Gói thầu: Gói thầu số 7 (xây dựng) hạng mục: đường giao thông + hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7 (xây dựng) hạng mục: đường giao thông + hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố Long Khánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 11:27:00 đến ngày 2021-12-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,102,936,876 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình đường giao thông có giá trị >= 7 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Đã Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh).- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ và công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Đã Giám sát thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh).- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Quản lý thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ và công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn 150A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 150A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đào 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Lu tỉnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tỉnh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Lu lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lốp 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện 2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi 08CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 08CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ban 110VC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ban 110VC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thảm nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7 (xây dựng) hạng mục: đường giao thông + hệ thống thoát nước Xây dựng đường N5 - D4 - N3 (giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố Long Khánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH TVXD Trình Phúc Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,861 | m3 |
| 2 | Lấp giếng khoan D1500 trên nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m3 |
| 3 | Di dời cây Dầu D20-50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 4 | Di dời bảng hiệu NTM kích thước 7x5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,165 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,165 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,595 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,556 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,558 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối sỏi đỏ K>=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.742,427 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,021 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,326 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,18 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,258 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,258 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,726 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,726 | 100tấn |
| D | Biển báo | |||
| 1 | CCLD biển báo tam giác phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31 | biển |
| 2 | CCLD biển báo tròn phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 3 | CCLD biển báo hình chữ nhật, KT 30x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 4 | CCLD trụ biển báo D90 cao 2.9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 5 | CCLD trụ biển báo D90 cao 2.55m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 6 | CCLD trụ biển báo D90 cao 3,82m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | trụ |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 13 | Cung cấp bulong D16 dài 50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| E | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 165 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| F | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151 | cây |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,5 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,985 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,996 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,16 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,195 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,841 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,471 | tấn |
| H | MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,002 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,663 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,069 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 546,396 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,909 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,253 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,153 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,081 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,998 | tấn |
| 10 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,578 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.602 | cái |
| I | CỐNG BTCT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,844 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình đường giao thông có giá trị >= 7 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Đã Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh).- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ và công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Đã Giám sát thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh).- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 7 | 7 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, | 7 | 7 |
| 4 | Quản lý thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá, | 7 | 7 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ và công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 3 |
| 3 | Máy hàn 150A | Máy hàn 150A | 2 |
| 4 | Máy trộn bêtông | Máy trộn bêtông | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ | Ô tô tải tự đổ | 4 |
| 7 | Xe đào 0.8m3 | Xe đào 0.8m3 | 3 |
| 8 | Lu tỉnh | Lu tỉnh | 3 |
| 9 | Lu lốp 16 tấn | Lu lốp 16 tấn | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước 5m3 | 2 |
| 11 | Máy phát điện 2KW | Máy phát điện 2KW | 2 |
| 12 | Máy ủi 08CV | Máy ủi 08CV | 1 |
| 13 | Xe ban 110VC | Xe ban 110VC | 1 |
| 14 | Máy tưới nhựa | Máy tưới nhựa | 2 |
| 15 | Máy thảm nhựa | Máy thảm nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi