Gói thầu: Gói thầu: Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Xây dựng mới 08 phòng học lầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161094-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Xây dựng mới 08 phòng học lầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết (theo Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của UBND thành phố) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 09:28:00 đến ngày 2021-12-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,492,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 5.70.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Vận hành máy: 04 người.- Công nhân cốt thép: 04 người.- Công nhân hàn: 03 người.- Công nhân coffa: 04 người.- Thợ nề: 03 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện hoặc pccc hoặc chống sét: 02 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt (thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan ≥ 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo khung các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo khung các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Xây dựng mới 08 phòng học lầu) Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Xây dựng mới 08 phòng học lầu) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xổ số kiến thiết (theo Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của UBND thành phố) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối 08 phòng học lầu | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 118,0063 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,4405 | 100m2 |
| 4 | Rải cao su lót | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,7203 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,1565 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,5457 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,1172 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,96 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 158 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,4688 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7208 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,6667 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,6507 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,3892 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8796 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,4197 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,9025 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3904 | 100m2 |
| 21 | Rải cao su lót | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2782 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7123 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,0682 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,1653 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,921 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3043 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9734 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,298 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,956 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,5292 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3768 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0723 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,4797 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9223 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,1763 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,0534 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 76,939 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,5375 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7075 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,4028 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,2554 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3916 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,8825 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,7133 | tấn |
| 47 | Rải cao su lót | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0556 | 100m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 31,664 | m3 |
| 50 | Rải cao su lót | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,2344 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1487 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 74,5214 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,4338 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,4358 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2908 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,7812 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,2976 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2253 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2304 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,9229 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,0362 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,0872 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,6305 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,618 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,437 | m3 |
| 68 | Xây gạch khôngt nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 31,2555 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,746 | m3 |
| 70 | Xây Gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 71 | Xây gạchGạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 98,2823 | m3 |
| 72 | Xây Gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,0662 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44,5252 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 632,5367 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 799,0527 | m2 |
| 76 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,656 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.014,306 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 404,6136 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 743,38 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66,915 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.431,5894 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.162,2996 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 632,5367 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.961,3523 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 97,6 | m |
| 86 | Kẻ ron tường | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 151 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 302 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 716,486 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66,915 | m2 |
| 91 | Trần thạch cao 600x600 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 225,28 | m2 |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,8415 | tấn |
| 93 | Cung cấp Xà gồ thép 50x100x1,8 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 434,4 | m |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,77 | 100m2 |
| 95 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 2 cánh chia ô để nẹp hệ 1000, kính 5ly. | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 96 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt, khung nhôm + khung bảo vệ inox | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m2 |
| 97 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,5012 | m2 |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - 1x22W | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - 2x22W | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần + Công tắc dimmer | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều (3 chấu) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt CB 1 pha 16A | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 108 | hộp |
| 107 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 322 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3.229 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.096 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P 80A | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện 4-6 đường TĐ1, TĐ2 ,TĐ3 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 117 | Lắp đặt đầu cose 25mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt đầu cose 10mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối cáp 200x200 + nắp | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - 1x22W gắn tường (bảng) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 121 | Bát L treo đèn chóa phản quan (1 đèn 2 cái) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 138 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20(80)A | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90-2.9mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60-2.8mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27-1.8mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt co lơi nhựa D90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt co lơi nhựa D60 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 130 | Lắp đặt cầu chắn rác 100mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu chắn rác 75mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 134 | Đóng cọc cừ tràm dài 4.7m, ngọn >=5cm, đất cấp I | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,828 | 100m |
| 135 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0966 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,881 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2087 | 100m2 |
| 149 | Rải cao su lót | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0342 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1811 | tấn |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m3 |
| 153 | Rải cao su lót | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1134 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9072 | m3 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | tấn |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1118 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 163 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,695 | m3 |
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,752 | m2 |
| 165 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,15 | m2 |
| 166 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 43,808 | m2 |
| 167 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 168 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 59,308 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,15 | m2 |
| 171 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 172 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 173 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 174 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,278 | m2 |
| 175 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,11 | m2 |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 177 | Cung cấp xà gồ thép 30x60x1,5 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 178 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 179 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 1 cánh chia ô để nẹp hê 700, kính 5 ly | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 180 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa kính khung nhôm + khung bảo vệ inox | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 181 | Lắp đặt đèn led 1.2m -18W | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt quạt xoay (đảo) gắn trần | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực (2P) 50A | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực (2P) 16A | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 190 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 192 | Lắp đặt tủ điện 6 đường 200x198x58 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 193 | Lắp đặt cáp CV 10mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC PVC D60-2.8mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 196 | Lắp đặt co lơi nhựa D60 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 198 | Bát bắt ống PVC 60 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 199 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,0856 | 100m2 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40,8562 | m3 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | tấn |
| 202 | Xây Gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3142 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,1888 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,1888 | m2 |
| 205 | Đào kênh mương, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9623 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6069 | 100m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,004 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,004 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,373 | m3 |
| 210 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2579 | 100m2 |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3207 | tấn |
| 212 | Rải cao su lót | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,849 | 100m2 |
| 213 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 167 | 1 cấu kiện |
| 214 | Xây Gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,578 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 314,46 | m2 |
| 216 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50,76 | m2 |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m |
| 218 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,29 | m2 |
| 219 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,316 | m3 |
| 220 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 221 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 222 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 223 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 224 | Xây Gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 225 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 226 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 227 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 228 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,0522 | 100m3 |
| 229 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9157 | 100m3 |
| 230 | Đóng cọc tràm dài 4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 89,817 | 100m |
| 231 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,096 | m3 |
| 232 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,096 | m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,096 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,448 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5007 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,7516 | tấn |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,994 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9408 | 100m2 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4043 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5367 | tấn |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,708 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1128 | 100m2 |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1116 | tấn |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8279 | tấn |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7397 | tấn |
| 248 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 249 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m2 |
| 250 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 251 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 252 | Gia công thang sắt | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0759 | tấn |
| B | HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT THIẾT BỊ BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Bộ nguồn dự phòng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | lắp đặt đầu dò khói quang học | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.066 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 65,5655 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6557 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống STK D114mm, dày 3.2mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép STK D90mm, dày 2.6mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép STK D60mm, dày 2.6mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Họng chờ xe cứu hỏa 01 ngã DN65 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 02 ngã DN65mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời kích thước 700x500x250 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 22 | Cung cấp cuộn vòi chữa cháy DN65, 13bar (20m/cuộn) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cuộn |
| 23 | Cung cấp Lăng phun chữa cháy d16mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kích thước 600x400x220 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | tủ |
| 25 | Cung cấp Lăng phun chữa cháy d13mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Cung cấp Cuộn vòi chữa cháy DN50, 13 bar (20m/cuộn) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt van góc D60mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt Sơ mi hai đầu răng d60mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép d114, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép d60, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thép giảm d114/90, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt co thép D114 mm nối bằng phương pháp hàn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt co thép D60mm nối bằng phương pháp hàn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Chung giảm d114/90mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Chống rung d114 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp bích thép d114mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích thép d90mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt Van 1 chiều d114mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van 2 chiều d114mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van bi d114mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 43 | Cung cấp, Lắp đặt Luppe họng hút d114mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp Bộ nội quy tiêu lệnh | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 86,8524 | m2 |
| 46 | Bộ dụng cụ phá dỡ (búa, kềm cộng lực, xà beng, cưa sắt cầm tay) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp bình chữa cháy bột ABC-MFZ4 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bình |
| 48 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2-MT5 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bình |
| 49 | Cung cấp Máy bơm Diesel Q=17,5L/S, H=60m | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 50 | Bộ sạc bình tự động | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rbv=89m | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Trụ đặt kim thu sét d42 dài 5m | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 55 | Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 56 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 57 | Ốc siết sáp (kẹp cố định cáp) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thoát sét D25mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 59 | Kéo rải Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - tiết diện 50mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m |
| 60 | Kéo rải Dây chống sét dưới mương đất- tiết diện 50mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 81,4 | m |
| 61 | Tăng đơ M6 dài 180mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 62 | Cáp mạ kẽm chằng đỡ trụ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 63 | Khớp nối kim thu sét (cách điện) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Bộ đếm sét | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Đế trụ đỡ thép dày 5mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 5.70.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân có tay nghề | 25 | * Yêu cầu:- Vận hành máy: 04 người.- Công nhân cốt thép: 04 người.- Công nhân hàn: 03 người.- Công nhân coffa: 04 người.- Thợ nề: 03 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện hoặc pccc hoặc chống sét: 02 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T | 1 |
| 2 | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T. | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt (thép) | Máy cắt sắt (thép) | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy ép cọc 150T | Máy ép cọc 150T | 1 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 11 | Máy khoan ≥ 2,5kw | Máy khoan ≥ 2,5kw | 2 |
| 12 | Máy trộn ≥ 250l | Máy trộn ≥ 250l | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | 1 |
| 15 | Giàn giáo khung các loại | Giàn giáo khung các loại | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi