Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm trang thiết bị 03 Phòng Áp lực âm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162816-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Mua sắm trang thiết bị 03 Phòng Áp lực âm
Số hiệu KHLCNT 20210828522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 11.000 triệu đồng (Theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 11:34:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,357,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện hoặc ủy quyền cho đơn vị có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Có cam kết cung cấp thiết bị vật tư linh kiện thay thế 5 năm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực- Đã từng đảm nhận vị trí, chức danh tương tự tối thiểu 01 công trình, hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự;- Quyết định bổ nhiệm và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị, chuyển giao công nghệ và bảo hành, bảo trì
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc viễn thông hoặc cơ điện hoặc cơ khí hoặc các ngành có liên quan đến gói thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí, chức danh tương tự tối thiểu 01 công trình, hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Quyết định bổ nhiệm và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo hành, bảo trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Đã từng đảm nhận vị trí, chức danh tương tự tối thiểu 01 công trình, hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo với các ngành nghề phù hợp với tính chất gói thầu;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Mua sắm trang thiết bị 03 Phòng Áp lực âm
Xây dựng Hội trường, Sân đường nội bộ và 03 Phòng Áp lực âm tại Bệnh viện II Lâm Đồng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 11.000 triệu đồng (Theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM , địa chỉ: Số 135, Phan Bội Châu, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư – Bệnh viện II Lâm Đồng tại địa chỉ Số 263 Trần Quốc Toản, phường B’Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.864092; Fax: 02633.710620. - Bên mời thầu – Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.711331.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng; Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Hưng Dũng Lâm Đồng – Triều An (Công ty TNHH Hưng Dũng Lâm Đồng và Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Triều An); Hẻm 30 Triệu Việt Vương, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. • Tư vấn Thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Hãng Kiểm toán và Định giá ASCO – Chi nhánh Miền Nam tại địa chỉ: Số 23B, Đường số 3, Khu phố 2, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; • Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; • Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt; Số 57A Hai Bà Trưng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; • Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt; Số 57A Hai Bà Trưng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bệnh viện II Lâm Đồng tại địa chỉ Số 263 Trần Quốc Toản, phường B’Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.864092; Fax: 02633.710620; Bên mời thầu – Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.711331 (Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM , địa chỉ: Số 135, Phan Bội Châu, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư – Bệnh viện II Lâm Đồng tại địa chỉ Số 263 Trần Quốc Toản, phường B’Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.864092; Fax: 02633.710620. - Bên mời thầu – Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.711331.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản scan của tài liệu gốc hoặc bản sao có chứng thực): - Giấy đăng ký kinh doanh và các tài liệu khác thể hiện đầy đủ, rõ ràng ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh phù hợp với nội dung, quy mô gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; - Hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị tương tự đã thực hiện, tài liệu chứng minh hoàn thành, chứng minh quy mô, tính chất tương tự và các tài liệu của hợp đồng tương tự đã thực hiện yêu cầu trong E-HSMT. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO phù hợp với quy định và còn hiệu lực về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình, sản xuất kinh doanh về trang thiết bị tương tự với nội dung, tính chất của gói thầu; - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020);
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất năm 2020 tính đến thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Hàng hóa chào thầu phải sản xuất chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ, bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất. không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế (có cam kết kèm theo). - Cung cấp Catalogue (danh mục và kiểu dáng) của các thiết bị tương tự với nội dung, tính chất của gói thầu; - Hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng theo hệ thống tiêu chuẩn chất lượng, môi trường; hệ thống an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Để thực hiện trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Để thực hiện dịch vụ sau bán hàng, yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV; - Chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư – Bệnh viện II Lâm Đồng tại địa chỉ Số 263 Trần Quốc Toản, phường B’Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.864092; Fax: 02633.710620. - Bên mời thầu – Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.711331.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng tại Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 822 307.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A. PHẦN HỆ THỐNG KHÍ TẠO ÁP LỰC ÂM1HTToàn bộ phần thiết bị dưới đây:
2I. THIẾT BỊ1HTToàn bộ phần thiết bị dưới đây:
31. AHU/CDU-011Bộ- Công suất lạnh: ≥ 45 Kw (≥ 153.649 BTU) hoặc tương đương.- Lưu lượng: ≥ 5500 m3/h (1528 l/s).- Cột áp: ≥ 1000Pa.- Bộ lọc tích hợp: Tối thiểu phải bao gồm: Lọc thô – Carbon – lọc tinh:+ Lọc thô G4: Theo tiêu chuẩn EN779:2012 hoặc tương đương, Báo cáo thử nghiệm điển hình (test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.+ Lọc Carbon: Khử mùi và khí hữu cơ bayhơi.+ Lọc tinh F8: Theo tiêu chuẩn ISO16890:2016 hoặc tương đương. Báo cáo thử nghiệm điển hình (Test report) phải do phòng thửnghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theođúng tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc tế. Hiệusuất lọc thực tế, theo tiêu chuẩn ISO16890:2016: ePM1 / ePM2,5 / ePM10, > 75% / 81% / 93%.- Quạt tăng áp: ≥ 3P/50Hz, điều khiển tốc độ bằng biến tần.- Môi chất lạnh: Sử dụng Gas R410A hoặc tương đương.- Khung nhôm định hình chống truyềnnhiệt hoặc tương đương.- Dàn giải nhiệt CDU sử dụng GAS hoặc tương đương.
42. AHU/CDU-021Bộ- Công suất lạnh: ≥ 35 Kw (≥ 119.505 BTU) hoặc tương đương.- Lưu lượng: ≥ 4200 m3/h (1167 l/s).- Cột áp: ≥ 1000Pa.- Bộ lọc tích hợp: Tối thiểu phải bao gồm: Lọc thô – Carbon – lọc tinh:+ Lọc thô G4: Theo tiêu chuẩn EN779:2012 hoặc tương đương, Báo cáo thử nghiệm điển hình (test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.+ Lọc Carbon: Khử mùi và khí hữu cơ bayhơi.+ Lọc tinh F8: Theo tiêu chuẩn ISO16890:2016 hoặc tương đương. Báo cáo thử nghiệm điển hình (Test report) phải do phòng thửnghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theođúng tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc tế. Hiệusuất lọc thực tế, theo tiêu chuẩn ISO16890:2016: ePM1 / ePM2,5 / ePM10, > 75% / 81% / 93%.- Quạt tăng áp: ≥ 3P/50Hz, điều khiển tốc độ bằng biến tần.- Môi chất lạnh: Sử dụng Gas R410A hoặc tương đương.- Khung nhôm định hình chống truyềnnhiệt hoặc tương đương.- Dàn giải nhiệt CDU sử dụng GAS hoặc tương đương.
53. Máy lạnh1Bộ- Máy lạnh giấu trần nối ống gió ≥ 21 Kw (≥ 71702 BTU) hoặc tương đương.
64. Quạt ly tâm: 012Bộ- Kiểu quạt ly tâm hoặc tương đương.- Nguồn điện: 380V/3P/50Hz hoặc tương đương.- Lưu lượng: ≥ 4000 m3/h (1111 l/s).- Cột áp ≥ (600-800) Pa.- Động cơ truyền động trực tiếp hoặc tương đương.- Điều khiển tốc độ bằng biến tần hoặc tương đương.
75. Quạt ly tâm: 022Bộ- Kiểu quạt ly tâm hoặc tương đương.- Nguồn điện: 380V/3P/50Hz hoặc tương đương.- Lưu lượng: ≥ 3000 m3/h (833 l/s).- Cột áp ≥ (600-800) Pa.- Động cơ truyền động trực tiếp hoặc tương đương.- Điều khiển tốc độ bằng biến tần hoặc tương đương.
