Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191455-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211191410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 10:43:00 đến ngày 2021-12-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,159,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị 80T/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
E-CDNT 1.2 Số 08: Thi công xây dựng
Cải tạo sân vườn huyện ủy Kim Thành
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành; địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.720.152
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ICONS Việt Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng H&L. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành; địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.720.152


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. Nếu huy động nhân sự từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh và cam kết của người lao động tham gia suốt quá trình thi công xây dựng công trình. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành; địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.720.152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.720.152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V216,3546m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,304tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,585m2
4Tháo dỡ vách ngăn lưới thép B40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V106,128m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V254,7936m3
6Cạo bỏ lớp chống thấm đáy bể (vận dụng lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V235,0484m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (10%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V76,6281m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,8965100m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,35m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,12m2
12Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64cây
13Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64gốc
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V664,5994m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V664,5994m3
B SÂN VƯỜN
1Đổ đất màu bồn hoaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V564,9m3
2Mua đất màu trồng hoaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V604,443m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V291,488m3
4Lát nền, sàn đá xanh đen tương đương đá Thanh Hóa 150x150x40, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.330m2
5Lát nền, sàn đá xanh đen tương đương đá Thanh Hóa 400x400x40, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V94,2m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,004100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,96100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,862100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,862100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,862100tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45,3915m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5938100m2
13Bó vỉa đá xanh đen 0,15x0,18x1,0mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.296,9m
14Viền cây chuỗi ngọc cát tỉa (H=0,2m, B=0,2m)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V92,8m2
15Cỏ lạc (trồng tạo thảm xanh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.550,5m2
16Thảm cây hoa cô tòng hoàng yến, H=0,2-0,5m, mật độ trồng 25 cây/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46,9m2
17Thảm hoa huyết dụ, H=0,2-0,5m, mật độ 25 cây/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,1m2
18Cỏ Nhật tạo thảmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,4m2
19Cây Sao đen đường kính thân D15-20cm, cao 5,0mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78cây
20Cây Chà là đường kính thân D30-40cm, cao 3,0mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cây
21Cây Long não đường kính thân D12-15cm, cao 3,0mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cây
22Cây Vạn tuế 3 nhánh đường kính thân D20cm, cao 1,0mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cây
23Cây Mai tứ quý đường kính thân D7-8cm, đường kính tán D 1,5m cao 1,5-2,0mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cây
24Cây tường vi đường kính thân D5-10cm, đường kính tán D 2,5-3,0m cao 3,0mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cây
25Cây rành rành đường kính thân D5-6cm, đường kính tán D 2,5m cao 3,0mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cây
26Cây lựu đường kính thân D5-6cm, đường kính tán D 1,5-2,0m cao 3,0mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cây
27Cây nguyệt quế đường kính thân D7-10cm, đường kính tán D 1,2-1,5m cao 1,5-2,0mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cây
28Cây ngâu đường kính thân D10-12cm, đường kính tán D 1,2-1,5m cao 1,5-2,0mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cây
29Cây hoa hồng đường kính thân D10-12cm, đường kính tán D 1,2-1,5m cao 1,5-2,0mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cây
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75,521m3
31Lấp đất bồn hoa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75,52m3
32Rải nilong chống mất nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1351100m2
33Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3512m3
34Ván khuôn gỗ tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1129100m2
35Sỏi rải lên mặt bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,512m2
36Sơn phân tuyến đường bằng máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V265,1m2
C BỂ NON BỘ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,6m3
3Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0762100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5766tấn
5Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,3188m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5876m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1134100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
9Quét dung dịch chống thấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V94m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V94m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,086m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,292m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hệ số mở mái 1,3; 10% khối lượng đào)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1011m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng đào)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0991100m3
3Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0561100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4115m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9875m3
6Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1129100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0529tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2934tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0605m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,011100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,048tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4658m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,104m3
17Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0561100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0093m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5808m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0753tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9632m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1181100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1774tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1094m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1983100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,189tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,068m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5666m3
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,8054m2
34Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,5884m2
35Lát hai lớp gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,1768m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,11m2
37Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,11m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,2421m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,506m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,9403m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,9216m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,006m2
43Dán gạch vỉ, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,9379m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,5144m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,1637m2
46Cung cấp, lắp đặt cửa đi quay nhôm hệ 55 tương đương hàng Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn tương đương hàng Việt Nhật dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,16m2
47Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm: (tường đương kinlong)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
48Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở trượt nhôm hệ 93 tương đương hàng Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn tương đương hàng Việt Nhật dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6m2
49Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm: 4 bánh xe đơn, 2 tay chốt đa điểm (Tương đương Kinlong)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
50Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định nhôm hệ 55 tương đương hàng Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn tương đương hàng Việt Nhật dày 8,38mm (hoàn thiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,48m2
51Hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 sơn 3 nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,28kg
52Hộp điện âm tường mặt nhựa KT 4x8 modul (Tương đương Sino)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
53Áptômat 2 pha 1 cực MCB 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt Đèn neon đơn 1,2m 36WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt quạt trần + hộp số 220V-80WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
56Đế âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3hộp
57Lắp đặt Hộp nhựa nối dây âm tường KT 110x110x50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3hộp
58Lắp đặt công tắc đôi 2 hạt + mặt 1;2;3 lỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt 1;2;3 lỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m
63Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
64Móc treo quạt trần D16x300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
66Cầu chắn rác INOX D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt cút 90o uPVC d90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt phễu chắn rác nhựa u.PVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,31841m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,26081m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng đào)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5021100m3
4Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3476100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4115m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,6223m3
7Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,392100m2
8Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1129100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6059tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8311tấn
11Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3476100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,509100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,9284m3
14Lát nền, sàn đá xanh đen tương đương đá Thanh Hóa 150x150x40, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V499,8m2
15Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp 50x100x1,5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0542tấn
16Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0542tấn
17Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9341tấn
18Gia công thép bản mã chân cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3962tấn
19Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3303tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,7321m2
21Gia công thép đỡ máng nước hộp 12x12x1,2 mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
22Lợp mái bằng tôn múi LD dày 0,42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,998100m2
23Tôn úp nóc tương đương tôn Suntek rộng 400, dày 0,4mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93,1md
24Thép tấm INOX 304 dày 1mm làm máng thoát nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V232,2837kg
25Lắp đặt Đèn LED đơn 1,2m 1x18W, bóng thủy tinh (không chóa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
26Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCCB 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200m
28Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200m
29Lắp đặt công tắc đơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt cầu chìBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
32Bảng điện nhựa 150x200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
33Ống nhựa uPVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,85100m
34Cầu chắn rác INOX D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
35Phễu chắn rác nhựa u.PVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
36Chếch uPVC d110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26cái
37Cút 90 uPVC d110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
38Tê thu uPVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
F CỔNG, TƯỜNG RÀO + BIỂN HIỆU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hệ số đào mái 1,3; 10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,50651m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hệ số mở mái 1,3; 10% khối lượng đào)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,27181m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng đào)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,07100m3
4Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3476100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8553m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8832m3
7Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
8Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,068tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8596m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1564100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1945tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2105m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,016100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,6855m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3963m3
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78,0722m2
21Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM" bằng INOX vàng xước cao 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
22Bộ chữ "HUYỆN ỦY KIM THÀNH" bằng INOX vàng xước cao 15cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
23Huy hiệu inox màu vàng gươngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
24Hộp chứa đèn trụ cổng bằng thép vuông 10x10x1 sơn tĩnh điện màu đen:BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
25Motor cổng xếp không ray tương đương hàng Baisheng BS-450WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
26Cổng xếp inox 304 cao 1,6m, rộng 0,6m; trụ chính KT 70x40x0,7mm; thanh chéo KT 43x35x0,6mm; khoảng cách tiêu chuẩn 2 trụ chính 400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27md
27Gia công cổng thép hình mạ kẽm:BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0939tấn
28Lắp dựng cổng sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,3m2
29Lắp đặt đèn trụ cổng cầu đục D300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
30Bóng đèn led rạng đông 20wBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70m
32Lắp đặt công tắc đơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hệ số mở mái 1,3; 10% khối lượng đào)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,33481m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng đào)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0201100m3
35Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5153100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,2804m3
37Ván khuôn móng dàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2791100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,4472m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3907100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1301tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5096tấn
42Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,5263m3
43Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,4472m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,1704m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V314,96m2
46Dán gạch tương đương hàng INAX, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V314,96m2
47Cung cấp và lắp kính cường lực dầy 12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V160,4625m2
48Kẹp kính, pát kính U vuôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V360chiếc
G CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hệ số mở mái 1,3; 10% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,02291m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0021100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0882m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1976m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4588m2
8Sản xuất cột cờ Inox 304, dày 1,5mm (dài 12m)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62,6kg
9Cung cấp và lắp đặt vòng biBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
10Dây cáp thép bọc nhựa kéo cột cờ 5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68m
11Tời quay cột cờBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,86291m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,741m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9243100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3718100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,1894m3
6Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1116100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,12m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V89cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V421 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V881 đoạn ống
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,7945m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,7915m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5742100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,2103m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2132100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,363tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4296tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
20Láng đáy rãnh + ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m2
21Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,1692m2
22Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kích thước khung 850x850, nắp D650, tải trọng 40TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15chiếc
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,661m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7594100m3
3Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,066100m3
4Rải lưới nilon bao cápBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,65100m2
5Lắp đặt ống HDPE nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5100m
6Lắp đặt ống HDPE nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7100m
7Lắp đặt ống HDPE nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1100m
8Lắp đặt ống HDPE nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2100m
9Lắp đặt họng lấy nước tưới có khớp tháo lắpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34cái
10Máy bơm nước 350WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tê thu HDPE 32/25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt tê HDPE 32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt tê HDPE 25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt tê HDPE 20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cút HDPE 32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt cút HDPE 25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt cút HDPE 20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt cút HDPE 40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt van khóa đồng D40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt van khóa đồng D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt van khóa đồng D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt van khóa đồng D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
J HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,32481m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4792100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3038100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,048m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,96m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3136100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1442tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5946tấn
9Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cọc
10Kéo rải dây tiếp địa d12 mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70m
11Gia công, đóng cọc chống sétBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cọc
12Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp cửa cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cửa
14Lắp bảng điện cửa cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bảng
15Luồn cáp ngầm cửa cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp
16Cột NH20m dày 5-5/850x30/Type 01N-6Đ (đồng bộ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
17SX và lắp khung móng M36x1750x1750x20TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lấy khóa tự động treo dàn nâng, hạ (bộ 3 chiếc)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2chiếc
19Tay bắt đèn pha chínhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2chiếc
20Đèn pha P02 sodium Sơn 400W + bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10chiếc
21Dây cáp D8 (kéo dàn nâng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80m
22Lọng đèn D60, đường kính lọng 1,4mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2chiếc
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05621m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0051100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0033100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,048m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,288m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
29SX và lắp khung móng M16x200x500x500BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,04m2
31Tủ điều khiển KT 1.200x600x350 có ngăm chống tổn thất, ATM 100A-500V và khởi động từ tương đương hàng Hàn Quốc trọn bộBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
32Cột đèn chiếu sáng sân vườnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41bộ
33Lắp dựng cột đèn sân vườn 3,2mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V411 cột
34Lắp đặt đèn trụ cổng cầu đục D300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V82bộ
35Bóng đèn led rạng đông 20wBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V82cái
36Lắp đặt đèn led chiếu sáng biển hiệu Đèn Led 24W IP65 TL-ERS24BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt đèn nấm bóng led 9WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31bộ
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25m
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x450x200mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 tủ
40Rải cáp ngầm 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,5100m
41Lắp đặt dây cáp 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m
42Lắp đặt ống gen 40/30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.025m
43Rải cáp ngầm 3 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4100m
44Lắp đặt dây cáp 3 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40m
45Lắp đặt ống gen 65/50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V180m
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,11051m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0999100m3
48Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,045100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,251m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,663m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8832100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
53SX và lắp khung móng M16x240X240X650BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41bộ
54Thép D10 nối các cọc tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V123m
55Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41cọc
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,581m3
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7422100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,158100m3
59Rải lưới nilon bao cápBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,95100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đầm cóc 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán)2
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)3
4 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)2
8 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)2
9 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW (có hóa đơn mua bán)2
11 Máy khoan 0,62KW (có hóa đơn mua bán)1
12 Máy hàn nhiệt 1KW (có hóa đơn mua bán)1
13 Máy đào 1,25m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy ủi 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15 Máy lu bánh thép 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Máy lu bánh lốp 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
17 Máy lu rung 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
18 Máy rải (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
19 Trạm trộn bê tông asphan 80T/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
20 Ô tô gắn cẩu 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->