Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 10:21:00 đến ngày 2021-12-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,750,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593777E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.925.151.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV công trình dân dụng trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc chuyên nghành có liên quan, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước hoặc chuyên nghành có liên quan. đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Các nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;+ Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy và có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Thanh tra tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 191.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Thanh tra tỉnh Ninh Bình;
Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang,thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126,4922 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,0543 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,9492 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3384 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5353 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5353 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5288 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,42 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252 | mối nối |
| 10 | Lu lèn, tạo mặt bằng thi công cọc bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | 100m2 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4355 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0436 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7683 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,0821 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,234 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,0091 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0299 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,557 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng, giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0637 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4656 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2912 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1026 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0515 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7971 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1787 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5528 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9147 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,1935 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2877 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6069 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6069 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0912 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,0114 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5678 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6226 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1773 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7792 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3813 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,4924 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1769 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5238 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép thang thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5238 | tấn |
| 50 | Bulon M16, L400 liên kết móng với khung thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Bulon M20, L500 liên kết móng với khung thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 52 | Bulon D14, D18 liên kết khung thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 195,0698 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,7037 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,0707 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,6013 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,2851 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5828 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1158 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6076 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,0949 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8032 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4988 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5198 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,315 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4007 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,287 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,663 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0716 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,0775 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2636 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1577 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1067 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5323 | tấn |
| 75 | Xử lý chống thấm bằng Composite | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 369,2431 | m2 |
| 76 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 222,0264 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,8983 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 222,8982 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,7085 | m3 |
| 80 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 60x240, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 304,887 | m2 |
| 82 | Đắp gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230,96 | m |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 986,026 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.684,1088 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,32 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,5987 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 586,2096 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x900, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 187,394 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,1994 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,657 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 369,4868 | m2 |
| 93 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 198,212 | m2 |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,5987 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.332,1276 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 986,826 | m2 |
| 97 | Cửa nắp thang lên mái + khóa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Thang lên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Mua trụ lan can cầu thang Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Mua lan can cầu thang, lan can hành lang Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,923 | md |
| 101 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,923 | m2 |
| 102 | Mua vách ngăn HPL dày 12ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,78 | m2 |
| 103 | Gia công và lắp dựng khung gỗ sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2072 | m3 |
| 104 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,024 | m2 |
| 105 | Mua cửa đi cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,68 | m2 |
| 106 | Mua khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 107 | Mua bản lề cửa đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84 | bộ |
| 108 | Mua cửa sổ cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 190,6 | m2 |
| 109 | Mua khóa cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | bộ |
| 110 | Mua bản lề cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136 | bộ |
| 111 | Mua xiên hoa inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 173,2 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 274,28 | m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 173,2 | m2 |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5568 | m2 |
| 117 | Mua kính cường lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,7784 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9103 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9103 | 100m2 |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,045 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van xả cặn D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 130 | Máy bơm nước sinh hoạt | 1 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 143 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 156 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 160 | Đai giữ ống bằng Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 161 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4001 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4001 | 100m3 |
| 164 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,0115 | m3 |
| 165 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 235 | 1m2 |
| 166 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98 | m2 |
| 167 | Lắp đặt tủ điện tổng KT600x400x150mm, dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt tủ điện tầng KT400x300x150mm, dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 169 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 179 | Bộ đèn báo (xanh, đỏ, vàng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 180 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt tủ điện phòng KT200x250x180mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 182 | Lắp đặt các loại đèn led D220-18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn led D110-12W âm trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 190 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn led D200-24W âm trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 185 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn led dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 187 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81 | cái |
| 194 | Điều hòa DAIKIN 12OOOBTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | máy |
| 196 | Điều hòa âm trần ống gió 18000BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 18000BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 198 | Điều hòa âm trần ống gió 36000BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 36000BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 200 | D6.4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 201 | D9.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 202 | D12.7 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 203 | D15.9 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 204 | D6.4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 205 | D9.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 206 | D12.7 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 207 | D15.9 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 208 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 209 | Giá đỡ đường ống gas | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 210 | Băng cuốn cách ẩm đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Kg |
| 211 | Giá đỡ dàn nóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 212 | Bảo ôn 28 dày 13mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 213 | Côn thu đầu thổi +hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 214 | Giá đỡ dàn lạnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 215 | Cửa gió kiểu lan 1000x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Cái |
| 216 | Hộp cho cửa gió 1000x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Cái |
| 217 | Keo dog | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Kg |
| 218 | xốp bạc cách nhiệt ống gió | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 219 | Ống gió mềm D150có bảo ôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m |
| 220 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x25) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x4+1x2.5) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 315 | m |
| 230 | Lắp đặt dây đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 231 | Lắp đặt dây đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.800 | m |
| 232 | Lắp đặt dây đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.990 | m |
| 233 | Lắp đặt dây đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 234 | Lắp đặt dây đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 985 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 995 | m |
| 239 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 241 | Sứ ốp chân kim | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 242 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 243 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 244 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 245 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 246 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 247 | Camera cố định lắp trên tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 248 | Bộ chia hình 16 kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 249 | Bộ ghi dung lượng 2TB | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Bàn phím điều khiển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 251 | Màn hình quan sát 21in | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 252 | Tủ chứa thiết bị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt dây cáp RG6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 155 | m |
| 254 | Lắp đặt dây đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa chìm D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 245 | m |
| 256 | Thang cáp 250x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 257 | Máng cáp 100x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 258 | Lắp đặt dây cáp 20P-0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 259 | Lắp đặt dây cáp 2P-0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 260 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E | 325 | m | |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 262 | Tủ Rach trung tâm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 263 | Switch 8 Port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt hộp âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 265 | Lắp đặt ổ cắm Jack mạng | 13 | cái | |
| 266 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại, fax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| B | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,0781 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2785 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2142 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5135 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5135 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5125 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 3,4 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | mối nối |
| 10 | Lu lèn, tạo mặt bằng thi công cọc bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8579 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9052 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3349 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5221 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1693 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3378 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3558 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5231 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1766 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1793 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7684 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1175 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m3/1km |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4122 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9206 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,9971 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,706 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6292 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4472 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1086 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2461 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5574 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1556 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5492 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0845 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2962 | tấn |
| 46 | Xử lý chống thấm bằng Composite | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,6874 | m2 |
| 47 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,0108 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,2984 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2711 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 187,202 | m2 |
| 51 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 60x240, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,738 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,3418 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1863 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360,442 | m2 |
| C | NHÀ BAO CHE KẾT HỢP NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5313 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3432 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6128 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3449 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3449 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 10 | Lu lèn, tạo mặt bằng thi công cọc bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1235 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,096 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2908 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4469 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1929 | tấn |
| 21 | Mua bu lông M22x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0433 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0867 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0867 | 100m3/1km |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7685 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7685 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7303 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7303 | tấn |
| 29 | Gia công giằng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6285 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6285 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8485 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8485 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 278,1327 | m2 |
| 34 | Mua bu lông D12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 184 | bộ |
| 35 | Mua bu lông D22 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2373 | 100m2 |
| D | SÂN ASPHALT, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | 100m3 |
| 2 | Vệ sinh nền trước khi đổ Asphalt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 939 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,39 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,39 | 100m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,548 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5021 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3803 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7606 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,4096 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,448 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5006 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1573 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3175 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0635 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m3/1km |
| E | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đường điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 209,9856 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,69 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,5397 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,5763 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,4671 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,0632 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7507 | m3 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136,12 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,164 | 100m3 |
| F | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6816 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1966 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9613 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,7395 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1748 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4919 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0251 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2445 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1636 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5894 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,329 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,0797 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2272 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4544 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0675 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6318 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,9866 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 265,119 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 131,981 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 60x240, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,2 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0873 | tấn |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,7954 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,3268 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,7954 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 265,119 | m2 |
| 32 | Biển tên cơ quan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6921 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,396 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,1053 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,826 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3182 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,504 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0945 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,367 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2397 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9207 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2209 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2652 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,4644 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139,4661 | m2 |
| 16 | Mua nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Mua khóa nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 2 | Đầu báo nhiệt thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đế đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Còi, đèn báo cháy kết hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Hộp tổ hợp chuông đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 8 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Nguồn dự phòng 12VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 12 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 13 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 14 | Ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 347 | m |
| 15 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 309 | cái |
| 16 | Măng sông nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 17 | Tê, cút nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| 18 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 20 | Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 21 | Máng cáp 400x100x1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | Cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 25 | Lăng phun D65-19 PN16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 27 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bình |
| 28 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Giá để bình chữa cháy xách tay(600x500x250mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100-65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Sơn chống rỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | kg |
| 32 | Sơn đỏ chuyên dụng cho ống thép tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | kg |
| 33 | Que hàn 3,2 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | kg |
| 34 | Ống thép mạ kẽm DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 35 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 39 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 41 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165 | cái |
| 42 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 43 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 45 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1,6% x(A+B+C+D+E+F+G+H) | 0,016 | CPDP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593777E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.925.151.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV công trình dân dụng trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Yêu cầu:1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc chuyên nghành có liên quan, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước hoặc chuyên nghành có liên quan. đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Các nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Chức danh: Cán bộ phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;+ Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy và có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 3 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 2 |
| 10 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi