Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160482-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Tiên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã và các nguồn HTHP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 19:10:00 đến ngày 2021-12-03 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,365,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó:+ 01 kỹ sư ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước+ 01 kỹ sư ngành điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tiền Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Thượng Cung, xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS xã và các nguồn HTHP khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu trong 3 năm đó Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Xác nhận của cơ quan thuế hoặc bản sao giấy nộp tiền vào ngân sách thể hiện đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 30/6/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Tiền Phong
Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Tiền Phong Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Tiền Phong Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V | 38,068 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 3,426 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,269 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chương V | 2,538 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo, đất cấp II | Theo chương V | 4,8806 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 22,526 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,324 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,604 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 4,839 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 1,612 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 78,72 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,178 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,225 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,812 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 2,196 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 25,124 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,034 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,199 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 2,284 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,463 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,325 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,431 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 1,428 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 9,857 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 2,136 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,77 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,471 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 3,629 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 17,567 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 3,813 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,252 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 44,212 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,102 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,396 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,966 | m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 1,485 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 1,4851 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,078 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,208 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 2,574 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 52,313 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 16,601 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 10,789 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 325,907 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 384,842 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41,712 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 198,294 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 443,97 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 146,669 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 405,336 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,14 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 258,92 | m |
| 58 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 11,794 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 384,842 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.168,346 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 122,52 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 2,224 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 40,86 | md |
| 64 | Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 33,6 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 4,005 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 38,16 | m2 |
| 67 | Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 20,64 | m2 |
| 68 | Chênh kính 5mm và 6.38mm | Theo chương V | 96,405 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,115 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 67,68 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 72,24 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,964 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 27,556 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 276,568 | m2 |
| 75 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 116,233 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 116,233 | m2 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 8,596 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chương V | 0,0573 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo, đất cấp II | Theo chương V | 0,0573 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,298 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,034 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 65,349 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt chữ nổi inox mạ đồng " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Đắp chữ nổi " Nhà văn hóa thôn Thượng Cung" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Tủ vỏ kim loại chứ 4aptomat MCB và MCCB, có nắp che | Theo chương V | 1 | tủ |
| 88 | Bảng điện chứa 3 aptomat MCB và MCCB,có nắp che | Theo chương V | 1 | tủ |
| 89 | Bảng điện chứa 2 aptomat MCB và MCCB,có nắp che | Theo chương V | 1 | tủ |
| 90 | Aptomat MCB loại 1 cực 220V/65A | Theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB loại 1 cực 220V/35A | Theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Aptomat MCB loại 1 cực 220V/25A | Theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Aptomat MCB loại 1 cực 220V/20A | Theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Aptomat MCB loại 1 cực 220V/16A | Theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo chương V | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Vị trí chờ điều hoà | Theo chương V | 2 | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Hộp âm tường cho công tắc, ổ cắm | Theo chương V | 16 | hộp |
| 105 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 106 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 107 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 135 | m |
| 108 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V | 320 | m |
| 109 | Ống gen ruột mềm D15 | Theo chương V | 455 | m |
| 110 | Ống gen ruột mềm D20 | Theo chương V | 10 | m |
| 111 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 6 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V | 64 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V | 28,7 | m |
| 116 | Chân đỡ | Theo chương V | 42 | cái |
| 117 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V | 6 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 6 | m3 |
| 119 | Phễu thu | Theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Ống uPVC D90 | Theo chương V | 1,09 | 100m |
| 121 | Cút 90" D90 | Theo chương V | 30 | cái |
| 122 | Ống uPVC D60 | Theo chương V | 0,033 | 100m |
| B | BẾP VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V | 7,165 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 2,361 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,858 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,3178 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,6355 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,6355 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,34 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 4,077 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,425 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,363 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 2,555 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 5,604 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 5,604 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,095 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,537 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 3,342 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,99 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 7,758 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 6,648 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,396 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,878 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,074 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 0,406 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,121 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,15 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,471 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,763 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,046 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,53 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,315 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 5,04 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 27,57 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 27,57 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 27,298 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 4,731 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 124,16 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 121,992 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,112 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 70,03 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,4 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,987 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,816 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 162,088 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 236,409 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 9,72 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 6,92 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 4 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 3,24 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 3,24 | m2 |
| 61 | Cửa sổ hất chữ A, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 1,2 | m2 |
| 62 | Chênh lệch cửa nhựa lõi thép giữa phần kính dày 6.38mm và 5mm | Theo chương V | 1,2 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,15 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 77,544 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 77,544 | m2 |
| 68 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V | 41,844 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,705 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,144 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 38,6 | m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,034 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,472 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,143 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,83 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,924 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 6,754 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,836 | m2 |
| 80 | Tủ điện 400x300x150 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Aptomat MCCB-2P/30A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Aptomat MCB-1P/20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Aptomat MCB-1P/10A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Máng đèn neon đôi (2x36w)-220V | Theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Đèn ốp trần bóng compact 15w-220V | Theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Mặt công tắc 1 hạt 250V, 10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A | Theo chương V | 5 | bộ |
| 90 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo chương V | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo chương V | 50 | m |
| 93 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5) | Theo chương V | 70 | m |
| 94 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5 | Theo chương V | 80 | m |
| 95 | Ống gen PVC d=25mm | Theo chương V | 50 | m |
| 96 | Ống gen PVC d=20mm | Theo chương V | 80 | m |
| 97 | Ống gen PVC d=16mm | Theo chương V | 70 | m |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Xịt hang | Theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 5 | bộ |
| 107 | Chậu rửa bát inox (2 hố) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Thu sàn inox D90 | Theo chương V | 18 | cái |
| 109 | Van khoá D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Van khoá D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 111 | MS ren trong PPR D25x1/2" | Theo chương V | 8 | cái |
| 112 | MS ren trong PPR D32x1" | Theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D25/25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Cút ren trong PPR D25x1/2" | Theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 119 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 120 | Cút PVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Cút PVC D48 | Theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Cút PVC D90 | Theo chương V | 30 | cái |
| 123 | Cút PVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Côn thu D90/48 | Theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Côn thu D90/42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Tê PVC D90 | Theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Tê PVC D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Y PVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Y PVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Chếch D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Chếch D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Chếch D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Ống PVC D42 | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 134 | Ống PVC D48 | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 135 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 136 | Ống PVC D110 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 137 | Máy bơm | Theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Giếng khoan | Theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 141 | Rọ chắn rác inox D150 | Theo chương V | 6 | bộ |
| 142 | Đai giữ ống | Theo chương V | 24 | cái |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V | 2,066 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,459 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,575 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,284 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,645 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,399 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,779 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,333 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,424 | m2 |
| 18 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 13,757 | m2 |
| 19 | Nắp bể bịt tôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,853 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 9,472 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,3159 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,6318 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,6318 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 10,883 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 16,861 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,833 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,767 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 73,916 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 44,073 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,548 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 5,576 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 109,9 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,756 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,529 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,196 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 2,44 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,1 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 31,6 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 13,6 | m |
| 48 | Đắp vữa sần dày 20 chân cột | Theo chương V | 12 | m2 |
| 49 | Tai trụ | Theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 39,1 | m2 |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,13 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,13 | tấn |
| 53 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,164 | tấn |
| 54 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,143 | tấn |
| 55 | Gia công cổng sắt thép vuông đặc 14x14mm | Theo chương V | 0,206 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 0,513 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 44,254 | m2 |
| 58 | Chốt cổng | Theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Khóa cổng | Theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Tôn bịt cổng dày 2mm | Theo chương V | 38,936 | m2 |
| 61 | Bánh xe cao su D80 | Theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Gia công và lắp dựng biển tên cổng bằng thép dày 1mm | Theo chương V | 32,97 | kg |
| 63 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 4,2 | m2 |
| 65 | Logo "NHÀ VĂN HÓA THÔN THƯỢNG CUNG" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | Theo chương V | 26 | cái |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 5,342 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1781 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,3563 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,3563 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,736 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 6,3 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,399 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,066 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,352 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 3,528 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 4,267 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,422 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 5,765 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,112 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 1,604 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 97,622 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 72,173 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,93 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 195,3 | m |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22 | m |
| 91 | Đắp đỉnh cột | Theo chương V | 25 | cái |
| 92 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 182,725 | m2 |
| 93 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 1,402 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 80,1 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 51,063 | m2 |
| 96 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | Theo chương V | 408 | cái |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 3,477 | 100m3 |
| 99 | Nilong chống thấm | Theo chương V | 965,9 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V | 96,59 | m3 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 4,126 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,519 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,115 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,386 | m2 |
| 108 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,386 | m2 |
| 109 | Đất màu trồng cây | Theo chương V | 2,478 | m2 |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 39,411 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 19,03 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 75,005 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 39,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo chương V | 135,211 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 2,619 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 6,318 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 26,955 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 7,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo chương V | 139,32 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 7,663 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 3,927 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 19,415 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 8,05 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 0,318 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 2,759 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 3,679 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng | Theo chương V | 20,497 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 2,276 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 2,276 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 3 | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó:+ 01 kỹ sư ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước+ 01 kỹ sư ngành điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi