Gói thầu: Thi công hạng mục xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt và lọc, tách dầu phân xưởng khai thác, vận tảii
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty than Na Dương VVMI Chi nhánh Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt và lọc, tách dầu phân xưởng khai thác, vận tảii |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Na Dương - VVMI |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 09:11:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 987,749,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng hợp đồng: Tối thiểu 01 hợp đồng.2. Tương tự về tính chất: Đã thi công xậy công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc Công trình xử lý nước thải);3. Tương tự về quy mô: Có giá trị tối thiểu là700 triệu đồng, tài liệu chứng minh: (Biên bản nghiệm thu khối lượng, hoá đơn VAT, Thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).5. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (hoặc cấp III trở lên).;(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp, công trình dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe Ô tô tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 2,2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty than Na Dương VVMI Chi nhánh Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt và lọc, tách dầu phân xưởng khai thác, vận tảii Đầu tư hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt và lọc, tách dầu phân xưởng khai thác vận tải 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Na Dương - VVMI |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công tythan Na Dương - VVMI
Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn.
Số điện thoại: 0205.3844 267 Số fax: 0205.3844 222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty than Na Dương - VVMI Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205.3844 267 Số fax: 0205.3844 222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTXD - Công ty than Na Dương-VVMI Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205.3844 267 hoặc 0915.314.588 (anh Sơn) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng ĐTXD - Công ty than Na Dương-VVMI Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205.3844 267 hoặc 0912.282.235 (anh Thanh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: Thi công hạng mục xây dựng Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7854 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,2092 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5121 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1762 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,769 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4926 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7074 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,5704 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1078 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2774 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,857 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0476 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0972 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3292 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9528 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9528 | m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0795 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0522 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0273 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0155 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2985 | m3 |
| 26 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,869 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2118 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0083 | tấn |
| 30 | Lắp đặt Bu lông chân cột: M 14x350 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2479 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2479 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0941 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0941 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1033 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1033 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2227 | 100m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0484 | 100m3 |
| 39 | Rải vải bạt chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,4 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,84 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4818 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0904 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9004 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 46 | Đai ôm ống inox 50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,139 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2305 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4675 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m-PN 10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2435 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Đai ôm ống inox 50A: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 178 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,18 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 140 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80 | m |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9593 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5464 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4129 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8507 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0421 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4084 | tấn |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1958 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,5093 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,68 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 56,1832 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,04 | m2 |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7096 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0514 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2132 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: Thi công hạng mục xây dựng Hệ thống xử lý lọc, tách dầu | |||
| 1 | Lắp đặt Bu lông chân cột: M 18x350: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5018 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5018 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3506 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3506 | tấn |
| 6 | SXLD bulong M14x30 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48 | bộ |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1134 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1134 | tấn |
| 9 | SXLD buloong M14x30 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Gia công xà gồ thép mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1297 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1297 | tấn |
| 12 | SXLD buloong M14x30: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,369 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 112 | cái |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1721 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34,4184 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3841 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1322 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3268 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8695 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7806 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,43 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,9278 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0617 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,208 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6428 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0357 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0729 | tấn |
| 31 | Gia công nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2482 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9646 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9646 | m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1576 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0315 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0305 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7559 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0525 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9908 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,33 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,055 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,9096 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,695 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0356 | tấn |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1261 | 100m3 |
| 49 | Gia công nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1241 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4823 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4823 | m2 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1165 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6641 | m3 |
| 54 | Rải vải bạt chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5 | m2 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0068 | 100m2 |
| 56 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1508 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3762 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0145 | 100m2 |
| 59 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0493 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,58 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,58 | m2 |
| 62 | Gia công lắp đậy rãnh nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m , đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6197 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0198 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,444 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0198 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2343 | tấn |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,888 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,8833 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,4584 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,6656 | m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0411 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3629 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1545 | m3 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Gia công nắp bể | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1632 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9683 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng nắp bể | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9683 | m2 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2089 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4108 | 100m3 |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,1208 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0601 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4982 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m-PN10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5575 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 90 | Đai ôm ống inox 50A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 180 | bộ |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0706 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6224 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6224 | 100m3 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8112 | 100m3 |
| 97 | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 270,4 | m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2152 | 100m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 81,12 | m3 |
| 100 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 101 | Thi công khe co | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1063 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8277 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,2546 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 107 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,5089 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0822 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3688 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2768 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,7267 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1754 | tấn |
| 114 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3669 | tấn |
| 115 | Bu lông M16x150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 260 | bộ |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 91,3725 | m2 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,011 | 100m |
| 118 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 110 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 160 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng hợp đồng: Tối thiểu 01 hợp đồng.2. Tương tự về tính chất: Đã thi công xậy công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc Công trình xử lý nước thải);3. Tương tự về quy mô: Có giá trị tối thiểu là700 triệu đồng, tài liệu chứng minh: (Biên bản nghiệm thu khối lượng, hoá đơn VAT, Thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).5. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (hoặc cấp III trở lên).;(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch.) | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp, công trình dân dung | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Xe Ô tô tải trọng ≥ 7T | Trọng tải >= 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm tay 70 kg | >= 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 2,2kW | Công suất >= 2,2kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn1,0kW | Công suất >= 1,0kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5,5kW | Công suất >= 5,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Công suất >= 23kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Dung tích >= 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Dung tích >= 150 lít | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T | >= 10 tấn | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi