Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm các trang thiết bị khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm các trang thiết bị khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188733 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 10:02:00 đến ngày 2021-12-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 819,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22899E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 573.529.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.147.058.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót mà do lỗi nhà sản xuất... miễn phí, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 24 giờ và sau thời gian bảo hành sẵn sàng ký hợp đồng bảo trì khi chủ đầu tư có yêu cầu.Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm các trang thiết bị khác Mua sắm trang thiết bị y tế từ nguồn ngân sách tỉnh cấp cho Sở Y tế năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT (hoặc có cam kết cung cấp cho chủ đầu tư trước hoặc tại thời điểm bàn giao, nghiệm thu hàng hóa) các loại giấy tờ sau: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan, Vận đơn hàng hóa nhập khẩu (đối với hàng hóa nhập khẩu); - Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước); - Chứng thư giám định số lượng, nguồn gốc, xuất xứ, năm sản xuất, tính năng kỹ thuật, chất lượng hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền; 2. Tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa theo quy định phân nhóm tại Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế. 3. Giấy chứng nhận nhà máy sản xuất thiết bị đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO: 13485 hoặc tương đương; 4. Giấy ủy quyền/giấy phép bán hàng/giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) để chứng minh tư cách nhà thầu theo quy định tại điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g ủy quyền. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá được vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng thành thạo, bảo hành tại đơn vị sử dụng, giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy ủy quyền/tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) - Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
ĐT: 02293 871 099
Fax: 02293 874 221 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, Số 3, đường Lê Hồng Phong, Phường Vân Giang, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 02293. 871.059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình, Số 8, Đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0229 3871156. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình, Số 8, Đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0229 3871156. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy theo dõi sản khoa | 1 | Chiếc | 1.Yêu cầu chung: Nhóm 3.Máy mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sauĐạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đươngĐiều kiện làm việc: Phù hợp với điều kiện tại Việt Nam2. Yêu cầu cấu hình cung cấp tối thiểu:Máy chính: 01 cáiĐầu dò tim thai: 02 cáiĐầu dò TOCO (co tử cung): 01 bộBút đánh dấu: 01 chiếcĐai gắn đầu dò: 03 cáiGel siêu âm: 01 cáiGiấy in: 01 tậpTài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + Việt: 01 bộ | ||
| 2 | Máy nội soi tai mũi họng | 1 | Chiếc | 1.Yêu cầu chung: Nhóm 6.Máy mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương.Điều kiện làm việc: Phù hợp với điều kiện tại Việt Nam.2.Yêu cầu cấu hình cung cấp tối thiểuNguồn sáng: 01 ChiếcOptic 0o: 01 cáiOptic 70o: 01 cáiCCD Camera: 01 bộDây dẫn quang: 01 cáiMàn hình hiển thị: 01 cáiCông tắc đạp chân: 01 cáiXe đẩy đặt máy: 01 cáiHDSD tiếng Anh + Việt: 01 bộ | ||
| 3 | Kính hiển vi (có camera chụp ảnh) | 1 | Chiếc | 1. Yêu cầu chung : Nhóm 6. Máy mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương Điều kiện làm việc: Phù hợp với điều kiện tại Việt Nam 2. Yêu cầu cấu hình cung cấp tối thiểu: a. Kính hiển vi 3 mắt: Thân kính hiển vi: 01 cái Đầu quan sát loại 3 mắt: 01 cái Mâm gắn vật kính: 01 cái Thị kính 10X, đường kính vi trường 20mm: 02 cái Vật kính phẳng tiêu sắc 4X/ độ mở 0.1, khoảng cách làm việc 27.8 mm: 01 cái Vật kính phẳng tiêu sắc 10X/ độ mở 0.25, khoảng cách làm việc 8.0 mm: 01 cái Vật kính phẳng tiêu sắc 40X/ độ mở 0.65, khoảng cách làm việc 0.6 mm: 01 cái Vật kính phẳng tiêu sắc 100X/ độ mở 1.25, khoảng cách làm việc 0.13 mm: 01 cái Bàn để mẫu kèm theo bộ phận dịch chuyển mẫu XY: 76 x 52 mm: 01 cái Nguồn sáng đèn LED: 01 cái Hộp tụ quang dùng cho kỹ thuật trường sáng: 01 cái Bộ phận kẹp tiêu bản: 01 cái Tool lục giác dùng để tháo lắp, đồng bộ: 01cái Lọ dầu soi khoảng 8cc: 01 lọ Túi phủ chống bụi: 01 cái Dây điện nguồn: 01 cái Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + Việt: 01 bộ | ||
| 4 | Máy dập mẫu vi sinh | 1 | Chiếc | 1.Yêu cầu chung:Nhóm 3.Máy mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sauĐạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đươngĐiều kiện làm việc: Phù hợp với điều kiện tại Việt Nam2.Yêu cầu cấu hình cung cấp tối thiểu:Thân máy chính : 01 cáiBộ phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm: +Túi đựng: 01 cái+Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh/Việt: 01 bộ | ||
| 5 | Máy đo PH | 1 | Chiếc | 1.Yêu cầu chung:Nhóm 3.Máy mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sauĐạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đươngĐiều kiện làm việc: Phù hợp với điều kiện tại Việt Nam2.Yêu cầu cấu hình cung cấp tối thiểu:Máy đo pH/mV/Nhiệt độ để bàn điện tử hiện số: 01 cáiĐiện cực thân bằng thủy tinh đo pH/mV/Nhiệt độ với cáp điện cực dài 1 mét: 01 cáiDung dịch chuẩn pH 4.00, pH 7.00 và dung dịch châm điện cực KCl 3mol/l: 01 bộBộ phụ kiện bao gồm:+Giá đỡ điện cực điều chỉnh 3 chiều+Pin 1.5V: 04 cái+Dây nguồn: 01 cái-Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + Việt: 01 bộ | ||
| 6 | Đèn soi UV sắc ký bản mỏng | 1 | Chiếc | 1.Yêu cầu chung:Nhóm 3.Máy mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đươngĐiều kiện làm việc: Phù hợp với điều kiện tại Việt Nam2.Yêu cầu cấu hình cung cấp tối thiểu:Buồng soi UV: 02 cáiĐèn soi UV: 02 cáiBộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + Việt: 01 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22899E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 573.529.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.147.058.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót mà do lỗi nhà sản xuất... miễn phí, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 24 giờ và sau thời gian bảo hành sẵn sàng ký hợp đồng bảo trì khi chủ đầu tư có yêu cầu.Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi