Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038563-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211037638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 10:45:00 đến ngày 2021-12-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,973,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4959838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.991968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình dân dụng.Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.981.258.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.962.516.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, phù hợp với lĩnh vực phần công việc nhân sự đảm nhận và phù hợp với gói thầu; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công phần điện công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Trắc đạc công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức PCCC; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí PCCC công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép thủy lực (Để ép cừ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường tiểu học Nguyễn Du (Xây mới khối hiệu bộ, bếp ăn và phòng bộ môn)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu , địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu, Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và xây dựng Phố Xanh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Khoa Trúc Việt; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến Tân; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Miền Trung


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu , địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu, Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu, Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,9m
2Côn lệch D100x80 TTKChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
3Mối nối mềm giảm chấn D100Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
4Van cổng D100 BBChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
5Đầu nối bích D114 PVC- Bích chặn KL D100Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
6Côn lệch D100x80 TTKChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
7Trụ đỡ ốngChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
8Ống nhựa PVC D114Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,35100m
9Ống nhựa PVC D49Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,08100m
10Co 90 PVC D114Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
11Co 45 PVC D114Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
12Tê PVC D114Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
13Nối giảm PVC D114/49Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
14Co 90 PVC D49Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
15Bơm nước hạ mực nước ngầm (tính cho 1 máy thi công 1 tháng, tổng số ca máy 1x30=30 ca)Chi tiết Chương III và V E-HSMT30ca
16Chi phi vật liệu cừ larsen IV, thi công có thu hồi cừ. Tính tiêu hao vật liệu theo định mức (tạm tính thời gian 1 tháng)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.267,9808kg
17Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChi tiết Chương III và V E-HSMT14,6100m
18Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcChi tiết Chương III và V E-HSMT14,6100m
19Chi phi vật liệu thép hình I150x75x5x7, thi công có thu hồi vật liệu. Tính tiêu hao vật liệu theo định mức AI.11900 (tạm tính thời gian 1 tháng)Chi tiết Chương III và V E-HSMT103,012kg
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép IChi tiết Chương III và V E-HSMT1,5848tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung thép IChi tiết Chương III và V E-HSMT1,5848tấn
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChi tiết Chương III và V E-HSMT6,5746100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết Chương III và V E-HSMT31,6555m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT129,5349m3
25Ván khuôn móng dàiChi tiết Chương III và V E-HSMT1,3577100m2
26Ván khuôn hố pitChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0992100m2
27Xử lý mạch ngừng thi công bằng băng cản nước rộng 20cmChi tiết Chương III và V E-HSMT6m
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT1,2487tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT4,7928tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT4,2233tấn
31Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT6,3m3
32Ván khuôn móng cộtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6616100m2
33Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0543tấn
34Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,7921tấn
35Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT1,23tấn
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,1445m3
37Xây bó nền bằng gạch bê tông 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT22,9171m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,153m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT12,462m3
40Ván khuôn móng dàiChi tiết Chương III và V E-HSMT1,3318100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương III và V E-HSMT0,3441tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương III và V E-HSMT1,6865tấn
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Chi tiết Chương III và V E-HSMT30,5256m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,6851100m3
45Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (bãi rác Khánh Sơn 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8895100m3
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChi tiết Chương III và V E-HSMT0,8895100m3
47Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IChi tiết Chương III và V E-HSMT0,8895100m3
48Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT31,6742m3
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT5,4317100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT0,8801tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT7,0157tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT1,6777tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT51,1628m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT5,1353100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT1,7402tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT8,797tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT3,1485tấn
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT175,1026m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT15,3953100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT20,0124tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0087tấn
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT8,7914m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT0,7387100m2
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT0,3347tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT1,1597tấn
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,284m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6568100m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0957tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT0,315tấn
70Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết Chương III và V E-HSMT11,63m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChi tiết Chương III và V E-HSMT1,6156100m2
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,5506tấn
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2019tấn
74Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT19,02tấn
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChi tiết Chương III và V E-HSMT68cái
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,9983m3
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,1568m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,5301100m2
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,7561100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT1,1938tấn
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,0166m3
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,4962m3
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,5638100m2
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,4984100m2
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT0,9748tấn
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5264m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0367100m2
88Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0893tấn
89Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,812tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết Chương III và V E-HSMT191cấu kiện
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT216,2065m3
92Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT33,0843m3
93Xây bậc cầu thang gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,5346m3
94Xây bậc cấp gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,3816m3
95Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChi tiết Chương III và V E-HSMT246,48m2
96Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChi tiết Chương III và V E-HSMT208,18m2
97Trát các chi tiết ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT106,098m2
98Trát các chi tiết ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT110,448m2
99Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT197,28m2
100Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT238,1712m2
101Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT866,0876m2
102Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT589,7536m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT339,6267m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT445,1133m2
105Trát xà dầm, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT249,2663m2
106Trát xà dầm, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT512,344m2
107Trát trần, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT656,201m2
108Trát trần, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT600,6478m2
109Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT15,132m2
110Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT20,832m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT102,634m
112Đắp phào kép, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT94,034m
113Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChi tiết Chương III và V E-HSMT303,378m2
114Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChi tiết Chương III và V E-HSMT348,6192m2
115Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChi tiết Chương III và V E-HSMT866,0876m2
116Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChi tiết Chương III và V E-HSMT589,7536m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) tầng 1-2Chi tiết Chương III và V E-HSMT123,3505m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) tầng 3-4Chi tiết Chương III và V E-HSMT233,9428m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (tầng 1-2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.088,0907m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (tầng 3-4-mái)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.305,3683m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT1.954,1783m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT1.895,1219m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT426,7285m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT582,562m2
125Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600Chi tiết Chương III và V E-HSMT631,1508m2
126Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600Chi tiết Chương III và V E-HSMT591,4508m2
127Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 300x300Chi tiết Chương III và V E-HSMT13,3m2
128Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 300x300Chi tiết Chương III và V E-HSMT15,82m2
129Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 400x400Chi tiết Chương III và V E-HSMT38,602m2
130Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh tương đương Sika Topseal 107 (3 lớp)Chi tiết Chương III và V E-HSMT6,72m2
131Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh tương đương Sika Topseal 107 (3 lớp)Chi tiết Chương III và V E-HSMT15,82m2
132Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600Chi tiết Chương III và V E-HSMT137,558m2
133Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600Chi tiết Chương III và V E-HSMT295,158m2
134Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 120x600Chi tiết Chương III và V E-HSMT39,372m2
135Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 120x600Chi tiết Chương III và V E-HSMT27,528m2
136Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 100x600Chi tiết Chương III và V E-HSMT9,4128m2
137Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 100x600Chi tiết Chương III và V E-HSMT12,098m2
138Rãnh thoát nước hành lang rộng 30, sâu 30Chi tiết Chương III và V E-HSMT17,268610m
139Lát đá bậc cầu thangChi tiết Chương III và V E-HSMT25,96m2
140Lát đá bậc cầu thang, đá Granite tự nhiên màu xámChi tiết Chương III và V E-HSMT51,92m2
141Lát đá bậc cầu thang, đá tự nhiên màu xám chấm đen khò bề mặtChi tiết Chương III và V E-HSMT61,471m2
142Lát đá bậc tam cấpChi tiết Chương III và V E-HSMT15,9125m2
143Lát đá bậc tam cấp phòng hội đồngChi tiết Chương III và V E-HSMT1,9m2
144Lát đá mặt bệ các loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT22,632m2
145Lát đá mặt bệ các loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT19,6456m2
146Ốp đá Granite tự nhiên giật cấp theo từng bậc cầu thangChi tiết Chương III và V E-HSMT2,112m2
147Ốp đá Granite tự nhiên giật cấp theo từng bậc cầu thangChi tiết Chương III và V E-HSMT4,604m2
148Ốp đá Granit tự nhiên màu xám vào tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT9,512m2
149Ốp đá Granit tự nhiên màu xám vào tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT9,088m2
150Ốp đá chân móng tự nhiên màu xám KT 200x50Chi tiết Chương III và V E-HSMT33,015m2
151Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,022100m3
152Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0772100m3
153Bê tông nền sân khấu, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,576m3
154CCLĐ trần nhôm 600x600 (tương đương trần nhôm Austrong Clip-in 600x600)Chi tiết Chương III và V E-HSMT26,74m2
155Gia công khung thép hộp mạ kẽm (thép đóng trần conwood)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,611tấn
156Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,611tấn
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT64,8541m2
158CCLĐ trần ốp tấm giả gỗ conwood, sơn màu hoàn thiện theo yêu cầuChi tiết Chương III và V E-HSMT229,978m2
159CCLĐ vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện hoàn thiệnChi tiết Chương III và V E-HSMT16,968m2
160CCLĐ lan can inox 304, cao 1,2m, Thanh inox tròn D60x1,2 liên kết vào tường, thanh đứng inox vuông 30x30x1,2Chi tiết Chương III và V E-HSMT170,811md
161CCLĐ lan can tay vịn D60x1,2 liên kết vào tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT83,89md
162CCLĐ cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChi tiết Chương III và V E-HSMT121,66m2
163CCLD cửa đi inox 304, 2 cánh mở quayChi tiết Chương III và V E-HSMT3,08m2
164CCLĐ cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực 8mmChi tiết Chương III và V E-HSMT125,83m2
165CCLĐ vách kính nhôm Xingfa, kính cường lực 8lyChi tiết Chương III và V E-HSMT48m2
166CCLD cửa pano nhômChi tiết Chương III và V E-HSMT3,84m2
167Khung inox bảo vệ cửa sổ, inox 304 16x16x1,2Chi tiết Chương III và V E-HSMT135,96m2
168Gia công khung thép hộp mạ kẽm (thép lam nhôm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,4653tấn
169Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,4653tấn
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT42,3361m2
171Cung cấp lam nhôm hình hộp 100x52 dày 1,2mm tương đương Austrong ASB-100-52Chi tiết Chương III và V E-HSMT784,21md
172Lắp dựng lam nhôm chắn nắngChi tiết Chương III và V E-HSMT105,21m2
173Quét 03 lớp chống thấm tương đương Sikaproof MembraneChi tiết Chương III và V E-HSMT10,53m2
174Quét 03 lớp chống thấm tương đương Sikaproof MembraneChi tiết Chương III và V E-HSMT483,65m2
175Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT445,048m2
176Vỉ trồng cây tương đương MD CELLChi tiết Chương III và V E-HSMT8,58m2
177Lớp vải địa kỹ thuậtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2772100m2
178Sơn sàn mái bằng sơn Epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT427,8581m2
179Quét lớp sơn PRIMER W thành trong, ngoài và đáy hố pít với định mức 0,2-0,3kg/m2 - quét 2 lầnChi tiết Chương III và V E-HSMT30,08m2
180Rải và khò lớp màng chống thấm SIKA BITUSEAL T130-SG vào thành ngoài hố pít - làm 2 lầnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,3008100m2
181Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,24m2
182Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT12,8m2
183Tè tôn rộng 600. dày 0,45lyChi tiết Chương III và V E-HSMT15,7md
184Xử lý khe lún tầng 2, 3Chi tiết Chương III và V E-HSMT14,759md
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,9198m3
186Lát đá xám chấm đen khò bề mặt 300x600x30Chi tiết Chương III và V E-HSMT9,858m2
187Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChi tiết Chương III và V E-HSMT12,9104100m2
188Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT96,8117m3
189Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT9,189m3
190Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT2,8154tấn
191Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT99,046310m2
192Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT155,512410m2
193Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT24,391tấn
194Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT2,2512m3
B PHẦN M&E
1Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mmChi tiết Chương III và V E-HSMT1,58100m
2Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,69100m
3Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,49100m
4Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,56100m
5Ống nước PPR D25 - dày 2,3mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,09100m
6Ống nước PPR D40 - dày 3,7mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,64100m
7Co 90' PVC D21Chi tiết Chương III và V E-HSMT32cái
8Co 90' PVC D27Chi tiết Chương III và V E-HSMT45cái
9Co 90' PVC D42Chi tiết Chương III và V E-HSMT13cái
10Co 90' PVC D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
11Co 90' PPR D25Chi tiết Chương III và V E-HSMT7cái
12Co 45' PPR D40Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
13Co 90' PPR D40Chi tiết Chương III và V E-HSMT15cái
14Co 45' PVC D42Chi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
15Co 45' PVC D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
16Tê đều PVC D21Chi tiết Chương III và V E-HSMT9cái
17Tê đều PVC D27Chi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
18Tê đều PVC D42Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
19Tê đều PVC D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
20Tê đều PPR D25Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
21Tê đều PPR D40Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
22Nối trơn PVC D21Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
23Nối trơn PVC D42Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
24Nối giảm PVC D60/27Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
25Nối giảm PPR D40/25Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
26Co giảm PVC D27/21Chi tiết Chương III và V E-HSMT11cái
27Co giảm PVC D42/D27Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
28Co giảm PPR D25/20Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
29Tê giảm PVC D27/21Chi tiết Chương III và V E-HSMT20cái
30Tê giảm PVC D42/21Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
31Tê giảm PVC D42/27Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
32Tê giảm PVC D60/27Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
33Tê giảm PPR D25/20Chi tiết Chương III và V E-HSMT7cái
34Nối ren ngoài PPR 40mmx1-1/4Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
35Rắc co ren trong PPR 40mmx1-1/4Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
36Co 90' ren trong PVC D21Chi tiết Chương III và V E-HSMT39cái
37Co 90' ren trong PPR 20x1/2"Chi tiết Chương III và V E-HSMT9cái
38Van xoay PPR D25Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
39Van xoay PPR D40Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
40Van khóa đồng DN25 - PN16Chi tiết Chương III và V E-HSMT7cái
41Van khóa đồng DN40 - PN16Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
42Van khóa đồng DN50 - PN16Chi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
43Van khóa đồng 1 chiều DN25Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
44Van khóa đồng 1 chiều DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
45Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,04100m
46Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,47100m
47Ống nhựa PVC D114 - dày 3,2mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,9100m
48Ống nhựa PVC D220 - dày 5,1mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,13100m
49Co 90' PVC D42Chi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
50Co 90' PVC D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
51Co 45' PVC D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT11cái
52Co 45' PVC D114Chi tiết Chương III và V E-HSMT31cái
53Y PVC D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
54Y PVC D114Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
55Y giảm PVC D114/60Chi tiết Chương III và V E-HSMT15cái
56Nối giảm PVC D60/42Chi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
57Nối giảm PVC D114/60Chi tiết Chương III và V E-HSMT9cái
58Con thỏ chống hôi PVC D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
59Bịt xả thông tắc PVC D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
60Bịt xả thông tắc PVC D114Chi tiết Chương III và V E-HSMT7cái
61Phễu thoát sàn inox vuông 120x120Chi tiết Chương III và V E-HSMT19cái
62Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,3100m
63Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mmChi tiết Chương III và V E-HSMT2,7100m
64Ống nhựa PVC D114 - dày 3,2mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,35100m
65Ống nhựa PVC D315 - dày 9,2mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,08100m
66Co 90' PVC D27Chi tiết Chương III và V E-HSMT11cái
67Co 45' PVC D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT47cái
68Co 45' PVC D114Chi tiết Chương III và V E-HSMT10cái
69Co 45' PVC D315Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
70Y PVC D114Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
71Nối giảm PVC D60/27Chi tiết Chương III và V E-HSMT11cái
72Quả cầu chắn rác inox D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
73Quả cầu chắn rác inox D114Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
74Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện (tương đương hãng Inax)Chi tiết Chương III và V E-HSMT8bộ
75Van góc 3 chiều Inox 304 - D21Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
76Lavabo treo tường + bộ thoát + dây đấu + chân chậu (tương đương hãng Inax)Chi tiết Chương III và V E-HSMT5bộ
77Vòi lavaboChi tiết Chương III và V E-HSMT5bộ
78Van góc 2 chiều inox 304 - D21Chi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
79Lắp đặt gương soiChi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
80Vòi rửa kết hợp vòi sen + phụ kiện (tương đương hãng Inax)Chi tiết Chương III và V E-HSMT5bộ
81Vòi rửa (tương đương hãng Inax)Chi tiết Chương III và V E-HSMT3bộ
82Vòi vườn đồng MIHA DN25 - PN12Chi tiết Chương III và V E-HSMT15bộ
83Lắp đặt máy bơm nước các loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT21 máy
84Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
85Van phao điệnChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
86Van y lọc DN 40Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
87LUPPE bơm gang DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
88Van phao đồng DN 40Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
89Bồn nước inox 2000l ngangChi tiết Chương III và V E-HSMT4bể
90Máy nước nóng NLMT 300L bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện (tương đương hãng ARISTON)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChi tiết Chương III và V E-HSMT1,408100m3
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,232m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,01m3
94Xây tường bể, hố ga, bể tách mỡ gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT9,58m3
95Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT78,186m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT18,1m2
97Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT36,196m2
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết Chương III và V E-HSMT0,143100m2
99Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,057tấn
100Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,844m3
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,323tấn
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,026tấn
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết Chương III và V E-HSMT491cấu kiện
104Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,017100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,165100m3
106Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,161100m3
107Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,161100m3
108Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 6km cuối (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,161100m3
109Tủ điện 2 lớp cửa, vỏ tủ: tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện, KT: HxWxD: 800x600x300Chi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
110Tủ điện 2 lớp cửa, vỏ tủ: tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện, KT: HxWxD: 600x400x250Chi tiết Chương III và V E-HSMT2hộp
111Tủ điện 2 lớp cửa, vỏ tủ: tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện, KT: HxWxD: 400x300x200Chi tiết Chương III và V E-HSMT2hộp
112Tủ điện 2 lớp cửa, vỏ tủ: tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện, KT: HxWxD: 300x200x150Chi tiết Chương III và V E-HSMT2hộp
113Tủ điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 3-6 MODULEChi tiết Chương III và V E-HSMT5hộp
114Tủ điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 4-8 MODULEChi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
115Tủ điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 8-12 MODULEChi tiết Chương III và V E-HSMT4hộp
116Tủ điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 14-18 MODULEChi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
117MCB-2P-16A-4,5kAChi tiết Chương III và V E-HSMT10cái
118MCB-2P-20A-4,5kAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
119Đế âm, mặt nạChi tiết Chương III và V E-HSMT13hộp
120Đèn báo pha 230-2A (bộ 03 bóng led) + cầu chì 2A (đế 32A)Chi tiết Chương III và V E-HSMT6bộ
121Đèn báo pha 230-2A (bộ 1 bóng led) + cầu chì 2A (đế 32A)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
122Biến dòng đo lường MCT 500/5A CL.1 15VAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
123Đồng hồ đo đa năngChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
124RCBO-2P-16A-30mA-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
125RCBO-2P-32A-30mA-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
126Đế âm, mặt nạChi tiết Chương III và V E-HSMT2hộp
127MCB-1P-10A-4,5kAChi tiết Chương III và V E-HSMT21cái
128MCB-1P-16A-4,5kAChi tiết Chương III và V E-HSMT34cái
129MCB-1P-20A-4,5kAChi tiết Chương III và V E-HSMT29cái
130MCB-1P-25A-4,5kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
131MCB-1P-20A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
132MCB-1P-25A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
133MCB-1P-32A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
134MCB-2P-20A-4,5kAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
135MCB-2P-25A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
136MCCB-3P-20A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
137MCCB-3P-25A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
138MCCB-3P-63A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
139MCCB-3P-20A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
140MCCB-3P-25A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
141MCCB-3P-32A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
142MCCB-3P-40A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
143MCCB-3P-50A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
144MCCB-3P-75A-15kAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
145MCCB-3P-80A-18kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
146MCCB-3P-150A-25kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
147CONTACTOR LS MC-9AChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
148RƠ LE NHIỆT LS MT-12 (0,63-18A)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
149CONTACTOR LS MC-63AChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
150RƠ LE NHIỆT LS MT-63 (45-65A)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
151Cáp CV (1Cx1,5mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT2.828m
152Cáp CV (1Cx2,5mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.967m
153Cáp CV E=(1Cx2,5mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT746m
154Cáp CV (1Cx4mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT268m
155Cáp CV E=(1Cx4mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT122m
156Cáp CV (1Cx6mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT110m
157Cáp CV E=(1Cx6mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT49m
158CÁP CXV (2Cx2,5mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT62m
159CÁP CXV (2Cx4mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT94m
160Cáp CV E=(1Cx4mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT94m
161CÁP CXV (4Cx4mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT38m
162Cáp CV E=(1Cx4mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT38m
163CÁP CXV (4Cx6mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT52m
164Cáp CV E=(1Cx6mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT52m
165CÁP CXV (4Cx10mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT9m
166Cáp CV E=(1Cx10mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT9m
167CÁP CXV (4Cx16mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT14m
168Cáp CV E=(1Cx16mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT14m
169CÁP CXV (3Cx25mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT57m
170Cáp CV E=(1Cx16mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT57m
171CÁP CXV/DSTA (3Cx50 + 1Cx35)mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT47m
172CÁP CXV/Fr (2Cx4mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT46m
173Cáp CV E=(1Cx4mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT46m
174CÁP CXV/Fr (4Cx4mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT64m
175Cáp CV E=(1Cx4mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT64m
176CÁP CXV/Fr (4Cx16mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT43m
177Cáp CV E=(1Cx16mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT43m
178Ống nhựa SP D20 (đi âm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT2.745m
179Ống nhựa SP D25 (đi âm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT143m
180Ống nhựa SP D32 (đi âm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT61m
181Ống nhựa SP D40 (đi âm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT9m
182Ống ruột gà D20 (đi nổi)Chi tiết Chương III và V E-HSMT48m
183Ống ruột gà D25 (đi nổi)Chi tiết Chương III và V E-HSMT24m
184Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,98100 m
185Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,58100 m
186Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,68100 m
187Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,41100 m
188Đèn tuýp bóng led 1x9W-220V, 0,6mChi tiết Chương III và V E-HSMT12bộ
189Đèn tuýp bóng led 1x18W-220V, 1,2mChi tiết Chương III và V E-HSMT5bộ
190Đèn tuýp bóng led 2x18W-220V, 1,2mChi tiết Chương III và V E-HSMT76bộ
191Đèn tuýp bóng led có chóa 1x18W-220V, 1,2mChi tiết Chương III và V E-HSMT8bộ
192Đèn tuýp bóng led có chóa 2x18W-220V, 1,2mChi tiết Chương III và V E-HSMT11bộ
193Đèn led panel ốp trần nổi vuông KT: 217x217x35mm, 18W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT82bộ
194Đèn máng phòng chống cháy nổ 2x20W-1,2mChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
195Quạt treo tường 65W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
196Quạt đảo trần 55W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT64cái
197Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạChi tiết Chương III và V E-HSMT15cái
198Công tắc đôi 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạChi tiết Chương III và V E-HSMT15cái
199Công tắc ba 1 chiều - 16A + đế âm+ mặt nạChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
200Công tắc bốn 1 chiều - 16A + đế âm+ mặt nạChi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
201Công tắc năm 1 chiều - 16A + đế âm+ mặt nạChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
202Công tắc đơn 2 chiều - 16A + đế âm + mặt nạChi tiết Chương III và V E-HSMT11cái
203Ổ cắm đơn 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạChi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
204Ổ cắm đôi 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạChi tiết Chương III và V E-HSMT41cái
205Ổ cắm đôi âm sàn 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạChi tiết Chương III và V E-HSMT99cái
206Điều chỉnh tốc độ quạt 1000W-220V (dimmer) + đế âm + mặt nạ (loại 1 hạt)Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
207Điều chỉnh tốc độ quạt 1000W-220V (dimmer) + đế âm + mặt nạ (loại 3 hạt)Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
208Điều chỉnh tốc độ quạt 1000W-220V (dimmer) + đế âm + mặt nạ (loại 4 hạt)Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
209Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChi tiết Chương III và V E-HSMT1,065100m3
210Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,831m3
211Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,579m3
212Xây tường hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,148m3
213Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT10,68m2
214Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết Chương III và V E-HSMT0,008100m2
215Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,103tấn
216Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,579m3
217Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,06tấn
218Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,009tấn
219Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết Chương III và V E-HSMT91cấu kiện
220Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,257100m3
221Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,747100m3
222Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,266100m3
223Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,266100m3
224Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 6km cuối (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,266100m3
225Băng cảnh báo cáp ngầmChi tiết Chương III và V E-HSMT78m
226Mốc sứ cảnh báo cáp ngầmChi tiết Chương III và V E-HSMT7cái
227Ống ga D6.35 dày 0.8mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,57100m
228Ống ga D9.5 dày 0.8mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,09100m
229Ống ga D12.7 dày 0.8mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,48100m
230Cách nhiệt ống ga D6.35 dày 19mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,57100m
231Cách nhiệt ống ga D9.5 dày 19mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,09100m
232Cách nhiệt ống ga D12.7 dày 19mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,48100m
233Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,15100m
234Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,615100m
235Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,15100m
236Cách nhiệt ống PVC D21 dày 10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,09100m
237Cách nhiệt ống PVC D27 dày 10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,465100m
238Cáp CV (1Cx2,5mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT440m
239Cáp CV E=(1Cx2,5mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT196m
240Ống nhựa SP D20 (đi âm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT173,33m
241Lắp đặt kim thu sétChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
242Trụ đỡ thép mạ kẽm D66/76, H=5m + phụ kiệnChi tiết Chương III và V E-HSMT1cây
243Gia công và đóng cọc đồng D16, L=2,4mChi tiết Chương III và V E-HSMT2cọc
244Dây đồng trần S = 70mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT103m
245Ống luồn cáp SP D32Chi tiết Chương III và V E-HSMT54m
246Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChi tiết Chương III và V E-HSMT6m3
247Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,06100m3
248Khoan giếng D60, L=12mChi tiết Chương III và V E-HSMT24m
249Mối hàn hóa nhiệt CadeweldChi tiết Chương III và V E-HSMT5mối hàn
250Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChi tiết Chương III và V E-HSMT0,081100m3
251Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,162m3
252Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,098m3
253Xây tường hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,216m3
254Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT2m2
255Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết Chương III và V E-HSMT0,006100m2
256Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,098m3
257Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,005tấn
258Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,002tấn
259Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết Chương III và V E-HSMT21cấu kiện
260Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,076100m3
261Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,005100m3
262Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,005100m3
263Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 6km cuối (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,005100m3
264Hộp kiểm tra điện trở 210x160x100Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
265Thép tấm mạ kẽm dày 8mm, KT 300x160Chi tiết Chương III và V E-HSMT4tấm
266Thép tấm mạ kẽm dày 12mm, KT 400x400Chi tiết Chương III và V E-HSMT1tấm
267Dây cáp neo giữ thân kim thu sét inox D8Chi tiết Chương III và V E-HSMT15m
268Tăng đơ inox D10Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
269Gia công và đóng cọc đồng D16, L=2,4mChi tiết Chương III và V E-HSMT2cọc
270Dây đồng trần S = 50mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT18m
271Dây CV 1Cx50mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT4m
272Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,03100 m
273Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChi tiết Chương III và V E-HSMT4m3
274Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,04100m3
275Khoan giếng D60, L=6mChi tiết Chương III và V E-HSMT12m
276Mối hàn hóa nhiệt CadeweldChi tiết Chương III và V E-HSMT2mối hàn
277Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChi tiết Chương III và V E-HSMT0,081100m3
278Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,162m3
279Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,098m3
280Xây tường hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,216m3
281Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết Chương III và V E-HSMT2m2
282Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết Chương III và V E-HSMT0,006100m2
283Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,098m3
284Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,005tấn
285Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,002tấn
286Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết Chương III và V E-HSMT21cấu kiện
287Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,076100m3
288Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,005100m3
289Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,005100m3
290Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 6km cuối (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,005100m3
291Cáp quang 4FOChi tiết Chương III và V E-HSMT310m
292Cáp quang 2FOChi tiết Chương III và V E-HSMT4,510m
293Cáp mạng Cat6 4UTP 24AWGChi tiết Chương III và V E-HSMT134,910m
294Cáp VGAChi tiết Chương III và V E-HSMT4,110m
295Cáp HDMIChi tiết Chương III và V E-HSMT6,210m
296Cáp CV (1Cx2,5mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT124m
297Ống nhựa SP D20 (đi âm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT933m
298Ống nhựa SP D25 (đi âm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT40m
299Ống nhựa SP D32 (đi âm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT50m
300Đầu Cose mạng RJ45Chi tiết Chương III và V E-HSMT72cái
301Ổ cắm mạng + mặt nạ + đế âmChi tiết Chương III và V E-HSMT121 ổ cắm
302Ổ cắm mạng âm sàn + mặt nạ + đế âmChi tiết Chương III và V E-HSMT701 ổ cắm
303Ổ cắm VGA + mặt nạ + đế âmChi tiết Chương III và V E-HSMT81 ổ cắm
304Ổ cắm HDMI + mặt nạ + đế âmChi tiết Chương III và V E-HSMT161 ổ cắm
305Ổ cắm đôi 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạChi tiết Chương III và V E-HSMT12cái
306Dây nhảy Cat6 1,5mChi tiết Chương III và V E-HSMT201 node
307Dây nhảy Cat6 3mChi tiết Chương III và V E-HSMT41 node
308Hộp nối dây 200x200x65mmChi tiết Chương III và V E-HSMT8hộp
309Hộp phối quang ODF quang 4FOChi tiết Chương III và V E-HSMT21 bộ ODF
310Hộp phối quang ODF quang 8FOChi tiết Chương III và V E-HSMT11 bộ ODF
311Khung giá lắp ConverterChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
312Lắp đặt thiết bị định tuyếnChi tiết Chương III và V E-HSMT11 thiết bị
313Lắp đặt thiết bị SwitchChi tiết Chương III và V E-HSMT31 thiết bị
314Thanh quản lý cáp quangChi tiết Chương III và V E-HSMT31 Patch panel
315Thanh trung chuyển Patch panel 24 portChi tiết Chương III và V E-HSMT11 Patch panel
316Thanh trung chuyển Patch panel 48 portChi tiết Chương III và V E-HSMT21 Patch panel
317Lắp đặt tủ RackChi tiết Chương III và V E-HSMT31 tủ
318Bộ chuyển đổi quang điện 1000MbpsChi tiết Chương III và V E-HSMT4bộ
319Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm 3 chân lắp cho tủ RackChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
320Cáp mạng Cat6 4UTP 24AWGChi tiết Chương III và V E-HSMT19,210m
321Cáp HDMIChi tiết Chương III và V E-HSMT110m
322Dây nhảy Cat6 1,5mChi tiết Chương III và V E-HSMT81 node
323Ổ cắm HDMI + mặt nạ + đế âmChi tiết Chương III và V E-HSMT11 ổ cắm
324Ống nhựa SP D20 (đi âm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT125m
325Ống nhựa SP D25 (đi âm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT7m
326Dây loa chuyên dụng 2x2,5mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT92m
327Ống nhựa SP D20 (đi âm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT59m
328Cáp điện thoại CAT3 2 đôi 2x2x0,5Chi tiết Chương III và V E-HSMT66m
329Ống nhựa SP D20 (đi âm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT43m
330Phiến MDF 10 đôiChi tiết Chương III và V E-HSMT11 khung giá
331Ổ cắm điện thoại + mặt nạ + đế âmChi tiết Chương III và V E-HSMT41 ổ cắm
332Ống thép đúc API5L Gr. B 1"SCH40 (DN25, dày 3,38mm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,06100m
333Ống góp 4 đầu nốiChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
334Dây đuôi heo rút hơiChi tiết Chương III và V E-HSMT8sợi
335Van bi nối ren 1/4" FNPTChi tiết Chương III và V E-HSMT10cái
336Van bi nối ren 1" FNPTChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
337Van bi nối ren 3/4" FNPTChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
338Van điều áp cấp 1 40kg/hChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
339Đồng hồ áp 1/4" 25 barChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
340Đồng hồ áp 1/4" 5 barChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
341Đầu dò gas 12VDCChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
342Van điện từ 3/4" 24VDCChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
343Cáp điện DVV 6Cx0.75mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT30m
344Mặt bích 3/4" JIS10KChi tiết Chương III và V E-HSMT10cái
345Ống nhựa SP D25 (đi âm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT30m
346Ống thép đúc API5L Gr. B 3/4"SCH40 (DN25, dày 2,87mm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,42100m
347Van bi nối ren 1/4" FNPTChi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
348Đồng hồ áp 1/4" 5 barChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
349Dây mềm hai đầu côn nối bếpChi tiết Chương III và V E-HSMT6sợi
350Cáp điện DVV 3Cx0.75mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT30m
351Đầu dò gas 12VDCChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
352Ống nhựa SP D20 (đi âm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT30m
353Tủ điều khiển nhận tín hiệu từ đầu dò trong kho và khu bếp, khóa khẩn cấp bằng nút nhấn trên tủ, báo động bằng đèn và còi.Chi tiết Chương III và V E-HSMT1tủ
354Mặt bích 3/4" JIS10KChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
355Phí kiểm định hệ thốngChi tiết Chương III và V E-HSMT1lần
C HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênhChi tiết Chương III và V E-HSMT11 trung tâm
2Đầu báo khói thường kèm đếChi tiết Chương III và V E-HSMT2,910 đầu
3Đầu báo nhiệt thường kèm đếChi tiết Chương III và V E-HSMT0,810 đầu
4Thiết bị bảo vệ cuối nguồnChi tiết Chương III và V E-HSMT4bộ
5Nút nhấn khẩn chìmChi tiết Chương III và V E-HSMT1,65 nút
6Chuông báo cháyChi tiết Chương III và V E-HSMT1,65 chuông
7Đèn báo cháyChi tiết Chương III và V E-HSMT1,65 đèn
8Vỏ tổ hợpChi tiết Chương III và V E-HSMT8hộp
9Đèn báo phòngChi tiết Chương III và V E-HSMT5,45 đèn
10Hộp đấu dâyChi tiết Chương III và V E-HSMT4hộp
11Hộp chia dây (Chia 3)Chi tiết Chương III và V E-HSMT8hộp
12Dây tín hiệu 2x1mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT950m
13Ống luồn dây D16Chi tiết Chương III và V E-HSMT750m
14Đèn sự cố mặt ếch 2x6WChi tiết Chương III và V E-HSMT4,65 đèn
15Đèn EXIT lối thoát hiểm 1 mặt treo tường -3WChi tiết Chương III và V E-HSMT0,85 đèn
16Đèn EXIT lối thoát hiểm 2 mặt treo trần -3WChi tiết Chương III và V E-HSMT2,25 đèn
17Đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm 2 mặt 1 hướng treo trần 3WChi tiết Chương III và V E-HSMT0,65 đèn
18Đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm 2 mặt 2 hướng treo trần 3WChi tiết Chương III và V E-HSMT0,25 đèn
19Ổ cắm đôi 2 cực - 16A + đế âm + mặt nạChi tiết Chương III và V E-HSMT23cái
20Hộp nhựa đấu nối 110x110x35mmChi tiết Chương III và V E-HSMT4hộp
21Cáp CV (1Cx2,5mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT34m
22Cáp CV (1Cx1,5mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT609m
23Ống nhựa SP D20 (đi âm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT268m
24Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyChi tiết Chương III và V E-HSMT0,15100m
25Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyChi tiết Chương III và V E-HSMT0,35100m
26Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyChi tiết Chương III và V E-HSMT0,77100m
27Co thép 90' tráng kẽm D50Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
28Co thép 90' tráng kẽm D65Chi tiết Chương III và V E-HSMT10cái
29Co thép 90' tráng kẽm D100Chi tiết Chương III và V E-HSMT12cái
30Tê thép tráng kẽm D100/100Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
31Tê thép tráng kẽm D100/65Chi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
32Tê thép tráng kẽm D65/50Chi tiết Chương III và V E-HSMT7cái
33Nối giảm thép tráng kẽm D65/50Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
34Bích thép D100+ phụ kiện (gioăng co + bulông)Chi tiết Chương III và V E-HSMT12cặp bích
35Van góc D50Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
36Van khóa bướm tay gạt DN100Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
37Van 1 chiều bướm DN100Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
38Van 1 chiều DN50Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
39Khớp nối mềm DN50Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
40Khớp nối mềm mặt bích D100BS 5KChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
41Crephin (lọc rác) DN100Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
42Crephin (lọc rác) DN50Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
43Y lọc DN100Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
45Công tắc áp suấtChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
46Tủ chữa cháy ngoài nhà (650x650x200)mm kèm 2 cuộn vòi D65 20m +lăng phun 65Chi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
47Tủ chữa cháy vách tường (1000x500x200)mm và công cụ phá dỡ, mặt nạ khẩu trangChi tiết Chương III và V E-HSMT8hộp
48Cuộn vòi D50, 16bar dài L=20m + khớpChi tiết Chương III và V E-HSMT8bộ
49Lăng phun D50Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
50Trụ chữa cháy 2 cửa ngoài nhà D65Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
51Trụ tiếp nước 2 cửa ngoài nhà D66Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
52Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChi tiết Chương III và V E-HSMT31 máy
53Tủ điều khiển bơm chữa cháyChi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
54Dây điều khiển bơm điện (3x10+1x6)mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT50m
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,126100m3
56Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0463100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0797100m3
D SÂN VƯỜN CÂY XANH
1Đào xúc nền sân hiện trạng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,276100m3
2Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,276100m3
3Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,276100m3
4Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 6km cuối (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,276100m3
5Lớp đất tự nhiên đầm chặt bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 chiều sâu tác dụng 30cmChi tiết Chương III và V E-HSMT1,84100m2
6Rải lớp ni lông giữ nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT1,84100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT18,4m3
8Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x30 màu xámChi tiết Chương III và V E-HSMT184m2
9Trồng cỏ lá gừngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,435100m2
10Trồng cây Bạch Trinh (12 cây/m2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,272100m2
11Trồng cây Cúc Tần Ấn Độ (10 cây/m2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,086100m2
12Đào xúc đất màu trồng cây bằng thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT1,734m3
13Đào xúc đất màu trồng cây bằng thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT1,062m3
14Vận chuyển đất trồng cây lên caoChi tiết Chương III và V E-HSMT1,062m3
E BỂ NƯỚC PCCC, BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6373100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,87m3
3Xử lý mạch ngừng thi công bằng băng cản nước rộng 20cmChi tiết Chương III và V E-HSMT20,2m
4Bê tông đáy bể, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,28m3
5Ván khuôn móng đáy bểChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0452100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0092tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6689tấn
8Bê tông vách bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT6,868m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vách bểChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6391100m2
10Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2238tấn
11Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,5039tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,2472m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2002100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0779tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,4438tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT1,5981tấn
17Chống thấm 2 lớp bằng sika topseal 107 (1 lớp: 2,0kg/m2/lớp)Chi tiết Chương III và V E-HSMT44,5991m2
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1024m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0071tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0588tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0588tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết Chương III và V E-HSMT21cấu kiện
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2032100m3
24Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,4199100m3
25Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,4199100m3
26Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 6km cuối (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,4199100m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChi tiết Chương III và V E-HSMT0,4594100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,03m3
29Xử lý mạch ngừng thi công bằng băng cản nước rộng 20cmChi tiết Chương III và V E-HSMT15,4m
30Bê tông đáy bể, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,696m3
31Ván khuôn móng đáy bểChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0356100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,4535tấn
33Bê tông vách bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,22m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vách bểChi tiết Chương III và V E-HSMT0,487100m2
35Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1747tấn
36Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,3894tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,4136m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1231100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0511tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2956tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2366tấn
42Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0512m3
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0036tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0294tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0294tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết Chương III và V E-HSMT11cấu kiện
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1608100m3
48Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2873100m3
49Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2873100m3
50Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 6km cuối (tổng cự ly 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2873100m3
51Chống thấm 2 lớp bằng sika topseal 107 (1 lớp: 2,0kg/m2/lớp)Chi tiết Chương III và V E-HSMT32,0575m2
52Ốp gạch ceramic 300x600Chi tiết Chương III và V E-HSMT22,8175m2
53Lát nền gạch Granite chống trượt 300x300Chi tiết Chương III và V E-HSMT9,24m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4959838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.991968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình dân dụng.Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.981.258.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.962.516.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Kỹ thuật thi công công trình 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, phù hợp với lĩnh vực phần công việc nhân sự đảm nhận và phù hợp với gói thầu; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công phần điện công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
4 Kỹ thuật thi công phần trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Trắc đạc công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
5 Kỹ thuật thi công phần PCCC 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức PCCC; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí PCCC công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
2 Máy khoan cầm tay Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công2
3 Máy hàn điện Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
4 Máy đầm dùi Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công3
5 Máy trộn bê tông Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công2
6 Máy bơm nước Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công2
7 Máy cắt gạch đá Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công2
8 Máy ép thủy lực (Để ép cừ) Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
9 Máy đào Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->