86. Quạt ly tâm: 031Bộ- Kiểu quạt ly tâm hoặc tương đương.- Nguồn điện: 380V/3P/50Hz hoặc tương đương.- Lưu lượng: ≥ 2800 m3/h (778 l/s).- Cột áp ≥ (600-800) Pa.- Động cơ truyền động trực tiếp hoặc tương đương.- Điều khiển tốc độ bằng biến tần hoặc tương đương.
97. Quạt ly tâm: 041Bộ- Kiểu quạt ly tâm hoặc tương đương.- Nguồn điện: 380V/3P/50Hz hoặc tương đương.- Lưu lượng: ≥ 1800 m3/h (500 l/s).- Cột áp ≥ (800-1000) Pa.- Động cơ truyền động trực tiếp hoặc tương đương.- Điều khiển tốc độ bằng biến tần hoặc tương đương.F7
108. Đèn Uvc8Bộ- Đèn diệt khuẩn, khử khí hữu cơ bay hơi VOC.- Công suất ≥ 75W.
119. Đèn Uvc6Bộ- Đèn diệt khuẩn, khử khí hữu cơ bay hơi VOC- Công suất ≥ 20W.
12II. HỆ THỐNG CẤP KHÍ SẠCH1HTToàn bộ phần thiết bị dưới đây:
131. Thiết bị cấp khí sạch chảy tầng1BộLoại chuyên dùng cho phòng mổ kiểu Laminar Flow Hos hoặc tương đương:- Kích thước: (2010 x 2010 x 400) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Hệ khung gắn trần được làm bằng vậtliệu: CT3 Sơn tĩnh điện màu trắng sữa, dày1.2 mm hoặc tương đương.- Mặt soi lỗ sử dụng vật liệu: SUS304 hoặc tương đương.- Hệ thống lọc thay dưới trần thuận tiện cho quá trình lắp đặt và thay thế.- Tích hợp cổng đo chênh áp lọc, cổngphun hóa chất (Leaktest).
142. Hepa Box cấp phòng cách ly cho size lọc (915 x 610 x 72) mm2Cái- Kích thước: (W x H x D) (1045 x 740 x 250) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung được làm từ vật liệu: CT3 sơntĩnh điện màu trắng sữa, dày 1.2 mm hoặc tương đương.- Mặt soi lỗ được làm bằng vật liệu:SUS304 hoặc tương đương.
153. Filter box gió thải có cửa bảo trì, thay lọc2Cái- Kích thước: (W x H x D) (1375 x 720 x 1850) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Chất liệu: Thép CT3 sơn tĩnh điện, dày1mm hoặc tương đương.- Có buồng gắn lọc thô, lọc tinh, lọc hepa và đèn Uvc.
164. Filter box gió thải có cửa bảo trì, thay lọc1Cái- Kích thước: (W x H x D) (720 x 720 x 1850) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Chất liệu: thép CT3 sơn tĩnh điện, dày1mm hoặc tương đương.- Có buồng gắn lọc thô, lọc tinh, lọc hepa và đèn Uvc.
175. Hepa Box cấp phòng hồi sức cách ly cho size lọc (1220 x 610 x 72) mm3Cái- Kích thước: (W x H x D) (1350 x 740 x 250) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung được làm từ vật liệu: CT3 sơntĩnh điện màu trắng sữa, dày 1.2 mm hoặc tương đương.- Mặt soi lỗ được làm bằng vật liệu: SUS304 hoặc tương đương.
186. Hepa Box cấp phòng thay đồ sau mổ và phòng đệm cho size lọc (762 x 610 x 72) mm2Cái- Kích thước: (W x H x D) (892 x 740 x 250) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung được làm từ vật liệu: CT3 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, dày 1.2 mm hoặc tương đương.- Mặt soi lỗ được làm bằng vật liệu: SUS304 hoặc tương đương.
197. Hepa Box cấp phòng thay đồ cho size lọc (457 x 457 x 72) mm1Cái- Kích thước: (W x H x D) (587 x 587 x 250) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung được làm từ vật liệu: CT3 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, dày 1.2 mm hoặc tương đương.- Mặt soi lỗ được làm bằng vật liệu: SUS304 hoặc tương đương.
208. Hepa Box cấp phòng đệm cho size lọc (305 x 305 x 72) mm2Cái- Kích thước: (W x H x D) (435 x 435 x 250) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung được làm từ vật liệu: CT3 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, dày 1.2 mm hoặc tương đương.- Mặt soi lỗ được làm bằng vật liệu: SUS304 hoặc tương đương.
219. Box gió thải phòng mổ14Cái- Lắp đặt cách sàn ≥ (150-200) mm.- Vật liệu CT3, sơn tĩnh điện màu trắngsữa, dày 1.2 mm hoặc tương đương.- Kích thước: (470 x 670) hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.
2210. Mặt soi lỗ cho Box gió thải phòng mổ14Cái- Kích thước: (470 x 670) hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Mặt soi lỗ được làm bằng vật liệu: SUS304 hoặc tương đương.
2311. Box gió thải phòng thay đồ và phòng đệm2Cái- Vật liệu CT3, sơn tĩnh điện màu trắngsữa, dày 1.2 mm hoặc tương đương.- Mặt soi lỗ được làm bằng vật liệu: SUS304 hoặc tương đương.- Kích thước: (722 x 722 x 250) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.
2412. Box gió thải phòng thay đồ1Cái- Vật liệu CT3, sơn tĩnh điện màu trắngsữa, dày 1.2 mm hoặc tương đương.- Mặt soi lỗ được làm bằng vật liệu: SUS304 hoặc tương đương.- Kích thước: (587 x 587 x 250) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.
2513. Box gió thải phòng đệm và Toilet5Cái- Vật liệu CT3, sơn tĩnh điện màu trắngsữa, dày 1.2 mm hoặc tương đương.- Mặt soi lỗ được làm bằng vật liệu: SUS304 hoặc tương đương.- Kích thước: (435 x 435 x 250) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.
2614. Lọc Hepa H14 EN 1822 hoặc tương đương4Cái- Hiệu suất lọc: -99.999 @ 0.3µm - 99.995 @ MPPS.- Kích thước: (1220 x 610 x 72) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung Nhôm đúc hoặc tương đương.- Gel seal (Bộ lọc hepa được làm kín bằng Gel) mặt gió vào, lưới bảo vệ 2 mặt hạn chế va chạm bề mặt lọc.- Phin lọc HEPA H14: Theo tiêu chuẩn EN1822:2009 hoặc tương đương. Báo cáo thử nghiệm điển hình (Test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc tế.- Tất cả sản phẩm lọc HEPA sẽ có CQ, Test report tại nhà máy sản xuất.
2715. Lọc Hepa H13 EN 18223Cái- Hiệu suất lọc: - 99.99 @ 0.3µm - 99.95 @ MPPS.- Kích thước: (1220 x 610 x 72) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung Nhôm đúc hoặc tương đương.- Gel seal (Bộ lọc hepa được làm kín bằng Gel) mặt gió vào, lưới bảo vệ 2 mặt hạn chế va chạm bề mặt lọc.- Phin lọc HEPA H13: Theo tiêu chuẩn EN1822:2009 hoặc tương đương. Báo cáo thử nghiệm điển hình (Test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc tế.- Tất cả sản phẩm lọc HEPA sẽ có CQ, Test report tại nhà máy sản xuất.
2816. Lọc Hepa H13 EN 18222Cái- Hiệu suất lọc: - 99.99 @ 0.3µm - 99.95 @ MPPS.- Kích thước: (915 x 610 x 72) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung Nhôm đúc hoặc tương đương.- Gel seal (Bộ lọc hepa được làm kín bằng Gel) mặt gió vào, lưới bảo vệ 2 mặthạn chế va chạm bề mặt lọc.- Phin lọc HEPA H13: Theo tiêu chuẩn EN1822:2009 hoặc tương đương. Báo cáo thử nghiệm điển hình (Test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc tế.- Tất cả sản phẩm lọc HEPA sẽ có CQ, Test report tại nhà máy sản xuất.
2917. Lọc Hepa H13 EN 18222Cái- Hiệu suất lọc: - 99.99 @ 0.3µm - 99.95 @ MPPS.- Kích thước: (762 x 610 x 72) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung Nhôm đúc hoặc tương đương.- Gel seal (Bộ lọc hepa được làm kín bằng Gel) mặt gió vào, lưới bảo vệ 2 mặthạn chế va chạm bề mặt lọc.- Phin lọc HEPA H13: Theo tiêu chuẩn EN1822:2009 hoặc tương đương. Báo cáo thử nghiệm điển hình (Test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc tế.- Tất cả sản phẩm lọc HEPA sẽ có CQ, Test report tại nhà máy sản xuất.
3018. Lọc Hepa H14 EN 18222Cái- Hiệu suất lọc: - 99.999 @ 0.3µm - 99.995 @ MPPS.- Size: UV (592 x 592 x 292) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung GI hoặc tương đương.- Auto gasket gió ra.F28
3119. Lọc Hepa H13 EN 18221Cái- Hiệu suất lọc: - 99.99 @ 0.3µm - 99.95 @ MPPS.- Kích thước: (457 x 457 x 72) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung Nhôm đúc hoặc tương đương.- Gel seal (Bộ lọc hepa được làm kín bằng Gel) mặt gió vào, lưới bảo vệ 2 mặthạn chế va chạm bề mặt lọc.- Phin lọc HEPA H13: Theo tiêu chuẩn EN1822:2009 hoặc tương đương. Báo cáo thử nghiệm điển hình (Test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc tế.- Tất cả sản phẩm lọc HEPA sẽ có CQ, Test report tại nhà máy sản xuất.
3220. Lọc Hepa H13 EN 18222Cái- Hiệu suất lọc: - 99.99 @ 0.3µm - 99.95 @ MPPS.- Kích thước: (305 x 305 x 72) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung Nhôm đúc hoặc tương đương.- Gel seal (Bộ lọc hepa được làm kín bằng Gel) mặt gió vào, lưới bảo vệ 2 mặt hạn chế va chạm bề mặt lọc.- Phin lọc HEPA H13: Theo tiêu chuẩn EN1822:2009 hoặc tương đương. Báo cáo thử nghiệm điển hình (Test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc tế.- Tất cả sản phẩm lọc HEPA sẽ có CQ, Test report tại nhà máy sản xuất.
3321. Lọc thô G4 EN 77914Cái- Kích thước: (400 x 600 x 20) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung ALU hoặc tương đương.- Lọc thô G4: Theo tiêu chuẩn EN779:2012 hoặc tương đương, Báo cáo thử nghiệm điển hình (test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.
3422. Lọc thô G4 EN 7795Cái- Kích thước: (305 x 305 x 46) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung ALU hoặc tương đương.- Lọc thô G4: Theo tiêu chuẩn EN779:2012 hoặc tương đương, Báo cáo thử nghiệm điển hình (test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.
3523. Lọc thô G4 EN 7791Cái- Kích thước: (457 x 457 x 46) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung ALU hoặc tương đương.- Lọc thô G4: Theo tiêu chuẩn EN779:2012 hoặc tương đương, Báo cáo thử nghiệm điển hình (test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.
3624. Lọc thô G4 EN 7797Cái- Kích thước: (592 x 592 x 46) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung ALU hoặc tương đương.- Lọc thô G4: Theo tiêu chuẩn EN779:2012 hoặc tương đương, Báo cáo thử nghiệm điển hình (test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.
3725. Lọc Hepa H13 EN 18223Cái- Hiệu suất lọc: - 99.99 @ 0.3µm - 99.95 @ MPPS.- Kích thước: UV (592 x 592 x 292) mm.- Khung GI hoặc tương đương.- Auto gasket gió ra.
3826. Lọc Carbon5Cái- Kích thước: (592 x 592 x 46) mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.- Khung Nhôm đúc hoặc tương đương.
3927. Đồng hồ chênh áp7Bộ- Khoảng đo (Range): -30÷0÷30pa.- Kích thước: Ø100mm hoặc tương thích, phù hợp với thiết bị dự kiến cung cấp.
40III. HỆ THỐNG ỐNG GIÓ CẤP VÀ GIÓ THẢI1HTToàn bộ phần thiết bị dưới đây:
411. Ống gió Tole tráng kẽm dày 0.75mm162m2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
422. Ống gió Tole tráng kẽm dày 0.58mm335,5m2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
433. Tiêu âm phần ống gió kết nối dày 50 mm45,4m2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
444. Bọc Tole đường ống gió ngoài trời (ống gió cấp AHU)68m2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
455. Van điều chỉnh lưu lượng gió1Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
466. Cách nhiệt ống gió dày 20mm có dán keo, tỷ trọng 25kg/m3467,5m2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
477. Cách nhiệt ống gió dày 5mm có dán keo, tỷ trọng 25kg/m370,13m2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
488. Ống gió mềm kèm cách nhiệt1Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
499. Simili kết nối45mTheo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
5010. Vật tư phụ (ty treo, giá đỡ, silicon, ron, băng keo,…)1Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
51IV. TỦ ĐIỆN ĐỘNG LỰC AHU1HTToàn bộ phần thiết bị dưới đây:
521. Tủ điện động lực AHU (PM)1TủTheo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
532. Tủ điện động lực AHU (CLDT)1TủTheo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
543. Tủ điện động lực AHU (HSTC)1TủTheo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
55V. DÂY ĐIỆN CHO HỆ THỐNG HVAC1HTToàn bộ phần thiết bị dưới đây:
561. Dây điện cho hệ thống HVAC (PM)1Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
572. Dây điện cho hệ thống HVAC (CLDT)1Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
583. Dây điện cho hệ thống HVAC (HSTC)1Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
59B. PANEL TRẦN, TƯỜNG1HTToàn bộ phần thiết bị dưới đây:
60I. Panel PU TƯỜNG kháng khuẩn217,26m2- Dày 50mm, 2 mặt tole Bluscope az dày0.45mm màu trắng sữa, tỷ trọng PU40(±2) kg/m3, khổ 1.12m, có lớp PEchống trầy.
61II. Panel EPS (hoặc tương đương) TƯỜNG256m2- Dày 50mm, 2 mặt tole dày 0.45mm màu trắng sữa, tỷ trọng 10 kg/m3 khổ 1.15m, có lớp PE chống trầy.
62III. Panel PU TRẦN kháng khuẩn69m2- Dày 50mm, 2 mặt tole Bluscope az dày 0.45mm màu trắng sữa, tỷ trọng PU 40(±2) kg/m3, khổ 1.12m, có lớp PE chống trầy.
63IV. Panel EPS (hoặc tương đương) TRẦN113,8m2- Dày 50mm, 2 mặt tole dày 0.45mm màu trắng sữa, tỷ trọng 10 kg/m3 khổ 1.15m, có lớp PE chống trầy.C61
64C. SÀN VINYL1HTToàn bộ phần thiết bị dưới đây:
65I. SÀN VINYL62m2- Khổ vinyl 2.0m x 23m, độ dày 2.0mm;- Sàn vinyl đồng nhất được xử lý côngnghệ bề mặt PUR tăng cường, không chấtđộc hại.- Cấu tạo nhóm I;- Bề mặt chống mài mòn: nhóm T;- Kháng khuẩn, kháng hóa chất, khángnấm mốc…;- Chịu hóa chất tẩy rửa, chịu mài mòn và không trơn trượt.
66D. HỆ THỐNG CỬA1HTToàn bộ phần thiết bị dưới đây:
67I. Cửa đơn Panel3Bộ- Vật liệu: Panel EPS (hoặc tương đương)dày 50mm, 2 mặt tole dày 0.45mm màu trắng sữa, tỷ trọng 10 kg/m3. - Kích thước: (900 x 2100 x 50) mm, có kính cường lực.- Khung đố cửa bằng nhôm đúc sơn tĩnh điện.- Bản lề + Tay nắm.- Tay đẩy hơi thủy lực.
68II. Cửa đôi Panel2Bộ- Vật liệu: Panel EPS (hoặc tương đương)dày 50mm, 2 mặt tole dày 0.45mm màu trắng sữa, tỷ trọng 10 kg/m3.- Kích thước: (1600 x 2100 x 50) mm, có kính cường lực.- Khung đố cửa bằng nhôm đúc sơn tĩnhđiện.- Bản lề + Tay nắm.- Tay đẩy hơi thủy lực.
69III. Cửa đôi Panel1Bộ- Vật liệu: Panel EPS (hoặc tương đương)dày 50mm, 2 mặt tole dày 0.45mm màu trắng sữa, tỷ trọng 10 kg/m3.- Kích thước: (1200 x 2100 x 50) mm, có kính cường lực.- Khung đố cửa bằng nhôm đúc sơn tĩnh điện.- Bản lề + Tay nắm.- Tay đẩy hơi thủy lực.
70E. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG1HTToàn bộ phần thiết bị dưới đây:
71I. Công tắc đơn 1 chiều6BộTheo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
72II. Công tắc đơn 2 chiều4BộTheo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
73III. Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A -220v+E, âm tường14BộTheo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
74IV. Cấp nguồn ổ cắm CV 2.5mm2600mTheo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
75V. Cấp nguồn chiếu sáng CV 1.5mm2900mTheo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
76VI. Đèn led13Bộ- Kích thước: 1200x300.- Công suất: 48W.
77VII. Đèn led2Bộ- Kích thước: 600x600.- Công suất: 48W.
78VIII. Đèn led6Bộ- Kích thước: 300x300.- Công suất: 18W.
79IX. Ống luồn dây SP D16mm380mTheo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
80X. Phụ kiện hộp chia, nối, co v.v..1Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
81F. NỘI THẤT PHÒNG MỔ1PhòngToàn bộ phần thiết bị dưới đây:
82I. Hộp xem phim X-quang (L) + giá để phim1BộTheo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
83II. Đồng hồ phòng mổ (OT) (Digital dislay)1BộTheo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
84III. Kệ đựng thiết bị, dụng cụ1BộTheo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
85IV. Panel ổ điện Eubiq 60cm5BộTheo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện hoặc ủy quyền cho đơn vị có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Có cam kết cung cấp thiết bị vật tư linh kiện thay thế 5 năm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện 1 - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực- Đã từng đảm nhận vị trí, chức danh tương tự tối thiểu 01 công trình, hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự;- Quyết định bổ nhiệm và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị, chuyển giao công nghệ và bảo hành, bảo trì 2 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc viễn thông hoặc cơ điện hoặc cơ khí hoặc các ngành có liên quan đến gói thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí, chức danh tương tự tối thiểu 01 công trình, hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Quyết định bổ nhiệm và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo hành, bảo trì 1 - Trình độ đại học trở lên;- Đã từng đảm nhận vị trí, chức danh tương tự tối thiểu 01 công trình, hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ đào tạo với các ngành nghề phù hợp với tính chất gói thầu;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->