Gói thầu: Gói thầu số hiệu 07.08.09.25-NV24: Thi công toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại các lô đất số 07,08,09,25-NV24 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số hiệu 07.08.09.25-NV24: Thi công toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại các lô đất số 07,08,09,25-NV24 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 10:15:00 đến ngày 2021-12-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,218,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,200,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng III trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỷ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đội trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị ép cọc móng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gàu nghịch 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BT ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch đá, bê tông, đường nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy phát điện 2,7KW dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số hiệu 07.08.09.25-NV24: Thi công toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại các lô đất số 07,08,09,25-NV24 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh Dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - TP Vinh - tỉnh Nghệ An 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Chủ đầu tư, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty CP đầu tư phát triển đô thị Handico Vinh Tân.
+ Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
+ Điện thoại: 02388666969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lô 07-NV24 | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,951 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,121 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,425 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,502 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 8 | Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí ép | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | đoạn cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,24 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I Nhân công x 1,05 Máy x 1,05 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 11 | Nối cọc BTCT tiết diện 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | mối nối |
| 12 | Phá đầu cọc bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn cự ly vận chuyển ≤5km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m³/km |
| 15 | Vận chuyển đầy cọc bằng ô tô 10 tấn ngoài phạm vi 5km (tổng cự ly = 7km) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m³/km |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,976 | 100m³ |
| 17 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 10,84 | m³ |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6,444 | m³ |
| 19 | Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 20,641 | m³ |
| 20 | Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,463 | m³ |
| 21 | Ván khuôn kim loại bê tông móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,778 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn kim loại bê tông giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | 100m² |
| 23 | Cốt thép móng D≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,736 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng D>18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,708 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng móng D≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng D≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,851 | m³ |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,613 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn chặng 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 1,084 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,084 | 100m³/km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (tổng cự ly = 7km) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,084 | 100m³/km |
| 32 | Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,157 | m³ |
| 33 | Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,618 | 100m² |
| 34 | Cốt thép cột D≤10mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột D≤18mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột D>18mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,535 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,277 | m³ |
| 38 | Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,333 | 100m² |
| 39 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,725 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm D≤18mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,139 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm D>18, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,15 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 44,944 | m³ |
| 43 | Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,217 | 100m² |
| 44 | Cốt thép sàn D≤10mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,081 | tấn |
| 45 | Cốt thép sàn D>10mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m³ |
| 47 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,052 | 100m² |
| 48 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 49 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 50 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,297 | m³ |
| 51 | Ván khuôn lanh tô bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,386 | 100m² |
| 52 | Cốt thép lanh tô D≤10, chiều cao ≤28 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 53 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,119 | m³ |
| 54 | Ván khuôn giằng tường bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,126 | 100m² |
| 55 | Cốt thép giằng tường D≤10, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 56 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | 100m |
| 57 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,704 | m³ |
| 58 | Bê tông đáy bể, BTTP M200 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,201 | m³ |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể | Theo bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m² |
| 60 | Cốt thép bể D≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 61 | Cốt thép bể D≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 62 | Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,006 | m³ |
| 63 | Bê tông sàn nắp bể M200, BTTP M200, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,575 | m³ |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Theo bản vẽ thiết kế | 0,049 | 100m² |
| 65 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | m³ |
| 66 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,001 | 100m² |
| 67 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 68 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m² |
| 70 | Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,47 | m² |
| 71 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,72 | 100m |
| 72 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,544 | m³ |
| 73 | Bê tông đáy bể, BTTP M200 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,943 | m³ |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể | Theo bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m² |
| 75 | Cốt thép đáy bể D≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 76 | Cốt thép đáy bể D≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 77 | Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,92 | m³ |
| 78 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | m³ |
| 79 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m² |
| 80 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 81 | Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,6 | m² |
| 82 | Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,108 | m² |
| 83 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,011 | m³ |
| 84 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 63,125 | m³ |
| 85 | Khoan lỗ vào cột bê tông để liên kết tường xây, lỗ khoan D8 sâu 100, thép D10 L=300 a 600. | Theo bản vẽ thiết kế | 330 | lỗ khoan |
| 86 | Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 349,347 | m² |
| 87 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,416 | m² |
| 88 | Trát dầm, mi dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,04 | m² |
| 89 | Trát trần dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 53,664 | m² |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 349,347 | m² |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 93,704 | m² |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,384 | 100m³ |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo bản vẽ thiết kế | 54,553 | m² |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,387 | m² |
| 95 | Láng vữa XM mác 75, dày 1,5cm tạo phẳng mái dốc | Theo bản vẽ thiết kế | 91,881 | m² |
| 96 | Sản xuất lắp đặt hệ li tô mái mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 73,1 | m² |
| 97 | Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tô | Theo bản vẽ thiết kế | 0,731 | 100m² |
| 98 | Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 18,781 | m² |
| 99 | Ngói bò nóc | Theo bản vẽ thiết kế | 22,173 | m |
| 100 | Ngói bò cạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 30,043 | m |
| 101 | Bê tông nhẹ chống nóng mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,908 | m³ |
| 102 | Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 7,796 | m² |
| 103 | Lan can kính cường lực dầy 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,94 | m |
| 104 | Sản xuất lan can ban công bằng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 105 | Lắp đặt lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,629 | m² |
| 106 | Sơn lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,897 | 1m² |
| 107 | Dàn thép và mái policacbonnat đặc dầy 5mm - Cột thép ống D90 dày 3mm - Khung thép hộp U100x45x3.5mm - Thép hộp đỡ tấm 25x50x1.4mm - Tấm lợp polycarbonat đặc ruột dày 5mm - Bản mã, bu lông, sơn hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế | 10,71 | bộ |
| 108 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,564 | m² |
| 109 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,643 | m² |
| 110 | Cửa sổ nhôm kính mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 33,542 | m² |
| 111 | Cửa sổ nhôm kính mở hất, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,393 | m² |
| 112 | Vách nhôm kính cố định, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 42,834 | m² |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,809 | 100m² |
| 114 | Xây tường rào, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 6,089 | m3 |
| 115 | Xây tường rào, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,835 | m3 |
| 116 | Xây trụ tường rào, VXM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,133 | m3 |
| 117 | Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 120 | Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 121 | Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,309 | m3 |
| 122 | Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép giằng, D≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 124 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 124,49 | m2 |
| 125 | Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,341 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 142,831 | m2 |
| 127 | Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,543 | m2 |
| 128 | Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,125 | m2 |
| B | Lô 08-NV24 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo bản vẽ thiết kế | 24,1313 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 1,848 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8422 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7522 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1989 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 61,875 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0063 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đầy cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 7km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0063 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2441 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 10% đào thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 13,8236 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,6607 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7825 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7766 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0767 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8586 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1912 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo bản vẽ thiết kế | 29,7939 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, vách | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3336 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3912 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 11,4335 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2866 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5748 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0143 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ thiết kế | 12,9 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2526 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7141 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 2,101 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế | 12,7178 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5892 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4479 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6597 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,2328 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo bản vẽ thiết kế | 25,7357 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 3,559 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 4,433 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo bản vẽ thiết kế | 50,4279 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2974 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2959 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,5685 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2151 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0271 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1623 | tấn |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2464 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7377 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,216 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0603 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt - Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3641 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng móng > 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,9952 | m3 |
| 57 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm) - Vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,1274 | m3 |
| 58 | sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan, tấm chớp: | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0635 | 100m2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Láng nền dày 3cm - Vữa XM mác 100. | Theo bản vẽ thiết kế | 7,3632 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài t bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 1,5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 60,018 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1077 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1077 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8396 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8396 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9817 | 100m2 |
| 67 | Lát nền gạch lá nen, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,1344 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0732 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 93,3027 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 14,1372 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 214,3982 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 302,816 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75(Trát mặt trong tường bao ngoài) | Theo bản vẽ thiết kế | 552,6232 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 84,3854 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch Inax | Theo bản vẽ thiết kế | 21,921 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 33,4438 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên nâu Tây Ban Nha | Theo bản vẽ thiết kế | 29,6185 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 298,7836 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 298,7836 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 302,816 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6,2451 | 100m2 |
| 82 | Cửa đi nhôm hệ, cửa đi 2 cánh, kính cường lực 10mm (hãng nhôm Việt Pháp, kính cường lực 10mm +570.000 trừ kính trắng -170000) | Theo bản vẽ thiết kế | 22,544 | m2 |
| 83 | Cửa đi nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính cường lực 10mm (hãng nhôm Việt Pháp, kính cường lực 10mm +570.000 trừ kính trắng -170000) | Theo bản vẽ thiết kế | 9,504 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.36mm (hãng nhôm Việt Pháp, kính an toàn +150.000) | Theo bản vẽ thiết kế | 55,94 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng lan can thép sắt thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 15,96 | md |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | 100m3 |
| 87 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4542 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8426 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2809 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0903 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3036 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,316 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0491 | 100m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0168 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1049 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1417 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7792 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, sàn đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1669 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0562 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, sàn mái cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1404 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng sàn mái cổng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2507 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 7,4575 | m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3,8718 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 155,732 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2056 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,19 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 84,2531 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá Marble trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 14,912 | m2 |
| 109 | Công tác gạch Inax | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1788 | m2 |
| 110 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế | 9,1229 | m2 |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng khung thép hộp 60x30x1,2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,432 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá ong xám hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 33,6868 | m2 |
| C | Lô 09-NV24 | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,951 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,121 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,425 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,502 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 8 | Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí ép | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | đoạn cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,24 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I Nhân công x 1,05 Máy x 1,05 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 11 | Nối cọc BTCT tiết diện 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | mối nối |
| 12 | Phá đầu cọc bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn cự ly vận chuyển ≤5km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m³/km |
| 15 | Vận chuyển đầy cọc bằng ô tô 10 tấn ngoài phạm vi 5km (tổng cự ly = 7km) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m³/km |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,976 | 100m³ |
| 17 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 10,84 | m³ |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6,444 | m³ |
| 19 | Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 20,641 | m³ |
| 20 | Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,463 | m³ |
| 21 | Ván khuôn kim loại bê tông móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,778 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn kim loại bê tông giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | 100m² |
| 23 | Cốt thép móng D≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,736 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng D>18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,708 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng móng D≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng D≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,851 | m³ |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,613 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn chặng 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 1,084 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,084 | 100m³/km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (tổng cự ly = 7km) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,084 | 100m³/km |
| 32 | Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,157 | m³ |
| 33 | Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,618 | 100m² |
| 34 | Cốt thép cột D≤10mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột D≤18mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột D>18mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,535 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,277 | m³ |
| 38 | Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,333 | 100m² |
| 39 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,725 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm D≤18mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,139 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm D>18, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,15 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 44,944 | m³ |
| 43 | Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,217 | 100m² |
| 44 | Cốt thép sàn D≤10mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,081 | tấn |
| 45 | Cốt thép sàn D>10mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m³ |
| 47 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,052 | 100m² |
| 48 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 49 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 50 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,297 | m³ |
| 51 | Ván khuôn lanh tô bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,386 | 100m² |
| 52 | Cốt thép lanh tô D≤10, chiều cao ≤28 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 53 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,119 | m³ |
| 54 | Ván khuôn giằng tường bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,126 | 100m² |
| 55 | Cốt thép giằng tường D≤10, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 56 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | 100m |
| 57 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,704 | m³ |
| 58 | Bê tông đáy bể, BTTP M200 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,201 | m³ |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể | Theo bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m² |
| 60 | Cốt thép bể D≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 61 | Cốt thép bể D≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 62 | Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,006 | m³ |
| 63 | Bê tông sàn nắp bể M200, BTTP M200, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,575 | m³ |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Theo bản vẽ thiết kế | 0,049 | 100m² |
| 65 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | m³ |
| 66 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,001 | 100m² |
| 67 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 68 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m² |
| 70 | Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,47 | m² |
| 71 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,72 | 100m |
| 72 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,544 | m³ |
| 73 | Bê tông đáy bể, BTTP M200 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,943 | m³ |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể | Theo bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m² |
| 75 | Cốt thép đáy bể D≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 76 | Cốt thép đáy bể D≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 77 | Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,92 | m³ |
| 78 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | m³ |
| 79 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m² |
| 80 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 81 | Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,6 | m² |
| 82 | Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,108 | m² |
| 83 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,011 | m³ |
| 84 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 63,125 | m³ |
| 85 | Khoan lỗ vào cột bê tông để liên kết tường xây, lỗ khoan D8 sâu 100, thép D10 L=300 a 600. | Theo bản vẽ thiết kế | 330 | lỗ khoan |
| 86 | Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 349,347 | m² |
| 87 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,416 | m² |
| 88 | Trát dầm, mi dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,04 | m² |
| 89 | Trát trần dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 53,664 | m² |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 349,347 | m² |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 93,704 | m² |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,384 | 100m³ |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo bản vẽ thiết kế | 54,553 | m² |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,387 | m² |
| 95 | Láng vữa XM mác 75, dày 1,5cm tạo phẳng mái dốc | Theo bản vẽ thiết kế | 91,881 | m² |
| 96 | Sản xuất lắp đặt hệ li tô mái mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 73,1 | m² |
| 97 | Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tô | Theo bản vẽ thiết kế | 0,731 | 100m² |
| 98 | Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 18,781 | m² |
| 99 | Ngói bò nóc | Theo bản vẽ thiết kế | 22,173 | m |
| 100 | Ngói bò cạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 30,043 | m |
| 101 | Bê tông nhẹ chống nóng mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,908 | m³ |
| 102 | Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 7,796 | m² |
| 103 | Lan can kính cường lực dầy 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,94 | m |
| 104 | Sản xuất lan can ban công bằng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 105 | Lắp đặt lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,629 | m² |
| 106 | Sơn lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,897 | 1m² |
| 107 | Dàn thép và mái policacbonnat đặc dầy 5mm - Cột thép ống D90 dày 3mm - Khung thép hộp U100x45x3.5mm - Thép hộp đỡ tấm 25x50x1.4mm - Tấm lợp polycarbonat đặc ruột dày 5mm - Bản mã, bu lông, sơn hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế | 10,71 | bộ |
| 108 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,564 | m² |
| 109 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,643 | m² |
| 110 | Cửa sổ nhôm kính mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 33,542 | m² |
| 111 | Cửa sổ nhôm kính mở hất, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,393 | m² |
| 112 | Vách nhôm kính cố định, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 42,834 | m² |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,809 | 100m² |
| 114 | Xây tường rào, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 6,089 | m3 |
| 115 | Xây tường rào, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,835 | m3 |
| 116 | Xây trụ tường rào, VXM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,133 | m3 |
| 117 | Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 120 | Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 121 | Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,309 | m3 |
| 122 | Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép giằng, D≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 124 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 124,49 | m2 |
| 125 | Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,341 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 142,831 | m2 |
| 127 | Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,543 | m2 |
| 128 | Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,125 | m2 |
| D | Lô 25-NV24 | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,559 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,49 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 2,004 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 8 | Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí ép | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | đoạn cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,97 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 11 | Nối cọc BTCT tiết diện 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | mối nối |
| 12 | Phá đầu cọc bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn cự ly vận chuyển ≤5km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m³/km |
| 15 | Vận chuyển đầy cọc bằng ô tô 10 tấn ngoài phạm vi 5km (tổng cự ly = 7km) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m³/km |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,976 | 100m³ |
| 17 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 10,84 | m³ |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6,444 | m³ |
| 19 | Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 20,641 | m³ |
| 20 | Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,463 | m³ |
| 21 | Ván khuôn kim loại bê tông móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,778 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn kim loại bê tông giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | 100m² |
| 23 | Cốt thép móng D≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,736 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng D>18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,708 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng móng D≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng D≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,851 | m³ |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,613 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn chặng 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 1,084 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,084 | 100m³/km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (tổng cự ly = 7km) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,084 | 100m³/km |
| 32 | Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,157 | m³ |
| 33 | Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,618 | 100m² |
| 34 | Cốt thép cột D≤10mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột D≤18mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột D>18mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,535 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,277 | m³ |
| 38 | Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,333 | 100m² |
| 39 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,725 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm D≤18mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,139 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm D>18, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,15 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 44,944 | m³ |
| 43 | Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,217 | 100m² |
| 44 | Cốt thép sàn D≤10mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,081 | tấn |
| 45 | Cốt thép sàn D>10mm, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m³ |
| 47 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,052 | 100m² |
| 48 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 49 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 50 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,297 | m³ |
| 51 | Ván khuôn lanh tô bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,386 | 100m² |
| 52 | Cốt thép lanh tô D≤10, chiều cao ≤28 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 53 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,119 | m³ |
| 54 | Ván khuôn giằng tường bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,126 | 100m² |
| 55 | Cốt thép giằng tường D≤10, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 56 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | 100m |
| 57 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,704 | m³ |
| 58 | Bê tông đáy bể, BTTP M200 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,201 | m³ |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể | Theo bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m² |
| 60 | Cốt thép bể D≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 61 | Cốt thép bể D≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 62 | Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,006 | m³ |
| 63 | Bê tông sàn nắp bể M200, BTTP M200, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,575 | m³ |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Theo bản vẽ thiết kế | 0,049 | 100m² |
| 65 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | m³ |
| 66 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,001 | 100m² |
| 67 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 68 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m² |
| 70 | Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,47 | m² |
| 71 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,72 | 100m |
| 72 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,544 | m³ |
| 73 | Bê tông đáy bể, BTTP M200 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,943 | m³ |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể | Theo bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m² |
| 75 | Cốt thép đáy bể D≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 76 | Cốt thép đáy bể D≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 77 | Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,92 | m³ |
| 78 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | m³ |
| 79 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m² |
| 80 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 81 | Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,6 | m² |
| 82 | Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,108 | m² |
| 83 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,011 | m³ |
| 84 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 63,125 | m³ |
| 85 | Khoan lỗ vào cột bê tông để liên kết tường xây, lỗ khoan D8 sâu 100, thép D10 L=300 a 600. | Theo bản vẽ thiết kế | 330 | lỗ khoan |
| 86 | Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 349,347 | m² |
| 87 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,416 | m² |
| 88 | Trát dầm, mi dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,04 | m² |
| 89 | Trát trần dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 53,664 | m² |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 349,347 | m² |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 93,704 | m² |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,384 | 100m³ |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo bản vẽ thiết kế | 54,553 | m² |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,387 | m² |
| 95 | Láng vữa XM mác 75, dày 1,5cm tạo phẳng mái dốc | Theo bản vẽ thiết kế | 91,881 | m² |
| 96 | Sản xuất lắp đặt hệ li tô mái mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 73,1 | m² |
| 97 | Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tô | Theo bản vẽ thiết kế | 0,731 | 100m² |
| 98 | Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 18,781 | m² |
| 99 | Ngói bò nóc | Theo bản vẽ thiết kế | 22,173 | m |
| 100 | Ngói bò cạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 30,043 | m |
| 101 | Bê tông nhẹ chống nóng mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,908 | m³ |
| 102 | Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 7,796 | m² |
| 103 | Lan can kính cường lực dầy 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,94 | m |
| 104 | Sản xuất lan can ban công bằng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 105 | Lắp đặt lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,629 | m² |
| 106 | Sơn lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,897 | 1m² |
| 107 | Dàn thép và mái policacbonnat đặc dầy 5mm - Cột thép ống D90 dày 3mm - Khung thép hộp U100x45x3.5mm - Thép hộp đỡ tấm 25x50x1.4mm - Tấm lợp polycarbonat đặc ruột dày 5mm - Bản mã, bu lông, sơn hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế | 10,71 | bộ |
| 108 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,564 | m² |
| 109 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,643 | m² |
| 110 | Cửa sổ nhôm kính mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 33,542 | m² |
| 111 | Cửa sổ nhôm kính mở hất, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,393 | m² |
| 112 | Vách nhôm kính cố định, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 42,834 | m² |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,809 | 100m² |
| 114 | Xây tường rào, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 6,089 | m3 |
| 115 | Xây tường rào, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,835 | m3 |
| 116 | Xây trụ tường rào, VXM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,133 | m3 |
| 117 | Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 120 | Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 121 | Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,309 | m3 |
| 122 | Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép giằng, D≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 124 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 124,49 | m2 |
| 125 | Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,341 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 142,831 | m2 |
| 127 | Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,543 | m2 |
| 128 | Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,125 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng III trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo). | 8 | 8 |
| 2 | Cán bộ kỷ thuật thi công | 2 | -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ đội trưởng | 2 | -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Thiết bị ép cọc móng | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào gàu nghịch 0,8m3 | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn BT ≥250l | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥80l | Đang sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Đang sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,5kw | Đang sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch đá, bê tông, đường nhựa | Đang sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Đang sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy bơm nước | Đang sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Máy phát điện 2,7KW dự phòng | Đang sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi