Gói thầu: PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 11:37:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,006,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo Hóa đơn xuất trả các chủ đầu tư và một trong các tài liệu sau:+Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) + Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.475.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành PCCC- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình có hạng mục PCCC của 02 Công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình cấp III trở lên- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình xây dựng có hạng phòng cháy chữa cháy hạng III (có chứng chỉ giám sát thi công PCCC còn hiệu lực)(Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp IV; hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm(Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của nhân sự)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành PCCC- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp IV; hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm(Cung cấp bản scan từ bản gốc và bảo chụp công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của nhân sự)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| E-CDNT 1.2 |
PCCC Trường tiểu học Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc 550 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp tổ chức thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, với chức năng hoạt động: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy- Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Lô (địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Lô địa chỉ Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.644.739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Lô địa chỉ Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.644.739 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,7349 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả đường đất đường ống cứu hỏa | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 97,3487 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,8618 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 65 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ĐK 100mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cặp bích |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,86 | 100m |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 121,2658 | m2 |
| 15 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 15 kênh | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 17 | Kéo rải cáp báo tín hiệu báo cháy 10x2x0,5sqmm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 250 | m |
| 18 | Máy bơm Diesel cứu hỏa Q=81 m3/h; H=60mcn | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Máy bơm điện cứu hỏa Q=81m3/h; H=60mcn | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt bình nước mổi 500l | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn 3x35+1x35mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D100 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D25 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Rọ hút D100 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Van dừng D25 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Van dừng D100 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Van 1 chiều D100 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D100 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D25 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D100 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D25 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm D100 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 35 | Van phao D25 cho bể nước mồi | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đồng hồ áp lực | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Công tắc áp suất | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y Lọc D100 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,5975 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,88 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép thép D50 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x600x180 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt lăng phun D65-13, 2,5l/s | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18 | bình |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | bình |
| 52 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | cái |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,88 | 100m |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17,9608 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,34 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép thép D50 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x600x180 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt lăng phun D65-13, 2,5l/s | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cuộn |
| 64 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bình |
| 66 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bình |
| 67 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,34 | 100m |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,9394 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép thép D50 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x600x180 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt lăng phun D65-13, 2,5l/s | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cuộn |
| 79 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | bình |
| 81 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | bình |
| 82 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 83 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6 | 100m |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,246 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,55 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép thép D50 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x600x180 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt lăng phun D65-13, 2,5l/s | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cuộn |
| 94 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | bình |
| 96 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | bình |
| 97 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 98 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,55 | 100m |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,2255 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,45 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt kép thép D50 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x600x180 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt lăng phun D65-13, 2,5l/s | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cuộn |
| 109 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bình |
| 111 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bình |
| 112 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 113 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,45 | 100m |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt kép thép D50 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x600x180 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt lăng phun D65-13, 2,5l/s | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cuộn |
| 124 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | bình |
| 126 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bình |
| 127 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 128 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4 | 100m |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,164 | m2 |
| 130 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 20x2x0,5mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 110 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 110 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 300 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 300 | m |
| 134 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,9 | 10 đầu |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | hộp |
| 136 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 137 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 138 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 110 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 110 | m |
| 143 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | 10 đầu |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | hộp |
| 145 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 146 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 147 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 145 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 145 | m |
| 152 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,9 | 10 đầu |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | hộp |
| 154 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 155 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 156 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 160 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 160 | m |
| 161 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 162 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | hộp |
| 163 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 164 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 165 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80 | m |
| 170 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | 10 đầu |
| 171 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 173 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 174 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 198 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 198 | m |
| 179 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 180 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | hộp |
| 181 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 182 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 183 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 120 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 120 | m |
| 190 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | m |
| 194 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80 | m |
| 198 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 85 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 85 | m |
| 202 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40 | m |
| 206 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 70 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 70 | m |
| B | BỂ NƯỚC PCCC+PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,7228 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,01 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,5341 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,408 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19,406 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 29,72 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,016 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành bể | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,774 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái bể PCCC | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7344 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,939 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,9554 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,0602 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,9236 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,4907 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0531 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0412 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3243 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng M250 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,898 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0116 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,148 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7128 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,4 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,4512 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 73,5 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 368,546 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 121,5968 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 149,65 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 146,06 | m2 |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,08 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt côn thép Đường kính 150mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép Đường kính 100mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen Đường kính 100mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,01 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen Đường kính 150mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,04 | 100m |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 23,7 | 1m2 |
| 36 | Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 37 | Khóa nắp bể | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 38 | Gia công thang sắt D16 thăm bể | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,017 | tấn |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,4586 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0528 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3124 | m3 |
| 42 | Vữa xi măng nền mác100 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,6487 | m3 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18,3184 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0967 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0084 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0489 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0088 | tấn |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 45,0636 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 45,0636 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,376 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2005 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,2 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19 | md |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 45,0636 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 47,4396 | m2 |
| 60 | Cửa sắt-gồm cả phụ kiên và sơn sắt | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,64 | m2 |
| 61 | Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt) | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,92 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 69 | Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Băng dính cách điện | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cuộn |
| 71 | Đinh vít + nở nhựa | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | lô |
| 72 | Lắp đặt đế âm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo Hóa đơn xuất trả các chủ đầu tư và một trong các tài liệu sau:+Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) + Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.475.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành PCCC- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình có hạng mục PCCC của 02 Công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình cấp III trở lên- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình xây dựng có hạng phòng cháy chữa cháy hạng III (có chứng chỉ giám sát thi công PCCC còn hiệu lực)(Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp IV; hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm(Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của nhân sự)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành PCCC- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp IV; hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm(Cung cấp bản scan từ bản gốc và bảo chụp công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của nhân sự)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | Máy thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | Máy thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Đồng hồ đo áp lực | Máy thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi