Gói thầu: Sửa chữa doanh trại Công an thị xã SaPa, tỉnh Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191487-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Sửa chữa doanh trại Công an thị xã SaPa, tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211191463
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN cấp cho Công an tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 10:46:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 923,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 923.911.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.847.822.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành XDDD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng trình độ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0.62kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục, khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0.62kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Sửa chữa doanh trại Công an thị xã SaPa, tỉnh Lào Cai
Sửa chữa doanh trại Công an thị xã SaPa, tỉnh Lào Cai
25 Ngày
E-CDNT 3 NSNN cấp cho Công an tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai FAX: 0692449210; ĐT 069.2449.132
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai FAX: 0692449210; ĐT 069.2449.132


E-CDNT 10.7
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 15.2
Thư cam kết nguồn lực tài chính của ngân hàng
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai FAX: 0692449210; ĐT 069.2449.132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai FAX: 0692449210; ĐT 069.2449.132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội XDDT, phòng PH10, Công an tỉnh Lào Cai, số 06 đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Ca, FAX: 0692449210; điện thoại: 0989215636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nhà làm việc 3 tầng m2 950,9082
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nhà làm việc 3 tầng m2 665,6357
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ nhà làm việc 3 tầng 1m2 2.260,973
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nhà làm việc 3 tầng m2 529,3276
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nhà làm việc 3 tầng m2 190,1816
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nhà làm việc 3 tầng m2 339,146
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nhà làm việc 3 tầng m2 1.582,6811
8 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ nhà làm việc 3 tầng 1m2 438,945
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ nhà làm việc 3 tầng m2 219,4725
10 Phá dỡ nền gạch lá nem nhà làm việc 3 tầng m2 31,9152
11 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà làm việc 3 tầng m2 93,744
12 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện nhà làm việc 3 tầng 1m2 93,744
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện nhà làm việc 3 tầng 1m2 31,9152
14 Lắp đặt chậu xí bệt nhà làm việc 3 tầng bộ 2
15 Lắp đặt chậu tiểu nam nhà làm việc 3 tầng bộ 4
16 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi nhà làm việc 3 tầng bộ 4
17 Phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu, van vòi nhà làm việc 3 tầng Bộ 10
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhà làm việc 3 tầng bộ 4
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nhà làm việc 3 tầng cái 4
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhà làm việc 3 tầng bộ 4
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nhà làm việc 3 tầng 100m 0,7
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nhà làm việc 3 tầng cái 40
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm nhà làm việc 3 tầng cái 25
24 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm nhà làm việc 3 tầng 100m 0,2
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm nhà làm việc 3 tầng cái 10
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm nhà làm việc 3 tầng cái 4
27 Tháo dỡ trần nhà làm việc 3 tầng m2 36,72
28 SXLD trần nhựa tấm thả 600x600 (VL+NC) nhà làm việc 3 tầng m2 36,72
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nhà làm việc 3 tầng cái 20
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nhà làm việc 3 tầng cái 2
31 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện nhà làm việc 3 tầng tủ 1
32 Lắp đặt ổ cắm đôi nhà làm việc 3 tầng cái 20
33 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm nhà làm việc 3 tầng bảng 20
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nhà làm việc 3 tầng cái 20
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nhà làm việc 3 tầng cái 4
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nhà làm việc 3 tầng m 30
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nhà làm việc 3 tầng m 70
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nhà làm việc 3 tầng m 70
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần nhà làm việc 3 tầng bộ 12
40 Lắp đặt dây đơn nhà làm việc 3 tầng m 100
41 Lắp đặt dây đơn nhà làm việc 3 tầng m 250
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhà làm việc 3 tầng m 150
43 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại nhà làm việc 3 tầng m3 6,283
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nhà làm việc 3 tầng m3 6,283
45 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T nhà làm việc 3 tầng m3 6,283
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nhà làm việc 3 tầng 100m2 1,764
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nhà làm việc 2 tầng m2 898,3222
48 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nhà làm việc 2 tầng m2 628,8255
49 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ nhà làm việc 2 tầng 1m2 1.248,1488
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nhà làm việc 2 tầng m2 536,6178
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nhà làm việc 2 tầng m2 224,5806
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nhà làm việc 2 tầng m2 312,0372
53 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nhà làm việc 2 tầng m2 873,7042
54 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ nhà làm việc 2 tầng 1m2 229,5424
55 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ nhà làm việc 2 tầng m2 229,5424
56 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nhà làm việc 2 tầng m3 5,2228
57 Phá dỡ nền gạch lá nem nhà làm việc 2 tầng m2 41,64
58 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà làm việc 2 tầng m2 78,12
59 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện nhà làm việc 2 tầng 1m2 41,64
60 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện nhà làm việc 2 tầng 1m2 78,12
61 Vách ngăn tấm Compact (SXLD hoàn thiện) nhà làm việc 2 tầng m2 39,9
62 Lắp đặt chậu xí bệt nhà làm việc 2 tầng bộ 4
63 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi nhà làm việc 2 tầng bộ 4
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhà làm việc 2 tầng bộ 4
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nhà làm việc 2 tầng cái 4
66 Lắp đặt chậu xí bệt nhà làm việc 2 tầng bộ 2
67 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi nhà làm việc 2 tầng bộ 2
68 Phụ kiện dây vòi cấp thiết bị vệ sinh, chậu rửa nhà làm việc 2 tầng Bộ 12
69 Lắp đặt chậu tiểu nam nhà làm việc 2 tầng bộ 4
70 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nhà làm việc 2 tầng 100m 0,45
71 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nhà làm việc 2 tầng cái 30
72 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm nhà làm việc 2 tầng cái 25
73 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm nhà làm việc 2 tầng cái 12
74 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm nhà làm việc 2 tầng 100m 0,5
75 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm nhà làm việc 2 tầng cái 4
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nhà làm việc 2 tầng cái 12
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nhà làm việc 2 tầng cái 1
78 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện nhà làm việc 2 tầng tủ 1
79 Lắp đặt ổ cắm đôi nhà làm việc 2 tầng cái 12
80 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm nhà làm việc 2 tầng bảng 12
81 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nhà làm việc 2 tầng cái 6
82 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nhà làm việc 2 tầng cái 6
83 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nhà làm việc 2 tầng m 30
84 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nhà làm việc 2 tầng m 65
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nhà làm việc 2 tầng m 60
86 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần nhà làm việc 2 tầng bộ 6
87 Lắp đặt dây đơn nhà làm việc 2 tầng m 80
88 Lắp đặt dây đơn nhà làm việc 2 tầng m 152
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhà làm việc 2 tầng m 150
90 SXLD trần nhựa tấm thả 600x600 (VL+NC) nhà làm việc 2 tầng m2 33,36
91 SXLD cửa đi nhôm hệ nhà làm việc 2 tầng m2 4,14
92 Lắp đặt thùng đun nước nóng nhà làm việc 2 tầng bộ 1
93 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen nhà làm việc 2 tầng bộ 1
94 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại nhà làm việc 2 tầng m3 11,2108
95 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nhà làm việc 2 tầng m3 11,2108
96 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T nhà làm việc 2 tầng m3 11,2108
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nhà làm việc 2 tầng 100m2 1,05
98 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ nhà bếp ăn + vọng gác 1m2 246,089
99 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nhà bếp ăn + vọng gác m2 123,0445
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nhà bếp ăn + vọng gác m2 165,342
101 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nhà bếp ăn + vọng gác m2 82,671
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nhà bếp ăn + vọng gác cái 1
103 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện nhà bếp ăn + vọng gác tủ 1
104 Lắp đặt ổ cắm đôi nhà bếp ăn + vọng gác cái 8
105 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nhà bếp ăn + vọng gác cái 8
106 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nhà bếp ăn + vọng gác cái 5
107 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nhà bếp ăn + vọng gác m 35
108 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nhà bếp ăn + vọng gác m 40
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nhà bếp ăn + vọng gác bộ 13
110 Lắp đặt dây đơn nhà bếp ăn + vọng gác m 150
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhà bếp ăn + vọng gác m 160
112 SXLD trần thạch cao tấm thả nhà bếp ăn + vọng gác m2 20
113 SLLD vách tôn 2 mặt + cửa sổ nhôm kính nhà bếp ăn + vọng gác m2 20,52
114 Gia công cột bằng thép hình nhà bếp ăn + vọng gác tấn 0,0464
115 Lắp dựng cột thép các loại nhà bếp ăn + vọng gác tấn 0,0464
116 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nhà bếp ăn + vọng gác tấn 0,0582
117 Tấm ván ép phủ phin nhà bếp ăn + vọng gác tấm 2
118 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nhà bếp ăn + vọng gác tấn 0,0582
119 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài nhà bếp ăn + vọng gác 100m2 0,0783
120 Tôn úp nóc + diềm mái nhà bếp ăn + vọng gác md 8,5
121 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ nhà bếp ăn + vọng gác 1m2 40,22
122 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ nhà bếp ăn + vọng gác m2 40,22
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 923.911.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.847.822.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành XDDD55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 chuyên ngành xây dựng trình độ trung cấp trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay 0.62kw1
2 Máy trộn vữa 150L1
3 Máy cắt, máy mài 1,7kw2
4 Máy đục, khoan bê tông 0.62kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->