Gói thầu: Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Giai Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191739-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Giai Xuân
Số hiệu KHLCNT 20210952487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 11:52:00 đến ngày 2021-12-07 11:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,531,779,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥315mm với chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống HDPE 315mm gói thầu đang xét là 2.100m ống HDPE 315mm).+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước): Phải có hạng mục - khối lượng đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình/hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước PVC với tổng chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống PVC gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống PVC gói thầu đang xét là 19.419m ống PVC các loại D90mm-D220m trở lên).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥130.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.-Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.-Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)-Và có 01 chỉ huy trưởng đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) (có 01 chỉ huy trưởng thi công tuyến ống HDPE và PVC hoặc 01 chỉ huy trưởng HPDE, 01 chỉ huy trưởng PVC đạt yêu cầu nêu trên thì đạt yêu cầu).Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp II trở lên.- Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2.500w
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ống HDPE D315mm
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống HDPE D315mm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 40kVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Giai Xuân
Xây dựng và nâng cấp hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Phong Điền
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Ba Xuyên – Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Phú Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ và Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên Địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ - phường 6 – thành phố Sóc Trăng – tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại số : 0299.3612890 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Sóc Trăng Địa chỉ: Số 42 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.822523.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235. Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP, CẢI TẠO MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ GIAI XUÂN
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI TUYẾN CẦU LÒ RÈN - ĐẾN TRẦN VĂN CHẠY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế184,141m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,4068100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế23100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế23100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế23100m
6Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế0,04100m
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
8Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 220mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế8cái
10Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế16cái
11Lắp đặt nối giảm PVC D220/114Theo bản vẽ thiết kế5cái
12Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 114mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế6cái
13Lắp đặt mặt bích - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
14Lắp đặt TÊ PVC D114Theo bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
16Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
18Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế19cái
19Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,036100m
20Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0059tấn
21Lắp đặt nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0059tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,1932m3
23Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0144100m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế93m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế426,251m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế3,6736100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế74,4m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế930m2
29Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế84m2
30Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế84m2
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế43,121m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,455100m3
33Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 - gạch tàu KT 200x200mmTheo bản vẽ thiết kế84m2
34Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
35Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0796tấn
36Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0796tấn
37Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế68cái
38Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 220/27mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
39Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
40Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế2cái
41Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế2cái
42Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế2,8859tấn
43Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,1901100m
44Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,1243tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế71,871m2
46Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế6
47Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế32
48Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế3,1795tấn
49Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,1901100m
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,4179tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế79,071m2
52Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế6Cái
53Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế32Cái
54Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế0,505m3
55Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0422tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,1406tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,1823100m2
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế10cái
59Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,0137tấn
60Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,137tấn
61Bu lông D12x170Theo bản vẽ thiết kế20Cái
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI TUYẾN CẦU LÒ RÈN - NGUYỄN VĂN HỘI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế639,591m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế5,5651100m3
3Lắp đặt ống PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế46,92100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế44,92100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế44,92100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế21100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế21100m
8Khử trùng ống nước - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế21100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế0,16100m
10Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 3mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
12Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 450/315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hàn)Theo bản vẽ thiết kế3cái
14Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 315mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế6cái
15Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế12bộ
16Lắp bích thép - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế5cặp bích
17Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 315/200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế4cái
18Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
19Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
20Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế22cái
21Lắp đặt Tê PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
22Lắp đặt CO 90 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế16cái
23Lắp đặt van gang ty chìm mặt bích D 220mmTheo bản vẽ thiết kế9cái
24Lắp đặt nối giảm PVC D220/114Theo bản vẽ thiết kế10cái
25Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
26Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
27Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
28Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 114mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế16cái
29Lắp đặt mặt bích - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế32cái
30Lắp đặt phao cơ malaysia D100Theo bản vẽ thiết kế2cái
31Lắp đặt TÊ PVC D114Theo bản vẽ thiết kế4cái
32Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
33Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế9cái
34Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
35Lắp đặt CO 135 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
37Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE đường kính 315mm (hàn)Theo bản vẽ thiết kế1cái
38Lắp đặt co 135 độ nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hàn)Theo bản vẽ thiết kế1cái
39Gia công các kết cấu thép bản 120x6mmTheo bản vẽ thiết kế0,0186tấn
40Lắp đặt các kết cấu thép bản 120x6mmTheo bản vẽ thiết kế0,0186tấn
41Bu lông D16Theo bản vẽ thiết kế3Cái
42Lắp đặt KRN D90Theo bản vẽ thiết kế2cái
43Lắp đặt KRN D60Theo bản vẽ thiết kế1cái
44Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,126100m
45Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0206tấn
46Lắp đặt nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0206tấn
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,6762m3
48Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0504100m2
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế280,5m3
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1.537,251m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế13,0425100m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế224,4m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2.805m2
54Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế84m2
55Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế84m2
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế43,121m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,378100m3
58Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB30Theo bản vẽ thiết kế84m2
59Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 ( xây bồn hoa)Theo bản vẽ thiết kế7,2m3
60Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế8,0413m3
61Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,1386tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,3812tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,5572100m2
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế35cái
65Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế5,0344m3
66Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,3165tấn
67Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế1,0547tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,5592100m2
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế75cái
70Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,1507tấn
71Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,1507tấn
72bu lông D12x170Theo bản vẽ thiết kế220cái
73Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,12100m
74Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo bản vẽ thiết kế0,072100m2
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế2,1781m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0025100m3
77Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo bản vẽ thiết kế0,7210m2
78Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo bản vẽ thiết kế0,7210m2
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo bản vẽ thiết kế0,072100m2
80Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,7210m2
81Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 508x6,35mmTheo bản vẽ thiết kế0,12100m
82Lắp đặt co 135 độ nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (hàn)Theo bản vẽ thiết kế6cái
83Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế16cái
84Sản xuất kết cấu nắp chụp van xả khíTheo bản vẽ thiết kế0,1213tấn
85Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,1213tấn
86bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế98cái
87Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315/27mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
88Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 220/27mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
89Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế11cái
90Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế11cái
91Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế11cái
92Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế24,991tấn
93Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế3,06100m
94Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế12,3334tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế652,311m2
96Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế118Cái
97Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế384Cái
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI TUYẾN CẦU CẢ LANG - TÂN XUÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I240,91m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,852,1316100m3
3Lắp đặt ống PVC D220 dày 6,6mm34,35100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 220mm34,35100m
5Khử trùng ống nước, ĐK 220mm34,35100m
6Lắp đặt ống PVC D114 dày 4.5mm0,02100m
7Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mm0,02100m
8Lắp đặt ống PVC D60 dày 3.0mm0,01100m
9Lắp đặt TÊ HDPE D450đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hàn)1cái
10Lắp đặt nối giảm HDPE D450/220 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mm1cái
11Hàn nối bích nhựa HDPE D220mm chiều dày 8,6mm0,5bộ
12Lắp đặt mặt bích PVC D2209cái
13Lắp đặt Tê PVC D220 mm3cái
14Lắp đặt CO 90 PVC D220 mm4cái
15Lắp đặt nối giảm PVC D220/1142cái
16Lắp đặt nối giảm PVC D114/601cái
17Lắp đặt van PVC D603cái
18Lắp đặt TÊ PVC D601cái
19Lắp đặt van gang ty chìm mặt bích D 220mm bao gồm tay quay4cái
20Lắp đặt nối giảm PVC D114/901cái
21Lắp đặt van PVC D90 mm3cái
22Lắp đặt Co 90 PVC D90 mm2cái
23Lắp đặt Tê PVC D90 mm1cái
24Lắp đặt CO 135 PVC D220 mm10cái
25Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mm0,024100m
26Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inox0,0039tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,1288m3
28Ván khuôn móng cột0,0096100m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph135m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I618,751m3
31Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,855,3326100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40108m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401.350m2
34Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cm120m2
35Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cm120m2
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I61,61m3
37Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,850,54100m3
38Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 - gạch tàu KT 200x200mm120m2
39Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,545m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,38tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,2657tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,5356100m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy90cái
44Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,1233tấn
45Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che0,1233tấn
46Bu lông D12x170180cái
47Gia công hệ khung dàn - thép hình2,8959tấn
48Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc 0,38100m
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước1,2811tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)74,541m2
51Cung cấp và lắp đặt bulong M12x506m
52Cung cấp và lắp đặt bulong M16x25096m
53Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm12cái
54Gia công các kết cấu thép nắp chụp van xả khí0,0149tấn
55Lắp đặt kết cấu thép nắp chụp van xả khí0,0149tấn
56Bu lông D12x506
57Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 220/27mm3cái
58Lắp đặt van xả khí - Đường kính 21mm3cái
59Lắp đặt khâu ren ngoài D27/213cái
60Lắp đặt khâu ren trong D213cái
61Gia công hệ khung dàn - thép hình2,958tấn
62Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc 0,38100m
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước2,0208tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)76,761m2
65Cung cấp và lắp đặt bulong M12x5018m
66Cung cấp và lắp đặt bulong M16x25096m
67Gia công hệ khung dàn - thép hình1,9679tấn
68Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc 0,38100m
69Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước1,0307tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)82,861m2
71Cung cấp và lắp đặt bulong M12x5010m
72Cung cấp và lắp đặt bulong M16x25096m
73Gia công hệ khung dàn2,1476tấn
74Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I0,38100m
75Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước1,2104tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)90,621m2
77Cung cấp và lắp đặt bulong M12x5024cái
78Cung cấp và lắp đặt bulong M16x25096cái
E HẠNG MỤC: MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI XÃ GIAI XUÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1.070,581m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,8510,2196100m3
3Ống PVC D90 dày 4mm83,8100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK 90mm83,8100m
5Khử trùng ống nước - ĐK 90mm83,8100m
6Lắp đặt Tê PVC D90 mm15cái
7Lắp đặt Co 90 PVC D90 mm26cái
8Lắp đặt Co 135 PVC D90 mm31cái
9Lắp đặt bít xã PVC D90 mm10cái
10Lắp đặt van PVC D90 mm23cái
11Lắp đặt Tê PVC D220 mm2cái
12Lắp đặt mối nối mềm PVC D220 mm2cái
13Lắp đặt nối giảm PVC D220/1143cái
14Lắp đặt nối giảm PVC D114/903cái
15Lắp đặt Tê PVC D168 mm2cái
16Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 168mm1cái
17Lắp đặt nối giảm PVC D168/902cái
18Sản xuất kết cấu thép bản, thép tấm0,0025tấn
19Cung cấp và lắp đặt bulong M16x4004m
20Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D901cái
21Lắp đặt nối giảm PVC D90/491cái
22Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm1cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
24Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
25Lắp đặt Tê PVC D491cái
26Lắp đặt CO 90 PVC D491cái
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph19m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I49,8751m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4686100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4015,2m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40237,5m2
32Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cm48,4m2
33Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cm48,4m2
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I15,2461m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1448100m3
36Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 - gạch tàu KT 200x200mm48,4m2
37Lắp đặt Co 135 PVC D90 mm30cái
38Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấm0,0697tấn
39Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neo0,0697tấn
40Bu lông D12x50114cái
41Lắp đai khởi thuỷ PVC D90/279cái
42Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mm9cái
43Lắp đặt khâu ren ngoài D27/219cái
44Lắp đặt khâu ren trong D219cái
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I159,751m3
46Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,851,4402100m3
47Lắp đặt ống PVC D168 dày 4,5mm8,12100m
48Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 168mm8,12100m
49Khử trùng ống nước, ĐK 168mm8,12100m
50Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mm0,02100m
51Lắp đặt Co 135 PVC D168 mm8cái
52Lắp đặt Tê PVC D168 mm2cái
53Lắp đặt van gang mặt bích D168mm - bao gồm tay quay1cái
54Lắp đặt bích PVC D1682cái
55Lắp đặt mối nối mềm PVC D168 mm1cái
56Lắp đặt nối giảm PVC D168/902cái
57Lắp đặt van PVC D90 mm4cái
58Lắp đặt Co 90 PVC D90 mm12cái
59Lắp đặt Tê PVC D90 mm2cái
60Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mm0,006100m
61Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inox0,001tấn
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,0322m3
63Ván khuôn móng cột0,0024100m2
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,6m3
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I11,71m3
66Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,850,0821100m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB402,08m3
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4026m2
69Phá dỡ nền gạch đất nung8m2
70Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng8m2
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,3121m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0264100m3
73Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 - gạch tàu KT 200x200mm8m2
74Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,707m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0591tấn
76Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1969tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,1129100m2
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy14cái
79Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,0192tấn
80Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che0,0192tấn
81Bu lông D12x17028
82Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,965m3
83Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0938tấn
84Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,2752tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,288100m2
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy12cái
87Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,885m3
88Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1838tấn
89Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,5617tấn
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,576100m2
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy12cái
92Gia công hệ khung dàn1,263tấn
93Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước1,263tấn
94Bu lông D12x17024cái
95Bu lông D18x18072cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥315mm với chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống HDPE 315mm gói thầu đang xét là 2.100m ống HDPE 315mm).+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước): Phải có hạng mục - khối lượng đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình/hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước PVC với tổng chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống PVC gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống PVC gói thầu đang xét là 19.419m ống PVC các loại D90mm-D220m trở lên).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥130.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.-Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.-Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)-Và có 01 chỉ huy trưởng đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) (có 01 chỉ huy trưởng thi công tuyến ống HDPE và PVC hoặc 01 chỉ huy trưởng HPDE, 01 chỉ huy trưởng PVC đạt yêu cầu nêu trên thì đạt yêu cầu).Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.66
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 4 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp II trở lên.- Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).44
3 Công nhân kỹ thuật 20 Lao động phổ thông trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Topcon, Nikon hoặc tương đương2
2 Máy khoan, đục bê tông công suất >= 2.500w4
3 Máy đầm cóc công suất >= 4Kw2
4 Máy cắt sắt công suất >= 2Kw2
5 Máy hàn công suất >= 23kw2
6 Máy bơm nước công suất >= 4Kw2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy cắt bê tông công suất >= 4Kw2
9 Máy hàn ống HDPE D315mm Hàn ống HDPE D315mm2
10 Máy phát điện dự phòng công suất >= 40kVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->