Gói thầu: Mua sắm linh kiện điện tử, dây dẫn, băng cao su cách điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191712-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm linh kiện điện tử, dây dẫn, băng cao su cách điện
Số hiệu KHLCNT 20211191669
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 13:10:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,345,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.255E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chỉ đạo thực hiện gói thầu (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin hoặc cử nhân các ngành quản trị kinh doanh+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Hỗ trợ kỹ thuật, bàn giao hàng hóa (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn,+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành hàng hóa (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ CMT/CCCD+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm linh kiện điện tử, dây dẫn, băng cao su cách điện
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 34, 35, 36 ngày 29/9/2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách NH-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Catalô hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn, phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng/chứng chỉ chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết thiết bị, vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ phụ tùng, linh kiện, vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc bảo hành và cung cấp linh kiện thay thế cũng như phụ tùng sửa chữa đối với các hàng hóa đặc thù/phức tạp, nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý tại Việt Nam cho tất cả các hạng mục của gói thầu. Thư ủy quyền phải do nhà sản xuất hoặc đại lý hợp pháp có thẩm quyền phân phối sản phẩm phát hành. Nội dung thư ủy quyền ghi rõ tên gói thầu, sản phẩm đề xuất, thông tin của Nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Công tắc nhạyA822AГ164CáiĐiện áp hoạt động tối đa, V: 700Điện áp làm việc: 2÷100Vdòng tải 7A
2Đầu cắmДЗ-57Д-еб956CáiKiểu: chân đực (male); Số lượng chân cắm:9 chân. Điện trở cách điện: 5000 MOm; Điện trở tiếp xúc: ≤ 10 mOmĐầu nối là đầu cắm kín, hình trụ được làm bằng công nghệ: mối nối thủy tinh với kim loại, truyền dẫn tín hiệu ổn định. Hoạt động tốt trong lĩnh vực hàng không có độ ẩm cao, nhiệt độ môi trường -60 +200°С.Thời hạn sử dụng: 10 năm.Nhiệm vụ truyền tín hiệu điều khiển khóa DZ-57D, DZ-57DA được sử dụng để treo, vận chuyển và thả các vật có trọng lượng từ 50 đến 500 kg
3Đầu cắmДЗ-57Д-еш956CáiKiểu: jack cắm cái (Female); số lượng jack cái: 9 jack.Điện trở cách điện: 5000 MOm; Điện trở tiếp xúc: ≤ 10 mOmĐầu nối là đầu cắm kín, hình trụ được làm bằng công nghệ: mối nối thủy tinh với kim loại, truyền dẫn tín hiệu ổn định. Hoạt động tốt trong lĩnh vực hàng không có độ ẩm cao, nhiệt độ môi trường -60 +200°С.Thời hạn sử dụng: 10 năm.Nhiệm vụ truyền tín hiệu điều khiển khóa DZ-57D, DZ-57DA được sử dụng để treo, vận chuyển và thả các vật có trọng lượng từ 50 đến 500 kg
4Dây dẫnМПО 0,54.850métHoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 0,5 mm²Số lõi dây: 16Đường kính của mỗi lõi dây: 0,2 mmĐường kính ngoài: 1,8 mmTrọng lượng 1 mét dây: 6,1 gĐiện trở của dây: 40,1 Ohm
5Dây dẫnМПО 1,04.860métHoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 1,0 mm²Số lõi dây: 19Đường kính của mỗi lõi dây: 0,26 mmĐường kính ngoài: 2,1 mmTrọng lượng 1 mét dây: 11,6 gĐiện trở của dây: 20,4 Ohm
6Đi ốt2Д212A162Cái• Uverse max - Điện áp câu trực tiếp cực đại: 200 В;• Idir max - Dòng điện một chiều tối đa: 1 А;• fd– Tần số hoạt động của Diode: 100 kHz;• Udir - Điện áp chuyển tiếp trực tiếp: tối đa 1 V tại Inp 1 А;• Irev - Dòng điện ngược một chiều: tối đa 50 mcАat Urev 200 V;
7Đi ốt2Д213A216CáiĐặc tính kỹ thuật cơ bản của Diode 2D213A:• Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A;• fd - Tần số làm việc của diode: 100 kHz;• Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 10 A• Iobp - Dòng ngược không đổi: không quá 200 μA tại Uobp 200 V;• tvoc arr - Thời gian khôi phục ngược: 0,3 μs;• Сд - Tổng công suất: 550 pF tại Uobp 100 V.
8Đi ốt2Д522Б270CáiĐi ốt 2Д522БU ngược cực đại 1 chiều : 50 V;Inp max: 100 mА;fд : 100 KHz; Unp : 1,1 V; Ioбp : 0,5 mА;
9Đi ốtД212Б438CáiĐi ốt 2Д102АU ngược cực đại 1 chiều : 100 V;I thuận cực đại: 1 А;f làm việc : 100 KHz; U thuận 1 chiều : 1,2 V;I ngược 1 chiều : 0,3 mА;
10Đi ốt2Д212150Cái• Uverse max - Điện áp câu trực tiếp cực đại: 200 В;• Idir max - Dòng điện một chiều tối đa: 1 А;• fd– Tần số hoạt động của Diode: 100 kHz;• Udir - Điện áp chuyển tiếp trực tiếp: tối đa 1 V tại Inp 1 А;• Irev - Dòng điện ngược một chiều: tối đa 50 mcАat Urev 200 V;
11Rơ leРПС-4584CáiTiêu chuẩn kỹ thuật: GOST 16121-86Rơ le kín phân cực, hai vị trí điều chỉnh, với hai điểm chuyển đổi dùng để chuyển mạch điện của dòng điện một chiều và xoay chiều có tần số lên đến 10.000 Hz; Số chân cắm hoặc tiếp điểm 10 Chiều dài chân 4,6 mm; Điện áp định mức 12 V; Điện áp hoạt động 3,6 - 6, 6 V; Điện trở của cuộn dây 150 ± 23 Ω; Phạm vi nhiệt độ làm việc từ -50 đến + 125 ° C; Thời hạn sử dụng tối thiểu:10.000 chu kỳ, 20 năm ;Trọng lượng của rơ le không quá 3,6 g.
12Rơ leРЭК-23196CáiRơ le РЭК-23 kín, hai vị trí, ổn định đơn.U:22-36V;Z:1,4Om;T:0,3s;ΔTo:-60o÷85o
13Rơ leРЭН-3484CáiSố tiếp điểm: 6; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc.
14Rơ leРЭС-34А657CáiSố tiếp điểm: 10; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc.
15Rơ leРЭС-49196CáiĐiện áp làm việc 27±2,7VĐiện trở tiếp xúc điện không lớn hơn 1,4 ΩDòng điện 1,6A ÷8ANhiệt độ làm việc, độ С -35 ° C đến +125° C
16Tranzistor2T312Г1.034CáiĐiện áp cực đại từ bộ thu đến bộ phát tại dòng điện cực thu nhất định và điện trở mạch cơ sở đến bộ phát, 30VĐiện áp cực đại từ cực thu đến cực đại ở dòng thu đã cho và dòng cơ bản bằng không, 30VĐiện áp không đổi cực đại cho phép từ đầu phát đến gốc ở dòng thu bằng không, 4VTiêu tán công suất bộ thu tối đa cho phép, 225WHệ số chuyển dòng tĩnh 12÷100Điện áp bão hòa từ bộ thu đến bộ phát, 0,5VDòng điện ngược bộ thu, 1 mkAGiới hạn beta, 80MHzNhiệt độ mối nối tối đa, 150oCNhiệt độ không khí xung quanh, -60÷+125oC
17Tranzistor2Т506А56CáiLoại vỏ: KT-2-7 (TO-39); Khối lượng của bóng bán dẫn trong loại vỏ kim loại không quá 2.0 g. Thời gian hoạt động 25.000 giờCấu trúc tranzito : npn;• Рк max - Bộ thu không đổi công suất: 0.8 W;• Рк т max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu nhiệt: 10 W;• Ukbo max - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát: 800 V;• Uebo max - Điện áp cực đại ở dòng ngược nhất của mạch cực phát và mạch góp hẽm: 5 V;• Ik max - Dòng điện lớn nhất cho phép của bộ thu: 2 A;• Ik and max - Dòng xung kích tối đa cho phép: 5 A;• Ikbo - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối cực phát: không quá 1• h21e - Hệ thống truyền tĩnh dòng của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 30 ... 150;• CK - Bộ kết nối công suất: không quá 40 pF;• Rke bão hòa - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm
18Tranzistor2Т630Б1.119CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz;- Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
19Tranzistor2Т653А1.012CáiCấu trúc: p-n-pРк max : 5 W;fгр 50 MHz;Uкэг max : 10 V;Uэбо max : 7 V;Iк max : 1 А;h21э 100 - 150
20Tranzistor2Т825Б678Cáip-n-p; Sử dụng cho mạch khuyếch đại và các thiết bị chuyển mạch; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UEB0max=5V; Ikmax=20A; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=30A; h21E = 750..18000; CK≤600пΦ; RKE≤0,4Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.054 ТУ
21Tranzistor2Т847А122CáiLoại vỏ: KT-9 (TO-3); Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 20 g; Thời gian hoạt động: 25000 giờ Cấu trúc tranzito : npn;• Рк т max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu nhiệt: 125 W;• Uker max - Điện áp cực đại thu-phát cực đại ở dòng thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 650 V (0,01 kOhm);• Uebo max - Điện áp cực đại ở dòng ngược nhất của mạch cực phát và cực thu hút: 8 V;• Ik max - Dòng điện lớn nhất cho phép của bộ thu: 15 A;• Ik and max - Tối đa cho phép xung đột dòng: 25 A;• Ikbo - Dòng điện ngược cực thu - dòng điện ngược điểm kết nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát: khôngV quá 5;• h21e - Hệ thống truyền tĩnh dòng của tranzito đối với mạch có cực phát: 8 ... 25;• CK - Điện dung tiếp bộ thu: không quá 200 pF;• Rke sat - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 0,1 Ohm;• đặc điểm - Thời gian hấp thụ: không quá 2000 ns
22Tranzistor2Т945А488CáiCấu trúc bán dẫn: n-p-n;Рк max - :50 W;fгр - 51 MHz;Uкбо max : 200 V;Uэбо max : 5 V;Iк max : 15 А; Iк и max : 25 А;Iкбо :1 mА (90В);h21э : 10... 60;Ск : 200 uF; Rкэ нас : 0.17 Ом
23Tụ điệnK73-16B 250V 1µF±10%1.045CáiTụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn 250V, Điện dung 10мкФ±10%; Kích thước: D=30mm, L=48mm, l=1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000 giờ.
24Tụ điệnK52-5-90B-68МКФ±20%462Cái- Công suất danh định .1,5 ... 330 μF; - Điện áp định mức . 15; 25; 50; 70; 90 V; - Sai lệch công suất cho phép . ± 20%; - Tiếp tuyến của góc tổn hao 5 ... 10%; - Dòng rò 1,5 ... 15,0 μA; - Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; 12năm
25Tụ điệnК52-5-50В-150мкФ±20%360CáiTụ điện bọc tantali oxit bán dẫn được thiết kế để hoạt động trong các mạch dòng điện một chiều và xung - Công suất định mức: 150 μF; - Điện áp định mức:70V; - Sai lệch công suất cho phép: ± 20%; - Tiếp tuyến của góc hao phí :5 ... 10%; - Dòng: 1,5...15 μA; - Tương thích ẩm độ ở nhiệt độ +35 ° C ...98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +155 ° С; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ.
26Tụ điệnК52-5-70В-100мкФ±20%881CáiTụ điện bọc tantali oxit bán dẫn được thiết kế để hoạt động trong các mạch dòng điện một chiều và xung- Công suất định mức: 100 μF; - Điện áp định mức:50V; - Sai lệch công suất cho phép: ± 20%; - Tiếp tuyến của góc hao phí :5 ... 10%; - Dòng: 1,5...15 μA; - Tương thích ẩm độ ở nhiệt độ +35 ° C ...98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +155 ° С; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ.
27Tụ điệnК53-1А-32В-6,8мкФ±20%432CáiTụ điện bọc tantali oxit bán dẫn được thiết kế để hoạt động trong các mạch dòng điện một chiều và xung- Công suất định mức: 6,8 μF; - Điện áp định mức:32V; - Sai lệch công suất cho phép: ± 20%; - Tiếp tuyến của góc hao phí :5 ... 10%; - Dòng:1,5...15 μA; - Tương thích ẩm độ ở nhiệt độ +35 ° C ...98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +155 ° С; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ.
28Vi mạch142ЕН3416CáiBộ ổn định điện ápKiểu đóng gói: 4116.8-3U-in: 9V ÷ 45V; Ngõ ra: 3V ÷ 30V;I-out tối đa: 1000mA;Điện áp không ổn định: 0,25%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С;
29Vi mạch1HT251A354CáiMa trận tranzitor, cấu trúc n-p-n các tranzitor chuyển mạch.Dạng đóng gói 401.14-6 Рк max: 400mW fгр: >200 MHzUкэr max:45VUэбо max: 4VIк max: 400mA
30Vi mạch1KKП2654CáiĐiện áp khóa UDS=300mB khi Ucc=UIH=10B;ILΣ=2мкА; Dòng đầu vào ngưỡng thấp IIL=0,05мкА; Thời gian giữ chậm: tPHL = 320ns
31Vi mạch2TC622A438CáiMa trận tranzito cấu trúc : p-n-p;Fгр: >200 МHz;Uкэr max : 45 V;Uэбо max: 4 V; Iк max : 400 mА;Iк и max : 600 mА;Iкбо 10 mA;Ск 15 pF; Rкэ нас 3,25 Ом;tрас : 120 ns;
32Vi mạch544УД2А1.068CáiVi mạch các bộ khuếch đại thuật toán vi phân - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 7A; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 100°C.
33Vi mạch140УД6Б656CáiKhuyếch đại thuật toán; Số chân:8 ;Tiêu chuẩn vỏ: 3101.8-9.01; Điện áp nguồn: 15V±10%; Uomax: (-12;12)V; Biên độ dao động của điện áp 0: (-8;8); Dòng điện ở đầu vào:(-50;50)ηA; Sai lệch dòng ra: (-15;15)ηA; Dòng điện tiêu thụ (-2,8; 2,8)mA; Hệ số khuyếch đại điện áp: 50000; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm.
34Băng cao su cách điệnЛЭТСАР КФ-0.553CuộnBăng keo LETSAR KF-0.5 mm là loại băng keo tự dính chịu nhiệt cách điện được làm bằng polyme siloxan, được lưu hóa bằng phương pháp bức xạ.Băng không bị tách lớp trong quá trình quấn, có khả năng tự co lại, thuộc loại H về khả năng chịu nhiệt, chống ôzôn, tia tử ngoại, nhiên liệu và chất bôi trơn và dung dịch axit và kiềm loãng, không độc hại.Băng LETSAR được sử dụng để cách điện cho các cửa và ổ cắm linh hoạt của máy điện DC và AC, lò điện cảm ứng, máy biến áp cao áp, dán, định hướng, vận chuyển và phát triển các phần tử bán dẫn, cách điện của cáp điện, dây nịt, xe buýt và dây dẫn dòng điện.Băng LETSAR cấp K là loại băng màu đỏ, được thiết kế để sử dụng trong phạm vi nhiệt độ từ -50 đến + 250C và trong thời gian ngắn ở + 300C,Băng LETSAR loại B là loại băng trắng, được thiết kế để sử dụng trong phạm vi nhiệt độ từ -50 đến + 200C và trong thời gian ngắn ở + 250C.Dọc theo biên dạng của mặt cắt, băng LETSAR có thể là hình xoắn (F) và hình chữ nhật (P).Điện trở thể tích riêng đạt 1 * 10 14 Ohm/cm.Độ dày dây đeo: 0,5mmChiều rộng đai: 25mmTrọng lượng cuộn dây: + -0,5 kg.
35Thiết hàn không chì36KgKhông độc hại,Đường kính: 0.8mmThành phần: 99.3Sn - 0.7CuFlux: 2.2Nhiệt độ nóng chảy: ~227*C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.255E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chỉ đạo thực hiện gói thầu (01 người) 1 Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin hoặc cử nhân các ngành quản trị kinh doanh+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD55
2 Hỗ trợ kỹ thuật, bàn giao hàng hóa (01 người) 1 Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn,+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD55
3 Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành hàng hóa (01 người) 1 Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ CMT/CCCD+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->