Gói thầu: Gói thầu số hiệu 07.08.09.25-NV24: Thi công toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại các lô đất số 07,08,09,25-NV24 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190176-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số hiệu 07.08.09.25-NV24: Thi công toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại các lô đất số 07,08,09,25-NV24 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh
Số hiệu KHLCNT 20211190098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Chủ đầu tư, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 10:15:00 đến ngày 2021-12-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,218,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,200,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng III trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ kỷ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị ép cọc móng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gàu nghịch 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá, bê tông, đường nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy phát điện 2,7KW dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số hiệu 07.08.09.25-NV24: Thi công toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại các lô đất số 07,08,09,25-NV24 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh
Dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
7 Tháng
E-CDNT 3 Vốn tự có của Chủ đầu tư, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân , địa chỉ: Số 59 Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP đầu tư phát triển đô thị Handico Vinh Tân. + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Vũ Gia; Công ty CP quản lý và phát triển xây dựng Việt Nam - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và dân dụng Nghệ An, Công ty CP kiến trúc xây dựng 360 - Tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân , địa chỉ: Số 59 Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP đầu tư phát triển đô thị Handico Vinh Tân. + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP đầu tư phát triển đô thị Handico Vinh Tân. + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lô 07-NV24
1Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế13,951m3
2Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loạiTheo bản vẽ thiết kế1,121100m2
3Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn DTheo bản vẽ thiết kế0,425tấn
4Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn DTheo bản vẽ thiết kế1,502tấn
5Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mmTheo bản vẽ thiết kế0,03tấn
6Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc Theo bản vẽ thiết kế0,239tấn
7Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc Theo bản vẽ thiết kế0,239tấn
8Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí épTheo bản vẽ thiết kế40đoạn cọc
9Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế2,24100m
10Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I Nhân công x 1,05 Máy x 1,05Theo bản vẽ thiết kế0,11100m
11Nối cọc BTCT tiết diện 20x20Theo bản vẽ thiết kế20mối nối
12Phá đầu cọc bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế0,5
13Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1kmTheo bản vẽ thiết kế0,005100m³
14Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn cự ly vận chuyển ≤5kmTheo bản vẽ thiết kế0,005100m³/km
15Vận chuyển đầy cọc bằng ô tô 10 tấn ngoài phạm vi 5km (tổng cự ly = 7km)Theo bản vẽ thiết kế0,005100m³/km
16Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,976100m³
17Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế10,84
18Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế6,444
19Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế20,641
20Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế1,463
21Ván khuôn kim loại bê tông móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,778100m²
22Ván khuôn kim loại bê tông giằng móngTheo bản vẽ thiết kế0,133100m²
23Cốt thép móng D≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,736tấn
24Cốt thép móng D>18mmTheo bản vẽ thiết kế1,708tấn
25Cốt thép giằng móng D≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,096tấn
26Cốt thép giằng móng D≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,047tấn
27Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế10,851
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,613100m³
29Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn chặng 1kmTheo bản vẽ thiết kế1,084100m³
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế1,084100m³/km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (tổng cự ly = 7km)Theo bản vẽ thiết kế1,084100m³/km
32Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế10,157
33Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế1,618100m²
34Cốt thép cột D≤10mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế0,181tấn
35Cốt thép cột D≤18mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế0,448tấn
36Cốt thép cột D>18mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế1,535tấn
37Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế25,277
38Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế2,333100m²
39Cốt thép dầm DTheo bản vẽ thiết kế0,725tấn
40Cốt thép dầm D≤18mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế2,139tấn
41Cốt thép dầm D>18, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế2,15tấn
42Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế44,944
43Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế4,217100m²
44Cốt thép sàn D≤10mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế4,081tấn
45Cốt thép sàn D>10mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế0,183tấn
46Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,8
47Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,052100m²
48Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,051tấn
49Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế40cái
50Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế2,297
51Ván khuôn lanh tô bằng gỗTheo bản vẽ thiết kế0,386100m²
52Cốt thép lanh tô D≤10, chiều cao ≤28Theo bản vẽ thiết kế0,102tấn
53Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1,119
54Ván khuôn giằng tường bằng gỗTheo bản vẽ thiết kế0,126100m²
55Cốt thép giằng tường D≤10, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,091tấn
56Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế3,52100m
57Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế0,704
58Bê tông đáy bể, BTTP M200 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế1,201
59Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế0,042100m²
60Cốt thép bể D≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,124tấn
61Cốt thép bể D≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,061tấn
62Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75Theo bản vẽ thiết kế2,006
63Bê tông sàn nắp bể M200, BTTP M200, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế0,575
64Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo bản vẽ thiết kế0,049100m²
65Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,015
66Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,001100m²
67Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,001tấn
68Lắp dựng tấm đan trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế1cái
69Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế14
70Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế13,47
71Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế2,72100m
72Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế0,544
73Bê tông đáy bể, BTTP M200 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế0,943
74Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế0,038100m²
75Cốt thép đáy bể D≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,109tấn
76Cốt thép đáy bể D≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,05tấn
77Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75Theo bản vẽ thiết kế1,92
78Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,45
79Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,018100m²
80Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo bản vẽ thiết kế4cấu kiện
81Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế12,6
82Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế13,108
83Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế21,011
84Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế63,125
85Khoan lỗ vào cột bê tông để liên kết tường xây, lỗ khoan D8 sâu 100, thép D10 L=300 a 600.Theo bản vẽ thiết kế330lỗ khoan
86Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế349,347
87Trát má cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế44,416
88Trát dầm, mi dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế40,04
89Trát trần dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế53,664
90Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế349,347
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế93,704
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,384100m³
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo bản vẽ thiết kế54,553
94Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế36,387
95Láng vữa XM mác 75, dày 1,5cm tạo phẳng mái dốcTheo bản vẽ thiết kế91,881
96Sản xuất lắp đặt hệ li tô mái mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế73,1
97Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tôTheo bản vẽ thiết kế0,731100m²
98Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tôngTheo bản vẽ thiết kế18,781
99Ngói bò nócTheo bản vẽ thiết kế22,173m
100Ngói bò cạnhTheo bản vẽ thiết kế30,043m
101Bê tông nhẹ chống nóng máiTheo bản vẽ thiết kế0,908
102Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế7,796
103Lan can kính cường lực dầy 12mmTheo bản vẽ thiết kế18,94m
104Sản xuất lan can ban công bằng thépTheo bản vẽ thiết kế0,019tấn
105Lắp đặt lan can thép ban côngTheo bản vẽ thiết kế0,629
106Sơn lan can thép ban côngTheo bản vẽ thiết kế0,8971m²
107Dàn thép và mái policacbonnat đặc dầy 5mm - Cột thép ống D90 dày 3mm - Khung thép hộp U100x45x3.5mm - Thép hộp đỡ tấm 25x50x1.4mm - Tấm lợp polycarbonat đặc ruột dày 5mm - Bản mã, bu lông, sơn hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế10,71bộ
108Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế25,564
109Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế1,643
110Cửa sổ nhôm kính mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế33,542
111Cửa sổ nhôm kính mở hất, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế5,393
112Vách nhôm kính cố định, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế42,834
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công)Theo bản vẽ thiết kế4,809100m²
114Xây tường rào, dày Theo bản vẽ thiết kế6,089m3
115Xây tường rào, dày Theo bản vẽ thiết kế0,835m3
116Xây trụ tường rào, VXM M50Theo bản vẽ thiết kế1,133m3
117Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế0,192m3
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổngTheo bản vẽ thiết kế0,035100m2
119Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,006tấn
120Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,082tấn
121Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,309m3
122Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế0,049100m2
123Cốt thép giằng, D≤10mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,039tấn
124Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế124,49m2
125Trát cột, trụ tường rào, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế18,341m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế142,831m2
127Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế4,543m2
128Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế4,125m2
B Lô 08-NV24
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo bản vẽ thiết kế24,1313m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế1,848100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,8422tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo bản vẽ thiết kế2,7522tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế0,1989tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế66cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế66cấu kiện
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế61,875tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế0,37100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế3,6100m
11Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế0,12100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo bản vẽ thiết kế44mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế0,625m3
14Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1kmTheo bản vẽ thiết kế0,0063100m3
15Vận chuyển đầy cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 7kmTheo bản vẽ thiết kế0,0063100m3/1km
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế1,2441100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 10% đào thủ côngTheo bản vẽ thiết kế13,8236m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo bản vẽ thiết kế7,6607m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,7825100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,7766tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,0767tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ thiết kế1,8586tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,1912tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo bản vẽ thiết kế29,7939m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, váchTheo bản vẽ thiết kế0,3336100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế2,3912m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế11,4335m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,2866tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo bản vẽ thiết kế1,5748m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo bản vẽ thiết kế0,0143100m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế1,2100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo bản vẽ thiết kế12,9m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,2526tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế2,7141tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế2,101100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế12,7178m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,5892tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,4479tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3,6597tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế2,2328100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo bản vẽ thiết kế25,7357m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế3,559100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế4,433tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo bản vẽ thiết kế50,4279m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế0,2974100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,2959tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo bản vẽ thiết kế3,5685m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,2151100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo bản vẽ thiết kế2,0271m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế0,1623tấn
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,2464100m3
52Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế2,7377m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo bản vẽ thiết kế1,216m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,0603100m2
55Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt - Đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,3641tấn
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng móng > 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,9952m3
57Xây bể chứa bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm) - Vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế5,1274m3
58sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan, tấm chớp:Theo bản vẽ thiết kế0,0635100m2
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế5cái
60Láng nền dày 3cm - Vữa XM mác 100.Theo bản vẽ thiết kế7,3632m2
61Trát tường ngoài t bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 1,5cmTheo bản vẽ thiết kế60,018m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,1077tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,1077tấn
64Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,8396tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,8396tấn
66Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,9817100m2
67Lát nền gạch lá nen, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế8,1344m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế0,0732100m2
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế93,3027m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế14,1372m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế214,3982m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế302,816m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75(Trát mặt trong tường bao ngoài)Theo bản vẽ thiết kế552,6232m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế84,3854m2
75Công tác ốp gạch InaxTheo bản vẽ thiết kế21,921m2
76Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế33,4438m2
77Công tác ốp đá granit tự nhiên nâu Tây Ban NhaTheo bản vẽ thiết kế29,6185m2
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế298,7836m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế298,7836m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế302,816m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6,2451100m2
82Cửa đi nhôm hệ, cửa đi 2 cánh, kính cường lực 10mm (hãng nhôm Việt Pháp, kính cường lực 10mm +570.000 trừ kính trắng -170000)Theo bản vẽ thiết kế22,544m2
83Cửa đi nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính cường lực 10mm (hãng nhôm Việt Pháp, kính cường lực 10mm +570.000 trừ kính trắng -170000)Theo bản vẽ thiết kế9,504m2
84Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.36mm (hãng nhôm Việt Pháp, kính an toàn +150.000)Theo bản vẽ thiết kế55,94m2
85Sản xuất lắp dựng lan can thép sắt thép ban côngTheo bản vẽ thiết kế15,96md
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,133100m3
87Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế1,4542m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo bản vẽ thiết kế1,8426m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,2809100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,0903tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,3036tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo bản vẽ thiết kế3,316m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,0491100m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,0168tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,1049tấn
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,1417100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,7792m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, sàn đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,1669tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,0562tấn
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, sàn mái cổngTheo bản vẽ thiết kế0,1404100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng sàn mái cổng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo bản vẽ thiết kế1,2507m3
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế7,4575m3
103Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3,8718m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế155,732m2
105Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,2056m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo bản vẽ thiết kế40,19m
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế84,2531m2
108Công tác ốp đá Marble trụ cổngTheo bản vẽ thiết kế14,912m2
109Công tác gạch InaxTheo bản vẽ thiết kế2,1788m2
110Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế9,1229m2
111Sản xuất lắp dựng cửa cổng khung thép hộp 60x30x1,2Theo bản vẽ thiết kế8,432m2
112Công tác ốp đá ong xám hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế33,6868m2
C Lô 09-NV24
1Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế13,951m3
2Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loạiTheo bản vẽ thiết kế1,121100m2
3Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn DTheo bản vẽ thiết kế0,425tấn
4Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn DTheo bản vẽ thiết kế1,502tấn
5Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mmTheo bản vẽ thiết kế0,03tấn
6Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc Theo bản vẽ thiết kế0,239tấn
7Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc Theo bản vẽ thiết kế0,239tấn
8Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí épTheo bản vẽ thiết kế40đoạn cọc
9Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế2,24100m
10Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I Nhân công x 1,05 Máy x 1,05Theo bản vẽ thiết kế0,11100m
11Nối cọc BTCT tiết diện 20x20Theo bản vẽ thiết kế20mối nối
12Phá đầu cọc bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế0,5
13Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1kmTheo bản vẽ thiết kế0,005100m³
14Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn cự ly vận chuyển ≤5kmTheo bản vẽ thiết kế0,005100m³/km
15Vận chuyển đầy cọc bằng ô tô 10 tấn ngoài phạm vi 5km (tổng cự ly = 7km)Theo bản vẽ thiết kế0,005100m³/km
16Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,976100m³
17Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế10,84
18Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế6,444
19Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế20,641
20Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế1,463
21Ván khuôn kim loại bê tông móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,778100m²
22Ván khuôn kim loại bê tông giằng móngTheo bản vẽ thiết kế0,133100m²
23Cốt thép móng D≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,736tấn
24Cốt thép móng D>18mmTheo bản vẽ thiết kế1,708tấn
25Cốt thép giằng móng D≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,096tấn
26Cốt thép giằng móng D≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,047tấn
27Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế10,851
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,613100m³
29Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn chặng 1kmTheo bản vẽ thiết kế1,084100m³
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế1,084100m³/km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (tổng cự ly = 7km)Theo bản vẽ thiết kế1,084100m³/km
32Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế10,157
33Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế1,618100m²
34Cốt thép cột D≤10mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế0,181tấn
35Cốt thép cột D≤18mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế0,448tấn
36Cốt thép cột D>18mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế1,535tấn
37Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế25,277
38Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế2,333100m²
39Cốt thép dầm DTheo bản vẽ thiết kế0,725tấn
40Cốt thép dầm D≤18mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế2,139tấn
41Cốt thép dầm D>18, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế2,15tấn
42Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế44,944
43Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế4,217100m²
44Cốt thép sàn D≤10mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế4,081tấn
45Cốt thép sàn D>10mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế0,183tấn
46Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,8
47Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,052100m²
48Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,051tấn
49Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế40cái
50Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế2,297
51Ván khuôn lanh tô bằng gỗTheo bản vẽ thiết kế0,386100m²
52Cốt thép lanh tô D≤10, chiều cao ≤28Theo bản vẽ thiết kế0,102tấn
53Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1,119
54Ván khuôn giằng tường bằng gỗTheo bản vẽ thiết kế0,126100m²
55Cốt thép giằng tường D≤10, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,091tấn
56Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế3,52100m
57Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế0,704
58Bê tông đáy bể, BTTP M200 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế1,201
59Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế0,042100m²
60Cốt thép bể D≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,124tấn
61Cốt thép bể D≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,061tấn
62Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75Theo bản vẽ thiết kế2,006
63Bê tông sàn nắp bể M200, BTTP M200, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế0,575
64Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo bản vẽ thiết kế0,049100m²
65Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,015
66Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,001100m²
67Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,001tấn
68Lắp dựng tấm đan trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế1cái
69Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế14
70Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế13,47
71Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế2,72100m
72Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế0,544
73Bê tông đáy bể, BTTP M200 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế0,943
74Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế0,038100m²
75Cốt thép đáy bể D≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,109tấn
76Cốt thép đáy bể D≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,05tấn
77Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75Theo bản vẽ thiết kế1,92
78Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,45
79Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,018100m²
80Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo bản vẽ thiết kế4cấu kiện
81Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế12,6
82Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế13,108
83Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế21,011
84Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế63,125
85Khoan lỗ vào cột bê tông để liên kết tường xây, lỗ khoan D8 sâu 100, thép D10 L=300 a 600.Theo bản vẽ thiết kế330lỗ khoan
86Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế349,347
87Trát má cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế44,416
88Trát dầm, mi dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế40,04
89Trát trần dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế53,664
90Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế349,347
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế93,704
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,384100m³
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo bản vẽ thiết kế54,553
94Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế36,387
95Láng vữa XM mác 75, dày 1,5cm tạo phẳng mái dốcTheo bản vẽ thiết kế91,881
96Sản xuất lắp đặt hệ li tô mái mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế73,1
97Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tôTheo bản vẽ thiết kế0,731100m²
98Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tôngTheo bản vẽ thiết kế18,781
99Ngói bò nócTheo bản vẽ thiết kế22,173m
100Ngói bò cạnhTheo bản vẽ thiết kế30,043m
101Bê tông nhẹ chống nóng máiTheo bản vẽ thiết kế0,908
102Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế7,796
103Lan can kính cường lực dầy 12mmTheo bản vẽ thiết kế18,94m
104Sản xuất lan can ban công bằng thépTheo bản vẽ thiết kế0,019tấn
105Lắp đặt lan can thép ban côngTheo bản vẽ thiết kế0,629
106Sơn lan can thép ban côngTheo bản vẽ thiết kế0,8971m²
107Dàn thép và mái policacbonnat đặc dầy 5mm - Cột thép ống D90 dày 3mm - Khung thép hộp U100x45x3.5mm - Thép hộp đỡ tấm 25x50x1.4mm - Tấm lợp polycarbonat đặc ruột dày 5mm - Bản mã, bu lông, sơn hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế10,71bộ
108Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế25,564
109Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế1,643
110Cửa sổ nhôm kính mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế33,542
111Cửa sổ nhôm kính mở hất, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế5,393
112Vách nhôm kính cố định, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế42,834
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công)Theo bản vẽ thiết kế4,809100m²
114Xây tường rào, dày Theo bản vẽ thiết kế6,089m3
115Xây tường rào, dày Theo bản vẽ thiết kế0,835m3
116Xây trụ tường rào, VXM M50Theo bản vẽ thiết kế1,133m3
117Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế0,192m3
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổngTheo bản vẽ thiết kế0,035100m2
119Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,006tấn
120Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,082tấn
121Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,309m3
122Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế0,049100m2
123Cốt thép giằng, D≤10mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,039tấn
124Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế124,49m2
125Trát cột, trụ tường rào, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế18,341m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế142,831m2
127Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế4,543m2
128Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế4,125m2
D Lô 25-NV24
1Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế18,559m3
2Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loạiTheo bản vẽ thiết kế1,49100m2
3Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn DTheo bản vẽ thiết kế0,6tấn
4Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn DTheo bản vẽ thiết kế2,004tấn
5Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mmTheo bản vẽ thiết kế0,03tấn
6Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc Theo bản vẽ thiết kế0,399tấn
7Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc Theo bản vẽ thiết kế0,399tấn
8Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí épTheo bản vẽ thiết kế60đoạn cọc
9Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế2,97100m
10Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05Theo bản vẽ thiết kế0,11100m
11Nối cọc BTCT tiết diện 20x20Theo bản vẽ thiết kế40mối nối
12Phá đầu cọc bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế0,5
13Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1kmTheo bản vẽ thiết kế0,005100m³
14Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn cự ly vận chuyển ≤5kmTheo bản vẽ thiết kế0,005100m³/km
15Vận chuyển đầy cọc bằng ô tô 10 tấn ngoài phạm vi 5km (tổng cự ly = 7km)Theo bản vẽ thiết kế0,005100m³/km
16Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,976100m³
17Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế10,84
18Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế6,444
19Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế20,641
20Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế1,463
21Ván khuôn kim loại bê tông móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,778100m²
22Ván khuôn kim loại bê tông giằng móngTheo bản vẽ thiết kế0,133100m²
23Cốt thép móng D≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,736tấn
24Cốt thép móng D>18mmTheo bản vẽ thiết kế1,708tấn
25Cốt thép giằng móng D≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,096tấn
26Cốt thép giằng móng D≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,047tấn
27Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế10,851
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,613100m³
29Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn chặng 1kmTheo bản vẽ thiết kế1,084100m³
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế1,084100m³/km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (tổng cự ly = 7km)Theo bản vẽ thiết kế1,084100m³/km
32Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế10,157
33Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế1,618100m²
34Cốt thép cột D≤10mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế0,181tấn
35Cốt thép cột D≤18mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế0,448tấn
36Cốt thép cột D>18mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế1,535tấn
37Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế25,277
38Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế2,333100m²
39Cốt thép dầm DTheo bản vẽ thiết kế0,725tấn
40Cốt thép dầm D≤18mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế2,139tấn
41Cốt thép dầm D>18, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế2,15tấn
42Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế44,944
43Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế4,217100m²
44Cốt thép sàn D≤10mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế4,081tấn
45Cốt thép sàn D>10mm, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế0,183tấn
46Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,8
47Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,052100m²
48Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,051tấn
49Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế40cái
50Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế2,297
51Ván khuôn lanh tô bằng gỗTheo bản vẽ thiết kế0,386100m²
52Cốt thép lanh tô D≤10, chiều cao ≤28Theo bản vẽ thiết kế0,102tấn
53Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1,119
54Ván khuôn giằng tường bằng gỗTheo bản vẽ thiết kế0,126100m²
55Cốt thép giằng tường D≤10, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,091tấn
56Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế3,52100m
57Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế0,704
58Bê tông đáy bể, BTTP M200 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế1,201
59Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế0,042100m²
60Cốt thép bể D≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,124tấn
61Cốt thép bể D≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,061tấn
62Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75Theo bản vẽ thiết kế2,006
63Bê tông sàn nắp bể M200, BTTP M200, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế0,575
64Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo bản vẽ thiết kế0,049100m²
65Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,015
66Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,001100m²
67Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,001tấn
68Lắp dựng tấm đan trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế1cái
69Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế14
70Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế13,47
71Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế2,72100m
72Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế0,544
73Bê tông đáy bể, BTTP M200 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế0,943
74Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế0,038100m²
75Cốt thép đáy bể D≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,109tấn
76Cốt thép đáy bể D≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,05tấn
77Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75Theo bản vẽ thiết kế1,92
78Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,45
79Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,018100m²
80Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo bản vẽ thiết kế4cấu kiện
81Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế12,6
82Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế13,108
83Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế21,011
84Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế63,125
85Khoan lỗ vào cột bê tông để liên kết tường xây, lỗ khoan D8 sâu 100, thép D10 L=300 a 600.Theo bản vẽ thiết kế330lỗ khoan
86Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế349,347
87Trát má cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế44,416
88Trát dầm, mi dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế40,04
89Trát trần dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế53,664
90Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế349,347
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế93,704
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,384100m³
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo bản vẽ thiết kế54,553
94Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế36,387
95Láng vữa XM mác 75, dày 1,5cm tạo phẳng mái dốcTheo bản vẽ thiết kế91,881
96Sản xuất lắp đặt hệ li tô mái mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế73,1
97Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tôTheo bản vẽ thiết kế0,731100m²
98Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tôngTheo bản vẽ thiết kế18,781
99Ngói bò nócTheo bản vẽ thiết kế22,173m
100Ngói bò cạnhTheo bản vẽ thiết kế30,043m
101Bê tông nhẹ chống nóng máiTheo bản vẽ thiết kế0,908
102Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế7,796
103Lan can kính cường lực dầy 12mmTheo bản vẽ thiết kế18,94m
104Sản xuất lan can ban công bằng thépTheo bản vẽ thiết kế0,019tấn
105Lắp đặt lan can thép ban côngTheo bản vẽ thiết kế0,629
106Sơn lan can thép ban côngTheo bản vẽ thiết kế0,8971m²
107Dàn thép và mái policacbonnat đặc dầy 5mm - Cột thép ống D90 dày 3mm - Khung thép hộp U100x45x3.5mm - Thép hộp đỡ tấm 25x50x1.4mm - Tấm lợp polycarbonat đặc ruột dày 5mm - Bản mã, bu lông, sơn hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế10,71bộ
108Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế25,564
109Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế1,643
110Cửa sổ nhôm kính mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế33,542
111Cửa sổ nhôm kính mở hất, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế5,393
112Vách nhôm kính cố định, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế42,834
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công)Theo bản vẽ thiết kế4,809100m²
114Xây tường rào, dày Theo bản vẽ thiết kế6,089m3
115Xây tường rào, dày Theo bản vẽ thiết kế0,835m3
116Xây trụ tường rào, VXM M50Theo bản vẽ thiết kế1,133m3
117Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế0,192m3
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổngTheo bản vẽ thiết kế0,035100m2
119Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,006tấn
120Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,082tấn
121Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,309m3
122Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế0,049100m2
123Cốt thép giằng, D≤10mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,039tấn
124Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế124,49m2
125Trát cột, trụ tường rào, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế18,341m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế142,831m2
127Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế4,543m2
128Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế4,125m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng III trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).88
2 Cán bộ kỷ thuật thi công 2 -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.44
3 Cán bộ đội trưởng 2 -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh.33
4 Cán bộ an toàn lao động 2 -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Đang sử dụng tốt2
2 Thiết bị ép cọc móng Đang sử dụng tốt1
3 Máy đào gàu nghịch 0,8m3 Đang sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt2
5 Máy trộn BT ≥250l Đang sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥80l Đang sử dụng tốt4
7 Máy đầm dùi 1,5kw Đang sử dụng tốt4
8 Máy đầm bàn 1,5kw Đang sử dụng tốt4
9 Máy cắt gạch đá, bê tông, đường nhựa Đang sử dụng tốt4
10 Khoan cầm tay 0,5 kW Đang sử dụng tốt4
11 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt4
12 Máy phát điện 2,7KW dự phòng Đang sử dụng tốt4
13 Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->