Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 10:55:00 đến ngày 2021-12-07 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,605,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh:- bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 8,50 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bêtông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bêtông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Văn Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng và xây dựng hệ thống chiếu sáng các tuyến đường trục đến trung tâm xã Văn Phong 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng nhận năng lực tổ chức thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Văn Phong;
Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Phong. Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: ……………….. Fax: …………………….… -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 170,2628 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 170,2628 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường vuốt nối bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8477 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8477 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3,02cm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,1472 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3,65cm | Theo yêu cầu của HSTK | 75,2312 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3,76cm | Theo yêu cầu của HSTK | 25,8409 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 118,2193 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 719,6287 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1762 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 42,946 | 100m2 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 7,362 | 100m3 |
| 13 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 541,275 | kg |
| 14 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4396 | m3 |
| 15 | Chiều dài cắt khe | Theo yêu cầu của HSTK | 108,2 | 10m |
| 16 | Đắp nền đường bằng đất mua về, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,9768 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng đất mua về, độ chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,507 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7869 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0326 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2051 | 100m3 |
| 21 | Đào cấp đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.401,6514 | m3 |
| 22 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 21,0195 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9173 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3404 | 100m3 |
| 25 | Đào hố móng đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 371,8237 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8742 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,5964 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi,đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,8703 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,441 | 100m3 |
| 30 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 31 | Biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2262 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9418 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0058 | 100m3 |
| 37 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,058 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,31 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2224 | tấn |
| 40 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 36,036 | 1m2 |
| 41 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3091 | 100m2 |
| 42 | Trồng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 13,44 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1306 | 100m3 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 245,6005 | m2 |
| 46 | Sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 45,13 | m2 |
| 47 | Đèn chớp vàng tín hiệu giao thông | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | 1m3 |
| 49 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,261 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | m3 |
| B | VỈA HÈ TUYẾN 1: | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch terrazzo 400x400 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.207,68 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 84,5376 | m3 |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 485 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo yêu cầu của HSTK | 47 | m |
| 5 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,6206 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2788 | 100m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 133,64 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,934 | m3 |
| 9 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu của HSTK | 6,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,798 | 100m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Theo yêu cầu của HSTK | 133 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,3 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1.064 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,788 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,94 | m2 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,832 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,508 | m3 |
| C | CỐNG TRÒN D50 | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,456 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | 1 đoạn ống |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2686 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3104 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,526 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,6025 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1249 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4634 | 100m2 |
| 10 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,697 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 100,8 | m2 |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | mối nối |
| 13 | Đào hố móng đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,117 | m3 |
| 14 | Đào hố móng đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4114 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả hố móng cống K95 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 16,1819 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng cống K95 bằng đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6283 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1541 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0694 | 100m3 |
| 19 | Cắt đường bê tông chiều dày trung bình 20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 20 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m3 |
| 21 | Xúc bê tông mặt đường lên phương tiện vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m2 |
| 24 | Bê tông, bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,027 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,045 | 100m3 |
| D | CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5516 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4588 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4887 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,5759 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,785 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4469 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,783 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 112 | m2 |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | mối nối |
| 12 | Đào hố móng đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 138,8511 | m3 |
| 13 | Đào hố móng đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 89,4898 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả K95 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 97,1958 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả K95 bằng đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 73,4515 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8949 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4166 | 100m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0594 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0495 | tấn |
| 23 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của HSTK | 0,64 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0768 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,6162 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,264 | m2 |
| 27 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7677 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0595 | 100m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0552 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0552 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2599 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0628 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0153 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1047 | tấn |
| E | CỐNG TRÒN D150 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,005 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0425 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,1317 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,4616 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3081 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7171 | 100m2 |
| 9 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,829 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 83,7 | m2 |
| 11 | Matit bitum Amiăng nóng 2 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 167,4 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1019 | m3 |
| 13 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 9,55 | m2 |
| 14 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,065 | m3 |
| 15 | Đào hố móng đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,0195 | m3 |
| 16 | Đào hố móng đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,3464 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3587 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3935 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2315 | 100m3 |
| F | RÃNH B400 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 85,4257 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,8915 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9412 | 100m2 |
| 4 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,261 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 387,8775 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5336 | tấn |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,703 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9629 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6661 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,972 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3586 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 333 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2078 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,016 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1008 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1733 | tấn |
| 18 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2176 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2688 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,6769 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,5314 | m2 |
| 22 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6482 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1378 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7654 | m3 |
| 25 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7646 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2086 | 100m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,468 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0608 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | 1cấu kiện |
| 31 | Tấm chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 32 | Bê tông cống dẫn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3104 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cống dẫn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1188 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,134 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dẫn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0775 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | 1cấu kiện |
| G | KÊNH XÂY B = 600 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 129,8554 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 63,6223 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1162 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,4148 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 590,2516 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4527 | tấn |
| 7 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,6093 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9765 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8619 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1117 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,224 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6125 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 174 | 1cấu kiện |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0605 | tấn |
| 15 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0792 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | 1cấu kiện |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5813 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0191 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3875 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2 | m2 |
| 23 | Đào hố móng đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7631 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0041 | 100m3 |
| H | KÊNH NỐI B = 500 | |||
| 1 | Bê tông kênh M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,004 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,364 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,197 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,798 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0223 | tấn |
| 7 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,462 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0842 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0279 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | 1cấu kiện |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo hạ cột hiện có | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ đường dây hạ thế 0,4kV CVX 4x50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 237 | m |
| 3 | Tháo hạ đường dây chiếu sáng CVX 2x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 319 | m |
| 4 | Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (H1, H2) hiện có | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (H4) hiện có | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ đèn chiếu sáng cũ hiện có | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ, kéo lại 02 đường dây cáp quang ADSS (tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.118 | m |
| 8 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m (cột ly tâm 7,5(8,5)) | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m (cột đơn ly tâm LT12(14) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m (cột đôi ly tâm LT12(14) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m (cột H6,5) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | Bộ |
| 12 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 75W | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | bộ |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 95 | m |
| 14 | Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x16mm (Đz chiếu sáng) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.335,91 | m |
| 15 | Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x50mm (Đz 0,4kV) | Theo yêu cầu của HSTK | 242,05 | m |
| 16 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 47 | Vị trí |
| 17 | Lắp đặt kẹp hãm | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | Vị trí |
| 18 | Lắp đặt móc treo | Theo yêu cầu của HSTK | 92 | Vị trí |
| 19 | Lắp đặt đai thép (cả dây đai + khóa đai) | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ghíp lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 78 | Vị trí |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL16 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Vị trí |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 7,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Cột |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | Cột |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 25 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột và tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 27 | Đào hố móng cột, rộng 1m nền đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 22,5 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m3 |
| 30 | Ván khuân gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | m2 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5 | m3 |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,9% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh:- bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 108,0 CV | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 15T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 8,50 T | 2 |
| 7 | Đầm bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 6,0 T | 1 |
| 9 | Máy trộn bêtông | Dung tích ≥ 250,0 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150,0 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7,0 T | 3 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5,0 m3 | 1 |
| 13 | Máy đầm bêtông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 14 | Máy đầm bêtông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5,0 KW | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥130Cv | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường | công suất ≥ 190CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi