Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 09:43:00 đến ngày 2021-12-07 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,082,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh:- bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 8,50 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bêtông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bêtông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Văn Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường trục thôn xã Văn Phong 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Lồng ghép nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng nhận năng lực tổ chức thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND xã Văn Phong;
Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Phong. Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E-HSMT | 97,3046 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 97,3046 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường vuốt nối bằng bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - E-HSMT | 6,5141 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 6,5141 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 4,72cm | Chương V - E-HSMT | 8,5446 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5,31cm | Chương V - E-HSMT | 5,173 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V - E-HSMT | 10,5699 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V - E-HSMT | 5,7321 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 15,5565 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 4,02cm | Chương V - E-HSMT | 5,9104 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5,61cm | Chương V - E-HSMT | 5,8229 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 57,3094 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 580,7215 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 3,2549 | 100m2 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - E-HSMT | 36,2831 | 100m2 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 7,5117 | 100m3 |
| 17 | Ma tít chèn khe | Chương V - E-HSMT | 455,235 | kg |
| 18 | Gỗ đệm | Chương V - E-HSMT | 0,1456 | m3 |
| 19 | Chiều dài cắt khe | Chương V - E-HSMT | 91,83 | 10m |
| 20 | Đắp nền đường độ chặt K95 bằng đất mua về | Chương V - E-HSMT | 12,007 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường độ chặt K90 bằng đất tận dụng | Chương V - E-HSMT | 6,475 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường độ chặt K90 bằng đất mua về | Chương V - E-HSMT | 20,431 | 100m3 |
| 23 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 1,0883 | 100m3 |
| 24 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 7,1421 | 100m3 |
| 25 | Đào cấp đất C2 | Chương V - E-HSMT | 538,0629 | m3 |
| 26 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 15,5361 | 100m3 |
| 27 | Đào hố móng đất C1 | Chương V - E-HSMT | 394,6205 | m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt K85 bằng đất tận dụng | Chương V - E-HSMT | 2,1996 | 100m3 |
| 29 | Đào khuôn ốp mái đường - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C1 | Chương V - E-HSMT | 18,3616 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | Chương V - E-HSMT | 3,4511 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 | Chương V - E-HSMT | 1,5921 | 100m3 |
| 33 | Biển báo tam giác | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Biển báo chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,7744 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 1,2264 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất K95 | Chương V - E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 40 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Chương V - E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 43 | Sơn cọc tiêu | Chương V - E-HSMT | 23,166 | 1m2 |
| 44 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V - E-HSMT | 0,1987 | 100m2 |
| 45 | Trồng cọc tiêu | Chương V - E-HSMT | 54 | cái |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Chương V - E-HSMT | 3,3075 | tấn |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Chương V - E-HSMT | 3,3075 | tấn |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - E-HSMT | 0,3308 | 10 tấn/1km |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 8,64 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - E-HSMT | 76,26 | m2 |
| 52 | Sơn gờ giảm tốc | Chương V - E-HSMT | 91,886 | m2 |
| 53 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 211,1928 | m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - E-HSMT | 58,1434 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 363,5433 | m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - E-HSMT | 49,294 | m3 |
| 57 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 118,3056 | 100m |
| 58 | Đất sét | Chương V - E-HSMT | 4,428 | m3 |
| 59 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 60 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 123 | m |
| B | Cống tròn D50 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông | Chương V - E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Chương V - E-HSMT | 0,4732 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg, bốc xếp lên | Chương V - E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg, bốc xếp xuống | Chương V - E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V - E-HSMT | 0,4875 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 2,526 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 8,0225 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Chương V - E-HSMT | 0,1249 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,2541 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chương V - E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm | Chương V - E-HSMT | 13 | mối nối |
| 15 | Đào hố móng đất C2 | Chương V - E-HSMT | 19,4983 | m3 |
| 16 | Đào hố móng đất C1 | Chương V - E-HSMT | 12,9988 | m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt K95 bằng đất tận dụng | Chương V - E-HSMT | 0,1365 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt K95 băng đất mua về | Chương V - E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C1 | Chương V - E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | Chương V - E-HSMT | 0,0585 | 100m3 |
| C | Cống tròn D75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m | Chương V - E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Chương V - E-HSMT | 0,2084 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg, vận chuyển lên | Chương V - E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg, vận chuyển xuống | Chương V - E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V - E-HSMT | 0,21 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 2,7255 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 5,8253 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Chương V - E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,1497 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - E-HSMT | 1,698 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chương V - E-HSMT | 16 | m2 |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mm | Chương V - E-HSMT | 3 | mối nối |
| 15 | Đào hố móng đất C2 | Chương V - E-HSMT | 13,9788 | m3 |
| 16 | Đào hố móng đất C1 | Chương V - E-HSMT | 9,3192 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đất tận dụng | Chương V - E-HSMT | 0,0839 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất K95 bằng đất mua về | Chương V - E-HSMT | 0,0721 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C1 | Chương V - E-HSMT | 0,0932 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | Chương V - E-HSMT | 0,0559 | 100m3 |
| D | Bổ sung tấm đan rãnh B=800- Tuyến 6 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 2 | Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Chương V - E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Chương V - E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 10 tấn/1km |
| E | Kênh xây nâng cấp B=600 - tuyến 3 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 5,1606 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 51,0371 | m2 |
| F | Hạ tầng kỹ thuật - Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo hạ cột hiện có | Chương V - E-HSMT | 47 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ đường dây hạ thế 0,4kV CVX 4x35(50)mm2 | Chương V - E-HSMT | 852 | m |
| 3 | Tháo hạ đường dây hạ thế CVX 2x25(35)mm2 | Chương V - E-HSMT | 894 | m |
| 4 | Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (H1, H2) hiện có | Chương V - E-HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (H4) hiện có | Chương V - E-HSMT | 17 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (3fa) hiện có | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ49, L=1,8m (cột ly tâm 7,5(8,5)) | Chương V - E-HSMT | 37 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ49, L=1,8m (cột đôi ly tâm 2LT7,5(8,5) | Chương V - E-HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ49, L=1,8m (cột H6,5) | Chương V - E-HSMT | 14 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ49, L=1,8m (cột ly tâm LT12) | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp bộ đèn chiếu sáng Led 40W | Chương V - E-HSMT | 61 | bộ |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V - E-HSMT | 129 | m |
| 13 | Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 2x25mm (Đz chiếu sáng) | Chương V - E-HSMT | 1.864,78 | m |
| 14 | Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x50mm (Đz 0,4kV-tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 176,13 | m |
| 15 | Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x70mm (Đz 0,4kV-tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 741,6 | m |
| 16 | Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x95mm (Đz 0,4kV - thay mới) | Chương V - E-HSMT | 154,5 | m |
| 17 | Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 2x35mm (Đz 0,4kV-thay mới) | Chương V - E-HSMT | 55,62 | m |
| 18 | Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 2x35mm (Đz 0,4kV-tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 808,55 | m |
| 19 | Lắp đặt kẹp treo cáp (22-35) | Chương V - E-HSMT | 25 | Vị trí |
| 20 | Lắp đặt kẹp treo cáp (50-95) | Chương V - E-HSMT | 96 | Vị trí |
| 21 | Lắp đặt kẹp hãm (22-35) | Chương V - E-HSMT | 96 | Vị trí |
| 22 | Lắp đặt kẹp hãm (50-95) | Chương V - E-HSMT | 152 | Vị trí |
| 23 | Lắp đặt móc treo | Chương V - E-HSMT | 152 | Vị trí |
| 24 | Lắp đặt đai thép (cả dây đai + khóa đai) | Chương V - E-HSMT | 284 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ghíp lên đèn | Chương V - E-HSMT | 122 | Vị trí |
| 26 | Lắp đặt ghíp đấu dây GN2 | Chương V - E-HSMT | 78 | Vị trí |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL | Chương V - E-HSMT | 14 | Vị trí |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 7,5m | Chương V - E-HSMT | 47 | Cột |
| 29 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Chương V - E-HSMT | 7 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột và tủ chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Đào hố móng cột, rộng 1m nền đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 63,3 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng | Chương V - E-HSMT | 8,44 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng | Chương V - E-HSMT | 42,2 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Chương V - E-HSMT | 199,68 | m2 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt 0,95 | Chương V - E-HSMT | 12,66 | m3 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1,0%* (A+B+C+D+E+F) | 0,001 | DP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh:- bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 108,0 CV | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 15T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 8,50 T | 2 |
| 7 | Đầm bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 6,0 T | 1 |
| 9 | Máy trộn bêtông | Dung tích ≥ 250,0 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150,0 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7,0 T | 3 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5,0 m3 | 1 |
| 13 | Máy đầm bêtông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 14 | Máy đầm bêtông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5,0 KW | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥130Cv | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường | công suất ≥ 190CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi