Gói thầu: Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Tân Thới và xã Trường Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191760-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Tân Thới và xã Trường Long
Số hiệu KHLCNT 20210952487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 13:11:00 đến ngày 2021-12-07 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,201,178,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước): Phải có hạng mục - khối lượng đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình/hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước PVC với tổng chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống PVC gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống PVC gói thầu đang xét là 35.114m ống PVC các loại D90mm-D220m trở lên).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.- Đồng thời phải là chỉ huy trưởng đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp II trở lên.- Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2.500w
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 40kVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Tân Thới và xã Trường Long
Xây dựng và nâng cấp hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Phong Điền
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Ba Xuyên – Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Phú Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ và Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên Địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ - phường 6 – thành phố Sóc Trăng – tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại số : 0299.3612890 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Sóc Trăng Địa chỉ: Số 42 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.822523.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235. Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP, CẢI TẠO MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TÂN THỚI VÀ XÃ TRƯỜNG LONG
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI - TUYẾN TT TRƯỜNG LONG - TRẦN THANH TÂM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế483,121m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế4,275100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế35,5100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế35,5100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế35,5100m
6Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế0,04100m
7Lắp đặt ống PVC D60 dày 3.0mmTheo bản vẽ thiết kế0,04100m
8Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
10Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
11Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 168mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế3cái
12Lắp đặt mặt bích - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
13Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 220mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế4cái
14Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
17Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/114mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
18Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
19Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
20Lắp đặt van PVC D60Theo bản vẽ thiết kế6cái
21Lắp đặt CO 90 PVC D60Theo bản vẽ thiết kế4cái
22Lắp đặt TÊ PVC D60Theo bản vẽ thiết kế2cái
23Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
24Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
25Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
26Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
27Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/168mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
28Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,024100m
29Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0039tấn
30Lắp đặt nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0039tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,1288m3
32Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0096100m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế103,2m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế4731m3
35Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế4,0765100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế82,56m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1.032m2
38Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế36m2
39Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế36m2
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế18,481m3
41Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,1392100m3
42Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 - gạch tàu KT 200x200mmTheo bản vẽ thiết kế36m2
43Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế7,171m3
44Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,5995tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế1,9969tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế1,1448100m2
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế142cái
48Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,1945tấn
49Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,1945tấn
50Bu lông D12x170Theo bản vẽ thiết kế284cái
51Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
52Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0112tấn
53Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0112tấn
54Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế6cái
55Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 220/27mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
56Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
57Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế3cái
58Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế3cái
59Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế6,3997tấn
60Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,1775100m
61Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế3,2473tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế269,861m2
63Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế30
64Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế288
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế126,721m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,1213100m3
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế10100m
68Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế10100m
69Khử trùng ống nước - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế10100m
70Lắp đặt ống PVC D114 dày 4.5mmTheo bản vẽ thiết kế0,06100m
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
72Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
73Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 220mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế6cái
74Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
75Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
76Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
77Lắp đặt TÊ PVC D114Theo bản vẽ thiết kế1cái
78Lắp đặt van gang ty chìm D114Theo bản vẽ thiết kế3cái
79Lắp đặt bích PVC D168Theo bản vẽ thiết kế6cái
80Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
81Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,036100m
82Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0059tấn
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,1932m3
84Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0144100m2
85Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế33,72m3
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế154,551m3
87Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,0229100m3
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế26,976m3
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế337,2m2
90Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế28,8m2
91Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế28,8m2
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế14,7841m3
93Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,1296100m3
94Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 - gạch tàu KT 200x200mmTheo bản vẽ thiết kế28,8m2
95Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,06100m
96Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo bản vẽ thiết kế0,048100m2
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,01491m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0181100m3
99Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 1)Theo bản vẽ thiết kế0,3610m2
100Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 2)Theo bản vẽ thiết kế0,3610m2
101Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo bản vẽ thiết kế0,36100m2
102Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn- Đường kính 323,9mm x 6,35mmTheo bản vẽ thiết kế0,06100m
103Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0074tấn
104Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0074tấn
105Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế4cái
106Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 220/27mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
107Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
108Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế2cái
109Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế2cái
110Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
111Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế9,5596tấn
112Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,96100m
113Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế3,6096tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế248,661m2
115Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế64
116Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế192
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế996,931m3
118Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế8,8215100m3
119Lắp đặt ống PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế35,84100m
120Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 220mmTheo bản vẽ thiết kế35,54100m
121Khử trùng ống nước, ĐK 220mmTheo bản vẽ thiết kế35,54100m
122Lắp đặt ống PVC D114 dày 4.5mmTheo bản vẽ thiết kế0,04100m
123Lắp đặt mối nối mềm PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
124Lắp đặt Tê PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
125Lắp đặt van gang ty chìm mặt bích D 220mm bao gồm tay quayTheo bản vẽ thiết kế7cái
126Lắp đặt mặt bích PVC D220Theo bản vẽ thiết kế14cái
127Lắp đặt CO 135 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế33cái
128Lắp đặt CO 90 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
129Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 168mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế3cái
130Lắp đặt mặt bích - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
131Lắp đặt nối giảm PVC D220/114Theo bản vẽ thiết kế2cái
132Lắp đặt CO 90 PVC D114Theo bản vẽ thiết kế10cái
133Lắp đặt van phao cơ Malaysia D100Theo bản vẽ thiết kế2cái
134Lắp đặt van gang D114 (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế3cái
135Lắp đặt bích PVC D114Theo bản vẽ thiết kế8cái
136Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,03100m
137Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0049tấn
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,161m3
139Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,012100m2
140Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế30,18m3
141Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế138,3251m3
142Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,1922100m3
143Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế24,144m3
144Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế301,8m2
145Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế14cái
146Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,2249tấn
147Sản xuất kết cấu bát neo, thép d10Theo bản vẽ thiết kế0,0132tấn
148Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,2381tấn
149Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế202cái
150Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 220/27mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
151Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
152Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế7cái
153Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế7cái
154Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế6,06m3
155Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,5066tấn
156Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế1,6876tấn
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,9674100m2
158Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế120cái
159Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,1644tấn
160Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,1644tấn
161Bu lông D12x170Theo bản vẽ thiết kế240
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế15,181m3
163Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,1343100m3
164Lắp đặt ống PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế3,2100m
165Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 220mmTheo bản vẽ thiết kế3,2100m
166Khử trùng ống nước, ĐK 220mmTheo bản vẽ thiết kế3,2100m
167Lắp đặt ống PVC D114 dày 4.5mmTheo bản vẽ thiết kế0,12100m
168Lắp đặt mối nối mềm PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
169Lắp đặt Tê PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
170Lắp đặt van gang ty chìm mặt bích D 220mm bao gồm tay quayTheo bản vẽ thiết kế1cái
171Lắp đặt mặt bích PVC D220Theo bản vẽ thiết kế2cái
172Lắp đặt CO 135 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
173Lắp đặt CO 90 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
174Lắp đặt nối giảm PVC D220/114Theo bản vẽ thiết kế3cái
175Lắp đặt CO 90 PVC D114Theo bản vẽ thiết kế5cái
176Lắp đặt van phao cơ Malaysia d100Theo bản vẽ thiết kế1cái
177Lắp đặt van gang D114Theo bản vẽ thiết kế3cái
178Lắp đặt bích PVC D114Theo bản vẽ thiết kế7cái
179Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,024100m
180Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0039tấn
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,1288m3
182Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0096100m2
183Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế14,28m3
184Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế65,451m3
185Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,5641100m3
186Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế11,424m3
187Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế142,8m2
188Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,06100m
189Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo bản vẽ thiết kế0,036100m2
190Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,0891m3
191Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0057100m3
192Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo bản vẽ thiết kế0,3610m2
193Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo bản vẽ thiết kế0,3610m2
194Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo bản vẽ thiết kế0,36100m2
195Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,3610m2
196Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 323,9 mm dày 6,35mmTheo bản vẽ thiết kế0,06100m
197Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0672tấn
198Sản xuất kết cấu bát neo, thép d10Theo bản vẽ thiết kế0,0042tấn
199Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0714tấn
200Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế62cái
201Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế5,6441m2
202Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 220/27mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
203Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
204Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế1cái
205Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế1cái
206Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI TUYẾN VÀM BI - TT TRƯỜNG LONG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế122,1751m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,1015100m3
3Lắp đặt ống PVC D168 dày 4,5mmTheo bản vẽ thiết kế14,85100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 168mmTheo bản vẽ thiết kế14,85100m
5Khử trùng ống nước, ĐK 168mmTheo bản vẽ thiết kế14,85100m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,561m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0053100m3
8Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế0,04100m
9Lắp đặt Co 135 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
10Lắp đặt Co 90 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
11Lắp đặt Tê PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đặt van gang mặt bích D168mm - bao gồm tay quayTheo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt bích PVC D168Theo bản vẽ thiết kế2cái
14Lắp đặt mối nối mềm PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt nối giảm PVC D168/90Theo bản vẽ thiết kế2cái
16Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
17Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
18Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
19Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,006100m
20Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,001tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,0322m3
22Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0024100m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế42,75m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế192,3751m3
25Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,3496100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế34,2m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế427,5m2
28Lắp đặt Co 135 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
29Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0112tấn
30Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0112tấn
31Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế6cái
32Lắp đai khởi thuỷ D168/27Theo bản vẽ thiết kế3cái
33Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
34Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế3cái
35Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế3cái
36Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế6,1371tấn
37Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,2100m
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế3,2403tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế258,731m2
40Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế34cái
41Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế288cái
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI TUYẾN ĐẶNG VĂN HẢI - NGUYỄN THÀNH PHÚC (TRƯỜNG PHÚ 2)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế298,1251m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế2,6877100m3
3Lắp đặt ống PVC D168 dày 4,5mmTheo bản vẽ thiết kế26,9100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 168mmTheo bản vẽ thiết kế26,9100m
5Khử trùng ống nước, ĐK 168mmTheo bản vẽ thiết kế26,9100m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,561m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0002100m3
8Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
9Lắp đặt ống PVC D60 dày 3.0mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
10Lắp đặt Co 135 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
11Lắp đặt Co 90 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đặt Tê PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
13Lắp đặt van gang mặt bích D168mm - bao gồm tay quayTheo bản vẽ thiết kế4cái
14Lắp đặt bích PVC D168Theo bản vẽ thiết kế8cái
15Lắp đặt nối giảm PVC D168/90Theo bản vẽ thiết kế2cái
16Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
17Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
18Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
19Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
20Lắp đặt van PVC D60Theo bản vẽ thiết kế3cái
21Lắp đặt CO 90 PVC D60Theo bản vẽ thiết kế2cái
22Lắp đặt TÊ PVC D60Theo bản vẽ thiết kế1cái
23Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,012100m
24Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,002tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,0644m3
26Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0048100m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế76,5m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế344,251m3
29Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế2,415100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế61,2m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế765m2
32Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế1,8146m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,1485tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,4356tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,3468100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế19cái
37Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,026tấn
38Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,026tấn
39Bu lông D12x170Theo bản vẽ thiết kế56cái
40Lắp đặt Co 135 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
41Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0418tấn
42Sản xuất kết cấu bát neo, thép d10Theo bản vẽ thiết kế0,0025tấn
43Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0443tấn
44Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế38cái
45Lắp đai khởi thuỷ D168/27Theo bản vẽ thiết kế1cái
46Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
47Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế1cái
48Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế1cái
49Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế2,0711tấn
50Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,3525100m
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,0487tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế87,341m2
53Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế14m
54Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96m
55Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế1,0392tấn
56Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,24100m
57Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,528tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế43,931m2
59Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế10cái
60Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế64cái
E HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI TUYẾN ĐT918 - TRƯỜNG LẠC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế294,361m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế2,6047100m3
3Lắp đặt ống PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế16,75100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 220mmTheo bản vẽ thiết kế16,75100m
5Khử trùng ống nước, ĐK 220mmTheo bản vẽ thiết kế16,75100m
6Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
7Lắp đặt ống PVC D60 dày 3.0mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
8Lắp đặt mặt bích PVC D220Theo bản vẽ thiết kế6cái
9Lắp đặt Tê PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt nối giảm PVC D220/114Theo bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
14Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt van gang ty chìm mặt bích D 220mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế4cái
16Lắp đặt CO 90 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
17Lắp đặt CO 135 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
18Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,012100m
19Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,002tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,0644m3
21Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0048100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế40,5m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế185,6251m3
24Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,5998100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế32,4m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế405m2
27Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế36m2
28Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế36m2
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế18,481m3
30Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,162100m3
31Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 - gạch tàu KT 200x200mmTheo bản vẽ thiết kế36m2
32Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế1,0656m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,086tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,2522tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,2008100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế11cái
37Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,0151tấn
38Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,0151tấn
39Bu lông D12x170Theo bản vẽ thiết kế22cái
40Lắp đặt CO 135 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
41Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0074tấn
42Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0074tấn
43Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế4cái
44Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200mm - đai khởi thuỷ D220/27mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
45Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
46Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế2cái
47Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế2cái
48Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế2,0739tấn
49Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,405100m
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,0515tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế87,481m2
52Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế14m
53Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96m
54Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế2,0739tấn
55Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,405100m
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,0515tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế87,481m2
58Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế14cái
59Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96cái
F HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI TUYẾN NGUYỄN HỮU VĨNH - CẦU RAU MUI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế378,451m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế3,4118100m3
3Lắp đặt ống PVC D168 dày 4,5mmTheo bản vẽ thiết kế34,7100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 168mmTheo bản vẽ thiết kế34,7100m
5Khử trùng ống nước, ĐK 168mmTheo bản vẽ thiết kế34,7100m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,561m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0053100m3
8Lắp đặt ống PVC D114 dày 4.5mmTheo bản vẽ thiết kế0,04100m
9Lắp đặt Tê PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
10Lắp đặt mối nối mềm PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
11Lắp đặt Co 90 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
12Lắp đặt van gang mặt bích D168mm - bao gồm tay quayTheo bản vẽ thiết kế5cái
13Lắp đặt bích PVC D168Theo bản vẽ thiết kế10cái
14Lắp đặt nối giảm PVC D168/90Theo bản vẽ thiết kế2cái
15Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
16Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
17Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
18Lắp đặt Co 135 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế11cái
19Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,024100m
20Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0039tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,1288m3
22Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0096100m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế82,5m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế2971m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế2,6044100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế66m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế825m2
28Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế0,764m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0625tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,1834tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,146100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế8cái
33Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,011tấn
34Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,011tấn
35Bu lông D12x170Theo bản vẽ thiết kế16cái
36Lắp đặt CO 135 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế16cái
37Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0149tấn
38Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0149tấn
39Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế8cái
40Lắp đai khởi thuỷ D168/27Theo bản vẽ thiết kế4cái
41Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
42Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế4cái
43Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế4cái
44Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế9,0478tấn
45Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,76100m
46Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế4,6174tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế381,621m2
48Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế58cái
49Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế384cái
G HẠNG MỤC: MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI XÃ TÂN THỚI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1.234,521m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế11,7845100m3
3Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế102,36100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế102,36100m
5Khử trùng ống nước - ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế102,36100m
6Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế14cái
7Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế30cái
8Lắp đặt Co 135 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế56cái
9Lắp đặt bít xã PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
10Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế25cái
11Lắp đặt Tê PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt nối giảm PVC D168/90Theo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt TÊ PVC D114Theo bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt nối giảm PVC D114/90Theo bản vẽ thiết kế1cái
15Sản xuất kết cấu thép bản, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0025tấn
16Cung cấp và lắp đặt bulong M16x400Theo bản vẽ thiết kế4m
17Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D90Theo bản vẽ thiết kế1cái
18Lắp đặt khâu ren trong PVC D90Theo bản vẽ thiết kế1cái
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế41,12m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế107,941m3
21Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,014100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế32,896m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế411,2m2
24Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế40,8m2
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế40,8m2
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế12,8521m3
27Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,122100m3
28Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 - gạch tàu KT 200x200mmTheo bản vẽ thiết kế40,8m2
29Lắp đặt Co 135 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế26cái
30Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,3239tấn
31Sản xuất kết cấu bát neo, thép d10Theo bản vẽ thiết kế0,0403tấn
32Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,3642tấn
33Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế602cái
34Lắp đai khởi thuỷ PVC D90/27Theo bản vẽ thiết kế13cái
35Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
36Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế13cái
37Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế13cái
H HẠNG MỤC: MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI XÃ TRƯỜNG LONG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế874,441m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế8,3472100m3
3Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế71,34100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế71,34100m
5Khử trùng ống nước - ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế71,34100m
6Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
7Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế16cái
8Lắp đặt Co 135 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế11cái
9Lắp đặt bít xã PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
10Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
11Lắp đặt Tê PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt mối nối mềm PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt nối giảm PVC D220/114Theo bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt TÊ PVC D114Theo bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt nối giảm PVC D114/90Theo bản vẽ thiết kế1cái
16Lắp đặt Tê PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
17Lắp đặt nối giảm PVC D168/90Theo bản vẽ thiết kế1cái
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế18,8m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế49,351m3
20Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,4636100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế15,04m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế188m2
23Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế35,2m2
24Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế35,2m2
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế11,0881m3
26Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,1053100m3
27Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 - gạch tàu KT 200x200mmTheo bản vẽ thiết kế35,2m2
28Lắp đặt Co 135 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
29Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,1157tấn
30Sản xuất kết cấu bát neo, thép d10Theo bản vẽ thiết kế0,0143tấn
31Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,13tấn
32Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế214cái
33Lắp đai khởi thuỷ PVC D90/27Theo bản vẽ thiết kế5cái
34Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
35Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế5cái
36Khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước): Phải có hạng mục - khối lượng đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình/hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước PVC với tổng chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống PVC gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống PVC gói thầu đang xét là 35.114m ống PVC các loại D90mm-D220m trở lên).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.- Đồng thời phải là chỉ huy trưởng đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.66
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 4 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp II trở lên.- Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).44
3 Công nhân kỹ thuật 20 Lao động phổ thông trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Topcon, Nikon hoặc tương đương2
2 Máy khoan, đục bê tông công suất >= 2.500w4
3 Máy đầm cóc công suất >= 4Kw2
4 Máy cắt sắt công suất >= 2Kw2
5 Máy hàn công suất >= 23kw2
6 Máy bơm nước công suất >= 4Kw2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy cắt bê tông công suất >= 4Kw2
9 Máy phát điện dự phòng công suất >= 40kVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->