Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng di dời, hoàn trả hệ thống điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164687-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng di dời, hoàn trả hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20190511800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:52:00 đến ngày 2021-12-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,260,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và TBA cấp III (hoặc thi công đường dây và trạm biến áp từ 22 - 35KV) trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình công nghiệp+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | + Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng di dời, hoàn trả hệ thống điện Xây dựng đường đê tả Đuống đoạn từ cầu Đuống đến cầu Phù Đổng, huyện Gia Lâm 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vay ngân quỹ Nhà nước tạm thời nhàn rỗi (Ngân sách Thành phố). Nguồn vốn hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất đối với các khu đất trên địa bàn huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt Recloser trên đường dây 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| B | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.073 | m |
| 2 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92 | m |
| 3 | Rải đặt cáp trung thế 35kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.237 | m |
| 4 | Rải đặt cáp trung thế 35kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 321 | m |
| 5 | Lắp đặt dây AC150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5.492 | m |
| 6 | Lắp đặt dây AC150 (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.128 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 123 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 147 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 116 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 35kV-240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Làm đầu cáp ngoài trời 35kV 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x50mm2. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Làm đầu cáp ngoài trời 35kV 3x50mm2. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Làm đầu cáp Tplug 35kV 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 19 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x50mm2. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Làm đầu cáp Tplug 35kV 3x50mm2. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Ghíp nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt M35 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 232 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 174 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt AM150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 174 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt M240 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | vỏ |
| 27 | Lắp đặt xà Rechoser | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà pi 35kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn 35kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột kép dọc 35kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép dọc 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép dọc 35kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép ngang 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà nánh 3 pha sứ chuỗi cột kép ngang 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà nánh 3T sứ chuỗi cột kép dọc 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gông cột kép 16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gông cột kép 18 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 40 | Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 41 | Lắp xà trung gian 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 42 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thang trèo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8119 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6606 | tấn |
| 45 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115 | quả |
| 46 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156 | quả |
| 47 | Lắp đặt sứ chuỗi 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | chuỗi |
| 48 | Lắp đặt sứ chuỗi 35kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | chuỗi |
| 49 | Lắp đặt phụ kiện sứ chuỗi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 50 | Dựng cột BTLT14-11.0 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 51 | Dựng cột BTLT16-11.0 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | cột |
| 52 | Dựng cột BTLT18-13.0 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 53 | Dựng cột BTLT20-13.0 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 54 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3438 | tấn |
| 55 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,6 | 100m2 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,642 | 1000v |
| C | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ Reclose | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ (3pha) |
| 5 | Tháo chống sét van | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,33 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,69 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ dây AC70 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo dỡ dây AC120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,202 | 1km / 1dây |
| 10 | Tháo dỡ dây AC150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,945 | 1km / 1dây |
| 11 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | 10 sứ |
| 12 | Tháo sứ chuỗi 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 138 | chuỗi |
| 13 | Tháo dỡ sứ đứng 35kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,4 | 10 sứ |
| 14 | Tháo sứ chuỗi 35kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78 | chuỗi |
| 15 | Tháo dỡ xà các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 148 | 1 bộ |
| 16 | Tháo dỡ cột BTLT 10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | 1 cột |
| 17 | Tháo dỡ cột BTLT 12 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 18 | Tháo dỡ cột BTLT 14 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | 1 cột |
| 19 | Tháo dỡ cột BTLT 16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | 1 cột |
| 20 | Tháo dỡ cột BTLT 18 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | 1 cột |
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| E | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| F | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-630A-50kA/s (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-630A-50kA/s | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 3 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-4x10kVAR | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 4 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-1000A-70kA/s (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-6x10kVAR | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt cáp ngầm 35kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 174 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 208 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 265,5 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | 1 m |
| 13 | Ép đầu cốt M240 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt M120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 16 | Kẹp quai | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 17 | Kẹp hotline | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 18 | Chụp cực silicon SI (bộ 3 cái) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Chụp cực silicon chống sét van | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Chụp cực silicon đầu sứ trung thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Chụp cực silicon đầu sứ hạ thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ cáp trung thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| G | VẬT TƯ TBA 2,4M | |||
| 1 | Lắp đặt xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7623 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thang trèo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6328 | tấn |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63 | quả |
| 9 | Lắp đặt sứ chuỗi đơn 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | chuỗi |
| H | VẬT TƯ TBA 2,8M | |||
| 1 | Lắp đặt xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 35kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,333 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thang trèo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1519 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0736 | tấn |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104 | quả |
| I | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Dựng cột BTLT12-9.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông 16-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông 18-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| J | THÁO DỠ | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha công suất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Thay máy biến áp 3 pha công suất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Thay máy biến áp 3 pha công suất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 4 | Tháo cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ (3pha) |
| 6 | Tháo chống sét van | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 8 | Tháo dỡ dây AC95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,144 | km |
| 9 | Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | km |
| 10 | Tháo dỡ cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | km |
| 11 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,4kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | 1km dây |
| 12 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,4kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,168 | 1km dây |
| 13 | Tháo sứ đứng trên cột tròn, 15-22kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5 | 10 sứ |
| 14 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | 10 cách điện |
| 15 | Tháo sứ chuỗi néo đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 17 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 18 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 19 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 20 | Tháo dỡ xà các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| K | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 959 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.503 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 224 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 385 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7.688 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.615 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 447 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 804 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 150mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 95mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 222 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 95mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 70mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Ép ống nôi dây AM150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 212 | mối |
| 16 | Ép ống nôi dây AM95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | mối |
| 17 | Ép ống nôi dây AM25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | mối |
| 18 | Ép đầu cốt M150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 916 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt M95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 20 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 22 | Lắp đặt colie ôm cáp hạ thế lên cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87 | bộ |
| 23 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 191 | cái |
| 24 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 201 | cái |
| 25 | Khóa đai, đai thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 520 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 346 | cái |
| L | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | m |
| 3 | Ép đầu cốt AM70 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| M | LẮP ĐẶT HÒM 4 CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| N | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ 3 PHA | |||
| 1 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 10-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 6 | Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/s | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,367 | tấn |
| 8 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 298 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 596 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5.662 | m |
| 11 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 798 | m |
| 14 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,57 | 100m2 |
| O | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,657 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,012 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,756 | km |
| 4 | Tháo dỡ cáp A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,126 | km |
| 5 | Tháo dỡ cáp A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,163 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo dỡ cáp A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,759 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,48 | km |
| 8 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,212 | km |
| 9 | Tháo dỡ hộp phân dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 10 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | hộp |
| 11 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | hộp |
| 12 | Tháo công tơ 1 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 294 | cái |
| 13 | Tháo công tơ 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 15 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110 | cột |
| 16 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 17 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | cột |
| P | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt 630A) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt 200A) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ trung thế 3 ngăn 35kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt 630A) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Tủ trung thế 4 ngăn 35kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt 630A) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ trung thế 4 ngăn 35kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD + 1 MC 200A) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 9 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/s | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 11 | Chống sét van 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Chống sét van 35kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | HT |
| Q | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 400kVA - 35(22)/0,4kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Chống sét van 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| R | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,04 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt sứ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 280 | sứ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,9968 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1497 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,928 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 230,8624 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,708 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4416 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9408 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9117 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1424 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1028 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4141 | m3 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,04 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2736 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc chống tiếp địa L63x63x6MKNN đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95 | m |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất MKNN L40x4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95 | m |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,48 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102,227 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1357 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 864,6656 | 1m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,6018 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,1303 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6631 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,7595 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1326 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,58 | m3 |
| 35 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 37 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3755 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,437 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,112 | 100m2 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,158 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,158 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,158 | 100m3/1km |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,305 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,2766 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6.974 | 1 cấu kiện |
| 51 | Cẩu ô tô 10T vận chuyển vật tư điện thu hổi: dây cáp, cầu dao, máy biến áp, cột betông, xà, sứ các loại, cáp điện...: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | ca |
| S | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4624 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7616 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6184 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,1789 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1494 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1893 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,48 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc chống tiếp địa L63x63x6MKNN đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất MKNN L40x4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168 | m |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104 | m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0334 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0334 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0334 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9074 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0769 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4602 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,6516 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4157 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6092 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0305 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,4601 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2633 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,7618 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,7618 | m2 |
| 34 | Bạt dứa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,63 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7445 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0384 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2627 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| T | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,36 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,11 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,58 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt sứ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 320 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 7 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,3664 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,109 | 1m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,42 | 1m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,273 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3588 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,3676 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,488 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1339 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,5753 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0595 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc chống tiếp địa L63x63x6MKNN đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86 | cọc |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,752 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2477 | 100m3 |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 258 | m |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2752 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,15 | 100 m |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,42 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,028 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3301 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 685,4771 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,1008 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,6881 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4469 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,3356 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8694 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62,36 | m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6104 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6104 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6104 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và TBA cấp III (hoặc thi công đường dây và trạm biến áp từ 22 - 35KV) trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình công nghiệp+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | + Kỹ sư điện | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi