Gói thầu: Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 11:11:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,190,080,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,800,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.157E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.066.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại Xây dựng ĐZ và TBA khu vực huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; địa chỉ: Số 308, đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 02213 656644; Fax: 02213 863 886. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột MT-3 (thi công máy) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-3 (thi công máy) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-4 (thi công máy) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Cột BTLT PC-I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cột |
| 5 | Cột BTLT PC-I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cột |
| 6 | Cột BTLT PC-I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Xà X1-3Đ-22-XT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Xà X2-6Đ-22-XT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà X2KD-6CN+1Đ-22 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Xà XZK-6CN+1Đ-22 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Giằng cột 2LT14 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa đường dây RC-1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây ACSR-70/11 (Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt ghíp A-3BL, ống nối có tiết diện phù hợp | 2,87 | km |
| 14 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | quả |
| 15 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | quả |
| 16 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV + PK mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV + PK mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 18 | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | bộ |
| 19 | Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | bộ |
| B | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 24kV đi dưới đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 686 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm 24kV đi dưới đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 993 | m |
| 3 | Hào cáp ngầm 35kV đi dưới đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 714 | m |
| 4 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 140 | cọc |
| 5 | Xà XP1-1Đ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà XP2-2Đ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà XP3-3Đ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà lánh đầu trạm X2L-4Đ-35 (néo) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Xà XP-3Đ-T1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp ngầm+ chống sét van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác GTT-Đ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Giá đỡ ghế thao tác GĐG-Đ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Thang trèo TT-2,5M | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Thang trèo TT-3M | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Côliê đỡ ống bảo vệ cáp lên cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 17 | Dây leo tiếp địa cột LT(12) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | thanh |
| 18 | Dây leo tiếp địa cột LT(16-18) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | thanh |
| 19 | Giá đỡ cáp dưới mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Thanh chuyển động cầu dao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chống sét van 24kV (vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chống sét van 42kV (vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Cầu dao liên động 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Cầu dao liên động 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Cáp ngầm 12,7/22kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.822 | m |
| 27 | Kéo rải cáp ngầm 12,7/22kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.817 | m |
| 28 | Cáp ngầm 20/35kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 802 | m |
| 29 | Kéo rải cáp ngầm 20/35kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 797 | m |
| 30 | Dây dẫn A70-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu của E-HSMT | 117 | m |
| 31 | Dây dẫn A70-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Dây AV 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 212 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 70mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 186 | cái |
| 35 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/125 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.178 | m |
| 38 | Kẹp cáp nhôm chuyên dụng ép thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | cái |
| 39 | Băng keo cách điện trung áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cuộn |
| 40 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 35-120 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 42 | Ống thép mạ kẽm chịu lực HD Φ168mm, dầy 5,56mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 892 | kg |
| 43 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm chịu lực HD Φ168mm, dầy 5,56mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 44 | Ty sứ 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | cái |
| 45 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | quả |
| 46 | Cách điện đứng Polymer(PPI) 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | quả |
| 47 | Cách điện đứng Polymer(PPI) 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | quả |
| 48 | Thanh lai đồng 50x5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | kg |
| 49 | Lắp đặt thanh đồng 50x5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | m |
| 50 | Sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 99 | cái |
| 51 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | cái |
| 52 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | kg |
| 53 | Khóa đai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 54 | Biển tên cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| C | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Móng MT-1,5B | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | móng |
| 2 | Kè móng TBA xây gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | VT |
| 3 | Cột BLTL PC-I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cột |
| 4 | Tiếp địa TBA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | HT |
| 5 | Xà đầu trạm X1-3Đ-22-XT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Xà đầu trạm X2-6Đ-22-XT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35-XT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35-XT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ XCC-2,6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác GTT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Giá đỡ ghế thao tác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Giá đỡ MBA GĐM | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Giá lắp cáp lực hạ thế X.CL | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Thang trèo TT-3M | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Giá lắp tủ điện hạ áp GĐ-THA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Tay giữ cáp ngầm lên cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Cách điện đứng Polymer(PPI) 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | quả |
| 19 | Cách điện đứng Polymer(PPI) 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | quả |
| 20 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | quả |
| 21 | Ty sứ 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | cái |
| 22 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | quả |
| 23 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81 | quả |
| 24 | Sứ hạ thế A30 + ty | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | quả |
| 25 | Dây dẫn A70-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu của E-HSMT | 194 | m |
| 26 | Dây dẫn A70-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108 | m |
| 27 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer (vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer (vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chống sét van 24kV tại trạm biến áp (vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chống sét van 42kV tại trạm biến áp (vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt MBA 320kVA-35, 22/0,4kV trạm treo (vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | máy |
| 32 | Lắp đặt MBA 350kVA-35, 22/0,4kV trạm treo (vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | máy |
| 33 | Lắp đặt MBA 400kVA-35, 22/0,4kV trạm treo (vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | máy |
| 34 | Lắp đặt tủ 3 pha TĐ-500V-500A (2 atm 250A) (vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ 3 pha TĐ-500V-630A (2 atm 300A) (vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ 3 pha TĐ-500V-800A (2 atm 400A) (vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | tủ |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV - CXV 1x120mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | m |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV - CXV 1x150mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 77 | m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV - CXV 1x185mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 123 | m |
| 40 | Dây AV 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 135 | m |
| 41 | Dây nhôm bọc AV-120 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | m |
| 42 | Thanh lai đồng 50x5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,5 | kg |
| 43 | Lắp đặt thanh lai đồng 50x5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | m |
| 44 | Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 126 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 70mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 162 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 120 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 150 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 98 | cái |
| 48 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | bộ |
| 49 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | bộ |
| 50 | Ống cách điện co nhiệt Φ30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | m |
| 51 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Kẹp hotline 35-120 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lạt nhựa dài 40cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | túi |
| 54 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 80/65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 135 | m |
| 55 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | m |
| 56 | Khoá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Biển an toàn phần TBA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Biển tên 5S | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Biển tên trạm phản quang phần TBA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Biển tên công suất TBA phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 61 | Biển tên lộ cáp XT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| D | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Móng hạ thế MLT-2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 104 | móng |
| 2 | Móng hạ thế MLT-3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | móng |
| 3 | Móng MĐLT-2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | móng |
| 4 | Móng MĐLT-3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Hào cáp đôi hạ thế đi trên vỉa hè bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108 | m |
| 6 | Hào cáp đôi hạ thế đi dưới đường nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88 | m |
| 7 | Cột BTLT PC.I-7.5-160-5.4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 116 | cột |
| 8 | Cột BLTL PC-I-8,5-160-4.3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cột |
| 9 | Cột BLTL PC-I-10-190-4.3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cột |
| 10 | Cột BLTL PC-I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Xà lánh néo cáp văn xoắn cột H đơn X2L-H-VX | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn X2L-VX | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp ngang tuyến X2LKN-VX | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà lánh nép cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc tuyến X2LKD-VX | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Côlie ôm cáp 2 lộ lên cột (CLE-2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55 | bộ |
| 17 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 235 | m |
| 18 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 196 | m |
| 19 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x50 (vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 1,101 | km |
| 20 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x70 (vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 1,633 | km |
| 21 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 (vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 2,6 | km |
| 22 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x150 (vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 2,312 | km |
| 23 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng - nhôm - 11 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 110 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 176 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 120 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng mạ thiếc C-A 150 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72 | cái |
| 31 | Biển tên cột hạ thế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 125 | cái |
| 32 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | kg |
| 33 | Khóa đai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 996 | cái |
| 34 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | cái |
| 35 | Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bulong (95-120) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Hộp chia điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | hộp |
| 37 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56 | hòm |
| 38 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52 | hòm |
| 39 | Lắp lại tủ điện 0,4kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| E | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông 6,5m; 7,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Cột tự chế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Xà X1-2S, X1-4S, X2-4S | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34 | bộ |
| 4 | Dây AV35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3 | km |
| 5 | Dây AV50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1 | km |
| 6 | Dây AV 70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | km |
| 7 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 2x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | km |
| 8 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | km |
| 9 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | km |
| 10 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5 | km |
| F | Phần đấu nối hotline | |||
| 1 | Đấu nối hotline bằng Plasfom | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| G | Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Dự án |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.157E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.066.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi