Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng di dời, hoàn trả hệ thống điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164687-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng di dời, hoàn trả hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20190511800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:52:00 đến ngày 2021-12-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,260,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và TBA cấp III (hoặc thi công đường dây và trạm biến áp từ 22 - 35KV) trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình công nghiệp+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc + Kỹ sư điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng di dời, hoàn trả hệ thống điện
Xây dựng đường đê tả Đuống đoạn từ cầu Đuống đến cầu Phù Đổng, huyện Gia Lâm
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn vay ngân quỹ Nhà nước tạm thời nhàn rỗi (Ngân sách Thành phố). Nguồn vốn hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất đối với các khu đất trên địa bàn huyện Gia Lâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự án – dự toán: Tổng công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải -CTCP + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG THẾ
1Lắp đặt tủ trung thế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT81 tủ
2Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT281 bộ
3Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT271 bộ
4Lắp đặt Recloser trên đường dây 3 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bộ
6Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
7Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
8Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28bộ
9Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
10Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80bộ
B LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.073m
2Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT92m
3Rải đặt cáp trung thế 35kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.237m
4Rải đặt cáp trung thế 35kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT321m
5Lắp đặt dây AC150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5.492m
6Lắp đặt dây AC150 (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.128m
7Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
8Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT123m
9Lắp đặt cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT147m
10Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT116m
11Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
12Lắp đặt hộp nối cáp khô 35kV-240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16bộ
13Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10bộ
14Làm đầu cáp ngoài trời 35kV 3x240mm2.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bộ
15Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x50mm2.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
16Làm đầu cáp ngoài trời 35kV 3x50mm2.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
17Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
18Làm đầu cáp Tplug 35kV 3x240mm2.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17bộ
19Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x50mm2.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
20Làm đầu cáp Tplug 35kV 3x50mm2.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
21Ghíp nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT270cái
22Ép đầu cốt M35Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT232cái
23Ép đầu cốt M50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT174cái
24Ép đầu cốt AM150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT174cái
25Ép đầu cốt M240Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
26Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8vỏ
27Lắp đặt xà RechoserTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
28Lắp đặt xà pi 35kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
29Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
30Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn 35kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
31Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột kép dọc 35kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
32Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép dọc 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
33Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép dọc 35kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
34Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép ngang 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
35Lắp đặt xà nánh 3 pha sứ chuỗi cột kép ngang 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
36Lắp đặt xà nánh 3T sứ chuỗi cột kép dọc 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
37Lắp đặt gông cột kép 16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
38Lắp đặt gông cột kép 18Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
39Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14bộ
40Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét vanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16bộ
41Lắp xà trung gian 3 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28bộ
42Lắp đặt colie ôm cáp lên cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28bộ
43Lắp đặt thang trèoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8119tấn
44Lắp đặt ghế thao tácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,6606tấn
45Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT115quả
46Lắp đặt sứ đứng 35kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT156quả
47Lắp đặt sứ chuỗi 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45chuỗi
48Lắp đặt sứ chuỗi 35kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39chuỗi
49Lắp đặt phụ kiện sứ chuỗiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT84bộ
50Dựng cột BTLT14-11.0Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cột
51Dựng cột BTLT16-11.0Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27cột
52Dựng cột BTLT18-13.0Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11cột
53Dựng cột BTLT20-13.0Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cột
54Lắp đặt giá đỡ tủ các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3438tấn
55Rải băng báo hiệu cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,6100m2
56Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,6421000v
C THÁO DỠ
1Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 24kV-630ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
2Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 35kV-630ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
3Tháo dỡ RecloseTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
4Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51 bộ (3pha)
5Tháo chống sét van Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bộ
6Tháo dỡ cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,33100m
7Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,69100m
8Tháo dỡ dây AC70Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,271km / 1dây
9Tháo dỡ dây AC120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,2021km / 1dây
10Tháo dỡ dây AC150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,9451km / 1dây
11Tháo dỡ sứ đứng 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1710 sứ
12Tháo sứ chuỗi 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT138chuỗi
13Tháo dỡ sứ đứng 35kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,410 sứ
14Tháo sứ chuỗi 35kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT78chuỗi
15Tháo dỡ xà các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1481 bộ
16Tháo dỡ cột BTLT 10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT221 cột
17Tháo dỡ cột BTLT 12Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51 cột
18Tháo dỡ cột BTLT 14Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT261 cột
19Tháo dỡ cột BTLT 16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT251 cột
20Tháo dỡ cột BTLT 18Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT101 cột
D TRẠM BIẾN ÁP
E LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31 máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41 máy
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 máy
4Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61 bộ
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61 bộ
6Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3máy
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17bộ
9Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
F LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-630A-50kA/s (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41 tủ
2Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-630A-50kA/sTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31 tủ
3Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-4x10kVARTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61 tủ
4Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-1000A-70kA/s (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 tủ
5Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-6x10kVARTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 tủ
6Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
7Lắp đặt cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36m
8Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1261 m
9Lắp đặt cáp ngầm 35kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1741 m
10Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2081 m
11Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT265,51 m
12Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT361 m
13Ép đầu cốt M240Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT76cái
14Ép đầu cốt M120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80cái
15Ép đầu cốt M50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT138cái
16Kẹp quaiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33bộ
17Kẹp hotlineTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33bộ
18Chụp cực silicon SI (bộ 3 cái)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
19Chụp cực silicon chống sét vanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
20Chụp cực silicon đầu sứ trung thếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
21Chụp cực silicon đầu sứ hạ thếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
22Lắp đặt giá đỡ cáp trung thếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0115tấn
23Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,173tấn
24Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0791tấn
G VẬT TƯ TBA 2,4M
1Lắp đặt xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
2Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
4Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
5Lắp đặt giá đỡTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7623tấn
6Lắp đặt thang trèoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0911tấn
7Lắp đặt ghế thao tácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6328tấn
8Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT63quả
9Lắp đặt sứ chuỗi đơn 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6chuỗi
H VẬT TƯ TBA 2,8M
1Lắp đặt xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 35kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
2Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,8mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
3Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,8mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
4Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,8mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
5Lắp đặt giá đỡTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,333tấn
6Lắp đặt thang trèoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1519tấn
7Lắp đặt ghế thao tácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,0736tấn
8Lắp đặt sứ đứng 35kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT104quả
I VẬT TƯ KHÁC
1Dựng cột BTLT12-9.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cột
2Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cột
3Dựng cột bê tông 16-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cột
4Dựng cột bê tông 18-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cột
5Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT301 bộ
J THÁO DỠ
1Thay máy biến áp 3 pha công suất Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 máy
2Thay máy biến áp 3 pha công suất Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 máy
3Thay máy biến áp 3 pha công suất Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31 máy
4Tháo cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
5Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT81 bộ (3pha)
6Tháo chống sét van Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
7Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51 tủ
8Tháo dỡ dây AC95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,144km
9Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,024km
10Tháo dỡ cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,072km
11Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,4kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0481km dây
12Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,4kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1681km dây
13Tháo sứ đứng trên cột tròn, 15-22kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,510 sứ
14Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT710 cách điện
15Tháo sứ chuỗi néo đơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
16Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 cột
17Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51 cột
18Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 cột
19Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 cột
20Tháo dỡ xà các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54bộ
K HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT959m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.503m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT224m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT385m
5Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7.688m
6Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.615m
7Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT447m
8Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT804m
9Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 150mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15bộ
10Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 95mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
11Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT222bộ
12Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 95mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
13Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 70mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10bộ
14Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bộ
15Ép ống nôi dây AM150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT212mối
16Ép ống nôi dây AM95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16mối
17Ép ống nôi dây AM25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60mối
18Ép đầu cốt M150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT916cái
19Ép đầu cốt M95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64cái
20Lắp đặt xà nánh cột đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
21Lắp đặt xà nánh cột kép dọcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19bộ
22Lắp đặt colie ôm cáp hạ thế lên cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT87bộ
23Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT191cái
24Lắp đặt tấm ốp cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT201cái
25Khóa đai, đai thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT520bộ
26Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT346cái
L LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY
1Lắp đặt hộp phân dâyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14hộp
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42m
3Ép đầu cốt AM70Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56cái
M LẮP ĐẶT HÒM 4 CÔNG TƠ
1Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27hộp
2Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,62100m
N LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ 3 PHA
1Lắp đặt hòm công tơ 3 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18hộp
2Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,08100m
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,410 đầu cốt
4Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61cột
5Dựng cột bê tông, cột BTLT 10-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cột
6Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/sTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT611 tủ
7Lắp đặt giá đỡ tủ các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,367tấn
8Lắp đặt công tơ 1 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT298cái
9Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT596m
10Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5.662m
11Lắp đặt công tơ 3 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42cái
12Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT84m
13Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT798m
14Rải băng báo hiệu cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,57100m2
O THÁO DỠ
1Tháo dỡ cáp ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,657km
2Tháo dỡ cáp ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,012km
3Tháo dỡ cáp ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,756km
4Tháo dỡ cáp ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,126km
5Tháo dỡ cáp ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1631km / 1dây
6Tháo dỡ cáp ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,7591km / 1dây
7Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,48km
8Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,212km
9Tháo dỡ hộp phân dâyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10hộp
10Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72hộp
11Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48hộp
12Tháo công tơ 1 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT294cái
13Tháo công tơ 3 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42cái
14Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 cột
15Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT110cột
16Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT71 cột
17Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37cột
P PHẦN TRUNG THẾ
1Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt 630A)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
2Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt 200A)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2tủ
3Tủ trung thế 3 ngăn 35kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt 630A)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3tủ
4Tủ trung thế 4 ngăn 35kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt 630A)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
5Tủ trung thế 4 ngăn 35kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD + 1 MC 200A)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
6Bộ giám sát tủ trung thếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
7Bộ báo sự cố đầu cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
8Bộ sấy đầu cáp cảm ứngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26bộ
9Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/sTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
10Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/sTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19bộ
11Chống sét van 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
12Chống sét van 35kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bộ
13Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8HT
Q PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1máy
2Máy biến áp 400kVA - 35(22)/0,4kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2máy
3Chống sét van 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
4Chống sét van 35kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
5Cầu chì tự rơi 24kV-100ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
6Cầu chì tự rơi 35kV-100ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
R TRUNG THẾ
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56,04100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,66100m
3Lắp đặt sứ các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT280sứ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34,99681m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,1497100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,928m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT230,8624m3
8Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,708100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4416tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9408tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9117100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,14241m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1028100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,632m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,4141m3
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0259100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,041m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2736100m3
20Đóng cọc chống tiếp địa L63x63x6MKNN đã có sẵnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT76cọc
21Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT95m
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất MKNN L40x4mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT95m
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,304100m3
24Cắt mặt đường bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,48100m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT102,227m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1357100m3
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,2m2
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT864,66561m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,6018100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,1303100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,6631100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,7595100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1326100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,58m3
35Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0312100m3
36Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0156100m3
37Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,2m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3755100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,248100m3
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,325100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,325100m2
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,437100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,325100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,112100m2
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,158100m3
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,158100m3/1km
47Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,158100m3/1km
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52,305m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,2766100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6.9741 cấu kiện
51Cẩu ô tô 10T vận chuyển vật tư điện thu hổi: dây cáp, cầu dao, máy biến áp, cột betông, xà, sứ các loại, cáp điện...:Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13ca
S TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,46241m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7616100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,312m3
4Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,6184100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT57,1789m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1494tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2264tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1893100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,481m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4032100m3
11Đóng cọc chống tiếp địa L63x63x6MKNN đã có sẵnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64cọc
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất MKNN L40x4mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT168m
13Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT104m
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,448100m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,344m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0334100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0334100m3/1km
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0334100m3/1km
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,90741m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0817100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0769100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4602m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,6516m3
24Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4157100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6092m3
26Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0305100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0426tấn
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,4601m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2633m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0239100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0184tấn
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59,7618m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59,7618m2
34Bạt dứaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,63m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,7445m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,0384m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2627m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,264m3
39Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0266100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0052tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0342tấn
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4m2
T HẠ THẾ
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT93,24100 m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,36100 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51,11100 m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,58100 m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,26100m
6Lắp đặt sứ các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT320sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
7Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 tủ
9Lắp giá đỡ tủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 bộ
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,3664m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,1091m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,421m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2731m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3588100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43,3676m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4881m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1339100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,976m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,5753m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT62m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0595100m3
22Đóng cọc chống tiếp địa L63x63x6MKNN đã có sẵnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT86cọc
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,7521m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2477100m3
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT258m
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2752100m3
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,15100 m
28Cắt mặt đường bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,42100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,028m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3301100m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT685,47711m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,1008100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,6881100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4469100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,3356100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8694100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT62,36m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,132100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,066100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6104100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6104100m3/1km
42Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6104100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và TBA cấp III (hoặc thi công đường dây và trạm biến áp từ 22 - 35KV) trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình công nghiệp+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.55
2 + Kỹ sư điện 3 - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có cẩu ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô vận chuyển Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->