Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, viên chức thuộc Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Lắk

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191514-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An
Tên gói thầu Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, viên chức thuộc Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Lắk
Số hiệu KHLCNT 20211191456
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ của Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Lắk
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 11:35:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,855,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số năm hoạt động khám sức khỏe định kỳ: ≥ 3 năm - Có giấy phép khám sức khỏe định kỳ theo từng loại hình dịch vụ và đối tượng khám theo yêu cầu trong E-HSMT đáp ứng theo quy định pháp luật về khám sức khỏe định kỳ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bác sĩ kết luận về khám sức khỏe định kỳ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ chuyên khoa I hoặc II về nội khoa trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bác sĩ chuyên khoa Nội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ chuyên khoa I về nội khoa trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bác sĩ chuyên khoa Mắt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ chuyên khoa I về mắt hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bác sĩ chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ khoa Răng – Hàm – Mặt hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Thạc sĩ hoặc Bác sĩ chuyên khoa I về Tai Mũi Họng hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bác sĩ xác nhận kết quả Xét nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sĩ hoặc Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bác sĩ chuyên khoa da liễu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ chuyên khoa da liễu hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật viên xét nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cử nhân xét nghiệm hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Thạc sĩ hoặc bác sĩ chuyên khoa I chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên hình ảnh y học (X Quang)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng Kỹ thuật hình ảnh y học hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bác sĩ sản phụ khoa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ chuyên khoa I về sản hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Điều dưỡng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điều dưỡng (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo huyết áp
- Đặc điểm thiết bị Đo huyết áp - Sản xuất từ 2015 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch
- Đặc điểm thiết bị Xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động - Sản xuất từ 2015 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xét nghiệm huyết học
- Đặc điểm thiết bị Xét nghiệm huyết học - Sản xuất từ 2015 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xét nghiệm nước tiểu
- Đặc điểm thiết bị Xét nghiệm nước tiểu - Sản xuất từ 2015 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xét nghiệm định lượng HbA1C
- Đặc điểm thiết bị Xét nghiệm định lượng HbA1C - Sản xuất từ 2015 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xét nghiệm HPV
- Đặc điểm thiết bị Xét nghiệm HPV - Sản xuất từ 2015 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Siêu âm màu tổng quát - Sản xuất từ 2015 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện tim
- Đặc điểm thiết bị Đo điện tim - Sản xuất từ 2015 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Chụp X_Quang
- Đặc điểm thiết bị Chụp X_Quang - Sản xuất từ 2015 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bàn Khám tai mũi họng
- Đặc điểm thiết bị Khám tai mũi họng - Sản xuất từ 2015 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bàn Khám răng hàm mặt
- Đặc điểm thiết bị Khám răng hàm mặt - Sản xuất từ 2015 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bàn Khám phụ khoa
- Đặc điểm thiết bị Khám phụ khoa - Sản xuất từ 2015 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An
E-CDNT 1.2 Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, viên chức thuộc Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Lắk
Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, viên chức thuộc Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Lắk
15 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ của Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Đắk Lắk. + Địa chỉ: Số 51 đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Số điện thoại: 0262 3722 555; Fax: 0262 3722 555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An, địa chỉ: Số 28 Nguyễn Nhạc, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Số điện thoại: 0262 3819166; Fax: 0262 3814616 - Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và quy hoạch xây dựng BMT, địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo, Phường Tự An, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Số điện thoại: 0262 3810428.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An , địa chỉ: Số B30 Khu Hiệp Phúc, phường Tân Lợi, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Đắk Lắk. + Địa chỉ: Số 51 đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Số điện thoại: 0262 3722 555; Fax: 0262 3722 555


E-CDNT 10.7
Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 15.2
- Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). - Bản sao hoá đơn tài chính
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Đắk Lắk. + Địa chỉ: Số 51 đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Số điện thoại: 0262 3722 555; Fax: 0262 3722 555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Đắk Lắk. + Địa chỉ: Số 51 đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Số điện thoại: 0262 3722 555; Fax: 0262 3722 555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An. + Địa chỉ: Số 28 Nguyễn Nhạc, phường Tân Lợi, Tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: (0262) 3819166
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Bên mời thầu Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Lắk; + Địa chỉ: Số 51 đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Số điện thoại: 0262 3722 555; Fax: 0262 3722 555
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NAM Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
2 Khám lâm sàng sức khoẻ toàn diện: Mắt, Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng, Da Liễu, Nội. Tổng kết hồ sơ, bảng báo cáo kết quả KSK. Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
3 Siêu âm tuyến giáp Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
4 Siêu âm bụng tổng quát Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
5 Siêu âm Doppler Tim màu Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
6 Đo điện tim (ECG) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
7 XQ tim phổi thẳng KTS có in phim Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
8 XQ cột sống thắt lưng cùng thẳng - nghiêng Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
9 X - Quang cột sống cổ thẳng - nghiêng Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
10 Xét nghiệm công thức máu 22 thông số Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
11 Định lượng sắt huyết thanh Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
12 Xét nghiệm Glucose Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
13 Định lượng HbA1c Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
14 Xét nghiệm SGOT- SGPT - GGT Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
15 Xét nghiệm Ure, Creatine Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
16 Xét nghiệm Cholesterol - Triglycerid - HDL - LDL Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
17 Xét nghiệm Acid Uric Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
18 Xét nghiệm FT4, TSH Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
19 XN kháng nguyên viêm gan siêu vi B (HBsAg) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
20 XN kháng thể viêm gan siêu vi B (Anti Hbs) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
21 Xét nghiệm Viêm gan C Anti HCV Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
22 Đo hoạt độ CK -MB Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
23 Định lượng Albumin Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
24 Ion đồ (Na+, K+, Cl-) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
25 Xét nghiệm Calci máu Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
26 Xét nghiệm nước tiểu 14 thông số Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
27 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
28 Định lượng Cyfra 21- 1 Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
29 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
30 Xét nghiệm CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
31 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
32 Định lượng Calcitonin Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
33 Định lượng Anti - TPO Ab Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
34 Định lượng Anti - Tg Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
35 Định lượng PSA toàn phần ( TSUT tiền liệt tuyến) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
36 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
37 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
38 Gnathostoma spinigerum (Giun đầu gai) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
39 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
40 Fasciola (Sán lá gan lớn) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 191
41 NỮ ĐÃ KẾT HÔN Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
42 Khám lâm sàng sức khoẻ toàn diện: Mắt, Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng, Da Liễu, Nội. Tổng kết hồ sơ, bảng báo cáo kết quả KSK. Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
43 Siêu âm tuyến giáp Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
44 Siêu âm bụng tổng quát Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
45 Siêu âm Doppler Tim màu Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
46 Siêu âm Động mạch cảnh Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
47 Siêu âm tuyến vú màu Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
48 Đo điện tim (ECG) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
49 XQ tim phổi thẳng KTS có in phim Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
50 XQ cột sống thắt lưng cùng thẳng - nghiêng Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
51 X - Quang cột sống cổ thẳng - nghiêng Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
52 Xét nghiệm công thức máu 22 thông số Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
53 Định lượng sắt huyết thanh Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
54 Định lượng Ferritin Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
55 Xét nghiệm Glucose Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
56 Định lượng HbA1c Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
57 Xét nghiệm SGOT- SGPT - GGT Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
58 Định lượng Bilirubin (toàn phần, trực tiếp, gián tiếp) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
59 Xét nghiệm Ure, Creatine Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
60 Xét nghiệm Cholesterol - Triglycerid - HDL - LDL Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
61 Xét nghiệm Acid Uric Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
62 Xét nghiệm FT4, TSH Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
63 XN kháng nguyên viêm gan siêu vi B (HBsAg) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
64 XN kháng thể viêm gan siêu vi B (Anti Hbs) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
65 Xét nghiệm Viêm gan C Anti HCV Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
66 Đo hoạt độ CK -MB Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
67 Định lượng Albumin Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
68 Ion đồ (Na+, K+, Cl-) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
69 Xét nghiệm nước tiểu 14 thông số Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
70 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
71 Định lượng Cyfra 21- 1 Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
72 Định lượng Pro - GRP (Pro-Gastrin -Releasing Peptide) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
73 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
74 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
75 Định lượng Calcitonin Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
76 Định lượng Anti - TPO Ab Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
77 Định lượng Anti - Tg Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
78 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
79 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
80 Gnathostoma spinigerum (Giun đầu gai) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
81 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
82 Fasciola (Sán lá gan lớn) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
83 Khám phụ khoa Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
84 Chụp Xquang tuyến vú 2 bên Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
85 Xét nghiệm dịch âm đạo Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
86 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
87 XN CA 125 (cancer antigen 125) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
88 XN PAP SMEAR - LIQUI PREP (Thế hệ 2) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
89 Định Type HPV - DNA Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
90 Soi cổ tử cung Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 161
91 NỮ CHƯA KẾT HÔN Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
92 Khám lâm sàng sức khoẻ toàn diện: Mắt, Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng, Da Liễu, Nội. Tổng kết hồ sơ, bảng báo cáo kết quả KSK. Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
93 Siêu âm tuyến giáp Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
94 Siêu âm bụng tổng quát Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
95 Siêu âm Doppler Tim màu Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
96 Siêu âm Động mạch cảnh Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
97 Siêu âm tuyến vú màu Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
98 Đo điện tim (ECG) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
99 XQ tim phổi thẳng KTS có in phim Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
100 XQ cột sống thắt lưng cùng thẳng - nghiêng Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
101 X - Quang cột sống cổ thẳng - nghiêng Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
102 Xét nghiệm công thức máu 22 thông số Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
103 Định lượng sắt huyết thanh Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
104 Định lượng Ferritin Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
105 Xét nghiệm Glucose Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
106 Định lượng HbA1c Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
107 Xét nghiệm SGOT- SGPT - GGT Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
108 Định lượng Bilirubin (toàn phần, trực tiếp, gián tiếp) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
109 Xét nghiệm Ure, Creatine Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
110 Xét nghiệm Cholesterol - Triglycerid - HDL - LDL Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
111 Xét nghiệm Acid Uric Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
112 Xét nghiệm FT4, TSH Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
113 XN kháng nguyên viêm gan siêu vi B (HBsAg) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
114 XN kháng thể viêm gan siêu vi B (Anti Hbs) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
115 Xét nghiệm Viêm gan C Anti HCV Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
116 Đo hoạt độ CK -MB Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
117 Định lượng Albumin Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
118 Ion đồ (Na+, K+, Cl-) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
119 Xét nghiệm Calci máu Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
120 Xét nghiệm nước tiểu 14 thông số Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
121 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
122 Định lượng Cyfra 21- 1 Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
123 Định lượng Pro - GRP (Pro-Gastrin -Releasing Peptide) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
124 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
125 Xét nghiệm CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
126 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
127 Định lượng Calcitonin Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
128 Định lượng Anti - TPO Ab Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
129 Định lượng Anti - Tg Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
130 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
131 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
132 Gnathostoma spinigerum (Giun đầu gai) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
133 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
134 Fasciola (Sán lá gan lớn) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
135 Khám phụ khoa Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
136 Xét nghiệm dịch âm đạo Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
137 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
138 XN CA 125 (cancer antigen 125) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật người 26
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số năm hoạt động khám sức khỏe định kỳ: ≥ 3 năm - Có giấy phép khám sức khỏe định kỳ theo từng loại hình dịch vụ và đối tượng khám theo yêu cầu trong E-HSMT đáp ứng theo quy định pháp luật về khám sức khỏe định kỳ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bác sĩ kết luận về khám sức khỏe định kỳ 2 Bác sĩ chuyên khoa I hoặc II về nội khoa trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)103
2 Bác sĩ chuyên khoa Nội 4 Bác sĩ chuyên khoa I về nội khoa trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)103
3 Bác sĩ chuyên khoa Mắt 2 Bác sĩ chuyên khoa I về mắt hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)51
4 Bác sĩ chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt 2 Bác sĩ khoa Răng – Hàm – Mặt hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh51
5 Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng 2 Thạc sĩ hoặc Bác sĩ chuyên khoa I về Tai Mũi Họng hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)103
6 Bác sĩ xác nhận kết quả Xét nghiệm 1 Thạc sĩ hoặc Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)103
7 Bác sĩ chuyên khoa da liễu 1 Bác sĩ chuyên khoa da liễu hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)51
8 Kỹ thuật viên xét nghiệm 2 Cử nhân xét nghiệm hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)51
9 Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh 4 Thạc sĩ hoặc bác sĩ chuyên khoa I chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)53
10 Kỹ thuật viên hình ảnh y học (X Quang) 2 Cao đẳng Kỹ thuật hình ảnh y học hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)31
11 Bác sĩ sản phụ khoa 2 Bác sĩ chuyên khoa I về sản hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)103
12 Điều dưỡng 2 Đại học chuyên ngành điều dưỡng (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo huyết áp Đo huyết áp - Sản xuất từ 2015 trở lại đây2
2 Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch Xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động - Sản xuất từ 2015 trở lại đây2
3 Máy xét nghiệm huyết học Xét nghiệm huyết học - Sản xuất từ 2015 trở lại đây2
4 Máy xét nghiệm nước tiểu Xét nghiệm nước tiểu - Sản xuất từ 2015 trở lại đây2
5 Máy xét nghiệm định lượng HbA1C Xét nghiệm định lượng HbA1C - Sản xuất từ 2015 trở lại đây1
6 Máy xét nghiệm HPV Xét nghiệm HPV - Sản xuất từ 2015 trở lại đây1
7 Máy siêu âm Siêu âm màu tổng quát - Sản xuất từ 2015 trở lại đây2
8 Máy đo điện tim Đo điện tim - Sản xuất từ 2015 trở lại đây1
9 Máy Chụp X_Quang Chụp X_Quang - Sản xuất từ 2015 trở lại đây2
10 Bàn Khám tai mũi họng Khám tai mũi họng - Sản xuất từ 2015 trở lại đây1
11 Bàn Khám răng hàm mặt Khám răng hàm mặt - Sản xuất từ 2015 trở lại đây1
12 Bàn Khám phụ khoa Khám phụ khoa - Sản xuất từ 2015 trở lại đây1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->