Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169609-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211150836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 09:37:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,555,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.966E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, đường dây ≥ 22KV và trạm biến áp (Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Giao thông hoặc hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 Công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, đường dây ≥ 22KV và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 4.590.000.000 VND (Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu). Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách phần giao thông:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN. - 01 Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.+ Đã từng giam gia công trình hoặc hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét: hệ thống thoát nước.(Tài liệu chứng minh công trình tương tự của các nhân sự: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật; - Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây ≥ 22KV và trạm biến áp(Có tài liệu chứng minh kèm theo)* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. * Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23 KW:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải ≥ 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Đường giao thông khu tái định cư và khu thể thao xã Tam Mỹ Tây
105 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02353.571.633
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT- Dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng Quảng Long; Địa chỉ: Ngọc Tam, Phường Điện An, Thị Xã Điện Bàn, Quảng Nam - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Kim Thành Phát; Địa chỉ: Thôn Tiên Xuân 1, Xã Tam Anh Nam, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Phú Khang: Địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02353.571.633


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu: - Thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu:Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên. - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02353.571.633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục giao thông - Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế572,76m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế759,214m3
3Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,936m3
4Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.353,91m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.240,325m3
6Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế307,417m3
7Cung cấp đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.663,894m3
8Cung cấp đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế442,189m3
9Lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.054,92m2
10Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.142,592m2
11Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế492,817m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế492,817m3
B Hạng mục giao thông - Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.530,044m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.530,044m2
3Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế306,641Tấn
4Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 9,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế306,641Tấn
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế379,507m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế379,507m3
C Hạng mục giao thông - Nút giao thông
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,88m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế108,966m3
3Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế174,846m3
4Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế902,426m3
5Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế122,675m3
6Cung cấp đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.047,67m3
7Cung cấp đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế176,456m3
8Lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế710,22m2
9Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.005,562m2
10Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,968m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,968m3
12Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.166,15m2
13Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.166,15m2
14Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế141,337Tấn
15Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 9,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế141,337Tấn
16Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế174,923m3
17Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế174,923m3
D Hạng mục hạ tầng kỹ thuật - Bó vỉa lắp ghép
1Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.253CK
2Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,817m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế592,989m2
E Hạng mục hạ tầng kỹ thuật - Bó vỉa đổ tại chỗ
1Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế136,743m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế778,54m2
3Cấp phối đá dăm Dmax37.5 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,635m3
4Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,327m2
F Hạng mục hạ tầng kỹ thuật - Vỉa hè
1Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.286,324m2
2Bê tông M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế164,316m3
3Lót ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.286,324m2
4Bê tông M150 đá 2x4 khóa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,135m3
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,284m3
G Hạng mục hạ tầng kỹ thuật - Hố trồng cây
1Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,757m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế199,2m2
3Vữa XM M75 liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1m2
4Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,378m3
5Lắp đặt thanh bê tông, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế332CK
6Trồng cây sao đenMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83Cây
7Bảo dưỡng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83Cây
8Đào đất cấp 3 hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,339m3
9Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,339m3
H Hệ thống thoát nước - Mương dọc dưới vỉa hè
1Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế112Ống
2Dăm sạn đệm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110,65m3
3Mối nối ống cống bê tông D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110m.nối
4Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,194m3
5Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,098Tấn
6Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,224Tấn
7Thép góc niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,028Tấn
8Thép góc niềng đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,998Tấn
9Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66Tấm
10Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,552m3
11Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,2m2
12Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,179Tấn
13Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,648Tấn
14Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,26m3
15Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế441,734m2
16Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,384m3
17Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,96m2
18Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,192m3
19Lắp đặt dầm cửa thu, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32CK
20Bê tông M200 đá 1x2 dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,992m3
21Ván khuôn dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,088m2
22Cốt thép dầm cửa thu d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007Tấn
23Cốt thép dầm cửa thu d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,062Tấn
24Bê tông cửa thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,32m3
25Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,6m2
26Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m3
27Cốt thép cửa thu d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04Tấn
28Cốt thép cửa thu d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,211Tấn
29Lăp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng caoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32Tấm
30Tấm nhôm chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32Tấm
31Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.147,188m3
32Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế782,953m3
33Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế262,451m3
I Hệ thống thoát nước - Mương dọc B=0,6m
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,451m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70,786m2
3Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,517Tấn
4Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,257Tấn
5Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,354m3
6Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế226,272m2
7Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,628m3
8Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,656m2
9Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,314m3
10Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế230,437m3
11Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế194,451m3
12Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,76m2
J Hệ thống thoát nước - Mương hộp qua đường
1Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,214m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43,932m2
3Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018Tấn
4Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,213Tấn
5Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,119Tấn
6Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1Tấn
7Cốt thép đan mương d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,314Tấn
8Cốt thép đan mương d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,145Tấn
9Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,963m3
10Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,083m2
11Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,073Tấn
12Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,662Tấn
13Cốt thép xà mũ d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,089Tấn
14Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,676m3
15Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,969m3
16Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90,24m2
17Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,56m2
18Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,323m3
19Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,46m3
20Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,08m2
21Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,031Tấn
22Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,237Tấn
23Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,503Tấn
24Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế99,778m3
25Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81,975m3
K Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báo SPL-130-PMDYMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
2Biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
3Biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
4Biển báo công trường đi chậm 40x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
5Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x80)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
6Thép góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế87,292Kg
7Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
8Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
9Cọc gỗ (10x10x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế141Cái
10Bê tông M100 đá 1x2 tấm đếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,992m3
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,25m2
12Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36Cuộn
13Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,12m2
14Chóp suMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
L Điện chiếu sáng
1Cáp vặn xoắn ABC(5x25)XLPE/PVC-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế689Mét
2Đèn LED tiết kiệm điện 80W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22Cái
3Dây bọc lên đènM(3x1,5)/PVC/PVC-400VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110Mét
4Ghíp nối nhôm hạ thế 2 bulong ABC(5x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
5Ghíp nối 1 bulong ABC(5x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71Cái
6Cầu chì cáMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22Cái
7Đầu cos đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
8Đầu cos đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
9Đầu đồng nhôm A/M25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
10Chụp đầu cáp 25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
11Khoá đỡ cáp ABC(5x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
12Khoá néo cáp ABC(4x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
13Bulon móc cột BTLT-8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19Bộ
14Giá móc cáp (dùng ở vị trí trụ đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10Bộ
15Đai thép+ khoáMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Bộ
16Chụp cần đèn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22Cần
17Cột bê tông ly tâm NPCI-160-8,5-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cột
18Cột bê tông ly tâm NPCI-160-8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cột
19Móng cột đơn MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Móng
20Móng cột đôi MTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Móng
21Chi tiết tiếp đất chiếu sáng cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18VT
M Vận chuyển vật liệu - Điện chiếu sáng
1Vận chuyển dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ca
2Bốc lên và xuống dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
3Vận chuyển đèn chiếu sáng bằng ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2ca
4Bốc lên và xuống đèn chiếu sáng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2toàn bộ
N Thí nghiệm - Điện chiếu sáng
1Áp to mát, khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
2Cáp vặn xoắn ABC(5x25)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1sợi
O Trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi 22kV-100A+ nắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
2Cáp bọc trung thế XLPE-22kV-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30Mét
3Sứ đỡ kèm ty sứ PinpostMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Quả
4Dây buộc cổ sứ M30/10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3sợi
5Đầu cốt ngoài trời cho cáp M35Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
6Kẹp đấu rẽ cho dây bọc cở 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
7Tủ điện hạ thế ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
8Cáp đồng bọc lộ tổng MXV240-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56Mét
9Cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30Mét
10Aptomat tổng 3 pha 600AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
11Aptomat tổng 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
12Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
13Đầu cốt tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
14Kẹp răng nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
15Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24Mét
16Ống thép luồn tiếp địa fi27 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Mét
17Đai buộc thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13Mét
18Khóa đai buộcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13Cái
19Bảng tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
20Biển cấm vào + Cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
21Xà cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
22Xà đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
23Xà sứ đỡ + thu lôi vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
24Xà đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
25Tăng đơ giữ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
26Thanh lắp thu lôi vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
27Tiếp địa trạm Rg8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1HT
P Vận chuyển vật liệu - Trạm biến áp
1Vận chuyển dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ca
2Bốc lên và xuống dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
Q Thí nghiệm - Trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
2Sứ đứng 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3quả
3Áp to mát 3P-600A-600V 50kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
4Cáp xuống MBA CXV35-12,7KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1sợi
5Cáp đồng bọc lộ tổng MXV240-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1sợi
6Cáp tiếp địa CV35-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1sợi
7Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
R Đường dây 22KV - Công việc thuộc công tác xây lắp đường dây
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế738Mét
2Cầu chì tự rơi 100A-24kV+ Nắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
3Sứ dứng 22kV pinpostMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19Quả
4Dây buộc cổ sứ M30/10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19Dây
5Chuỗi néo sứ 22kV -PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18Chuỗi
6Khóa néo kiểu ép dây bọc 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18Bộ
7Cầu đấu rẽ cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
8Kẹp đấu lèo cho dây bọc 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
9Cột bê tông ly tâm 14m NPCI 14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
10Cột bê tông ly tâm 14m NPCI 14-190-6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cột
11Xà rẽ lắp cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
12Xà néo góc cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
13Xà néo góc cột BTLT đôi XNG-ĐDMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
14Xà đỡ thẳng cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
15Xà đỡ góc cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
16Tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8HT
S Đường dây 22KV - Công việc không thuộc công tác xây lắp đường dây
1Móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Móng
2Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Móng
3Móng cột MTĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Móng
4Tiếp địa cột Rg4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Dàn
T Vận chuyển vật liệu - Đường dây 22KV
1Vận chuyển dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ca
2Bốc lên và xuống dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
3Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ca
4Bốc lên và xuống cột bê tông bằng cần trục ô tô sức nâng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ca
U Thí nghiệm - Đường dây 22KV
1Cầu chì tự rơi 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Sứ đứng 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19quả
3Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1sợi
4Tiếp địa đường dây RG-4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
V Đường dây 0.4KV - Công việc thuộc công tác xây lắp đường dây
1Cáp vặn xoắn ABC(4x95)0.6/(1.2)KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế875Mét
2Khoá néo cáp vặn xoắn ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
3Khoá đỡ cáp vặn xoắnABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
4Đầu cos nhôm/ đồng dây 95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
5Chụp đầu cáp 95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
6Cột bê tông ly tâm NPCI-160-8,5-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13Cột
7Cột bê tông ly tâm NPCI-160-8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cột
8Bulon móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23Cái
9Giá móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13Cái
10Đai thép + khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26Bộ
11Tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4HT
W Đường dây 0.4KV - Công việc không thuộc công tác xây lắp đường dây
1Móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15Móng
2Móng cột MTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Móng
3Tiếp địa cột Rg4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7HT
X Vận chuyển vật liệu - Đường dây 0.4KV
1Vận chuyển dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ca
2Bốc lên và xuống dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
3Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2ca
4Bốc lên và xuống cột bê tông bằng cần trục ô tô sức nâng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ca
Y Đường dây 0.4KV – Thí nghiệm
1Cáp vặn xoắn ABC(4x95)0.6/(1.2)KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1sợi
2Tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
Z Mua sắm, lắp đặt, vận chuyển và thí nghiệm thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 400kVA+ Nắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Máy
2Chống sét van + bách treo+ Nắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
3Vận chuyển thiết bị bằng xe tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2ca
4Bốc dỡ thiết bị bằng cần trục ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ca
5Phần thí nghiệm Máy biến áp 3 pha 400kVA+ Nắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Máy
6Phần thí nghiệm Chống sét van + bách treo+ Nắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.966E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, đường dây ≥ 22KV và trạm biến áp (Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Giao thông hoặc hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 Công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, đường dây ≥ 22KV và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 4.590.000.000 VND (Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu). Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ phụ trách phần giao thông:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN. - 01 Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.+ Đã từng giam gia công trình hoặc hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét: hệ thống thoát nước.(Tài liệu chứng minh công trình tương tự của các nhân sự: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).32
3 Cán bộ Kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật; - Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây ≥ 22KV và trạm biến áp(Có tài liệu chứng minh kèm theo)* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).32
4 Cán bộ Quản lý hồ sơ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. * Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)32
5 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3: Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW: Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW: Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt2
4 Máy hàn ≥ 23 KW: Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt2
5 Máy lu bánh hơi 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy lu bánh thép ≥ 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy lu rung 25T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy rải ≥ 50-60m3/h Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy trộn ≥ 250l Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)3
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt2
12 Cần cẩu ≥ 6T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
13 Máy ủi Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->