Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, viên chức thuộc Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Lắk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, viên chức thuộc Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191456 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ của Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Lắk |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 11:35:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,855,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số năm hoạt động khám sức khỏe định kỳ: ≥ 3 năm - Có giấy phép khám sức khỏe định kỳ theo từng loại hình dịch vụ và đối tượng khám theo yêu cầu trong E-HSMT đáp ứng theo quy định pháp luật về khám sức khỏe định kỳ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ kết luận về khám sức khỏe định kỳ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa I hoặc II về nội khoa trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Nội |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa I về nội khoa trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa I về mắt hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ khoa Răng – Hàm – Mặt hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ hoặc Bác sĩ chuyên khoa I về Tai Mũi Họng hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ xác nhận kết quả Xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ hoặc Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa da liễu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa da liễu hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân xét nghiệm hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ hoặc bác sĩ chuyên khoa I chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên hình ảnh y học (X Quang) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng Kỹ thuật hình ảnh y học hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ sản phụ khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa I về sản hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điều dưỡng (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo huyết áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo huyết áp - Sản xuất từ 2015 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động - Sản xuất từ 2015 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xét nghiệm huyết học - Sản xuất từ 2015 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xét nghiệm nước tiểu - Sản xuất từ 2015 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xét nghiệm định lượng HbA1C | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xét nghiệm định lượng HbA1C - Sản xuất từ 2015 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xét nghiệm HPV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xét nghiệm HPV - Sản xuất từ 2015 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Siêu âm màu tổng quát - Sản xuất từ 2015 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện tim - Sản xuất từ 2015 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Chụp X_Quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chụp X_Quang - Sản xuất từ 2015 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bàn Khám tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khám tai mũi họng - Sản xuất từ 2015 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bàn Khám răng hàm mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khám răng hàm mặt - Sản xuất từ 2015 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bàn Khám phụ khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khám phụ khoa - Sản xuất từ 2015 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, viên chức thuộc Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Lắk Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, viên chức thuộc Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Lắk 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ của Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). - Bản sao hoá đơn tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Đắk Lắk.
+ Địa chỉ: Số 51 đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
+ Số điện thoại: 0262 3722 555; Fax: 0262 3722 555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Đắk Lắk. + Địa chỉ: Số 51 đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Số điện thoại: 0262 3722 555; Fax: 0262 3722 555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An. + Địa chỉ: Số 28 Nguyễn Nhạc, phường Tân Lợi, Tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: (0262) 3819166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Bên mời thầu Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Lắk; + Địa chỉ: Số 51 đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Số điện thoại: 0262 3722 555; Fax: 0262 3722 555 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NAM | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 2 | Khám lâm sàng sức khoẻ toàn diện: Mắt, Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng, Da Liễu, Nội. Tổng kết hồ sơ, bảng báo cáo kết quả KSK. | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 3 | Siêu âm tuyến giáp | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 4 | Siêu âm bụng tổng quát | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 5 | Siêu âm Doppler Tim màu | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 6 | Đo điện tim (ECG) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 7 | XQ tim phổi thẳng KTS có in phim | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 8 | XQ cột sống thắt lưng cùng thẳng - nghiêng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 9 | X - Quang cột sống cổ thẳng - nghiêng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 10 | Xét nghiệm công thức máu 22 thông số | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 11 | Định lượng sắt huyết thanh | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 12 | Xét nghiệm Glucose | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 13 | Định lượng HbA1c | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 14 | Xét nghiệm SGOT- SGPT - GGT | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 15 | Xét nghiệm Ure, Creatine | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 16 | Xét nghiệm Cholesterol - Triglycerid - HDL - LDL | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 17 | Xét nghiệm Acid Uric | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 18 | Xét nghiệm FT4, TSH | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 19 | XN kháng nguyên viêm gan siêu vi B (HBsAg) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 20 | XN kháng thể viêm gan siêu vi B (Anti Hbs) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 21 | Xét nghiệm Viêm gan C Anti HCV | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 22 | Đo hoạt độ CK -MB | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 23 | Định lượng Albumin | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 24 | Ion đồ (Na+, K+, Cl-) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 25 | Xét nghiệm Calci máu | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 26 | Xét nghiệm nước tiểu 14 thông số | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 27 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 28 | Định lượng Cyfra 21- 1 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 29 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 30 | Xét nghiệm CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 31 | Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 32 | Định lượng Calcitonin | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 33 | Định lượng Anti - TPO Ab | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 34 | Định lượng Anti - Tg | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 35 | Định lượng PSA toàn phần ( TSUT tiền liệt tuyến) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 36 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 37 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 38 | Gnathostoma spinigerum (Giun đầu gai) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 39 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 40 | Fasciola (Sán lá gan lớn) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 191 | |
| 41 | NỮ ĐÃ KẾT HÔN | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 42 | Khám lâm sàng sức khoẻ toàn diện: Mắt, Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng, Da Liễu, Nội. Tổng kết hồ sơ, bảng báo cáo kết quả KSK. | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 43 | Siêu âm tuyến giáp | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 44 | Siêu âm bụng tổng quát | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 45 | Siêu âm Doppler Tim màu | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 46 | Siêu âm Động mạch cảnh | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 47 | Siêu âm tuyến vú màu | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 48 | Đo điện tim (ECG) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 49 | XQ tim phổi thẳng KTS có in phim | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 50 | XQ cột sống thắt lưng cùng thẳng - nghiêng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 51 | X - Quang cột sống cổ thẳng - nghiêng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 52 | Xét nghiệm công thức máu 22 thông số | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 53 | Định lượng sắt huyết thanh | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 54 | Định lượng Ferritin | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 55 | Xét nghiệm Glucose | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 56 | Định lượng HbA1c | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 57 | Xét nghiệm SGOT- SGPT - GGT | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 58 | Định lượng Bilirubin (toàn phần, trực tiếp, gián tiếp) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 59 | Xét nghiệm Ure, Creatine | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 60 | Xét nghiệm Cholesterol - Triglycerid - HDL - LDL | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 61 | Xét nghiệm Acid Uric | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 62 | Xét nghiệm FT4, TSH | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 63 | XN kháng nguyên viêm gan siêu vi B (HBsAg) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 64 | XN kháng thể viêm gan siêu vi B (Anti Hbs) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 65 | Xét nghiệm Viêm gan C Anti HCV | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 66 | Đo hoạt độ CK -MB | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 67 | Định lượng Albumin | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 68 | Ion đồ (Na+, K+, Cl-) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 69 | Xét nghiệm nước tiểu 14 thông số | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 70 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 71 | Định lượng Cyfra 21- 1 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 72 | Định lượng Pro - GRP (Pro-Gastrin -Releasing Peptide) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 73 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 74 | Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 75 | Định lượng Calcitonin | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 76 | Định lượng Anti - TPO Ab | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 77 | Định lượng Anti - Tg | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 78 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 79 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 80 | Gnathostoma spinigerum (Giun đầu gai) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 81 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 82 | Fasciola (Sán lá gan lớn) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 83 | Khám phụ khoa | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 84 | Chụp Xquang tuyến vú 2 bên | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 85 | Xét nghiệm dịch âm đạo | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 86 | Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 87 | XN CA 125 (cancer antigen 125) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 88 | XN PAP SMEAR - LIQUI PREP (Thế hệ 2) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 89 | Định Type HPV - DNA | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 90 | Soi cổ tử cung | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 161 | |
| 91 | NỮ CHƯA KẾT HÔN | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 92 | Khám lâm sàng sức khoẻ toàn diện: Mắt, Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng, Da Liễu, Nội. Tổng kết hồ sơ, bảng báo cáo kết quả KSK. | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 93 | Siêu âm tuyến giáp | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 94 | Siêu âm bụng tổng quát | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 95 | Siêu âm Doppler Tim màu | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 96 | Siêu âm Động mạch cảnh | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 97 | Siêu âm tuyến vú màu | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 98 | Đo điện tim (ECG) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 99 | XQ tim phổi thẳng KTS có in phim | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 100 | XQ cột sống thắt lưng cùng thẳng - nghiêng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 101 | X - Quang cột sống cổ thẳng - nghiêng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 102 | Xét nghiệm công thức máu 22 thông số | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 103 | Định lượng sắt huyết thanh | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 104 | Định lượng Ferritin | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 105 | Xét nghiệm Glucose | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 106 | Định lượng HbA1c | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 107 | Xét nghiệm SGOT- SGPT - GGT | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 108 | Định lượng Bilirubin (toàn phần, trực tiếp, gián tiếp) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 109 | Xét nghiệm Ure, Creatine | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 110 | Xét nghiệm Cholesterol - Triglycerid - HDL - LDL | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 111 | Xét nghiệm Acid Uric | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 112 | Xét nghiệm FT4, TSH | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 113 | XN kháng nguyên viêm gan siêu vi B (HBsAg) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 114 | XN kháng thể viêm gan siêu vi B (Anti Hbs) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 115 | Xét nghiệm Viêm gan C Anti HCV | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 116 | Đo hoạt độ CK -MB | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 117 | Định lượng Albumin | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 118 | Ion đồ (Na+, K+, Cl-) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 119 | Xét nghiệm Calci máu | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 120 | Xét nghiệm nước tiểu 14 thông số | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 121 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 122 | Định lượng Cyfra 21- 1 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 123 | Định lượng Pro - GRP (Pro-Gastrin -Releasing Peptide) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 124 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 125 | Xét nghiệm CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 126 | Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 127 | Định lượng Calcitonin | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 128 | Định lượng Anti - TPO Ab | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 129 | Định lượng Anti - Tg | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 130 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 131 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 132 | Gnathostoma spinigerum (Giun đầu gai) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 133 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 134 | Fasciola (Sán lá gan lớn) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 135 | Khám phụ khoa | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 136 | Xét nghiệm dịch âm đạo | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 137 | Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 | |
| 138 | XN CA 125 (cancer antigen 125) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 26 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số năm hoạt động khám sức khỏe định kỳ: ≥ 3 năm - Có giấy phép khám sức khỏe định kỳ theo từng loại hình dịch vụ và đối tượng khám theo yêu cầu trong E-HSMT đáp ứng theo quy định pháp luật về khám sức khỏe định kỳ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ kết luận về khám sức khỏe định kỳ | 2 | Bác sĩ chuyên khoa I hoặc II về nội khoa trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 10 | 3 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa Nội | 4 | Bác sĩ chuyên khoa I về nội khoa trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 10 | 3 |
| 3 | Bác sĩ chuyên khoa Mắt | 2 | Bác sĩ chuyên khoa I về mắt hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 5 | 1 |
| 4 | Bác sĩ chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt | 2 | Bác sĩ khoa Răng – Hàm – Mặt hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh | 5 | 1 |
| 5 | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng | 2 | Thạc sĩ hoặc Bác sĩ chuyên khoa I về Tai Mũi Họng hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 10 | 3 |
| 6 | Bác sĩ xác nhận kết quả Xét nghiệm | 1 | Thạc sĩ hoặc Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 10 | 3 |
| 7 | Bác sĩ chuyên khoa da liễu | 1 | Bác sĩ chuyên khoa da liễu hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 5 | 1 |
| 8 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 2 | Cử nhân xét nghiệm hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 5 | 1 |
| 9 | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh | 4 | Thạc sĩ hoặc bác sĩ chuyên khoa I chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ thuật viên hình ảnh y học (X Quang) | 2 | Cao đẳng Kỹ thuật hình ảnh y học hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 3 | 1 |
| 11 | Bác sĩ sản phụ khoa | 2 | Bác sĩ chuyên khoa I về sản hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 10 | 3 |
| 12 | Điều dưỡng | 2 | Đại học chuyên ngành điều dưỡng (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo huyết áp | Đo huyết áp - Sản xuất từ 2015 trở lại đây | 2 |
| 2 | Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch | Xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động - Sản xuất từ 2015 trở lại đây | 2 |
| 3 | Máy xét nghiệm huyết học | Xét nghiệm huyết học - Sản xuất từ 2015 trở lại đây | 2 |
| 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Xét nghiệm nước tiểu - Sản xuất từ 2015 trở lại đây | 2 |
| 5 | Máy xét nghiệm định lượng HbA1C | Xét nghiệm định lượng HbA1C - Sản xuất từ 2015 trở lại đây | 1 |
| 6 | Máy xét nghiệm HPV | Xét nghiệm HPV - Sản xuất từ 2015 trở lại đây | 1 |
| 7 | Máy siêu âm | Siêu âm màu tổng quát - Sản xuất từ 2015 trở lại đây | 2 |
| 8 | Máy đo điện tim | Đo điện tim - Sản xuất từ 2015 trở lại đây | 1 |
| 9 | Máy Chụp X_Quang | Chụp X_Quang - Sản xuất từ 2015 trở lại đây | 2 |
| 10 | Bàn Khám tai mũi họng | Khám tai mũi họng - Sản xuất từ 2015 trở lại đây | 1 |
| 11 | Bàn Khám răng hàm mặt | Khám răng hàm mặt - Sản xuất từ 2015 trở lại đây | 1 |
| 12 | Bàn Khám phụ khoa | Khám phụ khoa - Sản xuất từ 2015 trở lại đây | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi