Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190951-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211190924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 10:09:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,350,418,839 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.645.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau 1.645.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.645.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa hạng mục tại di tích căn cứ Bộ Chỉ Huy các lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18 , địa chỉ: ấp 5, Xã Lộc Thuận, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý di tích căn cứ Bộ Chỉ Huy các lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý di tích căn cứ Bộ Chỉ Huy các lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TVTK XD Minh Phú. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV XD số 18. Địa chỉ: Xã Lộc Thuận, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV XD số 18. Địa chỉ: Xã Lộc Thuận, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý di tích căn cứ Bộ Chỉ Huy các lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam. Địa chỉ: Xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18 , địa chỉ: ấp 5, Xã Lộc Thuận, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý di tích căn cứ Bộ Chỉ Huy các lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý di tích căn cứ Bộ Chỉ Huy các lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước 02713568920
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý di tích căn cứ Bộ Chỉ Huy các lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam, xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A QUẢNG TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế219,3627m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế219,3627m2
3Lát đá hoa cương - Tiết diện đá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế219,36271m2
B NHÀ LƯU NIỆM Đ/C NGUYỄN THỊ ĐỊNH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0226100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2592100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,3915m2
4Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế128,04m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,27m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,27m2
7Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế128,04m2
8Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,37m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0835m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8492100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3185m3
12Phụ gia mật mía cho bê tông đá sỏi (ĐM: 20kg/m3 bê tông)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế128,04kg
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,8431m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,8431m2
15Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế128,04m2
16Lợp mái bằng lá Trung Quân (bao gồm lợp lá trung quân, dọn dẹp vệ sinh)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,3915m2
C NHÀ LƯU NIỆM Đ/C LÊ ĐỨC ANH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0226100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2592100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,3915m2
4Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế115,24m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,27m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,27m2
7Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế118,44m2
8Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80,12m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,916m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7772100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,006m3
12Phụ gia mật mía cho bê tông đá sỏi (ĐM: 20kg/m3 bê tông)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế118,44kg
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,8431m2
14Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế118,44m2
15Lợp mái bằng lá Trung Quân (bao gồm lợp lá trung quân, dọn dẹp vệ sinh)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,3915m2
D HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5684100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3626100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế146,3308m2
4Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế385,76m2
5Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế385,76m2
6Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế285,58m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,009m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8404100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,279m3
10Phụ gia mật mía cho bê tông đá sỏi (ĐM: 20kg/m3 bê tông)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế385,76kg
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,0994m2
12Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế385,76m2
13Lợp mái bằng lá Trung Quân (bao gồm lợp lá trung quân, dọn dẹp vệ sinh)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế146,3308m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m3
15Đắp đất nắp hầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,510m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,510m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5010m³/1km
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1633100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,256m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5228m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0111tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0081tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0387tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0128100m2
29Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0697100m2
30Trát giả gỗ cột đỡ giây rừng D300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tb
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,9416m2
E NHÀ LƯU NIỆM Đ/C LÊ VĂN TƯỞNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,39100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2635100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,734m2
4Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế169,685m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,83m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,83m2
7Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế169,685m2
8Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế121,835m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3925m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2054100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,0918m3
12Phụ gia mật mía cho bê tông đá sỏi (ĐM: 20kg/m3 bê tông)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế169,686kg
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,3296m2
14Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế169,685m2
15Lợp mái bằng lá Trung Quân (bao gồm lợp lá trung quân, dọn dẹp vệ sinh)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,734m2
F NHÀ LƯU NIỆM Đ/C PHẠM HÙNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7374100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,288100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế88,126m2
4Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,5375m2
5Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66m2
6Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0875m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,66100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,58m3
10Phụ gia mật mía cho bê tông đá sỏi (ĐM: 20kg/m3 bê tông)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế113,35kg
11Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,5375m2
12Sửa chữa bàn ghế bằng gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1HM
13Lợp mái bằng lá Trung Quân (bao gồm lợp lá trung quân, dọn dẹp vệ sinh)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế88,126m2
G HẦM GIAO BAN
1Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế252,96m2
2Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế252,96m2
3Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế184,16m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,44m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8416100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,208m3
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24m2
8Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế252,96m2
9Đắp đất nắp hầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế310m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2710m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6010m³/1km
13Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,316m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,316m3
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,810m
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12m3
20Lắp đặt đèn cổ còĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,82100m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế164m
24Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
27Máy bơm chìm 2 HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
28Lắp đặt ống nước mềm D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
H BẾP HOÀNG CẦM
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4371100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6409100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế178,19m2
4Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế512,52m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,52m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,52m2
7Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế512,52m2
8Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế374,61m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,8955m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6863100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,6025m3
12Phụ gia mật mía cho bê tông đá sỏi (ĐM: 20kg/m3 bê tông)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế849,96kg
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế88,6287m2
14Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế512,52m2
15Lợp mái bằng lá Trung Quân (bao gồm lợp lá trung quân, dọn dẹp vệ sinh)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế178,19m2
I NHÀ LƯU NIỆM Đ/C TRẦN VĂN TRÀ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7442100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4052100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế109m2
4Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,4m2
5Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế209,8m2
6Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100,8m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,68m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,008100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2m3
10Phụ gia mật mía cho bê tông đá sỏi (ĐM: 20kg/m3 bê tông)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế137,6kg
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế278,1224m2
12Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,4m2
13Lợp mái bằng lá Trung Quân (bao gồm lợp lá trung quân, dọn dẹp vệ sinh)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế109m2
14Sửa chữa lan can, bậc cấp, ván sàn bị hỏngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1HM
J HẦM CHỮ A
1Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,2m2
2Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,4m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,324100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,62m3
6Phụ gia mật mía cho bê tông đá sỏi (ĐM: 20kg/m3 bê tông)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,2kg
7Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,2m2
8Đắp đất nắp hầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,310m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,710m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4610m³/1km
12Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23m3
13Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,23100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m3
16Lắp đặt đèn cổ còĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5100m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế500m
20Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
23Máy bơm chìm 2 HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
24Lắp đặt ống nước mềm D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
K KHÁCH SẠN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.017,0892m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế505,5045m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,54m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,54m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,54m2
6Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.068,1092m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế505,5045m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.270,1739m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6.226,7232m2
10Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp, bậc cầu thang ốp đá GraniteĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,835m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,8394m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,5609100m2
13Thay thế trần thạch cao bị hư hỏngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m2
14Sửa chữa cửa gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
15Thay thế khóa cửa đi nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22bộ
16Hệ thống lọc nước (500 lít/h)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tb
17Dọn dẹp, vệ sinh phục vụ nghiệm thu bàn giao công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.645.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau 1.645.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.645.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->