Gói thầu: Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190981-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211178771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 11:11:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,190,080,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,800,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.157E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.066.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Xây dựng ĐZ và TBA khu vực huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên – chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; địa chỉ: Số 308, đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 02213 656644; Fax: 02213 863 886.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung áp
1Móng cột MT-3 (thi công máy)Theo yêu cầu của E-HSMT7móng
2Móng cột MTK-3 (thi công máy)Theo yêu cầu của E-HSMT5móng
3Móng cột MTK-4 (thi công máy)Theo yêu cầu của E-HSMT1móng
4Cột BTLT PC-I-12-190-7.2Theo yêu cầu của E-HSMT11cột
5Cột BTLT PC-I-12-190-9.0Theo yêu cầu của E-HSMT6cột
6Cột BTLT PC-I-14-190-9.2Theo yêu cầu của E-HSMT2cột
7Xà X1-3Đ-22-XTTheo yêu cầu của E-HSMT5bộ
8Xà X2-6Đ-22-XTTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
9Xà X2KD-6CN+1Đ-22Theo yêu cầu của E-HSMT3bộ
10Xà XZK-6CN+1Đ-22Theo yêu cầu của E-HSMT3bộ
11Giằng cột 2LT14Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
12Tiếp địa đường dây RC-1Theo yêu cầu của E-HSMT10bộ
13Kéo rải dây ACSR-70/11 (Vật tư A cấp)Bao gồm lắp đặt ghíp A-3BL, ống nối có tiết diện phù hợp2,87km
14Sứ đứng gốm 22kV cả tyTheo yêu cầu của E-HSMT30quả
15Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyTheo yêu cầu của E-HSMT30quả
16Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV + PK mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của E-HSMT24chuỗi
17Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV + PK mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của E-HSMT6chuỗi
18Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZTheo yêu cầu của E-HSMT13bộ
19Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZTheo yêu cầu của E-HSMT13bộ
B Phần cáp ngầm trung áp
1Hào cáp ngầm 24kV đi dưới đấtTheo yêu cầu của E-HSMT686m
2Hào cáp ngầm 24kV đi dưới đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT993m
3Hào cáp ngầm 35kV đi dưới đấtTheo yêu cầu của E-HSMT714m
4Cọc mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu của E-HSMT140cọc
5Xà XP1-1ĐTheo yêu cầu của E-HSMT3bộ
6Xà XP2-2ĐTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
7Xà XP3-3ĐTheo yêu cầu của E-HSMT3bộ
8Xà lánh đầu trạm X2L-4Đ-35 (néo)Theo yêu cầu của E-HSMT2bộ
9Xà đỡ cầu daoTheo yêu cầu của E-HSMT9bộ
10Xà XP-3Đ-T1Theo yêu cầu của E-HSMT7bộ
11Xà đỡ đầu cáp ngầm+ chống sét vanTheo yêu cầu của E-HSMT11bộ
12Ghế thao tác GTT-ĐTheo yêu cầu của E-HSMT9bộ
13Giá đỡ ghế thao tác GĐG-ĐTheo yêu cầu của E-HSMT9bộ
14Thang trèo TT-2,5MTheo yêu cầu của E-HSMT3bộ
15Thang trèo TT-3MTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
16Côliê đỡ ống bảo vệ cáp lên cộtTheo yêu cầu của E-HSMT18bộ
17Dây leo tiếp địa cột LT(12)Theo yêu cầu của E-HSMT7thanh
18Dây leo tiếp địa cột LT(16-18)Theo yêu cầu của E-HSMT1thanh
19Giá đỡ cáp dưới mươngTheo yêu cầu của E-HSMT8bộ
20Thanh chuyển động cầu daoTheo yêu cầu của E-HSMT9bộ
21Tiếp địa đường dây RC-2Theo yêu cầu của E-HSMT11bộ
22Lắp đặt chống sét van 24kV (vật tư A cấp)Theo yêu cầu của E-HSMT8bộ
23Lắp đặt chống sét van 42kV (vật tư A cấp)Theo yêu cầu của E-HSMT3bộ
24Cầu dao liên động 24kVTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
25Cầu dao liên động 35kVTheo yêu cầu của E-HSMT3bộ
26Cáp ngầm 12,7/22kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồngTheo yêu cầu của E-HSMT1.822m
27Kéo rải cáp ngầm 12,7/22kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồngTheo yêu cầu của E-HSMT1.817m
28Cáp ngầm 20/35kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồngTheo yêu cầu của E-HSMT802m
29Kéo rải cáp ngầm 20/35kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồngTheo yêu cầu của E-HSMT797m
30Dây dẫn A70-XLPE2.5/HDPETheo yêu cầu của E-HSMT117m
31Dây dẫn A70-XLPE4.3/HDPETheo yêu cầu của E-HSMT60m
32Dây AV 50Theo yêu cầu của E-HSMT212m
33Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT88cái
34Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 70mmTheo yêu cầu của E-HSMT186cái
35Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70Theo yêu cầu của E-HSMT12bộ
36Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70Theo yêu cầu của E-HSMT6bộ
37Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/125Theo yêu cầu của E-HSMT2.178m
38Kẹp cáp nhôm chuyên dụng ép thủy lựcTheo yêu cầu của E-HSMT33cái
39Băng keo cách điện trung ápTheo yêu cầu của E-HSMT11cuộn
40Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Theo yêu cầu của E-HSMT6Cái
41Kẹp hotline 35-120Theo yêu cầu của E-HSMT6Cái
42Ống thép mạ kẽm chịu lực HD Φ168mm, dầy 5,56mmTheo yêu cầu của E-HSMT892kg
43Lắp đặt Ống thép mạ kẽm chịu lực HD Φ168mm, dầy 5,56mmTheo yêu cầu của E-HSMT40m
44Ty sứ 35kVTheo yêu cầu của E-HSMT44cái
45Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo yêu cầu của E-HSMT44quả
46Cách điện đứng Polymer(PPI) 22kVTheo yêu cầu của E-HSMT48quả
47Cách điện đứng Polymer(PPI) 35kVTheo yêu cầu của E-HSMT24quả
48Thanh lai đồng 50x5Theo yêu cầu của E-HSMT20kg
49Lắp đặt thanh đồng 50x5Theo yêu cầu của E-HSMT9m
50Sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lựcTheo yêu cầu của E-HSMT99cái
51Nắp chụp đầu cực CSVTheo yêu cầu của E-HSMT33cái
52Đai thép không rỉTheo yêu cầu của E-HSMT3kg
53Khóa đaiTheo yêu cầu của E-HSMT30cái
54Biển tên cáp ngầmTheo yêu cầu của E-HSMT18cái
55Biển tên cầu dao cáp ngầmTheo yêu cầu của E-HSMT9cái
C Phần trạm biến áp
1Móng MT-1,5BTheo yêu cầu của E-HSMT18móng
2Kè móng TBA xây gạchTheo yêu cầu của E-HSMT1VT
3Cột BLTL PC-I-12-190-7.2Theo yêu cầu của E-HSMT18cột
4Tiếp địa TBATheo yêu cầu của E-HSMT9HT
5Xà đầu trạm X1-3Đ-22-XTTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
6Xà đầu trạm X2-6Đ-22-XTTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
7Xà đầu trạm X1-3Đ-35-XTTheo yêu cầu của E-HSMT3bộ
8Xà đầu trạm X2-6Đ-35-XTTheo yêu cầu của E-HSMT3bộ
9Xà đỡ XCC-2,6Theo yêu cầu của E-HSMT9bộ
10Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Theo yêu cầu của E-HSMT18bộ
11Ghế thao tác GTTTheo yêu cầu của E-HSMT9bộ
12Giá đỡ ghế thao tácTheo yêu cầu của E-HSMT9bộ
13Giá đỡ MBA GĐMTheo yêu cầu của E-HSMT9bộ
14Giá lắp cáp lực hạ thế X.CLTheo yêu cầu của E-HSMT9bộ
15Thang trèo TT-3MTheo yêu cầu của E-HSMT9bộ
16Giá lắp tủ điện hạ áp GĐ-THATheo yêu cầu của E-HSMT9bộ
17Tay giữ cáp ngầm lên cộtTheo yêu cầu của E-HSMT9bộ
18Cách điện đứng Polymer(PPI) 22kVTheo yêu cầu của E-HSMT36quả
19Cách điện đứng Polymer(PPI) 35kVTheo yêu cầu của E-HSMT18quả
20Sứ đứng gốm 22kV cả tyTheo yêu cầu của E-HSMT54quả
21Ty sứ 35kVTheo yêu cầu của E-HSMT54cái
22Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo yêu cầu của E-HSMT27quả
23Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo yêu cầu của E-HSMT81quả
24Sứ hạ thế A30 + tyTheo yêu cầu của E-HSMT36quả
25Dây dẫn A70-XLPE2.5/HDPETheo yêu cầu của E-HSMT194m
26Dây dẫn A70-XLPE4.3/HDPETheo yêu cầu của E-HSMT108m
27Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer (vật tư A cấp)Theo yêu cầu của E-HSMT6bộ
28Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer (vật tư A cấp)Theo yêu cầu của E-HSMT3bộ
29Lắp đặt chống sét van 24kV tại trạm biến áp (vật tư A cấp)Theo yêu cầu của E-HSMT6bộ
30Lắp đặt chống sét van 42kV tại trạm biến áp (vật tư A cấp)Theo yêu cầu của E-HSMT3bộ
31Lắp đặt MBA 320kVA-35, 22/0,4kV trạm treo (vật tư A cấp)Theo yêu cầu của E-HSMT2máy
32Lắp đặt MBA 350kVA-35, 22/0,4kV trạm treo (vật tư A cấp)Theo yêu cầu của E-HSMT4máy
33Lắp đặt MBA 400kVA-35, 22/0,4kV trạm treo (vật tư A cấp)Theo yêu cầu của E-HSMT3máy
34Lắp đặt tủ 3 pha TĐ-500V-500A (2 atm 250A) (vật tư A cấp)Theo yêu cầu của E-HSMT2tủ
35Lắp đặt tủ 3 pha TĐ-500V-630A (2 atm 300A) (vật tư A cấp)Theo yêu cầu của E-HSMT3tủ
36Lắp đặt tủ 3 pha TĐ-500V-800A (2 atm 400A) (vật tư A cấp)Theo yêu cầu của E-HSMT4tủ
37Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV - CXV 1x120mm2Theo yêu cầu của E-HSMT9m
38Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV - CXV 1x150mm2Theo yêu cầu của E-HSMT77m
39Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV - CXV 1x185mm2Theo yêu cầu của E-HSMT123m
40Dây AV 50Theo yêu cầu của E-HSMT135m
41Dây nhôm bọc AV-120Theo yêu cầu của E-HSMT27m
42Thanh lai đồng 50x5Theo yêu cầu của E-HSMT13,5kg
43Lắp đặt thanh lai đồng 50x5Theo yêu cầu của E-HSMT6m
44Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT126cái
45Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 70mmTheo yêu cầu của E-HSMT162cái
46Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 120 mmTheo yêu cầu của E-HSMT46cái
47Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 150 mmTheo yêu cầu của E-HSMT98cái
48Nắp chụp đầu cực CSVTheo yêu cầu của E-HSMT27bộ
49Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo yêu cầu của E-HSMT27bộ
50Ống cách điện co nhiệt Φ30Theo yêu cầu của E-HSMT45m
51Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
52Kẹp hotline 35-120Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
53Lạt nhựa dài 40cmTheo yêu cầu của E-HSMT5túi
54Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 80/65Theo yêu cầu của E-HSMT135m
55Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25Theo yêu cầu của E-HSMT90m
56KhoáTheo yêu cầu của E-HSMT18cái
57Biển an toàn phần TBATheo yêu cầu của E-HSMT18cái
58Biển tên 5STheo yêu cầu của E-HSMT9cái
59Biển tên trạm phản quang phần TBATheo yêu cầu của E-HSMT9cái
60Biển tên công suất TBA phản quangTheo yêu cầu của E-HSMT9cái
61Biển tên lộ cáp XTTheo yêu cầu của E-HSMT18cái
D Phần đường dây hạ áp
1Móng hạ thế MLT-2Theo yêu cầu của E-HSMT104móng
2Móng hạ thế MLT-3Theo yêu cầu của E-HSMT10móng
3Móng MĐLT-2Theo yêu cầu của E-HSMT11móng
4Móng MĐLT-3Theo yêu cầu của E-HSMT1móng
5Hào cáp đôi hạ thế đi trên vỉa hè bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT108m
6Hào cáp đôi hạ thế đi dưới đường nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT88m
7Cột BTLT PC.I-7.5-160-5.4Theo yêu cầu của E-HSMT116cột
8Cột BLTL PC-I-8,5-160-4.3Theo yêu cầu của E-HSMT10cột
9Cột BLTL PC-I-10-190-4.3Theo yêu cầu của E-HSMT10cột
10Cột BLTL PC-I-12-190-7.2Theo yêu cầu của E-HSMT2cột
11Xà lánh néo cáp văn xoắn cột H đơn X2L-H-VXTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
12Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn X2L-VXTheo yêu cầu của E-HSMT16bộ
13Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp ngang tuyến X2LKN-VXTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
14Xà lánh nép cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc tuyến X2LKD-VXTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
15Côlie ôm cáp 2 lộ lên cột (CLE-2)Theo yêu cầu của E-HSMT4bộ
16Tiếp địa lặp lại RLLTheo yêu cầu của E-HSMT55bộ
17Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95Theo yêu cầu của E-HSMT235m
18Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95Theo yêu cầu của E-HSMT196m
19Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x50 (vật tư A cấp)Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp1,101km
20Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x70 (vật tư A cấp)Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp1,633km
21Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 (vật tư A cấp)Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp2,6km
22Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x150 (vật tư A cấp)Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp2,312km
23Đầu cốt đồng - 150 mmTheo yêu cầu của E-HSMT9cái
24Đầu cốt đồng - 95 mmTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
25Đầu cốt đồng - nhôm - 11 mmTheo yêu cầu của E-HSMT66cái
26Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mmTheo yêu cầu của E-HSMT110cái
27Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
28Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT176cái
29Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 120 mmTheo yêu cầu của E-HSMT56cái
30Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 150 mmTheo yêu cầu của E-HSMT72cái
31Biển tên cột hạ thếTheo yêu cầu của E-HSMT125cái
32Đai thép không rỉTheo yêu cầu của E-HSMT80kg
33Khóa đaiTheo yêu cầu của E-HSMT996cái
34Bịt đầu cápTheo yêu cầu của E-HSMT48cái
35Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bulong (95-120)Theo yêu cầu của E-HSMT16cái
36Hộp chia điệnTheo yêu cầu của E-HSMT44hộp
37Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2Theo yêu cầu của E-HSMT56hòm
38Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H3Theo yêu cầu của E-HSMT52hòm
39Lắp lại tủ điện 0,4kVTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
E Phần vật tư thu hồi
1Cột bê tông 6,5m; 7,5mTheo yêu cầu của E-HSMT9cột
2Cột tự chếTheo yêu cầu của E-HSMT3cột
3Xà X1-2S, X1-4S, X2-4STheo yêu cầu của E-HSMT34bộ
4Dây AV35Theo yêu cầu của E-HSMT1,3km
5Dây AV50Theo yêu cầu của E-HSMT1,1km
6Dây AV 70Theo yêu cầu của E-HSMT0,1km
7Dây Vặn xoắn Al/XLPE 2x50Theo yêu cầu của E-HSMT0,7km
8Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x35Theo yêu cầu của E-HSMT0,2km
9Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x50Theo yêu cầu của E-HSMT1,2km
10Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo yêu cầu của E-HSMT1,5km
F Phần đấu nối hotline
1Đấu nối hotline bằng PlasfomTheo yêu cầu của E-HSMT1Vị trí
G Chi phí bảo hiểm
1Bảo hiểm công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT1Dự án
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.157E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.066.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu1
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu1
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu1
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->