn chia làm 2 nửa để lắp ghép | |
| 70 | Bơm dầu nhờn Caterpillar C4.4 | 225-8329 | 1 | cái | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | |
| 71 | Gioăng các te Caterpillar C4.4 | 471-2882 225-6005 | 1 | cái | Hình chữ nhật hoặc hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 72 | Bộ phớt kín dầu trục cơ Caterpillar C4.4 | 288-0422 | 1 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu chịu nhiệt | |
| 73 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar C4.4 | 194-7227 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su hoặc amiăng | |
| 74 | Gioăng sinh hàn dầu nhờn Caterpillar C4.4 | 225-6818 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su hoặc amiăng | |
| 75 | Gioăng sinh hàn dầu nhờn Caterpillar C4.4 | 272-2265 | 1 | cái | Hình tròn làm bằng cao su hoặc amiăng | |
| 76 | Phớt nhớt bơm nước biển Caterpillar C4.4 | 199-1336 | 1 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 77 | Phớt nước bơm nước biển Caterpillar C4.4 | 420-4328 | 1 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 78 | Phớt mặt trà bơm nước ngọt Caterpillar C4.4 | 205-3018 | 1 | cái | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | |
| 79 | Phớt nhớt bơm nước ngọt Caterpillar C4.4 | 199-1336 | 1 | cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 80 | Bầu lọc dầu cháy Caterpillar C4.4 | 250-6527 | 5 | cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 81 | Bầu lọc dầu nhờn Caterpillar C4.4 | 7W-2326 | 5 | cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 82 | Lọc gió thô Caterpillar C4.4 | 233-5182 | 1 | cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 83 | Lọc gió tinh Caterpillar C4.4 | 233-5184 | 1 | cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 84 | Động cơ đề Caterpillar C4.4 | 370-4011 | 1 | cái | Là rạng động cơ điện bên ngoài có vỏ làm bằng thép, bên trong có các cuộn dây bằng đồng.. | |
| 85 | Lõi sinh hàn nước biển Caterpillar C4.4 | 210-6897 | 1 | cái | Hình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau | |
| 86 | Lõi sinh hàn gió Caterpillar C4.4 | 569-3053 265-7178 | 1 | cái | Hình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, bên ngoài có các cánh tản nhiệt bao quanh | |
| 87 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước Caterpillar C4.4 | 231-5915 | 1 | cái | Hình tròn mặt bằng mê ca, bên trong có các thông số được kết nối bằng dây truyền tín hiệu | |
| 88 | Đồng hồ báo áp lực dầu Caterpillar C4.4 | 452-9864 231-5914 | 1 | cái | Hình tròn mặt bằng mê ca, bên trong có các thông số được kết nối bằng dây truyền tín hiệu | |
| 89 | Van hằng nhiệt nước biển Caterpillar C4.4 | 297-5844 | 1 | cái | Làm bằng đồng hình trụ tròn bên trong có lò xo để đóng mở van | |
| 90 | Bộ gioăng nửa dưới máy Cummin KTA19-M3 | 4376512.0 | 2 | Bộ | Hình chữ nhật hoặc hình tròn làm bằng cao su chịu dầu hoặc amiăng | |
| 91 | Bộ gioăng nửa trên máy Cummin KTA19-M3 | 4352578.0 | 2 | Bộ | Hình chữ nhật hoặc hình tròn làm bằng cao su chịu dầu hoặc amiăng | |
| 92 | Vòi phun cả cụm Cummin KTA19-M3 | 3087587.0 | 6 | Cụm | Hình trụ tròn bằng thép hợp kim có nhiệt độ cao | |
| 93 | Đệm đầu vòi phun Cummin KTA19-M3 | 207244.0 | 6 | cái | Hình tròn làm bằng đồng chịu nhiệt độ cao | |
| 94 | Gioăng kín vòi phun Cummin KTA19-M3 | 193736.0 | 18 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt độ cao | |
| 95 | Lò xo xupap Cummin KTA19-M3 | 3643725.0 | 24 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, hình trụ tròn xoay | |
| 96 | Tubin tăng áp Cummin KTA19-M3 | 2882021.0 | 1 | Cụm | Hình xoắn ốc 2 buồng bên xả và hút, bên trong có các cánh quạt khí | |
| 97 | Bơm dầu nhờn Cummin KTA19-M3 | 3047549.0 | 2 | cái | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | |
| 98 | Phớt kín dầu trục cơ đầu máy Cummin KTA19-M3 | 3016792.0 | 1 | cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 99 | Phớt kín dầu trục cơ đuôi máy Cummin KTA19-M3 | 3870890.0 | 1 | cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 100 | Kẽm chống ăn mòn máy Cummin KTA19-M3 | 68241.0 | 6 | cái | Hình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy | |
| 101 | Bộ sửa chữa bơm nước biển Cummin KTA19-M3 | 3074619.0 | 2 | Bộ | Các dụng cụ, chi tiết dùng để tháo nắp, thay thế bơm nước biển | |
| 102 | Trục bơm nước ngọt (nước) Cummin KTA19-M3 | 3042827.0 | 2 | cái | Hình trụ tròn để lắp cánh bơm, vòng bi, phớt, có dãnh then | |
| 103 | Trục bơm nước ngọt (dầu) Cummin KTA19-M3 | 3801195.0 | 2 | cái | Hình trụ tròn để lắp cánh bơm, vòng bi, phớt, có dãnh then | |
| 104 | Trục bơm nước ngọt Cummin KTA19-M3 | 3202007.0 | 2 | cái | Hình trụ tròn để lắp cánh bơm, vòng bi, phớt, có dãnh then | |
| 105 | Phớt mặt trà bơm nước ngọt Cummin KTA19-M3 | 3071085.0 | 2 | cái | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | |
| 106 | Phớt nhớt bơm nước ngọt Cummin KTA19-M3 | 206948.0 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 107 | Lọc gió Cummin KTA19-M3 | AH19327 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 108 | Bầu lọc dầu cháy Cummin KTA19-M3 | FF105D | 2 | cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 109 | Bầu lọc dầu nhờn Cummin KTA19-M3 | LF777 | 2 | cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 110 | Bầu lọc dầu nhờn Cummin KTA19-M3 | LF670 | 2 | cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 111 | Lọc nước Cummin KTA19-M3 | WF2076 | 2 | cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường ống | |
| 112 | Động cơ đề Cummin KTA19-M3 | 3636821.0 | 1 | cái | Là rạng động cơ điện bên ngoài có vỏ làm bằng thép, bên trong có các cuộn dây bằng đồng.. | |
| 113 | Rơle đề Cummin KTA19-M3 | 3050692.0 | 2 | cái | Hình trụ tròn có kết cấu dạng đòn bẩy, một đầu là một nam châm điện, một đầu là bánh răng... | |
| 114 | Cảm biến tốc độ Cummin KTA19-M3 | 3034572.0 | 2 | cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 115 | Cảm biến nhiệt độ nước Cummin KTA19-M3 | 3913628.0 | 2 | cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 116 | Cảm biến nhiệt đô khí xả Cummin KTA19-M3 | 3036576.0 | 3 | cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 117 | Cảm biến áp lực dầu Cummin KTA19-M3 | 3917123.0 | 2 | cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 118 | Lõi sinh hàn dầu Cummin KTA19-M3 | 3804935.0 | 2 | cái | Hình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, bên ngoài có các cánh tản nhiệt bao quanh | |
| 119 | Lõi sinh hàn gió Cummin KTA19-M3 | 4910355.0 | 1 | cái | Hình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, bên ngoài có các cánh tản nhiệt bao quanh | |
| 120 | Đồng hồ báo vòng tua Cummin KTA19-M3 | 3049555.0 | 2 | cái | Hình tròn mặt bằng mê ca, bên trong có các thông số được kết nối bằng dây truyền tín hiệu.. | |
| 121 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước Cummin KTA19-M3 | 3070088.0 | 2 | cái | Hình tròn mặt bằng mê ca, bên trong có các thông số được kết nối bằng dây truyền tín hiệu.. | |
| 122 | Đồng hồ báo áp lực dầu Cummin KTA19-M3 | 3070087.0 | 2 | cái | Hình tròn mặt bằng mê ca, bên trong có các thông số được kết nối bằng dây truyền tín hiệu... | |
| 123 | Van hằng nhiệt nước ngọt Cummin KTA19-M3 | 135675.0 | 2 | cái | Làm bằng đồng hình trụ tròn bên trong có lò xo để đóng mở van | |
| 124 | Gioăng đệm kín dầu nắp ca bô Caterpillar 3406C | 5P-5678 | 2 | cái | Hình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt | |
| 125 | Gioăng nắp quy lát Caterpillar 3406C | 6I-3066 | 1 | cái | Hình dẹt làm bằng amiăng | |
| 126 | Gioăng nước nắp quy Caterpillar 3406C | 3E-6772 | 24 | cái | Hình dẹt làm bằng amiăng | |
| 127 | Gioăng O-Ring nắp quy lát Caterpillar 3406C | 3S-5496 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su | |
| 128 | Gioăng O-Ring nắp quy lát Caterpillar 3406C | 7L-4774 | 6 | cái | Hình tròn làm bằng cao su | |
| 129 | Đệm đầu kim phun Capterpillar 3406C | 7W-4487 | 6 | cái | Hình tròn làm bằng đồng chịu nhiệt độ cao | |
| 130 | Đệm đầu kim phun Caterpillar 3406C | 271-2489 | 6 | cái | Hình tròn làm bằng đồng chịu nhiệt độ cao | |
| 131 | Gioăng O-Ring kín kim phun Caterpillar 3406C | 114-3362 | 6 | cái | Hình tròn dạng nhẫn làm bằng cao su chịu nhiệt độ cao | |
| 132 | Lọ so xupap (trong) Caterpillar 3406C | 4W-2472 | 24 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, hình trụ tròn xoay | |
| 133 | Lọ so xupap (ngoài) Caterpillar 3406C | 4W-2471 | 24 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, hình trụ tròn xoay | |
| 134 | Xupap nạp Caterpillar 3406C | 115-2368 | 12 | cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | |
| 135 | Xupap xả Caterpillar 3406C | 115-2367 | 12 | cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | |
| 136 | Bạc biên (đầu to) - 2 nửa Caterpillar 3406C | 328-5573 | 6 | cặp | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, hình tròn chia làm 2 nửa để lắp ghép | |
| 137 | Bạc biên (đầu nhỏ)Caterpillar 3406C | 4P-8495 | 6 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, hình tròn | |
| 138 | Bạc trục - 2 nửa bạc trục Caterpillar 3406C | 317-8766 | 7 | cặp | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, hình tròn chia làm 2 nửa để lắp ghép | |
| 139 | Bơm dầu nhờn Capterpillar 3406C | 161-4111 | 1 | cái | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | |
| 140 | Gioăng các te máy Caterpillar 3406C | 188-0210 | 1 | cái | Hình chữ nhật hoặc hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 141 | Phớt kín dầu trục cơ (sau) Caterpillar 3406C | 1425868.0 | 1 | cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 142 | Phớt kín dầu trục cơ (trước) Caterpillar 3406C | 142-5867 319-7401 | 1 | cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 143 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar 3406C | 8L-4498 | 1 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt độ cao | |
| 144 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar 3406C | 8L-4497 | 1 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt độ cao | |
| 145 | Gioăng sinh hàn dầu nhờn Caterpillar 3406C | 109-0077 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt độ cao | |
| 146 | Gioăng sinh hàn gió Caterpillar 3406C | 4N-9008 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt độ cao | |
| 147 | Gioăng sinh hàn gió Caterpillar 3406C | 6L-9589 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt độ cao | |
| 148 | Gioăng ORing - Sinh hàn gió Caterpillar 3406C | 9M-7002 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt độ cao | |
| 149 | Gioăng ORing - Sinh hàn gió Caterpillar 3406C | 5P-7204 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt độ cao | |
| 150 | Gioăng sinh hàn gió Caterpillar 3406C | 2N-8204 | 1 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt độ cao | |
| 151 | Kẽm chống ăn mòn máy Caterpillar 3406C | 6L-2280 | 1 | cái | Hình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy | |
| 152 | Bơm nước ngọt Caterpillar 3406C | 352-0203 | 1 | cái | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | |
| 153 | Phớt nhớt bơm nước biển Caterpillar 3406C | 3N-4863 | 1 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 154 | Phớt nước bơm nước biển Caterpillar 3406C | 3N-5632 | 1 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 155 | Cánh bơm nước biển Caterpillar 3406C | 3N-4859 | 1 | cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 156 | Cánh bơm nước ngọt Capterpillar 3406C | 129-9907 | 1 | cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 157 | Phớt nước bơm nước ngọt | 349-2654 | 1 | cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 158 | Phớt nhớt bơm nước ngọt Capterpillar 3406C | 153-1256 | 1 | cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 159 | Bầu lọc dầu cháy Caterpillar 3406C | 1R-0749 | 1 | cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 160 | Bầu lọc dầu nhờn Caterpillar 3406C | 1R-1808 | 1 | cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 161 | Lọc gió Caterpillar 3406C | 4N-0015 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 162 | Kẽm chống ăn mòn Caterpillar 3406C | 6L-2280 | 1 | cái | Hình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy | |
| 163 | Động cơ đề Caterpillar 3406C | 207-1556 | 1 | cái | Là rạng động cơ điện bên ngoài có vỏ làm bằng thép, bên trong có các cuộn dây bằng đồng.. | |
| 164 | Rơle đề Caterpillar 3406C | 548-9596 376-4353 | 1 | cái | Hình trụ tròn có kết cấu dạng đòn bẩy, một đầu là một nam châm điện, một đầu là bánh răng... | |
| 165 | Cảm biến tốc độ Caterpillar 3406C | 318-1181 3E-7886 | 1 | cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 166 | Cảm biến nhiệt độ nước Caterpillar 3406C | 5L7442 5L7443 | 1 | cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 167 | Cảm biến áp lực nhớt Caterpillar 3406C | 9X1124 | 1 | cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 168 | Lõi sinh hàn nước biển Caterpillar 3406C | 293-0006 | 1 | cái | Hình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau | |
| 169 | Lõi sinh hàn dầu Caterpillar 3406C | 7C-3039 | 1 | cái | Hình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, bên ngoài có các cánh tản nhiệt bao quanh | |
| 170 | Lõi sinh hàn gió Caterpillar 3406C | 1W-6990 | 1 | cái | Hình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, bên ngoài có các cánh tản nhiệt bao quanh | |
| 171 | Đồng hồ báo vòng tua Caterpillar 3406C | 197-7348 | 1 | cái | Hình tròn mặt bằng mê ca, bên trong có các thông số được kết nối bằng dây truyền tín hiệu | |
| 172 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước Caterpillar 3406C | 200-5233 | 1 | cái | Hình tròn mặt bằng mê ca, bên trong có các thông số được kết nối bằng dây truyền tín hiệu | |
| 173 | Đồng hồ báo áp lực dầu Caterpillar 3406C | 266-0889 | 1 | cái | Hình tròn mặt bằng mê ca, bên trong có các thông số được kết nối bằng dây truyền tín hiệu | |
| 174 | Van hằng nhiệt Caterpillar 3406C | 248-5513 | 2 | cái | Làm bằng đồng hình trụ tròn bên trong có lò xo để đóng mở van | |
| 175 | Củ via máy (via bánh đà) Caterpillar 3406C | 9S-9082 | 1 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, hịnh trụ tròn xoay, một đầu có bánh răng để ăn khớp với bánh đà | |
| 176 | Gioăng đệm kín dầu nắp ca bô Caterpillar C18 | 242-9537 | 3 | cái | Hình dẹt làm bằng đệm amiăng | |
| 177 | Đệm đầu vòi phun Caterpillar C18 | 9X-7317 | 6 | cái | Hình tròn làm bằng đồng | |
| 178 | Gioăng O-Ring kín vòi phun Caterpillar C18 | 230-3728 | 6 | cái | Hình tròn làm bằng cao su | |
| 179 | Gioăng O-Ring kín vòi phun Caterpillar C18 | 230-3775 | 6 | cái | Hình tròn làm bằng cao su | |
| 180 | Phớt ghít xupap nạp Caterpillar C18 | 163-2478 | 24 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, có lưỡi gà để gạt phớt ôm sát thân xupap | |
| 181 | Bộ gioăng nửa dưới máy Caterpillar C18 | 493-4309 | 1 | cái | Hình dẹt làm bằng đệm amiăng | |
| 182 | Bộ phớt kín dầu trục cơ trước Caterpillar C18 | 142-5867 | 1 | cái | Hình tròn làm bằng cao su | |
| 183 | Kẽm chống ăn mòn máy Caterpillar C18 | 6L-2280 | 4 | cái | Hình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy | |
| 184 | Phớt nhớt bơm nước biển Caterpillar C18 | 445-1693 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 185 | Phớt nước bơm nước biển Caterpillar C18 | 277-9760 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 186 | Cánh cao su bơm nước biển Caterpillar C18 | 397-2687 | 4 | cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 187 | Cánh bơm nước ngọt Caterpillar C18 | 176-6998 | 1 | cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 188 | Phớt mặt trà bơm nước ngọt Caterpillar C18 | 336-2212 | 4 | cái | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | |
| 189 | Phớt nhớt bơm nước ngọt Caterpillar C18 | 484-5056 | 4 | cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 190 | Bầu lọc dầu cháy Caterpillar C18 | 1R-0749 | 8 | cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 191 | Bầu lọc dầu nhờn Caterpillar C18 | 1R-1808 | 8 | cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 192 | Lọc gió Caterpillar C18 | 290-1935 | 4 | cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 193 | Động cơ đề Caterpillar C18 | 461-6550 327-2771 | 1 | cái | Là rạng động cơ điện bên ngoài có vỏ làm bằng thép, bên trong có các cuộn dây bằng đồng.. | |
| 194 | Lõi sinh hàn nước biển Caterpillar C18 | 364-8250 | 1 | cái | Hình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau | |
| 195 | Lõi sinh hàn dầu Caterpillar C18 | 308-3405 | 1 | cái | Hình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, bên ngoài có các cánh tản nhiệt bao quanh | |
| 196 | Van hằng nhiệt Caterpillar C18 | 6I-4953 | 4 | cái | Làm bằng đồng hình trụ tròn bên trong có lò xo để đóng mở van | |
| 197 | Củ via máy (via bánh đà) Caterpillar C18 | 9S-9082 | 2 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, hịnh trụ tròn xoay, một đầu có bánh răng để ăn khớp với bánh đà | |
| 198 | Gioăng đệm kín dầu nắp ca bô Caterpillar C18 | 242-9537 | 3 | cái | Hình tròn làm bằng amiăng | |
| 199 | Đệm đầu vòi phun Caterpillar C18 | 9X-7317 | 6 | cái | Hình tròn làm bằng đồng chịu nhiệt độ cao | |
| 200 | Gioăng O-Ring kín vòi phun Caterpillar C18 | 230-3728 | 6 | cái | Hình tròn làm băng cao su | |
| 201 | Gioăng O-Ring kín vòi phun | 230-3775 | 6 | cái | Hình tròn làm băng cao su | |
| 202 | Xéc măng khí Caterpillar C18 | 223-9159 | 6 | cái | Hình tròn nhẫn | |
| 203 | Xéc măng giữa Caterpillar C18 | 238-2707 | 6 | cái | Hình tròn nhẫn | |
| 204 | Xéc măng dầu Caterpillar C18 | 246-5659 | 6 | cái | Hình tròn nhẫn | |
| 205 | Bạc biên (đầu to) - 2 nửa Caterpillar C18 | 261-3450 | 6 | hộp | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, hình tròn chia làm 2 nửa để lắp ghép | |
| 206 | Bạc biên (đầu nhỏ) Caterpillar C18 | 229-6259 228-5820 | 6 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, hình tròn | |
| 207 | Bạc trục - 2 nửa bạc trục Caterpillar C18 | 317-8766 | 7 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, hình tròn chia làm 2 nửa để lắp ghép | |
| 208 | Bơm dầu nhờn Caterpillar C18 | 161-4113 | 1 | cái | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | |
| 209 | Bộ gioăng nửa dưới máy Capterpillar C18 | 493-4309 | 1 | cái | Hình dẹt làm bâng amiăng | |
| 210 | Bộ phớt kín dầu trục cơ trước Caterpillar C18 | 142-5867 | 1 | cái | Hình tròn làm băng cao su | |
| 211 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar C18 | 330-4110 | 2 | cái | Hình tròn làm băng cao su hoặc ami ăng | |
| 212 | Gioăng sinh hàn gió Caterpillar C18 | 330-4110 | 2 | cái | Hình tròn làm băng cao su hoặc ami ăng | |
| 213 | Kẽm chống ăn mòn máy Caterpillar C18 | 6L-2280 | 6 | cái | Hình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy | |
| 214 | Cánh bơm nước biển Caterpillar C18 | 397-2687 | 2 | cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có rãnh then. | |
| 215 | Phớt mặt trà bơm nước ngọt Caterpillar C18 | 336-2212 | 2 | cái | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | |
| 216 | Bầu lọc dầu cháy Caterpillar C18 | 1R-0749 | 5 | cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 217 | Bầu lọc dầu nhờn Caterpillar C18 | 1R-1808 | 5 | cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 218 | Lọc gió Caterpillar C18 | 290-1935 | 2 | cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 219 | Lõi sinh hàn nước biển Caterpillar C18 | 364-8250 | 1 | cái | Hình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau | |
| 220 | Lõi sinh hàn gió Caterpillar C18 | 318-2523 | 1 | cái | Hình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, bên ngoài có các cánh tản nhiệt bao quanh | |
| 221 | Van hằng nhiệt Caterpillar C18 | 6I-4953 | 2 | cái | Làm bằng đồng hình trụ tròn bên trong có lò xo để đóng mở van | |
| 222 | Củ via máy (via bánh đà) Caterpillar C18 | 9S-9082 | 1 | cái | Làm bằng thép có độ cứng cao, hịnh trụ tròn xoay, một đầu có bánh răng để ăn khớp với bánh đà |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi