Gói thầu: Thi công sửa chữa, nâng cấp hệ thống chữa cháy ngoài nhà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189026-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN CẢNG - CÁI MÉP
Tên gói thầu Thi công sửa chữa, nâng cấp hệ thống chữa cháy ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20211178557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 09:47:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,846,748,242 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng xây lắp công trình PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư PCCC có kinh nghiệm 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư (Xây dựng, PCCC).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành nâng >5 tấn (lắp thiết bị, cẩu ống)
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành nâng >5 tấn (lắp thiết bị, cẩu ống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ống HDPE 63 – 200 (hàn nhiệt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 200A
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt D150
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo áp lực (>16kg/cm²)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe đào, gầu 0.8m3 (đào mương đặt ống)
- Đặc điểm thiết bị Xe đào, gầu 0.8m3 (đào mương đặt ống)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN CẢNG - CÁI MÉP
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa, nâng cấp hệ thống chữa cháy ngoài nhà
Sửa chữa nâng cấp hạ tầng Kỹ thuật cảng Tân Cảng - Cái Mép
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tân Cảng - Cái Mép, P.Tân Phước, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TM và Dịch Vụ PCCC Tân Tân Cảng - 157/40 Đường Nguyễn Gia Trí, phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN CẢNG - CÁI MÉP , địa chỉ: Tòa nhà TCT Tân Cảng Sài Gòn, đường Tân Phước, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Tân Cảng - Cái Mép, P.Tân Phước, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Tân Cảng - Cái Mép, P.Tân Phước, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc – Công ty CP Tân Cảng - Cái Mép. + Lầu 1 – Tòa nhà Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn, P.Tân Phước, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính, Công ty CP Tân Cảng - Cái Mép + Lầu 1 – Tòa nhà Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn, P.Tân Phước, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính, Công ty CP Tân Cảng - Cái Mép. + Lầu 1 – Tòa nhà Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn, P.Tân Phước, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐÀO VÀ TÁI LẬP
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
2Tái lập đá cấp phối (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
B MẠNG ĐƯỜNG ỐNG
1Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D160-PN16-PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,13100m
2Cung cấp và lắp đặt ống TTK D113.5x4.0, lên trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
3Cung cấp và lắp đặt co 90o HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
4Cung cấp và lắp đặt co 135o HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Cung cấp và lắp đặt tê 90o HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Cung cấp và lắp đặt tê giảm HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Cung cấp và lắp đặt nối giảm HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cung cấp và lắp đặt đầu nối bích HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
9Cung cấp và lắp đặt co 90o HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Cung cấp và lắp đặt co 135o HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cung cấp và lắp đặt đầu nối bích HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
12Cung cấp và lắp đặt co TTK D168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Cung cấp và lắp đặt co TTK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Cung cấp và lắp đặt bích inox 304 Jis 10K D168Mô tả kỹ thuật theo chương V21cặp bích
15Cung cấp và lắp đặt bích inox 304 Jis 10K D125(114)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cặp bích
16Cung cấp và lắp đặt bích inox 304 Jis 10K D114Mô tả kỹ thuật theo chương V21cặp bích
17Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính D114/2xD76Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
18Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính 2xD76/D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cung cấp và lắp đặt Ejector hút Foam D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cung cấp và lắp đặt Lăng phun Foam D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Phuy nhựa dùng để đựng foam dung tích 200 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Foam AFFF 3%Mô tả kỹ thuật theo chương V200lít
23Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (700x1200x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
24Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D76-L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1vòi
25Cung cấp và lắp đặt Lăng A chữa cháy D76/19Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Cung cấp và lắp đặt đầu ngàm nối vòi chữa cháy D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cung cấp và lắp đặt Van cổng gang (van 2 chiều) D168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Thử áp lực đường ống D160Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1100m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
C RÀO BẢO VỆ TRỤ CHỮA CHÁY
1Gia công rào bảo vệ trụ PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V0,633tấn
2Lắp đặt rào bảo vệ trụ PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V0,633m2
3Bê tông lót đá 4x6 vữa BT mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
4Bê tông đá 1x2 vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
5Lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
D HỆ GIÁ ĐỠ KÈ BỜ, CẦU CẢNG VÀ TRONG HỐ GA
1Gia công kết cấu thép giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,75tấn
2Lắp đặt kết cấu thép giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,75tấn
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V1.372lỗ khoan
4Bu lông nở inox 304 M12-L120Mô tả kỹ thuật theo chương V1.372bộ
5Cùm U160/d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V343cái
E TRẠM BƠM PCCC MỚI
1Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2 - công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC/XLPE 1x6mm2 - cấp nguồn máy bơm bùMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC/XLPE 1x35mm2 - cấp nguồn máy bơm điện chínhMô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà lõi thép D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Cung cấp và lắp đặt Bồn nước mồi Inox 304 1000LMô tả kỹ thuật theo chương V1bồn
7Cung cấp và lắp đặt Van cổng gang (van 2 chiều) D220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cung cấp và lắp đặt Van cổng gang (van 2 chiều) D168Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cung cấp và lắp đặt Van cổng gang (van 2 chiều) D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cung cấp và lắp đặt Van cổng gang (van 2 chiều) D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm chống rung D220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm chống rung D168Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm chống rung D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm chống rung D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cung cấp và lắp đặt Y lọc gang D220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cung cấp và lắp đặt Y lọc gang D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều đường kính D168Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều đường kính D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cung cấp và lắp đặt van an toàn D114 nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cung cấp và lắp đặt Luppe D220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cung cấp và lắp đặt Luppe D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Cung cấp và lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Cung cấp và lắp đặt van bi đồng D21 nối renMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Cung cấp và lắp đặt van bi đồng D34 nối renMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Cung cấp và lắp đặt van bi đồng D42 nối renMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D200-PN16-PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
28Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D75-PN16-PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
29Cung cấp và lắp đặt ống TTK D219.1x4.78Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
30Cung cấp và lắp đặt ống TTK D168x4.78Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
31Cung cấp và lắp đặt ống TTK D113.5x4.0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
32Cung cấp và lắp đặt ống TTK D75.6x3.6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
33Cung cấp và lắp đặt ống TTK 59.9x3.6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
34Cung cấp và lắp đặt ống TTK 42.2x3.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
35Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
36Cung cấp và lắp đặt co 135o HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cung cấp và lắp đặt đầu nối bích HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
38Cung cấp và lắp đặt co 135o HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Cung cấp và lắp đặt đầu nối bích HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Cung cấp và lắp đặt tê TTK D220/168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Cung cấp và lắp đặt tê TTK D168/114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Cung cấp và lắp đặt co TTK D220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Cung cấp và lắp đặt co TTK D168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Cung cấp và lắp đặt co TTK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Cung cấp và lắp đặt co TTK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Cung cấp và lắp đặt bầu giảm TTK D220/140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Cung cấp và lắp đặt bầu giảm TTK D168/114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Cung cấp và lắp đặt bầu giảm TTK D76/49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Cung cấp và lắp đặt bầu giảm TTK D60/49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Cung cấp và lắp đặt co ren TTK D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Cung cấp và lắp đặt rắc co ren TTK D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Cung cấp và lắp đặt bích inox 304 Jis 10K D220Mô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
53Cung cấp và lắp đặt bích mù inox 304 Jis 10K D220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
54Cung cấp và lắp đặt bích inox 304 Jis 10K D168Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
55Cung cấp và lắp đặt bích inox 304 Jis 10K D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
56Cung cấp và lắp đặt bích inox 304 Jis 10K D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
57Cung cấp và lắp đặt bích inox 304 Jis 10K D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
58Gia công kết cấu thép giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
59Lắp đặt kết cấu thép giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
60Cùm U220/d12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Cùm U168/d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Cùm U76/d8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
F NHÀ TRẠM BƠM
1Sản xuất cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,168tấn
2Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,168tấn
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V44lỗ khoan
4Bu lông nở inox 304 M16-L140Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
5Lợp mái tấm Aluminium ngoài trời dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
6Tôn phẳng mạ kẽm dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m2
7Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
9Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
10Cửa sổ mở lật khung nhôm kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,29m2
12Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ thép STĐ 25x40x20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P/200A/36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3x70+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
15Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Cung cấp và lắp đặt đèn Neon đôi, không máng 36W, L = 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Cung cấp và lắp đặt đèn xoay cảnh báo màu đỏ, 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
20Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây HDPE D50/40 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V100m
22Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
G HÀO KỸ THUẬT (73m)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703tấn
2Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,652m3
3Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,059100m2
5Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
6Lắp đặt ống uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
8Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m3
9Lấp đất hố móng, tận dụng vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
10Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,694100m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
12Sản xuất cấu kiện thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,046tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,046tấn
14Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
16Lắp đặt nắp hàoMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
17Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V55,48m2
18Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
19Láng nền không đánh mầu dày 3cm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,7m2
H THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q = 108-162 m3/h; H = 80-52 m, thân bơm, cánh bơm, trục bơm inox SS 316Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=10m3/h - H=90m, thân bơm, cánh bơm, trục bơm inox SS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bình áp lực (Bình đứng, 16bar-300L)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
4Tủ điện điều khiển máy bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng xây lắp công trình PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư PCCC có kinh nghiệm 03 năm trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư (Xây dựng, PCCC).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành nâng >5 tấn (lắp thiết bị, cẩu ống) Xe cẩu tự hành nâng >5 tấn (lắp thiết bị, cẩu ống)1
2 Máy hàn ống HDPE Máy hàn ống HDPE 63 – 200 (hàn nhiệt)1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện 200A1
4 Máy cắt sắt Máy cắt sắt D1501
5 Đồng hồ đo áp lực Đồng hồ đo áp lực (>16kg/cm²)1
6 Xe đào, gầu 0.8m3 (đào mương đặt ống) Xe đào, gầu 0.8m3 (đào mương đặt ống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->