Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Xây dựng hệ thống nhà màng và mua sắm bổ sung trang thiết bị cho Khoa Công nghệ Nông nghiệp”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Xây dựng hệ thống nhà màng và mua sắm bổ sung trang thiết bị cho Khoa Công nghệ Nông nghiệp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 13:26:00 đến ngày 2021-12-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,623,902,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.935853632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87170726E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.2. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.731.695 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.673.463.390 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc các ngành tương đương.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc các ngành tương đương.+ 01 kỹ sư ngành Cơ khí hoặc các ngành tương đương.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng hoặc các ngành khác.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư ngành xây dựng hoặc các ngành khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Xây dựng hệ thống nhà màng và mua sắm bổ sung trang thiết bị cho Khoa Công nghệ Nông nghiệp” Tăng cường năng lực đào tạo và nghiên cứu trong lĩnh vực Hàng không vũ trụ và Nông nghiệp công nghệ cao 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. - Cung cấp catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của các thiết bị sau: Modem wifi Linksys MR8300 (hoặc tương đương); Pipet các loại; Máy chiếu; Máy bơm áp lực cao; Máy điều hòa các loại (Trường hợp các tài liệu trên sử dụng tiếng nước ngoài nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.5658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38,886 | m3 |
| 3 | Đổ chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,709 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,297 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,395 | m3 |
| 11 | Xây gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,375 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45,305 | m3 |
| 13 | Đổ chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 27 | Bulong neo L5.6 M14x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (chống nóng, chống ồn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,37 | m |
| 30 | Máng nước hiên Inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,37 | m |
| 31 | Bảng tên nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Xây gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 33 | Lát bậc tam cấp bằng gạch gốm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,326 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,925 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,41 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,41 | m2 |
| 37 | Xây gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,093 | m3 |
| 38 | Xây gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,908 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 62,454 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 153,117 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 124,629 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 62,454 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 63,645 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic tiết diện 600x600mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42,331 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic tiết diện 300x300mm2 chống trơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch đất nung Cotto, kích thước 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,705 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện 100x600mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,694 | m2 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện 300x600mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,794 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,795 | m2 |
| 50 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,905 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh quay, cửa nhôm kính hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,74 | m2 |
| 56 | Ke đỡ bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,498 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Kép nối dây cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt Côn PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Bộ dây cấp nước điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Vòi xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Bộ dây cấp chậu, xí, vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED 3 bóng 10W | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn gắn trần D300 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 250x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn downlight 15W âm trần D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện 12 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 118 | Aptomat 3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Aptomat 1P - 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Aptomat 1P - 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Aptomat 1P - 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 122 | Aptomat 1P - 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 126 | Lắp đặt Dây dẫn điện (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 130 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống tiếp đại L63x63x5 dài 2,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cọc |
| 133 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 136 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 137 | Modem wifi Linksys MR8300 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Hạt giắc cắm RJ45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt cáp quang Singlemode 2FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 142 | Lắp đặt cáp mạng 8 lõi | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | tủ |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | chiếc |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | chiếc |
| B | Nhà màng số 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,242 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,402 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,548 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,132 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,166 | m3 |
| 7 | Xây gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,978 | m3 |
| 8 | Xây gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,329 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền công trình (Vải địa kỹ thuật - Màng phủ bằng nhựa HDPE trọng lượng 100 g/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,571 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,649 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 94,156 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,1 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,96 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59,06 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,437 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 18 | Xây gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 19 | Xây gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,242 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền công trình (Vải địa kỹ thuật - Màng phủ bằng nhựa HDPE trọng lượng 100 g/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép (Thép vuông, hộp mạ kẽm độ dày từ 1,2mm đến 2,0mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23,95 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,487 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45,437 | m2 |
| 32 | Trần bằng tấm nhôm nhựa Alcorest hoặc tương đương+ khung xương | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,572 | m2 |
| 33 | Cửa khung nhôm kính vào kho và cửa sổ kho | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình (Thép vuông, hộp mạ kẽm độ dày từ 1,0mm đến 2,0mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 38 | Gia công hệ khung dàn (Thép vuông, hộp mạ kẽm độ dày từ 1,0mm đến 2,0mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,833 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,833 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=40mm (ø 48,1mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=32mm (ø 42,2mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,237 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=25mm (ø 33,5mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,684 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=20mm (ø 26,65mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,766 | 100m |
| 44 | Máng tôn mạ kẽm dày 2,2mm (Liên kết khung giằng nhà, thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 45 | Đầu thoát nước máng tôn mạ kẽm dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Đỡ nối máng nước tôn mạ kẽm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Giằng thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Màng nhà kính dày 150 micrôn (Màng khuếch tán ánh sáng có cắt tia UV độ bền > 5 năm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 222,55 | m2 |
| 49 | Lưới cắt nắng phủ nhôm có độ cản ánh sáng 60%. Các sợi nhôm có tác dụng cản ánh sáng xuyên qua và phản xả nhiệt nhằm giảm cường độ ánh sáng trong nhà màng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 210 | m2 |
| 50 | Lưới chống côn trùng inox SU 304 loại 20 mesh | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 216 | m2 |
| 51 | Cửa mở 2 cánh khung hộp inox 25x50x1,1mm dưới bịt lá nhôm trên kính màu trắng trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 52 | Goong cửa, chốt cửa và khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Thanh hợp kim nhôm chuyên dụng để gạt lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Nẹp C dày 1,2mm hợp kim nhôm chuyên dụng cho nhà lưới, nhà màng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 133 | m |
| 55 | Thanh cài ziczắc bằng inox SU304 chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 173 | m |
| 56 | Nẹp hợp kim nhôm chuyên dụng 20x1,5mm để liên kết lưới chống công trùng inox SU 304 vào khung kết cấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 378,1 | m |
| 57 | Dây nhựa dẹt chuyên dụng đè mái chống gió bão | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 58 | Khóa dây chống bão bằng sâu thép inox SU 304 độ đàn hồi cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Cước đen siêu bên chuyên dụng d=2,5mm căng đỡ, đè lưới cắt nắng, màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 528 | m |
| 60 | Mã đỡ mô tơ thu rải lưới cắt nắng cốt 4,0m | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Nhân công lắp đặt motor giảm tốc để thu rải lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Dây thép bọc nhựa ø 2mm để buộc cước với khung nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 63 | Bộ bu ly nhựa chuyên dụng để đỡ trục thu rải lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Hộp truyền động bằng bánh răng để thu rải lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Giá đỡ bằng thanh U răng cưa chuyên dụng để thu rải lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12,48 | m |
| 66 | Kẹp chốt hợp kim nhôm chuyên dụng để liên kết giữa thanh gạt và trục thu rải lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Kẹp chốt inox chống xô lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 68 | Viền kẹp đối trọng giữ rìa lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 69 | Nối thanh hợp kim nhôm gạt lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Bản mã L58x58x5,0mm liên kết khung giằng nhà màng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 71 | Bản mã L40x40x2,0mm liên kết khung giằng đỡ lưới chống côn trùng xung quanh nhà màng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 250 | cái |
| 72 | Đai kẹp ø 42,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 73 | Đai kẹp ø 33,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 74 | Đai liên kết thanh vòm ø 33,5mm với máng thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 75 | Cốt cổ cò nối thanh vòm với máng nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 76 | Kẹp chốt (sâu thép) đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 33,5mm với ø 33,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Kẹp chốt (sâu thép) đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 33,5mm với ø 26,65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm (ø 110mm) class 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=100mm (ø 110mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Đai kẹp ống PVC d=100mm (ø 110mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Bu lông M10x120mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 82 | Bu lông M8x50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 83 | Bu lông M8x30mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 400 | cái |
| 84 | Bu lông M6x80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 85 | Bu lông M6x20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | cái |
| 86 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.800 | cái |
| 87 | Đinh rút nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.600 | cái |
| 88 | Keo silicon A600 liên kết máng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Tuýp |
| 89 | Gia công hệ khung dàn (Thép vuông, hộp mạ kẽm độ dày từ 1,0mm đến 2,0mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 90 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 91 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=32mm (ø 42,2mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=20mm (ø 26,65mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,91 | 100m |
| 93 | Mặt giá để khay, chậu trồng cây di động bằng tấm lưới thép hàn chập mạ kẽm nhúng nóng độ bền > 10 năm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59,5 | m2 |
| 94 | Khung bao quanh mặt giá để cây V hợp kim nhôm chuyên dụng dày 1,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75,2 | m |
| 95 | Vô lăng quay giá để khay, chậu trồng cây di động | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Kẹp chốt (sâu thép) đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 26,65mm với ø 26,65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 97 | Kẹp chuyên dụng chống lật giá để khay, chậu trồng cây di động | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Bulông M6x13mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 99 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 200 | cái |
| 100 | Nhân công lắp đặt máy bơm nước áp lực cao cho tưới phun mưa công suất 0,75 kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Bộ lọc nước, lọc đĩa 2inh | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Bộ điều khiển tưới phun mưa tự động theo thời gian (lắp vào tủ điều khiển nhà màng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Hệ thống tưới phun mưa nhà màng 160m2 (Vòi tưới phun mưa Israel hoặc tương đương loại 70 l/h. Ống PE 20mm treo trên xà ngang để bắt vòi, hệ thống ống nhựa PVC cấp từ nguồn nước đầu nhà màng đến máy bơm và lên vòi tưới phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 104 | Tủ điều khiển 1 mô tơ thu rải lưới cắt nắng, điện thắp sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 105 | Máng cáp 80x50mm bằng thép V hợp kim nhôm để chạy dây dẫn điện từ tủ điều khiển đến các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Cáp điện 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 111 | Nhân công lắp đặt quạt treo đảo gió trong nhà. Quạt công nghiệp công suất 350w đường kính quạt D400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Bộ tizen + đai kẹp để treo quạt đảo gió trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Bộ điều khiển quạt đảo gió tự động theo thời gian (lắp vào tủ điều khiển nhà màng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 115 | Chân giá đỡ cao 2,5m cho bồn nước inox 2m3 bằng thép V5 sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Nhân công lắp đặt máy bơm nước áp lực cao cấp nước cho bồn inox công suất 0,75 kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Hệ thống ống nhựa PVC + phụ kiện cấp từ bồn nước cao 2,5m đến 4 điểm có lắp đặt van khóa để tưới cho cây theo yêu cầu kỹ thuật khi mất điện (Mỗi nhà màng diện tích 160m2 lắp đặt 2 điểm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| C | Nhà màng số 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,341 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,402 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,581 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,148 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,262 | m3 |
| 7 | Xây gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,978 | m3 |
| 8 | Xây gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,329 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền công trình (Vải địa kỹ thuật - Màng phủ bằng nhựa HDPE trọng lượng 100 g/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,571 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,649 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 94,156 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,1 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,96 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59,06 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,437 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 18 | Xây gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 19 | Xây gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,242 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền công trình (Vải địa kỹ thuật - Màng phủ bằng nhựa HDPE trọng lượng 100 g/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,728 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép (Thép vuông, hộp mạ kẽm độ dày từ 1,0mm đến 2,0mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23,95 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,487 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45,437 | m2 |
| 32 | Trần bằng tấm nhôm nhựa Alcorest hoặc tương đương + khung xương | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,572 | m2 |
| 33 | Cửa khung nhôm kính vào kho và cửa sổ kho | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình (Thép vuông, hộp mạ kẽm độ dày từ 1,0mm đến 2,0mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 38 | Gia công hệ khung dàn (Thép vuông, hộp mạ kẽm độ dày từ 1,0mm đến 2,0mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,833 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,833 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=40mm (ø 48,1mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=32mm (ø 42,2mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,237 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=25mm (ø 33,5mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,684 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=20mm (ø 26,65mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,766 | 100m |
| 44 | Máng tôn mạ kẽm dày 1,5mm (Liên kết khung giằng nhà, thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 45 | Đầu thoát nước máng tôn mạ kẽm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Đỡ nối máng nước tôn mạ kẽm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Giằng thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Màng nhà kính dày 150 micrôn (Màng khuếch tán ánh sáng có cắt tia UV độ bền > 5 năm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 222,55 | m2 |
| 49 | Lưới cắt nắng phủ nhôm có độ cản ánh sáng 60%. Các sợi nhôm có tác dụng cản ánh sáng xuyên qua và phản xả nhiệt nhằm giảm cường độ ánh sáng trong nhà màng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 210 | m2 |
| 50 | Lưới chống côn trùng inox SU 304 loại 20 mesh | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 216 | m2 |
| 51 | Cửa mở 2 cánh khung hộp inox 25x50x1,1mm dưới bịt lá nhôm trên kính màu trắng trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 52 | Goong cửa, chốt cửa và khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Thanh hợp kim nhôm chuyên dụng để gạt lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Nẹp C dày 1,2mm hợp kim nhôm chuyên dụng cho nhà lưới, nhà màng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 133 | m |
| 55 | Thanh cài ziczắc bằng inox SU304 chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 173 | m |
| 56 | Nẹp hợp kim nhôm chuyên dụng 20x1,5mm để liên kết lưới chống công trùng inox SU 304 vào khung kết cấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 378,1 | m |
| 57 | Dây nhựa dẹt chuyên dụng đè mái chống gió bão | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 58 | Khóa dây chống bão bằng sâu thép inox SU 304 độ đàn hồi cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Cước đen siêu bên chuyên dụng d=2,5mm căng đỡ, đè lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 528 | m |
| 60 | Mã đỡ mô tơ thu rải lưới cắt nắng cốt 4,0m | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Nhân công lắp đặt motor giảm tốc để thu rải lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Dây thép bọc nhựa ø 2mm để buộc cước với khung nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 63 | Bộ bu ly nhựa chuyên dụng để đỡ trục thu rải lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Hộp truyền động bằng bánh răng để thu rải lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Giá đỡ bằng thanh U răng cưa chuyên dụng để thu rải lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12,48 | m |
| 66 | Kẹp chốt hợp kim nhôm chuyên dụng để liên kết giữa thanh gạt và trục thu rải lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Kẹp chốt inox chống xô lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 68 | Viền kẹp đối trọng giữ rìa lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 69 | Nối thanh hợp kim nhôm gạt lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Bản mã L58x58x5,0mm liên kết khung giằng nhà màng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 71 | Bản mã L40x40x2,0mm liên kết khung giằng đỡ lưới chống côn trùng xung quanh nhà màng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 250 | cái |
| 72 | Đai kẹp ø 42,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 73 | Đai kẹp ø 33,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 74 | Đai liên kết thanh vòm ø 33,5mm với máng thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 75 | Cốt cổ cò nối thanh vòm với máng nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 76 | Kẹp chốt (sâu thép) đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 33,5mm với ø 33,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Kẹp chốt (sâu thép) đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 33,5mm với ø 26,65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm (ø 110mm) class 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=100mm (ø 110mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Đai kẹp ống PVC d=100mm (ø 110mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Bu lông M10x120mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 82 | Bu lông M8x50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 83 | Bu lông M8x30mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 400 | cái |
| 84 | Bu lông M6x80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 85 | Bu lông M6x20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | cái |
| 86 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.800 | cái |
| 87 | Đinh rút nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.600 | cái |
| 88 | Keo silicon A600 liên kết máng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Tuýp |
| 89 | Gia công hệ khung dàn (Thép vuông, hộp mạ kẽm độ dày từ 1,0mm đến 2,0mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 90 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 91 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=32mm (ø 42,2mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=20mm (ø 26,65mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,91 | 100m |
| 93 | Mặt giá để khay, chậu trồng cây di động bằng tấm lưới thép hàn chập mạ kẽm nhúng nóng độ bền > 10 năm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59,5 | m2 |
| 94 | Khung bao quanh mặt giá để cây V hợp kim nhôm chuyên dụng dày 1,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75,2 | m |
| 95 | Vô lăng quay giá để khay, chậu trồng cây di động | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Kẹp chốt (sâu thép) đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 26,65mm với ø 26,65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 97 | Kẹp chuyên dụng chống lật giá để khay, chậu trồng cây di động | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Bulông M6x13mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 99 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 200 | cái |
| 100 | Nhân công lắp đặt máy bơm nước áp lực cao cho tưới phun mưa công suất 0,75 kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Bộ lọc nước, lọc đĩa 2inh | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Bộ điều khiển tưới phun mưa tự động theo thời gian (lắp vào tủ điều khiển nhà màng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Hệ thống tưới phun mưa nhà lưới 160m2 (Vòi tưới phun mưa Israel hoặc tương đương loại 70 l/h. Ống PE 20mm treo trên xà ngang để bắt vòi, hệ thống ống nhựa PVC cấp từ nguồn nước đầu nhà lưới đến máy bơm và lên vòi tưới phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 104 | Tủ điều khiển 1 mô tơ thu rải lưới cắt nắng, điện thắp sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 105 | Máng cáp 80x50mm bằng thép V hợp kim nhôm để chạy dây dẫn điện từ tủ điều khiển đến các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Cáp điện 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 111 | Nhân công lắp đặt quạt treo đảo gió trong nhà. Quạt công nghiệp công suất 350w đường kính quạt D400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Bộ tizen + đai kẹp để treo quạt đảo gió trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Bộ điều khiển quạt đảo gió tự động theo thời gian (lắp vào tủ điều khiển nhà màng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Bể nước, bể phốt | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,365 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14,356 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,801 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,806 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,516 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,011 | m3 |
| 10 | Xây gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71,659 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,12 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 39,099 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,439 | tấn |
| E | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn DC-06 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Chùm đèn chiếu sáng sân vườn CH04-4 nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Bóng đèn LED 20W | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Nhân công lắp dựng đèn trang trí chiếu sáng sân vườn | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | công |
| 5 | Bulong neo M16x500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống tiếp đại L63x63x5 dài 2,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 12 | Tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bảng |
| 14 | Aptomat 1P - 6A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tấm đế bát thiết bị | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cầu đấu dây 380V-6A, 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Bulong + ecu M6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Aptomat 3P - 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 3P - 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Aptomat 3P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Aptomat 1P - 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 1P - 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Thanh đồng 50x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 26 | Ti treo, đầu nối rẽ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 27 | Lắp đặt công tắc tơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,119 | m3 |
| 30 | Xây gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bảo vệ cáp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,65 | m3 |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 108 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71 | m |
| 35 | Lắp đặt ống Gen nhựa HDPE xoắn DN50/65 bảo hộ dây dần | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 158 | m |
| F | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Cút nhựa HDPE 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Nối ren trong nhựa HDPE 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Van chặn nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Giắc co nhựa hàn nhiệt PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 15 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Giắc co nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 18 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cút ren nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Máy bơm nước H=6m3/h, h=10m cột nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 22 | Chỡ bơm D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi nước Inox D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| G | Đường nội bộ, san nền, xây tường chắn đất | |||
| 1 | Đất đồi để san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.440,146 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14,401 | 100m3 |
| 3 | Trải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 134 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 165 | m2 |
| 9 | Xây gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 10 | Gia công cửa song sắt, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm áp tường (Phòng tạo mẫu) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm áp tường (Phòng thí nghiệm PT mẫu) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm áp tường 04 có tủ treo tường (Phòng thí nghiệm phân tích mẫu) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ treo tường (Phòng thí nghiệm phân tích mẫu) cho bàn (2100x600x800mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bàn thí nghiệm trung tâm 01 (Phòng thí nghiệm phân tích mẫu) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bàn thí nghiệm áp tường + 01 tủ treo tường (Phòng thí nghiệm phân tích mẫu) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ treo tường (Phòng thí nghiệm phân tích mẫu) cho bàn 4380x600x800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tủ hồ sơ 2 khoang. Ngăn trên có 2 cánh kính mở, bên trong có 2 đợt di động. Ngăn dưới có 2 khoang, 2 khóa riêng biệt cánh thép. Tủ sơn tĩnh điện màu ghi. Kích thước tủ 1000x450x1830mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Tủ sắt cánh mở 9 khoang, 9 khóa riêng biệt, có tai khóa ngoài. Tủ sơn tĩnh điện màu ghi. Kích thước: 915x450x1830mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Pipet 0.5 đến 10 µL | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Pippet 2 đến 20 µL | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Pippet 20 đến 200 µL | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Pippet 100 đến 1000 µL | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Ghế xoay không tựa ngồi phòng thí nghiệm có thể điều chỉnh độ cao. | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Bàn gấp cho phòng thực hành ở Trại thực nghiệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Ghế đôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 17 | Bảng từ xanh ceramic viết phấn treo tường: Rộng 1800 - Cao 1200 (mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Máy chiếu kèm màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Bảng Flipchart Silicon | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Thuốc nhuộm gel SYBR™ Safe | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | Gói 400 microlit |
| 21 | Bình cấy giống 2 lít | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Bộ điều khiển pipet điện chuyển động | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Bộ dụng cụ khoan cắt lỗ (hole saw cutter kit drill bit set)/ 13 PCS HSS Mũi Khoan Lỗ Cưa Bộ cho Thép không gỉ Kim Loại Hợp Kim Gỗ Lỗ Cắt Đục Lỗ Dụng Cụ 16-53mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cân đồng hồ Nhơn Hòa loại 10 kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Két sắt văn phòng. | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Mount gắn camera | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 27 | Bảng calibration ảnh phổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 28 | Motor giảm tốc để thu rải lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Quạt công nghiệp để đảo gió trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Máy bơm áp lực cao cho tưới phun mưa | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Máy điều hòa 1 chiều 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Máy điều hòa 1 chiều 9.000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Quạt trần Panasonic 3 cánh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.935853632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87170726E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.2. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.731.695 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.673.463.390 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc các ngành tương đương.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc các ngành tương đương.+ 01 kỹ sư ngành Cơ khí hoặc các ngành tương đương.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng hoặc các ngành khác.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư ngành xây dựng hoặc các ngành khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,45 m3 | Đào đất, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần trục sức nâng tối thiểu 5 tấn | Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hàn vật liệu | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi