Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 14:09:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,089,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 870,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7426E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu, trong đó công việc xây lắp và thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể là Công trình dân dụng (loại công trình giáo dục), cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 40.663.000.000 VND Công trình dân dụng (loại công trình giáo dục), cấp III trở lên; Cứ 03 công trình có cùng cấp với cấp của công trình đang xét.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.663.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥121.989.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có xác nhận đã chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên) và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng và có Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công hạ tầng, sân vườn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp và lắp đặt hàng hóa thiết bị: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Điện – điện tử, , Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | + Gồm các tổ thợ sau: Nề, bê tông, máy xây dựng (hoặc nghề xây dựng); thép (cơ khí), hàn, điện - nước, có chứng chỉ nghề bằng bản sao công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ôtô cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ô tô loại tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe bơm bê tông ôtô tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Bộ máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy khoan điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh phòng Las, tài liệu các phép thử được cấp phép thử) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây mới điểm trường trung tâm cho trường mầm non Yên Ngưu, huyện Thanh Trì 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề tư vấn phù hợp với nội dung công việc của gói thầu + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. + Có giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy chữa cháy. + Giấy phép hoạt động điện lực đủ điều kiện với thi công đường dây và trạm biến áp do cơ quan có thẩm quyền cấp quy định tại nghị định 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật Điện lực và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật điện lực. Chứng chỉ năng lực xây dựng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên. * Đối với hàng hóa, thiết bị: - Chủng loại, số lượng của từng loại hàng hóa thiết bị. - Đặc tính, thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa thiết bị. - Có giấy phép bán hàng đối với các loại bình chữa cháy và máy bơm chữa cháy. - Đối với hàng nhập khẩu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi cung cấp, lắp đặt thiết bị. - Toàn bộ hàng hóa phải đảm bảo mới 100% * Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: - Nhà thầu phải có cơ sở vật chất, có đội ngũ nhân viên kỹ thuật có tay nghề sẵn sàng thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Thời gian triển khai không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 870.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Xây dựng các khối nhà | |||
| C | Kết cấu | |||
| D | Phần cọc | |||
| 1 | Đổ Bê tông cọc B20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,536 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,928 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,017 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,954 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,954 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | mối nối |
| 9 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,204 | 100m |
| 10 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ bãi theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,733 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,188 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,665 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,792 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,036 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,071 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,947 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,158 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,146 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,556 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,989 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,33 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,113 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,811 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,25 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,168 | 100m2 |
| 27 | Ván thành dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,778 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,362 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,257 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,408 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,731 | m3 |
| 32 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,964 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,77 | tấn |
| F | CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,006 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,684 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| G | Lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,807 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| H | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,744 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,744 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,42 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,119 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | tấn |
| 6 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | 100m2 |
| I | Mái sảnh trục 8-11 | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,73 | m2 |
| 4 | Bu lông M18x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 5 | Bu lông M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Bu lông M24x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Tấm nhựa dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| J | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,804 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,672 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,865 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,141 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,633 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,393 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,348 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,348 | m2 |
| K | Tấm đan | |||
| 1 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| L | Kiến trúc chung đơn nguyên 1,2,3 (3 đơn nguyên) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,712 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,275 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,86 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.757,781 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.779,836 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.757,781 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.779,836 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,392 | 100m2 |
| M | CẦU THANG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,924 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,342 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit chân tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,172 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,939 | m2 |
| 6 | Gắn nẹp đồng trang trí chống trượt mũi bậc thang bộ T20x8x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639 | m |
| 7 | Xẻ rãnh đá lắp nẹp đồng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9 | 10m |
| N | Kiến trúc riêng đơn nguyên 1,2,3,4 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,087 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,444 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,287 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,85 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.132,671 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.689,638 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.811,018 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.029,646 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,85 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.319,843 | m2 |
| 11 | Soi rãnh rộng 5, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,9 | m |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch granit KT 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.507,088 | m2 |
| 13 | Trần nhôm kích thước 600x600x0,6mm bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,762 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | m2 |
| 15 | Chống thấm sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,952 | m2 |
| 16 | Vách ngăn dày 12mm màu ghi sáng (bao gồm phụ kiện, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,561 | m2 |
| 17 | Trát hộp kỹ thuật 6x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,953 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,156 | m2 |
| 19 | Giá đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lát sàn bằng gach granit chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,166 | m2 |
| O | NỀN SÀN | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,504 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,077 | m3 |
| 3 | Lát sàn bằng gach granit chống trơn 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.105,5 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn bù mác 75 dày 30mm cho sàn 600x600 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,5 | m2 |
| 5 | Sàn gỗ dày 12mm, màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m2 |
| 7 | Sàn nhựa dày 12mm, màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn, dày 6cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m2 |
| 9 | Sơn trần và tường phòng bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,13 | m2 |
| 10 | Nẹp chân tường bằng nhựa cao 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711 | m |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường 100x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3 | m2 |
| 12 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,168 | m2 |
| 13 | Lát gạch đỏ 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,709 | m2 |
| 14 | Bê tông tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | m3 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | 100m2 |
| P | CẦU THANG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,314 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit chân tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,189 | m2 |
| Q | Tam cấp | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit rối vào chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,375 | m2 |
| 5 | Lát đá granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,788 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,592 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 8 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,883 | m2 |
| 9 | Gắn nẹp đồng trang trí chống trượt mũi bậc thang bộ T20x8x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,098 | m |
| 10 | Xẻ rãnh đá lắp nẹp đồng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,41 | 10m |
| R | Lan can | |||
| 1 | Gia công 1m lan can điển hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | kg |
| 2 | Gia công 1 Tăng cứng điển hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,233 | kg |
| 3 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,368 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,778 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,479 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 8.38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,37 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,379 | m2 |
| 10 | Cửa sổ trượt, khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,24 | m2 |
| 11 | Cửa sổ lật, khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,684 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,203 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,203 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh nhôm định hình chớp nhôm thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 16 | Dán kính mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,208 | m2 |
| S | Đường dốc-2 cái | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 5 | Lát gạch Tezzaro KT400x400 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,476 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,213 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,184 | m2 |
| T | Trang trí mặt ngoài | |||
| U | Hành lang | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,665 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,777 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,354 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,354 | m2 |
| 5 | Tôn úp nóc bản rộng 900 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m |
| 6 | Gia công lục giác trang trí mặt tiền bằng inox 304 40x80x1.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lục giá trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | tấn |
| 8 | Sơn lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,756 | m2 |
| V | Rãnh thu nước trong nhà ăn | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,753 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,873 | m2 |
| 5 | Sản xuất vỉ đậy bể lọc dầu bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Vỉ đậy bể lọc dầu bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.823,388 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,024 | 100m2 |
| W | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,37 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,277 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,348 | tấn |
| X | Cửa Phòng cháy và chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy EI15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,454 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy EI30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m2 |
| 4 | Vách kính chống cháy EI15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,661 | m2 |
| 5 | Vách kính chống cháy EI30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m2 |
| 6 | Vách kính chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m2 |
| 7 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (loại cho cửa chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 bộ |
| 8 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,57 | m |
| 10 | Bản lề thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| Y | Điện nước trong nhà | |||
| Z | 1. Thiết bị điện | |||
| 1 | Đèn LED downlight âm trần D110, 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần D225, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | bộ |
| 3 | Đèn LED tube dài 1,2m, 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | bộ |
| 4 | Đèn LED panel 600x600, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | bộ |
| 5 | Đèn LED tube dài 1,2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 7 | Quạt thông gió 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 8 | Công tắc 1 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 9 | Công tắc 2 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 10 | Công tắc 3 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471 | cái |
| AA | Dây cáp điện | |||
| 1 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 7 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.725 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.754 | m |
| 12 | Ống luồn dây mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175 | m |
| 13 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.564 | m |
| 14 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| AB | Tủ điện | |||
| AC | Tủ điện tổng | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 1500x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Khởi động từ 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Công tắc hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | MCB 1 pha 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 2 pha 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 2 pha 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB 2 pha 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB 2 pha 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | MCCB 3P 50A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P 150A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P 200A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AD | Bảng điện phòng học | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 12module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 2 | MCB 1 pha 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | MCB 2 pha 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 4 | MCB 2 pha 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| AE | Bảng điện thể chất | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 12module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | MCB 1 pha 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | MCB 2 pha 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | MCB 2 pha 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AF | Bảng điện kho | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 12module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 1 pha 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2 pha 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2 pha 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AG | Bảng điện phòng y tế | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 12module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 1 pha 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2 pha 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2 pha 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AH | Tủ điện bếp | |||
| 1 | Tủ điện 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 1 pha 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 2 pha 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2 pha 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 2 pha 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | MCCB 3P 32A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P 63A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P 150A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AI | Tủ điện khối lớp học | |||
| 1 | Tủ điện 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Khởi động từ 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Công tắc hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | MCB 1 pha 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 2 pha 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 2 pha 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 2 pha 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB 2 pha 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | MCCB 3P 125A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AJ | Bảng điện phòng nghệ thuật | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 12module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 1 pha 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 2 pha 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 2 pha 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AK | Tủ điện tổng khối lớp học TĐ3 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 1500x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Khởi động từ 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Công tắc hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | MCB 1 pha 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 2 pha 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 2 pha 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 2 pha 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 2 pha 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 2 pha 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | MCB 2 pha 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 2 pha 75A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P 150A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AL | Bảng điện phòng Hiệu trưởng, HP | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 12module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | MCB 1 pha 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2 pha 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB 2 pha 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AM | Bảng điện VP | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 12module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | MCB 1 pha 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 2 pha 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | MCB 2 pha 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AN | Bảng điện phòng tin học | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 12module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | MCB 1 pha 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | MCB 2 pha 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB 2 pha 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | MCB 2 pha 75A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AO | Bảng điện phòng quản trị | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 12module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | MCB 1 pha 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 2 pha 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | MCB 2 pha 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AP | Bảng điện phòng tin học | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 12module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | MCB 1 pha 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | MCB 2 pha 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | MCB 2 pha 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AQ | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 5 | Ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 6 | Măng xông D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 8 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 9 | Măng xông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 10 | Măng xông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Tê nhựa UPVC 45 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Tê nhựa UPVC 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 13 | Tê nhựa UPVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Tê nhựa UPVC 45 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 15 | Tê nhựa UPVC 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Chếch nhựa UPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 17 | Chếch nhựa UPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 18 | Chếch nhựa UPVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 19 | Chếch nhựa UPVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Côn thu UPVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Côn thu UPVC D125/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Côn thu UPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 25 | Côn thu UPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Côn thu UPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Đầu bịt UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 28 | Đầu bịt UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 29 | Đầu bịt UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 31 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| AR | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Cầu thu mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 3 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| AS | Cấp nước | |||
| 1 | Ống nước PPR D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nước PPR D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 3 | Ống nước PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 4 | Ống nước PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 5 | Ống nước PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Ống nước PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | 100m |
| 7 | Ống nước PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 8 | Ống nước PPR D32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 9 | Ống nước PPR D40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D63/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 20 | Côn thu PPR D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 22 | Măng xông PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Măng xông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 24 | Măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 25 | Măng xông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 28 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| AT | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Xí bệt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 5 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lavabo (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 7 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 9 | Xiphong lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam (lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 13 | Xiphong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 14 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 17 | Phếu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 18 | Xiphong UPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 19 | Van PPR 2 chiều D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Van PPR 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Van PPR 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Van PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Van PPR 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 24 | Bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Két nước INOX 2500l + giá đỡ cao 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bể |
| 26 | Bể tách mỡ INOX 500l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AU | Điện nhẹ | |||
| AV | 1. Hệ thống mạng Lan | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 19''-12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 3 | Switch quang 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Patch panel |
| 5 | Cáp quang single mode 2FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 km cáp |
| 6 | Cáp UTP cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,5 | 10m |
| 7 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 8 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | hộp |
| 9 | Ống luồn dây mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 10 | Ống luồn dây mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.622 | m |
| AW | 2. Hệ thống chung | |||
| 1 | Thang cáp 150x50x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 2 | Máng cáp 150x100x1.2mm + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 3 | Máng cáp 100x100x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 4 | Thang cáp 300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Tấm nối thẳng cho thang R300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | cái |
| 6 | Giá đỡ thang cáp cho thang R300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | cái |
| 7 | Dây nối đất bằng đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | cái |
| 8 | Máng cáp R150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | m |
| 9 | Tấm nối thẳng cho thang R150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,5 | cái |
| 10 | Giá đỡ thang cáp cho thang R150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5 | cái |
| 11 | Dây nối đất bằng đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,5 | cái |
| 12 | Cửa gió 150x150 có lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AX | Xây dựng các công trình phụ trợ | |||
| AY | Nhà kỹ thuật | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,524 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,291 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,535 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,291 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,835 | m2 |
| 24 | Lát gạch chống nóng bằng gạch thông tâm 200x200x10, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,314 | m2 |
| 25 | Chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,195 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | m3 |
| 27 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 28 | Lát sàn bằng gach granit chống trơn 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,059 | m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh nhôm định hình, chớp nhôm thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm định hình, chớp nhôm thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit rối vào chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,352 | m2 |
| AZ | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BA | Cổng, nhà thường trực | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| BB | Vận chuyển phế thải đổ bãi theo quy định | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải về chỗ đổ quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| BC | Bệ móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,263 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,017 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,594 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | tấn |
| BD | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,213 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,434 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,213 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,034 | m2 |
| 11 | Lát gạch chống nóng bằng gạch thông tâm 200x200x10, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,413 | m2 |
| 12 | Chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,593 | m2 |
| 13 | Đắp độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 15 | Lát sàn bằng gach granit chống trơn 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m2 |
| 16 | Cửa nhựa lõi thép, của đi cánh trượt, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 17 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cánh mở, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m2 |
| 18 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cánh trượt, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,046 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit rối vào chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,627 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 26 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,585 | m2 |
| 30 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Mô tơ điều khiển cổng tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BE | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| BF | Điện trong nhà | |||
| 1 | Bộ đèn LED, dài 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tắc 2 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | MCB 1 pha 10A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 1 pha 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 1 pha 25A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | MCB 3 pha 20A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | MCB 3 pha 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khởi động từ 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Công tắc hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tủ điện tôn dày 2mm 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| BG | Nhà xe | |||
| BH | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Đắp độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 11 | Bu lông neo móng M18x810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,862 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m3 |
| 19 | Lát gạch Terazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,999 | m2 |
| 20 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| BI | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,687 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,269 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,835 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,454 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,602 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,755 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,143 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,467 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,486 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.635,294 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.635,294 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài lục lăng lớp 2 tổng chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,315 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lục giá trang trí hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 26 | Sơn lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,307 | m3 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,614 | m2 |
| 29 | điển hình 1 m dài tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,28 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,766 | m2 |
| 33 | Gia công Bộ chữ trang trí, bằng thép bản dày 2mm, khung viền thép bản 100x5mm sơn hoàn thiện màu cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 34 | Lắp dựng bộ chữ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,968 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,936 | m2 |
| BJ | Giàn hoa | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Gia công hàng rào trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,484 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 7 | Bu lông neo móng M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Gia công giàn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,592 | m2 |
| 10 | Lắp dựng giàn hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | tấn |
| BK | Sân đường | |||
| BL | 1. San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,535 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,017 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.697,399 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,933 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đất về bãi đổ quy định cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,698 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,98 | m3 |
| 7 | Cắt khe sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,5 | 10m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,506 | m3 |
| 11 | Cống bê tông 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | đoạn ống |
| 12 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.988 | m2 |
| BM | 2.Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,196 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m3 |
| BN | 3.Bồn cây | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,235 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,765 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,913 | m2 |
| 6 | Láng granitô bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,913 | m2 |
| 7 | đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,512 | 1m3 |
| 8 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,6 | m2/tháng |
| BO | 5.Tấm đan | |||
| 1 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1 cấu kiện |
| BP | 6. Cây xanh | |||
| 1 | Cây bàng đường kính gốc 150mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây/lần |
| 2 | Cây bằng lăng kính gốc 150mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây/lần |
| BQ | 7. Cột cờ | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Cột cờ ống inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| BR | Cấp điện nước ngoài nhà | |||
| BS | Cấp điện sinh hoạt | |||
| BT | Cấp điện | |||
| 1 | Cáp điện 0.4KV: Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 2 | Cáp điện 0.4KV: Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Cáp điện 0.4KV: Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 6 | Cáp điện 0.4KV: Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 7 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 8 | Cáp chống cháy Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 9 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 10 | Cáp chống cháy Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 100m |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| BU | Rãnh cáp R4C-0.4kV | |||
| 1 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 2 | Rải lưới báo cáp B300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | md |
| 3 | Lát gạch đặc rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | viên |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 8 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BV | Cấp điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cấn đơn cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Đào móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 5 | khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 0.0 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 7 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | kg |
| 8 | Tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 11 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Ống nhựa HDPE TFP D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 14 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| BW | Rãnh cáp R4C-0.4kV | |||
| 1 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 2 | Rải lưới báo cáp B300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | md |
| 3 | Lát gạch đặc rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | viên |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 8 | Cáp điện 0.4KV: Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Cáp điện 0.4KV: Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| BX | Cần đèn | |||
| 1 | Cần đèn 1,5m gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 2 | Đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp điện 0.4KV: Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| BY | Chống sét | |||
| 1 | Thiết bị thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bulong INOX M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 4 | Bộ ghép nối INOX 3MxD42x3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chân trụ đỡ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 7 | Đai cố định cáp vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Dây chằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Cọc chống sét mạ đổng tiếp đất D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 11 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| BZ | Tiếp đất an toàn điện | |||
| 1 | Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Cọc chống sét mạ đổng tiếp đất D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 6 | Hóa chất điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| CA | 1. CẤP NƯỚC | |||
| CB | Cấp nước | |||
| 1 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Tê HDPE d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Cút nối ren trong HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Cút nối ren ngoài HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Cút nối ren ngoài HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút nối ren ngoài HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Khâu nối HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Khâu nối HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Khâu nối HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Van khóa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Van khóa 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Rọ bơm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| CC | 2. THOÁT NƯỚC | |||
| CD | Rãnh thoát nước B300 | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,403 | m3 |
| 2 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,892 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,188 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,2 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m2 |
| 9 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | 1 cấu kiện |
| CE | Ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| CF | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,228 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,074 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,592 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,216 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| CG | Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,441 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| CH | Tường bể | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,449 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,257 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,587 | 100m2 |
| CI | Móng bể PCCC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,592 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,403 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,013 | tấn |
| CJ | Dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| CK | Nắp bể | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,076 | m3 |
| CL | Tấm đan | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 3 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 4 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thép thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Băng cản nước PVC 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,96 | m |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,668 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,668 | m2 |
| 10 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,443 | 100m |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,855 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m3 |
| 14 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,523 | m2 |
| CM | Biện pháp thi công bể PCCC | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,645 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,645 | 100m |
| 3 | Sản xuất hệ khung dàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | tấn |
| 4 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,108 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,108 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,146 | 10 tấn/1km |
| CN | Hạng mục cấp điện (Trạm biến áp) | |||
| CO | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| CP | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| CQ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22)/0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ bù hạ thế trọn bộ (tủ điện xoay chiều 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| CR | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CS | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Tháo hạ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cách điện |
| 3 | Xà đỡ Cầu dao phụ tải đỉnh cột - cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,42 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,29 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo - cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 11 | Đầu cốt AM 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mối |
| 15 | Thanh đồng dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | kg |
| 16 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 m |
| 17 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Dây buộc định hình cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| CT | Phụ kiện lắp đặt CSV | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,57 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 13 | Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 19 | Băng cách điện (rộng 50mmx0.76mmx dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Biển tên Dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Biển tên cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Dây tiếp địa d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,808 | kg |
| 26 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 28 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100kg |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Cắt mặt đường chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | md |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,61 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 37 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 38 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 40 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | viên |
| 41 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | viên |
| 42 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 45 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1m3 |
| 46 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1m3 |
| 47 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m2 |
| 48 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m2 |
| 49 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m2 |
| 50 | Cát vàng rải đệm, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông tại chỗ mặt đường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| CU | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ thép đỡ máy biến áp 250kVA kèm giá đỡ máy biến áp trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máng cáp cao thế tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máng cáp hạ thế tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máng thu dầu tồn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bulong M27, L1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 8 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x50mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 17 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 19 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, Điện trở phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 24 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 28 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Đầu bọc màu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 35 | Biển tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Biển tên cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 42 | Thảm cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thảm |
| 43 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 46 | Tủ chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 55 | Đắp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 56 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 57 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 58 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | kg |
| 59 | Rải dây thép tiếp địa (Thép dẹt 40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 m |
| 60 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 61 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 62 | Rải dây thép tiếp địa (dây đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 m |
| 63 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 67 | Xe cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| CV | PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 8.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 7 | Di chuyển cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 8 | Cáp muyle 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 9 | Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 1km/1 dây |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1km/1 dây |
| 13 | Di chuyển hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 14 | Di chuyển hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 15 | Móc ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Khóa hãm cáp vặn xoắn cho cáp 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 17 | Khóa hãm cáp vặn xoắn cho cáp 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 18 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 19 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 20 | Ghíp bọc hạ thế 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 21 | Băng dính hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cuộn |
| 22 | Xà nánh hạ thế cột kép ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,84 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Ống nối cáp nhôm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 mối |
| 26 | Đầu cốt AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Dây tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | kg |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 30 | Ống HDPE d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 31 | Dây 0.6/1kV Cu/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 32 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 34 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100kg |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Rải dây thép tiếp địa (dây đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | m3 |
| CW | THÍ NGHIỆM ĐIỆN ĐẤU NỐI LƯỚI | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông (tiếp địa cột điểm đấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| CX | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.841,24 | m2 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,3 | m |
| CY | HỆ THỐNG PCCC | |||
| CZ | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chống sét lan truyền bảo vệ tủ báo cháy trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mối hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 9 | Đào đất chôn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng hố chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt module địa chỉ cho nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt module địa chỉ cho chuông đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt module địa chỉ liên động phòng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu dây đầu tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 20 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1.5mm2 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 21 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.989 | m |
| 22 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390 | m |
| 23 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.856 | m |
| 25 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 30 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| DA | Đền chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERGENCY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | hộp |
| 8 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| DB | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Kéo rải cáp chống cháy 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ (Gồm tủ, Búa, rìu, xà beng, kìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu D125/máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu D100/máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Alarm van DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt rọ DN125 hút mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc DN125 hút mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối chống rung D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bích thép rỗng D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt bích thép đặc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt gioăng cao su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt họng nhận nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 43 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x1200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 45 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 46 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 48 | Tủ chữa cháy vách tường 1400x600x200m lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 49 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cuộn |
| 50 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 51 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 52 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 53 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Bình |
| 54 | Nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 55 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,0138 | m2 |
| 61 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m3 |
| 62 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0836 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m3 |
| 64 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| DC | Hạng mục cấp nước ngoài nhà (đấu nối hạ tầng cấp nước) | |||
| 1 | Phần công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đào lấp, xây hố đồng hồ, gối đỡ hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Phí đầu giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chi phí khảo sát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| DD | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang tời thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm nước Q=10m/h, H=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Năng lượng mặt trời 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| DE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | CDPT kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | CSV đường dây 22kV/19,2kV-Class 1-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4- 250kVA, đầu sứ Elbow (TC MEP = 99,21%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ RMU 22kV-630A- (2CD+1MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện hạ áp 600V-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-2x30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| DF | Chi phí thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (Xuất xứ Châu Âu- đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện lưu lượng: 81m3/h; cột áp: 54.4 m (Windy/ Việt nam hoặc tương đương)( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel lưu lượng: 81m3/h; cột áp: 54.4 m ( Đầu bơm Windy/ Việt Nam, Động cơ: KP Power/ trung quốc đã bao gồm ắcquy và bộ đề) ( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương) )( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tích áp 200 lit ( Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 6 | Bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện chống sét lan truyền bảo vệ tủ báo cháy trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| DG | Chi phí thiết bị phục vụ giảng dạy thông thường | |||
| 1 | Âm thanh ngoài trời | Chức năng: Tích hợp bộ thu tín hiệu không dây, 02 loa Bass, công suất 1.000W. | 1 | Cái |
| 2 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Vật liệu bằng nhựa. | 90 | Cái |
| 3 | Bàn chế biến thực phẩm bằng inox | Kích thước: 1600x800x800 mm, Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. Có 2 tầng | 3 | Cái |
| 4 | Bàn chia thức ăn | Bàn chia thức ăn có bánh xeKích thước: 1300x800x800 mm, Vật liệu: Mặt làm bằng inox SUS 304 - 0.8-1.0 Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm | 4 | Cái |
| 5 | Bàn cho trẻ 4 chỗ ngồi gỗ tự nhiên | Kích thước: R50cm x D90cm x C45cm. Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép 18 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép vuông 20 x 20mm; sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở. | 35 | Cái |
| 6 | Bàn cho trẻ 4 chỗ ngồi gỗ tự nhiên | Kích thước: 800 x 450 x 400 cm Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép 18 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép vuông 20 x 20mm; sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở. | 132 | Cái |
| 7 | Bàn giao nhận thực phẩm bằng inox | Kích thước: 1600x800x800 mm. Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. | 4 | Cái |
| 8 | Bàn giáo viên | Kích thước 950x500x550mm, Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép 18 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép vuông 20 x 20mm; sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở. | 5 | Cái |
| 9 | Bàn giáo viên gỗ tự nhiên | Kích thước 500x800x720mm, bằng gỗ tự nhiên ghép thanh 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 350mm bằng thép ống thép vuông 20x20mm, sơn tĩnh điện có thể gập được. | 15 | chiếc |
| 10 | Bàn làm việc | KT:(D1200xR600xC750)mm, Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp | 1 | chiếc |
| 11 | Bàn làm việc | KT:(D1200xR600xC750)mm, Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp | 1 | Chiếc |
| 12 | Bàn lãnh đạo | Bàn có hộc 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở yếm giật 2 cấp sang trọng. Chân bàn ghép hộp chắc chắnKích Thước: W1200 x D700 x H760 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | 3 | Cái |
| 13 | Bàn sơ chế thực phẩm bằng inox | Kích thước: 1400x800x800 mm. Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt | 4 | chiếc |
| 14 | Bàn tiếp khách | Bộ bàn ghế sopha chất liệu khung gỗ bọc giả da. Gồm:1 bàn; 1 băng dài; 2 ghế rời; 2 ghế đôn. Khung sườn: Được làm từ chất liệu gỗ tự nhiên có độ cứng và bền bỉ theo thời gian, giúp nâng đỡ trọng lượng nặng mà không bị cong vênh như ván ép thông dụng khác. Da PVC. Kích thước tổng thể: 2200x 850 | 3 | Cái |
| 15 | Bàn tính học đếm | Bàn tính học đếm. Vật liệu bằng gỗ thông. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đế 9 được sơn màu khác nhau. | 30 | Bộ |
| 16 | Bảng chun học toán | Bảng chun học toán. KT: (200x200)mm. Bảng bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | 30 | Cái |
| 17 | Bảng con | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên hoặc nhựa cao cấp | 125 | chiếc |
| 18 | Bảng công tác | Mặt bảng từ chống lóa. Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. | 3 | chiếc |
| 19 | Bảng công tác | Mặt bảng từ chống lóa: Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. | 1 | chiếc |
| 20 | Bảng công tác cá nhân | Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. | 1 | Bộ |
| 21 | Bảng quay 2 mặt | Bảng quay 2 mặt. KT: 800 x 1200(mm). Vật liệu 1 mặt bằng thép sơn tỉnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt | 5 | Cái |
| 22 | Bảng quay 2 mặt | Bảng quay 2 mặt. KT: 800 x 1200(mm). Vật liệu 1 mặt bằng thép sơn tỉnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt | 15 | Bộ |
| 23 | Băng/đĩa âm thanh | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 5 | Bộ |
| 24 | Băng/đĩa các bài hát | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 5 | Bộ |
| 25 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 15 | Bộ |
| 26 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 15 | Bộ |
| 27 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 15 | Bộ |
| 28 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 15 | Bộ |
| 29 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 15 | Bộ |
| 30 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 15 | bộ |
| 31 | Bập bênh đế cong | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tối thiểu từ 2 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên và cách mặt đất khoảng 300mm. Có đế cong. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc. | 2 | Cái |
| 32 | Bập bênh đôi | Chất liệu: Nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Hình con vật | 10 | chiếc |
| 33 | Bập bênh đôi | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân | 1 | bộ |
| 34 | Bập bênh đòn | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đòn bập bênh dài khoảng 2200mm lắp trên trụ có chiều cao cách mặt đất tối đa 300mm; hai đầu đòn bập bênh có đệm giảm chấn; tối đa 4 chỗ ngồi, có tay vịn và kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân khi sử dụng | 2 | chiếc |
| 35 | Bập bênh đơn | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 1 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 1 | m2 |
| 36 | Bạt che mưa nắng ban công | KT: 3500x3600 mm; Vật liệu: Chất liệu bằng bạt cao cấp, che mưa nắng, mưa cho ban công độ bền cao. Thiết kế trục cuốn điều chỉnh tay hoặc cơ cấu lò xo kéo. Được lắp cố định. | 315 | Chiếc |
| 37 | Bạt nhún có lưới chắn | Khung làm bằng thép, sàn làm bằng vải, có hệ thống lò xo co giãn xung quang, Kích thước: 266cm | 8 | Chiếc |
| 38 | Bát, khay, thìa cho trẻ (đủ cho số trẻ) | Thìa inox đầu tròn cán dài T10 cho trẻ ăn cơm: | 700 | Bộ |
| 39 | Bể chơi với cát và nước | Chất liệu bằng nhựa, Gồm nhiều chi tiết: Xô có quai xách, xẻng, cào, ô doa, ca múc, thuyền, khuôn cát các hình. Toàn bộ các chi tiết bằng nhựa LLDPE màu sắc tươi sáng | 15 | Bộ |
| 40 | Bếp điện | Bếp công nghiệp, 4 vùng nấu, Kích thước theo thực tế sử dụng | 8 | Bộ |
| 41 | Bìa các màu | Bìa các màu. Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu (190x270)mm | 750 | tờ |
| 42 | Biển báo giao thông | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên và nhựa, in màu | 1 | bộ |
| 43 | Bình nóng lạnh | Dung tích 30 lít | 5 | Cái |
| 44 | Bình nóng lạnh | Dung tích 30 lít | 15 | Cái |
| 45 | Bình ủ nước | Bình ủ nước. Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. | 5 | Cái |
| 46 | Bình ủ nước inox | Bình ủ nước. Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. | 15 | Bộ |
| 47 | Bộ bàn ghế giường tủ | Chất liệu bằng nhựa | 10 | bộ |
| 48 | Bộ bàn làm việc | KT:(D1200xR600xC750)mm. Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp | 2 | bộ |
| 49 | Bộ bàn làm việc | KT:(D1200xR600xC750)mm. Bàn màu ghi chì . Chất liệu gỗ công nghiệp | 1 | Bộ |
| 50 | Bộ búa cọc | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 10 | bộ |
| 51 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | Cáng cứu thương: Khung được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, cáng nằm bằng vải bạt, có dây đai đảm bảo an toàn cho người nằm. Bộ nẹp sơ cứu: gồm 10 thanh gỗ. | 1 | Bộ |
| 52 | Bộ chữ cái | Bộ chữ cái. Bằng giấy định lượng 230g/m2. Gồm 44 thẻ, in 1 màu 2 mặt các chữ cái tiếng Việt và các số từ 1 đến 10. | 220 | Cái |
| 53 | Bô có nắp đậy | Màu sắc: đỏ, vàng, xanh đậm | 125 | Bộ |
| 54 | Bộ côn trùng | Bộ côn trùng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại côn trùng khác nhau. | 30 | Bộ |
| 55 | Bộ dinh dưỡng 1 | Bộ dinh dưỡng 1. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. | 20 | Bộ |
| 56 | Bộ dinh dưỡng 2 | Bộ dinh dưỡng 2. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. | 20 | Bộ |
| 57 | Bộ dinh dưỡng 3 | Bộ dinh dưỡng 3. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. | 20 | Bộ |
| 58 | Bộ dinh dưỡng 4 | Bộ dinh dưỡng 4. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 6 loại, 10 chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, ... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. | 20 | bộ |
| 59 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. Trọng lượng cơ thể: từ 0,5kg đến 120kg. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-120cm | 1 | Bộ |
| 60 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống. Vật liệu bằng nhựa màu, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | 30 | Bộ |
| 61 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình. Vật liệu bằng gỗ. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. | 30 | Bộ |
| 62 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Vật liệu bằng nhựa màu, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | 13 | Bộ |
| 63 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Bộ đồ chơi nhà bếp. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoang, chảo, ấm, ca cốc … Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | 70 | chiếc |
| 64 | Bộ đo huyết áp | Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền caoHệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hóa.Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không). Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai | 1 | Bộ |
| 65 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Bộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | 30 | Bộ |
| 66 | Bộ động vật sống dưới nước | Bộ động vật sống dưới nước. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. | 30 | Bộ |
| 67 | Bộ động vật sống trong rừng | Bộ động vật sống trong rừng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống trong rừng. | 30 | Bộ |
| 68 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. | 10 | Bộ |
| 69 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Bộ dụng cụ bác sỹ. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. | 30 | Bộ |
| 70 | Bộ dụng cụ lao động | Bộ dụng cụ lao động. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... | 18 | Bộ |
| 71 | Bộ ghép hình hoa | Bộ ghép hình hoa. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 135 chi tiết, 5 màu, các chi tiết được ghép với nhau. Kích thước: Đường kính mỗi bông 64mm, dày 1,8ly. | 45 | Bộ |
| 72 | Bộ hình khối | Bộ hình khối. KT: 80x80x80(mm). Bằng nhựa cao cấp, bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Gồm 5 khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu. | 30 | Bộ |
| 73 | Bộ làm quen với toán | Bộ làm quen với toán. Gồm 198 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng. | 240 | Bộ |
| 74 | Bộ lắp ghép (Khối chữ X) | Bộ lắp ghép (Khối chữ X). Vật liệu bằng nhựa. Gồm 55 chi tiết và 5 màu khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. Kích thước: 84x82x15mm. | 25 | Bộ |
| 75 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Bộ lắp ráp kỹ thuật. Bằng gỗ thông. Gồm ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật. Kích thước mỗi chi tiết tối thiểu (35 x 35 x 35)mm. | 15 | Bộ |
| 76 | Bộ lắp ráp xe lửa | Bộ lắp ráp xe lửa. Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. | 15 | Bộ |
| 77 | Bộ luồn hạt | Bộ luồn hạt. KT: (380x300x120)mm. Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 5mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ thông. Các hạt có hình khối khác nhau bằng nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. | 60 | Cái |
| 78 | Bộ mic không dây | Hiển thị: LCD, Kích thước: 246.5(C) x 50.5®, Trọng lượng: 300g. Tần số: UHF 635MHz ~ 694.77MHz, Độ nhạy thu tín hiệu: -70dBm | 6 | chiếc |
| 79 | Bộ nẹp người lớn | Vật liệu: nẹp bằng gỗ hoặc inox; xuất xứ: Việt Nam | 1 | chiếc |
| 80 | Bộ nẹp trẻ em | Vật liệu: nẹp bằng gỗ hoặc inox; xuất xứ: Việt Nam | 1 | Túi |
| 81 | Bộ nhận biết hình phẳng | Bộ nhận biết hình phẳng. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm 4 hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. | 525 | bộ |
| 82 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 15 hình bằng giấy Duplex 450 g/m2 in 4 màu 2 mặt , cán láng bóng, gắn trên đế gỗ. | 4 | bộ |
| 83 | Bộ nhận biết, tập nói | gồm 8 tranh được in in 1 mặt, 4 màu, giấy. Sản phẩm phủ PVE | 2 | Bộ |
| 84 | Bộ nhận biết, tập nói, | Chất liệu giấy tổng hợp, in màu | 5 | Bộ |
| 85 | Bộ que tính | Bộ que tính. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 que tính, chiều dài 150mm, đường kính 0,4mm. | 525 | Bộ |
| 86 | Bộ rau, củ, quả | Kích thước chuẩn tối thiểu cho mỗi chi tiết cắt rời (35x35x35)mm. | 15 | Bộ |
| 87 | Bộ sa bàn giao thông | Bộ sa bàn giao thông. KT: (600x600)mm. Bằng gỗ thông thể hiện nút giao thông và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện. | 15 | Bộ |
| 88 | Bộ tháo lắp vòng | Chất liệu bằng nhựa | 30 | Bộ |
| 89 | Bộ trang phục bác sỹ | Bộ trang phục bác sỹ. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 mũ, 1 khăn. | 30 | Bộ |
| 90 | Bộ trang phục bộ đội | Bộ trang phục bộ đội. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ. | 24 | Bộ |
| 91 | Bộ trang phục công an | Bộ trang phục công an. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ, dây đai, gậy và còi. | 20 | Bộ |
| 92 | Bộ trang phục công nhân | Bộ trang phục công nhân. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ. | 24 | Bộ |
| 93 | Bộ trang phục nấu ăn | Bộ trang phục nấu ăn. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 mũ. | 45 | Bộ |
| 94 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | Bộ Tranh mẫu giáo 3-6 tuổi theo chủ đề. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy, cán láng. | 12 | Bộ |
| 95 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 3 - 6 tuổi. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy, cán láng. | 12 | Bộ |
| 96 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ gồm 22 tranh minh họa 14 bài thơ | 10 | bộ |
| 97 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | Chất liệu: Giấy tổng hợp, in màu | 6 | Bộ |
| 98 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy, cán láng. | 12 | Bộ |
| 99 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 32 tranh, minh họa 9 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy | 10 | Bộ |
| 100 | Bộ vận động thể chất đa năng kiểu mới | Vật liệu: Nhựa cao cấp đã được xử lý qua công nghệ hiện đại để đảm bảo chất lượng, an toàn cho trẻ mầm non. Gồm các chi tiết: Chi tiết cầu thăng bằng lượn sóng có kích thước 1200 x 300 x 150 (mm), cầu thang vồng: 1500 x 300 x 450 (mm), cầu thang 3 bậc có kích thước 750 x 300 x 450 (mm), bập bênh chữ O có kích thước 1200 x 300 x 600 (mm), bánh xe có đường kính 700 mm, cung chui chũ U có kích thước 800 x 600 x 600 (mm), Bục bật sâu có kích thước: 400 x 300 x 300 (mm); Chi tiết khớp nối hình chữ H có kích thước 600 x 300 x 450 (mm), khớp nối hình tam giác có kích thước 640 x 640 x 450 (mm); chi tiết chân bánh xe có kích thước: 400 x 300 x 300 (mm). Mỗi một chi tiết lại giúp trẻ vận động theo các tư thế khác nhau, chui, trườn, bò, thăng bằng, leo bậc, đồng thời có thể liên kết các chi tiết lại với nhau để tạo thành liên hoàn vận động. Thiết bị dành riêng cho trẻ mầm non để trẻ có thể chơi và học vận động rèn luyện thể chất. Thiết bị có thể đặt trong nhà hoặc ngoài trời. Các chi tiết khác nhau với nhiều màu sắc kích thích và thu hút, hấp dẫn trẻ chơi và học. | 2 | bộ |
| 101 | Bộ vệ sinh kho | Chất liệu bằng nhựa | 1 | Bộ |
| 102 | Bộ xâu dây | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 30 | Bé |
| 103 | Bộ xâu hạt | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 50 | Bộ |
| 104 | Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) | Bộ xếp hình xây dựng (51 chi tiết) | 24 | bộ |
| 105 | Bộ xếp hình trên xe | Được làm từ chất liệu gỗ cao cấp, sơn an toàn cho sức khoẻ của bé (không phai màu, không dính màu, không hại đến da bé), các chi tiết được bo tròn tránh bị trầy xước | 4 | Bộ |
| 106 | Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết) | Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. | 30 | Bộ |
| 107 | Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết) | Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết). Bằng gỗ thông sơn màu. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. | 30 | Bộ |
| 108 | Bồn rửa thực phẩm 2 chậu | KT: 1200 x 700 x 800 mm; Bồn rửa thực phẩm 2 chậu. (cỡ lớn- có chân- có vòi nước vào bồn) bằng inox; Chất liệu: Inox SUS N04 nhập khẩu dày 1,2 mm. Bề mặt chậu có gờ chắn nước, tấm chắn sau thành chậu. Thoát chậu công nghiệp 2 chiếc. Được cắt gấp bằng máy chấn thủy lực Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | 4 | Quả |
| 109 | Bóng các loại | Bóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản,10 quả Φ10, 6 quả Φ18 | 500 | Quả |
| 110 | Bóng nhỏ | Bóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đường kính 80mm | 75 | Quả |
| 111 | Bóng to | Bóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đường kính 150mm | 50 | Bộ |
| 112 | Búa 3 bi 2 tầng | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 9 | Chiếc |
| 113 | Bục bật sâu | KT: 400 x 300 x 300 mm.VL: Bục tạo hình khối chữ nhật bằng gỗ thông cao cấp loại 1 AA, dày 18mm có khe để tay cầm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. | 12 | Con |
| 114 | Búp bê bé gái | Búp bê bé gái. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. | 45 | Con |
| 115 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | Búp bê bé gái. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. | 20 | Con |
| 116 | Búp bê bé trai | Búp bê bé trai. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. | 45 | Con |
| 117 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | Búp bê bé trai. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. | 20 | Cái |
| 118 | Bút chì đen | Bút chì đen loại 2B | 525 | Cái |
| 119 | Bút lông cỡ nhỏ | Bút lông cỡ nhỏ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 180 | Cái |
| 120 | Bút lông cỡ to | Bút lông cỡ to. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 180 | Hộp |
| 121 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 125 | Hộp |
| 122 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu. 12 màu, ĐK khoảng : 1cm; dài: 7,5 cm; Trọng lượng cả hộp: 100g | 525 | Con |
| 123 | Các con kéo dây có khớp | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 12 | Con |
| 124 | Các con vật đẩy | Có bánh xe gắn màng cao su để tạo âm thanh khi đẩy, Kích thước: 140x60x80(mm). Cán dài 600mm, Ø15mm | 6 | Chiếc |
| 125 | Cân | Phạm vi cân : 1 kg – 100 kg. Phân độ nhỏ nhất : 200g. | 2 | Chiếc |
| 126 | Cân chia thực phẩm | Phạm vi cân : 1 kg – 100 kg. | 3 | Cái |
| 127 | Cân chia vạch | Cân chia vạch. Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng , có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | 15 | Chiếc |
| 128 | Cân sức khỏe | Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg | 1 | Mét |
| 129 | Cáp tín hiệu: | Dây tín hiệu đồng trục đi được 150 - 250m không cần khuếch đại, dây hợp kim đồng. | 3.000 | Bộ |
| 130 | Cầu môn bóng đá mini | Kích thước: 1220 x 460 x 760 cm. vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, có lưới. Một bộ gồm 2 cái + 01 bóng. | 2 | Chiếc |
| 131 | Cầu thăng bằng cố định | KT: 2000 x 600 x 850 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu là thép và nhựa composite bền vững khi sử dụng. Khung của cầu, giá đỡ cầu, chân và tay vịn làm bằng thép sơn tĩnh điện. Mặt cầu bằng composite chống trơn trượt phối 3 màu có chiều rộng khoản 200mm được treo bừng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ±200mm. Trẻ tập đi qua cầu khi cầu dao động, Tay vịn sẽ giúp trẻ đi hết cầu an toàn, chân cầu gắn mặt bích. | 2 | Cái |
| 132 | Chạn úp bát bằng Inox có khử khuẩn | Chạn úp bát bằng Inox có khay hứng nước (có khử khuẩn)Kích thước: 2000 x500x1700 mm. Vật liệu: Inox 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox. Tủ được chia thành các tầng để úp bát. Các thanh nan chạy dọc nghiêng bát tạo độ khô thoáng không đọng nước. Bên ngoài có khóa và được bao bọc kín tránh côn trùng xâm nhập. | 2 | Chiếc |
| 133 | Chảo rán (cỡ to) | Chất liệu bằng inox dùng cho bếp công nghiệp | 2 | Chiếc |
| 134 | Chảo xào (cỡ to) | Chất liệu bằng inox dùng cho bếp công nghiệp | 2 | Cái |
| 135 | Chậu | Kích thước: Cao 10 x đường kính 30,5 (cm) | 125 | Cái |
| 136 | Chậu | Kích thước: Cao 10 x đường kính 30,5 (cm) | 30 | Cuốn |
| 137 | Chương trình giáo dục mầm non | Chất liệu giấy tổng hợp, in màu | 15 | Cái |
| 138 | Cốc uống nước inox | Cốc inox phi 7. Chất liệu inox bền đẹp, chống hoen gỉ. Cốc có quai cầm tay tiện lợi, thiết kế thông minh với miệng cốc uốn ra ngoài rất an toàn với trẻ nhỏ. | 125 | Cái |
| 139 | Cốc uống nước inox | Cốc inox phi 7. Chất liệu inox bền đẹp, chống hoen gỉ. Cốc có quai cầm tay tiện lợi, thiết kế thông minh với miệng cốc uốn ra ngoài rất an toàn với trẻ nhỏ. | 525 | Bộ |
| 140 | Con rối | Xỏ tay | 10 | bộ |
| 141 | Con vật nhún di động | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để khi nhún xuống con vật chuyển động về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 2 | bộ |
| 142 | Con vật nhún khớp nối | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 2 | bộ |
| 143 | Con vật nhún khớp nối | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 500mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 2 | bộ |
| 144 | Con vật nhún lò xo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 2 | Cái |
| 145 | Cổng chui | Cổng chui. KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện; kiểu chữ U,có chân đế. | 95 | Chiếc |
| 146 | Cổng chui | Cổng chuiKích thước: (88 x 20 x 73) cmVật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Sản phẩm được tạo hình cổng chữ U cách điệu, với chân đế đổ liền và được thiết kế to hơn đỉnh cổng đảm bảo vững chắc, chắc chắn. Trên chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh, với nhiều màu sắc bắt mắt kích thích, hấp dẫn trẻ chơi và học vận động theo hướng dẫn của giáo viên. | 12 | Công |
| 147 | Công lắp đặt thi công | Công lắp đặt thi công hệ thống điều hòa | 20 | Cái |
| 148 | Cổng quang | Video quang 4 kênh AHD/TVI/CVI | 1 | Cái |
| 149 | Cột ném bóng | Vật liệu bằng thép þ42 và þ25 sơn tĩnh điện (hoặc vật liệu khác) có chân đế bằng nhựa đường kính 400 mm chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | 10 | Cái |
| 150 | Cột ném bóng | Cột ném bóng. Vật liệu bằng thép þ42 và þ25 sơn tĩnh điện (hoặc vật liệu khác) có chân đế bằng nhựa đường kính 400 mm chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | 30 | Chiếc |
| 151 | Cột ném bóng rổ | Vật liệu: Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném bóng kèm lưới có kích thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. Sản phẩm có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng khi sử dụng hoặc cất giữ, có màu sắc tươi sáng, bắt mắt đảm bảo tính thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. | 4 | Bộ |
| 152 | Cung chui sâu đo | KT: 1500 x 600 x 1100 mmVL: toàn bộ làm bằng nhựa cao cấp siêu bền tạo hình con sâu đo với 04 đốt, rỗng giữa để trẻ tập chui. | 2 | cái |
| 153 | Đàn Xylophone | Khung gỗ, nốt kim loại | 4 | Cái |
| 154 | Dập ghim | Dập ghim. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 15 | Cái |
| 155 | Dập lỗ | Dập lỗ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 15 | Hộp |
| 156 | Đất nặn | Đất nặn | 125 | hộp |
| 157 | Đất nặn | Đất nặn. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 525 | cái |
| 158 | Đầu đĩa DVD | Đầu DVD | 2 | Cái |
| 159 | Đầu đĩa DVD | Đầu DVD | 2 | Cái |
| 160 | Đầu đĩa DVD | Đầu DVD | 2 | Cái |
| 161 | Đầu đĩa DVD | Đầu DVD | 2 | bộ |
| 162 | Đầu ghi hình 32 kênh | Đầu ghi hình. Độ phân giải ghi hình FullHD : 1080P : 12FPS, 720P : 25FPS. Ngõ vào hình ảnh 32 cổng video in kết nối cả được camera HDTVI 1080P và camera analog thông thường, kết nối thêm camera IP 2 Megapixel. Hỗ trợ 04 ổ cứng SATA, dung lượng mỗi ổ lên đến 10TB/1 ổ, 1 cổng eSATA; Audio: 4 ngõ vào và 1 ngõ ra 3 cổng USB, 16 Cổng báo động vào, 4 cổng ra. Tối đa 128 người truy cập cùng lúc. + Hai luồng dữ liệu độc lập. Khoảng cách kết nối đến camera: tối đa 500m với cáp đồng trục. Hỗ trợ ngõ ra HDMI xem hình full HD, VGA (độ phân giải 1600x1200dpi), | 1 | Mét |
| 163 | Dây cáp mạng lan: | Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi | 100 | Mét |
| 164 | Dây điện nguồn: | Dây điện nguồn 1.0 dùng để đi dây nguồn cho camera. | 3.000 | Bộ |
| 165 | Dây loa, phụ kiện | Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc | 2 | Bộ |
| 166 | Dây loa, phụ kiện | Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc | 2 | Bộ |
| 167 | Dây loa, phụ kiện | Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc | 2 | Cái |
| 168 | Dây thừng | Dây thừng. Loại không dãn, chiều dài 2500mm, đường kính 10mm. | 36 | Cái |
| 169 | Đệm | KT: D1200 x R800 x C50(mm). Chất liệu: Đệm bông ép bọc ni lông chống thấm, phủ ga cottong. | 525 | Cái |
| 170 | Đệm bông ép | KT: D1200 x R800 x C50(mm). Chất liệu: Đệm bông ép bọc ni lông chống thấm, phủ ga cottong. | 125 | Bộ |
| 171 | Điều hòa nhiệt độ | Loại NonInverter 24.000 Btu/h > Công suất lạnh, sưởi ≥ 24.000 Btu/h, Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz, Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W, Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A), Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A), Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32, Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 4 | Bộ |
| 172 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B), Loại NonInverter, 24.000 Btu/h > Công suất lạnh ≥ 17.401 Btu/hĐiện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz, Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W, Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A), Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A), Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32, Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 3 | Bộ |
| 173 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B), Loại NonInverter, 24.000 Btu/h > Công suất lạnh ≥ 17.401 Btu/h, Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz, Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W, Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A), Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A), Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32, Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 174 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B), Loại NonInverter, 24.000 Btu/h > Công suất lạnh ≥ 17.401 Btu/h, Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz, Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W, Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A), Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A), Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32, Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | Bộ |
| 175 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B), Loại NonInverter, 24.000 Btu/h > Công suất lạnh ≥ 17.401 Btu/h, Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz, Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W, Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A), Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A), Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32, Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | Bộ |
| 176 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B), Loại NonInverter, 24.000 Btu/h > Công suất lạnh ≥ 17.401 Btu/hĐiện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz, Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W, Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A), Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A). Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32, Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | Bộ |
| 177 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều: nóng- lạnh) | Loại NonInverter, 24.000 Btu/h > Công suất lạnh, sưởi ≥ 24.000 Btu/h, Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz, Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W, Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A), Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A), Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32, Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 10 | Bộ |
| 178 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều: nóng- lạnh) | Loại NonInverter 24.000 Btu/h > Công suất lạnh, sưởi ≥ 24.000 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 30 | Bộ |
| 179 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều: nóng- lạnh) | Loại NonInverter 24.000 Btu/h > Công suất lạnh; sưởi ≥ 24.000 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 4 | Bộ |
| 180 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều: nóng- lạnh) | Loại NonInverter 24.000 Btu/h > Công suất lạnh, sưởi≥ 24.000 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 181 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều: nóng- lạnh) | Loại NonInverter 24.000 Btu/h > Công suất lạnh, sưởi≥ 24.000 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 182 | Đồ chơi với cát | Chất liệu bằng nhựa | 10 | Bộ |
| 183 | Đồ chơi Bowling | Đồ chơi Bowling. Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 100mm. | 30 | Bộ |
| 184 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Bộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | 10 | Bộ |
| 185 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Bộ động vật sống dưới nước. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. | 10 | Bộ |
| 186 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Bộ động vật sống trong rừng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống trong rừng. | 10 | Bộ |
| 187 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | Chất liệu bằng nhựa | 10 | Bộ |
| 188 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Đồ chơi các phương tiện giao thông. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại xe ô tô khác nhau. | 30 | Bộ |
| 189 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo. Hình các con vật | 30 | Bộ |
| 190 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... | 30 | Bộ |
| 191 | Đồ chơi nhồi bông | Chất liệu bằng vải và bông | 9 | Bộ |
| 192 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 10 | Quyển |
| 193 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 15 | Cuốn |
| 194 | Gạch xây dựng | Gạch xây dựng. Vật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước (140x70x35)mm và 9 viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | 30 | Thùng |
| 195 | Gậy thể dục cho giáo viên | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 500mm | 4 | Chiếc |
| 196 | Gậy thể dục cho trẻ | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 300mm | 60 | Chiếc |
| 197 | Gậy thể dục nhỏ | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | 125 | Cái |
| 198 | Gậy thể dục nhỏ | Gậy thể dục nhỏ. Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | 525 | Cái |
| 199 | Gậy thể dục to | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 22mm, dài 500mm. | 12 | Cái |
| 200 | Gậy thể dục to | Gậy thể dục to. Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 22mm, dài 500mm. | 30 | Cái |
| 201 | Ghế băng thể dục | KT: 1600 x 200 x 350 mm. vật liệu: Gồm 2 vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng là thép và nhựa composite. Khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện, mặt ghế băng bằng nhựa composite phối 2 màu khác nhau được thiết kế chống trơn trượt, êm thoáng khi trẻ bước đi trên thang. Ghế có 6 chân với 4 chân ở 2 đầu và 2 chân đỡ ở giữa ghế, có mặt bích gắn ở 6 chân tiếp xúc với mặt đất đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được thiết kế phù hợp với lứa tuổi mầm non. | 12 | Chiếc |
| 202 | Ghế cho trẻ gỗ tự nhiên | Kích thước:C28*R28*S25cm, Chất liệu: bằng gỗ ghép thanh 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện. | 125 | Cái |
| 203 | Ghế cho trẻ gỗ tự nhiên | Ghế cho trẻ. KT mặt ghế (285x230x190)mm, bằng gỗ ghép thanh 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện. | 525 | Cái |
| 204 | Ghế gấp | Kích thước: 480 x 515 x 890mm | 4 | Chiếc |
| 205 | Ghế giáo viên gỗ tự nhiên | KT mặt ghế (370x390x400)mm, bằng gỗ ghép 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện. | 10 | Cái |
| 206 | Ghế giáo viên gỗ tự nhiên | KT mặt ghế (370x390x400)mm, bằng gỗ ghép 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện. | 45 | Cái |
| 207 | Ghế làm việc | Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Chân nhựa có bánh xe di chuyển, Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm | 2 | chiếc |
| 208 | Ghế làm việc | Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉChân nhựa có bánh xe di chuyển, Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm | 2 | chiếc |
| 209 | Ghế làm việc | Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, Chân nhựa có bánh xe di chuyển, Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm | 1 | chiếc |
| 210 | Ghế làm việc | Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, Chân nhựa có bánh xe di chuyển, Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm | 1 | chiếc |
| 211 | Ghế xoay làm việc | Kích thước: Rộng 660 – sâu 730 – cao 1145 ÷ 1270, Loại ghế xoay chân bánh xe | 3 | Chiếc |
| 212 | Ghen hộp: | Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. KT: 14x24 mm | 3.000 | Mét |
| 213 | Ghép nút lớn | Ghép nút lớn.Bằng nhựa màu,164 chi tiết, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | 60 | Bộ |
| 214 | Giá ca cốc | KT: D600 x R200 x C1000(mm). Bằng inox 304.Đủ úp được tối thiểu 25 cái ca, cốc uống nước của trẻ | 5 | Cái |
| 215 | Giá để đồ | Kích thước : W2000 x D457 x H2000 mm; Giá thép đa năng có hai khoang, có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt. Sơn tĩnh điện màu ghi. | 2 | Chiếc |
| 216 | Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiên (mỗi lớp 6 loại giá khác nhau) | KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp, phủ sơn mầu 2 mặt, gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu.Có nhiều màu sắc. | 90 | Cái |
| 217 | Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiên (mỗi lớp có 6 loại giá khác nhau) | KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp, phủ sơn mầu 2 mặt, gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | 30 | Cái |
| 218 | Giá để giày dép gỗ tự nhiên | Giá để giày dép. KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp đủ để tối thiểu 25 đôi giày, dép. | 5 | Cái |
| 219 | Giá để giày dép gỗ tự nhiên | Giá để giày dép. KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. | 25 | Cái |
| 220 | Giá đựng ca cốc inox | Giá đựng ca cốc: Bằng inox hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ úp được tối thiểu 35 cái ca, cốc uống nước của trẻ. KT: D600 x R200 x C1000 (mm) | 15 | Cái |
| 221 | Giá Inox 2-3 tầng | KT: 1500x600x1600 mm. Đặc điểm: Làm bằng vật liệu SUS 201, chân bằng hộp 40x40 mm, có tăng chỉnh độ cao. Thanh giằng hộp 20x40, thanh nan 13x26 có khoảng cánh 40 mm. | 2 | Cái |
| 222 | Giá phơi khăn inox | Giá phơi khăn: Bằng Inox. Đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. KT: D900 x R450 x C1000(mm). | 15 | Cái |
| 223 | Giá phơi khăn mặt | KT: D900 x R450 x C1000(mm). Bằng Inox. Đủ phơi tối thiểu 25 khăn không chồng lên nhau | 5 | Cái |
| 224 | Giá treo | Kích thước: 380x220x750 mm. Bộ dao, thớt chế biến thực phẩm chín bằng inox; Đặc điểm: Bằng inox hộp 40x20 và hộp 30x15 mm, giá được hàn liền tiện dụng cho việc để dao, thớt cho khô ráo và ngăn lắp. | 2 | Bộ |
| 225 | Giá treo ti vi: | Được làm bằng sắt sơn tĩnh điện. | 1 | Chiếc |
| 226 | Giá, Bộ dao, thớt đựng sống bằng inox | Kích thước: 380x220x750 mm. Bộ dao, thớt chế biến thực phẩm chín bằng inox, Đặc điểm: Bằng inox hộp 40x20 và hộp 30x15 mm, giá được hàn liền tiện dụng cho việc để dao, thớt cho khô ráo và ngăn lắp. | 2 | Bộ |
| 227 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | 15 | Bộ |
| 228 | Giấy trắng A0 | Giấy trắng A0. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 750 | Tờ |
| 229 | Giỏ trái cây | Chất liệu bằng mây tre đan | 2 | giỏ |
| 230 | Gióng múa | Tay vịn tập múa INOX có trụ chống. Inox Ø32 Cao 60 x 25 (m tớ)i | 120 | m |
| 231 | Giường (Inox) | Kích thước: 1900x900x450mm. Khung giường inox hộp 30x60x1,2mm, chân giường inox D32 dày 1,2mm, giát giường inox hộp 10x40x0,8mm, có 2 cọc màn 2 đầu uốn chữ U bằng inox D16. Có đệm | 2 | chiếc |
| 232 | Giường búp bê | Chất liệu bằng nhựa | 10 | Bộ |
| 233 | Giường ngủ | Kích thước: 1600x2000 chất liệu gỗ tự nhiên. Toàn bộ được làm bằng gỗ tự nhiên đã qua sử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được sơn phủ PU cao cấp chống xước, chống ẩm . | 1 | chiếc |
| 234 | Gương múa | Hệ thống gương gắn tường tập múa. Kính thủy, bao khung nhôm | 80 | m2 |
| 235 | Hàng rào lắp ghép lớn | Hàng rào lắp ghép lớn. KT: 350X400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. | 30 | Túi |
| 236 | Hàng rào nhựa | Hàng rào lắp ghép lớn. KT: 350X400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. | 15 | Bộ |
| 237 | Hề tháp | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 10 | bộ |
| 238 | Hệ thống hút mùi bếp nấu | Tum hút khối không phin lọc mỡ; Chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS No4, Ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn. 5 gân/1200mm; Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300; | 2 | Bộ |
| 239 | Hệ thống âm thanh ngoài trời (Âm ly, loa, micro …) | Công suất 20W / 30W @ 100V, 91dB; Đáp ứng tần số: 100-15KHz, loa 4 "; Hộp nhôm, nắp lưới kim loại; Tần số UHF 610-659.75MHz PLL cho công nghệ tổng hợp tần số, Sử dụng bộ lọc kênh đa băng tần cao và lọc tần số trung gian, loại bỏ hoàn toàn tín hiệu nhiễu, Tích hợp công nghệ phản hồi có thể làm giảm phản hồi và tiếng ồn hiệu quả, Tương thích nhiều loại đĩa và định dạng giải trí, Ngõ kết nối HDMITM, Nâng cấp tín hiệu DVD lên 1080p, Công nghệ PhotoTV HD, Phát nội dung phim/nhạc/hình ảnh trên USB, Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa, Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày, Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v; Công suất ra: 120W, Chế độ đầu ra: 4 ~ 16 Ohm (Ω) trở kháng cố định, đầu ra điện áp 70V / 100V, MIC Ngõ vào: 600 Ohm (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng, Dòng đầu vào: 10Kohms (Ω), 250mV (-10dBV), Dải điều chỉnh âm: BASS: ± 10dB (100Hz), TREBLE: ± 10dB (10KHz), Độ méo: | 1 | Bộ |
| 240 | Hộp thả hình | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 30 | Bộ |
| 241 | Hộp bảo vệ cục nguồn | Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. | 32 | Chiếc |
| 242 | Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu | Vật liệu: Gỗ thông; Xuất xứ: Hàng Việt Nam | 15 | Cái |
| 243 | Hộp lưu mẫu thực phẩm | Dung tích sử dụng 170ml. Vật liệu: inox 304 | 50 | Hộp |
| 244 | Hộp nhựa to có quai xách | Bộ hộp nhựa to có quai xách đựng bát, thìa cho trẻ (gồm 15 cái) đựng bát, thìa cho trẻ (mỗi lớp 1 thùng, đủ cho số lớp)Đặc điểm: Hộp nhựa có chất lượng cao, có quai xách tiện dụng vận chuyển bát thìa cho trẻ đủ cho 1 lớp. Kích thước: 500x400x300 mm | 1 | Bộ |
| 245 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | 15 | Cuốn |
| 246 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non mẫu giáo 3-6tuổi | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn) | 15 | Cuốn |
| 247 | Jack đấu tín hiện: | Jack vặn lò so loại tốt, vặn ốc ở bên trong, có thể hàn lõi đồng chuẩn không han rỉ rất tốt | 32 | Chiếc |
| 248 | Kệ đồ dùng âm nhạc | Kệ đồ dùng âm nhạc nhỏ. KT 80 x 100 x 25; Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp | 4 | Chiếc |
| 249 | Kéo thủ công | Loại nhỏ dùng cho trẻ mầm non | 525 | Cái |
| 250 | Kéo văn phòng | Loại to | 30 | Cái |
| 251 | Kẹp sắt các cỡ | Kẹp sắt các cỡ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 150 | Cái |
| 252 | Khối hình nhỏ | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 40 | Bộ |
| 253 | Khối hình to | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 40 | Bộ |
| 254 | Khu vui chơi giao thông | Kích thước tổng thể sau khi lắp đặt: 5m x 5m, Một bộ gồm: 4 bộ đèn tín hiệu giao thông; 1 hộp điều khiển tự động; 7 cột biển báo các loại; 4 tấm thảm dành cho người đi bộ; 1 bục điều khiển; 1 bộ quần áo giông thông cho bé; | 2 | Bộ |
| 255 | Kính lúp | Kính lúp. Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | 45 | Cái |
| 256 | Lắp đặt máy chiếu | Ống đồng, dây điện,…. | 2 | bộ |
| 257 | Lắp đặt máy chiếu | Phụ kiện lắp đặt | 2 | bộ |
| 258 | Lắp đặt máy chiếu | Phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ |
| 259 | Lịch của trẻ | Lịch của trẻ. KT: (600x600)mm. Bằng vải PU công nghiệp, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | 15 | Bộ |
| 260 | Lô tô các con vật | Chất liệu bằng giấy phủ PVE, in màu một mặt | 125 | Bộ |
| 261 | Lô tô các hoa | Chất liệu bằng giấy phủ PVE, in màu một mặt | 125 | Bộ |
| 262 | Lô tô các loại quả | Chất liệu bằng giấy phủ PVE, in màu một mặt | 125 | Bộ |
| 263 | Lô tô các phương tiện giao thông | Tranh cảnh báo nguy hiểm. Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy, cán láng. | 125 | Bộ |
| 264 | Lô tô đồ vật | Lô tô đồ vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy. cán láng. | 140 | Bộ |
| 265 | Lô tô động vật | Lô tô động vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 50 quân, ruột in 4 màu trên giấy. cán láng. | 100 | Bộ |
| 266 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản. KT: (105x75)mm.Vật liệu bằng giấy. Gồm 25 cặp có nội dung tương phản. | 30 | Bộ |
| 267 | Lô tô phương tiện giao thông | Lô tô phương tiện giao thông. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy. cán láng. | 140 | Bộ |
| 268 | Lô tô thực vật | Lô tô thực vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy. cán láng. | 140 | Bộ |
| 269 | Loa cột | Loa cột | 8 | Cái |
| 270 | Loa cột | Loa cột | 8 | Cái |
| 271 | Loa cột | Loa cột | 8 | Cái |
| 272 | Lồng hộp tròn | Lồng hộp tròn. Chất liệu bằng gỗ | 30 | Bộ |
| 273 | Lồng hộp vuông | Lồng hộp vuông 4 cái. Chất liệu bằng gỗ | 30 | Bộ |
| 274 | Màn chiếu | Màn chiếu điện 84x84 . Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xa, Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13, Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý. | 2 | Cái |
| 275 | Màn chiếu | Màn chiếu điện 84x84, Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xa, Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13, Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý. | 2 | Cái |
| 276 | Màn chiếu | Màn chiếu điện 84x84, Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xa, Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13, Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý. | 1 | Cái |
| 277 | Mắt camera | Cảm biến hình ảnh: HD 1080P 2.0 Megapixel. Truyền hình ảnh chất lượng HD. Độ phân giải:HD (1280 x 960 ) 2.0 MPÁnh sáng tối thiểu:0.01 Lux/F1.2. Ống kính:3.6mm(6/8mm tùy chọn). Tầm xa hồng ngoại:20~30m.Chức năng khác:BLC,D-WDR (chống ngược sáng), HSBLC(chống chói sáng). Giảm nhiễu khi ánh sáng yếu:2D,3D,NR. Tự động cân bằng sáng. Nguồn:12v. | 32 | Chiếc |
| 278 | Màu nước | Cảm biến hình ảnh: HD 1080P 2.0 Megapixel. Truyền hình ảnh chất lượng HD. Độ phân giải:HD (1280 x 960 ) 2.0 MPÁnh sáng tối thiểu:0.01 Lux/F1.2. Ống kính:3.6mm(6/8mm tùy chọn). Tầm xa hồng ngoại:20~30m.Chức năng khác:BLC,D-WDR (chống ngược sáng), HSBLC(chống chói sáng). Giảm nhiễu khi ánh sáng yếu:2D,3D,NR. Tự động cân bằng sáng. Nguồn:12v. | 525 | Hộp |
| 279 | Máy chiếu | Máy chiếu công nghệ DLP, Cường độ sáng: 3.800 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200), Độ tương phản: 2 6.000:1, Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ chế độ ECO, Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m, Khung hình chiếu: 30 ~ 300 inches, Độ thu phóng: 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3, Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu, Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio; USB; RS232; Loa: 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz | 2 | Chiếc |
| 280 | Máy chiếu | Máy chiếu công nghệ DLP, Cường độ sáng: 3.800 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200), Độ tương phản: 2 6.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 mKhung hình chiếu: 30 ~ 300 inches; Độ thu phóng: 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu, Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio; USB; RS232; Loa: 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz | 2 | Chiếc |
| 281 | Máy chiếu | Máy chiếu công nghệ DLP; Cường độ sáng: 3.800 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200); Độ tương phản: 2 6.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ chế độ ECO, Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m, Khung hình chiếu: 30 ~ 300 inches, Độ thu phóng: 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu, Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio; USB; RS232; Loa: 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz | 1 | Chiếc |
| 282 | Máy xay sinh tố | Dung tích 1,5 lít | 2 | Cái |
| 283 | Máy xay thịt (có bàn để cố định) | Đặc điểm: 1 tốc độ xay, có 3 lưỡi xay. Vỏ inox. Luỡi dao bằng thép không rỉ, có thể tháo rời. Phễu chứa bằng kim loại dung tích lớn. Tự động ngắt điện khi quá tải, an toàn khi sử dụng. Điện áp sử dụng: 220V. Công suất: 1500W. Xay thịt, Làm nhuyễn thịt, Xay thịt làm pate. | 1 | Bộ |
| 284 | Micro, âmly, loa đài nhỏ | Bộ công suất | 2 | Cái |
| 285 | Micro, âmly, loa đài nhỏ | Bộ công suất | 2 | Cái |
| 286 | Micro, âmly, loa đài nhỏ | Bộ công suất | 2 | Cái |
| 287 | Mô hình hàm răng | Mô hình hàm răng. Vật liệu bằng nhựa. KT :85x75x75mm, Trọng lượng: 100 gram. | 45 | Cái |
| 288 | Nam châm thẳng | Nam châm thẳng. Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | 45 | Cái |
| 289 | Nguồn nuôi camera: | Bộ nguồn 12V/1000mA cho Camera. Đảm bảo điện áp ra cố định 12V không gây hư hỏng cho Camera. | 32 | Chiếc |
| 290 | Nguyên liệu để đan tết | Nguyên liệu để đan tết. Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài tối đa là 220mm. | 36 | kg |
| 291 | Nhạc cụ: đàn organ | - Màn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ | 5 | Bộ |
| 292 | Nhạc cụ: đàn organ | - Màn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ | 15 | Bộ |
| 293 | Nhạc cụ: đàn organ | - Màn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ | 16 | Bộ |
| 294 | Nồi hầm (cỡ to) nấu cháo | Chất liệu: Bằng inox dùng được cho bếp điện | 2 | Chiếc |
| 295 | Ổ lưu dữ liệu | Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động. | 1 | Chiếc |
| 296 | Phách gõ | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 50 | Đôi |
| 297 | Phễu nhựa | Phễu nhựa. Vật liệu bằng nhựa. | 45 | Cái |
| 298 | Phụ kiện | Thi công lắp đặt: đường nước, ống, đinh vít, nở….. | 4 | HT |
| 299 | Phụ kiện lắp đặt | Thi công lắp đặt: đường nước, ống, đinh vít, nở….. | 5 | HT |
| 300 | Phụ kiện lắp đặt | Thi công lắp đặt: đường nước, ống, đinh vít, nở….. | 15 | HT |
| 301 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy, Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m, Dây điện 2x4, 20m, Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc, Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ, Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 10 | Bộ |
| 302 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 30 | Bộ |
| 303 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m ; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 4 | Bộ |
| 304 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 4 | Bộ |
| 305 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 3 | Bộ |
| 306 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ |
| 307 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ |
| 308 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 1 | Bộ |
| 309 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 1 | Bộ |
| 310 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 1 | Bộ |
| 311 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ |
| 312 | Quạt hút li tâm + giá đỡ | 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống; 02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống. | 1 | Cái |
| 313 | Rèm cản nắng dùng cho cửa sổ | KT: 20m2/lớp học. Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết trống nắng. | 340 | m2 |
| 314 | Rổ, giá, khay, chậu...đựng thực phẩm | Rổ, khay, chậu đựng thực phẩm (bộ gồm 15 cái) | 5 | Bộ |
| 315 | Tập tô chữ cái | Chất liệu bằng giấy, họa tiết in màu | 525 | Bộ |
| 316 | Thả vòng | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 4 | Bộ |
| 317 | Thảm | Thảm trải sàn (bao gồm cả thi công) | 100 | m2 |
| 318 | Thảm trải sàn | Vật liệu: Tấm thảm bằng xốp có răng cưa, KT: 60x60x1cm | 160 | m2 |
| 319 | Thang leo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đứng vững trên mặt phẳng, chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | 1 | Bộ |
| 320 | Thang leo áp tường | Thang leo trong nhà: KT: D300xC120; vật liệu: Bằng thép sơn tĩnh điện, phía trên được gắn cố định vào tường, phía dưới được gắn cố định với mặt sàn. Khoảng cách giữa các bậc thang khoảng 200 mm, thang được chia làm 4 cấp độ khác nhau tương ứng với 4 độ tuổi khác nhau của trẻ mầm non. Dùng để trong nhà thể chất | 2 | Chiếc |
| 321 | Thiết bị sơ cứu y tế | Gồm các thiết bị: 01 Hộp đựng dụng cụ bằng inox, Băng gạc, 1 kéo inox gắp bông gòn , 01 kéo inox cắt bông, 01 kẹp nhiệt độ, 01 bịch bông gòn, 01 máy đo huyết áp cơ, 01 phanh y tế, 01 lọ đựng bông cồn. | 1 | Bộ |
| 322 | Thơ ở Nhà trẻ | Bìa mềm, họa tiết in màu | 10 | Quyển |
| 323 | Thú kéo dây | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 4 | Con |
| 324 | Thú nhún | Chất liệu cao su cao cấp | 4 | Con |
| 325 | Thùng đựng gạo bằng inox | Thùng đựng gạo của cô và trẻ: Vật liệu: Inox, có chỗ lấy gạo phía dưới, loại 250 kg gạo | 4 | Cái |
| 326 | Thùng đựng nước có vòi bằng inox | Kích thước: 1200 x 350 x 800 mm; Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. | 5 | Cái |
| 327 | Thùng đựng nước có vòi inox | Kích thước: 1200 x 350 x 800 mm; Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. | 15 | Cái |
| 328 | Thùng đựng rác | KT: D550x600mm. Chất liệu: làm bằng nhựa. Thùng rác có nắp đậy | 30 | Cái |
| 329 | Thùng Inox đựng nước nóng | Bằng inox đảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng, 20 lít, có giá để bằng kim loại. | 2 | Cái |
| 330 | Thùng rác có nắp đậy | KT: D550x600mm. Chất liệu: làm bằng thùng nhựa. Thùng rác có nắp đậy | 5 | Cái |
| 331 | Thùng rác con giống ngoài trời | Thùng rác nhựa composite hình con thú: Bề mặt nhẵn dễ vệ sinh, Kiểu dáng đẹp, chắc chắn. Dung tích 60 lít | 8 | Chiếc |
| 332 | Tivi 55 inch | 55" HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI | 5 | Cái |
| 333 | Tivi 55 inch | 55" HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI | 15 | Cái |
| 334 | Tivi 55 inch | 55" HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI | 3 | Cái |
| 335 | Tivi 55 inch | 55" HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI | 1 | Cái |
| 336 | Tivi LED 65 | Kích thước màn hình 60 inch, Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px), Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite, Kích thước màn hình: 65 inch, Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2, Cổng USB: 2 cổng | 1 | Chiếc |
| 337 | Trang phục giao thông | Bộ trang phục công an. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ, dây đai, gậy và còi. | 2 | bộ |
| 338 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Tranh ảnh một số nghề phổ biến. Gồm 8 tranh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy, cán láng. | 20 | Bộ |
| 339 | Tranh ảnh về Bác Hồ | Tranh ảnh về Bác Hồ. Gồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy, cán láng. | 15 | Bộ |
| 340 | Tranh các phương tiện giao thông | Bìa cứng, họa tiết in màu | 9 | Bé |
| 341 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Bìa cứng, họa tiết in màu | 9 | Bé |
| 342 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Tranh cảnh báo nguy hiểm. Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | 15 | Bộ |
| 343 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | Bộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | 9 | Bé |
| 344 | Tranh ghép các con vật | Chất liệu gỗ tự nhiên, họa tiết sơn màu | 9 | Bộ |
| 345 | Tranh ghép các loại quả | Chất liệu gỗ tự nhiên, họa tiết sơn màu | 9 | Bộ |
| 346 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | gồm 8 tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng.Kích thước 190×270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy, cán láng | 9 | Bé |
| 347 | Trống cơm | Bằng nhựa. 2 đầu trống được dán decal hoa văn. | 30 | Cái |
| 348 | Trống con | Bằng nhựa. 2 đầu trống được dán decal hoa văn. | 50 | Cái |
| 349 | Truyện kể ở Nhà trẻ | Bìa cứng, họa tiết in màu | 10 | Quyển |
| 350 | Truyện tranh các loại | Truyện tranh các loại. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | 525 | Cuốn |
| 351 | Tủ bảo vệ đầu ghi: | Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ.tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát. KT: (1000x800x600) mm | 1 | Chiếc |
| 352 | Tủ cơm điện 40 kg | Công suất: 40 kg gạo/mẻ nấu. Trong có các khay đựng, Vật liệu chế tạo: inox SUS 304, Bảo ôn mặt trước, mặt sau và bên cạnh. Có dây tiếp đất, Thời gian nấu: 50-60 phút. | 2 | chiếc |
| 353 | Tủ để đồ | Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 2 | Chiếc |
| 354 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên. Sơn PU 5 lớp. Đủ 35 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 35 trẻ. KT: D150 x S30 x C155 cm | 30 | Cái |
| 355 | Tủ điện | Tủ điện phân phối đáp ứng được các thống số và yêu cầu về cơ và điện, các thiết bị bên trong, hệ thống gá đỡ được bố trí một cách hợp lý và thuận lợi cho việc gá lắp và đấu nối trong tủ.Khung tủ được chế tạo từ thép tấm, sơn tĩnh điện, dày 2mm – 3mm với cấp bảo vệ IP 43 – IP 55, Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60439-1, Điện áp định mức : 0,4kA– 50Hz. Dòng tải định mức : 100A đến 6300A | 1 | Bộ |
| 356 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | Kích thước: 1200x350x800 mm. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu, đủ cho 35 trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU 5 lớp | 21 | Cái |
| 357 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu gỗ tự nhiên | Kích thước: 1200x350x800 mm. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu, đủ cho 25 trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU 5 lớp | 5 | Cái |
| 358 | Tủ đựng đồ dùng | KT: R1000 x S450 x C1800 mm. Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị.Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. | 1 | chiếc |
| 359 | Tủ đựng đồ dùng | KT: R1000 x S450 x C1800 mm. Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị.Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. | 1 | chiếc |
| 360 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Vật liệu gỗ tự nhiên. Sơn PU 5 lớp. Đủ 25 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 25 trẻ. KT: D150 x S30 x C155 cm | 5 | Cái |
| 361 | Tủ đựng mắm, muối gia vị, đường sữa….. trống chuột, muỗi | KT: 2000x600x1800 mm.Đặc điểm: Làm bằng vật liệu ĩox 304, 6 ô, có ổ khoá ở mỗi ô. | 1 | bộ |
| 362 | Tủ đựng trang phục biểu diễn, | Tủ để trang phục biểu diễn mầm non, KT: 2000 x 2000 x 40. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp | 4 | chiếc |
| 363 | Tủ hấp khăn | Kích thước: 630 x 500 x 1520 mm, Quy cách - Chất liệu : Toàn bộ làm bằng Inox SUS 304 dày 1mm. Gồm 9 khay hấp mỗi khay hấp đựng được từ 50-60 chiếc khăn/1 khay.Hệ thống hấp: Dùng thanh nhiệt có điện áp 220V-50Hz đun sôi ở nhiệt độ đạt từ 600C – 1000C dùng hấp khăn ướt tiệt trùng. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. | 2 | Cái |
| 364 | Tủ lạnh lưu nghiệm thức ăn | Dung tích sử dụng 300 lít | 1 | Cái |
| 365 | Tủ Rack 12U | Co Mixer. Kích thước: 680x520x570mm | 2 | Cái |
| 366 | Tủ Rack 12U | Co Mixer. Kích thước: 680x520x570mm | 2 | Cái |
| 367 | Tủ Rack 12U | Co Mixer. Kích thước: 680x520x570mm | 2 | Cái |
| 368 | Tủ sấy bát đĩa | Công suất (W)2700Tính năng Chế độ sấy nóng-khử trùng hoặc đồng thời chạy cả 2 chế độ.Hình dáng gọn đẹp, thiết kế hoàn hảo theo phong cách châu Âu, có thể đặt nằm hoặc treoĐặc điểm Vỏ được làm toàn bộ bằng inox. Khử trùng ở nhiệt độ cao hoặc khí ozon ( có dây tiếp đất)Kích thước(mm) 485x1800 x 1745Nguồn điện 220V / 50Hz | 2 | Cái |
| 369 | Tủ tài liệu | Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 3 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở KT: 1350x420x2000 mm. | 3 | chiếc |
| 370 | Tủ đụng đồ dùng | Chất liệu gỗ tự nhiên | 2 | chiếc |
| 371 | Tủ thuốc | Kích thước: 800x400x1600mm. Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt: 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dày 0,4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm. Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0,4mm. Có ô hộc A-B, có khóa riêng. Có 1 sàn nghiêng chia ô. | 1 | chiếc |
| 372 | Tủ trang phục và đạo cụ | KT: 2000 x 1200 x 40. Tủ để trang phục và đạo cụ. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp | 4 | chiếc |
| 373 | Tuyển tập thơ ca | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đốTuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 5 | Quyển |
| 374 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 15 | Cuốn |
| 375 | Ván dốc | KT: 2000 x 300 x 250/400 mm, VL; Toàn bộ làm bằng gỗ thông cao cấp, sơn phủ bóng chất lượng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011. Xuất xứ: Việt Nam | 4 | Chiếc |
| 376 | Vở làm quen với toán | Chất liệu giấy tổng hợp, in màu | 525 | Cuốn |
| 377 | Vở tập tạo hình | Chất liệu giấy tổng hợp, in màu | 125 | Quyển |
| 378 | Vở tập tạo hình | Vở tập tạo hình. ( giá lần lượt theo tuổi 2-3; 3-4;4-5;5-6) | 525 | Cuốn |
| 379 | Vòng thể dục cho giáo viên | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính của các ống nối khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | 4 | Chiếc |
| 380 | Vòng thể dục cho trẻ | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính của các ống nối khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | 60 | Chiếc |
| 381 | Vòng thể dục nhỏ | Vật liệu bằng nhựa màu, được đúc toàn khối đường kính 22mm, đường kính vòng 320mm. Trọng lượng 80 gram. | 125 | Cái |
| 382 | Vòng thể dục nhỏ | Vòng thể dục nhỏ. Vật liệu bằng nhựa màu, được đúc toàn khối đường kính 22mm, đường kính vòng 320mm. Trọng lượng 80 gram. | 525 | Cái |
| 383 | Vòng thể dục to | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm được đúc liền toàn khối. Trọng lượng 200 gram. | 12 | Cái |
| 384 | Vòng thể dục to | Vòng thể dục to. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm được đúc liền toàn khối. Trọng lượng 200 gram. | 30 | Cái |
| 385 | Xắc xô nhỏ | Xắc xô được làm bằng nhựa, đường kính 12Cm | 50 | Cái |
| 386 | Xắc xô nhỏ | Xắc xô được làm bằng nhựa, đường kính 12Cm | 150 | Cái |
| 387 | Xắc xô to | Xắc xô được làm bằng nhựa | 5 | Cái |
| 388 | Xắc xô to | Xắc xô được làm bằng nhựa | 30 | Cái |
| 389 | Xe cũi thả hình | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 6 | cái |
| 390 | Xe đẩy 1 tầng | Xe đẩy xong canh chuyên dụng KT: 900 x 700 x 200-300/900 mm, Chất liệu: inox 304 dày. Xe đẩy 1 tầng, bánh xe Ø100, có tay cầm Ø25,Có rào chắn bảo vệ 3 mặt | 3 | Cái |
| 391 | Xe đẩy đựng thực phẩm | sau sơ chế (2 tầng) bằng inox 304, Kích thước: 900x600x900mm, Đặc điểm: có 3 tầng để đồ, tay đẩy bằng ống Ø25mm, có 4 bánh xe, 2 bánh có khóa. Sản phẩm được cắt, gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng khí Argon đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ. | 4 | Chiếc |
| 392 | Xe đẩy gia vị | KT: 600 x 450 x 900 mm, Chất liệu: inox 304 dày 1mm. Xe đẩy 2 tầng, bánh xe Ø75, có hộc để dụng cụ chia thực phẩm. | 2 | Cái |
| 393 | Xe đẩy y tế | Theo tiêu chuẩn y tế | 1 | chiếc |
| 394 | Xe ngồi có bánh | Chất liệu bằng gỗ | 2 | cái |
| 395 | Xếp tháp | Chất liệu bằng gỗ | 10 | bộ |
| 396 | Xích đu thuyền rồng | Kích thước: D3400 x R1650 x C2200 (mm). Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép, nhựa composite. Toàn bộ hệ thống khung treo và giá đỡ xích đu, sàn bằng thép chịu lực cao, sơn nhiều màu bắt mắt, ghế ngồi, đầu và đuôi rồng bằng nhựa composite nhẵn 2 bề mặt. Xích đu gồm 03 ghế, 2 đầu ghế có tay vịn được gắn chắc chắn trên sàn, mỗi ghế có thể cho 2-3 trẻ ngồi. Sàn xích đu được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Ngoài ra, xích đu còn được lợp mái nhựa thông minh để che mưa nắng. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 1 | bộ |
| 397 | Xích đu treo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng. | 1 | bộ |
| 398 | Xô | Xô nhựa có lắp 12 lít | 125 | Cái |
| 399 | Xô | Xô nhựa có lắp 12 lít | 30 | Cái |
| 400 | Xoong Inox các cỡ đựng thức ăn | Xoong Inox đựng cơm cho các lớp | 20 | Cái |
| 401 | Xoong to | Chất liệu inox Kích thước: Φ600 x 210 mm | 4 | Cái |
| 402 | Xoong to đun nước | Chất liệu inox Kích thước: Φ600 x 210 mm | 1 | Cái |
| 403 | Xúc xắc | Bằng nhựa | 30 | Cái |
| 404 | Đàn organ | Công nghệ phát điện giai điệu AWM Stereo Sampling | 25 | Cái |
| 405 | Đầu đĩa DVD | Đầu DVD | 18 | cái |
| 406 | Đàn organ | Màn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ | 18 | cái |
| 407 | Trống da | Trống được làm từ gỗ và da trâu cao cấp. Kích thước trống da: đường kính 18cm và dùi | 4 | cái |
| 408 | Giấy màu | Màu sắc: Đỏ cờ - vàng - xanh lá cây - xanh da trời – cam - hồng - tím | 100 | túi |
| 409 | Tháp dinh dưỡng | Tháp dinh dưỡng có tác dụng biểu diễn lượng thực phẩm tiêu thụ cần thiết | 4 | tờ |
| 410 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Chất liệu bảng gỗ, dễ lắp ráp và sáng tạo | 12 | bộ |
| 411 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 8 | bộ |
| 412 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 8 | cái |
| 413 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | Chất liệu giấy tổng hợp, in màu | 4 | bộ |
| 414 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | Chất liệu giấy tổng hợp, in màu | 4 | bộ |
| 415 | Con rối | Xỏ tay | 4 | bộ |
| 416 | Tranh các con vật | Chất liệu giấy, bìa tổng hợp, in màu | 8 | bộ |
| 417 | Súng bắn keo | hân súng làm bằng nhựa cứng chắc chắn Công suất 20W và 60W giúp làm nóng keo nhanh Có công tắc bật tắt | 4 | cái |
| 418 | Các khối hình học | Chất liệu bằng gỗ rự nhiên, kiểu dáng đa dạng | 50 | bộ |
| 419 | Bộ xâu dây tạo hình | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 50 | hộp |
| 420 | Giấy màu | Màu sắc: Đỏ cờ - vàng - xanh lá cây - xanh da trời – cam - hồng - tím, Quy cách: 6 màu/tập | 150 | túi |
| 421 | Tháp dinh dưỡng | Tháp dinh dưỡng có tác dụng biểu diễn lượng thực phẩm tiêu thụ cần thiết | 5 | cái |
| 422 | Lô tô dinh dưỡng | Đồ dùng bằng giấy | 30 | bộ |
| 423 | Bộ tranh cảnh báo | 20 tranh, in 1 mặt 2 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190x270mm. Sản phẩm phủ PVE | 5 | bộ |
| 424 | Bộ lắp ráp nút tròn | Bằng nhựa | 15 | bộ |
| 425 | Bộ xây dựng (51 chi tiết) | Chất liệu nằng gỗ | 15 | bộ |
| 426 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | 8 | bộ |
| 427 | Tranh về các loại rau, quả, củ | 8 tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước 190×270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy | 5 | bộ |
| 428 | Cân thăng bằng | Chất liệu bằng gỗ, | 10 | cái |
| 429 | Đồng hồ lắp ráp | Được làm từ chất liệu gỗ đặc, tự nhiên | 15 | cái |
| 430 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Chất liệu bảng gỗ, dễ lắp ráp và sáng tạo | 12 | bộ |
| 431 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 20 ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh trên đất nước Việt Nam.In 4 màu, giấy. Sản phẩm phủ màng nilon. KT: 310x420 | 5 | bộ |
| 432 | Tranh số lượng | Sản phẩm được In 1 mặt, 4 màu, trên giấy. Có nẹp treo. KT: 540x790mm | 5 | tờ |
| 433 | Đomino học toán | được làm từ chất liệu gỗ tự nhiên cao cấp đã qua xử lý. Sản phẩm bao gồm 110 miếng gỗ có in số | 25 | bộ |
| 434 | Bộ chữ số và số lượng | Chất liệu bằng gỗ | 75 | bộ |
| 435 | Lô tô hình và số lượng | Sản phẩm gồm 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy. KT quân: 70x100mm | 75 | bộ |
| 436 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | Chất liệu giấy, in màu | 10 | bộ |
| 437 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi | Chất liệu giấy, in màu | 10 | bộ |
| 438 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | Chất liệu giấy, in màu | 10 | bộ |
| 439 | Bộ chữ và số | Chất liệu bằng nhựa | 30 | bộ |
| 440 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Chất liệu bằng gỗ | 5 | bộ |
| 441 | Con rối | Xỏ tay | 4 | bộ |
| 442 | Xe đẩy y tế sử dụng để tiêm, phân phát thuốc cho bệnh nhân. | Xe có 2 tầng, một móc treo đồ đạc, dụng cụ. một vành tròn để xô đựng nước. khung chân sử dụng ống vuông 20x20mm | 1 | Chiếc |
| 443 | Ghế phòng họp (bàn ghế hội trường): | Ghế gỗ tự nhiên đệm da công nghiệp; KT 420x550x1030 mm | 60 | Chiếc |
| 444 | Bàn phòng họp (bàn ghế hội trường) | Kích thước: 10000 x 2200 x750mm (1 quầy), Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU cao cấp. | 1 | Chiếc |
| 445 | Bảng công tác | Kích thước: 3600x1225mm, Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 3 | chiếc |
| 446 | Bục, tượng Bác Hồ | Bục, tượng Bác: Bục để tượng: Kích thước: 700x800x1200mm. Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. Tượng Bác Hồ: Kích thước: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng Composite, phủ nhũ đồng. | 1 | bộ |
| 447 | Khẩu hiệu đảng | Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (600x10700)mm | 1 | bộ |
| 448 | Xoong Inox đựng canh cho các lớp | Inox 304 dày 1,3mm. Kích thước: đường kính 30 cm x cao 25cm | 20 | Cái |
| 449 | Xoong Inox đựng thức ăn cho các lớp. | Inox 304 dày 1,3 mm, Đường kính 26cm x cao 25 cm .(13 lít) | 40 | Cái |
| 450 | Bát ăn cơm của trẻ. | Chất liệu: inox 304, dày 1,3mm. | 400 | Chiếc |
| 451 | Khay ăn inox 4 ngăn | Chất liệu: inox 304, dày 1,3mm. Kích thước: 280x220x40mm | 300 | Chiếc |
| 452 | Bát to đựng cơm canh inox 2 lớp. | Chất liệu: inox 304 dày 1,3mm. Đường kính 24 | 700 | Chiếc |
| 453 | Đĩa inox đựng đồ tráng miệng, khăn lau tay | Chất liệu: inox 304, dày 1,3mm. Đường kính 18 | 240 | Chiếc |
| 454 | Muôi múc canh | Kích thước: 520 x 135 mm. Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ. | 18 | bộ |
| 455 | Muôi lỗ thủng | Kích thước: 520 x 135 mm. Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ. | 18 | bộ |
| 456 | Xẻng chia cơm | Kích thước: 510 x 115 mmĐặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ. | 18 | bộ |
| 457 | Muôi múc canh (loại tròn) | Kích thước: 160 x 90 mm. Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ. | 120 | Cái |
| 458 | Muôi múc cơm (loại dẹt) | Kích thước: 230 x 90 mm. Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ. | 120 | Cái |
| 459 | Ấm đựng sữa inox | Dung tích 4000ml- 5000ml. Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ. | 20 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7426E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu, trong đó công việc xây lắp và thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể là Công trình dân dụng (loại công trình giáo dục), cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 40.663.000.000 VND Công trình dân dụng (loại công trình giáo dục), cấp III trở lên; Cứ 03 công trình có cùng cấp với cấp của công trình đang xét.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.663.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥121.989.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có xác nhận đã chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên) và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng và có Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III trở lên | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công hạ tầng, sân vườn | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp, thoát nước | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công Phòng cháy chữa cháy | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công trắc địa | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách cung cấp và lắp đặt hàng hóa thiết bị: | 2 | + Kỹ sư chuyên ngành Điện – điện tử, , Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 2 | + Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 2 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật | 12 | + Gồm các tổ thợ sau: Nề, bê tông, máy xây dựng (hoặc nghề xây dựng); thép (cơ khí), hàn, điện - nước, có chứng chỉ nghề bằng bản sao công chứng kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất ≥ 110CV | 2 |
| 2 | Máy lu bánh lốp | 9 Tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 4 | Xe ôtô cẩu tự hành | 8 Tấn | 1 |
| 5 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 6 | Xe ô tô loại tự đổ | ≥ 5Tấn | 4 |
| 7 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | ≥130 Tấn | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | 0,75KW | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5KW | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 3 |
| 15 | Máy đầm bàn | 1KW | 3 |
| 16 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 17 | Xe bơm bê tông ôtô tự hành | 50m3/h | 1 |
| 18 | Máy hàn điện | 23KW | 3 |
| 19 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 2 |
| 20 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 2 |
| 21 | Bộ máy phát điện dự phòng | Không yêu cầu | 1 |
| 22 | Máy hàn nhiệt | Không yêu cầu | 1 |
| 23 | Máy khoan điện cầm tay | Không yêu cầu | 4 |
| 24 | Phòng thí nghiệm | (Tài liệu chứng minh phòng Las, tài liệu các phép thử được cấp phép thử) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi