Gói thầu: Gói 06 - Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189478-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 06 - Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211180787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 11:20:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,941,661,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.059.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.118.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói 06 - Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Xây dựng ĐZ và TBA khu vực huyện Tiên Lữ và Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung áp
1Móng cột MT-3(M)Theo yêu cầu của HSMT8móng
2Móng cột MT-4(M)Theo yêu cầu của HSMT3móng
3Móng cột MTK-3Theo yêu cầu của HSMT1móng
4Móng cột MTK-3(M)Theo yêu cầu của HSMT2móng
5Cột BLTL PC-I-12-190-7,2(M)Theo yêu cầu của HSMT9cột
6Cột BLTL PC-I-12-190-9(M)Theo yêu cầu của HSMT5cột
7Cột BLTL PC-I-14-190-9,2(M)Theo yêu cầu của HSMT3cột
8Xà đường dây X1-3Đ-22-XT (đỡ)Theo yêu cầu của HSMT5bộ
9Xà đường dây X2-6Đ-22-XT (néo)Theo yêu cầu của HSMT2bộ
10Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-22(đúp)Theo yêu cầu của HSMT2bộ
11Xà đường dây X2KN-6CN+1Đ-22(đúp)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
12Xà đường dây X2LKD-6Đ-35(đúp)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
13Xà đường dây X1-3Đ-35-XT (đỡ)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
14Xà đường dây X2-6Đ-35-XT (néo)Theo yêu cầu của HSMT3bộ
15Xà đường dây X2L-6Đ-35 (néo)Theo yêu cầu của HSMT3bộ
16Xà đường dây X2KD-4Đ-35 (néo)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
17Xà XP-1Theo yêu cầu của HSMT1bộ
18Xà XPL-2Theo yêu cầu của HSMT1bộ
19Tiếp địa đường dây RC-1Theo yêu cầu của HSMT14bộ
20Kéo rải Dây ACSR-70/11 (A cấp)Bao gồm lắp đặt Ghip A-3BL có tiết diện phù hợp3,51km
21Sứ đứng gốm 22kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT27quả
22Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT49quả
23Sứ đứng polymer 22kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT3quả
24Sứ đứng polymer 35kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT3quả
25Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kNTheo yêu cầu của HSMT18chuỗi
26Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (đã gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSMT1chuỗi
27Kẹp hotline 35-120Theo yêu cầu của HSMT21bộ
28Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120Theo yêu cầu của HSMT21bộ
29Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZTheo yêu cầu của HSMT14bộ
30Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZTheo yêu cầu của HSMT14bộ
B Phần trạm biến áp
1Móng MT-1,5BTheo yêu cầu của HSMT12móng
2Kè móng TBA xây gạchTheo yêu cầu của HSMT1VT
3Xây nền mặt móng và tường bao móngTheo yêu cầu của HSMT6VT
4Cột BLTL PC-I-12-190-7,2Theo yêu cầu của HSMT12bộ
5Tiếp địa TBA (phần lắp đặt)Theo yêu cầu của HSMT6bộ
6Xà đầu trạm X1-3Đ-22-XTTheo yêu cầu của HSMT1bộ
7Xà đầu trạm X2-6Đ-22-XTTheo yêu cầu của HSMT1bộ
8Xà đầu trạm X1-3Đ-35-XTTheo yêu cầu của HSMT1bộ
9Xà đầu trạm X2-6Đ-35-XTTheo yêu cầu của HSMT1bộ
10Xà đầu trạm XII-6Đ-22, 35Theo yêu cầu của HSMT1bộ
11Xà đầu trạm X1L-3Đ-35Theo yêu cầu của HSMT3bộ
12Xà đầu trạm X2L-6Đ-35Theo yêu cầu của HSMT3bộ
13Xà đỡ SITheo yêu cầu của HSMT6bộ
14Xà đỡ sứ trung gian TG-3ĐTheo yêu cầu của HSMT12bộ
15Xà đỡ CSVTheo yêu cầu của HSMT6bộ
16Ghế thao tác SITheo yêu cầu của HSMT6bộ
17Giá đỡ ghế thao tác SITheo yêu cầu của HSMT6bộ
18Giá đỡ MBATheo yêu cầu của HSMT6bộ
19Thang trèo TT-12Theo yêu cầu của HSMT6bộ
20Giá lắp cáp lực hạ thếTheo yêu cầu của HSMT6bộ
21Sứ đứng gốm 22kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT9quả
22Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT42quả
23Sứ đứng polymer 22kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT6quả
24Sứ đứng polymer 35kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT30quả
25Ty sứ đứng 22kVTheo yêu cầu của HSMT6cái
26Ty sứ đứng 35kVTheo yêu cầu của HSMT30cái
27Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV tận dụng làm ghế TT (A cấp)Theo yêu cầu của HSMT6quả
28Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV tận dụng làm ghế TT (A cấp)Theo yêu cầu của HSMT30quả
29Sứ hạ thế A30 + tyTheo yêu cầu của HSMT24quả
30Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer (A cấp)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
31Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer (A cấp)Theo yêu cầu của HSMT5bộ
32Dây A70-XLPE2.5/HDPETheo yêu cầu của HSMT21m
33Dây A70-XLPE4.3/HDPETheo yêu cầu của HSMT105m
34Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2Theo yêu cầu của HSMT51m
35Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2Theo yêu cầu của HSMT48m
36Đấu dây xuống thiết bị dây AV50Theo yêu cầu của HSMT90m
37Dây nhôm bọc AV 120Theo yêu cầu của HSMT18m
38Đầu cốt CA 50mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Theo yêu cầu của HSMT72cái
39Đầu cốt đồng - 120 mmTheo yêu cầu của HSMT18cái
40Đầu cốt CA 120mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Theo yêu cầu của HSMT12cái
41Đầu cốt đồng - 185 mmTheo yêu cầu của HSMT30cái
42Đầu cốt CA 70mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Theo yêu cầu của HSMT108cái
43Nắp chụp đầu cực CSVTheo yêu cầu của HSMT18bộ
44Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếTheo yêu cầu của HSMT18bộ
45Ống cách điện co nhiệt Φ30Theo yêu cầu của HSMT30m
46Lạt nhựa dài 40cmTheo yêu cầu của HSMT6túi
47Ống HDPE 80/65Theo yêu cầu của HSMT18m
48Ống HDPE 32/25Theo yêu cầu của HSMT132m
49KhoáTheo yêu cầu của HSMT6cái
50Biển an toàn phần TBATheo yêu cầu của HSMT12cái
51Biển tên trạm phản quang phần TBATheo yêu cầu của HSMT6cái
52Biển tên công suất TBA phản quangTheo yêu cầu của HSMT6cái
53Biển tên lộ cáp XTTheo yêu cầu của HSMT12cái
54Lắp đặt máy biến áp 180, 250kVA-35, 22/0,4kV (A cấp)Theo yêu cầu của HSMT6cái
55Lắp đặt tủ điện hạ thế (A cấp)Theo yêu cầu của HSMT6tủ
56Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
57Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp)Theo yêu cầu của HSMT5bộ
C Phần đường dây hạ áp
1Móng hạ thế MLT-2Theo yêu cầu của HSMT32móng
2Móng hạ thế MLT-3Theo yêu cầu của HSMT1móng
3Móng MĐLT-2Theo yêu cầu của HSMT18móng
4Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4Theo yêu cầu của HSMT59cột
5Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3Theo yêu cầu của HSMT9cột
6Cột BTLT PC.I-10-190-5Theo yêu cầu của HSMT1cột
7Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn X2L-VXTheo yêu cầu của HSMT26bộ
8Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc tuyến X2LĐD-VXTheo yêu cầu của HSMT5bộ
9Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp ngang tuyến X2LĐN-VXTheo yêu cầu của HSMT2bộ
10Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt điện)Theo yêu cầu của HSMT11bộ
11Aptômát 300ATheo yêu cầu của HSMT1cái
12Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 (A cấp)Bao gồm lắp đặt kẹp xiết, ghip A-3BL đấu nhánh rẽ, ghip GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp5,9496km
13Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x95 (A cấp)Bao gồm lắp đặt kẹp xiết, ghip A-3BL đấu nhánh rẽ, ghip GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp4,4594km
14Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x70 (A cấp)Bao gồm lắp đặt kẹp xiết, ghip A-3BL đấu nhánh rẽ, ghip GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp1,027km
15Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x50 (A cấp)Bao gồm lắp đặt kẹp xiết, ghip A-3BL đấu nhánh rẽ, ghip GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp1,279km
16Đầu cốt đồng nhôm AM11Theo yêu cầu của HSMT298cái
17Đầu cốt đồng - nhôm AM16 mmTheo yêu cầu của HSMT192cái
18Đầu cốt đồng - nhôm AM25 mmTheo yêu cầu của HSMT160cái
19Đầu cốt CA 50mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Theo yêu cầu của HSMT1.216cái
20Đầu cốt CA 120mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Theo yêu cầu của HSMT80cái
21Biển tên cột hạ thếTheo yêu cầu của HSMT51cái
22Đai thép không rỉTheo yêu cầu của HSMT171,72kg
23Khóa đaiTheo yêu cầu của HSMT2.064cái
24Bịt đầu cápTheo yêu cầu của HSMT76cái
25Hộp chia điệnTheo yêu cầu của HSMT304cái
26Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha:Theo yêu cầu của HSMT3cái
27Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2Theo yêu cầu của HSMT13cái
28Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4Theo yêu cầu của HSMT10cái
D Thu hồi phần ĐZ 0,4kV
1Cột bê tông 6,5m; 7,5mTheo yêu cầu của HSMT28cột
2Cột tự chếTheo yêu cầu của HSMT1cột
3xà X1-2S, X1-4S, X2-4STheo yêu cầu của HSMT210bộ
4Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo yêu cầu của HSMT1,021km
5Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x70Theo yêu cầu của HSMT0,386km
6Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x50Theo yêu cầu của HSMT1,588km
7Dây Vặn xoắn Al/XLPE 2x50Theo yêu cầu của HSMT0,089km
8Dây AV 95Theo yêu cầu của HSMT2,297km
9Dây AV 70Theo yêu cầu của HSMT12,535km
10Dây AV50Theo yêu cầu của HSMT8,592km
11Dây AV35Theo yêu cầu của HSMT0,82km
E Chi phí đấu nối hotline
1Đấu nối đường dây 3 phaTheo yêu cầu của HSMT11 cò
2Lắp đặt xà X2L-6ĐTheo yêu cầu của HSMT1
F Chi phí bảo hiểm
1Chi phí bảo hiểm1dự án
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.059.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.118.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu1
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu1
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu1
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->