Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191321-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211191231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 10:55:00 đến ngày 2021-12-07 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,605,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh:- bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 15T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 8,50 T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bêtông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bêtông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130Cv
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Văn Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng và xây dựng hệ thống chiếu sáng các tuyến đường trục đến trung tâm xã Văn Phong
24 Tháng
E-CDNT 3 Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Văn Phong , địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và phát triển Bình Minh - Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và phát triển Bình Minh. Địa chỉ: Số 180 Cát Linh, phố Tân Thịnh, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân Địa chỉ: Số 204, Đường Trần Phú, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: đường Lương Văn Tụy, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Trung Thanh. Địa chỉ: Số 278, đường Ngô Gia Tự, phố Hàn Thuyên, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: đường Lương Văn Tụy, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: UBND xã Văn Phong , địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng nhận năng lực tổ chức thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Phong. Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: ……………….. Fax: …………………….…
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của HSTK170,2628100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK170,2628100m2
3Rải thảm mặt đường vuốt nối bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu của HSTK10,8477100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK10,8477100m2
5Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3,02cmTheo yêu cầu của HSTK17,1472100m2
6Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3,65cmTheo yêu cầu của HSTK75,2312100m2
7Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3,76cmTheo yêu cầu của HSTK25,8409100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Theo yêu cầu của HSTK118,2193100m2
9Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK719,6287m3
10Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK4,1762100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK42,946100m2
12Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK7,362100m3
13Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK541,275kg
14Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK0,4396m3
15Chiều dài cắt kheTheo yêu cầu của HSTK108,210m
16Đắp nền đường bằng đất mua về, độ chặt K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK14,9768100m3
17Đắp nền đường bằng đất mua về, độ chặt K90Theo yêu cầu của HSTK58,507100m3
18Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt K90Theo yêu cầu của HSTK5,7869100m3
19Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,0326100m3
20Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK7,2051100m3
21Đào cấp đất C2Theo yêu cầu của HSTK1.401,6514m3
22Đào đất KTH - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK21,0195100m3
23Đào kênh mương, Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK3,9173100m3
24Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu của HSTK1,3404100m3
25Đào hố móng đất C2Theo yêu cầu của HSTK371,8237m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK1,8742100m3
27Vận chuyển đất đổ đi, đất C1Theo yêu cầu của HSTK23,5964100m3
28Vận chuyển đất đổ đi,đất C2Theo yêu cầu của HSTK15,8703100m3
29Vận chuyển đất đổ đi, đất C3Theo yêu cầu của HSTK1,441100m3
30Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK13cái
31Biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK3cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK13cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK3cái
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,2262m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK1,94181m3
36Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95Theo yêu cầu của HSTK0,0058100m3
37Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,058m3
38Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,31m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK0,2224tấn
40Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK36,0361m2
41Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK0,3091100m2
42Trồng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK84cái
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK13,441m3
44Đắp đất, độ chặt K95Theo yêu cầu của HSTK0,1306100m3
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của HSTK245,6005m2
46Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK45,13m2
47Đèn chớp vàng tín hiệu giao thôngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK0,2881m3
49Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,261m3
50Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK0,036m3
B VỈA HÈ TUYẾN 1:
1Lát vỉa hè gạch terrazzo 400x400Theo yêu cầu của HSTK1.207,68m2
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK84,5376m3
3Lắp dựng bó vỉa thẳngTheo yêu cầu của HSTK485m
4Lắp đặt bó vỉa congTheo yêu cầu của HSTK47m
5Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK24,6206m3
6Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK5,2788100m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK133,64m2
8Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK15,934m3
9Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2,Theo yêu cầu của HSTK6,65m3
10Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK0,798100m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Theo yêu cầu của HSTK133m2
12Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK13,3m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK1.0641 cấu kiện
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK7,788m3
15Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK38,94m2
16Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,832m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK2,508m3
C CỐNG TRÒN D50
1Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,456m3
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1mTheo yêu cầu của HSTK361 đoạn ống
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buyTheo yêu cầu của HSTK0,2686tấn
4Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,4m3
5Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK1,3104100m2
6Bê tông tường, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,526m3
7Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK13,6025m3
8Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của HSTK0,1249100m2
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,4634100m2
10Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK3,697m3
11Quét nhựa bitum phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK100,8m2
12Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mmTheo yêu cầu của HSTK34mối nối
13Đào hố móng đất C2Theo yêu cầu của HSTK23,117m3
14Đào hố móng đất C1Theo yêu cầu của HSTK15,4114m3
15Đắp hoàn trả hố móng cống K95 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK16,1819m3
16Đắp hoàn trả hố móng cống K95 bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK7,6283m3
17Vận chuyển đất C1Theo yêu cầu của HSTK0,1541100m3
18Vận chuyển đất C2Theo yêu cầu của HSTK0,0694100m3
19Cắt đường bê tông chiều dày trung bình 20cmTheo yêu cầu của HSTK12m
20Phá dỡ mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK3m3
21Xúc bê tông mặt đường lên phương tiện vận chuyển đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK0,03100m3
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK0,15100m2
24Bê tông, bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,7m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,15100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,027100m3
27Đắp nền đường, độ chặt K95Theo yêu cầu của HSTK0,045100m3
D CỐNG TRÒN D75
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1mTheo yêu cầu của HSTK281 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buyTheo yêu cầu của HSTK0,5516tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,88m3
4Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK1,4588100m2
5Bê tông tường, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK6,4887m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK14,5759m3
7Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của HSTK0,785100m2
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,4469100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK5,783m3
10Quét nhựa bitum phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK112m2
11Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mmTheo yêu cầu của HSTK24mối nối
12Đào hố móng đất C2Theo yêu cầu của HSTK138,8511m3
13Đào hố móng đất C1Theo yêu cầu của HSTK89,4898m3
14Đắp hoàn trả K95 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK97,1958m3
15Đắp hoàn trả K95 bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK73,4515m3
16Vận chuyển đất đổ đi đất C1Theo yêu cầu của HSTK0,8949100m3
17Vận chuyển đất đổ đi đất C2Theo yêu cầu của HSTK0,4166100m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,0594tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,56m3
20Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0288100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK81cấu kiện
22Lắp dựng cốt thép xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,0495tấn
23Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu của HSTK0,64m3
24Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,0768100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK10,6162m3
26Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK27,264m2
27Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,7677m3
28Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0595100m2
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,0552tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,0552tấn
31Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,2599m3
32Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0628100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0153tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1047tấn
E CỐNG TRÒN D150
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1mTheo yêu cầu của HSTK151 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngTheo yêu cầu của HSTK1,005tấn
3Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK10,8m3
4Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK1,0425100m2
5Bê tông tường M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK10,1317m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK32,4616m3
7Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của HSTK0,3081100m2
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,7171100m2
9Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK4,829m3
10Quét nhựa bitum phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK83,7m2
11Matit bitum Amiăng nóng 2 lớpTheo yêu cầu của HSTK167,4m2
12Vữa xi măng M100 chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,1019m3
13Vải tẩm nhựa phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK9,55m2
14Gỗ tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,065m3
15Đào hố móng đất C2Theo yêu cầu của HSTK59,0195m3
16Đào hố móng đất C1Theo yêu cầu của HSTK39,3464m3
17Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95Theo yêu cầu của HSTK0,3587100m3
18Vận chuyển đất đổ đi đất C1Theo yêu cầu của HSTK0,3935100m3
19Vận chuyển đất đổ đi đất C2Theo yêu cầu của HSTK0,2315100m3
F RÃNH B400
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK85,4257m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK43,8915m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,9412100m2
4Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK29,261m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK387,8775m2
6Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK1,5336tấn
7Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK23,703m3
8Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK2,9629100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu của HSTK2,6661tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK27,972m3
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1,3586100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK3331cấu kiện
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,2078tấn
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,016m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,1008100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK281cấu kiện
17Lắp dựng cốt thép xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,1733tấn
18Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,2176m3
19Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,2688100m2
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK10,6769m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK48,5314m2
22Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK5,6482m3
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,1378100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK3,7654m3
25Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,7646m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK0,2086100m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK9,9m2
28Bê tông lót móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,468m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK0,0608tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK181cấu kiện
31Tấm chắn rác bằng gangTheo yêu cầu của HSTK18cái
32Bê tông cống dẫn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,3104m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cống dẫnTheo yêu cầu của HSTK0,1188100m2
34Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,134m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép cống dẫn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0775tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK181cấu kiện
G KÊNH XÂY B = 600
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK129,8554m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK63,6223m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK1,1162100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK42,4148m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK590,2516m2
6Lắp dựng cốt thép xà mũTheo yêu cầu của HSTK1,4527tấn
7Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK29,6093m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũTheo yêu cầu của HSTK2,9765100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKTheo yêu cầu của HSTK0,8619tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKTheo yêu cầu của HSTK1,1117tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,224m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,6125100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK1741cấu kiện
14Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,0605tấn
15Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,528m3
16Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK0,0792100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK221cấu kiện
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK2m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,5813m3
20Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0191100m2
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK0,3875m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK7,2m2
23Đào hố móng đất C1Theo yêu cầu của HSTK1,7631m3
24Đắp đất, độ chặt yêu cầu K85Theo yêu cầu của HSTK0,0041100m3
H KÊNH NỐI B = 500
1Bê tông kênh M200, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK4,004m3
2Ván khuôn kênhTheo yêu cầu của HSTK0,364100m2
3Bê tông móng, rộng M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,197m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,021100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK0,798m3
6Lắp dựng cốt thép xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,0223tấn
7Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,462m3
8Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,056100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKTheo yêu cầu của HSTK0,0842tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,5544m3
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0279100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK71cấu kiện
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo hạ cột hiện cóTheo yêu cầu của HSTK6Bộ
2Tháo hạ đường dây hạ thế 0,4kV CVX 4x50mm2Theo yêu cầu của HSTK237m
3Tháo hạ đường dây chiếu sáng CVX 2x25mm2Theo yêu cầu của HSTK319m
4Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (H1, H2) hiện cóTheo yêu cầu của HSTK2Bộ
5Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (H4) hiện cóTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
6Tháo hạ đèn chiếu sáng cũ hiện cóTheo yêu cầu của HSTK7Bộ
7Tháo hạ, kéo lại 02 đường dây cáp quang ADSS (tận dụng)Theo yêu cầu của HSTK1.118m
8Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m (cột ly tâm 7,5(8,5))Theo yêu cầu của HSTK23Bộ
9Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m (cột đơn ly tâm LT12(14)Theo yêu cầu của HSTK10Bộ
10Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m (cột đôi ly tâm LT12(14)Theo yêu cầu của HSTK1Bộ
11Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m (cột H6,5)Theo yêu cầu của HSTK5Bộ
12Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 75WTheo yêu cầu của HSTK39bộ
13Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu của HSTK95m
14Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x16mm (Đz chiếu sáng)Theo yêu cầu của HSTK1.335,91m
15Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x50mm (Đz 0,4kV)Theo yêu cầu của HSTK242,05m
16Lắp đặt kẹp treo cápTheo yêu cầu của HSTK47Vị trí
17Lắp đặt kẹp hãmTheo yêu cầu của HSTK45Vị trí
18Lắp đặt móc treoTheo yêu cầu của HSTK92Vị trí
19Lắp đặt đai thép (cả dây đai + khóa đai)Theo yêu cầu của HSTK140bộ
20Lắp đặt ghíp lên đènTheo yêu cầu của HSTK78Vị trí
21Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL16Theo yêu cầu của HSTK8Vị trí
22Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 7,5mTheo yêu cầu của HSTK3Cột
23Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5mTheo yêu cầu của HSTK12Cột
24Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK2bộ
25Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50ATheo yêu cầu của HSTK2tủ
26Lắp đặt tiếp địa cho cột và tủ chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK2bộ
27Đào hố móng cột, rộng 1m nền đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK22,5m3
28Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK3m3
29Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK15m3
30Ván khuân gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK72m2
31Đắp đất, độ chặt 0,95Theo yêu cầu của HSTK4,5m3
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,9% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
2 Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công 3 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh:- bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
3 Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
4 Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,40 m32
2 Máy ủi Công suất ≥ 108,0 CV1
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
4 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn1
5 Máy lu rung tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 15T1
6 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 8,50 T2
7 Đầm bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 10 Tấn1
8 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 6,0 T1
9 Máy trộn bêtông Dung tích ≥ 250,0 lít2
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150,0 lít2
11 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7,0 T3
12 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5,0 m31
13 Máy đầm bêtông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
14 Máy đầm bêtông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
15 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0 KW1
16 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
17 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥130Cv1
18 Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->