Gói thầu: Gói thầu số 4 “Đập phá tháo dỡ, thu hồi vật tư và thi công cải tạo sửa chữa công trình”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189340-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn TNHH MTV Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 4 “Đập phá tháo dỡ, thu hồi vật tư và thi công cải tạo sửa chữa công trình”
Số hiệu KHLCNT 20210750248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 09:57:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,852,575,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 04 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng 2 và giá trị hợp đồng tối thiểu từ 4,8 tỷ đồng trở lên hoặc 02 công trình dân dụng hạng 3 và giá trị hợp đồng tối thiểu từ 4,8 tỷ đồng trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 năm đối với trình độ đại học (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng 2 và giá trị hợp đồng tối thiểu từ 4,8 tỷ đồng trở lên hoặc 02 công trình dân dụng hạng 3 và giá trị hợp đồng tối thiểu từ 4,8 tỷ đồng trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng,chất lượng, tiến độ và hồ sơ xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 năm đối với trình độ đại học (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng 2 và giá trị hợp đồng tối thiểu từ 4,8 tỷ đồng trở lên hoặc 02 công trình dân dụng hạng 3 và giá trị hợp đồng tối thiểu từ 4,8 tỷ đồng trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 năm đối với trình độ đại học (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động (được quy định tại NĐ 06)- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật M&E
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 năm đối với trình độ đại học (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật liên quan đến cơ điện công trình...- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng 2 và giá trị hợp đồng tối thiểu từ 4,8 tỷ đồng trở lên hoặc 02 công trình dân dụng hạng 3 và giá trị hợp đồng tối thiểu từ 4,8 tỷ đồng trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải thùng tự đổ - trọng tải ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng tự đổ - trọng tải ≥ 5 TấnNhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Giấy kiểm định/ giấy hiệu chuẩn kỹ thuật còn thời gian lưu hành đến thời điểm đóng thầu và Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng lồng, tải trọng ≥ 500kg/lồng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng, tải trọng ≥ 500kg/lồngNhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Giấy kiểm định/ giấy hiệu chuẩn kỹ thuật còn thời gian lưu hành đến thời điểm đóng thầu và Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn TNHH MTV Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4 “Đập phá tháo dỡ, thu hồi vật tư và thi công cải tạo sửa chữa công trình”
Cải tạo sửa chữa một phần cao ốc văn phòng 94-96 Nguyễn Du, Quận 1 làm trụ sở Tổng Công ty
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn TNHH MTV Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng , địa chỉ: Số 41 Đường Sương Nguyệt Anh, phường Bến Thành, quận 1.
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV, địa chỉ số 41 Sương Nguyệt Ánh, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028 39 254 255 Fax : 028 39 254 256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế DP, địa chỉ 24C, Đường Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh;  Tư vấn thẩm trabáo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Kiểm định xây dựng Sài Gòn (SCQC), địa chỉ 25 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh;  Tư vấn thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: phòng Kỹ thuật Dự án Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV, địa chỉ số 41 Sương Nguyệt Ánh, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh;  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH TV XD TM Trường Thịnh, địa chỉ số E13 Nhật Tảo, Phường 7, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh.  Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV tự thẩm định;


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn TNHH MTV Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng , địa chỉ: Số 41 Đường Sương Nguyệt Anh, phường Bến Thành, quận 1.
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV, địa chỉ số 41 Sương Nguyệt Ánh, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028 39 254 255 Fax : 028 39 254 256


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải xuất trình (khuyến khích nộp kèm E-HSDT) chứng chỉ năng lực của tổ chức được phép Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi được ký kết hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoạt động xây dựng như yêu cầu trên khi thương thảo hợp đồng thì sẽ không được trao hợp đồng và Chủ đầu tư, Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải chứng minh có chứng chỉ hoặc đủ năng lực phù hợp phạm vi công việc mà mình đảm trách theo yêu cầu trên. - Bản thuyết minh (catalogue), tài liệu kỹ thuật của các loại hàng hóa/thiết bị mà có đủ các thông số kỹ thuật cơ bản do bên bán hàng cung cấp. - Hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu: Tên nhà sản xuất - Thương hiệu sản phẩm; Giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy theo quy định (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV, địa chỉ số 41 Sương Nguyệt Ánh, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028 39 254 255 Fax : 028 39 254 256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV, địa chỉ số 41 Sương Nguyệt Ánh, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 39 254 255 Fax : 028 39 254 256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP. HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NỀN
1Phá dỡ gạch lát nền sảnh tầng 1, sân thượng tầng 7Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC281,63m2
2Tháo dỡ vữa nền khu cho thuê hiện hữu đến cao độ FL-0.050 so với cao độ hoàn thiện sàn FL ±0.000Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC1.000,07m2
3Tháo bỏ thảm hành lang hiện hữu tầng 6--tầng 8Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC65,7m2
B PHÁ DỠ VÁCH, CỬA ĐI
1Tháo dỡ vách thạch cao dày 100 trục 2 tầng 1Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC17,55m2
2Tháo dỡ vách kính (bao gồm cửa bản lề sàn) trục 2 tầng 1Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC12,025m2
3Tháo dỡ bộ cửa đi chính tầng 1 (bao gồm vách kính, cửa bản lề sàn, kích thước cửa 4400x3300mm)Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC14,52m2
C THÁO DỠ TRẦN  
1Tháo dỡ trần nhôm khung chìm đại sảnh tầng 1Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC134,92m2
2Tháo dỡ trần thạch cao khung nồi khu văn phòng cho thuê tầng 6--tầng 8Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC1.000,07m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (gạch lát nền, vữa, thảm, vách thạch cao, trần thạch cao)Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC76,8531m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC76,853m3
5Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo ngoài cự ly 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC76,853m3
D THÁO DỠ HỆ CƠ ĐIỆN (không bao gồm hệ thống điều hòa không khí)
1Tháo dỡ cơ điện (không bao gồm hệ thống điều hòa không khí)Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC1hệ
E HOÀN THIỆN TẦNG 1
1Lát gạch granite bóng mờ 1000x1000mmTheo mục II Phần 3 trang 14 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC134,28m2
2Lát đá granite ngạch cửaTheo mục II Phần 3 trang 14 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC2,54m2
3Len gỗ nhựa cao 120mm xung quanh sảnh chínhTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC24,61md
4Vách tường nội thất dày 100. Cấu tạo vách: lõi khung xương, 2 mặt tấm thạch cao dày 12,5mmTheo mục VIII Phần 3 trang 26 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC29,85m2
5Ốp tấm laminate trang trí sảnh chung (bao gồm tấm MDF 12mm làm nền, laminate gương + laminate vân marble)Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC14,665m2
6Ốp hộp inox màu vàng đồng KT (50x50x1)mm khu vực sảnh chínhTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC49,23md
7Ốp hộp inox màu vàng đồng KT (70x70x1)mm khu vực sảnh chínhTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC19,69md
8Ốp chữ nổi dày 20mm bằng inox đồng xước font VNI-Avo đậm nghiêng, nội dung "RESCO" cao 250mm dài 1100mm, nội dung "BUILDING" cao 100mm dài 630mmTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC1bộ
9Ốp tấm nhôm sơn giả gỗ vực sảnh chínhTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC6,456m2
10Kệ Reception Resco KT 1400x1930x250mm, tấm MDF dán laminate vân gỗTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC1bộ
11CCLD tấm panel KT 450x2900mm dán laminate vân gỗ vị trí sảnh Resco, cấu tạo gồm: 4 mặt CDF dày 6mm bọc khung thép hộp 20x20mm, nối đầu trên dưới bằng U inox. Kẻ 2 ron giữa tấm CDF rộng 10mm sâu 5mm dán chỉ đồngTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC8tấm
12CCLD tấm nền mica dày 5mm bắt vào tấm panel phía sau quầy reception, có gắn chữ mica màu xanh nội dung: "ỦY BAN NHÂN DÂN TP.HCM" cao 85mm, "TỔNG CÔNG TY ĐỊA ỐC SÀI GÒN" cao 105mm, "TNHH MỘT THÀNH VIÊN" cao 100mmTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC1bộ
13CCLD logo bằng mica bắt vào tấm panel phía sau quầy Reception nội dung: logo Resco cao 305mm, "RESCO" cao 130mm, kí hiệu "®" cao khoảng 75mmTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC1bộ
14Bọc mica màu trắng 2 mặt dày 5mm, viền mica hộp 25x25mm, bên trong thép hộp 40x80x2mm và hệ thép hộp cấu tạo 20x20x1mmTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC2,598m2
15Ốp bộ chữ mica nổi dày 20mm viền inox xước dày 1mm màu sắc theo phối cảnh, logo Resco cao 280mm, chữ "RESCO" cao 125mm, logo "®" cao 75mm, chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN TP.HCM" cao 90mm, chữ "TỔNG CÔNG TY ĐỊA ỐC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN" cao 110mm font ArialTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC1bộ
16CCLD hệ vách sảnh Resco, vách CDF vân gỗ dày 12mm, khung thép hộp 20x20mmTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC20,018m2
17Kẻ ron âm tường cao 20mm, sâu 10mmTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC90,1m
18Sản xuất thép hình H75x150x5x7mmTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC0,0896tấn
19Lắp dựng thép hình H75x150x5x7mmTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC0,0896tấn
20Trần thạch cao khung chìmTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC194,68m2
21SXLD nắp thăm thạch cao 500x500 khu vực sảnhTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC3cái
22Láng vữa dày 3cm dưới vị trí lát gạch, vữa M75Theo mục III Phần 3 trang 16 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC136,82m2
23Tạo nhám tường để chuẩn bị cho công tác sơn lạiTheo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC141,53m2
24Bả mastic trần thạch cao (bả 2 lớp)Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC194,68m2
25Sơn nước lại tường hiện hữu (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC139,334m2
26Sơn nước trần thạch cao (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC194,68m2
F HOÀN THIỆN TẦNG 6-7-8
1Lát sàn gỗ các phòng chức năngTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC744,03m2
2Lát thảm hành lang, phòng chuyên đề lớnTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC297,77m2
3Lát đá granite ngạch cửaTheo mục II Phần 3 trang 14 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC4,621m2
4Ốp vách gỗ MDF 12mm dán laminate - phòng chuyên đề, phòng phó bí thư, phòng phó giám đốc, phòng chủ tịchTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC106,6744m2
5Len gỗ cao 120mm phòng chức năng, hành langTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC573,74m2
6Nẹp liên kết sàn gỗ tại vị trí ngạch cửa trong chức năng (vị trí sàn gỗ tiếp giáp với sàn lát gạch)Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC245,09md
7Vách tường nội thất dày 100. Cấu tạo vách: lõi khung xương, 2 mặt tấm thạch cao dày 12,5mm (khung xương cao đến trần)Theo mục VIII Phần 3 trang 26 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC210,3235m2
8Vách tường nội thất dày 100. Cấu tạo vách: lõi khung xương, 2 mặt tấm thạch cao dày 12,5mm, lõi trong chèn bông thủy tinh dày 50mm, 12kg/m3 (khung xương cao đến trần)Theo mục VIII Phần 3 trang 26 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC247,8662m2
9Vách tường nội thất dày 100. Cấu tạo vách: lõi khung xương, 1 mặt tấm thạch cao dày 12,5mm, 1 mặt gỗ MDF dày 12mm dán laminate, lõi trong chèn bông thủy tinh dày 50mm, 12kg/m3 (khung xương cao đến trần)Theo mục VIII Phần 3 trang 26 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC80,3616m2
10Vách tường nội thất dày 100. Cấu tạo vách: lõi khung xương, 2 mặt gỗ MDF dày 12mm dán laminate, lõi trong chèn bông thủy tinh dày 50mm, 12kg/m3 (khung xương cao đến trần)Theo mục VIII Phần 3 trang 26 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC44,7272m2
11Vách ngăn di dộng phòng chuyên đề (cấu tạo: lớp ván dày 17mm, chèn lõi rockwool tỉ trọng 120kg/m3)Theo mục VIII Phần 3 trang 26 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC19,602m2
12Vách trang trí bao gồm khung xương gỗ tự nhiên 40x132mm thổi PU, bọc 1 mặt ván MDF dày 12mm, trang trí bằng các thùng gỗ tự nhiên dày 10mm bắt vào ván MDF, phòng kỹ thuật dự ánTheo mục VIII Phần 3 trang 26 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC9,61m2
13Trần thạch cao khung nổi phòng chức năng tầng 6,7Theo mục VIII Phần 3 trang 26 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC411,81m2
14Trần thạch cao khung chìm phòng chức năng tầng 7,8Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC724,339m2
15Láng vữa dày 2cm dưới vị trí lát gạch, vữa M75Theo mục III Phần 3 trang 16 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC1.041,8m2
16Tạo nhám tường để chuẩn bị cho công tác sơn lạiTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC472,27m2
17Bả mastic vách thạch cao (bả 2 lớp)Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC1.015,961m2
18Bả mastic trần thạch cao khung chìm (bả 2 lớp)Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC724,339m2
19Sơn lại tường trong đã tạo nhám (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC354,5396m2
20Sơn lại tường ngoài đã tạo nhám (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC77,81m2
21Sơn 3 nước vách thạch cao (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC975,785m2
22Sơn 3 nước trần thạch cao (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC724,339m2
23Sơn họa tiết màu theo phối cảnh, họa tiết sơn rộng 50mmTheo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC54,25m
24Sơn họa tiết màu theo phối cảnhTheo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC7,83m2
25Bốc xếp xi măng các loạiTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC8,5862tấn
26Bốc xếp sơn các loạiTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC2,0909tấn
27Bốc xếp cát các loạiTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC38,2376m3
28Bốc xếp đá ốp lát các loạiTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC0,0476100m2
29Bốc xếp gỗ các loạiTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC2,0378m3
G CỬA GỖ
1Vị trí lắp dựng: CỬA ĐI PHÒNG LÀM VIỆC (cửa mở 1 cánh)
• Kích thước cửa: 900x2250mm (phủ bì khung bao)
• Vật liệu cửa: gỗ
Bao gồm:
• Khung bao: gỗ tự nhiên 50x200mm
• Cánh cửa: MDF chống ẩm phủ veneer
• Cánh cửa: Ốp tấm kính mờ 160x2110
• Hoàn thiện sơn màu nâu đậm
• Nẹp chỉ: gỗ 15x50mm, phủ veneer
• Bản lề (4cái/bộ)
• Khóa tay gạt (gồm thân khóa, tay nắm, ruột khóa) (1cái/bộ)
• Tay co hơi đóng tự động (1cái/bộ)
• Vận chuyển lắp đặt
Theo mục VI Phần 3 trang 22 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC20Bộ
2Vị trí lắp dựng: CỬA ĐI PHÒNG HỌP (cửa mở 2 cánh)• Kích thước cửa: 1400x2250mm (phủ bì khung bao)• Vật liệu cửa: gỗ • Bao gồm:• Khung bao: gỗ tự nhiên 50x200mm• Cánh cửa: MDF chống ẩm phủ veneer • Cánh cửa: Ốp tấm kính mờ 320x2110 • Hoàn thiện sơn màu nâu đậm• Nẹp chỉ: gỗ 15x50mm, phủ veneer• Bản lề (8cái/bộ)• Khóa tay gạt (gồm thân khóa, tay nắm, ruột khóa) (1cái/bộ)• Tay co hơi đóng tự động (1cái/bộ)• Chốt cửa (2cái/bộ)• Chặn cát (1cái/bộ)• Vận chuyển lắp đặtTheo mục VI Phần 3 trang 22 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC1Bộ
3Vị trí lắp dựng: CỬA ĐI PHÒNG HỌP (cửa mở 2 cánh)• Kích thước cửa: 1200x2250mm (phủ bì khung bao)• Vật liệu cửa: gỗ • Bao gồm:• Khung bao: gỗ tự nhiên 50x200mm• Cánh cửa: MDF chống ẩm phủ veneer • Cánh cửa: Ốp tấm kính mờ dày 10mm320x2110 • Hoàn thiện sơn màu nâu đậm• Nẹp chỉ: gỗ 15x50mm, phủ veneer• Bản lề (8cái/bộ)• Khóa tay gạt (gồm thân khóa, tay nắm, ruột khóa) (1cái/bộ)• Tay co hơi đóng tự động (1cái/bộ)• Chốt cửa (2cái/bộ)• Chặn cát (1cái/bộ)• Vận chuyển lắp đặtTheo mục VI Phần 3 trang 22 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC2Bộ
H NHÔM KÍNH
1Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 10mm, dán decal mờ - Sảnh đónTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC9,145m2
2Cửa trượt tự động, khung nhôm sơn tĩnh điện, cửa đi trượt kính cường lực dày 12mm, dán decal mờ - Sảnh đónTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC5,375m2
3Hệ vách kính khung nhôm 40x80x2mm sơn giả gỗ kết hợp ô alu 2 mặt chèn bông thủy tính 50kg/m3, alu dày 2mm vân gỗ, kính dán dày 10,38mm + dán decal mờTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC27,4m2
4Alu vân gỗ dày 2mm vân gỗ bọc thép hình H75x150mm, khung xương gồm thép đỡ 40x80x2mm, thép hộp cấu tạo 20x20x1mm, khung bao trang trí bên ngoài nhôm hộp sơn giả gỗTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC1,242m2
5Hệ vách kết hợp khung nhôm 40x80x2mm sơn giả gỗ, gồm 2 loại ô cửa, loại 1 tấm MDF dày 12mm 2 mặt bọc gương tráng thủy 5mm và alu dày 2mm vân gỗ, loại 2 2 tấm alu dày 2mm vân gỗ lõi chèn bông thủy tinh 50kg/m3Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC22,89m2
6Cửa đi bản lề sàn, khung nhôm sơn giả gỗ, kính cường lực dày 12mm, dán decal mờ và decal logo Resco (bao gồm tay nắm cửa) - Sảnh riêng RescoTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC9,2m2
7Cửa đi bản lề sàn, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, dán decal mờ và decal logo Resco (bao gồm tay nắm cửa)Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC18,92m2
8Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, dán decal mờ - Phòng làm việcTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC52,875m2
9Hệ vách kính cố định + cửa trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, dán decal mờ - Phòng văn thưTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC8,721m2
10Hệ vách kính+cửa kiểm soát ra vào đặt tại tầng 6Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC6,642m2
I SÂN VƯỜN
1Quét lớp chống thấm sàn sân vườn hiện hữuTheo mục IX Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC154,005m2
2Lát gạch giả gỗ 150x600mm vị trí sân vườnTheo mục II Phần 3 trang 14 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC147,12m2
3Gờ bêtông đỡ chân cột thép, đá 1x2 M250Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC0,073m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ bê tôngTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC1,09m2
5Cắt định vị lỗ mở sàn BTCTTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC1,4m
6Đục lỗ sàn BTCTTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC0,024m3
7Mài phẳng thành lỗ mởTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC0,28m2
8Xây gờ chặn nước vị trí lỗ mở sàn BTCT bằng tường gạch dày 10cm, gạch thẻ 4x8x18cm, vữa xây M75Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC0,774m3
9Trát gờ chặn nước, thành lỗ mở dày 1,5cm vữa xi măng M75Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC19,63m2
10Đổ bê tông nắp gờ chặn nước, bê tông đá 1x2, M200Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC0,034m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp gờ chặn nướcTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC0,34m2
12SXLD cốt thép nắp chặn nước, đường kính Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC0,026100kg
13Láng nền tạo dốc gờ chặn nước, dưới vị trí lát gạch dày 2cm, vữa xi măng M75Theo mục II Phần 3 trang 14 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC181,175m2
14Cung cấp và lắp đặt hệ Lam gỗ nhựa ngoài trời kt 50x100mm, kèm lõi thép 30x30x1.2mm.Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC78,725md
15Cung cấp và lắp đặt hệ Lam gỗ nhựa ngoài trời kt 40x60mm, kèm lõi thép 20x40x1.2mm.Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC49,87md
16Ốp cột gỗ nhựa ngoài trời kt 75x150x2mmTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC18,3md
17Cung cấp và lắp đặt hệ khung mái che, sắt hộp 75x150x2mm. Mái lợp Poly Carbomat đặc dày 5mm. Bản mã, vật tư phụ.Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC59,79m2
18Bốc xếp xi măng các loạiTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC2,7Tấn
19Bốc xếp cát các loạiTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC10,679m3
20Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC0,096m3
21Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC1,515100m2
22Bốc xếp Gạch xây các loạiTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC1,0381000v
23Bốc xếp gỗ các loạiTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC0,024m3
24Bốc xếp sắt thép các loạiTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC0,003tấn
J CÂY XANH (SÂN VƯỜN TẦNG 7)
1Cung cấp lắp dựng cây sanh, đường kính tán >600mmTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC4cây
2Cung cấp lắp dựng cây nguyệt quế, cao 600mmTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC72cây
3Cung cấp lắp dựng tường cây gừa, cao 2000mmTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC0,012100m2
4Cung cấp lắp dựng cây trúc cần câu, cao 1800mmTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC8cây
5Cung cấp lắp dựng cây lộc vừng, cao 3m, đường kính tán 2mTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC3cây
6Đổ đất sạch trồng câyTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC5,916m3
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ côngTheo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC891 cây/90 ngày
K CẤP NƯỚC
1Ống PPR DN25 - PN10Theo Phần 1 trang 4 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN0,2100m
2Ống PPR DN20 - PN10Theo Phần 1 trang 4 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN0,16100m
3Van cổng PPR DN25Theo Phần 1 trang 4 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
4Co 90 PPR DN25Theo Phần 1 trang 4 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
5Co 90 PPR DN20Theo Phần 1 trang 4 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN4cái
6Tê giảm PPR D32/25Theo Phần 1 trang 4 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
L HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
Tháo dỡ đường ống, phụ kiện và thiết bị điều hòa không khí
Máy lạnh
Dàn lạnh loại cassette
1Tháo dỡ dàn lạnh loại cassette công suất lạnh 7,1 kW - kèm remote- Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC
- Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN
4máy
2Tháo dỡ dàn lạnh loại cassette công suất lạnh 9,0 kW - kèm remote- Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN24máy
3Tháo dỡ ống đồng 9,52 - kèm cách nhiệt dày 19mm- Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1,68100m
4Tháo dỡ ống đồng 12,70 - kèm cách nhiệt dày 19mm- Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN0,16100m
5Tháo dỡ ống đồng 15,88 - kèm cách nhiệt dày 19mm- Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN2,28100m
6Tháo dỡ ống đồng 22,22 - kèm cách nhiệt dày 19mm- Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN0,34100m
7Tháo dỡ ống đồng 25,40 - kèm cách nhiệt dày 19mm- Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN0,03100m
8Tháo dỡ ống đồng 28,58 - kèm cách nhiệt dày 19mm- Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN0,32100m
9Tháo dỡ ống đồng 34,92 - kèm cách nhiệt dày 19mm- Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN0,49100m
10Tháo dỡ ống nước ngưng uPVC Ø27- Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1,3100m
11Tháo dỡ ống nước ngưng uPVC Ø34- Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1,6100m
M LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG, PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ,DÀN LẠNH LOẠI CASSETTE
THIẾT BỊ ĐHKK VRF, INVERTER, 380V/3 PHA/50HZ
1Công suất lạnh 7,1 kW - kèm remote (tận dụng lại thiết bị cũ)Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN4máy
2Công suất lạnh 9,0 kW - kèm remote (tận dụng lại thiết bị cũ)Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN24máy
N LOẠI CASSETTE
THIẾT BỊ ĐHKK CỤC BỘ, INVERTER, 220V/1 PHA/50HZ
1Công suất lạnh 4,0 kW - kèm remoteTheo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN8máy
2Công suất lạnh 7,1 kW - kèm remoteTheo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN2máy
3Ống đồng 6,35/12,70 - kèm cách nhiệt dày 19mmTheo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1,65100m
4Ống đồng 9,52 - kèm cách nhiệt dày 19mm (tận dụng lại vật tư cũ)Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1,68100m
5Ống đồng 12,70 - kèm cách nhiệt dày 19mm (tận dụng lại vật tư cũ)Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN0,16100m
6Ống đồng 15,88 - kèm cách nhiệt dày 19mm (tận dụng lại vật tư cũ)Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN2,28100m
7Ống đồng 22,22 - kèm cách nhiệt dày 19mm (tận dụng lại vật tư cũ)Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN0,34100m
8Ống đồng 25,40 - kèm cách nhiệt dày 19mm (tận dụng lại vật tư cũ)Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN0,03100m
9Ống đồng 28,58 - kèm cách nhiệt dày 19mm (tận dụng lại vật tư cũ)Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN0,32100m
10Ống đồng 34,92 - kèm cách nhiệt dày 19mm (tận dụng lại vật tư cũ)Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN0,49100m
11Ống nước ngưng uPVC Ø27 (tận dụng lại vật tư cũ)Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1,3100m
12Ống nước ngưng uPVC Ø34 (tận dụng lại vật tư cũ)Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1,6100m
13Giá treo dàn lạnhTheo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN10cái
14Giá treo dàn nóngTheo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN10cái
15Dây remote 2Cx0,75mm2 Cu/PVCTheo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN370m
16Cáp điện 1Cx2,5mm2 Cu/PVCTheo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN660m
17Ống PVC Ø16Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN370m
18Ống PVC Ø20Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN165m
19Miệng gió lạnh KTC 430x430, kèm OBDTheo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
20Ống gió mềm kèm cách nhiệt Ø250Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN2m
21Miệng gió tươi KTC 430x430, kèm OBDTheo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN4cái
22Miệng gió thải KTC 430x430Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN2cái
23Ống gió mềm không cách nhiệt Ø150Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN3m
24Ống gió mềm không cách nhiệt Ø250Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN6m
25Tole dày 0,58mmTheo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN5m2
O TỦ ĐIỆN DB-AC
1Vỏ Tủ điện DB-AC (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1)Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
240A MCCB 3P 10kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
320A MCB 1P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN8cái
425A MCB 1P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN2cái
5Tủ điện P1DTheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1tủ
610A MCB 1P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
P TỦ ĐIỆN P6A
1Vỏ Tủ điện P6A (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1)Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
232A MCB 3P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
325A MCB 3P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
416A MCB 1P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN5cái
5RCBO 2P 20A 6kA 30mATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN2cái
6RCBO 2P 25A 6kA 30mATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
Q TỦ ĐIỆN P6B
1Vỏ Tủ điện P6B (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1)Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
232A MCB 3P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
316A MCB 1P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN2cái
4RCBO 2P 25A 6kA 30mATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN4cái
R TỦ ĐIỆN P6C
1Vỏ Tủ điện P6C (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1)Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
232A MCB 3P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
316A MCB 1P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN2cái
4RCBO 2P 25A 6kA 30mATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN4cái
S TỦ ĐIỆN P6D
1Vỏ Tủ điện P6D (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1)Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
240A MCB 3P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
316A MCB 1P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN3cái
4RCBO 2P 25A 6ka 30mATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN3cái
T TỦ ĐIỆN P6E
1Vỏ Tủ điện P6E (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1)Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
232A MCB 3P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
316A MCB 1P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN3cái
4RCBO 2P 25A 6ka 30mATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN4cái
U TỦ ĐIỆN P6F
1Vỏ Tủ điện P6F (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1)Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
225A MCB 3P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
316A MCB 1P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN3cái
4RCBO 2P 20A 6ka 30mATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN3cái
V TỦ ĐIỆN P7A
1Vỏ Tủ điện P7A (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1)Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
232A MCB 3P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
316A MCB 1P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN3cái
4RCBO 2P 20A 6ka 30mATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN4cái
W TỦ ĐIỆN P7B
1Vỏ Tủ điện P7B (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1)Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
225A MCB 3P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
316A MCB 1P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN3cái
4RCBO 2P 20A 6ka 30mATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
5RCBO 2P 25A 6ka 30mATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN2cái
X TỦ ĐIỆN P7C
1Vỏ Tủ điện P7C (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1)Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
232A MCB 3P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
316A MCB 1P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN3cái
4RCBO 2P 20A 6kA 30mATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN5cái
5RCBO 2P 25A 6kA 30mATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
Y TỦ ĐIỆN P7
1Vỏ Tủ điện P7 (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1)Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
216A MCB 1P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
340A MCCB 3P 10kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
Z TỦ ĐIỆN P8A
1Vỏ Tủ điện P8A (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1)Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
216A MCB 1P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN4cái
3RCBO 2P 20A 6kA 30mATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
4RCBO 2P 25A 6kA 30mATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN2cái
AA TỦ ĐIỆN P8B
1Vỏ Tủ điện P8B (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1)Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
216A MCB 1P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN4cái
3RCBO 2P 25A 6kA 30mATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN3cái
AB TỦ ĐIỆN P8C
1Vỏ Tủ điện P8C (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1)Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
232A MCB 3P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1cái
316A MCB 1P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN5cái
4RCBO 2P 25A 6kA 30mATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN2cái
AC TỦ ĐIỆN P88
1Vỏ Tủ điện P88 (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1)Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
240A MCB 3P 6kATheo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN2cái
AD CÔNG TẮC, Ổ CẮM, CÁP ĐIỆN, ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN17cái
2Công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN6cái
3Công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN5cái
4Công tắc bốn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN6cái
5Công tắc đôi 2 chiều 10A + đế + mặt nạTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN2cái
6Ổ cắm đôi 3 chấu 13A + đế + mặt nạTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN110cái
7Ổ cắm đôi 3 chấu loại âm sàn 13A + đế + mặt nạTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN82cái
8Lắp đặt hộp nối (đế) cho công tắc, ổ cắmTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN228hộp
9Ống PVC Ø20Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN2.640m
10Ống PVC Ø32Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN147m
11Cáp Cu/PVC/XLPE 1C 10mm2Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN184m
12Cáp Cu/PVC/XLPE 1C 6mm2Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1.536m
13Cáp Cu/PVC 1C 10mm2Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN46m
14Cáp Cu/PVC 1C 6mm2Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN384m
15Cáp Cu/PVC 1C 4mm2Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN3.652m
16Cáp Cu/PVC 1C 2,5mm2Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN6.728m
17Đèn led dây 5W/mTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN397m
18Đèn chùm led trang trí đại sảnh tầng 1 (đèn chùm led kiểu dáng tương tự phối cảnh hoặc tương đương)Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
19Đèn led panel 600*600-40WTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN106bộ
20Đèn led panel 300*1200-40WTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN17bộ
21Đèn led panel âm trần 9WTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN26bộ
22Đèn led panel âm trần 12WTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN235bộ
23Đèn chiếu chữ, điều chỉnh hướng sáng có kính bảo vệ D=300mmTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1bộ
24Đèn led gắn tường 10WTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN18bộ
25Đèn chiếu câyTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN3bộ
26Đèn gắn cộtTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN12bộ
27Đèn tròn bóng thảTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN11bộ
AE HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm điện thoại RJ11 + đế + mặt nạTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN6cái
2Ổ cắm dữ liệu RJ45 + đế + mặt nạTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN20cái
3Ổ cắm điện thoại RJ11 âm sàn + đế + mặt nạTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN37cái
4Ổ cắm dữ liệu RJ45 âm sàn + đế + mặt nạTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN75cái
5Lắp đặt hộp nối (đế) cho ổ cắmTheo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN138hộp
6Cáp điện thoại CAT3Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1.612m
7Cáp mạng dữ liệu CAT6Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1.884m
8Ống PVC Ø20Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1.748m
AF HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Đầu dò khói quang loại thườngTheo CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN3,810 đầu
2Cáp tín hiệuTheo CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN741m
3Ống PVC Ø20Theo CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN741m
AG THẺ TỪ THANG MÁY, THANG BỘ  
1Bộ quét thẻ từ cho 02 tháng máy (quản lý lên xuống tầng 6, 7, 8)Theo CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN2Bộ
2Bộ quét thẻ từ cho 01 thang bộ (quản lý ra vào tầng 06)Theo CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN1Bộ
3Thẻ từTheo CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN100cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 04 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng 2 và giá trị hợp đồng tối thiểu từ 4,8 tỷ đồng trở lên hoặc 02 công trình dân dụng hạng 3 và giá trị hợp đồng tối thiểu từ 4,8 tỷ đồng trở lên).44
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 năm đối với trình độ đại học (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng 2 và giá trị hợp đồng tối thiểu từ 4,8 tỷ đồng trở lên hoặc 02 công trình dân dụng hạng 3 và giá trị hợp đồng tối thiểu từ 4,8 tỷ đồng trở lên).11
3 Cán bộ quản lý khối lượng,chất lượng, tiến độ và hồ sơ xây dựng 1 01 năm đối với trình độ đại học (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng 2 và giá trị hợp đồng tối thiểu từ 4,8 tỷ đồng trở lên hoặc 02 công trình dân dụng hạng 3 và giá trị hợp đồng tối thiểu từ 4,8 tỷ đồng trở lên).11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 năm đối với trình độ đại học (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động (được quy định tại NĐ 06)- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu lực.11
5 Cán bộ kỹ thuật M&E 1 01 năm đối với trình độ đại học (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật liên quan đến cơ điện công trình...- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng 2 và giá trị hợp đồng tối thiểu từ 4,8 tỷ đồng trở lên hoặc 02 công trình dân dụng hạng 3 và giá trị hợp đồng tối thiểu từ 4,8 tỷ đồng trở lên).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải thùng tự đổ - trọng tải ≥ 5 Tấn Ô tô vận tải thùng tự đổ - trọng tải ≥ 5 TấnNhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Giấy kiểm định/ giấy hiệu chuẩn kỹ thuật còn thời gian lưu hành đến thời điểm đóng thầu và Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…).1
2 Vận thăng lồng, tải trọng ≥ 500kg/lồng Vận thăng lồng, tải trọng ≥ 500kg/lồngNhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Giấy kiểm định/ giấy hiệu chuẩn kỹ thuật còn thời gian lưu hành đến thời điểm đóng thầu và Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…).1
3 Máy khoan bê tông cầm tay. .2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
5 Máy đục bê tông cầm tay .2
6 Máy cắt gạch cầm tay .2
7 Máy hàn kim loại .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->