Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 10:09:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,350,418,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.645.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau 1.645.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.645.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa hạng mục tại di tích căn cứ Bộ Chỉ Huy các lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý di tích căn cứ Bộ Chỉ Huy các lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước 02713568920 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý di tích căn cứ Bộ Chỉ Huy các lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam, xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 219,3627 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 219,3627 | m2 |
| 3 | Lát đá hoa cương - Tiết diện đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 219,3627 | 1m2 |
| B | NHÀ LƯU NIỆM Đ/C NGUYỄN THỊ ĐỊNH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0226 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2592 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,3915 | m2 |
| 4 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,27 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,27 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,04 | m2 |
| 8 | Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,37 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0835 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8492 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3185 | m3 |
| 12 | Phụ gia mật mía cho bê tông đá sỏi (ĐM: 20kg/m3 bê tông) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,04 | kg |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,8431 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,8431 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,04 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng lá Trung Quân (bao gồm lợp lá trung quân, dọn dẹp vệ sinh) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,3915 | m2 |
| C | NHÀ LƯU NIỆM Đ/C LÊ ĐỨC ANH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0226 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2592 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,3915 | m2 |
| 4 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,27 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,27 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118,44 | m2 |
| 8 | Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,12 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,916 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7772 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,006 | m3 |
| 12 | Phụ gia mật mía cho bê tông đá sỏi (ĐM: 20kg/m3 bê tông) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118,44 | kg |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,8431 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118,44 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng lá Trung Quân (bao gồm lợp lá trung quân, dọn dẹp vệ sinh) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,3915 | m2 |
| D | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5684 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3626 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146,3308 | m2 |
| 4 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 385,76 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 385,76 | m2 |
| 6 | Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 285,58 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,009 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8404 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,279 | m3 |
| 10 | Phụ gia mật mía cho bê tông đá sỏi (ĐM: 20kg/m3 bê tông) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 385,76 | kg |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,0994 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 385,76 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng lá Trung Quân (bao gồm lợp lá trung quân, dọn dẹp vệ sinh) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146,3308 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 15 | Đắp đất nắp hầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1633 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,256 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5228 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0111 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0081 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0128 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0697 | 100m2 |
| 30 | Trát giả gỗ cột đỡ giây rừng D300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tb |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,9416 | m2 |
| E | NHÀ LƯU NIỆM Đ/C LÊ VĂN TƯỞNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,39 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2635 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,734 | m2 |
| 4 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 169,685 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,83 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,83 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 169,685 | m2 |
| 8 | Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 121,835 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3925 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2054 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0918 | m3 |
| 12 | Phụ gia mật mía cho bê tông đá sỏi (ĐM: 20kg/m3 bê tông) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 169,686 | kg |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,3296 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 169,685 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng lá Trung Quân (bao gồm lợp lá trung quân, dọn dẹp vệ sinh) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,734 | m2 |
| F | NHÀ LƯU NIỆM Đ/C PHẠM HÙNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7374 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,126 | m2 |
| 4 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,5375 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | m2 |
| 6 | Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,66 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,58 | m3 |
| 10 | Phụ gia mật mía cho bê tông đá sỏi (ĐM: 20kg/m3 bê tông) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113,35 | kg |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,5375 | m2 |
| 12 | Sửa chữa bàn ghế bằng gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | HM |
| 13 | Lợp mái bằng lá Trung Quân (bao gồm lợp lá trung quân, dọn dẹp vệ sinh) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,126 | m2 |
| G | HẦM GIAO BAN | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 252,96 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 252,96 | m2 |
| 3 | Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 184,16 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8416 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,208 | m3 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 252,96 | m2 |
| 9 | Đắp đất nắp hầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,316 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,316 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | 10m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đèn cổ cò | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,82 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Máy bơm chìm 2 HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nước mềm D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| H | BẾP HOÀNG CẦM | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4371 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6409 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 178,19 | m2 |
| 4 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 512,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,52 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,52 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 512,52 | m2 |
| 8 | Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 374,61 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,8955 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6863 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,6025 | m3 |
| 12 | Phụ gia mật mía cho bê tông đá sỏi (ĐM: 20kg/m3 bê tông) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 849,96 | kg |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,6287 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 512,52 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng lá Trung Quân (bao gồm lợp lá trung quân, dọn dẹp vệ sinh) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 178,19 | m2 |
| I | NHÀ LƯU NIỆM Đ/C TRẦN VĂN TRÀ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7442 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4052 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109 | m2 |
| 4 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,4 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 209,8 | m2 |
| 6 | Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,8 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,008 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, Đá sỏi (KT 0.5-2 đã qua sàn lọc và rửa sạch đất), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2 | m3 |
| 10 | Phụ gia mật mía cho bê tông đá sỏi (ĐM: 20kg/m3 bê tông) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,6 | kg |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 278,1224 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,4 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng lá Trung Quân (bao gồm lợp lá trung quân, dọn dẹp vệ sinh) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109 | m2 |
| 14 | Sửa chữa lan can, bậc cấp, ván sàn bị hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | HM |
| J | HẦM CHỮ A | |||
| 1 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,2 | m2 |
| 2 | Đóng lưới sắt (mắt cáo) vào tường đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,4 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,62 | m3 |
| 6 | Phụ gia mật mía cho bê tông đá sỏi (ĐM: 20kg/m3 bê tông) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,2 | kg |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,2 | m2 |
| 8 | Đắp đất nắp hầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,7 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m3 |
| 16 | Lắp đặt đèn cổ cò | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm chìm 2 HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nước mềm D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| K | KHÁCH SẠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.017,0892 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 505,5045 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,54 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,54 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,54 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.068,1092 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 505,5045 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.270,1739 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6.226,7232 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp, bậc cầu thang ốp đá Granite | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,835 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,8394 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,5609 | 100m2 |
| 13 | Thay thế trần thạch cao bị hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m2 |
| 14 | Sửa chữa cửa gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 15 | Thay thế khóa cửa đi nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | bộ |
| 16 | Hệ thống lọc nước (500 lít/h) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tb |
| 17 | Dọn dẹp, vệ sinh phục vụ nghiệm thu bàn giao công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.645.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau 1.645.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.645.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi