Gói thầu: Gói thầu số 04: Tháo dỡ và lắp đặt hệ thống điều hoà không khí và thông gió, hệ thống nguồn điện tại tầng 2 nhà B10 trụ sở cơ quan Bộ 47 Phạm Văn Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191323-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Tháo dỡ và lắp đặt hệ thống điều hoà không khí và thông gió, hệ thống nguồn điện tại tầng 2 nhà B10 trụ sở cơ quan Bộ 47 Phạm Văn Đồng
Số hiệu KHLCNT 20211190249
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 09:59:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,317,509,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.976.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 395.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 922.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.766.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện lạnh/nhiệt lạnh/vi khí hậu/trang thiết bị lạnh và nhiệt.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện lạnh/nhiệt lạnh/vi khí hậu/trang thiết bị lạnh và nhiệt.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu công việc trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: nhiệt lạnh, điện lạnh.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 gói thầu tương tự (cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Tháo dỡ và lắp đặt hệ thống điều hoà không khí và thông gió, hệ thống nguồn điện tại tầng 2 nhà B10 trụ sở cơ quan Bộ 47 Phạm Văn Đồng
Tháo dỡ và lắp đặt hệ thống điều hoà không khí và thông gió, hệ thống nguồn điện tại tầng 2 nhà B10 trụ sở cơ quan Bộ 47 Phạm Văn Đồng
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần – Bộ Công an; Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần – Bộ Công an; Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng/ Lắp đặt thiết bị hoặc tương đương), hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhận sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần – Bộ Công an; Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần – Bộ Công an; Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an; Số 47 Pham Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 069.2320569
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ đường ống thép đen DN50 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,19 CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐiỀU HÒA
2 Tháo dỡ đường ống thép đen DN40 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,1
3 Tháo dỡ đường ống thép đen DN32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,06
4 Tháo dỡ đường ống thép đen DN25 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,08
5 Tháo dỡ đường ống thép đen DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,6
6 Tháo dỡ đường ống nước ngưng D48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,19
7 Tháo dỡ đường ống nước ngưng D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,3
8 Tháo dỡ máy FCU, để di chuyển đến vị trí mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V máy 8
9 Tháo dỡ van cổng DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 16
10 Tháo dỡ Y lọc DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
11 Tháo dỡ thân van điện từ DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
12 Tháo động cơ đóng mở van điện từ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
13 Tháo dỡ nối mềm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 16
14 Tháo dỡ kép thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 48
15 Tháo dỡ bảo ôn đường ống thép, thiết bị và phụ kiện Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1m2 41,99
16 Tháo dỡ giá đỡ ống (thép hình, quang treo, ti ren, nở đạn …) cho phòng họp Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1
17 Tháo dỡ đường ống thép đen DN40 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,41
18 Tháo dỡ đường ống thép đen DN32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,12
19 Tháo dỡ đường ống thép đen DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,73
20 Tháo dỡ đường ống nước ngưng D48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,29
21 Tháo dỡ đường ống nước ngưng D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,47
22 Tháo dỡ máy FCU, để di chuyển đến vị trí mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V máy 8
23 Tháo dỡ van cổng DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 16
24 Tháo dỡ Y lọc DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
25 Tháo dỡ thân van điện từ DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
26 Tháo động cơ đóng mở van điện từ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
27 Tháo dỡ nối mềm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 16
28 Tháo dỡ kép thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 48
29 Tháo dỡ bảo ôn đường ống thép, thiết bị và phụ kiện Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1m2 53,78
30 Tháo dỡ giá đỡ ống (thép hình, quang treo, ti ren, nở đạn …) cho hành lang, phòng lễ tân và phòng hội thảo Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1
31 Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN50 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,19
32 Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN40 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,1
33 Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,06
34 Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN25 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,08
35 Lắp đặt bích thép mạ kẽm DN50 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cặp bích 4
36 Lắp đặt Tê thu thép mạ kẽm DN50/25 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
37 Lắp đặt Tê thu thép mạ kẽm DN40/25 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
38 Lắp đặt Tê thu thép mạ kẽm DN32/25 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
39 Lắp đặt tê đều thép mạ kẽm DN25 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
40 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm DN25/20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 16
41 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm DN50/40 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
42 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm DN40/32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
43 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm DN32/25 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
44 Sơn ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1m2 7,37
45 Thử áp đường ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,43
46 Lắp đặt đường ống nước ngưng uPVC D48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,19
47 Lắp đặt tê đều nước ngưng uPVC D48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
48 Lắp đặt tê thu nước ngưng uPVC D48/27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 11
49 Thử kín đường ống nhựa D48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,19
50 Lắp đặt bảo ôn dày 32mm cho đường ống thép mạ kẽm DN50 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,19
51 Lắp đặt bảo ôn dày 32mm cho đường ống thép mạ kẽm DN40 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,1
52 Lắp đặt bảo ôn dày 32mm cho đường ống thép mạ kẽm DN32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,06
53 Lắp đặt bảo ôn dày 32mm cho đường ống thép mạ kẽm DN25 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,08
54 Lắp đặt bảo ôn dày 13mm cho đường ống nước ngưng D48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,19
55 Lắp đặt gối đỡ ống thép DN50 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 8
56 Lắp đặt gối đỡ ống thép DN40 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 6
57 Lắp đặt gối đỡ ống thép DN32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 6
58 Lắp đặt gối đỡ ống thép DN25 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 2
59 Lắp đặt quang treo ống nước ngưng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 13
60 Lắp đặt giá đỡ ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 11
61 Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,25
62 Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
63 Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 24
64 Sơn ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1m2 2,14
65 Thử áp đường ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,25
66 Lắp đặt đường ống nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,11
67 Lắp đặt cút nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 22
68 Thử kín đường ống nhựa D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,11
69 Lắp đặt bảo ôn dày 32mm cho đường ống thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,25
70 Lắp đặt bảo ôn dày 13mm cho đường ống nước ngưng D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,11
71 Lắp đặt gối đỡ ống thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 8
72 Lắp đặt quang treo ống nước ngưng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 8
73 Lắp đặt giá đỡ ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 4
74 Lắp đặt máy FCU vào vị trí mới (máy chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V máy 4
75 Lắp đặt van cổng DN20 (van cổng chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
76 Lắp đặt Y lọc DN20 (Y lọc chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
77 Lắp đặt thân van điện từ DN20 (thân van chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
78 Lắp động cơ đóng mở van điện từ (động cơ chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
79 Lắp đặt nối mềm DN20 (nối mềm chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
80 Lắp đặt kép thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 24
81 Tháo cổ bơm nước ngưng cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
82 Tháo bơm nước ngưng cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 máy 4
83 Tháo board điều khiển FCU cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 thiết bị 4
84 Tháo mặt nạ dàn lạnh FCU cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
85 Lắp đặt cổ bơm nước ngưng mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
86 Lắp đặt bơm nước ngưng mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 máy 4
87 Lắp đặt board điều khiển FCU mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 thiết bị 4
88 Lắp đặt mặt nạ dàn lạnh FCU mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
89 Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,35
90 Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
91 Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 24
92 Sơn ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1m2 2,99
93 Thử áp đường ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,35
94 Lắp đặt đường ống nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,19
95 Lắp đặt cút nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 22
96 Thử kín đường ống nhựa D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,19
97 Lắp đặt bảo ôn dày 32mm cho đường ống thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,35
98 Lắp đặt bảo ôn dày 13mm cho đường ống nước ngưng D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,19
99 Lắp đặt gối đỡ ống thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 16
100 Lắp đặt quang treo ống nước ngưng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 20
101 Lắp đặt giá đỡ ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 8
102 Lắp đặt máy FCU vào vị trí mới (máy chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V máy 4
103 Lắp đặt van cổng DN20 (van cổng chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
104 Lắp đặt Y lọc DN20 (Y lọc chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
105 Lắp đặt thân van điện từ DN20 (thân van chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
106 Lắp động cơ đóng mở van điện từ (động cơ chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
107 Lắp đặt nối mềm DN20 (nối mềm chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
108 Lắp đặt kép thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 24
109 Tháo cổ bơm nước ngưng cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
110 Tháo bơm nước ngưng cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 máy 4
111 Tháo board điều khiển FCU cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 thiết bị 4
112 Tháo mặt nạ dàn lạnh FCU cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
113 Lắp đặt cổ bơm nước ngưng mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
114 Lắp đặt bơm nước ngưng mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 máy 4
115 Lắp đặt board điều khiển FCU mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 thiết bị 4
116 Lắp đặt mặt nạ dàn lạnh FCU mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
117 Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN40 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,41
118 Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,12
119 Lắp đặt bích thép mạ kẽm DN40 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cặp bích 4
120 Lắp đặt Tê thu thép mạ kẽm DN40/20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
121 Lắp đặt Tê thu thép mạ kẽm DN32/20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
122 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm DN40/32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
123 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm DN32/20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
124 Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN40 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
125 Sơn ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1m2 7,9
126 Thử áp đường ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,53
127 Lắp đặt đường ống nước ngưng uPVC D48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,29
128 Lắp đặt tê đều nước ngưng uPVC D48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
129 Lắp đặt tê thu nước ngưng uPVC D48/27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
130 Lắp đặt cút nước ngưng uPVC D48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
131 Thử kín đường ống nhựa D48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,29
132 Lắp đặt bảo ôn dày 32mm cho đường ống thép mạ kẽm DN40 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,41
133 Lắp đặt bảo ôn dày 32mm cho đường ống thép mạ kẽm DN32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,12
134 Lắp đặt bảo ôn dày 13mm cho đường ống nước ngưng D48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,29
135 Lắp đặt gối đỡ ống thép DN40 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 18
136 Lắp đặt gối đỡ ống thép DN32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 4
137 Lắp đặt quang treo ống nước ngưng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 19
138 Lắp đặt giá đỡ ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 11
139 Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,08
140 Lắp đặt tê đều thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
141 Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
142 Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 18
143 Sơn ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1m2 0,68
144 Thử áp đường ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,08
145 Lắp đặt đường ống nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,17
146 Lắp đặt tê đều nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
147 Lắp đặt cút nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 10
148 Thử kín đường ống nhựa D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,17
149 Lắp đặt bảo ôn dày 32mm cho đường ống thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,08
150 Lắp đặt bảo ôn dày 13mm cho đường ống nước ngưng D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,17
151 Lắp đặt gối đỡ ống thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 6
152 Lắp đặt quang treo ống nước ngưng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 10
153 Lắp đặt giá đỡ ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 3
154 Lắp đặt máy FCU vào vị trí mới (máy chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V máy 2
155 Lắp đặt van cổng DN20 (van cổng chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
156 Lắp đặt Y lọc DN20 (Y lọc chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
157 Lắp đặt thân van điện từ DN20 (thân van chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
158 Lắp động cơ đóng mở van điện từ (động cơ chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
159 Lắp đặt nối mềm DN20 (nối mềm chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
160 Lắp đặt kép thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 12
161 Tháo cổ bơm nước ngưng cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
162 Tháo bơm nước ngưng cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 máy 2
163 Tháo board điều khiển FCU cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 thiết bị 2
164 Tháo mặt nạ dàn lạnh FCU cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
165 Lắp đặt cổ bơm nước ngưng mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
166 Lắp đặt bơm nước ngưng mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 máy 2
167 Lắp đặt board điều khiển FCU mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 thiết bị 2
168 Lắp đặt mặt nạ dàn lạnh FCU mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
169 Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,13
170 Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
171 Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 15
172 Sơn ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1m2 1,11
173 Thử áp đường ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,13
174 Lắp đặt đường ống nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,05
175 Lắp đặt cút nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 5
176 Thử kín đường ống nhựa D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,05
177 Lắp đặt bảo ôn dày 32mm cho đường ống thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,13
178 Lắp đặt bảo ôn dày 13mm cho đường ống nước ngưng D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,05
179 Lắp đặt gối đỡ ống thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 8
180 Lắp đặt quang treo ống nước ngưng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 4
181 Lắp đặt giá đỡ ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 4
182 Lắp đặt máy FCU vào vị trí mới (máy chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V máy 1
183 Lắp đặt van cổng DN20 (van cổng chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
184 Lắp đặt Y lọc DN20 (Y lọc chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
185 Lắp đặt thân van điện từ DN20 (thân van chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
186 Lắp động cơ đóng mở van điện từ (động cơ chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
187 Lắp đặt nối mềm DN20 (nối mềm chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
188 Lắp đặt kép thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
189 Tháo cổ bơm nước ngưng cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
190 Tháo bơm nước ngưng cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 máy 1
191 Tháo board điều khiển FCU cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 thiết bị 1
192 Tháo mặt nạ dàn lạnh FCU cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
193 Lắp đặt cổ bơm nước ngưng mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
194 Lắp đặt bơm nước ngưng mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 máy 1
195 Lắp đặt board điều khiển FCU mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 thiết bị 1
196 Lắp đặt mặt nạ dàn lạnh FCU mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
197 Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,55
198 Lắp đặt tê đều thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
199 Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
200 Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 71
201 Sơn ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1m2 4,7
202 Thử áp đường ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,55
203 Lắp đặt đường ống nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,21
204 Lắp đặt tê đều nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
205 Lắp đặt cút nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 32
206 Thử kín đường ống nhựa D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,21
207 Lắp đặt bảo ôn dày 32mm cho đường ống thép mạ kẽm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,55
208 Lắp đặt bảo ôn dày 13mm cho đường ống nước ngưng D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,21
209 Lắp đặt gối đỡ ống thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 28
210 Lắp đặt quang treo ống nước ngưng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 15
211 Lắp đặt giá đỡ ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 14
212 Lắp đặt máy FCU vào vị trí mới (máy chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V máy 6
213 Lắp đặt van cổng DN20 (van cổng chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 12
214 Lắp đặt Y lọc DN20 (Y lọc chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
215 Lắp đặt thân van điện từ DN20 (thân van chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
216 Lắp động cơ đóng mở van điện từ (động cơ chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
217 Lắp đặt nối mềm DN20 (nối mềm chủ đầu tư cấp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 12
218 Lắp đặt kép thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 36
219 Tháo cổ bơm nước ngưng cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
220 Tháo bơm nước ngưng cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 máy 6
221 Tháo board điều khiển FCU cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 thiết bị 6
222 Tháo mặt nạ dàn lạnh FCU cũ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
223 Lắp đặt cổ bơm nước ngưng mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
224 Lắp đặt bơm nước ngưng mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 máy 6
225 Lắp đặt board điều khiển FCU mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 thiết bị 6
226 Lắp đặt mặt nạ dàn lạnh FCU mới Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
227 Lắp đặt máy điều hòa Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V máy 2
228 Tay điều khiển gắn tường Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V hộp 2
229 Cửa gió cấp nan T KT: 1200x150 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cửa 6
230 Cửa gió hồi nan T + lưới KT: 1200x150 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cửa 6
231 Hộp góp cho cửa gió (KT cửa gió 1200x150) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 12
232 Ống đồng Ø15,88 dày 0,81mm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,38
233 Ống đồng Ø9,58 dày 0,81mm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,38
234 Lắp đặt đường ống nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,11
235 Lắp đặt cút nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 16
236 Lắp đặt tê đều nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
237 Thử kín đường ống nhựa D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,11
238 Lắp đặt bảo ôn dày 16mm cho hộp góp cửa gió (KT cửa gió 1200x150) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 7
239 Lắp đặt bảo ôn dày 19mm cho ống đồng Ø15,88 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,38
240 Lắp đặt bảo ôn dày 19mm cho ống đồng Ø9,58 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,38
241 Lắp đặt bảo ôn dày 13mm cho đường ống nước ngưng D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,11
242 Ống gió mềm kèm bảo ôn D200 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 40
243 Giá đỡ dàn nóng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 2
244 Hộp gió đầu máy đường cấp Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
245 Hộp gió đầu máy đường hồi Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
246 Lắp đặt bảo ôn dày 16mm cho hộp gió đầu máy Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 4,5
247 Aptomat 3P 20A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
248 Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 192,6
249 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 80
250 Ống luồn dây điện D20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 64,2
251 Ống luồn dây điện D32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 78
252 Lắp đặt quang treo ống đồng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 15
253 Lắp đặt giá treo ống gió, hộp gió Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 52
254 Lò xo móc cửa gió Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 24
255 Lắp đặt máy điều hòa Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V máy 2
256 Tay điều khiển gắn tường Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V hộp 2
257 Cửa gió cấp nan T KT: 1200x150 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cửa 4
258 Cửa gió hồi nan T + lưới KT: 1200x150 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cửa 4
259 Hộp góp cho cửa gió (KT cửa gió 1200x150) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
260 Ống đồng Ø15,88 dày 0,81mm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,25
261 Ống đồng Ø9,58 dày 0,81mm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,25
262 Lắp đặt đường ống nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,11
263 Lắp đặt cút nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 10
264 Lắp đặt tê đều nước ngưng uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
265 Tháo dỡ hộp ốp Alu để đi ống đồng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 4,38
266 Lắp đặt hoàn trả hộp ốp Alu sau khi đi ống đồng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 4,38
267 Cột inox304 50x50x2 L1800 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cột 5
268 Cửa louver trang trí KT 1700x350 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cửa 2
269 Cửa louver trang trí KT 1700x1550 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cửa 2
270 Thử kín đường ống nhựa D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,11
271 Lắp đặt bảo ôn dày 16mm cho hộp góp cửa gió (KT cửa gió 1200x150) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 7
272 Lắp đặt bảo ôn dày 19mm cho ống đồng Ø15,88 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,25
273 Lắp đặt bảo ôn dày 19mm cho ống đồng Ø9,58 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,25
274 Lắp đặt bảo ôn dày 13mm cho đường ống nước ngưng D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,11
275 Ống gió mềm kèm bảo ôn D200 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 30
276 Giá đỡ dàn nóng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 2
277 Hộp gió đầu máy đường cấp Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
278 Hộp gió đầu máy đường hồi Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
279 Lắp đặt bảo ôn dày 16mm cho hộp gió đầu máy Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 4,5
280 Aptomat 3P 20A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
281 Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 193
282 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 91
283 Ống luồn dây điện D20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 53,6
284 Ống luồn dây điện D32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 90
285 Lắp đặt quang treo ống đồng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 9
286 Lắp đặt giá treo ống gió, hộp gió Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 38
287 Lò xo móc cửa gió Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 16
288 Ống gió tròn D100 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 20
289 Cút tròn D100 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 5
290 Chân rẽ D100 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
291 Tê D100 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
292 Van gió D100 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
293 Van chống cháy D100 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
294 Lắp đặt bảo ôn dày 16mm cho ống gió và phụ kiện Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 6,9
295 Ống gió mềm kèm bảo ôn D100 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 4
296 Lắp đặt giá treo ống gió, hộp gió Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 20
297 Ống gió tròn D100 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 20,9
298 Cút tròn D100 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
299 Tê D100 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
300 Tê D200 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
301 Van gió D100 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
302 Van chống cháy D100 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
303 Lắp đặt bảo ôn dày 16mm cho ống gió và phụ kiện Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 7,2
304 Ống gió mềm kèm bảo ôn D100 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 3
305 Lắp đặt giá treo ống gió, hộp gió Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 3
306 Lắp đặt tủ hạ thế xoay chiều 3 pha Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1 tủ 2 CẤP NGUỒN ĐiỆN B10
307 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 114
308 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 38
309 Cáp Cu/PVC 1x16mm2-e Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 38
310 ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 35 mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 10 cái 0,6
311 ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 16 mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 10 cái 0,4
312 Bơm nước ngưng lắp cho FCU Reetech RGT16W-B2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 17 THIẾT BỊ
313 Điều hòa âm trần nối ống gió 34000BTU, 2 chiều inverter 3 pha Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 2
314 Điều hòa âm trần nối ống gió 48000BTU, 2 chiều inverter 3 pha Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 2
315 Tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha đặt hàng thiết kế riêng cho khu vực phòng họp hội thảo tầng 2 B10 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.976E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 395.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.976.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 395.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 922.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.766.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư điện lạnh/nhiệt lạnh/vi khí hậu/trang thiết bị lạnh và nhiệt.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật: 1 - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện lạnh/nhiệt lạnh/vi khí hậu/trang thiết bị lạnh và nhiệt.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu công việc trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.32
3 Đội trưởng công nhân kỹ thuật: 1 - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: nhiệt lạnh, điện lạnh.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 gói thầu tương tự (cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->