Gói thầu: Mua thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm y tế huyện Yên Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm y tế huyện Yên Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189550 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 13:24:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 736,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.104E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.208E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.030.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Sau khi kiểm nhập hàng, nếu hàng hóa không đạt tiêu chuẩn nhà thầu phải chịu mọi trách nhiệm về việc đổi trả hàng + Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao, sử dụng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng. + Đối với hàng hóa có bảo hành: đảm bảo thời gian bảo hành theo cam kết |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư các ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm y tế huyện Yên Lạc Mua thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm y tế huyện Yên Lạc 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) bản gốc hoặc bản sao công chứng và bản dịch thuật có chứng thực khi bàn giao hàng hóa (đối với trang thiết bị) - Có giấy ủy quyền bán hàng trực tiếp từ nhà sản xuất cho nhà thầu hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối được uỷ quyền - Nhà thầu đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế hoặc phiếu tiếp nhận đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 12.2 | yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Yên Lạc
Địa chỉ : Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
+ Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Yên Lạc
Địa chỉ : Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 02113836468 Fax: 02113836468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Long Trung tâm y tế huyện Yên Lạc Địa chỉ : Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113836468 Fax: 02113836468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Yên Lạc Địa chỉ : Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113836468 Fax: 02113836468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế huyện Yên Lạc Địa chỉ : Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113836468 Fax: 02113836468 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÁY PHÂN TÍCH KHÍ MÁU ĐIỆN GIẢI | 1 | Chiếc | Thông tin chung về thiết bị1.Không mất phí bảo trì- Cartridge đa năng tất cả trong một, bao gồm cả hóa chất và vật tư tiêu hao- Kim hút tự làm sạch giúp duy trì tính toàn vẹn của mẫu2. Trả kết quả nhanh chóng, an toàn và đáng tin cậy- Chip EEPROM cho phép cartridge tự động tải thông tin hoặc tương đương- Trả kết quả xét nghiệm nhanh: ≥50 giây- Hiệu chuẩn và giám sát hiệu suất hệ thống tự động hoàn toàn hoặc tương đương3. Dễ dàng sử dụng và thao tác đơn giản- Phân tích mẫu từ xy-lanh và ống mao dẫn mà không cần adapter hoặc tương đương- Máy quét mã vạch và máy in tích hợp hoặc tương đương- Pin bên trong đầy có thể hoạt động tối đa ≥2 giờ mà không cần nguồn AC- Thiết kế một chạm4. Quản lý kết nối- Giám sát phân tích bao gồm tình trạng QC hoặc tương đương- Truyền dữ liệu thời gian thực tới HIS/LIS hoặc tương đương- Middleware giữ kiểm soát chất lượng, bảo mật và toàn vẹn dữ liệu nghiêm ngặt hoặc tương đương Cấu hình+Máy chính: 01 chiếc-Máy tính: Bộ xử lý lõi kép 1.1 GHz dual core, ổ cứng SSD ≥32GB hoặc tương đương-Hệ điều hành: Microsoft® Windows® IoT 10 Enterprise hoặc tương đương-Màn hình: cảm ứng chạm TFT LCD ≥9inch, góc nhìn rộng-Máy in: Máy in nhiệt 2inch (tích hợp)-Kết nối hệ thống: giao tiếp LIS/HIS 2 chiều hoặc tương đương-Điện áp: 100~240 V AC-Tần số: 50/60 Hz-Adapter: Đầu vào 100~240VAC, 1.5A, 50/60Hz, Max 1.5A Đầu ra: +24 VDC, Max 2.7A-Thời lượng hoạt động của pin: tối đa ≥ 2 giờ+Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt-Anh: 01 bộ Thông số, chi tiêu kỹ thuậtCác thông số vận hành: Dải đo các thông số:- pH: 6.500~ 7.800- pCO2: 5.0~ 150.0 mmHg- pO2: 10~ 680 mmHg- Na+: 80~ 200 mmol/L- K+: 0.1~ 20.0 mmol/L- Ca2+: 0.25~ 5.00 mmol/L- Cl-: 50~ 150 mmol/L- Glu: 5~ 500 mg/dL- Lac: 0.2~ 15.0 mmol/L- Hct: 10~ 70% Các thông số tính toán: pH(T), pCO2(T), pO2(T), tCO2, HCO3-, HCO3-(std),BE(ecf), BE(B), Anion gap(K), tHb, sO2, Ca2+(7.4), pO2(A-a) Loại mẫu: máu toàn phần trong ống Heparin hoặc tương đương Thể tích mẫu: 100 µL Thời gian phân tích mẫu ≥50 giây | Nhóm 6 | |
| 2 | NỒI HẤP | 2 | Chiếc | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sauĐạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đươngĐặc tính chung:- Có chức năng sấy- Nắp đậy kiểu tay quay vô lăng- Đồng hồ hiển thị áp lực và nhiệt độ.- Sau khi tiệt trùng xong sẽ có âm thanh báo và nồi sẽ tự động tắt hoặc tương đương.- Cấu tạo hoàn toàn bằng thép không gỉ hoặc tương đương.- Khóa cửa an toàn hoặc tương đương.- Màn hình LCD hiển thị trạng thái làm việc, phím bấm dạng màng hoặc tương đương.- Tự động xả khí mát và xả hơi sau quá trình tiệt trùng hoặc tương đương.- Chức năng bảo vệ tự động khi vượt quá nhiệt độ hoặc quá áp hoặc tương đương.- Kiểu gioăng tự phồng hoặc tương đương.- Bảo vệ an toàn khi thiếu nước hoặc tương đương.- Thao tác đơn giản, an toàn và đáng tin cậy- Cung cấp kèm theo ≥ 2 lồng hấp bằng InoxThông số kỹ thuật:- Dung tích buồng hấp: ≥ 100 lít - Kích thước buồng hấp Ø 440 x 650 mm ± 10%- Áp suất làm việc định mức: ≥ 0.22 Mpa- Nhiệt độ làm việc định mức: ≥ 134oC- Áp suất làm việc tối đa: ≥ 0.23 Mpa- Sai số nhiệt độ trung bình: ≤ ± 1 oC- Dải cài đặt thời gian: 0 - ≥ 99 phút hoặc 0 – ≥ 99 giờ 59 phút- Dải cài đặt nhiệt độ: ≤105 - ≥134oC- Thời gian sấy: 0 – ≥ 60 phút- Công suất tiêu thụ: ≤ 4.5 kW- Điện áp: 220V/50Hz- Kích thước máy: 540 x 560 x 1250 mm ± 10%- Trọng lượng máy: ≤ 85 kgCung cấp bao gồm:- Nồi hấp tiệt trùng ≥100 lít: 1 cái- Giỏ hấp bằng inox: ≥ 2 chiếc- Dụng cụ lấy giỏ hấp bằng inox: ≥ 1 chiếc- Tài liệu hướng dẫn sử dụng | Nhóm 6 | |
| 3 | BÀN KHÁM SẢN KHOA, PHỤ KHOA | 2 | Chiếc | Thông tin chung về thiết bịBàn khám sản phụ khoa cơ Cấu hình cơ bản- Bàn sản đa năng chính : 01 Cái- Chậu đựng bằng thép : 01 cái- Bộ đỡ vai: 01 cặp, Bộ đỡ tay: 01 cặp, Bộ đỡ gối: 01 cặp.Thông số, chi tiêu kỹ thuậtThông số kỹ thuật : - Chiều dài bàn: ≥1.900 ± 50mm - Chiều rộng bàn: ≥600 ± 10mm - Chiều cao bàn có thể điều chỉnh : (≤700 ̴ ≥950) ± 50mm - Nâng phần lưng: ≥ 50- Hạ phần lưng: : ≥ 3o - Tư thế Trendelenburg: ≥ 10 ° - Trendelenburg đảo ngược: ≥ 20 ° - Gập phần chân: ≥ 90 ° - Không gian làm việc yêu cầu: ≥600 x 600mmĐặc điểm:- Thân bàn, chân đế, cột đứng và các phụ kiện được làm từ thép không gỉ (SUS 304) có thể dễ dàng làm sạch và khử trùng hoặc tương đương- Thân giường và các phụ kiện được nối với nhau, Phụ kiện dễ dàng tháo rời- Chân đẩy thủy lực nâng lên hạ xuống, tay quay nâng lưng hoặc tương đương- Đệm được làm từ bọt biển chất lượng cao hoặc tương đương- Bàn mổ dễ dàng di chuyển. | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.104E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.208E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.030.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Sau khi kiểm nhập hàng, nếu hàng hóa không đạt tiêu chuẩn nhà thầu phải chịu mọi trách nhiệm về việc đổi trả hàng + Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao, sử dụng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng. + Đối với hàng hóa có bảo hành: đảm bảo thời gian bảo hành theo cam kết | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chuyển giao công nghệ | 1 | Cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ sư lắp đặt | 1 | Kỹ sư các ngành kỹ thuật | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi