Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191393-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211191302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã; ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 10:16:00 đến ngày 2021-12-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,380,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.571394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục chính sau: mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người tốt nghịp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí có năng suất ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Văn Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng, nâng cấp tuyến đường tránh cụm công nghiệp Văn Phong từ thôn Thượng Đồng đi thôn Ngải, xã Văn Phong
12 Tháng
E-CDNT 3 Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã; ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Văn Phong , địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TNHH An Thịnh Phát; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Văn Phong , địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế 3 năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG THẢM NHỰA
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK26,4073100m2
2Tưới lớp nhựa dính bám, hàm lượng 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK26,4073100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của HSTK28,1848100m2
4Tưới lớp nhựa thấm bám, hàm lượng 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK28,1848100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu của HSTK4,5962100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu của HSTK5,4381100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4,0186100m3
2Đào đất không thích hợp-đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK7,8297100m3
3Đào cấp-đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,363100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK9,5575100m3
5Đắp đất nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK15,0135100m3
6Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK3,0671100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK7,8297100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,3145100m3
9San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK9,1442100m3
C CẢI TẠO KÊNH XÂY HIỆN TRẠNG
1Lắp đặt Tấm đan mương hở KT 130x100x15cmTheo yêu cầu của HSTK14cái
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,73m3
3Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0966100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,4698tấn
5BT xà mũ M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,06m3
6Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,168100m2
7Cốt thép xà mũ D Theo yêu cầu của HSTK0,041tấn
8Cốt thép xà mũ D Theo yêu cầu của HSTK0,1492tấn
D KÊNH XÂY
1Đào móng, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK4,0961100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK2,6755100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,4206100m3
4Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK4701cấu kiện
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK56,4m3
6Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK2,538100m2
7Cốt thép tấm đan, DTheo yêu cầu của HSTK3,987tấn
8Cốt thép tấm đan, DTheo yêu cầu của HSTK6,2341tấn
9Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK36,19m3
10Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK4,7100m2
11Cốt thép xà mũ DTheo yêu cầu của HSTK2,1564tấn
12Xây tường kênh gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM PCB40, mác 75Theo yêu cầu của HSTK208,21m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK1.040,41m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK40,11m2
15Ống cống bê tông D20 dẫn vào ruộng, L=1mTheo yêu cầu của HSTK9ống
16Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK116,56m3
17Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK1,88100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK58,28m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmTheo yêu cầu của HSTK1cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK1cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,221m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK0,26m3
5Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,024100m2
6Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,96m3
7Vận chuyển, lắp đặt cọc tiêu vào vị tríTheo yêu cầu của HSTK101 cấu kiện
8Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200Theo yêu cầu của HSTK0,24m3
9Ván khuôn cọc an toànTheo yêu cầu của HSTK0,037100m2
10Cốt thép cọc an toàn, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,0272tấn
11Sơn phản quang thân trụTheo yêu cầu của HSTK6,14m2
12Đào móng cọc an toàn, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,641m3
13Bê tông móng, M150, PC30, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,55m3
14Vạch sơn tim đường dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK23,74m2
15Vạch sơn giảm tốc dày 6mmTheo yêu cầu của HSTK21,45m2
F CỐNG TRÒN D75
1Lắp đặt ống cống bê tông, ĐK ≤1000mmTheo yêu cầu của HSTK531 đoạn ống
2Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK1,3208tấn
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK11,66m3
4Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK2,7613100m2
5Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài ống cốngTheo yêu cầu của HSTK151,58m2
6Mối nối công bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm -Theo yêu cầu của HSTK46mối nối
7Xây đá hộc móng cống, VXM mác 100Theo yêu cầu của HSTK11,59m3
8Vữa XM M100 chènTheo yêu cầu của HSTK3,4m3
9Xây đá hộc tường cánh, tường đầu cống, VXM mác 100Theo yêu cầu của HSTK17,26m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 100Theo yêu cầu của HSTK34,19m2
11Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh, VXM mác 100Theo yêu cầu của HSTK23,54m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,3m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK6,96m2
14Xây đá hộc móng cửa xả, VXM mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,67m3
15Thi công lớp đá đệm móng, có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,44m3
16Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK4,37m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK8,25m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK12m3
19Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,3809100m3
20Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,807100m3
21Vận chuyển đất,-đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,6939100m3
22San đá bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,6939100m3
G PHẦN HỐ GA
1Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK81cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,58m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,0288100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK0,0235tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK0,044tấn
6Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,64m3
7Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK0,0781100m2
8Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0437tấn
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây thân hố ga, VXM mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,11m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK23,21m2
11Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK2,15m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0525100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,08m3
H CỐNG HỘP
1Lắp đặt cống hộp đơnTheo yêu cầu của HSTK131 đoạn cống
2Lắp dựng cốt thếp cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK1,1831tấn
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK11,63m3
4Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK1,2272100m2
5Quét nhựa 2 lớp cả 3 mặtTheo yêu cầu của HSTK53,04m2
6Bao tải gai mối nốiTheo yêu cầu của HSTK12,24m2
7Ma tít nhựa nóng mối nốiTheo yêu cầu của HSTK26,11lít
8Dây đay tẩm nhựa mối nốiTheo yêu cầu của HSTK56,64m
9Vữa XM M100 chèn mối nốiTheo yêu cầu của HSTK0,03m3
10Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK4,3m3
11Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0489100m2
12Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, mác 150Theo yêu cầu của HSTK2,57m3
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của HSTK0,0954100m2
14Đổ bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK5,08m3
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,1053100m2
16Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK2,6m3
17Đá dăm đệm cống dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK3,78m3
18Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,4568100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2393100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,2175100m3
I CHIẾU SÁNG
1Tháo hạ cột hiện có Theo yêu cầu của HSTK16Bộ
2Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (H1, H2) hiện cóTheo yêu cầu của HSTK4Bộ
3Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (H4) hiện cóTheo yêu cầu của HSTK2Bộ
4Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=1,8m (cột ly tâm 7,5(8,5))Theo yêu cầu của HSTK14Bộ
5Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 50WTheo yêu cầu của HSTK14bộ
6Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu của HSTK35m
7Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x16mmTheo yêu cầu của HSTK491,31m
8Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x50mmTheo yêu cầu của HSTK491,31m
9Lắp đặt kẹp treo cápTheo yêu cầu của HSTK18Vị trí
10Lắp đặt kẹp hãmTheo yêu cầu của HSTK16Vị trí
11Lắp đặt móc treoTheo yêu cầu của HSTK34Vị trí
12Lắp đặt đai thép (cả dây đai + khóa đai)Theo yêu cầu của HSTK56bộ
13Lắp đặt ghíp lên đènTheo yêu cầu của HSTK28Vị trí
14Lắp đặt ghíp đấu dây GN2Theo yêu cầu của HSTK8Vị trí
15Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL16Theo yêu cầu của HSTK4Vị trí
16Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5mTheo yêu cầu của HSTK14Cột
17Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK1bộ
18Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50ATheo yêu cầu của HSTK1tủ
19Lắp đặt tiếp địa cho cột và tủ chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK1bộ
20Đào hố móng cột, nền đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK21m3
21Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK2,8m3
22Bê tông móng, mác 150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK14m3
23Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK67,2m2
24Đắp đất, độ chặt 0,95Theo yêu cầu của HSTK4,2m3
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChi phí dự phòng là 208.616.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.571394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục chính sau: mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người tốt nghịp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy hàn điện có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
8 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
11 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy nén khí có năng suất ≥600m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy phun tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Thiết bị nấu nhựa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->