Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km0+000 đến Km13+799,61

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181146-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km0+000 đến Km13+799,61
Số hiệu KHLCNT 20211153521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 800 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 09:03:00 đến ngày 2021-12-17 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 214,120,221,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 8
3-Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 15
4-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san tự hành - công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng – năng suất 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông xi măng – năng suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
17-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
23-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
25-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
26-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
27-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km0+000 đến Km13+799,61
Dự án thành phần 1: Đường từ thị trấn Tân Sơn đến xã Ma Nới, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận thuộc dự án Đường nối từ thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận đi ngã tư Tà Năng, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
800 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông; địa chỉ tại số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; số điện thoại: 0259.3823574;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thịnh và Công ty cổ phần xây dựng Đông Nam Bộ • Thành viên đứng đầu liên danh: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thịnh, có địa chỉ tại số 245 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; • Thành viên liên danh: Công ty cổ phần xây dựng Đông Nam Bộ, có địa chỉ 230/46 đường Lò Lu, khu phố Ích Thạnh, phường Trường Thạnh, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Phương Hữu Thanh, Địa chỉ: số 76, đường M1, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Lộc Ninh Thuận; địa chỉ thôn Long Bình 1, xã An Hải, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông; địa chỉ tại số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; số điện thoại: 0259.3823574;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý III năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trinh đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông; địa chỉ tại số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; số điện thoại: 0259.3823574;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ tại số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; số điện thoại: 02593.822683, fax: 02593. 822866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ tại số 57 đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; số điện thoại liên lạc: 02593.822694
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN PHÂN ĐOẠN TỪ KM 0+000 ĐẾN KM 3+528,68
1Phát quang mặt bằng thi công bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.376,3749100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,918m3
3Đào vét đất xấu, đánh cấp bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,304100m3
4Đào vét đất xấu, đánh cấp bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V237,0282100m3
5Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V109,3632100m3
6Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,0145100m3
7Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,9138100m3
8Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,6 km còn lại, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,9138100m3
9Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V247,3138100m3
10Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,6 km còn lại, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V247,3138100m3/km
11Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,945100m3
12Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,6 km tiếp theo, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,945100m3/km
13Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 300mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V39,3965100m3
14Thi công đắp cạt hạt trung hoàn trả vét đất xấu bằng máy lu bánh thép 16 tấnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,2378100m3
15Thi công đắp cạt hạt trung hoàn trả vét đất xấu bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,959100m3
16Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V990,8569100m3
17Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V239,0602100m3
18Khai thác, cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.164,1981100m3
19Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V181,2822100m3
20Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V139,5019100m3
21Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V697,8695100m2
22Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V697,8695100m2
23Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V839,3454100m2
24Bù vênh mặt đường hiện hữu bằng bê tông nhựa nóng BTNC 12,5Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.036,769tấn
25Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V776,9956100m2
26Đào đất móng rãnh bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1462100m3
27Đào đất móng rãnh bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5847100m3
28Đào đất nền đường vuốt nối bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0902100m3
29Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2108100m3
30Thi công đắp đất nền đường vuốt nối bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,9365100m3
31Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0585100m3
32Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,6 km còn lại, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0585100m3/km
33Khai thác, cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,0136100m3
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh thoát nước đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9005100m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước đúc sẵn, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,45tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước đúc sẵn, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
37Thi công bê tông đá 1x2 mác 250, rãnh thoát nước đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,43m3
38Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng đầm chặtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,4m3
39Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵn bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40cấu kiện
40Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,3m2
41Chít vữa xi măng mác 100 mối nối, chiều dày 2cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,1m2
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông thành rãnh thoát nước đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành rãnh đổ tại chỗ, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0632tấn
44Thi công bê tông đá 1x2 mác 250, thành rãnh thoát nước đổ tại chỗ bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,44m3
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan BTCT đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,59tấn
48Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 300 đúc sẵn, tấm đan rãnh thoát nướcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,34m3
49Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40cấu kiện
50Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,8479100m3
51Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,1638100m3
52Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng chân khay, đầm chặtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V133,1004m3
53Trải lớp bạt nilon lót mái taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V94,0974100m2
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,4527100m2
55Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V406,9545m3
56Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.017,6746m3
57Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lúnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V112,97m2
58Chít vữa xi măng mác 100 chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2057m3
59Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,8522100m
60Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2401100m3
61Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4013100m3
62Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,8051100m2
63Đào đất khuôn rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V232,74m3
64Trải lớp bạt nilon lótYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,6197100m2
65Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh dọc đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4576100m2
66Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,9575100m2
67Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, rãnh dọc đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V162,5042m3
68Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V193,2886m3
69Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.732cái
70Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng > 50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.732cấu kiện
71Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lúnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,08m2
72Chít vữa xi măng mác 100 chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,6486m3
73Cung cấp, lắt đặt rọ đá hộc, kích thước (2x1x0,5)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14rọ
74Cắt bê tông tường cống hiện hữu bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44,8m
75Tháo dỡ kết cấu bê tông tường cống hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V104,206m3
76Tháo dỡ kết cấu đá xây cống hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,2205m3
77Đào móng cống bằng máy đào 1,6m³, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0204100m3
78Đào móng cống bằng máy đào 1,6m³, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,0129100m3
79Đào móng cống bằng máy đào 1,6m³, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V117,1661100m3
80Đào phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0442100m3
81Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV, cự ly 1 km đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3043100m3
82Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV, cự ly 2,6 km còn lạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3043100m3/km
83Xúc đá và xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0442100m3
84Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 1 km đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0442100m3
85Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 2,6 km còn lạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0442100m3/km
86Đắp cát hạt thô sau cống bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V65,312100m3
87Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,96100m3
88Thi công lớp đá dăm 4x6 lót móng cống, đầm chặtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V339,6181m3
89Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông móng cống đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,2042100m2
90Bê tông đá 2x4 mác 200 móng cống đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V686,997m3
91Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 móng đầu cống, đổ tại chỗ bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V669,9876m3
92Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, thân tường đầu, tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,8189100m2
93Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 thân tường đầu, tường cánh, đổ tại chỗ bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V429,6848m3
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2225tấn
95Chèn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V76,298m2
96Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,6448100m2
97Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn d ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6836tấn
98Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V66,1574tấn
99Bê tông đá 1x2 mác 300 cống hộp đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V359,79m3
100Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn (1x1)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V126đoạn cống
101Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn (1,5x1,5)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V132đoạn cống
102Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn (2x2)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40đoạn cống
103Quét nhựa đường ống cống (02 lớp)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.424,24m2
104Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V61,2628100m2
105Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0766tấn
106Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V133,2621tấn
107Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d >18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V87,6809tấn
108Bê tông đá 1x2 mác 300 cống hộp đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.499,46m3
109Quét nhựa đường ống cống (02 lớp)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.069,22m2
110Bao tải tẩm nhựa đường chèn mối nối cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V752,973m2
111Chít vữa xi măng mác 100 mối nối cống, dày 2 cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V64,666m2
112Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mối nối đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,3451100m2
113Sản xuất, lắp dựng cốt thép d≤10mm mối nối cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3311tấn
114Bê tông đá 1x2 mác 300 mối nối cống đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V43,4831m3
115Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2648100m3
116Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9272100m3
117Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng, đầm chặtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,5035m3
118Trải lớp bạt nilon lót mái taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,2924100m2
119Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3112100m2
120Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38,7438m3
121Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V143,7492m3
122Đào đất khuôn rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,6829m3
123Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1979100m2
124Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,9526m3
125Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V57cấu kiện
126Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng > 50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V57cấu kiện
127Chít vữa xi măng mác 100 mối nối tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7788m3
128Trải lớp bạt nilon lótYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4232100m2
129Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, rãnh dọc đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,9806m3
130Rải vải địa kỹ thuật lót, loại R=14kN/mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,2312100m2
131Cung cấp, lắt đặt rọ đá hộc, kích thước (2x1x0,5)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.259rọ
132Chèn lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 tạo phẳngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V65,0736m3
133Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,0381100m2
134Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 mặt rọ đá, đổ tại chỗ bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V108,456m3
135Cắt bê tông tường BTXM kênh hiện hữu bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,04m
136Phá dỡ kết cấu bê tông tường kênh hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,9744m3
137Đào móng cống bằng máy đào 1,6m³, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6626100m3
138Đắp đất hoàn trả móng cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7341100m3
139Cung cấp, lắt đặt rọ đá hộc, kích thước (2x1x0,5)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38rọ
140Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D1000 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m (tính khấu hao phân bổ vào công trình bằng 20% giá trị cống mới)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
141Nối cống BTLT D1000 bằng gioăng cao suYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6mối nối
142Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng, đầm chặtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,24m3
143Trải lớp bạt nilon lótYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3086100m2
144Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mái kênhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
145Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 chân khay đầu cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,72m3
146Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 mái taluy đầu cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,703m3
147Sản xuất, lắp dựng lưới thép D16mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0265tấn
148Đào đất tháo dỡ cống tạm bằng máy đào 1,6m³, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7341100m3
149Tháo dỡ cống BTLT D1000 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
150Tháo dỡ rọ đá hộc, kích thước (2x1x0,5)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38cấu kiện
151Phá dỡ kết cấu bê tông mặt kênh đầu công bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,423m3
152Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6626100m3
153Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,464100m3
154Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,6 km còn lại, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,464100m3/km
155Trải lớp bạt nilon lótYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3516100m2
156Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mái kênhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0732100m2
157Sản xuất, lắp dựng cốt thép d≤10mm mái kênhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1989tấn
158Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 chân khay mái kênhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,378m3
159Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 mái taluy mái kênhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,3344m3
160Thi công lớp đá dăm 4x6 lót móng bó vỉaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,6145m3
161Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,8282100m2
162Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 bó vỉa đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V74,2644m3
163Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V923cấu kiện
164Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V923cấu kiện
165Thi công lớp vữa xi măng mác 50 lót móng, dày 3cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38,672m2
166Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó lề đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,9446100m2
167Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 bó lề đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,9912m3
168Thi công 01 lớp giấy dầu chèn khe nhiệt (1 lớp giấy, 1 lớp nhựa)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7905m2
169Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,2718100m3
170Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V56,794m3
171Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6209100m3
172Thi công lớp đá dăm 4x6 lót móng tường chắnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,9m3
173Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng tường chắn đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,566100m2
174Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường chắn đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,9214100m2
175Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, móng tường chắn đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V74,5m3
176Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, tường chắn đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V378,49m3
177Thi công 01 lớp giấy dầu chèn khe nhiệt (1 lớp giấy, 1 lớp nhựa)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,08m2
178Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng vỉa hèYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V392,571m3
179Thi công lớp đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 đệm móng vỉa hè đầm chặtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,4675m3
180Thi công lớp vữa xi măng mác 50 lót móng dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.389,84m2
181Lát gạch vỉa hè (Tấm lát dẫn hướng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V572,64m2
182Lát gạch vỉa hè (Tấm lát dừng bước)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V39,68m2
183Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, kích thước 40x40cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.389,84m2
184Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,292m3
185Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,764100m2
186Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, bó vỉa bồn cây đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,23m3
187Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V158,7615m3
188Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa dải phân cách đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V53,6787100m2
189Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 bó vỉa dải phân cách đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V786,9571m3
190Chít vữa xi măng mác 100 khe nối, dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V784,8212m2
191Lắp đặt bó vỉa dải phân cách bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5.305cấu kiện
192Cung cấp, lắp dựng ống PVC đường kính d21mm, dày 1,6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,6219100m
193Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0892100m3
194Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4361100m2
195Đắp đất sét dải phân cách bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,1502100m3
196Đắp đất màu dải phân cách giữaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,4106100m3
197Đào đất móng ống bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V43,99m3
198Đắp cát móng ống bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4159100m3
199Cung cấp, lắp đặt ống STK đường kính D76mm, dày 3,5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,3100m
200Cung cấp, lắp đặt nút bịt đầu ống STK, đường kính D76mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24cái
201Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0033tấn
202Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0856tấn
203Sản xuất, lắp dựng thép bản tấm đan BTCTYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0716tấn
204Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 tấm đan đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,504m3
205Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
206Đào đất móng hố thu và đường ống bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,68m3
207Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện hữu bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
208Cắt tường bê tông hố ga hiện hữu bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,2m
209Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga hiện hữu bằng máy khoanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,024m3
210Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1712100m3
211Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,06m3
212Đắp cát móng đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0443100m3
213Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông thu, hố ga đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0405100m2
214Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 hố thu, hố ga đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5831m3
215Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 bó vỉa đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,033m3
216Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắn rác bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1tấm
217Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 300mm dày 20mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,24100m
218Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi D300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
219Lắp đặt hoàn trả tấm đan hố ga hiện hữu bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
220Trồng cỏ dải phân cách giữa (cỏ lá gừng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V94,6773100m2
221Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ dải phân cách bằng xe bồn 8m3, thời gian 3 thángYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V94,6773100m2/3tháng
222Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc tiêu đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7306100m2
223Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5603tấn
224Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 cọc tiêu đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,752m3
225Đào đất móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,672m3
226Thi công lớp đá 4x6 lót móng cọc tiêuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,168m3
227Trồng cọc tiêu BTCTYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V198cấu kiện
228Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bê tông móng cọc tiêu đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2672100m2
229Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng Cọc tiêuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,286m3
230Sơn cọc tiêu BTCT, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu trắng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V64,746m2
231Sơn đỉnh cọc tiêu BTCT bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,632m2
232Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 1,5mm, sơn màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.422,9565m2
233Thi công lớp đá 4x6 lót móng trụ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,944m3
234Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng trụ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,664m3
235Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=3,3mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23trụ
236Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=4mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1trụ
237Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=4,25mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35trụ
238Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 90cm, loại có thanh giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26cái
239Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tròn đường kính D90cm, loại có thanh giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V64cái
240Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình chữ nhật 90x90cm, loại có thanh giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
241Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình chữ nhật 240x150cm, loại có thanh giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
242Cung cấp, lắp đặt bu lông M12, L=150mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V316bộ
243Thi công Bê tông đá 1x2 mác 200 đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,45m3
244Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
245Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(90x130)cm(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
246Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(170x53)cm(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
247Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(100x25)cm(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
248Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2bộ
249Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 2mm, trụ biển báo(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15trụ
250Cung cấp, lắp dựng cọc tre làm trụ tiêu, đường kính trung bình 7cm, L=1,4mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25cọc
251Sơn trắng đỏ cọc treYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,6969m2
252Cung cấp, lắp dựng băng rào công trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,6100m
253Người cảnh giới (Công nhân bậc 3,0/7)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40công
B THI CÔNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN PHÂN ĐOẠN TỪ KM 3+528,68 ĐẾN KM 9+913,60
1Phát quang mặt bằng thi công bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V820,9441100m2
2Đào vét đất xấu, đánh cấp bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,8135100m3
3Đào vét đất xấu, đánh cấp bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V239,0853100m3
4Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V90,2666100m3
5Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 700 m, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,8135100m3
6Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 700 m, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V243,7291100m3
7Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 300mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V57,3432100m3
8Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V472,4417100m3
9Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V241,0366100m3
10Khai thác, cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V706,3237100m3
11Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V123,8904100m3
12Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100,8217100m3
13Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V503,2866100m2
14Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V503,4802100m2
15Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V503,4802100m2
16Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V503,4802100m2
17Cắt mặt đường bê tông hiện hữu bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,5m
18Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,68m3
19Đào đất móng rãnh bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4718100m3
20Đào đất móng rãnh bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,8872100m3
21Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9597100m3
22Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4313100m3
23Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,109100m3
24Thi công đắp đất nền đường vuốt nối bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,0848100m3
25Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 1 km đầu, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,7237100m3
26Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 700 m, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5883100m3
27Khai thác, cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,6721100m3
28Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6137100m3
29Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1534100m3
30Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4547100m2
31Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,8626100m2
32Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,3173100m2
33Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,3173100m2
34Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,3173100m2
35Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng đầm chặtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,2904m3
36Trải lớp bạt nilon lótYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,7742100m2
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt đường đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2861100m2
38Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 mặt đường vuốt nối đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44,3872m3
39Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,928m2
40Trải lớp bạt nilon lótYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3329100m2
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh dọc đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,7742100m2
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2861100m2
43Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, rãnh dọc đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44,3872m3
44Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,928m3
45Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120cái
46Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng > 50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120cấu kiện
47Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lúnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7m2
48Chít vữa xi măng mác 100 chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4526m3
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông gờ tiêu năng đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0302100m2
50Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, gờ tiêu năng đổ tại chỗ bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1638m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh thoát nước đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8105100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước đúc sẵn, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,41tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước đúc sẵn, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,29tấn
54Thi công bê tông đá 1x2 mác 250, rãnh thoát nước đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,38m3
55Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng đầm chặtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,96m3
56Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵn bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36cấu kiện
57Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,63m2
58Chít vữa xi măng mác 100 mối nối, chiều dày 2cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,79m2
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông thành rãnh thoát nước đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1728100m2
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành rãnh đổ tại chỗ, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0569tấn
61Thi công bê tông đá 1x2 mác 250, thành rãnh thoát nước đổ tại chỗ bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3m3
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan BTCT đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2268100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,29tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,53tấn
65Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 300 đúc sẵn, tấm đan rãnh thoát nướcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,71m3
66Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36cấu kiện
67Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,6574m3
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa dải phân cách đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8958100m2
69Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 bó vỉa dải phân cách đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,0454m3
70Chít vữa xi măng mác 100 khe nối, dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,09m2
71Lắp đặt bó vỉa dải phân cách bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V88cấu kiện
72Cung cấp, lắp dựng ống PVC đường kính d21mm, dày 1,6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0439100m
73Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0015100m3
74Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0246100m2
75Đắp đất sét đảo giao thông bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3166100m3
76Đắp đất màu đảo giao thôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7382100m3
77Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,4055100m3
78Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,8123100m3
79Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng chân khay, đầm chặtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V247,814m3
80Trải lớp bạt nilon lót mái taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V175,2513100m2
81Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V66,1195100m2
82Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V757,6913m3
83Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.895,8295m3
84Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lúnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V193,31m2
85Chít vữa xi măng mác 100 chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3474m3
86Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,537100m
87Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4585100m3
88Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7664100m3
89Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,9952100m2
90Đào đất khuôn rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V206,99m3
91Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
92Trải lớp bạt nilon lótYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,3454100m2
93Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh dọc đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,0402100m2
94Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,7076100m2
95Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, rãnh dọc đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V175,2756m3
96Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V159,7243m3
97Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.084cái
98Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng > 50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.084cấu kiện
99Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lúnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,59m2
100Chít vữa xi măng mác 100 chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,3202m3
101Cung cấp, lắt đặt rọ đá hộc, kích thước (2x1x0,5)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18rọ
102Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông gờ tiêu năng đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
103Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, gờ tiêu năng đổ tại chỗ bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,288m3
104Cắt bê tông tường cống hiện hữu bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,4m
105Cắt bê tông bản đan cống hiện hữu bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4m
106Tháo dỡ kết cấu bê tông tường cống hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31,2004m3
107Tháo dỡ kết cấu bê tông bản đan cống hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,42m3
108Đào móng cống bằng máy đào 1,6m³, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,2106100m3
109Đào móng cống bằng máy đào 1,6m³, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,5765100m3
110Đào phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1413100m3
111Đào phá đá móng cống bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0729100m3
112Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV, cự ly 700 mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3862100m3
113Xúc đá và xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2142100m3
114Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 700 mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2142100m3
115Đắp cát hạt thô sau cống bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,7719100m3
116Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,624100m3
117Thi công lớp đá dăm 4x6 lót móng cống, đầm chặtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V260,3958m3
118Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông móng cống đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,5644100m2
119Bê tông đá 2x4 mác 200 móng cống đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V258,9411m3
120Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 móng đầu cống, đổ tại chỗ bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V925,5331m3
121Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, thân tường đầu, tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,1329100m2
122Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 thân tường đầu, tường cánh, đổ tại chỗ bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V570,7617m3
123Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2178tấn
124Chèn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V172,576m2
125Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25,8549100m2
126Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn d ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5594tấn
127Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V49,1087tấn
128Bê tông đá 1x2 mác 300 cống hộp đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V252,039m3
129Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn (1,5x1,5)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V183đoạn cống
130Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn (2x2)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11đoạn cống
131Quét nhựa đường ống cống (02 lớp)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.024,06m2
132Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,6192100m2
133Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,644tấn
134Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,4051tấn
135Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d >18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V42,5809tấn
136Bê tông đá 1x2 mác 300 cống hộp đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V470,34m3
137Quét nhựa đường ống cống (02 lớp)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V928,3m2
138Bao tải tẩm nhựa đường chèn mối nối cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V320,494m2
139Chít vữa xi măng mác 100 mối nối cống, dày 2 cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36,211m2
140Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mối nối đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,9097100m2
141Sản xuất, lắp dựng cốt thép d≤10mm mối nối cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6119tấn
142Bê tông đá 1x2 mác 300 mối nối cống đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,551m3
143Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0234100m3
144Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4862100m3
145Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng, đầm chặtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,6284m3
146Trải lớp bạt nilon lót mái taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,7724100m2
147Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,1456100m2
148Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48,2302m3
149Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V237,7244m3
150Trồng cỏ dải phân cách giữa (cỏ lá gừng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,2529100m2
151Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ dải phân cách bằng xe bồn 8m3, thời gian 3 thángYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,2529100m2/3 tháng
152Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc tiêu đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,8265100m2
153Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,1678tấn
154Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 cọc tiêu đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,384m3
155Đào đất móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V49,024m3
156Thi công lớp đá 4x6 lót móng cọc tiêuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,256m3
157Trồng cọc tiêu BTCTYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V766cấu kiện
158Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bê tông móng cọc tiêu đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,9024100m2
159Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng Cọc tiêuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V43,662m3
160Sơn cọc tiêu BTCT, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu trắng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V250,482m2
161Sơn đỉnh cọc tiêu BTCT bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V64,344m2
162Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 1,5mm, sơn màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V98,3225m2
163Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 1,5mm, sơn màu vàngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V393,3495m2
164Thi công lớp đá 4x6 lót móng trụ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,784m3
165Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng trụ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,704m3
166Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=2,9mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2trụ
167Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=3,1mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V42trụ
168Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=3,8mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4trụ
169Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=4,05mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1trụ
170Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 90cm, loại có thanh giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V46cái
171Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình chữ nhật 1,35x70cm, loại có thanh giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
172Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình chữ nhật 240x150cm, loại có thanh giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
173Cung cấp, lắp đặt bu lông M12, L=150mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V104bộ
174Cung cấp trụ đỡ thanh hộ lan, thép ống hình tròn đường kính D113,5mm, dày 4mm, L=2.050mm (bao gồm cả nắp bịt đầu cột D120x2mm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V114trụ
175Lắp dựng trụ đỡ thanh hộ lan bằng phương pháp ép cột (phần cọc ngàm trong đất)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,482100m
176Lắp dựng trụ đỡ thanh hộ lan bằng phương pháp ép cột (phần cọc không ngập trong đất, hệ số điều chỉnh nhân công, máy thi công k=0,75)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,855100m
177Cung cấp, lắp đặt tấm thép đệm kích thước (300x60x5)mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V114cái
178Cung cấp, lắp đặt thanh hộ lan, kích thước (2.320x310x3)mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V105tấm
179Cung cấp, lắp đặt thanh đầu cong, kích thước (700x310x3)mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18tấm
180Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang Tam giác, Film 3M-3900Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V114cái
181Cung cấp, lắp đặt bulong M16x35Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.140bộ
182Cung cấp, lắp đặt bulong M16x150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V114bộ
C THI CÔNG HẠNG MỤC CẦU KM5+486
1Đào đất móng mố bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,2042100m3
2Phá đá móng mố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3608100m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,0527100m3
4Đắp cát hạt trung sau mố bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,3107100m3
5Khoan tạo lỗ d100mm vào cấp đá IV bằng máy khoan tự hànhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,72100m
6Bơm vữa cường độ cao chèn lỗ khoanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5076m3
7Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V85,68m2
8Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,568m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mố cầu đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,4344100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,8106tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính d>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,91tấn
13Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ mố, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V96m3
14Thi công bê tông đá 1x2 C30 tường thân mố, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V131,0254m3
15Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,2703100m3
16Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,2703100m3
17Thi công lớp vữa xi măng tạo dốc đỉnh mốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,054m3
18Quét nhựa bitum chống thấm sau mốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V190,808m2
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đá kê gối đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
20Thi công bê tông đá 1x2 C30 đá kê gốiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9m3
21Sản xuất, lắp dựng ống thép chốt neoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0409tấn
22Bơm vữa cường độ cao chèn chốt neoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0116m3
23Đổ bitum chèn khe mũ neoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,012m3
24Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6396m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông chân khay đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7948100m2
26Thi công bê tông đá 1x2 20 MPa chân khay đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,771m3
27Thi công lớp vữa xi măng mác 100 lót móng dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,0342m2
28Thi công bê tông đá 1x2 20 MPa mái taluy đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,6822m3
29Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,042100m
30Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0084100m3
31Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0029100m3
32Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1416100m2
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản quá độ đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2728100m2
34Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,08m3
35Thi công lớp vữa xi măng mác 100 lót móng bản quá độYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,68m3
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,534tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,722tấn
39Thi công bê tông đá 1x2 C25 dầm kê, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,225m3
40Thi công bê tông đá 1x2 C25 bản quá độ, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,04m3
41Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3204100m3
42Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3204100m3
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đúc sẵn, dầm hộp bản rỗngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V255,955m2
44Gia công thép tấm (dày 2mm) làm ván khuôn dầm hộp bản rỗng (phần để lại trong công trình)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,1899tấn
45Lắp đặt kết cấu thép khuôn dầm hộp bản rỗng (phần để lại trong công trình)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,1899tấn
46Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đường kính D14mm bọc cáp đầu dầmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2100m
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,6885tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính d>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2605tấn
49Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước (loại 1 tao Ø12,7mm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4413tấn
50Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4994100m3
51Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4994100m3
52Thi công bê tông đá 1x2 C40 dầm hộp bản rỗng, đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V49,9445m3
53Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su, kích thước (300x200x50)mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40cái
54Vận chuyển dầm cầu L=12m từ bãi đúc dầm đến vị trí lắp dựng bằng xe chuyên dụngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10dầm/100m
55Nâng hạ dầm cầu L=12m lên xuống phương tiện vận chuyến bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10dầm
56Lắp dựng dầm hộp bản rỗng L=12m bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10dầm
57Thi công lớp bê tông đá 0,5x1 C40 mối nối dầm chủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,916m3
58Thi công vữa cường độ cao không co ngót mối nối dầm chủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,216m3
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt cầu, bệ đỡ lan can đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,387100m2
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, bệ đỡ lan can, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, bệ đỡ lan can, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,217tấn
62Thi công bê tông đá 1x2 C30 mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,499m3
63Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ đỡ lan can, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,33m3
64Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2083100m3
65Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2083100m3
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2697tấn
67Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe ray thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18m
68Quét lớp kết dính cường độ caoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,8m2
69Thi công lớp vữa cường độ cao không co ngótYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,493m3
70Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D110mm, dày 6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0416100m
71Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D100mm, dày 4mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3907100m
72Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D88mm, dày 6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0416100m
73Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D80mm, dày 3mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3907100m
74Gia công thép tấm kết cấu lan can cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5748tấn
75Lắp đặt thép tấm kết cấu lan can cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5748tấn
76Cung cấp, lắp đặt bulong M10x30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V128bộ
77Cung cấp, lắp đặt bulong M22x540Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V64bộ
78Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D114mm, dày 2,5mm thoát nước mặt cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0272100m
79Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D114mm, dày 6mm thoát nước mặt cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0152100m
80Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 6mm hộp nối cửa thu nướcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0228tấn
81Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 20mm lưới chắn rácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
82Sản xuất, lắp đặt thép tấm co nốiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
83Thi công lớp phòng nước mặt cầu (dạng màng phun)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V102,6m2
84Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,026100m2
85Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,026100m2
86Phát quang mặt bằng thi công bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,6458100m2
87Đào vét đất xấu, đánh cấp bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0778100m3
88Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 700m, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0778100m3
89Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,5612100m3
90Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6508100m3
91Khai thác, cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,4845100m3
92Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8254100m3
93Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6603100m3
94Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3016100m2
95Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3016100m2
96Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3016100m2
97Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3016100m2
98Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
99Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1638100m3
100Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng chân khay, đầm chặtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,3708m3
101Trải lớp bạt nilon lót mái taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4403100m2
102Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6754100m2
103Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,2487m3
104Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,8m3
105Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0648100m
106Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0084100m3
107Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
108Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2381100m2
109Phát quang mặt bằng bãi đúc dầm bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3100m2
110Đào san đất tạo mặt bằng bãi đúc dầm bằng máy đào 1,6 m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6100m3
111Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9100m3
112Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,75100m3
113Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bệ đúc dầm đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1188100m2
114Thi công bê tông đá 1x2 C25 bệ đúc dầmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,1m3
115Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc đường công vụ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2413100m3
116Đào đất đường công vụ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,1938100m3
117Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm đường công vụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5142100m3
118Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D1000 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m (tính khấu hao phân bổ vào công trình bằng 20% giá trị cống mới)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
119Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (chỉ tính khấu hao vật liệu chính phân bổ vào công trình)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,15tấn
120Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,0426tấn
121Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,0426tấn
122Bơm nước hố móng bằng máy bơm công suất: 20 cvYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14ca
123Đào bóc lớp cấp phối đá dăm bãi đúc dầm bằng máy đào 1,6m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,2642100m3
124Đào bóc lớp đất thiên nhiên chọn lọc bãi đúc dầm bằng máy đào 1,6m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,1413100m3
125Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 700m, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,6359100m3
126Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 700m, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,2642100m3
127Xúc đá và xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3608100m3
128Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 700 mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3608100m3
129Tháo dỡ cống BTLT D1000 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
D THI CÔNG HẠNG MỤC CẦU SUỐI DẦU KM 7+080
1Đào đất móng mố bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,0219100m3
2Phá đá móng mố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4028100m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,7438100m3
4Đắp cát hạt trung sau mố bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,73100m3
5Khoan tạo lỗ d100mm vào cấp đá IV bằng máy khoan tự hànhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9100m
6Bơm vữa cường độ cao chèn lỗ khoanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6345m3
7Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V106,08m2
8Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,608m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mố cầu đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,5815100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,8334tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính d>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,2746tấn
13Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ mố, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V150m3
14Thi công bê tông đá 1x2 C30 tường thân mố, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V203,8478m3
15Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,5385100m3
16Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,5385100m3
17Thi công lớp vữa xi măng tạo dốc đỉnh mốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,24m3
18Quét nhựa bitum chống thấm sau mốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V274,896m2
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đá kê gối đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
20Thi công bê tông đá 1x2 C30 đá kê gốiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,546m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ụ chống xô đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0281100m2
22Sản xuất, lắp dựng ống thép chốt neoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0858tấn
23Thi công bê tông đá 1x2 C30 ụ chống xôYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9126m3
24Bơm vữa cường độ cao chèn chốt neoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0174m3
25Đổ bitum chèn khe mũ neoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0274m3
26Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,8369m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông chân khay đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
28Thi công bê tông đá 1x2 20 MPa chân khay đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,7439m3
29Thi công lớp vữa xi măng mác 100 lót móng dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,0116m2
30Thi công bê tông đá 1x2 20 MPa mái taluy đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,8453m3
31Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,042100m
32Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0084100m3
33Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0029100m3
34Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1416100m2
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản quá độ đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2728100m2
36Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,08m3
37Thi công lớp vữa xi măng mác 100 lót móng bản quá độYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,68m3
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,534tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,722tấn
41Thi công bê tông đá 1x2 C25 dầm kê, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,225m3
42Thi công bê tông đá 1x2 C25 bản quá độ, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,04m3
43Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3204100m3
44Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3204100m3
45Phá đá móng trụ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,912100m3
46Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4557100m3
47Khoan tạo lỗ d100mm vào cấp đá IV bằng máy khoan tự hànhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,288100m
48Bơm vữa cường độ cao chèn lỗ khoanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,203m3
49Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,34m2
50Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,234m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông trụ cầu đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,1591100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,8054tấn
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính d>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,2374tấn
55Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ trụ, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45m3
56Thi công bê tông đá 1x2 C30 tường thân trụ, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,64m3
57Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8664100m3
58Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8664100m3
59Thi công lớp vữa xi măng tạo dốc đỉnh trụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,182m3
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đá kê gối đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0312100m2
61Thi công bê tông đá 1x2 C30 đá kê gốiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,504m3
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ụ chống xô đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
63Sản xuất, lắp dựng ống thép chốt neoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
64Thi công bê tông đá 1x2 C30 ụ chống xôYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8424m3
65Bơm vữa cường độ cao chèn chốt neoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0348m3
66Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đúc sẵn, dầm chữ IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V817,1232m2
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3849tấn
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,8081tấn
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính d>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,6954tấn
70Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sau (loại 1 bó 7 tao Ø12,7mm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,7031tấn
71Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực cẩu dầm (loại 1 bó 3 tao Ø12,7mm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1448tấn
72Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực, đường kính d65/72mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V971,264m
73Thi công bê tông đá 1x2 C45 dầm cầu chữ I, đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V122,908m3
74Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2291100m3
75Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2291100m3
76Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lựcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V80đầu neo
77Bơm vữa xi măng C40 lấp lòng ống gen luồn cápYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,223m3
78Vận chuyển dầm cầu I 24,54m từ bãi đúc dầm đến vị trí lắp dựng bằng xe chuyên dụngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8dầm/100m
79Nâng hạ dầm I 24,54m lên xuống phương tiện vận chuyến bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8dầm
80Lắp dựng dầm cầu I 24,54m bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8dầm
81Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su, kích thước (400x300x50)mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16cái
82Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông dầm ngang đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4364100m2
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,908tấn
84Thi công bê tông đá 1x2 C30 dầm ngang, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,362m3
85Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1636100m3
86Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1636100m3
87Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt cầu, bệ đỡ lan can đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5078100m2
88Thi công lớp giấy dầu lót đáy bản liên tục nhiệtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1955100m2
89Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, bệ đỡ lan can, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,585tấn
90Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, bệ đỡ lan can, đường kính d>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,419tấn
91Thi công bê tông đá 1x2 C30 mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V112,1589m3
92Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ đỡ lan can, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25,8897m3
93Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3805100m3
94Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3805100m3
95Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7002100m2
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2372tấn
97Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,49tấn
98Thi công bê tông đá 1x2 C25 tấm đan đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,4685m3
99Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V156cấu kiện
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
101Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe ray thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18m
102Quét lớp kết dính cường độ caoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,7m2
103Thi công lớp vữa cường độ cao không co ngótYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,763m3
104Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D110mm, dày 6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0832100m
105Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D100mm, dày 4mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,1962100m
106Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D88mm, dày 6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0832100m
107Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D80mm, dày 3mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,1962100m
108Gia công thép tấm kết cấu lan can cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,247tấn
109Lắp đặt thép tấm kết cấu lan can cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,247tấn
110Cung cấp, lắp đặt bulong M10x30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V256bộ
111Cung cấp, lắp đặt bulong M22x540Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V128bộ
112Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D100mm, dày 4mm thoát nước mặt cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,444100m
113Sản xuất, lắp đặt thép bản dày 10mm lưới chắn rácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
114Thi công lớp phòng nước mặt cầu (dạng màng phun)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V436,77m2
115Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,3677100m2
116Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,3677100m2
117Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lớp tạo dốc đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0189100m2
118Thi công lớp bê tông đá 0,5x1 C30 tạo dốc, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,8608m3
119Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4586100m3
120Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4586100m3
121Quét lớp kết dính cường độ caoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V436,77m2
122Phát quang mặt bằng thi công bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,8144100m2
123Đào vét đất xấu, đánh cấp bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4031100m3
124Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,264100m3
125Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 1 km, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4031100m3
126Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,7755100m3
127Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,6001100m3
128Khai thác, cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,472100m3
129Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2743100m3
130Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0195100m3
131Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,0973100m2
132Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,0973100m2
133Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,0973100m2
134Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,0973100m2
135Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0385100m3
136Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4177100m3
137Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng chân khay, đầm chặtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,1484m3
138Trải lớp bạt nilon lót mái taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,3652100m2
139Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,413100m2
140Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,7412m3
141Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V56,615m3
142Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lúnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,6m2
143Chít vữa xi măng mác 100 chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,009m3
144Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,081100m
145Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
146Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
147Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2976100m2
148Phát quang mặt bằng bãi đúc dầm bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9100m2
149Đào san đất tạo mặt bằng bãi đúc dầm bằng máy đào 1,6 m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,8100m3
150Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,7100m3
151Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,25100m3
152Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bệ đúc dầm đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1944100m2
153Thi công bê tông đá 1x2 C25 bệ đúc dầmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,36m3
154Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc đường công vụ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,6606100m3
155Đào san đất tạo mặt bằng bãi đúc dầm bằng máy đào 1,6 m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,0946100m3
156Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm đường công vụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4954100m3
157Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D1000 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m (tính khấu hao phân bổ vào công trình bằng 20% giá trị cống mới)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10đoạn ống
158Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầu (chỉ tính khấu hao vật liệu chính phân bổ vào công trình)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,392tấn
159Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,6868tấn
160Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,6868tấn
161Bơm nước hố móng bằng máy bơm công suất: 20 cvYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21ca
162Đào bóc lớp cấp phối đá dăm bãi đúc dầm và đường công vụ bằng máy đào 1,6m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,7454100m3
163Đào bóc lớp đất thiên nhiên chọn lọc bãi đúc dầm và đường công vụ bằng máy đào 1,6m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,3606100m3
164Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,4271100m3
165Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,7454100m3
166Xúc đá và xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,3148100m3
167Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 1 kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,3148100m3
168Tháo dỡ cống BTLT D1000 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10đoạn ống
E THI CÔNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN PHÂN ĐOẠN TỪ KM 9+913,60 ĐẾN KM 13+799,61
1Phát quang mặt bằng thi công bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36,9152100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V83,2m3
3Đào vét đất xấu, đánh cấp bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,6512100m3
4Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48,2524100m3
5Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,3938100m3
6Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 4 km tiếp theo, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,3938100m3/km
7Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,7 km còn lại, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,3938100m3/km
8Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,832100m3
9Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 4 km tiếp theo, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,832100m3/km
10Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,7 km còn lại, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,832100m3/km
11Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 300mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,0541100m3
12Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V76,9292100m3
13Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V146,642100m3
14Khai thác, cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V163,7907100m3
15Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,1418100m3
16Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2 km còn lạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,1418100m3/km
17Cày sọc mặt đường nhựa cũYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V219,4334100m2
18Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,0643100m3
19Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V53,5381100m3
20Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V288,3121100m2
21Bù vênh mặt đường hiện hữu bằng bê tông nhựa nóng BTNC 19Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V187,0712tấn
22Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V311,2447100m2
23Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V311,2447100m2
24Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V311,2447100m2
25Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3646100m3
26Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4709100m3
27Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5208100m2
28Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9154100m2
29Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4362100m2
30Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4362100m2
31Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4362100m2
32Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,6067100m3
33Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,4875100m3
34Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng chân khay, đầm chặtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V180,7536m3
35Trải lớp bạt nilon lót mái taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V115,6809100m2
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48,2038100m2
37Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V552,6541m3
38Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.261,1827m3
39Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lúnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V153,71m2
40Chít vữa xi măng mác 100 chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2802m3
41Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5353100m
42Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3286100m3
43Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5493100m3
44Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,3149100m2
45Đào đất khuôn rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V163,1m3
46Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9814100m3
47Trải lớp bạt nilon lótYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,6987100m2
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh dọc đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,9074100m2
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,8917100m2
50Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, rãnh dọc đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V136,6155m3
51Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V162,4956m3
52Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.137cái
53Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng > 50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.137cấu kiện
54Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lúnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,9m2
55Chít vữa xi măng mác 100 chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,5057m3
56Cung cấp, lắt đặt rọ đá hộc, kích thước (2x1x0,5)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V164rọ
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông gờ tiêu năng đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1472100m2
58Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, gờ tiêu năng đổ tại chỗ bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,104m3
59Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, gia cố lề đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V54,98m2
60Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,15m2
61Cắt bê tông tường cống hiện hữu bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V151,14m
62Cắt bê tông bản đan cống hiện hữu bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,8m
63Tháo dỡ kết cấu bê tông tường cống hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V109,2455m3
64Tháo dỡ kết cấu bê tông bản đan cống hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,98m3
65Tháo dỡ kết cấu đá xây cống hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,7791m3
66Đào móng cống bằng máy đào 1,6m³, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3156100m3
67Đào móng cống bằng máy đào 1,6m³, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,6076100m3
68Đào phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0019100m3
69Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV, cự ly 1 km đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
70Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV, cự ly 4 km tiếp theoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,44100m3/km
71Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV, cự ly 2,7 km còn lạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,44100m3/km
72Xúc đá và xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0019100m3
73Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 1 km đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0019100m3
74Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 4 km tiếp theoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0019100m3/km
75Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 2,7 km còn lạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0019100m3/km
76Đắp cát hạt thô sau cống bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,6521100m3
77Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,508100m3
78Thi công lớp đá dăm 4x6 lót móng cống, đầm chặtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V102,9767m3
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông móng cống đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,3952100m2
80Bê tông đá 2x4 mác 200 móng cống đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48,8694m3
81Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 móng đầu cống, đổ tại chỗ bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V525,7792m3
82Khoan tạo lỗ D20mm neo thép bằng máy khoan cầm tayYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,38100m
83Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, thân tường đầu, tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,4911100m2
84Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 thân tường đầu, tường cánh, đổ tại chỗ bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V363,0684m3
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1318tấn
86Chèn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V155,032m2
87Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,0257100m2
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn d ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1743tấn
89Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,821tấn
90Bê tông đá 1x2 mác 300 cống hộp đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V86,837m3
91Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn (1x1)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11đoạn cống
92Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn (1,5x1,5)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V53đoạn cống
93Quét nhựa đường ống cống (02 lớp)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V358,272m2
94Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5896100m2
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0934tấn
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,4374tấn
97Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d >18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,9118tấn
98Bê tông đá 1x2 mác 300 cống hộp đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V69,3m3
99Quét nhựa đường ống cống (02 lớp)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V128,7m2
100Bao tải tẩm nhựa đường chèn mối nối cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V81,574m2
101Chít vữa xi măng mác 100 mối nối cống, dày 2 cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,562m2
102Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mối nối đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5091100m2
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép d≤10mm mối nối cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4531tấn
104Bê tông đá 1x2 mác 300 mối nối cống đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,503m3
105Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0119100m3
106Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4812100m3
107Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng, đầm chặtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,2372m3
108Trải lớp bạt nilon lót mái taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,2965100m2
109Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,7408100m2
110Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,2626m3
111Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V364,8049m3
112Đào đất khuôn rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,2747m3
113Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,243100m2
114Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,626m3
115Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V70cấu kiện
116Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng > 50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V70cấu kiện
117Chít vữa xi măng mác 100 mối nối tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,145m3
118Trải lớp bạt nilon lótYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5213100m2
119Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, rãnh dọc đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3523m3
120Cung cấp, lắt đặt rọ đá hộc, kích thước (2x1x0,5)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11rọ
121Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,9097m3
122Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa dải phân cách đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9809100m2
123Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 bó vỉa dải phân cách đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,2845m3
124Chít vữa xi măng mác 100 khe nối, dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,28m2
125Lắp đặt bó vỉa dải phân cách bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V96cấu kiện
126Cung cấp, lắp dựng ống PVC đường kính d114mm, dày 3,2mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,135100m
127Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắn rác bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18tấm
128Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,441m3
129Đắp cát móng đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0445100m3
130Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông hố ga đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2815100m2
131Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0252100m2
132Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 hố ga đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,7478m3
133Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 tấm đan đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,441m3
134Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0284tấn
135Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 300mm dày 20mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,318100m
136Lắp đặt hoàn trả tấm đan hố ga hiện hữu bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
137Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc tiêu đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0812100m2
138Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5961tấn
139Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 cọc tiêu đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,536m3
140Đào đất móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36,096m3
141Thi công lớp đá 4x6 lót móng cọc tiêuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,024m3
142Trồng cọc tiêu BTCTYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V564cấu kiện
143Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bê tông móng cọc tiêu đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,6096100m2
144Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng Cọc tiêuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,148m3
145Sơn cọc tiêu BTCT, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu trắng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V184,428m2
146Sơn đỉnh cọc tiêu BTCT bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V47,376m2
147Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 1,5mm, sơn màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,3955m2
148Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 1,5mm, sơn màu vàngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V307,655m2
149Thi công lớp đá 4x6 lót móng trụ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,352m3
150Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng trụ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,112m3
151Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=3,1mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19trụ
152Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=4,05mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3trụ
153Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 90cm, loại có thanh giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21cái
154Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tròn đường kính D90cm, loại có thanh giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
155Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình chữ nhật 240x150cm, loại có thanh giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
156Cung cấp, lắp đặt bu lông M12, L=150mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V66bộ
157Cung cấp trụ đỡ thanh hộ lan, thép ống hình tròn đường kính D113,5mm, dày 4mm, L=2.050mm (bao gồm cả nắp bịt đầu cột D120x2mm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V176trụ
158Lắp dựng trụ đỡ thanh hộ lan bằng phương pháp ép cột (phần cọc ngàm trong đất)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,288100m
159Lắp dựng trụ đỡ thanh hộ lan bằng phương pháp ép cột (phần cọc không ngập trong đất, hệ số điều chỉnh nhân công, máy thi công k=0,75)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,32100m
160Cung cấp, lắp đặt tấm thép đệm kích thước (300x60x5)mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V176cái
161Cung cấp, lắp đặt thanh hộ lan, kích thước (2.320x310x3)mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V162tấm
162Cung cấp, lắp đặt thanh đầu cong, kích thước (700x310x3)mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28tấm
163Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang Tam giác, Film 3M-3900Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V176cái
164Cung cấp, lắp đặt bulong M16x35Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.760bộ
165Cung cấp, lắp đặt bulong M16x150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V176bộ
166Thi công Bê tông đá 1x2 mác 200 đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,45m3
167Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
168Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(90x130)cm(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
169Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(170x53)cm(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
170Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(100x25)cm(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
171Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2bộ
172Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 2mm, trụ biển báo(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15trụ
173Cung cấp, lắp dựng cọc tre làm trụ tiêu, đường kính trung bình 7cm, L=1,4mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25cọc
174Sơn trắng đỏ cọc treYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,6969m2
175Cung cấp, lắp dựng băng rào công trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V52,8100m
176Người cảnh giới (Công nhân bậc 3,0/7)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V220công
F THI CÔNG HẠNG MỤC CẦU KM13+322,67
1Đào đất móng mố bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,606100m3
2Đào đất móng mố bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,0823100m3
3Phá đá móng mố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5534100m3
4Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,0387100m3
5Đắp cát hạt trung sau mố bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,9494100m3
6Khoan tạo lỗ d100mm vào cấp đá IV bằng máy khoan tự hànhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8100m
7Bơm vữa cường độ cao chèn lỗ khoanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1493m3
8Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V138,02m2
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mố cầu đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,697100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2978tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,8131tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính d>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,3896tấn
13Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ mố, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V128,65m3
14Thi công bê tông đá 1x2 C30 tường thân mố, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V115,5324m3
15Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4418100m3
16Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4418100m3
17Thi công lớp vữa xi măng tạo dốc đỉnh mốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,349m3
18Quét nhựa bitum chống thấm sau mốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V156,62m2
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đá kê gối đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
20Thi công bê tông đá 1x2 C30 đá kê gốiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,672m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ụ chống xô đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0252100m2
22Sản xuất, lắp dựng ống thép chốt neoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0545tấn
23Thi công bê tông đá 1x2 C30 ụ chống xôYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,588m3
24Bơm vữa cường độ cao chèn chốt neoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0329m3
25Đổ bitum chèn khe mũ neoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0165m3
26Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,4855m3
27Thi công lớp vữa xi măng mác 100 lót móng dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V188,1106m2
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông móng tường chắn đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9983100m2
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông thân tường chắn đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,3733100m2
30Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 móng tường chắn đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V79,1115m3
31Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 thân tường chắn đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V64,0846m3
32Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,035100m
33Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
34Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0024100m3
35Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản quá độ đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2398100m2
37Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,4m3
38Thi công lớp vữa xi măng mác 100 lót móng bản quá độYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,9m3
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,946tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,262tấn
42Thi công bê tông đá 1x2 C25 dầm kê, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,85m3
43Thi công bê tông đá 1x2 C25 bản quá độ, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,64m3
44Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2664100m3
45Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2664100m3
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đúc sẵn, dầm chữ TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V299,152m2
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1585tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,3017tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính d>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,4626tấn
50Sản xuất, lắp dựng thép bản đặt trong dầm cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3014tấn
51Thi công bê tông đá 1x2 C30 dầm cầu chữ T, đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V42,6024m3
52Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,426100m3
53Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,426100m3
54Vận chuyển dầm cầu T 18m từ bãi đúc dầm đến vị trí lắp dựng bằng xe chuyên dụngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4dầm/100m
55Nâng hạ dầm T 18m lên xuống phương tiện vận chuyến bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4dầm
56Lắp dựng dầm cầu T 18m bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4dầm
57Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su, kích thước (400x300x50)mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông dầm ngang đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4826100m2
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1451tấn
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2654tấn
61Thi công bê tông đá 1x2 C30 dầm ngang, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,112m3
62Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0511100m3
63Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0511100m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8899100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4633tấn
66Thi công bê tông đá 1x2 C35 mối nối dầm chính - bản mặt cầu, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,472m3
67Thi công bê tông đá 0,5x1 C30 tạo dốc mặt cầu, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,825m3
68Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ đỡ lan can, đổ bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,1m3
69Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,264100m3
70Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,264100m3
71Quét lớp kết dính cường độ caoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V130,5m2
72Thi công lớp phòng nước mặt cầu (dạng màng phun)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V130,5m2
73Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,305100m2
74Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,305100m2
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3373tấn
76Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe ray thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15m
77Quét lớp kết dính cường độ caoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,5m2
78Thi công lớp vữa cường độ cao không co ngótYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,05m3
79Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D110mm, dày 6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0416100m
80Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D100mm, dày 4mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,52100m
81Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D88mm, dày 6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0416100m
82Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D80mm, dày 3mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,52100m
83Gia công thép tấm kết cấu lan can cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9513tấn
84Lắp đặt thép tấm kết cấu lan can cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9513tấn
85Cung cấp, lắp đặt bulong M10x30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V128bộ
86Cung cấp, lắp đặt bulong M22x540Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V64bộ
87Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D100mm, dày 4mm thoát nước mặt cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,14100m
88Sản xuất, lắp đặt thép bản dày 10mm lưới chắn rácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0139tấn
89Phát quang mặt bằng thi công bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,9456100m2
90Đào vét đất xấu, đánh cấp bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2006100m3
91Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,6979100m3
92Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2006100m3
93Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 4 km tiếp theo, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2006100m3/km
94Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km còn lại, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2006100m3/km
95Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 300mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,8435100m3
96Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3281100m3
97Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,3715100m3
98Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4100m2
99Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,399100m3
100Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,9192100m3
101Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,996100m2
102Bù vênh mặt đường hiện hữu bằng bê tông nhựa nóng BTNC 19Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,713tấn
103Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,7696100m2
104Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,7696100m2
105Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,7696100m2
106Đào đất khuôn rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,16m3
107Trải lớp bạt nilon lótYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3711100m2
108Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh dọc đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1931100m2
109Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7222100m2
110Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, rãnh dọc đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,0471m3
111Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,7609m3
112Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V208cấu kiện
113Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng > 50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V208cấu kiện
114Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lúnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,98m2
115Chít vữa xi măng mác 100 chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7701m3
116Cung cấp, lắt đặt rọ đá hộc, kích thước (2x1x0,5)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4rọ
117Phát quang mặt bằng bãi đúc dầm bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6100m2
118Đào san đất tạo mặt bằng bãi đúc dầm bằng máy đào 1,6 m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,4100m3
119Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5100m3
120Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bệ đúc dầm đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
121Thi công bê tông đá 1x2 C25 bệ đúc dầmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,84m3
122Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầu (chỉ tính khấu hao vật liệu chính phân bổ vào công trình)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,966tấn
123Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,8432tấn
124Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,8432tấn
125Bơm nước hố móng bằng máy bơm công suất: 20 cvYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6ca
126Đào bóc lớp cấp phối đá dăm bãi đúc dầm bằng máy đào 1,6m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5100m3
127Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,6346100m3
128Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 4 km tiếp theo, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,6346100m3/km
129Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km còn lại, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,6346100m3/km
130Xúc đá và xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5534100m3
131Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 1 km đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5534100m3
132Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 4 km tiếp theoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5534100m3/km
133Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 1 km còn lạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5534100m3/km
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
5 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
6 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
8 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
9 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
10 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
11 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) 30 Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực8
3 Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực15
4 Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Máy san tự hành - công suất ≥110 CV Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
7 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
8 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3 Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 CV - 140 CV Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Trạm trộn bê tông nhựa nóng – năng suất 120 tấn/h Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Trạm trộn bê tông xi măng – năng suất ≥ 50 m3/h Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
16 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực5
17 Xe bơm bê tông tự hành Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
18 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt2
19 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW Còn sử dụng tốt4
20 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt4
21 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt2
22 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW Còn sử dụng tốt5
23 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW Còn sử dụng tốt2
24 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn sử dụng tốt4
25 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt5
26 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
27 Lò nấu sơn Còn sử dụng tốt1
28 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
29 Máy nén khí Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->