Gói thầu: Lắp đặt hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 11:34:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,042,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.606E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có trình độ Trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có trình độ Trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã tham thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã tham thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6,6 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lazer | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chạy Pin, Độ chính xác: ± 1 mm/10m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có độ chính xác cao, đảm bảo an toàn khi sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống PCCC Xây dựng, cải tạo trường THPT Yên Mô B đạt chuẩn quốc gia 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC về thi công lắp đặt hệ thống phòng và chữa cháy còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình, địa chỉ: Số 161, đường Nguyễn Huệ, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Số điện thoại: 02293.871.059 Fax: 02293.871.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Ninh Bình; Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Số điện thoại: 02293.871.156. Fax: 02293.873.381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo khói thường | Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 2 | Đế đầu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Còi, đèn báo cháy kết hợp | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Đèn báo cháy phòng | Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 6 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Nguồn dự phòng 12VDC | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn 24 VDC-10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 402 | m |
| 11 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.144 | m |
| 12 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 81 | m |
| 13 | Ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 1.684 | m |
| 14 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V của E-HSMT | 1.643 | cái |
| 15 | Măng sông nối ống D20 | Chương V của E-HSMT | 438 | cái |
| 16 | Tê, cút nối ống D20 | Chương V của E-HSMT | 526 | cái |
| 17 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 18 | Hộp Kỹ Thuật PVC KT(160x160x80) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Atomat 10A - Liên doanh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cầu đấu dây | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Ống luồn gân xoắn đi ngầm HDPE D32/25 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| B | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện : với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.n | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel : với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.n | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp chống cháy điều khiển máy bơm chữa cháy điện 3x16+1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( điều khiển 2 bơm chữa cháy) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bình áp lực 100 lít PN16 | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 6 | Rọ hút D125 PN16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Y lọc D125 PN16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Khớp nối mềm D125 PN16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Khớp nối mềm D100 PN16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van một chiều D100 PN16 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Van xả khí tự động D25 + van khóa D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đồng hồ áp lực + Van khoá DN15 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van bướm tay gạt D125 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Van bướm tay gạt D100 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Van bướm tay gạt D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Công tắc áp lực | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van bi D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (700X1200X250) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Van góc chữa cháy D50 - PN16 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam ) | Chương V của E-HSMT | 11 | cuộn |
| 24 | Lăng phun D13 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3kg | Chương V của E-HSMT | 38 | bình |
| 26 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Chương V của E-HSMT | 76 | bình |
| 27 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 28 | Giá để bình chữa cháy xách tay | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 29 | Ống thép đen DN125 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Ống thép đen DN100 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 31 | Ống thép mạ kẽm DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 32 | Tê thép D125/125 (hàn) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tê thép D100/100 (hàn) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Tê thép D100/50 (hàn) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tê thép D50/50 (ren) | Chương V của E-HSMT | 11 | 0.0 |
| 36 | Côn thu D125/65 (hàn) (đầu hút bơm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Côn thu D100/50 (hàn) (đầu đẩy bơm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cút thép D125 (hàn) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cút thép D100 (hàn) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Cút thép D50 (ren) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Gối đỡ ống D100 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Quang treo ống D100 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Quang treo ống D50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Thép V5 treo ống | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 45 | Sơn thép mã kẽm ( sơn chống gỉ và sơn ống) | Chương V của E-HSMT | 224 | 1m² |
| 46 | Sơn thép đen ( Sơn chống gỉ và sơn ống) | Chương V của E-HSMT | 202 | 1m² |
| 47 | Bê tông bệ bơm | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 48 | Tủ đựng phương tiện chứa dụng cụ phá dỡ thô sơ( chứa kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 06 bộ mặt nạ phòng độc) 1200x400mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 125mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 52 | Bích thép rỗng D125 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cặp bích |
| 53 | Bích thép rỗng D100 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cặp bích |
| C | Hệ thống chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Đèn exit loại 2 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 4 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 5 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 6 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 576 | m |
| 7 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 640 | cái |
| 8 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 9 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1,15% (A+B+C) | 0,0115 | DP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.606E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có trình độ Trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Yêu cầu: Có trình độ Trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã tham thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã tham thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5CV | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥ 6,6 KVA | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW | 3 |
| 4 | Máy tiện ren | Công suất ≥ 0,75kW | 1 |
| 5 | Máy lazer | Chạy Pin, Độ chính xác: ± 1 mm/10m | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo áp lực | Độ chính xác | 1 |
| 7 | Máy đo vạn năng | Có độ chính xác cao, đảm bảo an toàn khi sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi