Gói thầu: Thi công Nâng cấp, cải tạo đường ống HDPE D450 trên địa bàn xã Trường Thắng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191599-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công Nâng cấp, cải tạo đường ống HDPE D450 trên địa bàn xã Trường Thắng
Số hiệu KHLCNT 20210953327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 11:24:00 đến ngày 2021-12-07 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,368,992,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥450mm với chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống HDPE 450mm gói thầu đang xét là 5.091m ống HDPE 450mm).+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước): Phải có hạng mục - khối lượng đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình/hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước PVC với tổng chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống PVC gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống PVC gói thầu đang xét là 7.532m ống PVC các loại D90mm-D220m trở lên).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.-Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.-Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)-Và có 01 chỉ huy trưởng đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) (có 01 chỉ huy trưởng thi công tuyến ống HDPE và PVC hoặc 01 chỉ huy trưởng HPDE, 01 chỉ huy trưởng PVC đạt yêu cầu nêu trên thì đạt yêu cầu).Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp II trở lên.- Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2.500w
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ống HDPE D450mm
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống HDPE D450mm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 40kVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công Nâng cấp, cải tạo đường ống HDPE D450 trên địa bàn xã Trường Thắng
Xây dựng và nâng cấp hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Thới Lai
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Ba Xuyên – Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Phú Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ và Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên Địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ - phường 6 – thành phố Sóc Trăng – tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại số : 0299.3612890 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Sóc Trăng Địa chỉ: Số 42 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.822523.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235. Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG ỐNG HDPE D450 TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRƯỜNG THẮNG
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI HHPE D450MM - TUYẾN TL3
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế11,778100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế925,261m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế15,5884100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mmTheo bản vẽ thiết kế50,95100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 450mmTheo bản vẽ thiết kế50,91100m
6Khử trùng ống nước - Đường kính 450mmTheo bản vẽ thiết kế50,91100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 220mm, dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế29,73100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế29,72100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế29,72100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm, dày 4,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm, dày 5,0mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm, dày 4,0mmTheo bản vẽ thiết kế0,16100m
13Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế4cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đk 450mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
15Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 450/315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế2cái
16Nối giảm HDPE đường kính 450/200mm (đúc)Theo bản vẽ thiết kế2cái
17Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
18Lắp bích thép - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
19Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 315mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế2cái
20Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
21Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
22Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
23Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 220mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế3cái
24Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/168mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
25Lắp đặt mặt bích - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
26Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 168mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế1cái
27Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
28Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
30Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
31Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
32Lắp đặt mặt bích - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
33Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế16cái
34Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 220/27mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
35Lắp đặt KRN D27/21Theo bản vẽ thiết kế4cái
36Lắp đặt KRT D21Theo bản vẽ thiết kế4cái
37Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,2877tấn
38Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,2877tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế17,6921m2
40bu lông D16Theo bản vẽ thiết kế4cái
41bu lông M12x50Theo bản vẽ thiết kế256
42Lắp đặt KRN PVC - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
43Lắp đặt van PVC- Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế9cái
44Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
46Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 450mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế8cái
47Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450mmTheo bản vẽ thiết kế16bộ
48Lắp bích thép - Đường kính 450mmTheo bản vẽ thiết kế7cặp bích
49Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
50Lắp đặt co 135 độ nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
51Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
52Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0079tấn
53Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0079tấn
54Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế3cái
55Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế3cái
56bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế12
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 220mm, dày 6,6mm (ống lồng van)Theo bản vẽ thiết kế0,02100m
58Gia công các kết cấu thép nắp chụp vanTheo bản vẽ thiết kế0,0079tấn
59Lắp đặt kết cấu thép nắp chụp van inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0079tấn
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,2184m3
61Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0192100m2
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế235,82m3
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1.329,4251m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế10,1007100m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế188,656m3
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2.358,2m2
67Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
68Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo bản vẽ thiết kế0,32100m2
69Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế6,4m3
70Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,159100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0422100m3
72Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 1)Theo bản vẽ thiết kế3,210m2
73Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 2)Theo bản vẽ thiết kế3,210m2
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo bản vẽ thiết kế0,32100m2
75Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ thiết kế3,210m2
76Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 610mm dày 6,35mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
77Phá dỡ nền gạch tàuTheo bản vẽ thiết kế416,4m2
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế213,7521m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,8738100m3
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế416,4m2
81Lát nền gạch tàu 30x30, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế416,4m2
82Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế13,1m3
83Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,8255tấn
84Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế1,8344tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo bản vẽ thiết kế1,92100m2
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế80cái
87Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế4,7701tấn
88Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,43100m
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế2,8617tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế124,221m2
91Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế24
92Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96
93Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế3,4086tấn
94Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,42100m
95Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,647tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế87,971m2
97Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế22m
98Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế64m
99Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế1,438tấn
100Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,205100m
101Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,6306tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế37,81m2
103Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế8m
104Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế64m
105Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế3,9432tấn
106Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,42100m
107Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế2,1816tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế102,441m2
109Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế28cái
110Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế64cái
111Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế1,4679tấn
112Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,36100m
113Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,5733tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế62,071m2
115Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế12cái
116Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế64cái
117Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế1,4679tấn
118Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,36100m
119Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,5733tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế62,071m2
121Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế12cái
122Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế64cái
123Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,64100m
124Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
125Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL)Theo bản vẽ thiết kế0,0336100m
126Sản xuất hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu phụ, và NC&MTC)Theo bản vẽ thiết kế0,9933tấn
127Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,9867tấn
128Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,9867tấn
129Hao phí hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu chính, không tính NC&MTC)Theo bản vẽ thiết kế0,1291tấn
130Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế5,04100m
131Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế2,88100m
132Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL)Theo bản vẽ thiết kế0,269100m
133Cung cấp Cọc BTLT D400mm loại CTheo bản vẽ thiết kế360m
134Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mmTheo bản vẽ thiết kế3,6100m
135Cung cấp mối nối cọc bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế24mối
136Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, D400mmTheo bản vẽ thiết kế241 mối nối
137Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,814m3
138Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,1032tấn
139Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế2,6422tấn
140Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế0,0096tấn
141Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế27,1098m3
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,4726100m2
143Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ >36mTheo bản vẽ thiết kế9,1972tấn
144Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế9,1972tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế284,361m2
146Cung cấp và lắp đặt bu long Inox M27 L850Theo bản vẽ thiết kế24Cái
147Cung cấp và lắp đặt bu long M22 L120Theo bản vẽ thiết kế208Cái
148Cung cấp và lắp đặt bu long M16x80Theo bản vẽ thiết kế424Cái
149Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật S>1m2 (theo QCVN 39 - 2020 Báo hiệu giao thông đường thủy nội địa)Theo bản vẽ thiết kế11,52M2
150Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,64100m
151Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
152Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL)Theo bản vẽ thiết kế0,0336100m
153Sản xuất hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu phụ, và NC&MTC)Theo bản vẽ thiết kế0,9933tấn
154Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,9867tấn
155Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,9867tấn
156Hao phí hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu chính, không tính NC&MTC)Theo bản vẽ thiết kế0,1291tấn
157Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế5,04100m
158Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế2,88100m
159Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL)Theo bản vẽ thiết kế0,269100m
160Cung cấp Cọc BTLT D400mm loại CTheo bản vẽ thiết kế360m
161Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mmTheo bản vẽ thiết kế3,6100m
162Cung cấp mối nối cọc bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế24mối
163Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, D400mmTheo bản vẽ thiết kế241 mối nối
164Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,814m3
165Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,1032tấn
166Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế2,6422tấn
167Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế0,0096tấn
168Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế27,1098m3
169Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,4726100m2
170Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ >36mTheo bản vẽ thiết kế11,0589tấn
171Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế11,0589tấn
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế320,731m2
173Cung cấp và lắp đặt bu long Inox M27 L850Theo bản vẽ thiết kế24Cái
174Cung cấp và lắp đặt bu long M22 L120Theo bản vẽ thiết kế208Cái
175Cung cấp và lắp đặt bu long M16x80Theo bản vẽ thiết kế424Cái
176Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật S>1m2 (theo QCVN 39 - 2020 Báo hiệu giao thông đường thủy nội địa)Theo bản vẽ thiết kế11,52M2
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI PVC D90MM - TRƯỜNG THẮNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế5671m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế5,4125100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế45,6100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế45,6100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế45,6100m
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
7Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
8Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
9Lắp đặt bít xã- Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế9cái
10Lắp đặt van PVC - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế13,76m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế36,121m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,3393100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế11,008m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế137,6m2
19Phá dỡ nền gạch đất nungTheo bản vẽ thiết kế46,4m2
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế0,928m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế14,6161m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,1388100m3
23Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB30Theo bản vẽ thiết kế46,4m2
24Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
25Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,0605tấn
26Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,007tấn
27Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,0675tấn
28bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế108Cái
29Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/27mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
30Lắp đặt van xả khí - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
31Lắp đặt KRN PVC D27/21Theo bản vẽ thiết kế4cái
32Lắp đặt KRT D21Theo bản vẽ thiết kế4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥450mm với chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống HDPE 450mm gói thầu đang xét là 5.091m ống HDPE 450mm).+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước): Phải có hạng mục - khối lượng đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình/hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước PVC với tổng chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống PVC gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống PVC gói thầu đang xét là 7.532m ống PVC các loại D90mm-D220m trở lên).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.-Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.-Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)-Và có 01 chỉ huy trưởng đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) (có 01 chỉ huy trưởng thi công tuyến ống HDPE và PVC hoặc 01 chỉ huy trưởng HPDE, 01 chỉ huy trưởng PVC đạt yêu cầu nêu trên thì đạt yêu cầu).Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.66
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 4 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp II trở lên.- Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).44
3 Công nhân kỹ thuật 20 Lao động phổ thông trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Topcon, Nikon hoặc tương đương2
2 Máy khoan, đục bê tông công suất >= 2.500w4
3 Máy đầm cóc công suất >= 4Kw2
4 Máy cắt sắt công suất >= 2Kw2
5 Máy hàn công suất >= 23kw2
6 Máy bơm nước công suất >= 4Kw2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy cắt bê tông công suất >= 4Kw2
9 Máy hàn ống HDPE D450mm Hàn ống HDPE D450mm2
10 Máy phát điện dự phòng công suất >= 40kVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->