Gói thầu: Gói thầu: Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Xây dựng mới 08 phòng học lầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161094-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu: Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Xây dựng mới 08 phòng học lầu)
Số hiệu KHLCNT 20211161091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết (theo Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của UBND thành phố)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 09:28:00 đến ngày 2021-12-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,492,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 5.70.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Vận hành máy: 04 người.- Công nhân cốt thép: 04 người.- Công nhân hàn: 03 người.- Công nhân coffa: 04 người.- Thợ nề: 03 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện hoặc pccc hoặc chống sét: 02 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T.
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt (thép)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc 150T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan ≥ 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥ 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo khung các loại
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo khung các loại
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Xây dựng mới 08 phòng học lầu)
Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Xây dựng mới 08 phòng học lầu)
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xổ số kiến thiết (theo Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của UBND thành phố)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên , địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Hoàng Hưởng Bạc Liêu, địa chỉ: Số 2/6, đường Cách Mạng, khóm 10, phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên , địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khối 08 phòng học lầu
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,76100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật118,0063m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,4405100m2
4Rải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,7203100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,1565tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,5457tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,1172tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật18,96100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật158mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,4688m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7208100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,201100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,388100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,6667m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,6507m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,3892m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8796100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,4197tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,9025m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,3904100m2
21Rải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2782100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7123tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,0682tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,1653tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,921m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3043100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0878tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0985tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9734tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,298m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật18,956m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,5292100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3768tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0723tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,4797tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9223tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,1763tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,0534tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật76,939m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,5375100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7075tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,4028tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,2554tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,3916tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,8825tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,7133tấn
47Rải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0556100m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,273100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật31,664m3
50Rải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,2344100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1487tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật74,5214m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,4338100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,4358tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2908tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,7812m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,2976100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0288tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2253tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2304tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,9229tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,0362m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,0872100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,6305tấn
66Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,618m3
67Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,437m3
68Xây gạch khôngt nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật31,2555m3
69Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,746m3
70Xây Gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,348m3
71Xây gạchGạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật98,2823m3
72Xây Gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,0662m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật44,5252m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật632,5367m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật799,0527m2
76Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật70,656m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.014,306m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật404,6136m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật743,38m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật66,915m2
81Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.431,5894m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2.162,2996m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật632,5367m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2.961,3523m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật97,6m
86Kẻ ron tườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,4m
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật151m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật302m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật716,486m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật66,915m2
91Trần thạch cao 600x600Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật225,28m2
92Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,8415tấn
93Cung cấp Xà gồ thép 50x100x1,8Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật434,4m
94Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,77100m2
95Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 2 cánh chia ô để nẹp hệ 1000, kính 5ly.Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật77,76m2
96Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt, khung nhôm + khung bảo vệ inoxTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật81,6m2
97Vách kính khung nhôm mặt tiềnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật19,5012m2
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - 1x22WTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật64bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - 2x22WTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật32bộ
100Lắp đặt quạt đảo gắn trần + Công tắc dimmerTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật44cái
101Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật32cái
102Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật121cái
103Lắp đặt công tắc - 2 chiều (3 chấu)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
104Lắp đặt CB 1 pha 16ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật21cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật28cái
106Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật108hộp
107Lắp đặt dây đơn Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật322m
108Lắp đặt dây đơn Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật120m
109Lắp đặt dây đơn Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật234m
110Lắp đặt dây đơn Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3.229m
111Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật120m
112Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.096m
113Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật196m
114Lắp đặt MCB 2P 80ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Lắp đặt MCB 2P 40ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Lắp đặt tủ điện 4-6 đường TĐ1, TĐ2 ,TĐ3Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3tủ
117Lắp đặt đầu cose 25mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Lắp đặt đầu cose 10mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
119Lắp đặt hộp nối cáp 200x200 + nắpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật14hộp
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - 1x22W gắn tường (bảng)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8bộ
121Bát L treo đèn chóa phản quan (1 đèn 2 cái)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
122Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật138hộp
123Lắp đặt dây đơn Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
124Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20(80)ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC D90-2.9mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,73100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D60-2.8mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC D27-1.8mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
128Lắp đặt co lơi nhựa D90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
129Lắp đặt co lơi nhựa D60Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật28cái
130Lắp đặt cầu chắn rác 100mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
131Lắp đặt cầu chắn rác 75mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật14cái
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,112100m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
134Đóng cọc cừ tràm dài 4.7m, ngọn >=5cm, đất cấp ITham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,828100m
135Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,632m3
136Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,632m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,632m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,868m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0379tấn
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0966tấn
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,881m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2087100m2
149Rải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0342100m2
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0495tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1811tấn
152Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0136100m3
153Rải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1134100m2
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9072m3
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0756tấn
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1118100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0349tấn
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0187tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0355tấn
163Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,695m3
164Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,752m2
165Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật41,15m2
166Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật43,808m2
167Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6m2
168Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,5m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật59,308m2
170Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật41,15m2
171Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật21m
172Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,6m2
173Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,2m2
174Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,278m2
175Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,11m2
176Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
177Cung cấp xà gồ thép 30x60x1,5Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36m
178Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
179Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 1 cánh chia ô để nẹp hê 700, kính 5 lyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
180Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa kính khung nhôm + khung bảo vệ inoxTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
181Lắp đặt đèn led 1.2m -18WTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
182Lắp đặt quạt xoay (đảo) gắn trầnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
183Lắp đặt CB 1 pha 2 cực (2P) 50ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
184Lắp đặt CB 1 pha 2 cực (2P) 16ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
186Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6hộp
187Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
188Lắp đặt dây đơn Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8m
189Lắp đặt dây đơn Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật35m
190Lắp đặt dây đơn Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật60m
191Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật45m
192Lắp đặt tủ điện 6 đường 200x198x58Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1tủ
193Lắp đặt cáp CV 10mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
194Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
195Lắp đặt ống nhựa PVC PVC D60-2.8mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
196Lắp đặt co lơi nhựa D60Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
197Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
198Bát bắt ống PVC 60Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
199Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,0856100m2
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật40,8562m3
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,907tấn
202Xây Gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3142m3
203Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,1888m2
204Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,1888m2
205Đào kênh mương, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9623100m3
206Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6069100m3
207Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,004m3
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,004m3
209Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,373m3
210Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2579100m2
211Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3207tấn
212Rải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,849100m2
213Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1671 cấu kiện
214Xây Gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,578m3
215Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật314,46m2
216Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật50,76m2
217Lắp đặt ống nhựa PVC D200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,134100m
218Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,29m2
219Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,316m3
220Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
221Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,188m3
222Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật9m3
223Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
224Xây Gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
225Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
226Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,8m2
227Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,8m2
228Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,0522100m3
229Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9157100m3
230Đóng cọc tràm dài 4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật89,817100m
231Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,096m3
232Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,096m3
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,096m3
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật23,448m3
235Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1792100m2
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5007tấn
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,7516tấn
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,994m3
239Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9408100m2
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0522tấn
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4043tấn
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5367tấn
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,708m3
244Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1128100m2
245Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1116tấn
246Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8279tấn
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7397tấn
248Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,188m3
249Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0136100m2
250Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
251Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0286tấn
252Gia công thang sắtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0759tấn
B HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT THIẾT BỊ BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
3Lắp đặt chuông báo cháyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,25 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,25 nút
5Lắp đặt đèn báo sự cốTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,85 đèn
6Lắp đặt đèn thoát hiểmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,65 đèn
7Bộ nguồn dự phòngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8lắp đặt đầu dò khói quang họcTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,210 đầu
9Lắp đặt đèn báo cháyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,85 đèn
10Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3.000m
11Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.800m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2.066m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật100m
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật65,5655m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6557100m3
16Lắp đặt ống STK D114mm, dày 3.2mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
17Lắp đặt ống thép STK D90mm, dày 2.6mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
18Lắp đặt ống thép STK D60mm, dày 2.6mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
19Lắp đặt Họng chờ xe cứu hỏa 01 ngã DN65Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 02 ngã DN65mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời kích thước 700x500x250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4hộp
22Cung cấp cuộn vòi chữa cháy DN65, 13bar (20m/cuộn)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8Cuộn
23Cung cấp Lăng phun chữa cháy d16mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kích thước 600x400x220Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7tủ
25Cung cấp Lăng phun chữa cháy d13mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7cái
26Cung cấp Cuộn vòi chữa cháy DN50, 13 bar (20m/cuộn)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7cuộn
27Lắp đặt van góc D60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7cái
28Lắp đặt Sơ mi hai đầu răng d60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7cái
29Lắp đặt Tê thép d114, bằng phương pháp hànTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt Tê thép d60, bằng phương pháp hànTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Lắp đặt Tê thép giảm d114/90, bằng phương pháp hànTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Lắp đặt co thép D114 mm nối bằng phương pháp hànTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
33Lắp đặt co thép D60mm nối bằng phương pháp hànTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt Chung giảm d114/90mm, bằng phương pháp hànTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt Chống rung d114Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp bích thép d114mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật13cặp bích
38Lắp bích thép d90mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cặp bích
39Lắp đặt Van 1 chiều d114mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt Van 2 chiều d114mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt Van bi d114mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
43Cung cấp, Lắp đặt Luppe họng hút d114mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Cung cấp Bộ nội quy tiêu lệnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11bộ
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật86,8524m2
46Bộ dụng cụ phá dỡ (búa, kềm cộng lực, xà beng, cưa sắt cầm tay)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Cung cấp bình chữa cháy bột ABC-MFZ4Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật15bình
48Cung cấp bình chữa cháy khí CO2-MT5Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật15bình
49Cung cấp Máy bơm Diesel Q=17,5L/S, H=60mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2máy
50Bộ sạc bình tự độngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,76m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0476100m3
53Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rbv=89mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Trụ đặt kim thu sét d42 dài 5mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1trụ
55Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2hộp
56Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cọc
57Ốc siết sáp (kẹp cố định cáp)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thoát sét D25mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật85m
59Kéo rải Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - tiết diện 50mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,6m
60Kéo rải Dây chống sét dưới mương đất- tiết diện 50mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật81,4m
61Tăng đơ M6 dài 180mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4m
62Cáp mạ kẽm chằng đỡ trụTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
63Khớp nối kim thu sét (cách điện)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Bộ đếm sétTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Lắp đặt Đế trụ đỡ thép dày 5mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 5.70.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 3 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Công nhân có tay nghề 25 * Yêu cầu:- Vận hành máy: 04 người.- Công nhân cốt thép: 04 người.- Công nhân hàn: 03 người.- Công nhân coffa: 04 người.- Thợ nề: 03 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện hoặc pccc hoặc chống sét: 02 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T1
2 Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T. Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T.1
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Máy đầm bàn ≥ 1Kw2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
5 Máy cắt sắt (thép) Máy cắt sắt (thép)2
6 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
9 Máy ép cọc 150T Máy ép cọc 150T1
10 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
11 Máy khoan ≥ 2,5kw Máy khoan ≥ 2,5kw2
12 Máy trộn ≥ 250l Máy trộn ≥ 250l2
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt1
15 Giàn giáo khung các loại Giàn giáo khung các loại200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->