Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã; ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 10:16:00 đến ngày 2021-12-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,380,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.571394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục chính sau: mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người tốt nghịp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí có năng suất ≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Văn Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp tuyến đường tránh cụm công nghiệp Văn Phong từ thôn Thượng Đồng đi thôn Ngải, xã Văn Phong 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã; ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế 3 năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG THẢM NHỰA | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK | 26,4073 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp nhựa dính bám, hàm lượng 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,4073 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 28,1848 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp nhựa thấm bám, hàm lượng 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,1848 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5962 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4381 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0186 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 7,8297 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,363 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5575 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,0135 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0671 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 7,8297 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3145 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1442 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO KÊNH XÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tấm đan mương hở KT 130x100x15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0966 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4698 | tấn |
| 5 | BT xà mũ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà mũ D | Theo yêu cầu của HSTK | 0,041 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ D | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1492 | tấn |
| D | KÊNH XÂY | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0961 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6755 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4206 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 470 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2,538 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, D | Theo yêu cầu của HSTK | 3,987 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, D | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2341 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà mũ D | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1564 | tấn |
| 12 | Xây tường kênh gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 208,21 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.040,41 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 40,11 | m2 |
| 15 | Ống cống bê tông D20 dẫn vào ruộng, L=1m | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | ống |
| 16 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 116,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,88 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 58,28 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,22 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,96 | m3 |
| 7 | Vận chuyển, lắp đặt cọc tiêu vào vị trí | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | 1 cấu kiện |
| 8 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cọc an toàn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cọc an toàn, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0272 | tấn |
| 11 | Sơn phản quang thân trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,14 | m2 |
| 12 | Đào móng cọc an toàn, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,64 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,55 | m3 |
| 14 | Vạch sơn tim đường dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 23,74 | m2 |
| 15 | Vạch sơn giảm tốc dày 6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 21,45 | m2 |
| F | CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông, ĐK ≤1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 53 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3208 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7613 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 151,58 | m2 |
| 6 | Mối nối công bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | mối nối |
| 7 | Xây đá hộc móng cống, VXM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,59 | m3 |
| 8 | Vữa XM M100 chèn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc tường cánh, tường đầu cống, VXM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,26 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,19 | m2 |
| 11 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh, VXM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,54 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,96 | m2 |
| 14 | Xây đá hộc móng cửa xả, VXM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,67 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,44 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,37 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,25 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3809 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,807 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất,-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6939 | 100m3 |
| 22 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6939 | 100m3 |
| G | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | 1cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,58 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0235 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0781 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0437 | tấn |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây thân hố ga, VXM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,11 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,21 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0525 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 1,08 | m3 |
| H | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | 1 đoạn cống |
| 2 | Lắp dựng cốt thếp cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1831 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2272 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa 2 lớp cả 3 mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 53,04 | m2 |
| 6 | Bao tải gai mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 12,24 | m2 |
| 7 | Ma tít nhựa nóng mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 26,11 | lít |
| 8 | Dây đay tẩm nhựa mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 56,64 | m |
| 9 | Vữa XM M100 chèn mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0489 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,57 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0954 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1053 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm cống dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,78 | m3 |
| 18 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4568 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2393 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2175 | 100m3 |
| I | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo hạ cột hiện có | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (H1, H2) hiện có | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (H4) hiện có | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=1,8m (cột ly tâm 7,5(8,5)) | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | Bộ |
| 5 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 50W | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 7 | Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 491,31 | m |
| 8 | Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 491,31 | m |
| 9 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | Vị trí |
| 10 | Lắp đặt kẹp hãm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | Vị trí |
| 11 | Lắp đặt móc treo | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | Vị trí |
| 12 | Lắp đặt đai thép (cả dây đai + khóa đai) | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ghíp lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | Vị trí |
| 14 | Lắp đặt ghíp đấu dây GN2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Vị trí |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL16 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Vị trí |
| 16 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | Cột |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột và tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 20 | Đào hố móng cột, nền đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 67,2 | m2 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2 | m3 |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Chi phí dự phòng là 208.616.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.571394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục chính sau: mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người tốt nghịp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 8 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy nén khí có năng suất ≥600m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy phun tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi