Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tỉnh Thái Nguyên năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191818-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tỉnh Thái Nguyên năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211188229
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 13:25:00 đến ngày 2021-12-17 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,177,163,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42657451E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85314902E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và hóa đơn tài chính của các hợp đồng đã kê khai để chứng minh và làm cơ sở đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.324.014.380 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.648.028.760 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết đồng thời nêu rõ thông tin liên hệ hợp lệ và tài liệu chứng minh năng lực có thể đáp ứng được thời gian tối đa 12 giờ đồng hồ có mặt tại địa điểm lắp đặt đối với việc: sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu hoặc đại lý/đại diện của nhà thầu để thực hiện các nghĩa vụ (như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác) phải có đủ điều kiện, đủ khả năng thực hiện theo đúng quy định của pháp luật;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tổng quản lý thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Công nghệ/hệ thống thông tin; Điện tử; Điện tử viễn thông; Tự động hóa;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và bảo hành
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin; Tự động hóa;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tỉnh Thái Nguyên năm 2021
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 tỉnh Thái Nguyên năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Ngõ 185 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3855 743
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công ty TNHH 9 BIT Địa chỉ: Phòng 1002, nhà CT6 Khu ĐTM Yên Hòa, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội Mã số thuế: 0102359327 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư Vấn ADC Việt Nam Địa chỉ: Số 10, ngách 72/60, ngõ 72, đường Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế: 0107587768


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Ngõ 185, đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Ngõ 185 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3855 743


E-CDNT 10.1(a)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 (c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT; - Biểu giá chào của hàng hóa chi tiết hoặc biểu đề xuất kỹ thuật của hàng hóa dưới định dạng *.xls hoặc *.doc;
E-CDNT 10.2(c)
1. Nhà thầu phải nộp kèm theo biểu giá chi tiết của từng loại hàng hóa, thiết bị chi tiết trong từng bộ thiết bị. Biểu giá chào của hàng hóa hoặc/Đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa do nhà thầu đề xuất chào hàng phải nêu đầy đủ nội dung thông tin hàng hóa: Tên loại hàng hóa, nhà sản xuất, model/nhãn hiệu, số lượng, thông số kỹ thuật chính xác, xuất xứ, thời gian bảo hành đáp ứng đúng yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV, V E-HSMT; 2. Catalogue hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật có đầy đủ, chi tiết nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng với nội dung nhà thầu đề xuất dự thầu trong Biểu giá chào của hàng hóa hoặc/Đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa; 3. Biểu so sánh sự đáp ứng của hàng hóa chào hàng so với yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả so sánh nếu trong quá trình đánh giá E-HSDT phát hiện có kết quả so sánh có sai lệch bất lợi cho chủ đầu tư; 4. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Hàng hóa chào thầu mới 100%, sản xuất năm 2020-2021, đơn giá dự thầu phải là đơn giá đã bao gồm thuế và các chi phí: Vận chuyển hàng hóa đến địa yêu cầu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do SGDĐT chỉ định; Lắp đặt hoàn thiện, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu bàn giao và bảo bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp linh kiện phụ kiện chính hãng để thay thế tại địa điểm lắp đặt và địa điểm chủ đầu tư yêu cầu. 5. Quyết định hoặc Giấy phép xuất bản xuất bản phẩm đối với các ấn phẩm tranh ảnh, băng đĩa, bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên môn Lịch sử, bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên môn Địa lý. 6. Tài liệu chứng minh các ấn bản phẩm (áp dụng đối với các bộ học liệu điện tử) đã được cơ quan chuyên môn của Bộ Giáo dục và Đào tạo thẩm định nội dung phù hợp với chương trình giáo dục phổ thông hiện hành (chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT)
E-CDNT 12.2
Đơn giá dự thầu từng Bộ thiết bị là tổng đơn giá các hàng hóa, thiết bị chi tiết trong từng bộ thiết bị được ghi tại Chương V-E-HSMT. Nhà thầu phải nộp kèm theo biểu giá chi tiết của từng loại hàng hóa, thiết bị chi tiết trong từng bộ thiết bị; Đơn giá đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm hàng hóa, vận chuyển đến địa điểm lắp đặt theo yêu cầu của E-HSMT, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu, bàn giao và bảo hành hàng hóa của gói thầu tại nơi sử dụng như yêu cầu của E-HSMT. (Mẫu số 18 Chương IV).
E-CDNT 14.3 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT, văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có); 2. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Ngõ 185 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3855 743
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Ngõ 185 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3855 743
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Ngõ 185 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3855 743
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Ngõ 185 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3855 743
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị dạy học tối thiểu môn toán 1Bộ thiết bị Chi tiết yêu cầu tại Chương V
2Môn giáo dục công dân1Bộ thiết bị Chi tiết yêu cầu tại Chương V
3Môn thể dục1Bộ thiết bị Chi tiết yêu cầu tại Chương V
4Môn nghệ thuật1Bộ thiết bị Chi tiết yêu cầu tại Chương V
5Môn lịch sử địa lý1Bộ thiết bị Chi tiết yêu cầu tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42657451E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85314902E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và hóa đơn tài chính của các hợp đồng đã kê khai để chứng minh và làm cơ sở đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.324.014.380 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.648.028.760 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết đồng thời nêu rõ thông tin liên hệ hợp lệ và tài liệu chứng minh năng lực có thể đáp ứng được thời gian tối đa 12 giờ đồng hồ có mặt tại địa điểm lắp đặt đối với việc: sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu hoặc đại lý/đại diện của nhà thầu để thực hiện các nghĩa vụ (như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác) phải có đủ điều kiện, đủ khả năng thực hiện theo đúng quy định của pháp luật;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tổng quản lý thực hiện hợp đồng 1 Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Công nghệ/hệ thống thông tin; Điện tử; Điện tử viễn thông; Tự động hóa;55
2 Nhân viên kỹ thuật bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và bảo hành 5 Tốt nghiệp Cao đẳng ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin; Tự động hóa;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->