Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (bao gồm cả chi phí nén tĩnh cọc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148585-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (bao gồm cả chi phí nén tĩnh cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí 80% TMĐT (khoảng 50,3 tỷ đồng) từ nguồn vốn sự nghiệp y tế giai đoạn 2021-2025; nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Bệnh viện Mắt đảm nhận 20% TMĐT (khoảng 12,6 tỷ đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 11:06:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,753,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 626,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2630316E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2526062E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên có số tầng nổi ≥ 07 tầng, (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước).* Đối với nhà thầu liên doanh thì từng thành viên trong liên doanh phải có 03 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, giá trị hợp đồng tương ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên doanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.227.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.682.440.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng II còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 45 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 15 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 07 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 08 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,45 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan cọc nhồi BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Mắt Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (bao gồm cả chi phí nén tĩnh cọc) Xây dựng nâng cấp Bệnh viện Mắt Thanh Hóa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bố trí 80% TMĐT (khoảng 50,3 tỷ đồng) từ nguồn vốn sự nghiệp y tế giai đoạn 2021-2025; nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Bệnh viện Mắt đảm nhận 20% TMĐT (khoảng 12,6 tỷ đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 626.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện mắt Thanh Hóa. Số 215, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.951.079. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Điện thoại: 02373.852.246; + Fax: 02373.851.255; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa; + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa.; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công | Xem phần Phần II, chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM BỆNH - CẬN LÂM SÀNG - DINH DƯỠNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN CỌC + MÓNG (KẾT CẤU) | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 800mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Xem phần Phần II, chương V | 1.094,8 | m |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 800mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Xem phần Phần II, chương V | 262,2 | m |
| 3 | Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Xem phần Phần II, chương V | 60 | m |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 6,9354 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất ống vách thép | Xem phần Phần II, chương V | 3,5495 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm | Xem phần Phần II, chương V | 150 | m |
| 7 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Xem phần Phần II, chương V | 693,5318 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK | Xem phần Phần II, chương V | 29,868 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V | 15,927 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép D55x3 (ống siêu âm) | Xem phần Phần II, chương V | 39,664 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép D114x3 (ống siêu âm) | Xem phần Phần II, chương V | 1,184 | 100m |
| 12 | Gia công thép bịt đầu, măng sông | Xem phần Phần II, chương V | 0,3039 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa siêu âm - Đường kính 48mm | Xem phần Phần II, chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt D= 80 mm | Xem phần Phần II, chương V | 67 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt D= 120 mm | Xem phần Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Bê tông thương phẩm cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, M350, đá 1x2 | Xem phần Phần II, chương V | 668,5676 | m3 |
| 17 | Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm | Xem phần Phần II, chương V | 13,0204 | m3 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt con kê bê tông | Xem phần Phần II, chương V | 3.428 | cái |
| 19 | Đắp cát đầu cọc | Xem phần Phần II, chương V | 13,5216 | m3 |
| 20 | Xúc cát đầu cọc | Xem phần Phần II, chương V | 13,5216 | 1m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng | Xem phần Phần II, chương V | 2,8637 | m3 |
| 22 | Dùng Máy bơm dung dịch Hút chuyển dung dịch bentonit tới nơi tập kết | Xem phần Phần II, chương V | 46,2355 | ca |
| 23 | Đào xúc bentonit và tạp chất hố khoan - Cấp đất I đổ lên xe vận chuyển | Xem phần Phần II, chương V | 2,2887 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, bentonit và tạp chất hố khoan | Xem phần Phần II, chương V | 2,2887 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Xem phần Phần II, chương V | 2,2887 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất hố khoan, bê tông đầu cọc trong phạm vi ≤1000m | Xem phần Phần II, chương V | 6,964 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất hố khoan, bê tông đầu cọc 1,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Xem phần Phần II, chương V | 6,964 | 100m3/1km |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, đài móng | Xem phần Phần II, chương V | 10,0267 | 100m3 |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 0,9755 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 122,2467 | 1m3 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, dầm móng | Xem phần Phần II, chương V | 0,1767 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 1,9633 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 9,25 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 12,421 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 12,421 | 100m3/1km |
| 36 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 9,25 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 9,25 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất hố khoan, bê tông đầu cọc 1,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Xem phần Phần II, chương V | 9,25 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V | 13,9517 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V | 6,246 | m3 |
| 41 | Bê tông thương phẩm móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2 | Xem phần Phần II, chương V | 108,5503 | m3 |
| 42 | Bê tông thương phẩm móng, rộng >250cm, M350, đá 1x2 | Xem phần Phần II, chương V | 111,176 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép móng cột | Xem phần Phần II, chương V | 2,4664 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép móng dài | Xem phần Phần II, chương V | 2,1685 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 6,753 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem phần Phần II, chương V | 0,4675 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cổ vách thang máy, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 6,1088 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép cổ vách thang máy | Xem phần Phần II, chương V | 0,4628 | 100m2 |
| 49 | Bê tông thương phẩm giằng tường, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 3,5458 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép giằng tường | Xem phần Phần II, chương V | 0,2546 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V | 0,0573 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V | 3,2846 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Xem phần Phần II, chương V | 6,1149 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cổ vách, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V | 0,8592 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V | 0,6722 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V | 3,8418 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V | 2,7142 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V | 0,8027 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V | 8,0084 | tấn |
| 60 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Xem phần Phần II, chương V | 18,9118 | m3 |
| 61 | Trát tường thành ngoài cổ vách thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 27,776 | m2 |
| 62 | Trát tường thành trong cổ vách thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 22,708 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 8,1756 | m2 |
| 64 | Quét chống thấm: đáy, thành trong, thành ngoài vách thang bằng chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng Polimer | Xem phần Phần II, chương V | 58,6596 | m2 |
| 65 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 41,8568 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM BỆNH - CẬN LÂM SÀNG - DINH DƯỠNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 111,968 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 23,307 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V | 12,18 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V | 10,169 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V | 8,086 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V | 19,354 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V | 27,221 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 235,426 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V | 11,508 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V | 7,332 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V | 43,612 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem phần Phần II, chương V | 1,51 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem phần Phần II, chương V | 1,755 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Xem phần Phần II, chương V | 0,292 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm dự ứng lực, đổ bằng cần cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 24,562 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK | Xem phần Phần II, chương V | 135,912 | m |
| 17 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Xem phần Phần II, chương V | 8 | đầu neo |
| 18 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm kéo trước | Xem phần Phần II, chương V | 0,581 | tấn |
| 19 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, Xi măng PC40 | Xem phần Phần II, chương V | 0,381 | m3 |
| 20 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 61,502 | m3 |
| 21 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V | 5,006 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép thang máy, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V | 2,396 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thang máy, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V | 7,214 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thang máy, ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V | 0,809 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V | 34,284 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 475,642 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V | 59,459 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V | 2,641 | tấn |
| 29 | Xốp nhét giữa 2 lớp sàn | Xem phần Phần II, chương V | 1 | tb |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 8,222 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem phần Phần II, chương V | 1,44 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V | 0,755 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 0,191 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 2,127 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 0,071 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V | 1,73 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 8,368 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 2,288 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V | 0,11 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem phần Phần II, chương V | 3,992 | 100m2 |
| 42 | Bê tông thương phẩm cầu thang thường, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 49,958 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V | 4,138 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V | 2,001 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo+xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V | 2,832 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo +xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V | 2,832 | tấn |
| 47 | Khoan tường, cột để hàn thép hộp | Xem phần Phần II, chương V | 9 | vị trí |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V | 327,563 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Xem phần Phần II, chương V | 2,541 | 100m2 |
| 50 | Xử lý chống thấm đoạn giáp giữa tường và mái tôn | Xem phần Phần II, chương V | 15,62 | m |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM BỆNH - CẬN LÂM SÀNG - DINH DƯỠNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 557,8465 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 155,2836 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 81,5593 | m3 |
| 4 | Đóng lưới sắt (mắt cáo) bản rộng 300 mm, gia cường tại vị trí giáp giữa bê tông và gạch (dầm, cột, sàn,...) | Xem phần Phần II, chương V | 3.701,66 | md |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 1.079,584 | m2 |
| 6 | Trát tường bằng vữa barid phòng-X-Quang 2 lớp dày 3cm | Xem phần Phần II, chương V | 75,8452 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 3.812,9071 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 1.338,5026 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 550,26 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 1.180,1498 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem phần Phần II, chương V | 3.619,0305 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem phần Phần II, chương V | 3.068,9124 | m2 |
| 13 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót nội thất cao cấp nano tăng bám dính, chống kiềm hòa + 2 nước phủ nội thất nano bóng cao cấp, lau chùi vượt trội | Xem phần Phần II, chương V | 6.687,9429 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống rêu mốc, tạo độ bền màu + 2 nước phủ (sơn nano ngoại thất bóng chống thấm, chống rêu mốc, màng sơn tự làm sạch) | Xem phần Phần II, chương V | 1.079,584 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch mem matt bán sứ kt 300x600mm, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 2.066,573 | m2 |
| 16 | Ốp cột alumium các tầng | Xem phần Phần II, chương V | 62,5253 | m2 |
| 17 | Vách ngăn compact chịu ẩm khu WC dày 12mm: | Xem phần Phần II, chương V | 191,38 | m2 |
| 18 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | Xem phần Phần II, chương V | 54,676 | m2 |
| 19 | Ốp tường ngoài nhà đá granit tự nhiên màu xanh xà cừ mắt mèo | Xem phần Phần II, chương V | 533,7743 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng Sa mạc vào tường thang máy | Xem phần Phần II, chương V | 116,181 | m2 |
| 21 | Lát đá granite màu nâu xà cừ khu wc | Xem phần Phần II, chương V | 46,91 | m2 |
| 22 | Khung đỡ chậu bằng inox 304 | Xem phần Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Xem phần Phần II, chương V | 211,1992 | m2 |
| 24 | Láng nền lớp lót vữa XM M75, tạo dốc I=0,5%, dày 2cm | Xem phần Phần II, chương V | 211,1992 | m2 |
| 25 | Chống thấm bằng vật liệu co giãn Polyurethan (PU) | Xem phần Phần II, chương V | 276,5692 | m2 |
| 26 | Sơn sàn epoxy chịu mài mòn, chịu lực khu tầng trệt | Xem phần Phần II, chương V | 351,1524 | m2 |
| 27 | Đánh mặt tạo phằng nền bê tông trước khi sơn Epoxy | Xem phần Phần II, chương V | 351,1524 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch granite Tiết diện gạch 500x500mm | Xem phần Phần II, chương V | 223,6528 | m2 |
| 29 | lát gạch Terrazzo màu xám kích thước 400x400 tầng trệt | Xem phần Phần II, chương V | 71,3 | m2 |
| 30 | Lát gạch lá nem chống nóng mái cos 28,2; 29,7, PCB40 kt 300x300 | Xem phần Phần II, chương V | 127,107 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800mm, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 2.133,0737 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn bằng vữa barid | Xem phần Phần II, chương V | 47,2 | m2 |
| 33 | Láng nền lớp lót vữa XM M75, tạo dốc I=0,5%, dày 2cm | Xem phần Phần II, chương V | 309,3674 | m2 |
| 34 | Chống thấm bằng vật liệu co giãn Polyurethan (PU) | Xem phần Phần II, chương V | 444,4724 | m2 |
| 35 | Sơn sàn epoxy chịu mài mòn, chống trơn trượt cầu thang | Xem phần Phần II, chương V | 265,088 | m2 |
| 36 | Xây cầu thang bộ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 5,7375 | m3 |
| 37 | Lan can cầu thang innox 304 | Xem phần Phần II, chương V | 77,803 | m2 |
| 38 | Tay vịn hành lang bằng nhôm định hình | Xem phần Phần II, chương V | 247,17 | md |
| 39 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 2,6847 | m3 |
| 40 | Xây đường dốc | Xem phần Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 41 | Lát đá granite màu nâu xà cừ bậc tam cấp | Xem phần Phần II, chương V | 102,5272 | m2 |
| 42 | Lát nền đường dốc bằng đá granite xẻ miếng | Xem phần Phần II, chương V | 10,44 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm xương nổi 600x600 | Xem phần Phần II, chương V | 211,1992 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Xem phần Phần II, chương V | 1.181,7969 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào hệ trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Xem phần Phần II, chương V | 1.181,7969 | m2 |
| 46 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót nội thất cao cấp nano tăng bám dính, chống kiềm hòa + 2 nước phủ nội thất nano bóng cao cấp, lau chùi vượt trội | Xem phần Phần II, chương V | 1.181,7969 | m2 |
| 47 | Thi công trần tấm nhôm đục lỗ KT 600x600 | Xem phần Phần II, chương V | 855,2541 | m2 |
| 48 | Cửa đi cánh mở quay chống cháy tối thiểu 60 phút (khung thép tấm 1,2mm, thép tấm 1mm, bông cách nhiêt, bản lề thủy lực, chi phí kiểm định cửa) | Xem phần Phần II, chương V | 148,275 | m2 |
| 49 | Cửa chì phòng X quang | Xem phần Phần II, chương V | 3,36 | m2 |
| 50 | Kính chì phòng X Quang | Xem phần Phần II, chương V | 0,4 | m2 |
| 51 | Nẹp cao su chì góc giao dầm, trần phòng X quang kt 25x25cm | Xem phần Phần II, chương V | 15,94 | md |
| 52 | SXLD Biển đèn led khổ lớn tên công trình đặt trên mái, kích thước 1,53m x 21m, khung bằng sắt hộp mạ kẽm, chữ bằng alu chạy đèn led xung quanh | Xem phần Phần II, chương V | 1 | trọn bộ |
| 53 | SXLD Bộ bàn băng quầy thu ngân tầng 1, trong và ngoài | Xem phần Phần II, chương V | 1 | trọn bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (tạm tính tg 8 tháng, vl *8) | Xem phần Phần II, chương V | 22,261 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Xem phần Phần II, chương V | 580 | m3 |
| 56 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Xem phần Phần II, chương V | 3 | tấn |
| 57 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Xem phần Phần II, chương V | 630 | 10m2 |
| 58 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Xem phần Phần II, chương V | 460 | 10m2 |
| 59 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Xem phần Phần II, chương V | 13,93 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Xem phần Phần II, chương V | 5 | tấn |
| 61 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Xem phần Phần II, chương V | 5 | tấn |
| 62 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Xem phần Phần II, chương V | 118 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM BỆNH - CẬN LÂM SÀNG - DINH DƯỠNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN (bao gồm chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 0,6Kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Xem phần Phần II, chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE d90/110 | Xem phần Phần II, chương V | 0,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cáp 0,6Kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Xem phần Phần II, chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 0,6Kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Xem phần Phần II, chương V | 130 | m |
| 5 | Thang cáp 500x100 dày 1.5mm | Xem phần Phần II, chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Xem phần Phần II, chương V | 68 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Xem phần Phần II, chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Xem phần Phần II, chương V | 1.126 | m |
| 9 | Máng cáp 200x50 | Xem phần Phần II, chương V | 168 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V | 1.876 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V | 3.597 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Xem phần Phần II, chương V | 2.446,5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Xem phần Phần II, chương V | 2.446,5 | m |
| 14 | Đóng lưới sắt (mắt cáo), gia cường tại vị trí ông luồn dây điện đi ngầm tường: | Xem phần Phần II, chương V | 1.230 | m |
| 15 | Dây Cu 0,6kv/Cu/PVC 1x95mm2 | Xem phần Phần II, chương V | 50 | m |
| 16 | Dây Cu 0,6kv/Cu/PVC 1x50mm2 | Xem phần Phần II, chương V | 10 | m |
| 17 | Dây Cu 0,6kv/Cu/PVC 1x16mm2 | Xem phần Phần II, chương V | 45 | m |
| 18 | Dây Cu 0,6kv/Cu/PVC 1x10mm2 | Xem phần Phần II, chương V | 68 | m |
| 19 | Dây Cu 0,6kv/Cu/PVC 1x6mm2 | Xem phần Phần II, chương V | 77 | m |
| 20 | Dây Cu 0,6kv/Cu/PVC 1x4mm2 | Xem phần Phần II, chương V | 1.126 | m |
| 21 | Dây Cu 0,6kv/Cu/PVC 1x2,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V | 1.876 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem phần Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem phần Phần II, chương V | 50 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Đèn led panel 600x600 | Xem phần Phần II, chương V | 131 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 | Xem phần Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 200x200 | Xem phần Phần II, chương V | 259 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Xem phần Phần II, chương V | 101 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem phần Phần II, chương V | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem phần Phần II, chương V | 68 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem phần Phần II, chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Xem phần Phần II, chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem phần Phần II, chương V | 271 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Xem phần Phần II, chương V | 20 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Xem phần Phần II, chương V | 650 | m |
| 35 | Tủ điện tổng tòa nhà 9 tầng (chưa bao gồm các loại automat) | Xem phần Phần II, chương V | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện tầng (chưa bao gồm các loại automat) | Xem phần Phần II, chương V | 9 | cái |
| 37 | Tủ điện phòng loại 8 modul (chưa bao gồm các loại automat) | Xem phần Phần II, chương V | 56 | cái |
| 38 | Tủ điện hội trường (chưa bao gồm các loại automat) | Xem phần Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện thang máy | Xem phần Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 400A | Xem phần Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 250A | Xem phần Phần II, chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 200A | Xem phần Phần II, chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100A | Xem phần Phần II, chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A | Xem phần Phần II, chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Xem phần Phần II, chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Xem phần Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Xem phần Phần II, chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Xem phần Phần II, chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Xem phần Phần II, chương V | 242 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Xem phần Phần II, chương V | 56 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem phần Phần II, chương V | 56 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Xem phần Phần II, chương V | 112 | cái |
| 53 | Vật liệu phụ, phụ kiện | Xem phần Phần II, chương V | 3 | lô |
| 54 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 35m | Xem phần Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bulong ECU INOX M10 | Xem phần Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 56 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Xem phần Phần II, chương V | 170 | m |
| 57 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Xem phần Phần II, chương V | 26 | m |
| 58 | Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm | Xem phần Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 59 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Xem phần Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 60 | Nở nhựa D8 | Xem phần Phần II, chương V | 130 | cái |
| 61 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Xem phần Phần II, chương V | 65 | bộ |
| 62 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Xem phần Phần II, chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Xem phần Phần II, chương V | 2 | cái |
| 64 | Bộ dây giằng néo, tăng đơ, ốc siết cáp | Xem phần Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 65 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Xem phần Phần II, chương V | 1 | hộp |
| 66 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4m | Xem phần Phần II, chương V | 7 | cọc |
| 67 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Xem phần Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 68 | Bộ đếm sét | Xem phần Phần II, chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM BỆNH - CẬN LÂM SÀNG - DINH DƯỠNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Xem phần Phần II, chương V | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V | 2,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Xem phần Phần II, chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Xem phần Phần II, chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Xem phần Phần II, chương V | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V | 180 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Xem phần Phần II, chương V | 280 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm | Xem phần Phần II, chương V | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V | 250 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Xem phần Phần II, chương V | 150 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Xem phần Phần II, chương V | 150 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm | Xem phần Phần II, chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Xem phần Phần II, chương V | 70 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V | 120 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm | Xem phần Phần II, chương V | 80 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63x50mm | Xem phần Phần II, chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm | Xem phần Phần II, chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm | Xem phần Phần II, chương V | 210 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính63mm | Xem phần Phần II, chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Xem phần Phần II, chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Xem phần Phần II, chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Xem phần Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Van D32+phao điều khiển tự động | Xem phần Phần II, chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Xem phần Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm | Xem phần Phần II, chương V | 0,39 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 125mm | Xem phần Phần II, chương V | 0,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Xem phần Phần II, chương V | 1,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Xem phần Phần II, chương V | 1,9 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Xem phần Phần II, chương V | 1,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Xem phần Phần II, chương V | 0,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa D125mm | Xem phần Phần II, chương V | 45 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Xem phần Phần II, chương V | 80 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Xem phần Phần II, chương V | 70 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Xem phần Phần II, chương V | 50 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa, 90 độ ĐK 34mm | Xem phần Phần II, chương V | 80 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa, 90 độ ĐK 60mm | Xem phần Phần II, chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa, 90 độ ĐK 90mm | Xem phần Phần II, chương V | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa, 90 độ ĐK 110mm | Xem phần Phần II, chương V | 90 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa, 90 độ ĐK 125mm | Xem phần Phần II, chương V | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút xiên, ĐK 125mm | Xem phần Phần II, chương V | 80 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút xiên, ĐK 110mm | Xem phần Phần II, chương V | 110 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút xiên, ĐK 90mm | Xem phần Phần II, chương V | 70 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút xiên, ĐK 60mm | Xem phần Phần II, chương V | 100 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút xiên, ĐK 34mm | Xem phần Phần II, chương V | 160 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 125mm | Xem phần Phần II, chương V | 70 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110mm | Xem phần Phần II, chương V | 60 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90mm | Xem phần Phần II, chương V | 50 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 60mm | Xem phần Phần II, chương V | 130 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 34mm | Xem phần Phần II, chương V | 50 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa D125x110mm | Xem phần Phần II, chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa D125x90mm | Xem phần Phần II, chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa D110x90mm | Xem phần Phần II, chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa D90x60mm | Xem phần Phần II, chương V | 50 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa D60x34mm | Xem phần Phần II, chương V | 80 | cái |
| 59 | Lắp đặt thông tắc, ĐK 110mm | Xem phần Phần II, chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt thông tắc, ĐK 125mm | Xem phần Phần II, chương V | 28 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Xem phần Phần II, chương V | 36 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Xem phần Phần II, chương V | 36 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Xem phần Phần II, chương V | 36 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Xem phần Phần II, chương V | 40 | cái |
| 65 | Đai giữ inox | Xem phần Phần II, chương V | 400 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem phần Phần II, chương V | 63 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa | Xem phần Phần II, chương V | 63 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Xem phần Phần II, chương V | 63 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Xem phần Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Xem phần Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Xem phần Phần II, chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Xem phần Phần II, chương V | 44 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi xịt | Xem phần Phần II, chương V | 44 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (bao gồm vòi tiểu ) | Xem phần Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 75 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Xem phần Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Xem phần Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Xem phần Phần II, chương V | 2 | bể |
| 78 | Máy bơm công suất Q= 5m3/H, H=45-50m | Xem phần Phần II, chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt phụ kiện nhà vệ sinh (kệ gương, giá treo khăn, hộp đựng giấy) | Xem phần Phần II, chương V | 44 | bộ |
| 80 | Lắp đặt van giảm áp ĐK 50mm | Xem phần Phần II, chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem phần Phần II, chương V | 4,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Xem phần Phần II, chương V | 64 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút xiên, ĐK 90mm | Xem phần Phần II, chương V | 256 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90mm | Xem phần Phần II, chương V | 150 | cái |
| 85 | Rọ chắn rác | Xem phần Phần II, chương V | 22 | cái |
| 86 | Đai giữ inox | Xem phần Phần II, chương V | 500 | cái |
| 87 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Xem phần Phần II, chương V | 0,3304 | 100m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Xem phần Phần II, chương V | 3,6713 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem phần Phần II, chương V | 1,5297 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem phần Phần II, chương V | 1,5297 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V | 0,1636 | tấn |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V | 5,3333 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( lớp 1) | Xem phần Phần II, chương V | 35,968 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 ( lớp 2) | Xem phần Phần II, chương V | 35,968 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V | 23,936 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem phần Phần II, chương V | 35,968 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V | 9,35 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Xem phần Phần II, chương V | 1,0692 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem phần Phần II, chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem phần Phần II, chương V | 0,075 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem phần Phần II, chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 104 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Xem phần Phần II, chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Xem phần Phần II, chương V | 1,4151 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem phần Phần II, chương V | 0,737 | m3 |
| 108 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem phần Phần II, chương V | 0,737 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V | 0,0403 | tấn |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V | 2,6268 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( lớp 1) | Xem phần Phần II, chương V | 15,624 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 ( lớp 2) | Xem phần Phần II, chương V | 15,624 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V | 13,272 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem phần Phần II, chương V | 15,624 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V | 3,2706 | m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Xem phần Phần II, chương V | 0,432 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem phần Phần II, chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem phần Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem phần Phần II, chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 121 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem phần Phần II, chương V | 0,033 | 100m3 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Xem phần Phần II, chương V | 0,3672 | 1m3 |
| 123 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 0,204 | m3 |
| 125 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 0,15 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V | 0,005 | 100m2 |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 0,7841 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 8,064 | m2 |
| 129 | Song chắn rác | Xem phần Phần II, chương V | 2 | cái |
| 130 | Nắp tôn bể | Xem phần Phần II, chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM BỆNH - CẬN LÂM SÀNG - DINH DƯỠNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Xem phần Phần II, chương V | 35,6 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong | Xem phần Phần II, chương V | 20,16 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 55,76 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 0,5576 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Xem phần Phần II, chương V | 398 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 1,1558 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 1,204 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 4,7432 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 1,906 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V | 0,1732 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V | 0,0335 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V | 0,191 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 1,4728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem phần Phần II, chương V | 0,1402 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem phần Phần II, chương V | 0,1642 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 0,0647 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem phần Phần II, chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 5,6056 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 0,462 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 33,88 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 29,704 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 17,32 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 14,02 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm mái | Xem phần Phần II, chương V | 46,266 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 46,266 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V | 33,88 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V | 61,044 | m2 |
| 26 | Cửa đi thép hộp bịt tôn | Xem phần Phần II, chương V | 7,04 | m2 |
| 27 | Cửa nhựa lõi thép kính 5ly mở hất | Xem phần Phần II, chương V | 1,08 | m2 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 0,024 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 1,2 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 12 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem phần Phần II, chương V | 0,378 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 0,0014 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 2,2793 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Xem phần Phần II, chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 1,8563 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem phần Phần II, chương V | 0,0511 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 9,3677 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 86,1 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Xem phần Phần II, chương V | 0,2869 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Xem phần Phần II, chương V | 0,2869 | tấn |
| 12 | Bu lông chân cột D16 | Xem phần Phần II, chương V | 16 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Xem phần Phần II, chương V | 0,8985 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem phần Phần II, chương V | 0,8985 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V | 40 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem phần Phần II, chương V | 1,09 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bảo | Xem phần Phần II, chương V | 436 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 0,0014 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 2,2793 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Xem phần Phần II, chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 1,8563 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem phần Phần II, chương V | 0,0511 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 9,3677 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 86,1 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Xem phần Phần II, chương V | 0,2869 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Xem phần Phần II, chương V | 0,2869 | tấn |
| 12 | Bu lông chân cột D16 | Xem phần Phần II, chương V | 16 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Xem phần Phần II, chương V | 0,8985 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem phần Phần II, chương V | 0,8985 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V | 40 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem phần Phần II, chương V | 1,09 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bảo | Xem phần Phần II, chương V | 436 | cái |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN CỪ LARSEN | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Xem phần Phần II, chương V | 29,6 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Xem phần Phần II, chương V | 29,6 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem phần Phần II, chương V | 0,864 | 100m3 |
| 4 | Thuê cừ larsen loại FSP III 400x125x13 (trọng lượng riêng 60kg/m) tạm tính 75 ngày (75 ngày x 5000 đồng/m =375.000 đồng/m bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp lên xuống khi thuê và hoàn trả) | Xem phần Phần II, chương V | 2.032 | md |
| 5 | Thuê cừ larsen loại FSP III 400x125x13 , tạm tính 30 ngày (30 ngày x 5000 đồng/m = 150.000đồng/m bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp lên xuống khi thuê và hoàn trả) | Xem phần Phần II, chương V | 928 | md |
| 6 | Thuê thép hình H300x300x10x15 làm văng chống 45 ngày bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp lên xuống khi thuê và hoàn trả) | Xem phần Phần II, chương V | 65.763,81 | kg |
| 7 | Thuê thép hình H300x300x10x15 làm văng chống 30 ngày bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp lên xuống khi thuê và hoàn trả) | Xem phần Phần II, chương V | 17.035,62 | kg |
| 8 | Thuê kích thủy lực | Xem phần Phần II, chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp dựng thép hình H300 văng chống, cừ larsen | Xem phần Phần II, chương V | 82,7994 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép hình H300 văng chống, cừ larsen | Xem phần Phần II, chương V | 82,7994 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo lớp sơn tường ngoài | Xem phần Phần II, chương V | 36,492 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn tường trong | Xem phần Phần II, chương V | 31,388 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem phần Phần II, chương V | 43,61 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V | 74,998 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V | 36,492 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Xem phần Phần II, chương V | 11,34 | m2 |
| 7 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay kính 5mm | Xem phần Phần II, chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 5mm | Xem phần Phần II, chương V | 4,68 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem phần Phần II, chương V | 64,0512 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V | 64,0512 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Xem phần Phần II, chương V | 10,69 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) -Bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem phần Phần II, chương V | 10,69 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Xem phần Phần II, chương V | 1,8141 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Xem phần Phần II, chương V | 1,8141 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo | Xem phần Phần II, chương V | 1,8141 | 100tấn |
| 6 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 10,2 | m3 |
| 7 | Lớp nilon chống mất nước | Xem phần Phần II, chương V | 68 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 16,5 | m3 |
| 10 | Lớp nilon chống mất nước | Xem phần Phần II, chương V | 110 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 12,6 | m3 |
| 13 | Lớp nilon chống mất nước | Xem phần Phần II, chương V | 84 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 8,4582 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V | 2,2737 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 2,3516 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 2,6527 | m3 |
| 20 | Ốp đá mặt bồn hoa, tường chắn đất, vxm PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 39,273 | m2 |
| 21 | Mua đât màu về trồng cây | Xem phần Phần II, chương V | 25,55 | m3 |
| 22 | Đắp đất màu trồng cây | Xem phần Phần II, chương V | 0,2555 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Xem phần Phần II, chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Xem phần Phần II, chương V | 4,4729 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem phần Phần II, chương V | 0,3899 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Xem phần Phần II, chương V | 0,2651 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V | 1,3306 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Xem phần Phần II, chương V | 0,2191 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 4,2 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V | 0,75 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Xem phần Phần II, chương V | 0,147 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem phần Phần II, chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem phần Phần II, chương V | 0,0128 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Xem phần Phần II, chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Xem phần Phần II, chương V | 0,225 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 0,195 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đen nền móng công trình, nền đường | Xem phần Phần II, chương V | 3 | m3 |
| 18 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Xem phần Phần II, chương V | 0,5569 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem phần Phần II, chương V | 7,14 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem phần Phần II, chương V | 9,435 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V | 7,48 | m3 |
| 22 | Bê tông cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Xem phần Phần II, chương V | 5,984 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V | 0,68 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V | 0,5024 | tấn |
| 25 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 54,4 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V | 25,5 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Xem phần Phần II, chương V | 3,536 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem phần Phần II, chương V | 0,2774 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem phần Phần II, chương V | 0,4497 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Xem phần Phần II, chương V | 170 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Xem phần Phần II, chương V | 0,189 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 0,168 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát đen nền móng công trình, nền đường | Xem phần Phần II, chương V | 2,1 | m3 |
| 34 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Xem phần Phần II, chương V | 0,0758 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Xem phần Phần II, chương V | 0,8421 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem phần Phần II, chương V | 0,7798 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Xem phần Phần II, chương V | 0,7798 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V | 1,9008 | m3 |
| 40 | Bê tông cổ ga, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Xem phần Phần II, chương V | 0,7941 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V | 0,0605 | tấn |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 6 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V | 1,5 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Xem phần Phần II, chương V | 0,294 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem phần Phần II, chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem phần Phần II, chương V | 0,0237 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Xem phần Phần II, chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| P | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 6,028 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 66,9778 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V | 3,4638 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 6,6978 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 6,6978 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 10km - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 6,6978 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 3,4638 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 3,4638 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 10km - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 3,4638 | 100m3/1km |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V | 3,4638 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V | 8,979 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm móng, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 21 | m3 |
| 13 | Bê tông thương phẩm tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 30,2456 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 24,4198 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem phần Phần II, chương V | 1,0549 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Xem phần Phần II, chương V | 2,4586 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem phần Phần II, chương V | 0,782 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V | 0,0647 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V | 2,6736 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem phần Phần II, chương V | 0,0677 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem phần Phần II, chương V | 1,8926 | tấn |
| 22 | Gia công thang sắt | Xem phần Phần II, chương V | 0,03 | tấn |
| 23 | Lắp sàn thang sắt | Xem phần Phần II, chương V | 0,03 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V | 0,4699 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V | 2,2568 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V | 0,3204 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V | 4,6254 | tấn |
| 28 | Băng cản nước Sika Waterbar O-32 | Xem phần Phần II, chương V | 38 | md |
| 29 | Băng trương nở | Xem phần Phần II, chương V | 38 | md |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lớp 1) | Xem phần Phần II, chương V | 142,656 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lớp 2) | Xem phần Phần II, chương V | 142,656 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lớp 1) | Xem phần Phần II, chương V | 109,2 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lớp 2) | Xem phần Phần II, chương V | 109,2 | m2 |
| 34 | Quét chống thấm thành ngoài bằng chất chống thấm gốc bi tum | Xem phần Phần II, chương V | 228,566 | m2 |
| 35 | Quét chống thấm: đáy, thành trong bằng chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng Polimer | Xem phần Phần II, chương V | 181,125 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V | 73,125 | m2 |
| Q | PHẦN CỬA NHÔM HỆ | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính trắng 6.38mm | Xem phần Phần II, chương V | 178,2 | M2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính trắng 6.38mm | Xem phần Phần II, chương V | 8,325 | M2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính Mờ đục 6.38mm (cộng thêm 65.000đ/m2 so với kính thường) | Xem phần Phần II, chương V | 30,263 | M2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính trắng 6.38mm | Xem phần Phần II, chương V | 94,08 | M2 |
| 5 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính trắng 6.38mm | Xem phần Phần II, chương V | 245,198 | M2 |
| 6 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính mờ đục 6.38mm (cộng thêm 65.000đ/m2 so với kính thường) | Xem phần Phần II, chương V | 1,8 | M2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh hệ mở trượt ray treo kính trắng 8.38mm (cộng thêm 325.000đ/m2 so với kính dày 6,38mm) | Xem phần Phần II, chương V | 7,515 | M2 |
| 8 | Vách kính cố định khung nhôm hệ kính trắng 6.38mm | Xem phần Phần II, chương V | 144,363 | M2 |
| 9 | Gia công Thép hộp 40x80x1.4 gia cố cửa,vách | Xem phần Phần II, chương V | 51 | m |
| 10 | Gia công Thép hộp 100x100x2 sơn tĩnh điện | Xem phần Phần II, chương V | 5,6 | m |
| 11 | Thanh CP90-CP40 tăng cứng | Xem phần Phần II, chương V | 48 | m |
| R | PHẦN CỬA-VÁCH KÍNH CƯỜNG LỰC | |||
| 1 | Vách kính cường lực 12mm phẳng nẹp hộp 20x20 inox sus304 | Xem phần Phần II, chương V | 45,903 | M2 |
| 2 | Vách kính cường lực 12mm uốn cong nẹp Hộp 20x20 inox sus304 | Xem phần Phần II, chương V | 6,905 | M2 |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa cường lực 1 cánh mở quay | Xem phần Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| S | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm thử tải cọc khoan nhồi | Xem phần Phần II, chương V | 2 | Cọc |
| 2 | Thí nghiệm thử tải dầm dự ứng lực | Xem phần Phần II, chương V | 2 | Dầm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2630316E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2526062E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên có số tầng nổi ≥ 07 tầng, (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước).* Đối với nhà thầu liên doanh thì từng thành viên trong liên doanh phải có 03 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, giá trị hợp đồng tương ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên doanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.227.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.682.440.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | - Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng). | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng II còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 45 | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 15 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 07 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 08 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Còn dùng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn dùng tốt | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 5T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 4 | Ô tô tưới nước | ≥ 5 m3 (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,45 m3 | 1 |
| 6 | Cần cẩu tự hành | ≥ 8T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn dùng tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn dùng tốt | 4 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn dùng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn dùng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn BT | ≥ 250L | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 13 | Máy vận thăng lồng | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Cần trục tháp | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy khoan cọc nhồi BTCT | Còn dùng tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn dùng tốt | 2 |
| 17 | Máy bơm bê tông | Còn dùng tốt | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông | ≥60m3/h | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn thép | Còn dùng tốt | 4 |
| 20 | Máy cắt gạch, đá | Còn dùng tốt | 2 |
| 21 | Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. | Còn dùng tốt | 2 |
| 22 | Máy phát điện | ≥ 50KVA | 2 |
| 23 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi