Gói thầu: Sửa chữa doanh trại Công an thị xã SaPa, tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa doanh trại Công an thị xã SaPa, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191463 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp cho Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 10:46:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 923,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 923.911.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.847.822.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành XDDD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng trình độ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục, khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa doanh trại Công an thị xã SaPa, tỉnh Lào Cai Sửa chữa doanh trại Công an thị xã SaPa, tỉnh Lào Cai 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN cấp cho Công an tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Thư cam kết nguồn lực tài chính của ngân hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
FAX: 0692449210; ĐT 069.2449.132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai FAX: 0692449210; ĐT 069.2449.132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội XDDT, phòng PH10, Công an tỉnh Lào Cai, số 06 đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Ca, FAX: 0692449210; điện thoại: 0989215636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nhà làm việc 3 tầng | m2 | 950,9082 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nhà làm việc 3 tầng | m2 | 665,6357 | |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nhà làm việc 3 tầng | 1m2 | 2.260,973 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nhà làm việc 3 tầng | m2 | 529,3276 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | nhà làm việc 3 tầng | m2 | 190,1816 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | nhà làm việc 3 tầng | m2 | 339,146 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nhà làm việc 3 tầng | m2 | 1.582,6811 | |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nhà làm việc 3 tầng | 1m2 | 438,945 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nhà làm việc 3 tầng | m2 | 219,4725 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nhà làm việc 3 tầng | m2 | 31,9152 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nhà làm việc 3 tầng | m2 | 93,744 | |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | nhà làm việc 3 tầng | 1m2 | 93,744 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | nhà làm việc 3 tầng | 1m2 | 31,9152 | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | nhà làm việc 3 tầng | bộ | 2 | |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nhà làm việc 3 tầng | bộ | 4 | |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | nhà làm việc 3 tầng | bộ | 4 | |
| 17 | Phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu, van vòi | nhà làm việc 3 tầng | Bộ | 10 | |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nhà làm việc 3 tầng | bộ | 4 | |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nhà làm việc 3 tầng | cái | 4 | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nhà làm việc 3 tầng | bộ | 4 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nhà làm việc 3 tầng | 100m | 0,7 | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nhà làm việc 3 tầng | cái | 40 | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | nhà làm việc 3 tầng | cái | 25 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | nhà làm việc 3 tầng | 100m | 0,2 | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | nhà làm việc 3 tầng | cái | 10 | |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | nhà làm việc 3 tầng | cái | 4 | |
| 27 | Tháo dỡ trần | nhà làm việc 3 tầng | m2 | 36,72 | |
| 28 | SXLD trần nhựa tấm thả 600x600 (VL+NC) | nhà làm việc 3 tầng | m2 | 36,72 | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nhà làm việc 3 tầng | cái | 20 | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nhà làm việc 3 tầng | cái | 2 | |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | nhà làm việc 3 tầng | tủ | 1 | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nhà làm việc 3 tầng | cái | 20 | |
| 33 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | nhà làm việc 3 tầng | bảng | 20 | |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nhà làm việc 3 tầng | cái | 20 | |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nhà làm việc 3 tầng | cái | 4 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nhà làm việc 3 tầng | m | 30 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nhà làm việc 3 tầng | m | 70 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nhà làm việc 3 tầng | m | 70 | |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nhà làm việc 3 tầng | bộ | 12 | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | nhà làm việc 3 tầng | m | 100 | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | nhà làm việc 3 tầng | m | 250 | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nhà làm việc 3 tầng | m | 150 | |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nhà làm việc 3 tầng | m3 | 6,283 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nhà làm việc 3 tầng | m3 | 6,283 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nhà làm việc 3 tầng | m3 | 6,283 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nhà làm việc 3 tầng | 100m2 | 1,764 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nhà làm việc 2 tầng | m2 | 898,3222 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nhà làm việc 2 tầng | m2 | 628,8255 | |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nhà làm việc 2 tầng | 1m2 | 1.248,1488 | |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nhà làm việc 2 tầng | m2 | 536,6178 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | nhà làm việc 2 tầng | m2 | 224,5806 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | nhà làm việc 2 tầng | m2 | 312,0372 | |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nhà làm việc 2 tầng | m2 | 873,7042 | |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nhà làm việc 2 tầng | 1m2 | 229,5424 | |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nhà làm việc 2 tầng | m2 | 229,5424 | |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nhà làm việc 2 tầng | m3 | 5,2228 | |
| 57 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nhà làm việc 2 tầng | m2 | 41,64 | |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nhà làm việc 2 tầng | m2 | 78,12 | |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | nhà làm việc 2 tầng | 1m2 | 41,64 | |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | nhà làm việc 2 tầng | 1m2 | 78,12 | |
| 61 | Vách ngăn tấm Compact (SXLD hoàn thiện) | nhà làm việc 2 tầng | m2 | 39,9 | |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | nhà làm việc 2 tầng | bộ | 4 | |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | nhà làm việc 2 tầng | bộ | 4 | |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nhà làm việc 2 tầng | bộ | 4 | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nhà làm việc 2 tầng | cái | 4 | |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | nhà làm việc 2 tầng | bộ | 2 | |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | nhà làm việc 2 tầng | bộ | 2 | |
| 68 | Phụ kiện dây vòi cấp thiết bị vệ sinh, chậu rửa | nhà làm việc 2 tầng | Bộ | 12 | |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nhà làm việc 2 tầng | bộ | 4 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nhà làm việc 2 tầng | 100m | 0,45 | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nhà làm việc 2 tầng | cái | 30 | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | nhà làm việc 2 tầng | cái | 25 | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nhà làm việc 2 tầng | cái | 12 | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | nhà làm việc 2 tầng | 100m | 0,5 | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | nhà làm việc 2 tầng | cái | 4 | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nhà làm việc 2 tầng | cái | 12 | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nhà làm việc 2 tầng | cái | 1 | |
| 78 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | nhà làm việc 2 tầng | tủ | 1 | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nhà làm việc 2 tầng | cái | 12 | |
| 80 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | nhà làm việc 2 tầng | bảng | 12 | |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nhà làm việc 2 tầng | cái | 6 | |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nhà làm việc 2 tầng | cái | 6 | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nhà làm việc 2 tầng | m | 30 | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nhà làm việc 2 tầng | m | 65 | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nhà làm việc 2 tầng | m | 60 | |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nhà làm việc 2 tầng | bộ | 6 | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | nhà làm việc 2 tầng | m | 80 | |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | nhà làm việc 2 tầng | m | 152 | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nhà làm việc 2 tầng | m | 150 | |
| 90 | SXLD trần nhựa tấm thả 600x600 (VL+NC) | nhà làm việc 2 tầng | m2 | 33,36 | |
| 91 | SXLD cửa đi nhôm hệ | nhà làm việc 2 tầng | m2 | 4,14 | |
| 92 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | nhà làm việc 2 tầng | bộ | 1 | |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | nhà làm việc 2 tầng | bộ | 1 | |
| 94 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nhà làm việc 2 tầng | m3 | 11,2108 | |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nhà làm việc 2 tầng | m3 | 11,2108 | |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nhà làm việc 2 tầng | m3 | 11,2108 | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nhà làm việc 2 tầng | 100m2 | 1,05 | |
| 98 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nhà bếp ăn + vọng gác | 1m2 | 246,089 | |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nhà bếp ăn + vọng gác | m2 | 123,0445 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nhà bếp ăn + vọng gác | m2 | 165,342 | |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nhà bếp ăn + vọng gác | m2 | 82,671 | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nhà bếp ăn + vọng gác | cái | 1 | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | nhà bếp ăn + vọng gác | tủ | 1 | |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nhà bếp ăn + vọng gác | cái | 8 | |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nhà bếp ăn + vọng gác | cái | 8 | |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nhà bếp ăn + vọng gác | cái | 5 | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nhà bếp ăn + vọng gác | m | 35 | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nhà bếp ăn + vọng gác | m | 40 | |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nhà bếp ăn + vọng gác | bộ | 13 | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn | nhà bếp ăn + vọng gác | m | 150 | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nhà bếp ăn + vọng gác | m | 160 | |
| 112 | SXLD trần thạch cao tấm thả | nhà bếp ăn + vọng gác | m2 | 20 | |
| 113 | SLLD vách tôn 2 mặt + cửa sổ nhôm kính | nhà bếp ăn + vọng gác | m2 | 20,52 | |
| 114 | Gia công cột bằng thép hình | nhà bếp ăn + vọng gác | tấn | 0,0464 | |
| 115 | Lắp dựng cột thép các loại | nhà bếp ăn + vọng gác | tấn | 0,0464 | |
| 116 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nhà bếp ăn + vọng gác | tấn | 0,0582 | |
| 117 | Tấm ván ép phủ phin | nhà bếp ăn + vọng gác | tấm | 2 | |
| 118 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nhà bếp ăn + vọng gác | tấn | 0,0582 | |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | nhà bếp ăn + vọng gác | 100m2 | 0,0783 | |
| 120 | Tôn úp nóc + diềm mái | nhà bếp ăn + vọng gác | md | 8,5 | |
| 121 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nhà bếp ăn + vọng gác | 1m2 | 40,22 | |
| 122 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nhà bếp ăn + vọng gác | m2 | 40,22 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 923.911.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.847.822.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành XDDD | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | chuyên ngành xây dựng trình độ trung cấp trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | 0.62kw | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150L | 1 |
| 3 | Máy cắt, máy mài | 1,7kw | 2 |
| 4 | Máy đục, khoan bê tông | 0.62kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi