Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190992-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211186400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phùng Xá (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 09:23:00 đến ngày 2021-12-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,417,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Giao thông;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 08 Tấn; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 Lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử;
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Đường giao thông nội đồng tuyến Trằm Cao đi Cống Đìa (giai đoạn 1), xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Phùng Xá (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long , địa chỉ: Khu tập thể Khí tượng thủy văn, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phùng Xá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán điều chỉnh : + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long , địa chỉ: Khu tập thể Khí tượng thủy văn, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phùng Xá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/03/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phùng Xá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh thoát nước, cống qua đường, nền mặt đường
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V314cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V314gốc cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V4cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V4gốc cây
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V2cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V2gốc cây
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V1cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V1gốc cây
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V1cây
10Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V1gốc cây
11Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmChương V4bụi
12Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Chương V11,2005100m
13Cọc cừ Lasen IV tạm tính thời gian thi công là 3 tháng (trọng lượng cừ Lasen IV là 76,1kg/mChương V5.975,0299kg
14Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V11,2005100m cọc
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V3,04100m
16Mua cọc tre thi công đập tạm thi công tại cọc C21 và C43Chương V228m
17Thi công phên nứa bờ vâyChương V76m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V91m3
19Bơm nươc phục vụ thi côngChương V20công
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V65,6626100m3
21Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V437,023m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V25,8099100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V286,777m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V69,1228100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V69,1228100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V69,1228100m3
27Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V945,378100m
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V236,34m3
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V1.181,72m3
30Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1.060,67m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,9708tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,0894tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V4,6116100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V69,17m3
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V195,55m2
36Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,1182100m2
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,36m3
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V2,2466100m
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V56,98m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V17,094m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V212,38m2
42Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V71,4100m
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V23,8m3
44Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V95,2m3
45Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V107,1m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V14,28m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8442tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4068tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,952100m2
50Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V18,51m2
51Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,0244100m2
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,49m3
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,3112100m
54Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V30,7002100m3
55Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V341,113m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V5,4336100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,4336100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V5,4336100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V18,1526100m3
60Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V34,6368100m3
61Mua đất đắp đắp nền đường K95Chương V5.965,2022m3
62Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V31,5742100m3
63Mua đất đắp đắp nền đường K98Chương V3.662,6072m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1.398,8m3
65Nilông lót nền đổ bê tông mặt đườngChương V5.828,34m2
66Cát vàng tạo phẳng nền đường (hệ số 1,22)Chương V213,317m3
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V10,7352100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V11,3667100m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V7,4649100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V2,79m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V0,4656100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,3977tấn
73Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V111,74m2
74Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V139,68m3
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V194cái
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,85m3
77Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V116,7610m
78Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V97,310m
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V18,94m3
80Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V18,69m3
81Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V8,45m3
82Bơm nước hố móng thi công cốngChương V5ca
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,34100m3
84Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V46,118m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,8832100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,8832100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V4,8832100m3
88Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V59,54100m
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,91m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,6597tấn
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,5048100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V47,97m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V8,0292tấn
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V3,4373100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V44,94m3
96Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V2,5497tấn
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V0,723100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Chương V17,14m3
99Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V17,4m2
100Thi công khớp nối bằng thép, kiểu IIChương V40,6m
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,9335100m3
102Mua đất đắp hai bên mang cống đầm chặt K95Chương V331,4855m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,22m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,45m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V19,01m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V116,78m2
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V15m3
108Bơm nước hố móng phục vụ thi công cống:Chương V2ca
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2396100m3
110Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V0,996m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0864100m3
112Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V5,9256100m
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,3m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,41m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V5,1m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V1,65m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0964100m2
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,3083100m2
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0863100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4999tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,7869tấn
122Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,3064tấn
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7667100m3
124Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V8,519m3
125Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V2,49100m
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,33m3
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1996tấn
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1304100m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,39m3
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0112tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,0977tấn
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,58m3
134Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Chương V0,0486tấn
135Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Chương V0,0244tấn
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángChương V0,0378100m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200Chương V0,38m3
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0282tấn
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0274100m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,28m3
141Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,32m3
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,88m2
143Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V2,99m2
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4683100m3
145Mua đất đắp hai bên mang cống đầm chặt K95Chương V52,9179m3
146Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0261100m3
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0128100m3
148Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V2,66100m
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,66m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,96m3
151Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V2,54m3
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V17,32m2
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200Chương V0,43m3
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0166100m2
155Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,0269tấn
156Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V3,24100m
157Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,08m3
158Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V5,4m3
159Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,92m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,54m3
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,036100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0473tấn
163Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,9143100m3
164Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V32,4100m
165Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,32m3
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2781tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,3832tấn
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200Chương V21,77m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V0,744m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V1,2719100m2
171Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V18,06m3
172Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V40,764m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,8694100m3
174Mua đất đắp hai bên mang cống, Kyc=95Chương V98,2422m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V21,354m3
176Nilông lót nền đổ bê tông mặt đườngChương V104,73m2
177Cát vàng tạo phẳng nền đường (hệ số 1,22)Chương V3,8331m3
178Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,3666100m3
179Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,5237100m3
180Mua đất đắp nền đầm chặt K98Chương V60,7434m3
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,129100m2
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,321m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,642m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Chương V7,44m3
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V0,4448100m2
186Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V1,3848tấn
187Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V21,34m3
188Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V5,33m3
189Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,23m3
190Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,289100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,289100m3
192Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V0,289100m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V31,52m3
194Nilông lót nền đổ bê tông mặt đườngChương V175,09m2
195Cát vàng tạo phẳng nền đường (hệ số 1,22)Chương V6,405m3
196Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,2626100m3
197Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3152100m3
198Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,035100m3
199Mua đất đắp nền đường Kyc=95Chương V39,5726m3
200Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,3069100m2
201Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,8496100m3
202Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,9248100m3
203Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V92,48m3
204Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V9,1121100m3
205Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V101,246m3
206Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,4751100m3
207Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3861100m3
208Mua đất đắp móng cống, Kyc=95Chương V436,3156m3
209Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V17,4m3
210Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V13m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V10,4286100m3
212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V10,4286100m3
213Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V10,4286100m3
214Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V50,99100m
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V6,8m3
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,252100m2
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,5026tấn
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V38,12m3
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V3,4504tấn
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V2,1216100m2
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V35,01m3
222Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V2,0861tấn
223Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V0,7155100m2
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Chương V16,03m3
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1618tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0149tấn
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1628tấn
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0162tấn
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0545tấn
230Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,0554tấn
231Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,064100m2
232Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,12100m2
233Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1108100m2
234Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0986100m2
235Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,44m3
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,62m3
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,6m3
238Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,028100m2
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7m3
241Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộChương V0,2076tấn
242Gia công lan canChương V0,2233tấn
243Lắp dựng lan can sắtChương V15,45m2
244Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,52m2
245Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V1,6029tấn
246Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V24,6m2
247Vít chìm 160x160Chương V120cái
248Bu lông M40x200Chương V2cái
249Cao su củ tỏiChương V13,8m
250Cao su tấm 14mmChương V4,6m
251Mua máy đóng mở van xả (vít nâng V3)Chương V2bộ
252Lắp đặt máy đóng mở van xả (vít nâng V3), nhân công bậc 3,5/7Chương V4công
253Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V1,6029tấn
254Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,1837tấn
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,1404tấn
256Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,5477100m3
257Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V17,197m3
258Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,9688100m3
259Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1076100m3
260Mua đất đắp đắp nền đường K95Chương V121,6332m3
261Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V22,4100m
262Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V11,76m3
263Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V21,41m3
264Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V22,4m3
265Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V21,32m3
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V9,02m3
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V28,92m3
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V32,53m3
269Nilông lót nền đổ bê tông mặt đườngChương V135,56m2
270Cát vàng tạo phẳng nền đường (hệ số 1,22)Chương V4,9654m2
271Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,4745100m3
272Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,6778100m3
273Mua đất đắp đắp nền đường K98Chương V78,6248m3
274Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V1,6104100m2
275Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2134100m3
276Mua đất đắp đắp nền đường K95Chương V24,1142m3
277Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V5,775100m
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,924m3
279Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,84m3
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1067tấn
281Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,002100m2
282Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,016m3
283Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1056100m2
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0585tấn
285Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2472tấn
286Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V2,016m3
287Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,2736100m2
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,1236tấn
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,03m3
290Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,008100m2
291Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0063tấn
292Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,28m3
293Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,19m3
294Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V3,26m3
295Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V47,34m2
296Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chương V1,6m3
297Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V0,05100m2
298Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V0,1304tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Giao thông;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tải trọng TGGT 2
2 Máy đào ≥ 0,5m3; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
3 Máy lu ≥ 08 Tấn; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Máy ủi hoặc máy san Có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 Lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
7 Đầm dùi ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
8 Đầm bàn ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
9 Đầm cóc ≥ 70 Kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
10 Máy cắt, uốn thép ≥ 1,0 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->