Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 10:45:00 đến ngày 2021-12-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,973,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4959838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.991968E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình dân dụng.Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.981.258.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.962.516.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, phù hợp với lĩnh vực phần công việc nhân sự đảm nhận và phù hợp với gói thầu; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công phần điện công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Trắc đạc công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức PCCC; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí PCCC công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép thủy lực (Để ép cừ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường tiểu học Nguyễn Du (Xây mới khối hiệu bộ, bếp ăn và phòng bộ môn) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Hải Châu, Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,9 | m |
| 2 | Côn lệch D100x80 TTK | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Mối nối mềm giảm chấn D100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng D100 BB | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đầu nối bích D114 PVC- Bích chặn KL D100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Côn lệch D100x80 TTK | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ ống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PVC D49 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 10 | Co 90 PVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Co 45 PVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê PVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Nối giảm PVC D114/49 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Co 90 PVC D49 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bơm nước hạ mực nước ngầm (tính cho 1 máy thi công 1 tháng, tổng số ca máy 1x30=30 ca) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | ca |
| 16 | Chi phi vật liệu cừ larsen IV, thi công có thu hồi cừ. Tính tiêu hao vật liệu theo định mức (tạm tính thời gian 1 tháng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.267,9808 | kg |
| 17 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,6 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,6 | 100m |
| 19 | Chi phi vật liệu thép hình I150x75x5x7, thi công có thu hồi vật liệu. Tính tiêu hao vật liệu theo định mức AI.11900 (tạm tính thời gian 1 tháng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 103,012 | kg |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,5848 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung thép I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,5848 | tấn |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,5746 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 31,6555 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 129,5349 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,3577 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn hố pit | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 27 | Xử lý mạch ngừng thi công bằng băng cản nước rộng 20cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | m |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,2487 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,7928 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,2233 | tấn |
| 31 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6616 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7921 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,23 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,1445 | m3 |
| 37 | Xây bó nền bằng gạch bê tông 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 22,9171 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,153 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,462 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,3318 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3441 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,6865 | tấn |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30,5256 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,6851 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (bãi rác Khánh Sơn 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8895 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8895 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8895 | 100m3 |
| 48 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 31,6742 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,4317 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8801 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,0157 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,6777 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 51,1628 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,1353 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,7402 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,797 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,1485 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 175,1026 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,3953 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20,0124 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,7914 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7387 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3347 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,1597 | tấn |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,284 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6568 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 70 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11,63 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,6156 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5506 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2019 | tấn |
| 74 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19,02 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 68 | cái |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,9983 | m3 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,1568 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5301 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7561 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,1938 | tấn |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,0166 | m3 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,4962 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5638 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4984 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9748 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5264 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 89 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,812 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 216,2065 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 33,0843 | m3 |
| 93 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,5346 | m3 |
| 94 | Xây bậc cấp gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,3816 | m3 |
| 95 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 246,48 | m2 |
| 96 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 208,18 | m2 |
| 97 | Trát các chi tiết ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 106,098 | m2 |
| 98 | Trát các chi tiết ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 110,448 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 197,28 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 238,1712 | m2 |
| 101 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 866,0876 | m2 |
| 102 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 589,7536 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 339,6267 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 445,1133 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 249,2663 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 512,344 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 656,201 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 600,6478 | m2 |
| 109 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,132 | m2 |
| 110 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20,832 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 102,634 | m |
| 112 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 94,034 | m |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 303,378 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 348,6192 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 866,0876 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 589,7536 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) tầng 1-2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 123,3505 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) tầng 3-4 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 233,9428 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (tầng 1-2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.088,0907 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (tầng 3-4-mái) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.305,3683 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.954,1783 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.895,1219 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 426,7285 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 582,562 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 631,1508 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 591,4508 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 300x300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 300x300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,82 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 400x400 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 38,602 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh tương đương Sika Topseal 107 (3 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh tương đương Sika Topseal 107 (3 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,82 | m2 |
| 132 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 137,558 | m2 |
| 133 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 295,158 | m2 |
| 134 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 120x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 39,372 | m2 |
| 135 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 120x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 27,528 | m2 |
| 136 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 100x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,4128 | m2 |
| 137 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 100x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,098 | m2 |
| 138 | Rãnh thoát nước hành lang rộng 30, sâu 30 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,2686 | 10m |
| 139 | Lát đá bậc cầu thang | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 25,96 | m2 |
| 140 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granite tự nhiên màu xám | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 51,92 | m2 |
| 141 | Lát đá bậc cầu thang, đá tự nhiên màu xám chấm đen khò bề mặt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 61,471 | m2 |
| 142 | Lát đá bậc tam cấp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,9125 | m2 |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp phòng hội đồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 144 | Lát đá mặt bệ các loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 22,632 | m2 |
| 145 | Lát đá mặt bệ các loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19,6456 | m2 |
| 146 | Ốp đá Granite tự nhiên giật cấp theo từng bậc cầu thang | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,112 | m2 |
| 147 | Ốp đá Granite tự nhiên giật cấp theo từng bậc cầu thang | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,604 | m2 |
| 148 | Ốp đá Granit tự nhiên màu xám vào tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,512 | m2 |
| 149 | Ốp đá Granit tự nhiên màu xám vào tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,088 | m2 |
| 150 | Ốp đá chân móng tự nhiên màu xám KT 200x50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 33,015 | m2 |
| 151 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0772 | 100m3 |
| 153 | Bê tông nền sân khấu, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,576 | m3 |
| 154 | CCLĐ trần nhôm 600x600 (tương đương trần nhôm Austrong Clip-in 600x600) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26,74 | m2 |
| 155 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm (thép đóng trần conwood) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 156 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 64,854 | 1m2 |
| 158 | CCLĐ trần ốp tấm giả gỗ conwood, sơn màu hoàn thiện theo yêu cầu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 229,978 | m2 |
| 159 | CCLĐ vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện hoàn thiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16,968 | m2 |
| 160 | CCLĐ lan can inox 304, cao 1,2m, Thanh inox tròn D60x1,2 liên kết vào tường, thanh đứng inox vuông 30x30x1,2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 170,811 | md |
| 161 | CCLĐ lan can tay vịn D60x1,2 liên kết vào tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 83,89 | md |
| 162 | CCLĐ cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 121,66 | m2 |
| 163 | CCLD cửa đi inox 304, 2 cánh mở quay | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 164 | CCLĐ cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực 8mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 125,83 | m2 |
| 165 | CCLĐ vách kính nhôm Xingfa, kính cường lực 8ly | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 48 | m2 |
| 166 | CCLD cửa pano nhôm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 167 | Khung inox bảo vệ cửa sổ, inox 304 16x16x1,2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 135,96 | m2 |
| 168 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm (thép lam nhôm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4653 | tấn |
| 169 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4653 | tấn |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 42,336 | 1m2 |
| 171 | Cung cấp lam nhôm hình hộp 100x52 dày 1,2mm tương đương Austrong ASB-100-52 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 784,21 | md |
| 172 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 105,21 | m2 |
| 173 | Quét 03 lớp chống thấm tương đương Sikaproof Membrane | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 174 | Quét 03 lớp chống thấm tương đương Sikaproof Membrane | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 483,65 | m2 |
| 175 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 445,048 | m2 |
| 176 | Vỉ trồng cây tương đương MD CELL | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 177 | Lớp vải địa kỹ thuật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 178 | Sơn sàn mái bằng sơn Epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 427,858 | 1m2 |
| 179 | Quét lớp sơn PRIMER W thành trong, ngoài và đáy hố pít với định mức 0,2-0,3kg/m2 - quét 2 lần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30,08 | m2 |
| 180 | Rải và khò lớp màng chống thấm SIKA BITUSEAL T130-SG vào thành ngoài hố pít - làm 2 lần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3008 | 100m2 |
| 181 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 182 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 183 | Tè tôn rộng 600. dày 0,45ly | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,7 | md |
| 184 | Xử lý khe lún tầng 2, 3 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,759 | md |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9198 | m3 |
| 186 | Lát đá xám chấm đen khò bề mặt 300x600x30 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,858 | m2 |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,9104 | 100m2 |
| 188 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 96,8117 | m3 |
| 189 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,189 | m3 |
| 190 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,8154 | tấn |
| 191 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 99,0463 | 10m2 |
| 192 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 155,5124 | 10m2 |
| 193 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,391 | tấn |
| 194 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,2512 | m3 |
| B | PHẦN M&E | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 5 | Ống nước PPR D25 - dày 2,3mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Ống nước PPR D40 - dày 3,7mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 7 | Co 90' PVC D21 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Co 90' PVC D27 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 45 | cái |
| 9 | Co 90' PVC D42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Co 90' PVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Co 90' PPR D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Co 45' PPR D40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Co 90' PPR D40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Co 45' PVC D42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Co 45' PVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Tê đều PVC D21 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Tê đều PVC D27 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Tê đều PVC D42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê đều PVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê đều PPR D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê đều PPR D40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Nối trơn PVC D21 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Nối trơn PVC D42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Nối giảm PVC D60/27 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Nối giảm PPR D40/25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Co giảm PVC D27/21 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Co giảm PVC D42/D27 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Co giảm PPR D25/20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tê giảm PVC D27/21 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Tê giảm PVC D42/21 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Tê giảm PVC D42/27 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tê giảm PVC D60/27 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Tê giảm PPR D25/20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Nối ren ngoài PPR 40mmx1-1/4 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Rắc co ren trong PPR 40mmx1-1/4 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Co 90' ren trong PVC D21 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 39 | cái |
| 37 | Co 90' ren trong PPR 20x1/2" | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Van xoay PPR D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Van xoay PPR D40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Van khóa đồng DN25 - PN16 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Van khóa đồng DN40 - PN16 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Van khóa đồng DN50 - PN16 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Van khóa đồng 1 chiều DN25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Van khóa đồng 1 chiều DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVC D114 - dày 3,2mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PVC D220 - dày 5,1mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 49 | Co 90' PVC D42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Co 90' PVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Co 45' PVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Co 45' PVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 31 | cái |
| 53 | Y PVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Y PVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Y giảm PVC D114/60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | cái |
| 56 | Nối giảm PVC D60/42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Nối giảm PVC D114/60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | Con thỏ chống hôi PVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Bịt xả thông tắc PVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Bịt xả thông tắc PVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Phễu thoát sàn inox vuông 120x120 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19 | cái |
| 62 | Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC D114 - dày 3,2mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D315 - dày 9,2mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 66 | Co 90' PVC D27 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Co 45' PVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 47 | cái |
| 68 | Co 45' PVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Co 45' PVC D315 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Y PVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Nối giảm PVC D60/27 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11 | cái |
| 72 | Quả cầu chắn rác inox D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 73 | Quả cầu chắn rác inox D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện (tương đương hãng Inax) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Van góc 3 chiều Inox 304 - D21 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lavabo treo tường + bộ thoát + dây đấu + chân chậu (tương đương hãng Inax) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | bộ |
| 77 | Vòi lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | bộ |
| 78 | Van góc 2 chiều inox 304 - D21 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Vòi rửa kết hợp vòi sen + phụ kiện (tương đương hãng Inax) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | bộ |
| 81 | Vòi rửa (tương đương hãng Inax) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Vòi vườn đồng MIHA DN25 - PN12 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Van phao điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Van y lọc DN 40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | LUPPE bơm gang DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Van phao đồng DN 40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Bồn nước inox 2000l ngang | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bể |
| 90 | Máy nước nóng NLMT 300L bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện (tương đương hãng ARISTON) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,408 | 100m3 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 94 | Xây tường bể, hố ga, bể tách mỡ gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,58 | m3 |
| 95 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 78,186 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 36,196 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 99 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,844 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 49 | 1cấu kiện |
| 104 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,165 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 6km cuối (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 109 | Tủ điện 2 lớp cửa, vỏ tủ: tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện, KT: HxWxD: 800x600x300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 110 | Tủ điện 2 lớp cửa, vỏ tủ: tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện, KT: HxWxD: 600x400x250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | hộp |
| 111 | Tủ điện 2 lớp cửa, vỏ tủ: tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện, KT: HxWxD: 400x300x200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | hộp |
| 112 | Tủ điện 2 lớp cửa, vỏ tủ: tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện, KT: HxWxD: 300x200x150 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | hộp |
| 113 | Tủ điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 3-6 MODULE | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | hộp |
| 114 | Tủ điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 4-8 MODULE | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 115 | Tủ điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 8-12 MODULE | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | hộp |
| 116 | Tủ điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 14-18 MODULE | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 117 | MCB-2P-16A-4,5kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | MCB-2P-20A-4,5kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Đế âm, mặt nạ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13 | hộp |
| 120 | Đèn báo pha 230-2A (bộ 03 bóng led) + cầu chì 2A (đế 32A) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Đèn báo pha 230-2A (bộ 1 bóng led) + cầu chì 2A (đế 32A) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Biến dòng đo lường MCT 500/5A CL.1 15VA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Đồng hồ đo đa năng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | RCBO-2P-32A-30mA-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Đế âm, mặt nạ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | hộp |
| 127 | MCB-1P-10A-4,5kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21 | cái |
| 128 | MCB-1P-16A-4,5kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 34 | cái |
| 129 | MCB-1P-20A-4,5kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 29 | cái |
| 130 | MCB-1P-25A-4,5kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | MCB-1P-20A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 132 | MCB-1P-25A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 133 | MCB-1P-32A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | MCB-2P-20A-4,5kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | MCB-2P-25A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | MCCB-3P-20A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | MCCB-3P-25A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | MCCB-3P-63A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | MCCB-3P-20A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | MCCB-3P-25A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | MCCB-3P-32A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | MCCB-3P-40A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | MCCB-3P-50A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | MCCB-3P-75A-15kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | MCCB-3P-80A-18kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | MCCB-3P-150A-25kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | CONTACTOR LS MC-9A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | RƠ LE NHIỆT LS MT-12 (0,63-18A) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | CONTACTOR LS MC-63A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | RƠ LE NHIỆT LS MT-63 (45-65A) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Cáp CV (1Cx1,5mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2.828 | m |
| 152 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.967 | m |
| 153 | Cáp CV E=(1Cx2,5mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 746 | m |
| 154 | Cáp CV (1Cx4mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 268 | m |
| 155 | Cáp CV E=(1Cx4mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 122 | m |
| 156 | Cáp CV (1Cx6mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 110 | m |
| 157 | Cáp CV E=(1Cx6mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 49 | m |
| 158 | CÁP CXV (2Cx2,5mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 62 | m |
| 159 | CÁP CXV (2Cx4mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 94 | m |
| 160 | Cáp CV E=(1Cx4mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 94 | m |
| 161 | CÁP CXV (4Cx4mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 38 | m |
| 162 | Cáp CV E=(1Cx4mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 38 | m |
| 163 | CÁP CXV (4Cx6mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 52 | m |
| 164 | Cáp CV E=(1Cx6mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 52 | m |
| 165 | CÁP CXV (4Cx10mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | m |
| 166 | Cáp CV E=(1Cx10mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | m |
| 167 | CÁP CXV (4Cx16mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | m |
| 168 | Cáp CV E=(1Cx16mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | m |
| 169 | CÁP CXV (3Cx25mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 57 | m |
| 170 | Cáp CV E=(1Cx16mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 57 | m |
| 171 | CÁP CXV/DSTA (3Cx50 + 1Cx35)mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 47 | m |
| 172 | CÁP CXV/Fr (2Cx4mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 46 | m |
| 173 | Cáp CV E=(1Cx4mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 46 | m |
| 174 | CÁP CXV/Fr (4Cx4mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 64 | m |
| 175 | Cáp CV E=(1Cx4mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 64 | m |
| 176 | CÁP CXV/Fr (4Cx16mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 43 | m |
| 177 | Cáp CV E=(1Cx16mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 43 | m |
| 178 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2.745 | m |
| 179 | Ống nhựa SP D25 (đi âm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 143 | m |
| 180 | Ống nhựa SP D32 (đi âm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 61 | m |
| 181 | Ống nhựa SP D40 (đi âm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | m |
| 182 | Ống ruột gà D20 (đi nổi) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 48 | m |
| 183 | Ống ruột gà D25 (đi nổi) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | m |
| 184 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,98 | 100 m |
| 185 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,58 | 100 m |
| 186 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,68 | 100 m |
| 187 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,41 | 100 m |
| 188 | Đèn tuýp bóng led 1x9W-220V, 0,6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | bộ |
| 189 | Đèn tuýp bóng led 1x18W-220V, 1,2m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | bộ |
| 190 | Đèn tuýp bóng led 2x18W-220V, 1,2m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 76 | bộ |
| 191 | Đèn tuýp bóng led có chóa 1x18W-220V, 1,2m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | bộ |
| 192 | Đèn tuýp bóng led có chóa 2x18W-220V, 1,2m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11 | bộ |
| 193 | Đèn led panel ốp trần nổi vuông KT: 217x217x35mm, 18W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 82 | bộ |
| 194 | Đèn máng phòng chống cháy nổ 2x20W-1,2m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 195 | Quạt treo tường 65W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 196 | Quạt đảo trần 55W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 64 | cái |
| 197 | Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | cái |
| 198 | Công tắc đôi 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | cái |
| 199 | Công tắc ba 1 chiều - 16A + đế âm+ mặt nạ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Công tắc bốn 1 chiều - 16A + đế âm+ mặt nạ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 201 | Công tắc năm 1 chiều - 16A + đế âm+ mặt nạ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Công tắc đơn 2 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11 | cái |
| 203 | Ổ cắm đơn 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 204 | Ổ cắm đôi 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 41 | cái |
| 205 | Ổ cắm đôi âm sàn 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 99 | cái |
| 206 | Điều chỉnh tốc độ quạt 1000W-220V (dimmer) + đế âm + mặt nạ (loại 1 hạt) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 207 | Điều chỉnh tốc độ quạt 1000W-220V (dimmer) + đế âm + mặt nạ (loại 3 hạt) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 208 | Điều chỉnh tốc độ quạt 1000W-220V (dimmer) + đế âm + mặt nạ (loại 4 hạt) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,065 | 100m3 |
| 210 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,831 | m3 |
| 211 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 212 | Xây tường hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,148 | m3 |
| 213 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 214 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 215 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 216 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 217 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 218 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 219 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 220 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,747 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 6km cuối (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 225 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 78 | m |
| 226 | Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 227 | Ống ga D6.35 dày 0.8mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 228 | Ống ga D9.5 dày 0.8mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 229 | Ống ga D12.7 dày 0.8mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 230 | Cách nhiệt ống ga D6.35 dày 19mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 231 | Cách nhiệt ống ga D9.5 dày 19mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 232 | Cách nhiệt ống ga D12.7 dày 19mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 233 | Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 234 | Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,615 | 100m |
| 235 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 236 | Cách nhiệt ống PVC D21 dày 10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 237 | Cách nhiệt ống PVC D27 dày 10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,465 | 100m |
| 238 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 440 | m |
| 239 | Cáp CV E=(1Cx2,5mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 196 | m |
| 240 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 173,33 | m |
| 241 | Lắp đặt kim thu sét | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Trụ đỡ thép mạ kẽm D66/76, H=5m + phụ kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cây |
| 243 | Gia công và đóng cọc đồng D16, L=2,4m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cọc |
| 244 | Dây đồng trần S = 70mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 103 | m |
| 245 | Ống luồn cáp SP D32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 54 | m |
| 246 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | m3 |
| 247 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 248 | Khoan giếng D60, L=12m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | m |
| 249 | Mối hàn hóa nhiệt Cadeweld | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | mối hàn |
| 250 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 251 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 252 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 253 | Xây tường hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 254 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | m2 |
| 255 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 256 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 257 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 258 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 259 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 260 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 6km cuối (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 264 | Hộp kiểm tra điện trở 210x160x100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Thép tấm mạ kẽm dày 8mm, KT 300x160 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | tấm |
| 266 | Thép tấm mạ kẽm dày 12mm, KT 400x400 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | tấm |
| 267 | Dây cáp neo giữ thân kim thu sét inox D8 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | m |
| 268 | Tăng đơ inox D10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 269 | Gia công và đóng cọc đồng D16, L=2,4m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cọc |
| 270 | Dây đồng trần S = 50mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18 | m |
| 271 | Dây CV 1Cx50mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | m |
| 272 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,03 | 100 m |
| 273 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | m3 |
| 274 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 275 | Khoan giếng D60, L=6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | m |
| 276 | Mối hàn hóa nhiệt Cadeweld | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | mối hàn |
| 277 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 278 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 279 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 280 | Xây tường hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 281 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | m2 |
| 282 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 283 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 284 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 285 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 286 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 287 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 289 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 290 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 6km cuối (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 291 | Cáp quang 4FO | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | 10m |
| 292 | Cáp quang 2FO | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,5 | 10m |
| 293 | Cáp mạng Cat6 4UTP 24AWG | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 134,9 | 10m |
| 294 | Cáp VGA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,1 | 10m |
| 295 | Cáp HDMI | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,2 | 10m |
| 296 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 124 | m |
| 297 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 933 | m |
| 298 | Ống nhựa SP D25 (đi âm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 40 | m |
| 299 | Ống nhựa SP D32 (đi âm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 50 | m |
| 300 | Đầu Cose mạng RJ45 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 72 | cái |
| 301 | Ổ cắm mạng + mặt nạ + đế âm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | 1 ổ cắm |
| 302 | Ổ cắm mạng âm sàn + mặt nạ + đế âm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 70 | 1 ổ cắm |
| 303 | Ổ cắm VGA + mặt nạ + đế âm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | 1 ổ cắm |
| 304 | Ổ cắm HDMI + mặt nạ + đế âm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | 1 ổ cắm |
| 305 | Ổ cắm đôi 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 306 | Dây nhảy Cat6 1,5m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20 | 1 node |
| 307 | Dây nhảy Cat6 3m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | 1 node |
| 308 | Hộp nối dây 200x200x65mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | hộp |
| 309 | Hộp phối quang ODF quang 4FO | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 310 | Hộp phối quang ODF quang 8FO | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 311 | Khung giá lắp Converter | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt thiết bị định tuyến | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 313 | Lắp đặt thiết bị Switch | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 314 | Thanh quản lý cáp quang | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | 1 Patch panel |
| 315 | Thanh trung chuyển Patch panel 24 port | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 316 | Thanh trung chuyển Patch panel 48 port | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | 1 Patch panel |
| 317 | Lắp đặt tủ Rack | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 318 | Bộ chuyển đổi quang điện 1000Mbps | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 319 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm 3 chân lắp cho tủ Rack | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 320 | Cáp mạng Cat6 4UTP 24AWG | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19,2 | 10m |
| 321 | Cáp HDMI | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | 10m |
| 322 | Dây nhảy Cat6 1,5m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | 1 node |
| 323 | Ổ cắm HDMI + mặt nạ + đế âm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | 1 ổ cắm |
| 324 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 125 | m |
| 325 | Ống nhựa SP D25 (đi âm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | m |
| 326 | Dây loa chuyên dụng 2x2,5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 92 | m |
| 327 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 59 | m |
| 328 | Cáp điện thoại CAT3 2 đôi 2x2x0,5 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 66 | m |
| 329 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 43 | m |
| 330 | Phiến MDF 10 đôi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 331 | Ổ cắm điện thoại + mặt nạ + đế âm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | 1 ổ cắm |
| 332 | Ống thép đúc API5L Gr. B 1"SCH40 (DN25, dày 3,38mm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 333 | Ống góp 4 đầu nối | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 334 | Dây đuôi heo rút hơi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | sợi |
| 335 | Van bi nối ren 1/4" FNPT | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 336 | Van bi nối ren 1" FNPT | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 337 | Van bi nối ren 3/4" FNPT | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 338 | Van điều áp cấp 1 40kg/h | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 339 | Đồng hồ áp 1/4" 25 bar | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 340 | Đồng hồ áp 1/4" 5 bar | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 341 | Đầu dò gas 12VDC | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 342 | Van điện từ 3/4" 24VDC | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 343 | Cáp điện DVV 6Cx0.75mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | m |
| 344 | Mặt bích 3/4" JIS10K | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 345 | Ống nhựa SP D25 (đi âm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | m |
| 346 | Ống thép đúc API5L Gr. B 3/4"SCH40 (DN25, dày 2,87mm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 347 | Van bi nối ren 1/4" FNPT | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 348 | Đồng hồ áp 1/4" 5 bar | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 349 | Dây mềm hai đầu côn nối bếp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | sợi |
| 350 | Cáp điện DVV 3Cx0.75mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | m |
| 351 | Đầu dò gas 12VDC | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 352 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | m |
| 353 | Tủ điều khiển nhận tín hiệu từ đầu dò trong kho và khu bếp, khóa khẩn cấp bằng nút nhấn trên tủ, báo động bằng đèn và còi. | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | tủ |
| 354 | Mặt bích 3/4" JIS10K | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 355 | Phí kiểm định hệ thống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | lần |
| C | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói thường kèm đế | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt thường kèm đế | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Nút nhấn khẩn chìm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 6 | Chuông báo cháy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 7 | Đèn báo cháy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Vỏ tổ hợp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | hộp |
| 9 | Đèn báo phòng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 10 | Hộp đấu dây | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Hộp chia dây (Chia 3) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | hộp |
| 12 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 950 | m |
| 13 | Ống luồn dây D16 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 750 | m |
| 14 | Đèn sự cố mặt ếch 2x6W | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 15 | Đèn EXIT lối thoát hiểm 1 mặt treo tường -3W | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 16 | Đèn EXIT lối thoát hiểm 2 mặt treo trần -3W | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm 2 mặt 1 hướng treo trần 3W | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 18 | Đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm 2 mặt 2 hướng treo trần 3W | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 19 | Ổ cắm đôi 2 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Hộp nhựa đấu nối 110x110x35mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | hộp |
| 21 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 34 | m |
| 22 | Cáp CV (1Cx1,5mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 609 | m |
| 23 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 268 | m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6ly | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2ly | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 27 | Co thép 90' tráng kẽm D50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Co thép 90' tráng kẽm D65 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Co thép 90' tráng kẽm D100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Tê thép tráng kẽm D100/100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Nối giảm thép tráng kẽm D65/50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Bích thép D100+ phụ kiện (gioăng co + bulông) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 35 | Van góc D50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Van khóa bướm tay gạt DN100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Van 1 chiều bướm DN100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Van 1 chiều DN50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Khớp nối mềm DN50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Khớp nối mềm mặt bích D100BS 5K | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Crephin (lọc rác) DN100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Crephin (lọc rác) DN50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Y lọc DN100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Công tắc áp suất | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (650x650x200)mm kèm 2 cuộn vòi D65 20m +lăng phun 65 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Tủ chữa cháy vách tường (1000x500x200)mm và công cụ phá dỡ, mặt nạ khẩu trang | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | hộp |
| 48 | Cuộn vòi D50, 16bar dài L=20m + khớp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Lăng phun D50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Trụ chữa cháy 2 cửa ngoài nhà D65 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Trụ tiếp nước 2 cửa ngoài nhà D66 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 53 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Dây điều khiển bơm điện (3x10+1x6)mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0463 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0797 | 100m3 |
| D | SÂN VƯỜN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc nền sân hiện trạng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 6km cuối (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 5 | Lớp đất tự nhiên đầm chặt bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 chiều sâu tác dụng 30cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 6 | Rải lớp ni lông giữ nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 8 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x30 màu xám | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 184 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây Bạch Trinh (12 cây/m2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây Cúc Tần Ấn Độ (10 cây/m2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 12 | Đào xúc đất màu trồng cây bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất màu trồng cây bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,062 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trồng cây lên cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,062 | m3 |
| E | BỂ NƯỚC PCCC, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6373 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 3 | Xử lý mạch ngừng thi công bằng băng cản nước rộng 20cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20,2 | m |
| 4 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng đáy bể | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6689 | tấn |
| 8 | Bê tông vách bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,868 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vách bể | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6391 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2238 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5039 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,2472 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2002 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4438 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,5981 | tấn |
| 17 | Chống thấm 2 lớp bằng sika topseal 107 (1 lớp: 2,0kg/m2/lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 44,5991 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1024 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2032 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4199 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4199 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 6km cuối (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4199 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4594 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 29 | Xử lý mạch ngừng thi công bằng băng cản nước rộng 20cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,4 | m |
| 30 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng đáy bể | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4535 | tấn |
| 33 | Bê tông vách bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vách bể | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1747 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3894 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,4136 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1231 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2956 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2366 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0512 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1608 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2873 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2873 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly vận chuyển 6km cuối (tổng cự ly 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2873 | 100m3 |
| 51 | Chống thấm 2 lớp bằng sika topseal 107 (1 lớp: 2,0kg/m2/lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32,0575 | m2 |
| 52 | Ốp gạch ceramic 300x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 22,8175 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch Granite chống trượt 300x300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4959838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.991968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình dân dụng.Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.981.258.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.962.516.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, phù hợp với lĩnh vực phần công việc nhân sự đảm nhận và phù hợp với gói thầu; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công phần điện công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Trắc đạc công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức PCCC; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí PCCC công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự); Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 2 |
| 8 | Máy ép thủy lực (Để ép cừ) | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 9 | Máy đào | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi