Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phùng Xá (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 09:23:00 đến ngày 2021-12-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,417,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.786.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Giao thông;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 08 Tấn; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Đường giao thông nội đồng tuyến Trằm Cao đi Cống Đìa (giai đoạn 1), xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Phùng Xá (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/03/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phùng Xá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh thoát nước, cống qua đường, nền mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 314 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 314 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 4 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 4 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 2 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 2 | gốc cây |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 1 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 1 | gốc cây |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 1 | cây |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 1 | gốc cây |
| 11 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Chương V | 4 | bụi |
| 12 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Chương V | 11,2005 | 100m |
| 13 | Cọc cừ Lasen IV tạm tính thời gian thi công là 3 tháng (trọng lượng cừ Lasen IV là 76,1kg/m | Chương V | 5.975,0299 | kg |
| 14 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V | 11,2005 | 100m cọc |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 3,04 | 100m |
| 16 | Mua cọc tre thi công đập tạm thi công tại cọc C21 và C43 | Chương V | 228 | m |
| 17 | Thi công phên nứa bờ vây | Chương V | 76 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 91 | m3 |
| 19 | Bơm nươc phục vụ thi công | Chương V | 20 | công |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 65,6626 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 437,023 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 25,8099 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 286,777 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 69,1228 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 69,1228 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 69,1228 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 945,378 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 236,34 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 1.181,72 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1.060,67 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9708 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,0894 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,6116 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 69,17 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 195,55 | m2 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,36 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 2,2466 | 100m |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 56,98 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,094 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 212,38 | m2 |
| 42 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 71,4 | 100m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 23,8 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 95,2 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 107,1 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,28 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8442 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4068 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,952 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 18,51 | m2 |
| 51 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,49 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,3112 | 100m |
| 54 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 30,7002 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 341,113 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,4336 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,4336 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 5,4336 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 18,1526 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 34,6368 | 100m3 |
| 61 | Mua đất đắp đắp nền đường K95 | Chương V | 5.965,2022 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 31,5742 | 100m3 |
| 63 | Mua đất đắp đắp nền đường K98 | Chương V | 3.662,6072 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 1.398,8 | m3 |
| 65 | Nilông lót nền đổ bê tông mặt đường | Chương V | 5.828,34 | m2 |
| 66 | Cát vàng tạo phẳng nền đường (hệ số 1,22) | Chương V | 213,317 | m3 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 10,7352 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 11,3667 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 7,4649 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,79 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,4656 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,3977 | tấn |
| 73 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 111,74 | m2 |
| 74 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 139,68 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 194 | cái |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,85 | m3 |
| 77 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 116,76 | 10m |
| 78 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 97,3 | 10m |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 18,94 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 18,69 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 8,45 | m3 |
| 82 | Bơm nước hố móng thi công cống | Chương V | 5 | ca |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,34 | 100m3 |
| 84 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 46,118 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,8832 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,8832 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 4,8832 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 59,54 | 100m |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,91 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,6597 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5048 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 47,97 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 8,0292 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,4373 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 44,94 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 2,5497 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V | 0,723 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,14 | m3 |
| 99 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 17,4 | m2 |
| 100 | Thi công khớp nối bằng thép, kiểu II | Chương V | 40,6 | m |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,9335 | 100m3 |
| 102 | Mua đất đắp hai bên mang cống đầm chặt K95 | Chương V | 331,4855 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,22 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,45 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,01 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,78 | m2 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 15 | m3 |
| 108 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công cống: | Chương V | 2 | ca |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2396 | 100m3 |
| 110 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 0,996 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 112 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 5,9256 | 100m |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,3 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,41 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 5,1 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,65 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3083 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0863 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4999 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7869 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V | 0,3064 | tấn |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7667 | 100m3 |
| 124 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 8,519 | m3 |
| 125 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 2,49 | 100m |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,33 | m3 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1996 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,39 | m3 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0112 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0977 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,58 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0486 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0244 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,38 | m3 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0282 | tấn |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,28 | m3 |
| 141 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,32 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,88 | m2 |
| 143 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 2,99 | m2 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4683 | 100m3 |
| 145 | Mua đất đắp hai bên mang cống đầm chặt K95 | Chương V | 52,9179 | m3 |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 148 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 2,66 | 100m |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,66 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,96 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,54 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,32 | m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,43 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 155 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,0269 | tấn |
| 156 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 3,24 | 100m |
| 157 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,08 | m3 |
| 158 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,4 | m3 |
| 159 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,92 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,54 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0473 | tấn |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,9143 | 100m3 |
| 164 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 32,4 | 100m |
| 165 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,32 | m3 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2781 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3832 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,77 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 0,744 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,2719 | 100m2 |
| 171 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 18,06 | m3 |
| 172 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 40,764 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,8694 | 100m3 |
| 174 | Mua đất đắp hai bên mang cống, Kyc=95 | Chương V | 98,2422 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 21,354 | m3 |
| 176 | Nilông lót nền đổ bê tông mặt đường | Chương V | 104,73 | m2 |
| 177 | Cát vàng tạo phẳng nền đường (hệ số 1,22) | Chương V | 3,8331 | m3 |
| 178 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,3666 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,5237 | 100m3 |
| 180 | Mua đất đắp nền đầm chặt K98 | Chương V | 60,7434 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,321 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,642 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,44 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V | 0,4448 | 100m2 |
| 186 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 1,3848 | tấn |
| 187 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 21,34 | m3 |
| 188 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 5,33 | m3 |
| 189 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,23 | m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 31,52 | m3 |
| 194 | Nilông lót nền đổ bê tông mặt đường | Chương V | 175,09 | m2 |
| 195 | Cát vàng tạo phẳng nền đường (hệ số 1,22) | Chương V | 6,405 | m3 |
| 196 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,2626 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3152 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 199 | Mua đất đắp nền đường Kyc=95 | Chương V | 39,5726 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,3069 | 100m2 |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,8496 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,9248 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 92,48 | m3 |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 9,1121 | 100m3 |
| 205 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 101,246 | m3 |
| 206 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,4751 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3861 | 100m3 |
| 208 | Mua đất đắp móng cống, Kyc=95 | Chương V | 436,3156 | m3 |
| 209 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 17,4 | m3 |
| 210 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 13 | m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 10,4286 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 10,4286 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 10,4286 | 100m3 |
| 214 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V | 50,99 | 100m |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,8 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,5026 | tấn |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 38,12 | m3 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 3,4504 | tấn |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1216 | 100m2 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 35,01 | m3 |
| 222 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 2,0861 | tấn |
| 223 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V | 0,7155 | 100m2 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,03 | m3 |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1618 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0149 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1628 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0162 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0545 | tấn |
| 230 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0554 | tấn |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 232 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 233 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 234 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,62 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 238 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1 | m3 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7 | m3 |
| 241 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chương V | 0,2076 | tấn |
| 242 | Gia công lan can | Chương V | 0,2233 | tấn |
| 243 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 15,45 | m2 |
| 244 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,52 | m2 |
| 245 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 1,6029 | tấn |
| 246 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,6 | m2 |
| 247 | Vít chìm 160x160 | Chương V | 120 | cái |
| 248 | Bu lông M40x200 | Chương V | 2 | cái |
| 249 | Cao su củ tỏi | Chương V | 13,8 | m |
| 250 | Cao su tấm 14mm | Chương V | 4,6 | m |
| 251 | Mua máy đóng mở van xả (vít nâng V3) | Chương V | 2 | bộ |
| 252 | Lắp đặt máy đóng mở van xả (vít nâng V3), nhân công bậc 3,5/7 | Chương V | 4 | công |
| 253 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 1,6029 | tấn |
| 254 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,1837 | tấn |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1404 | tấn |
| 256 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,5477 | 100m3 |
| 257 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 17,197 | m3 |
| 258 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,9688 | 100m3 |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1076 | 100m3 |
| 260 | Mua đất đắp đắp nền đường K95 | Chương V | 121,6332 | m3 |
| 261 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 22,4 | 100m |
| 262 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 11,76 | m3 |
| 263 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 21,41 | m3 |
| 264 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 22,4 | m3 |
| 265 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 21,32 | m3 |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 9,02 | m3 |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 28,92 | m3 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 32,53 | m3 |
| 269 | Nilông lót nền đổ bê tông mặt đường | Chương V | 135,56 | m2 |
| 270 | Cát vàng tạo phẳng nền đường (hệ số 1,22) | Chương V | 4,9654 | m2 |
| 271 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,4745 | 100m3 |
| 272 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,6778 | 100m3 |
| 273 | Mua đất đắp đắp nền đường K98 | Chương V | 78,6248 | m3 |
| 274 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 1,6104 | 100m2 |
| 275 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2134 | 100m3 |
| 276 | Mua đất đắp đắp nền đường K95 | Chương V | 24,1142 | m3 |
| 277 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 5,775 | 100m |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,924 | m3 |
| 279 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,84 | m3 |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1067 | tấn |
| 281 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 282 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,016 | m3 |
| 283 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0585 | tấn |
| 285 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2472 | tấn |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 2,016 | m3 |
| 287 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1236 | tấn |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,03 | m3 |
| 290 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 291 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0063 | tấn |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 293 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,19 | m3 |
| 294 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,26 | m3 |
| 295 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,34 | m2 |
| 296 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,6 | m3 |
| 297 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 298 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 0,1304 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.786.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Giao thông;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (Tải trọng TGGT | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,5m3; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 08 Tấn; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | Có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 Lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 8 | Đầm bàn ≥ 1,5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 9 | Đầm cóc ≥ 70 Kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép ≥ 1,0 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử; | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi