Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191250-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211191223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 09:43:00 đến ngày 2021-12-07 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,082,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh:- bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 15T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 8,50 T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bêtông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bêtông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130Cv
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Văn Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường trục thôn xã Văn Phong
24 Tháng
E-CDNT 3 Lồng ghép nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Văn Phong , địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và phát triển Bình Minh - Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và phát triển Bình Minh. Địa chỉ: Số 180 Cát Linh, phố Tân Thịnh, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân Địa chỉ: Số 204, Đường Trần Phú, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: đường Lương Văn Tụy, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Trung Thanh. Địa chỉ: Số 278, đường Ngô Gia Tự, phố Hàn Thuyên, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: đường Lương Văn Tụy, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: UBND xã Văn Phong , địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng nhận năng lực tổ chức thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Phong. Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E-HSMT97,3046100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - E-HSMT97,3046100m2
3Rải thảm mặt đường vuốt nối bằng bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - E-HSMT6,5141100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - E-HSMT6,5141100m2
5Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 4,72cmChương V - E-HSMT8,5446100m2
6Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5,31cmChương V - E-HSMT5,173100m2
7Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmChương V - E-HSMT10,5699100m2
8Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V - E-HSMT5,7321100m2
9Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT15,5565100m2
10Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 4,02cmChương V - E-HSMT5,9104100m2
11Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5,61cmChương V - E-HSMT5,8229100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Chương V - E-HSMT57,3094100m2
13Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương V - E-HSMT580,7215m3
14Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E-HSMT3,2549100m2
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - E-HSMT36,2831100m2
16Móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E-HSMT7,5117100m3
17Ma tít chèn kheChương V - E-HSMT455,235kg
18Gỗ đệmChương V - E-HSMT0,1456m3
19Chiều dài cắt kheChương V - E-HSMT91,8310m
20Đắp nền đường độ chặt K95 bằng đất mua vềChương V - E-HSMT12,007100m3
21Đắp nền đường độ chặt K90 bằng đất tận dụngChương V - E-HSMT6,475100m3
22Đắp nền đường độ chặt K90 bằng đất mua vềChương V - E-HSMT20,431100m3
23Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E-HSMT1,0883100m3
24Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT7,1421100m3
25Đào cấp đất C2Chương V - E-HSMT538,0629m3
26Đào đất KTH - Cấp đất IChương V - E-HSMT15,5361100m3
27Đào hố móng đất C1Chương V - E-HSMT394,6205m3
28Đắp đất độ chặt K85 bằng đất tận dụngChương V - E-HSMT2,1996100m3
29Đào khuôn ốp mái đường - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,219100m3
30Vận chuyển đất đổ đi, đất C1Chương V - E-HSMT18,3616100m3
31Vận chuyển đất đổ đi, đất C2Chương V - E-HSMT3,4511100m3
32Vận chuyển đất đổ đi, đất C3Chương V - E-HSMT1,5921100m3
33Biển báo tam giácChương V - E-HSMT10cái
34Biển báo chữ nhậtChương V - E-HSMT1cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V - E-HSMT10cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V - E-HSMT1cái
37Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,7744m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IIIChương V - E-HSMT1,22641m3
39Đắp đất K95Chương V - E-HSMT0,0037100m3
40Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,323m3
41Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT1,485m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuChương V - E-HSMT0,143tấn
43Sơn cọc tiêuChương V - E-HSMT23,1661m2
44Ván khuôn cọc tiêuChương V - E-HSMT0,1987100m2
45Trồng cọc tiêuChương V - E-HSMT54cái
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgChương V - E-HSMT3,3075tấn
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgChương V - E-HSMT3,3075tấn
48Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - E-HSMT0,330810 tấn/1km
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IIIChương V - E-HSMT8,641m3
50Đắp đất K = 0,95Chương V - E-HSMT0,084100m3
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - E-HSMT76,26m2
52Sơn gờ giảm tốcChương V - E-HSMT91,886m2
53Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V - E-HSMT211,1928m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - E-HSMT58,1434m3
55Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V - E-HSMT363,5433m3
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - E-HSMT49,294m3
57Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IChương V - E-HSMT118,3056100m
58Đất sétChương V - E-HSMT4,428m3
59Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - E-HSMT0,059100m3
60Ống nhựa PVC D60Chương V - E-HSMT123m
B Cống tròn D50
1Lắp đặt ống bê tôngChương V - E-HSMT131 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,097tấn
3Bê tông ống cống M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,95m3
4Ván khuôn ống cốngChương V - E-HSMT0,4732100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg, bốc xếp lênChương V - E-HSMT131 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg, bốc xếp xuốngChương V - E-HSMT131 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tôngChương V - E-HSMT0,487510 tấn/1km
8Bê tông tường M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT2,526m3
9Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT8,0225m3
10Ván khuôn tườngChương V - E-HSMT0,1249100m2
11Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT0,2541100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - E-HSMT2,56m3
13Quét nhựa bitum phòng nướcChương V - E-HSMT36,4m2
14Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mmChương V - E-HSMT13mối nối
15Đào hố móng đất C2Chương V - E-HSMT19,4983m3
16Đào hố móng đất C1Chương V - E-HSMT12,9988m3
17Đắp đất độ chặt K95 bằng đất tận dụngChương V - E-HSMT0,1365100m3
18Đắp đất độ chặt K95 băng đất mua vềChương V - E-HSMT0,071100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, đất C1Chương V - E-HSMT0,13100m3
20Vận chuyển đất đổ đi, đất C2Chương V - E-HSMT0,0585100m3
C Cống tròn D75
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1mChương V - E-HSMT41 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0788tấn
3Bê tông ống cống M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,84m3
4Ván khuôn ống cốngChương V - E-HSMT0,2084100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg, vận chuyển lênChương V - E-HSMT41 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg, vận chuyển xuốngChương V - E-HSMT41 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tôngChương V - E-HSMT0,2110 tấn/1km
8Bê tông tường M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT2,7255m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT5,8253m3
10Ván khuôn tườngChương V - E-HSMT0,1368100m2
11Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT0,1497100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - E-HSMT1,698m3
13Quét nhựa bitum phòng nướcChương V - E-HSMT16m2
14Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mmChương V - E-HSMT3mối nối
15Đào hố móng đất C2Chương V - E-HSMT13,9788m3
16Đào hố móng đất C1Chương V - E-HSMT9,3192m3
17Đắp đất K95 bằng đất tận dụngChương V - E-HSMT0,0839100m3
18Đắp đất K95 bằng đất mua vềChương V - E-HSMT0,0721100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, đất C1Chương V - E-HSMT0,0932100m3
20Vận chuyển đất đổ đi, đất C2Chương V - E-HSMT0,0559100m3
D Bổ sung tấm đan rãnh B=800- Tuyến 6
1Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0081tấn
2Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,39m3
3Ván khuôn xà mũChương V - E-HSMT0,048100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKChương V - E-HSMT0,0939tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,48m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0274100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E-HSMT51cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgChương V - E-HSMT51 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgChương V - E-HSMT51 cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - E-HSMT0,1210 tấn/1km
E Kênh xây nâng cấp B=600 - tuyến 3
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT5,1606m3
2Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100Chương V - E-HSMT51,0371m2
F Hạ tầng kỹ thuật - Điện chiếu sáng
1Tháo hạ cột hiện có Chương V - E-HSMT47Bộ
2Tháo hạ đường dây hạ thế 0,4kV CVX 4x35(50)mm2Chương V - E-HSMT852m
3Tháo hạ đường dây hạ thế CVX 2x25(35)mm2Chương V - E-HSMT894m
4Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (H1, H2) hiện cóChương V - E-HSMT18Bộ
5Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (H4) hiện cóChương V - E-HSMT17Bộ
6Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (3fa) hiện cóChương V - E-HSMT3Bộ
7Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ49, L=1,8m (cột ly tâm 7,5(8,5))Chương V - E-HSMT37Bộ
8Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ49, L=1,8m (cột đôi ly tâm 2LT7,5(8,5)Chương V - E-HSMT9Bộ
9Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ49, L=1,8m (cột H6,5)Chương V - E-HSMT14Bộ
10Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ49, L=1,8m (cột ly tâm LT12)Chương V - E-HSMT1Bộ
11Lắp bộ đèn chiếu sáng Led 40WChương V - E-HSMT61bộ
12Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V - E-HSMT129m
13Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 2x25mm (Đz chiếu sáng)Chương V - E-HSMT1.864,78m
14Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x50mm (Đz 0,4kV-tận dụng)Chương V - E-HSMT176,13m
15Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x70mm (Đz 0,4kV-tận dụng)Chương V - E-HSMT741,6m
16Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x95mm (Đz 0,4kV - thay mới)Chương V - E-HSMT154,5m
17Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 2x35mm (Đz 0,4kV-thay mới)Chương V - E-HSMT55,62m
18Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 2x35mm (Đz 0,4kV-tận dụng)Chương V - E-HSMT808,55m
19Lắp đặt kẹp treo cáp (22-35)Chương V - E-HSMT25Vị trí
20Lắp đặt kẹp treo cáp (50-95)Chương V - E-HSMT96Vị trí
21Lắp đặt kẹp hãm (22-35)Chương V - E-HSMT96Vị trí
22Lắp đặt kẹp hãm (50-95)Chương V - E-HSMT152Vị trí
23Lắp đặt móc treoChương V - E-HSMT152Vị trí
24Lắp đặt đai thép (cả dây đai + khóa đai)Chương V - E-HSMT284bộ
25Lắp đặt ghíp lên đènChương V - E-HSMT122Vị trí
26Lắp đặt ghíp đấu dây GN2Chương V - E-HSMT78Vị trí
27Đầu cốt đồng nhôm Cu/ALChương V - E-HSMT14Vị trí
28Lắp dựng cột bê tông li tâm 7,5mChương V - E-HSMT47Cột
29Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángChương V - E-HSMT7bộ
30Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50AChương V - E-HSMT7tủ
31Lắp đặt tiếp địa cho cột và tủ chiếu sángChương V - E-HSMT9bộ
32Đào hố móng cột, rộng 1m nền đất cấp IIChương V - E-HSMT63,3m3
33Bê tông móng, rộng Chương V - E-HSMT8,44m3
34Bê tông móng, rộng Chương V - E-HSMT42,2m3
35Ván khuôn móngChương V - E-HSMT199,68m2
36Đắp đất, độ chặt 0,95Chương V - E-HSMT12,66m3
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng1,0%* (A+B+C+D+E+F)0,001DP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
2 Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công 3 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh:- bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
3 Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
4 Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,40 m32
2 Máy ủi Công suất ≥ 108,0 CV1
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
4 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn1
5 Máy lu rung tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 15T1
6 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 8,50 T2
7 Đầm bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 10 Tấn1
8 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 6,0 T1
9 Máy trộn bêtông Dung tích ≥ 250,0 lít2
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150,0 lít2
11 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7,0 T3
12 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5,0 m31
13 Máy đầm bêtông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
14 Máy đầm bêtông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
15 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0 KW1
16 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
17 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥130Cv1
18 Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->