Gói thầu: Gói thầu số 06 (Xây lắp): Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (Xây lắp): Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 10:46:00 đến ngày 2021-12-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,299,857,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.889E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công tối thiểu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.409.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.227.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 7 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 05 m3; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130-140CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KVA; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 T, Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ ampe kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đồng hồ đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 (Xây lắp): Xây dựng công trình Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến Quốc lộ 1A - Đường song hành Nguyễn Hữu Cảnh) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh: Về nguồn lực tài chính: - Cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. –Hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình; Khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp+Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; Chứng minh về máy móc thiết bị: Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Đăng kiểm hoặc kiểm định theo yêu cầu của HSMT. Báo cáo tài chính 03 năm:+ Bản chụp Hóa đơn VAT xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.* Công nhân kỹ thuật: Chứng nhận hoặc thẻ ATLD; Chứng chỉ/Chứng nhận của công nhân kỹ thuật; + CMND hoặc căn cước công dân. * Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Trảng Bom - địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 3866 259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 3822 505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 53 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 48 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 48 | gốc cây |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18,261 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18,261 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18,261 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 37,711 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 9,755 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp sỏi đỏ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6.201,826 | m3 |
| 10 | Di dời trụ điện hạ thế (trọn bộ) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm (TCVN 9504/2012) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 23,24 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504/2012) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 23,24 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 23,24 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 23,24 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 23,24 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 23,24 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,391 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,391 | 100tấn |
| 19 | Sản xuất biển báo phản quan loại tam cạnh 70cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Sản xuất trụ biển báo cao 3,3m dày 1,8mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Sản xuất biển báo phản quan loại tròn đường kính 70cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Sản xuất trụ biển báo cao 3,3m dày 1,8mm: | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất biển báo phản quan loại chữ nhật 35x55cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Sản xuất trụ biển báo cao 3,3m dày 1,8mm: | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 35x55cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp Bulong M20x400 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Cung cấp Bulong M10x120 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 26,506 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 17,568 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn bó vĩa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,912 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 34,938 | m3 |
| 34 | Bê tông bó vĩa đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 82,395 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,952 | 100m2 |
| 37 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 50,721 | m3 |
| 38 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 25,18 | 100m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2.518,01 | m2 |
| 40 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2.518,01 | m2 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,874 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,915 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,288 | m3 |
| 44 | cung cấp đất hố trồng cây | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10,4 | m3 |
| 45 | Trồng cây giáng hương, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 26 | cây |
| 46 | Vận chuyển cây giáng hương bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 26 | cây |
| 47 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 26 | 1cây/90 ngày |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, móng hố ga cống bằng máy đào 0,8m3 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14,863 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 137,686 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống, móng gối cống | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,072 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,98 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 40 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 26 | 1 đoạn ống |
| 9 | Trám mối nối cống tròn chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 69,115 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 13,928 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 58,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8,726 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất thép hình khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,111 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép tấm lưới chắn rác cửa thu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,475 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8,286 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 47,87 | 1m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 26 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 38 | 1cấu kiện |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 rọ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,258 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8,407 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,456 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Cáp C/XLPE/PVC/DSTA -0.6/1kV-4x10mm2 x1,01 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 346,535 | mét |
| 2 | Rải cáp ngầm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 346,535 | m |
| 3 | Cáp CVV 4x2,5mm2 : 12m/bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 120 | mét |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 5 | Đầu cốt ép Cu 10mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | đầu cốt |
| 6 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cầu chì |
| 7 | Đômino đấu nối trong trụ đèn 3 cực-60A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Băng keo cách điện | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 9 | Trụ thép tròn cao 8 mét (D=200x75 dày 4 mạ Zn) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cột |
| 10 | Cần đèn STK D60 đơn cao 1,5m vươn 1,5m nghiêng 15 độ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cần đèn |
| 11 | Bộ đèn 250W - 220V | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Cốt thép móng trụ: 4 bulon D22x1000+sắtù D8 kết giàn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 13 | Đá 1x2 0,344m3/móng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3,44 | m3 |
| 14 | Đá 4x6 0,033m3/móng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,335 | m3 |
| 15 | Ximăng 142kg/móng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.420 | kg |
| 16 | Cát vàng 0,186m3/móng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,86 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 19 | Ống PVC D60x2,8mm :2m/móng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | 1m3 |
| 21 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 22 | Cáp đồng trần M25mm2 - 2m/trụ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,48 | kg |
| 23 | Cáp đồng trần M11mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 33,6 | kg |
| 24 | Cosse ép Cu 25mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | đầu cốt |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 bộ |
| 26 | Cát vàng: 0,14m3/m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 42,42 | m3 |
| 27 | Gạch tàu: 3 viên/m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 909 | v |
| 28 | Ống PVC D60x2,8mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 29 | Ống sắt tráng kẽm D60 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 33 | mét |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 33 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 33 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 63,63 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất mương cáp | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 23,331 | m3 |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.889E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công tối thiểu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.409.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.227.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục đường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục chiếu sáng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 7 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy Lu bánh hơi tự hành | Tải trọng ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 05 m3; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130-140CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5KVA; Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt, Có hóa đơn | 3 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW, Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3 T, Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
| 17 | Đồng hồ ampe kẹp | Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
| 18 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi