Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Ba Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 10:32:00 đến ngày 2021-12-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,417,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.253133E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 03 hoặc khác 3 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III (hoặc công trình có cấp cao hơn) có tổng giá trị ≥ 2.977.193.100 Trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 992.397.700 đồng. - Quy mô hợp đồng tương tự: Có các thành phần hạng mục thi công tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.397.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.977.193.100 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 07T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Ba Đình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị Cải tạo công sở phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Các tài liệu chứng minh năng lực: - Báo cáo tài chính 3 năm : 2018, 2019, 2020 - Hồ sơ năng lực công ty,… - Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ba Đình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ba Đình; địa chỉ: phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Ba Đình; địa chỉ: phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quyết định giao nhiêm vụ của Chủ tịch UBND phường Ba Đình; địa chỉ: phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 1.410,2573 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát sàn để chống thấm, gạch chống trơn 250x250 | Theo BVTK | 83,5324 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 40cm(1 hàng) để chống thấm | Theo BVTK | 52,1524 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng mái để chống thấm, dày 10cm | Theo BVTK | 19,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm nhựa mầu trong xanh lợp mái đã hư hỏng | Theo BVTK | 1,0801 | 100m2 |
| 6 | Vệ sinh tường cột ngoài nhà do lớp sơn cũ bong rộp, hoen ố | Theo BVTK | 1.676,3246 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường trong nhà do lớp sơn cũ đã bong rộp, hoen ố | Theo BVTK | 3.933,0409 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trần nhà do lớp sơn cũ đã bong rộp, hoen ố | Theo BVTK | 2.041,4349 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ để chống thấm WC | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải (vận chuyển trên nhà xuống) | Theo BVTK | 49,1952 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 49,1952 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 49,1952 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét lớp chống thấm sika và dán lớp màng chống thấm bituplus 4ly (bao gồm cả vệ sinh bề mặt, thi công hoàn chỉnh) | Theo BVTK | 139,5198 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm | Theo BVTK | 53,464 | m2 |
| 3 | Lát nền bằng gạch chống trơn 250x250mm | Theo BVTK | 83,532 | m2 |
| 4 | Lát sàn tầng 1 đến tầng 4 bằng gạch 500x500mm | Theo BVTK | 1.410,26 | m2 |
| 5 | Lát nền tầng trệt bằng gạch đất nung 300x300mm | Theo BVTK | 89,37 | m2 |
| 6 | Sơn tường, trần trong nhà, 2 nước | Theo BVTK | 5.974,476 | m2 |
| 7 | Sơn tường cột ngoài nhà, 2 nước | Theo BVTK | 1.693,031 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo BVTK | 79,5038 | m2 |
| 9 | Bả matit vào trần thạch cao | Theo BVTK | 79,504 | m2 |
| 10 | Ốp nhựa giả gỗ (vân gỗ) phòng họp tầng 2 | Theo BVTK | 15,221 | m2 |
| 11 | Phào nhựa giả gỗ quanh riềm, rộng 60, phòng họp tầng 2 | Theo BVTK | 16,02 | m |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BVTK | 25,44 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh Olympic | Theo BVTK | 1,0801 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt + xịt xí (thay thế xí mới) | Theo BVTK | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (thay thế chậu tiểu nữ mới) | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ thay thế mới tiểu nam + van xả nút nhấn | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ thay thế chậu rửa mặt 1 lỗ | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 18 | Thay thế mới chân chậu rửa | Theo BVTK | 24 | cái |
| 19 | Xi phông chậu rửa mặt | Theo BVTK | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa chậu, mua mới để thay thế) | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 21 | Dây cấp chậu, xí (mua mới để thay thế) | Theo BVTK | 38 | cái |
| 22 | Thoát sàn D90 (mua mới để thay thế) | Theo BVTK | 16 | cái |
| 23 | Tháo dỡ thay thế gương soi | Theo BVTK | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 -36W + tai cố định trần chìm | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 25 | Đèn downlight âm trần, đường kính D90 bóng Led 7W | Theo BVTK | 32 | bộ |
| 26 | Kéo dải dây dẫn điện đôi 2x2,5mm2 | Theo BVTK | 78 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 52 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo BVTK | 28 | bộ |
| 29 | Thay thế của lên mái đã hóng bằng cửa nhựa lõi thép | Theo BVTK | 1,365 | m2 |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo BVTK | 18,7201 | 100m2 |
| 2 | Bạt dưới chắn bụi | Theo BVTK | 1.872,0072 | m2 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ (cát) | Theo BVTK | 48,086 | m3 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo BVTK | 162,0919 | 10m2 |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo BVTK | 11,8387 | tấn |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Theo BVTK | 1,33 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn | Theo BVTK | 2,7388 | tấn |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO TRƯỚC + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Vệ sinh tường cột ngoài nhà do lớp sơn cũ bong rộp, hoen ố | Theo BVTK | 107,62 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà do lớp sơn cũ đã bong rộp, hoen ố | Theo BVTK | 34,562 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trần nhà do lớp sơn cũ đã bong rộp, hoen ố | Theo BVTK | 15,7796 | m2 |
| 4 | Sơn tường, trần trong nhà, 2 nước | Theo BVTK | 50,342 | m2 |
| 5 | Sơn tường cột ngoài nhà, 2 nước | Theo BVTK | 106,49 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.253133E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 03 hoặc khác 3 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III (hoặc công trình có cấp cao hơn) có tổng giá trị ≥ 2.977.193.100 Trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 992.397.700 đồng. - Quy mô hợp đồng tương tự: Có các thành phần hạng mục thi công tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.397.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.977.193.100 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 07T | Có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi