Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191804-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211176710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 14:09:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,089,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 870,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7426E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu, trong đó công việc xây lắp và thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể là Công trình dân dụng (loại công trình giáo dục), cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 40.663.000.000 VND Công trình dân dụng (loại công trình giáo dục), cấp III trở lên; Cứ 03 công trình có cùng cấp với cấp của công trình đang xét.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.663.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥121.989.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có xác nhận đã chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên) và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng và có Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công hạ tầng, sân vườn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cung cấp và lắp đặt hàng hóa thiết bị:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Điện – điện tử, , Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn + Gồm các tổ thợ sau: Nề, bê tông, máy xây dựng (hoặc nghề xây dựng); thép (cơ khí), hàn, điện - nước, có chứng chỉ nghề bằng bản sao công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ôtô cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ô tô loại tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥130 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 0,75KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe bơm bê tông ôtô tự hành
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Bộ máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy khoan điện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
24-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh phòng Las, tài liệu các phép thử được cấp phép thử)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây mới điểm trường trung tâm cho trường mầm non Yên Ngưu, huyện Thanh Trì
300 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng ACA - Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây dựng và Dịch vụ Điện Việt - Công ty Cổ phần Xây dựng và Cơ điện AA. Địa chỉ: Số 20 Hàng Bông, phường Hàng Gai, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ số 21A, Ba La, quận Hà Đông, Hà Nôị; + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần Giám định và Thẩm định giá Phương Đông. Địa chỉ: Số BT5, 52 Lĩnh Nam, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề tư vấn phù hợp với nội dung công việc của gói thầu + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. + Có giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy chữa cháy. + Giấy phép hoạt động điện lực đủ điều kiện với thi công đường dây và trạm biến áp do cơ quan có thẩm quyền cấp quy định tại nghị định 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật Điện lực và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật điện lực. Chứng chỉ năng lực xây dựng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên. * Đối với hàng hóa, thiết bị: - Chủng loại, số lượng của từng loại hàng hóa thiết bị. - Đặc tính, thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa thiết bị. - Có giấy phép bán hàng đối với các loại bình chữa cháy và máy bơm chữa cháy. - Đối với hàng nhập khẩu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi cung cấp, lắp đặt thiết bị. - Toàn bộ hàng hóa phải đảm bảo mới 100% * Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: - Nhà thầu phải có cơ sở vật chất, có đội ngũ nhân viên kỹ thuật có tay nghề sẵn sàng thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Thời gian triển khai không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 870.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Xây dựng các khối nhà
C Kết cấu
D Phần cọc
1Đổ Bê tông cọc B20Mô tả kỹ thuật theo chương V303,99m3
2Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V24,536100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,928tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V31,017tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,756tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,954tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,954tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V438mối nối
9Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V48,204100m
10Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,356100m
11Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m3
13Vận chuyển phế thải đổ bãi theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
E Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,733m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856100m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,188m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508100m3
5Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,135100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,665m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,792m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V146,036m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V73,071m3
10Bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V342,947m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,158m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,872100m2
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,146100m2
14Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V2,078100m2
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V11,33100m2
16Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,03tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,556tấn
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V174,989m3
21Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,33100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,113tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,811tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V308,25m3
26Ván khuôn đáy dầmMô tả kỹ thuật theo chương V9,168100m2
27Ván thành dầmMô tả kỹ thuật theo chương V21,778100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,362tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,257tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,408tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V735,731m3
32Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,964100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V99,77tấn
F CẦU THANG
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
3Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,006m3
4Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,684100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,082tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
G Lanh tô
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m2
2Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,807m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
H Phần mái
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,744tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,744tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V552,42m2
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,119m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,131tấn
6Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011100m2
I Mái sảnh trục 8-11
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,639tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,639tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,73m2
4Bu lông M18x240Mô tả kỹ thuật theo chương V188cái
5Bu lông M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Bu lông M24x70Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Tấm nhựa dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,535100m2
J Bể phốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,804m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332100m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954tấn
8Đổ bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,672m3
9Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,865m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,141m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,799m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,633m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,393m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,348m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,348m2
K Tấm đan
1Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m2
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,646tấn
3Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
4Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V641 cấu kiện
L Kiến trúc chung đơn nguyên 1,2,3 (3 đơn nguyên)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V386,712m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V307,275m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V67,86m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.757,781m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.779,836m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.757,781m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.779,836m2
8Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,392100m2
M CẦU THANG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,924m3
2Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,342m2
3Ốp đá granit chân tường cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V5,172m2
4Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,897tấn
5Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V96,939m2
6Gắn nẹp đồng trang trí chống trượt mũi bậc thang bộ T20x8x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V639m
7Xẻ rãnh đá lắp nẹp đồng TMô tả kỹ thuật theo chương V63,910m
N Kiến trúc riêng đơn nguyên 1,2,3,4
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V186,087m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V180,444m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,287m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V845,85m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.132,671m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.689,638m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.811,018m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.029,646m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V845,85m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10.319,843m2
11Soi rãnh rộng 5, sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.075,9m
12Công tác ốp gạch vào tường WC gạch granit KT 300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.507,088m2
13Trần nhôm kích thước 600x600x0,6mm bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V502,762m2
14Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V604m2
15Chống thấm sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V615,952m2
16Vách ngăn dày 12mm màu ghi sáng (bao gồm phụ kiện, hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,561m2
17Trát hộp kỹ thuật 6x12Mô tả kỹ thuật theo chương V51,953m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,156m2
19Giá đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Lát sàn bằng gach granit chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V489,166m2
O NỀN SÀN
1Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,504100m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V198,077m3
3Lát sàn bằng gach granit chống trơn 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3.105,5m2
4Láng nền sàn bù mác 75 dày 30mm cho sàn 600x600 tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.107,5m2
5Sàn gỗ dày 12mm, màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V960m2
6Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V960m2
7Sàn nhựa dày 12mm, màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V480m2
8Láng nền sàn, dày 6cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V480m2
9Sơn trần và tường phòng bếpMô tả kỹ thuật theo chương V343,13m2
10Nẹp chân tường bằng nhựa cao 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V711m
11Công tác ốp gạch vào chân tường 100x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,3m2
12Chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V602,168m2
13Lát gạch đỏ 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V498,709m2
14Bê tông tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,416m3
15Lợp mái bằng tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,813100m2
P CẦU THANG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,956m3
2Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,314m2
3Ốp đá granit chân tường cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,586m2
4Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
5Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V28,189m2
Q Tam cấp
1Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,225m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
4Công tác ốp đá granit rối vào chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,375m2
5Lát đá granit, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,788m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,592m3
7Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m2
8Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,883m2
9Gắn nẹp đồng trang trí chống trượt mũi bậc thang bộ T20x8x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V514,098m
10Xẻ rãnh đá lắp nẹp đồng TMô tả kỹ thuật theo chương V51,4110m
R Lan can
1Gia công 1m lan can điển hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,48kg
2Gia công 1 Tăng cứng điển hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,233kg
3Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,062tấn
4Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V316,368m2
5Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V130,778m2
6Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V209,479m2
7Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 8.38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1m2
8Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V110,37m2
9Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V126,379m2
10Cửa sổ trượt, khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V251,24m2
11Cửa sổ lật, khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,684m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,693tấn
13Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V244,203m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V244,203m2
15Cửa đi 1 cánh nhôm định hình chớp nhôm thoángMô tả kỹ thuật theo chương V7,41m2
16Dán kính mởMô tả kỹ thuật theo chương V127,208m2
S Đường dốc-2 cái
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799m3
3Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
5Lát gạch Tezzaro KT400x400 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,476m2
6Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
7lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8,213m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,184m2
T Trang trí mặt ngoài
U Hành lang
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V69,665m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,777m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V938,354m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V938,354m2
5Tôn úp nóc bản rộng 900 dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,62m
6Gia công lục giác trang trí mặt tiền bằng inox 304 40x80x1.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863tấn
7Lắp dựng lục giá trang trí mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,863tấn
8Sơn lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V181,756m2
V Rãnh thu nước trong nhà ăn
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
3Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,753m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,873m2
5Sản xuất vỉ đậy bể lọc dầu bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
6Vỉ đậy bể lọc dầu bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
7Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.823,388m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V48,024100m2
W Vận chuyển vật liệu lên cao
1Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81tấn
2Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50,3710m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,277100m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15,348tấn
X Cửa Phòng cháy và chữa cháy
1Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy EI15Mô tả kỹ thuật theo chương V46,454m2
2Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy EI30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,984m2
3Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V7,59m2
4Vách kính chống cháy EI15Mô tả kỹ thuật theo chương V40,661m2
5Vách kính chống cháy EI30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m2
6Vách kính chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V4,824m2
7Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (loại cho cửa chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V341 bộ
8Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V631 bộ
9Cung cấp lắp đặt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V45,57m
10Bản lề thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V189cái
Y Điện nước trong nhà
Z 1. Thiết bị điện
1Đèn LED downlight âm trần D110, 7WMô tả kỹ thuật theo chương V95bộ
2Đèn LED ốp trần D225, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V230bộ
3Đèn LED tube dài 1,2m, 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V164bộ
4Đèn LED panel 600x600, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V154bộ
5Đèn LED tube dài 1,2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V97cái
7Quạt thông gió 20WMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
8Công tắc 1 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
9Công tắc 2 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
10Công tắc 3 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 16AMô tả kỹ thuật theo chương V471cái
AA Dây cáp điện
1Dây Cu/XLPE/PVC 4x70+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Dây Cu/XLPE/PVC 4x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Dây Cu/XLPE/PVC 4x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Dây Cu/XLPE/PVC 4x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Dây Cu/XLPE/PVC 4x10+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Dây Cu/XLPE/PVC 2x10+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
7Dây Cu/XLPE/PVC 2x6+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Dây Cu/XLPE/PVC 2x4+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
9Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
10Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.725m
11Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11.754m
12Ống luồn dây mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.175m
13Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6.564m
14Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
AB Tủ điện
AC Tủ điện tổng
1Vỏ tủ điện 1500x800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Khởi động từ 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Công tắc hẹn giờMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4MCB 1 pha 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCB 2 pha 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB 2 pha 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7MCB 2 pha 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8MCB 2 pha 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9MCCB 3P 50A 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10MCCB 3P 150A 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11MCCB 3P 200A 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AD Bảng điện phòng học
1Vỏ tủ điện 12moduleMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
2MCB 1 pha 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3MCB 2 pha 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
4MCB 2 pha 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
AE Bảng điện thể chất
1Vỏ tủ điện 12moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2MCB 1 pha 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3MCB 2 pha 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4MCB 2 pha 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AF Bảng điện kho
1Vỏ tủ điện 12moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB 1 pha 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 2 pha 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB 2 pha 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AG Bảng điện phòng y tế
1Vỏ tủ điện 12moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB 1 pha 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 2 pha 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB 2 pha 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AH Tủ điện bếp
1Tủ điện 500x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB 1 pha 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3MCB 2 pha 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB 2 pha 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB 2 pha 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6MCCB 3P 32A 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCCB 3P 63A 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCCB 3P 150A 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AI Tủ điện khối lớp học
1Tủ điện 500x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Khởi động từ 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Công tắc hẹn giờMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4MCB 1 pha 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCB 2 pha 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB 2 pha 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCB 2 pha 40A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8MCB 2 pha 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9MCCB 3P 125A 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AJ Bảng điện phòng nghệ thuật
1Vỏ tủ điện 12moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB 1 pha 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3MCB 2 pha 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4MCB 2 pha 40A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AK Tủ điện tổng khối lớp học TĐ3
1Vỏ tủ điện 1500x800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Khởi động từ 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Công tắc hẹn giờMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4MCB 1 pha 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCB 2 pha 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB 2 pha 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCB 2 pha 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCB 2 pha 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCB 2 pha 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10MCB 2 pha 63A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11MCB 2 pha 75A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12MCCB 3P 150A 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AL Bảng điện phòng Hiệu trưởng, HP
1Vỏ tủ điện 12moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2MCB 1 pha 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 2 pha 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4MCB 2 pha 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AM Bảng điện VP
1Vỏ tủ điện 12moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2MCB 1 pha 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3MCB 2 pha 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4MCB 2 pha 40A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AN Bảng điện phòng tin học
1Vỏ tủ điện 12moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2MCB 1 pha 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3MCB 2 pha 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4MCB 2 pha 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5MCB 2 pha 75A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AO Bảng điện phòng quản trị
1Vỏ tủ điện 12moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2MCB 1 pha 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3MCB 2 pha 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4MCB 2 pha 40A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AP Bảng điện phòng tin học
1Vỏ tủ điện 12moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2MCB 1 pha 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3MCB 2 pha 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4MCB 2 pha 63A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AQ Thoát nước
1Ống nhựa UPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
2Ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51100m
3Ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01100m
4Ống nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
5Ống nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
6Măng xông D125Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V113cái
8Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
9Măng xông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
10Măng xông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Tê nhựa UPVC 45 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
12Tê nhựa UPVC 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
13Tê nhựa UPVC 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
14Tê nhựa UPVC 45 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
15Tê nhựa UPVC 45 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Chếch nhựa UPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
17Chếch nhựa UPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
18Chếch nhựa UPVC 135 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
19Chếch nhựa UPVC 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
20Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Côn thu UPVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
23Côn thu UPVC D125/75Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
24Côn thu UPVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
25Côn thu UPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
26Côn thu UPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27Đầu bịt UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
28Đầu bịt UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
29Đầu bịt UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
30Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
31Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
AR Thoát nước mưa
1Cầu thu mưa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
3Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
AS Cấp nước
1Ống nước PPR D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Ống nước PPR D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
3Ống nước PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
4Ống nước PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
5Ống nước PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
6Ống nước PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05100m
7Ống nước PPR D25 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
8Ống nước PPR D32 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
9Ống nước PPR D40 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V360cái
14Cút nhựa PPR D25 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
15Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
16Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
17Tê nhựa PPR D63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
18Tê nhựa PPR D63/25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
19Tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
20Côn thu PPR D63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
21Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
22Măng xông PPR D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Măng xông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
24Măng xông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
25Măng xông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
27Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V226cái
28Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
AT Thiết bị vệ sinh
1Xí bệt lớnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
2Xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
4Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
5LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lavabo (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
7Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
9Xiphong lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam (lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
13Xiphong tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
14Lắp đặt kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
17Phếu thu sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
18Xiphong UPVCMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
19Van PPR 2 chiều D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Van PPR 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Van PPR 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Van PPR 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
23Van PPR 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
24Bình nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
25Két nước INOX 2500l + giá đỡ cao 600Mô tả kỹ thuật theo chương V14bể
26Bể tách mỡ INOX 500lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AU Điện nhẹ
AV 1. Hệ thống mạng Lan
1Lắp đặt tủ rack 19''-12UMô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
3Switch quang 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V61 thiết bị
4Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Mô tả kỹ thuật theo chương V61 Patch panel
5Cáp quang single mode 2FOMô tả kỹ thuật theo chương V0,031 km cáp
6Cáp UTP cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V257,510m
7Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
8Hộp đế âm cho ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V66hộp
9Ống luồn dây mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V258m
10Ống luồn dây mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.622m
AW 2. Hệ thống chung
1Thang cáp 150x50x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
2Máng cáp 150x100x1.2mm + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V324m
3Máng cáp 100x100x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
4Thang cáp 300x100Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Tấm nối thẳng cho thang R300x100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5cái
6Giá đỡ thang cáp cho thang R300x100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5cái
7Dây nối đất bằng đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuMô tả kỹ thuật theo chương V7,5cái
8Máng cáp R150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V361m
9Tấm nối thẳng cho thang R150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V180,5cái
10Giá đỡ thang cáp cho thang R150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V240,5cái
11Dây nối đất bằng đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuMô tả kỹ thuật theo chương V180,5cái
12Cửa gió 150x150 có lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AX Xây dựng các công trình phụ trợ
AY Nhà kỹ thuật
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
2Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
9Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,053m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
13Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,956100m2
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,524m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,291m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,535m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,3m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,291m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,835m2
24Lát gạch chống nóng bằng gạch thông tâm 200x200x10, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,314m2
25Chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V20,195m2
26Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,306m3
27Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
28Lát sàn bằng gach granit chống trơn 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V13,059m2
29Cửa đi 2 cánh nhôm định hình, chớp nhôm thoángMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
30Cửa sổ nhôm định hình, chớp nhôm thoángMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
31Công tác ốp đá granit rối vào chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,352m2
AZ Thoát nước mưa
1Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BA Cổng, nhà thường trực
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,05m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V13mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,436100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m
11Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
BB Vận chuyển phế thải đổ bãi theo quy định
1Vận chuyển phế thải về chỗ đổ quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
BC Bệ móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,022m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,029m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
6Bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,263m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,703tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,017m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,594m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192tấn
BD KIẾN TRÚC
1Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,721m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,213m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,434m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,9m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,7m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,213m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,034m2
11Lát gạch chống nóng bằng gạch thông tâm 200x200x10, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,413m2
12Chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V11,593m2
13Đắp độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
15Lát sàn bằng gach granit chống trơn 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898m2
16Cửa nhựa lõi thép, của đi cánh trượt, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
17Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cánh mở, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,13m2
18Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cánh trượt, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,046m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,35m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,35m2
22Công tác ốp đá granit rối vào chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,968m2
23Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,627m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
26Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
27Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,585m2
30Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
31Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Mô tơ điều khiển cổng tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BE Thoát nước mưa
1Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
BF Điện trong nhà
1Bộ đèn LED, dài 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Công tắc 2 phím 10A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
8MCB 1 pha 10A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCB 1 pha 20A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10MCB 1 pha 25A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11MCB 3 pha 20A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12MCB 3 pha 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Khởi động từ 3P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Công tắc hẹn giờMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Tủ điện tôn dày 2mm 600x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
BG Nhà xe
BH Phần kết cấu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,494m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
3Đắp độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,022m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,803m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
11Bu lông neo móng M18x810Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,862m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m2
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m3
19Lát gạch Terazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V126,999m2
20Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
BI Tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,687m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,269m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m3
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,835m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,62m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,365100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,502tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,901100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,454m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,602m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V134,755m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,143m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,467m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,261100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,486m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.635,294m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.635,294m2
23Trát tường ngoài lục lăng lớp 2 tổng chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,315m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
25Lắp dựng lục giá trang trí hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
26Sơn lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,307m3
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,614m2
29điển hình 1 m dài tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
30Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,632tấn
31Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V125,28m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,766m2
33Gia công Bộ chữ trang trí, bằng thép bản dày 2mm, khung viền thép bản 100x5mm sơn hoàn thiện màu camMô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
34Lắp dựng bộ chữ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V99,968m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,936m2
BJ Giàn hoa
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
4Gia công hàng rào trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,484m2
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
7Bu lông neo móng M14Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Gia công giàn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,176tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,592m2
10Lắp dựng giàn hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1,176tấn
BK Sân đường
BL 1. San nền
1Đào xúc đất đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,535100m3
2San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V83,017100m3
3Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8.697,399m3
4Vận chuyển đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,933100m3
5Vận chuyển đất đất về bãi đổ quy định cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,698100m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V523,98m3
7Cắt khe sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V162,510m
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.625m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,506m3
11Cống bê tông 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V35đoạn ống
12Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V2.988m2
BM 2.Bó vỉa
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,196m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,59m3
BN 3.Bồn cây
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,235m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,765m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,913m2
6Láng granitô bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V53,913m2
7đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V332,5121m3
8Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V1.077,6m2/tháng
BO 5.Tấm đan
1Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,555m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V941 cấu kiện
BP 6. Cây xanh
1Cây bàng đường kính gốc 150mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V24cây/lần
2Cây bằng lăng kính gốc 150mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V19cây/lần
BQ 7. Cột cờ
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
5Cột cờ ống inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
BR Cấp điện nước ngoài nhà
BS Cấp điện sinh hoạt
BT Cấp điện
1Cáp điện 0.4KV: Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
2Cáp điện 0.4KV: Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Cáp điện 0.4KV: Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
5Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
6Cáp điện 0.4KV: Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m
7Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
8Cáp chống cháy Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
9Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
10Cáp chống cháy Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9100m
13Ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
BU Rãnh cáp R4C-0.4kV
1Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
2Rải lưới báo cáp B300Mô tả kỹ thuật theo chương V53md
3Lát gạch đặc rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V477viên
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
6Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
7Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
8Hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BV Cấp điện chiếu sáng ngoài nhà
1Cột thép bát giác liền cấn đơn cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
2Đào móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V15,4100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
5khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V140.0
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
7Thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4kg
8Tai bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
9Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
11Khóa cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Ống nhựa HDPE TFP D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
14Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
BW Rãnh cáp R4C-0.4kV
1Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
2Rải lưới báo cáp B300Mô tả kỹ thuật theo chương V400md
3Lát gạch đặc rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V3.600viên
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134100m3
6Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3
7Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
8Cáp điện 0.4KV: Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
9Cáp điện 0.4KV: Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V91m
10Ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m
BX Cần đèn
1Cần đèn 1,5m gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
2Đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cáp điện 0.4KV: Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
BY Chống sét
1Thiết bị thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bulong INOX M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cáp đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
4Bộ ghép nối INOX 3MxD42x3MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Chân trụ đỡ cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
7Đai cố định cáp vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Dây chằng neo, tăng đơ, ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Cọc chống sét mạ đổng tiếp đất D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
11Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
BZ Tiếp đất an toàn điện
1Bản đồng tiếp địa EB-A-G1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cáp tiếp địa CU/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Cọc chống sét mạ đổng tiếp đất D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
4Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
6Hóa chất điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
CA 1. CẤP NƯỚC
CB Cấp nước
1Vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
3Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Tê HDPE d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Cút nối ren trong HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Cút nối ren ngoài HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Cút nối ren ngoài HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cút nối ren ngoài HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Khâu nối HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Khâu nối HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Khâu nối HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Van khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Van khóa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Van khóa 1 chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Rọ bơm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
CC 2. THOÁT NƯỚC
CD Rãnh thoát nước B300
1Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,403m3
2Đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,016100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,892m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,188m3
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,2m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V619,2m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V619,2m2
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m2
9Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,801tấn
11Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3441 cấu kiện
CE Ống cống
1Lắp đặt ống cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
CF Hố ga
1Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,228m3
2Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,592m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V73,216m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
8Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,552m3
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
10Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
CG Bể PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,441m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,09100m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m3
CH Tường bể
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,449tấn
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V68,257m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,587100m2
CI Móng bể PCCC
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,592m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,403m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,013tấn
CJ Dầm
1Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
2Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
CK Nắp bể
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,367tấn
2Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,076m3
CL Tấm đan
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
3Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129m3
4Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Thép thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
6Lắp đặt thép thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
7Băng cản nước PVC 250Mô tả kỹ thuật theo chương V87,96m
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V295,668m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V295,668m2
10Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V79,443100m
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V86,855m2
13Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V320m3
14Chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V382,523m2
CM Biện pháp thi công bể PCCC
1Ép cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V11,645100m
2Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V11,645100m
3Sản xuất hệ khung dàn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,112tấn
4Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V17,108tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V17,108tấn
6Vận chuyển thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,14610 tấn/1km
CN Hạng mục cấp điện (Trạm biến áp)
CO LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
CP THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
CQ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22)/0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ bù hạ thế trọn bộ (tủ điện xoay chiều 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
CR THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V2tụ
10Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CS LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Tháo hạ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cách điện
3Xà đỡ Cầu dao phụ tải đỉnh cột - cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo chương V74,42kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo chương V90,29kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thang trèo - cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
10Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
11Đầu cốt AM 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
13Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V31 mối
15Thanh đồng dẹt 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,338kg
16Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 m
17Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Dây buộc định hình cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
CT Phụ kiện lắp đặt CSV
1Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo chương V38,57kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V81 m
6Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
8Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V77m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
13Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo chương V22,6kg
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
19Băng cách điện (rộng 50mmx0.76mmx dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Biển tên DaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Biển tên cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
24Cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Dây tiếp địa d10Mô tả kỹ thuật theo chương V14,808kg
26Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
28Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
29Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100kg
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
31Cắt mặt đường chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
32Cắt mặt đường bê tông cắt 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V50md
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,61m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
37Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
38Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V60m
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
40Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V13viên
41Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13viên
42Đắp đất đầm chặt rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
45Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
46Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
47Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,910m2
48Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,910m2
49Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,910m2
50Cát vàng rải đệm, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
51Đổ bê tông tại chỗ mặt đường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
CU LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ thép đỡ máy biến áp 250kVA kèm giá đỡ máy biến áp trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Máng cáp cao thế tôn dầy 2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Máng cáp hạ thế tôn dầy 2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Máng thu dầu tồn dầy 2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bulong M27, L1000Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
8Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x50mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Tiếp địa đầu cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V3m
13Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
14Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
17Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
19Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, Điện trở phụMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
23Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
26Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V281 m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m
28Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Đầu bọc màu cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
33Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
35Biển tên TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Biển sơ đồ 1 sợi TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Biển tên cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
42Thảm cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1thảm
43Găng tay cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Ủng cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
46Tủ chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
49Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
50Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
53Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
55Đắp đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
56Cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
57Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
58Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x24mMô tả kỹ thuật theo chương V30,24kg
59Rải dây thép tiếp địa (Thép dẹt 40x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 m
60Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
61Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
62Rải dây thép tiếp địa (dây đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,910 m
63Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
67Xe cần trục ô tô 5 tấn vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
CV PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BTLT 8.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
3Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
4Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1751km/ 1dây (4 sợi)
6Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031km/ 1dây (4 sợi)
7Di chuyển cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2751km/ 1dây (4 sợi)
8Cáp muyle 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
9Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0311km/1 dây
12Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061km/1 dây
13Di chuyển hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
14Di chuyển hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp
15Móc ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Khóa hãm cáp vặn xoắn cho cáp 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
17Khóa hãm cáp vặn xoắn cho cáp 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
18Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
19Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V23m
20Ghíp bọc hạ thế 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
21Băng dính hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V19Cuộn
22Xà nánh hạ thế cột kép ngangMô tả kỹ thuật theo chương V72,84kg
23Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Ống nối cáp nhôm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
25Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V281 mối
26Đầu cốt AM 120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
28Dây tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,81kg
29Cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
30Ống HDPE d32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
31Dây 0.6/1kV Cu/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
32Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cọc
34Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100kg
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
36Rải dây thép tiếp địa (dây đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110m
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,826m3
CW THÍ NGHIỆM ĐIỆN ĐẤU NỐI LƯỚI
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông (tiếp địa cột điểm đấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
6Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
CX CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1.841,24m2
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V408,3m
CY HỆ THỐNG PCCC
CZ Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loopMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
4Lắp đặt tủ điện chống sét lan truyền bảo vệ tủ báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mối hàn đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
9Đào đất chôn dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
10Đắp đất móng hố chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
11Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,610 đầu
12Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,410 đầu
13Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12,85 đèn
14Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 nút
15Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 chuông
16Lắp đặt module địa chỉ cho nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
17Lắp đặt module địa chỉ cho chuông đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
18Lắp đặt module địa chỉ liên động phòng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
19Lắp đặt hộp đấu dây đầu tầngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
20Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1.5mm2 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V296m
21Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V1.989m
22Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.390m
23Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V617hộp
24Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.856m
25Măng xông nối ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.428Cái
26Lắp đặt ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
27Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
30Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m3
31Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
DA Đền chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn
1Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
2Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERGENCYMô tả kỹ thuật theo chương V7,25 đèn
4Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V448m
5Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
6Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V475m
7Lắp đặt hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V83hộp
8Măng xông nối ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V224Cái
9Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
DB Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
2Lắp đặt bình tích áp 200lMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
3Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Kéo rải cáp chống cháy 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
7Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ (Gồm tủ, Búa, rìu, xà beng, kìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38100m
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
11Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt tê thép D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt tê thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt cút thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
18Lắp đặt Cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Lắp đặt côn thu D125/máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt côn thu D100/máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt côn thu D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt van khóa DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van khóa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt Van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt Van một chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van an toàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt Alarm van DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt rọ DN125 hút mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt Y lọc DN125 hút mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt khớp nối chống rung D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt khớp nối chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt bích thép rỗng D125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
36Lắp đặt bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V19cặp bích
37Lắp đặt bích thép đặc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
38Lắp đặt gioăng cao su D125Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
40Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt họng nhận nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
43Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x1200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
45Cuộn vòi chữa cháy loại D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cuộn
46Lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
48Tủ chữa cháy vách tường 1400x600x200m lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
49Cuộn vòi chữa cháy loại D50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cuộn
50Lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
51Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
52Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
53Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V102Bình
54Nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
55Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
56Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
57Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,11100m
58Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
60Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V194,0138m2
61Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12,04m3
62Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0836100m3
63Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m3
64Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
DC Hạng mục cấp nước ngoài nhà (đấu nối hạ tầng cấp nước)
1Phần công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đào lấp, xây hố đồng hồ, gối đỡ hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Phí đầu giápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chi phí khảo sát hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
DD CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Thang tời thức ănMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Máy bơm nước Q=10m/h, H=40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Năng lượng mặt trời 300lMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
DE TRẠM BIẾN ÁP
1CDPT kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2CSV đường dây 22kV/19,2kV-Class 1-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
3Máy biến áp 22/0,4- 250kVA, đầu sứ Elbow (TC MEP = 99,21%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Tủ RMU 22kV-630A- (2CD+1MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Tủ điện hạ áp 600V-400AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-2x30kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
DF Chi phí thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (Xuất xứ Châu Âu- đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện lưu lượng: 81m3/h; cột áp: 54.4 m (Windy/ Việt nam hoặc tương đương)( đã được kiểm định phương tiện PCCC )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel lưu lượng: 81m3/h; cột áp: 54.4 m ( Đầu bơm Windy/ Việt Nam, Động cơ: KP Power/ trung quốc đã bao gồm ắcquy và bộ đề) ( đã được kiểm định phương tiện PCCC )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương) )( đã được kiểm định phương tiện PCCC )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Bình tích áp 200 lit ( Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
6Bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tủ điện chống sét lan truyền bảo vệ tủ báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
DG Chi phí thiết bị phục vụ giảng dạy thông thường
1Âm thanh ngoài trờiChức năng: Tích hợp bộ thu tín hiệu không dây, 02 loa Bass, công suất 1.000W.1Cái
2Bàn chải đánh răng trẻ emVật liệu bằng nhựa.90Cái
3Bàn chế biến thực phẩm bằng inoxKích thước: 1600x800x800 mm, Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. Có 2 tầng3Cái
4Bàn chia thức ănBàn chia thức ăn có bánh xeKích thước: 1300x800x800 mm, Vật liệu: Mặt làm bằng inox SUS 304 - 0.8-1.0 Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm4Cái
5Bàn cho trẻ 4 chỗ ngồi gỗ tự nhiênKích thước: R50cm x D90cm x C45cm. Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép 18 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép vuông 20 x 20mm; sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở.35Cái
6Bàn cho trẻ 4 chỗ ngồi gỗ tự nhiênKích thước: 800 x 450 x 400 cm Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép 18 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép vuông 20 x 20mm; sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở.132Cái
7Bàn giao nhận thực phẩm bằng inoxKích thước: 1600x800x800 mm. Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt.4Cái
8Bàn giáo viênKích thước 950x500x550mm, Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép 18 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép vuông 20 x 20mm; sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở.5Cái
9Bàn giáo viên gỗ tự nhiênKích thước 500x800x720mm, bằng gỗ tự nhiên ghép thanh 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 350mm bằng thép ống thép vuông 20x20mm, sơn tĩnh điện có thể gập được.15chiếc
10Bàn làm việcKT:(D1200xR600xC750)mm, Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp1chiếc
11Bàn làm việcKT:(D1200xR600xC750)mm, Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp1Chiếc
12Bàn lãnh đạoBàn có hộc 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở yếm giật 2 cấp sang trọng. Chân bàn ghép hộp chắc chắnKích Thước: W1200 x D700 x H760 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp3Cái
13Bàn sơ chế thực phẩm bằng inoxKích thước: 1400x800x800 mm. Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt4chiếc
14Bàn tiếp kháchBộ bàn ghế sopha chất liệu khung gỗ bọc giả da. Gồm:1 bàn; 1 băng dài; 2 ghế rời; 2 ghế đôn. Khung sườn: Được làm từ chất liệu gỗ tự nhiên có độ cứng và bền bỉ theo thời gian, giúp nâng đỡ trọng lượng nặng mà không bị cong vênh như ván ép thông dụng khác. Da PVC. Kích thước tổng thể: 2200x 8503Cái
15Bàn tính học đếmBàn tính học đếm. Vật liệu bằng gỗ thông. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đế 9 được sơn màu khác nhau.30Bộ
16Bảng chun học toánBảng chun học toán. KT: (200x200)mm. Bảng bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu.30Cái
17Bảng conChất liệu bằng gỗ tự nhiên hoặc nhựa cao cấp125chiếc
18Bảng công tácMặt bảng từ chống lóa. Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn.3chiếc
19Bảng công tácMặt bảng từ chống lóa: Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn.1chiếc
20Bảng công tác cá nhânKích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn.1Bộ
21Bảng quay 2 mặtBảng quay 2 mặt. KT: 800 x 1200(mm). Vật liệu 1 mặt bằng thép sơn tỉnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt5Cái
22Bảng quay 2 mặtBảng quay 2 mặt. KT: 800 x 1200(mm). Vật liệu 1 mặt bằng thép sơn tỉnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt15Bộ
23Băng/đĩa âm thanhBăng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật5Bộ
24Băng/đĩa các bài hátBăng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ5Bộ
25Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ruBăng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru15Bộ
26Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"15Bộ
27Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"15Bộ
28Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đềBăng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề15Bộ
29Băng/đĩa hình về Bác HồBăng/đĩa hình về Bác Hồ15Bộ
30Băng/đĩa thơ ca, truyện kểBăng/đĩa thơ ca, truyện kể15bộ
31Bập bênh đế congLoại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tối thiểu từ 2 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên và cách mặt đất khoảng 300mm. Có đế cong. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc.2Cái
32Bập bênh đôiChất liệu: Nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Hình con vật10chiếc
33Bập bênh đôiLoại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân1bộ
34Bập bênh đònLoại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đòn bập bênh dài khoảng 2200mm lắp trên trụ có chiều cao cách mặt đất tối đa 300mm; hai đầu đòn bập bênh có đệm giảm chấn; tối đa 4 chỗ ngồi, có tay vịn và kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân khi sử dụng2chiếc
35Bập bênh đơnLoại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 1 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.1m2
36Bạt che mưa nắng ban côngKT: 3500x3600 mm; Vật liệu: Chất liệu bằng bạt cao cấp, che mưa nắng, mưa cho ban công độ bền cao. Thiết kế trục cuốn điều chỉnh tay hoặc cơ cấu lò xo kéo. Được lắp cố định.315Chiếc
37Bạt nhún có lưới chắnKhung làm bằng thép, sàn làm bằng vải, có hệ thống lò xo co giãn xung quang, Kích thước: 266cm8Chiếc
38Bát, khay, thìa cho trẻ (đủ cho số trẻ)Thìa inox đầu tròn cán dài T10 cho trẻ ăn cơm:700Bộ
39Bể chơi với cát và nướcChất liệu bằng nhựa, Gồm nhiều chi tiết: Xô có quai xách, xẻng, cào, ô doa, ca múc, thuyền, khuôn cát các hình. Toàn bộ các chi tiết bằng nhựa LLDPE màu sắc tươi sáng15Bộ
40Bếp điệnBếp công nghiệp, 4 vùng nấu, Kích thước theo thực tế sử dụng8Bộ
41Bìa các màuBìa các màu. Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu (190x270)mm750tờ
42Biển báo giao thôngChất liệu bằng gỗ tự nhiên và nhựa, in màu1bộ
43Bình nóng lạnhDung tích 30 lít5Cái
44Bình nóng lạnhDung tích 30 lít15Cái
45Bình ủ nướcBình ủ nước. Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi.5Cái
46Bình ủ nước inoxBình ủ nước. Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi.15Bộ
47Bộ bàn ghế giường tủChất liệu bằng nhựa10bộ
48Bộ bàn làm việcKT:(D1200xR600xC750)mm. Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp2bộ
49Bộ bàn làm việcKT:(D1200xR600xC750)mm. Bàn màu ghi chì . Chất liệu gỗ công nghiệp1Bộ
50Bộ búa cọcChất liệu bằng gỗ tự nhiên10bộ
51Bộ cáng, nẹp sơ cứuCáng cứu thương: Khung được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, cáng nằm bằng vải bạt, có dây đai đảm bảo an toàn cho người nằm. Bộ nẹp sơ cứu: gồm 10 thanh gỗ.1Bộ
52Bộ chữ cáiBộ chữ cái. Bằng giấy định lượng 230g/m2. Gồm 44 thẻ, in 1 màu 2 mặt các chữ cái tiếng Việt và các số từ 1 đến 10.220Cái
53Bô có nắp đậyMàu sắc: đỏ, vàng, xanh đậm125Bộ
54Bộ côn trùngBộ côn trùng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại côn trùng khác nhau.30Bộ
55Bộ dinh dưỡng 1Bộ dinh dưỡng 1. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới.20Bộ
56Bộ dinh dưỡng 2Bộ dinh dưỡng 2. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới.20Bộ
57Bộ dinh dưỡng 3Bộ dinh dưỡng 3. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới.20Bộ
58Bộ dinh dưỡng 4Bộ dinh dưỡng 4. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 6 loại, 10 chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, ... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới.20bộ
59Bộ đo chiều cao, cân nặngCân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. Trọng lượng cơ thể: từ 0,5kg đến 120kg. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-120cm1Bộ
60Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngBộ đồ chơi đồ dùng ăn uống. Vật liệu bằng nhựa màu, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình.30Bộ
61Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhBộ đồ chơi đồ dùng gia đình. Vật liệu bằng gỗ. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng.30Bộ
62Bộ đồ chơi nấu ănVật liệu bằng nhựa màu, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình.13Bộ
63Bộ đồ chơi nhà bếpBộ đồ chơi nhà bếp. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoang, chảo, ấm, ca cốc … Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.70chiếc
64Bộ đo huyết ápVòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền caoHệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hóa.Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không). Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai1Bộ
65Bộ động vật nuôi trong gia đìnhBộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà.30Bộ
66Bộ động vật sống dưới nướcBộ động vật sống dưới nước. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau.30Bộ
67Bộ động vật sống trong rừngBộ động vật sống trong rừng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống trong rừng.30Bộ
68Bộ dụng cụ bác sĩVật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ.10Bộ
69Bộ dụng cụ bác sỹBộ dụng cụ bác sỹ. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ.30Bộ
70Bộ dụng cụ lao độngBộ dụng cụ lao động. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới....18Bộ
71Bộ ghép hình hoaBộ ghép hình hoa. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 135 chi tiết, 5 màu, các chi tiết được ghép với nhau. Kích thước: Đường kính mỗi bông 64mm, dày 1,8ly.45Bộ
72Bộ hình khốiBộ hình khối. KT: 80x80x80(mm). Bằng nhựa cao cấp, bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Gồm 5 khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu.30Bộ
73Bộ làm quen với toánBộ làm quen với toán. Gồm 198 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng.240Bộ
74Bộ lắp ghép (Khối chữ X)Bộ lắp ghép (Khối chữ X). Vật liệu bằng nhựa. Gồm 55 chi tiết và 5 màu khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. Kích thước: 84x82x15mm.25Bộ
75Bộ lắp ráp kỹ thuậtBộ lắp ráp kỹ thuật. Bằng gỗ thông. Gồm ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật. Kích thước mỗi chi tiết tối thiểu (35 x 35 x 35)mm.15Bộ
76Bộ lắp ráp xe lửaBộ lắp ráp xe lửa. Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo.15Bộ
77Bộ luồn hạtBộ luồn hạt. KT: (380x300x120)mm. Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 5mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ thông. Các hạt có hình khối khác nhau bằng nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép.60Cái
78Bộ mic không dâyHiển thị: LCD, Kích thước: 246.5(C) x 50.5®, Trọng lượng: 300g. Tần số: UHF 635MHz ~ 694.77MHz, Độ nhạy thu tín hiệu: -70dBm6chiếc
79Bộ nẹp người lớnVật liệu: nẹp bằng gỗ hoặc inox; xuất xứ: Việt Nam1chiếc
80Bộ nẹp trẻ emVật liệu: nẹp bằng gỗ hoặc inox; xuất xứ: Việt Nam1Túi
81Bộ nhận biết hình phẳngBộ nhận biết hình phẳng. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm 4 hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác.525bộ
82Bộ nhận biết những con vật nuôi15 hình bằng giấy Duplex 450 g/m2 in 4 màu 2 mặt , cán láng bóng, gắn trên đế gỗ.4bộ
83Bộ nhận biết, tập nóigồm 8 tranh được in in 1 mặt, 4 màu, giấy. Sản phẩm phủ PVE2Bộ
84Bộ nhận biết, tập nói,Chất liệu giấy tổng hợp, in màu5Bộ
85Bộ que tínhBộ que tính. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 que tính, chiều dài 150mm, đường kính 0,4mm.525Bộ
86Bộ rau, củ, quảKích thước chuẩn tối thiểu cho mỗi chi tiết cắt rời (35x35x35)mm.15Bộ
87Bộ sa bàn giao thôngBộ sa bàn giao thông. KT: (600x600)mm. Bằng gỗ thông thể hiện nút giao thông và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện.15Bộ
88Bộ tháo lắp vòngChất liệu bằng nhựa30Bộ
89Bộ trang phục bác sỹBộ trang phục bác sỹ. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 mũ, 1 khăn.30Bộ
90Bộ trang phục bộ độiBộ trang phục bộ đội. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ.24Bộ
91Bộ trang phục công anBộ trang phục công an. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ, dây đai, gậy và còi.20Bộ
92Bộ trang phục công nhânBộ trang phục công nhân. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ.24Bộ
93Bộ trang phục nấu ănBộ trang phục nấu ăn. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 mũ.45Bộ
94Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đềBộ Tranh mẫu giáo 3-6 tuổi theo chủ đề. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy, cán láng.12Bộ
95Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổiBộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 3 - 6 tuổi. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy, cán láng.12Bộ
96Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻBộ tranh minh họa thơ nhà trẻ gồm 22 tranh minh họa 14 bài thơ10bộ
97Bộ tranh nhận biết, tập nóiChất liệu: Giấy tổng hợp, in màu6Bộ
98Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổiBộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy, cán láng.12Bộ
99Bộ tranh truyện nhà trẻ32 tranh, minh họa 9 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy10Bộ
100Bộ vận động thể chất đa năng kiểu mớiVật liệu: Nhựa cao cấp đã được xử lý qua công nghệ hiện đại để đảm bảo chất lượng, an toàn cho trẻ mầm non. Gồm các chi tiết: Chi tiết cầu thăng bằng lượn sóng có kích thước 1200 x 300 x 150 (mm), cầu thang vồng: 1500 x 300 x 450 (mm), cầu thang 3 bậc có kích thước 750 x 300 x 450 (mm), bập bênh chữ O có kích thước 1200 x 300 x 600 (mm), bánh xe có đường kính 700 mm, cung chui chũ U có kích thước 800 x 600 x 600 (mm), Bục bật sâu có kích thước: 400 x 300 x 300 (mm); Chi tiết khớp nối hình chữ H có kích thước 600 x 300 x 450 (mm), khớp nối hình tam giác có kích thước 640 x 640 x 450 (mm); chi tiết chân bánh xe có kích thước: 400 x 300 x 300 (mm). Mỗi một chi tiết lại giúp trẻ vận động theo các tư thế khác nhau, chui, trườn, bò, thăng bằng, leo bậc, đồng thời có thể liên kết các chi tiết lại với nhau để tạo thành liên hoàn vận động. Thiết bị dành riêng cho trẻ mầm non để trẻ có thể chơi và học vận động rèn luyện thể chất. Thiết bị có thể đặt trong nhà hoặc ngoài trời. Các chi tiết khác nhau với nhiều màu sắc kích thích và thu hút, hấp dẫn trẻ chơi và học.2bộ
101Bộ vệ sinh khoChất liệu bằng nhựa1Bộ
102Bộ xâu dâyChất liệu bằng gỗ tự nhiên30
103Bộ xâu hạtChất liệu bằng gỗ tự nhiên50Bộ
104Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết)Bộ xếp hình xây dựng (51 chi tiết)24bộ
105Bộ xếp hình trên xeĐược làm từ chất liệu gỗ cao cấp, sơn an toàn cho sức khoẻ của bé (không phai màu, không dính màu, không hại đến da bé), các chi tiết được bo tròn tránh bị trầy xước4Bộ
106Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết)Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ.30Bộ
107Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết)Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết). Bằng gỗ thông sơn màu. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X.30Bộ
108Bồn rửa thực phẩm 2 chậuKT: 1200 x 700 x 800 mm; Bồn rửa thực phẩm 2 chậu. (cỡ lớn- có chân- có vòi nước vào bồn) bằng inox; Chất liệu: Inox SUS N04 nhập khẩu dày 1,2 mm. Bề mặt chậu có gờ chắn nước, tấm chắn sau thành chậu. Thoát chậu công nghiệp 2 chiếc. Được cắt gấp bằng máy chấn thủy lực Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.4Quả
109Bóng các loạiBóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản,10 quả Φ10, 6 quả Φ18500Quả
110Bóng nhỏBóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đường kính 80mm75Quả
111Bóng toBóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đường kính 150mm50Bộ
112Búa 3 bi 2 tầngChất liệu bằng gỗ tự nhiên9Chiếc
113Bục bật sâuKT: 400 x 300 x 300 mm.VL: Bục tạo hình khối chữ nhật bằng gỗ thông cao cấp loại 1 AA, dày 18mm có khe để tay cầm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non.12Con
114Búp bê bé gáiBúp bê bé gái. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm.45Con
115Búp bê bé gái (cao- thấp)Búp bê bé gái. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm.20Con
116Búp bê bé traiBúp bê bé trai. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm.45Con
117Búp bê bé trai (cao - thấp)Búp bê bé trai. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm.20Cái
118Bút chì đenBút chì đen loại 2B525Cái
119Bút lông cỡ nhỏBút lông cỡ nhỏ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng,180Cái
120Bút lông cỡ toBút lông cỡ to. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng,180Hộp
121Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuBút sáp, phấn vẽ, bút chì màu125Hộp
122Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuBút sáp, phấn vẽ, bút chì màu. 12 màu, ĐK khoảng : 1cm; dài: 7,5 cm; Trọng lượng cả hộp: 100g525Con
123Các con kéo dây có khớpChất liệu bằng gỗ tự nhiên12Con
124Các con vật đẩyCó bánh xe gắn màng cao su để tạo âm thanh khi đẩy, Kích thước: 140x60x80(mm). Cán dài 600mm, Ø15mm6Chiếc
125CânPhạm vi cân : 1 kg – 100 kg. Phân độ nhỏ nhất : 200g.2Chiếc
126Cân chia thực phẩmPhạm vi cân : 1 kg – 100 kg.3Cái
127Cân chia vạchCân chia vạch. Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng , có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.15Chiếc
128Cân sức khỏeTrọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg1Mét
129Cáp tín hiệu:Dây tín hiệu đồng trục đi được 150 - 250m không cần khuếch đại, dây hợp kim đồng.3.000Bộ
130Cầu môn bóng đá miniKích thước: 1220 x 460 x 760 cm. vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, có lưới. Một bộ gồm 2 cái + 01 bóng.2Chiếc
131Cầu thăng bằng cố địnhKT: 2000 x 600 x 850 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu là thép và nhựa composite bền vững khi sử dụng. Khung của cầu, giá đỡ cầu, chân và tay vịn làm bằng thép sơn tĩnh điện. Mặt cầu bằng composite chống trơn trượt phối 3 màu có chiều rộng khoản 200mm được treo bừng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ±200mm. Trẻ tập đi qua cầu khi cầu dao động, Tay vịn sẽ giúp trẻ đi hết cầu an toàn, chân cầu gắn mặt bích.2Cái
132Chạn úp bát bằng Inox có khử khuẩnChạn úp bát bằng Inox có khay hứng nước (có khử khuẩn)Kích thước: 2000 x500x1700 mm. Vật liệu: Inox 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox. Tủ được chia thành các tầng để úp bát. Các thanh nan chạy dọc nghiêng bát tạo độ khô thoáng không đọng nước. Bên ngoài có khóa và được bao bọc kín tránh côn trùng xâm nhập.2Chiếc
133Chảo rán (cỡ to)Chất liệu bằng inox dùng cho bếp công nghiệp2Chiếc
134Chảo xào (cỡ to)Chất liệu bằng inox dùng cho bếp công nghiệp2Cái
135ChậuKích thước: Cao 10 x đường kính 30,5 (cm)125Cái
136ChậuKích thước: Cao 10 x đường kính 30,5 (cm)30Cuốn
137Chương trình giáo dục mầm nonChất liệu giấy tổng hợp, in màu15Cái
138Cốc uống nước inoxCốc inox phi 7. Chất liệu inox bền đẹp, chống hoen gỉ. Cốc có quai cầm tay tiện lợi, thiết kế thông minh với miệng cốc uốn ra ngoài rất an toàn với trẻ nhỏ.125Cái
139Cốc uống nước inoxCốc inox phi 7. Chất liệu inox bền đẹp, chống hoen gỉ. Cốc có quai cầm tay tiện lợi, thiết kế thông minh với miệng cốc uốn ra ngoài rất an toàn với trẻ nhỏ.525Bộ
140Con rốiXỏ tay10bộ
141Con vật nhún di độngLoại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để khi nhún xuống con vật chuyển động về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.2bộ
142Con vật nhún khớp nốiLoại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.2bộ
143Con vật nhún khớp nốiLoại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 500mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.2bộ
144Con vật nhún lò xoLoại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.2Cái
145Cổng chuiCổng chui. KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện; kiểu chữ U,có chân đế.95Chiếc
146Cổng chuiCổng chuiKích thước: (88 x 20 x 73) cmVật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Sản phẩm được tạo hình cổng chữ U cách điệu, với chân đế đổ liền và được thiết kế to hơn đỉnh cổng đảm bảo vững chắc, chắc chắn. Trên chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh, với nhiều màu sắc bắt mắt kích thích, hấp dẫn trẻ chơi và học vận động theo hướng dẫn của giáo viên.12Công
147Công lắp đặt thi côngCông lắp đặt thi công hệ thống điều hòa20Cái
148Cổng quangVideo quang 4 kênh AHD/TVI/CVI1Cái
149Cột ném bóngVật liệu bằng thép þ42 và þ25 sơn tĩnh điện (hoặc vật liệu khác) có chân đế bằng nhựa đường kính 400 mm chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới.10Cái
150Cột ném bóngCột ném bóng. Vật liệu bằng thép þ42 và þ25 sơn tĩnh điện (hoặc vật liệu khác) có chân đế bằng nhựa đường kính 400 mm chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới.30Chiếc
151Cột ném bóng rổVật liệu: Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném bóng kèm lưới có kích thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. Sản phẩm có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng khi sử dụng hoặc cất giữ, có màu sắc tươi sáng, bắt mắt đảm bảo tính thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non.4Bộ
152Cung chui sâu đoKT: 1500 x 600 x 1100 mmVL: toàn bộ làm bằng nhựa cao cấp siêu bền tạo hình con sâu đo với 04 đốt, rỗng giữa để trẻ tập chui.2cái
153Đàn XylophoneKhung gỗ, nốt kim loại4Cái
154Dập ghimDập ghim. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng,15Cái
155Dập lỗDập lỗ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng,15Hộp
156Đất nặnĐất nặn125hộp
157Đất nặnĐất nặn. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng,525cái
158Đầu đĩa DVDĐầu DVD2Cái
159Đầu đĩa DVDĐầu DVD2Cái
160Đầu đĩa DVDĐầu DVD2Cái
161Đầu đĩa DVDĐầu DVD2bộ
162Đầu ghi hình 32 kênhĐầu ghi hình. Độ phân giải ghi hình FullHD : 1080P : 12FPS, 720P : 25FPS. Ngõ vào hình ảnh 32 cổng video in kết nối cả được camera HDTVI 1080P và camera analog thông thường, kết nối thêm camera IP 2 Megapixel. Hỗ trợ 04 ổ cứng SATA, dung lượng mỗi ổ lên đến 10TB/1 ổ, 1 cổng eSATA; Audio: 4 ngõ vào và 1 ngõ ra 3 cổng USB, 16 Cổng báo động vào, 4 cổng ra. Tối đa 128 người truy cập cùng lúc. + Hai luồng dữ liệu độc lập. Khoảng cách kết nối đến camera: tối đa 500m với cáp đồng trục. Hỗ trợ ngõ ra HDMI xem hình full HD, VGA (độ phân giải 1600x1200dpi),1Mét
163Dây cáp mạng lan:Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi100Mét
164Dây điện nguồn:Dây điện nguồn 1.0 dùng để đi dây nguồn cho camera.3.000Bộ
165Dây loa, phụ kiệnDây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc2Bộ
166Dây loa, phụ kiệnDây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc2Bộ
167Dây loa, phụ kiệnDây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc2Cái
168Dây thừngDây thừng. Loại không dãn, chiều dài 2500mm, đường kính 10mm.36Cái
169ĐệmKT: D1200 x R800 x C50(mm). Chất liệu: Đệm bông ép bọc ni lông chống thấm, phủ ga cottong.525Cái
170Đệm bông épKT: D1200 x R800 x C50(mm). Chất liệu: Đệm bông ép bọc ni lông chống thấm, phủ ga cottong.125Bộ
171Điều hòa nhiệt độLoại NonInverter 24.000 Btu/h > Công suất lạnh, sưởi ≥ 24.000 Btu/h, Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz, Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W, Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A), Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A), Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32, Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây4Bộ
172Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B), Loại NonInverter, 24.000 Btu/h > Công suất lạnh ≥ 17.401 Btu/hĐiện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz, Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W, Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A), Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A), Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32, Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây3Bộ
173Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B), Loại NonInverter, 24.000 Btu/h > Công suất lạnh ≥ 17.401 Btu/h, Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz, Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W, Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A), Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A), Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32, Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
174Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B), Loại NonInverter, 24.000 Btu/h > Công suất lạnh ≥ 17.401 Btu/h, Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz, Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W, Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A), Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A), Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32, Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1Bộ
175Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B), Loại NonInverter, 24.000 Btu/h > Công suất lạnh ≥ 17.401 Btu/h, Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz, Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W, Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A), Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A), Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32, Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1Bộ
176Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B), Loại NonInverter, 24.000 Btu/h > Công suất lạnh ≥ 17.401 Btu/hĐiện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz, Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W, Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A), Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A). Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32, Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1Bộ
177Điều hòa nhiệt độ 2 chiều: nóng- lạnh)Loại NonInverter, 24.000 Btu/h > Công suất lạnh, sưởi ≥ 24.000 Btu/h, Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz, Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W, Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A), Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A), Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32, Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây10Bộ
178Điều hòa nhiệt độ 2 chiều: nóng- lạnh)Loại NonInverter 24.000 Btu/h > Công suất lạnh, sưởi ≥ 24.000 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây30Bộ
179Điều hòa nhiệt độ 2 chiều: nóng- lạnh)Loại NonInverter 24.000 Btu/h > Công suất lạnh; sưởi ≥ 24.000 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây4Bộ
180Điều hòa nhiệt độ 2 chiều: nóng- lạnh)Loại NonInverter 24.000 Btu/h > Công suất lạnh, sưởi≥ 24.000 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
181Điều hòa nhiệt độ 2 chiều: nóng- lạnh)Loại NonInverter 24.000 Btu/h > Công suất lạnh, sưởi≥ 24.000 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 51 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
182Đồ chơi với cátChất liệu bằng nhựa10Bộ
183Đồ chơi BowlingĐồ chơi Bowling. Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 100mm.30Bộ
184Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đìnhBộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà.10Bộ
185Đồ chơi các con vật sống dưới nướcBộ động vật sống dưới nước. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau.10Bộ
186Đồ chơi các con vật sống trong rừngBộ động vật sống trong rừng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống trong rừng.10Bộ
187Đồ chơi các loại rau, củ, quảChất liệu bằng nhựa10Bộ
188Đồ chơi các phương tiện giao thôngĐồ chơi các phương tiện giao thông. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại xe ô tô khác nhau.30Bộ
189Đồ chơi có bánh xe và dây kéoĐồ chơi có bánh xe và dây kéo. Hình các con vật30Bộ
190Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyĐồ chơi dụng cụ chăm sóc cây. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới....30Bộ
191Đồ chơi nhồi bôngChất liệu bằng vải và bông9Bộ
192Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổiĐồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi10Quyển
193Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổiĐồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi15Cuốn
194Gạch xây dựngGạch xây dựng. Vật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước (140x70x35)mm và 9 viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch.30Thùng
195Gậy thể dục cho giáo viênVật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 500mm4Chiếc
196Gậy thể dục cho trẻVật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 300mm60Chiếc
197Gậy thể dục nhỏVật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm.125Cái
198Gậy thể dục nhỏGậy thể dục nhỏ. Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm.525Cái
199Gậy thể dục toVật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 22mm, dài 500mm.12Cái
200Gậy thể dục toGậy thể dục to. Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 22mm, dài 500mm.30Cái
201Ghế băng thể dụcKT: 1600 x 200 x 350 mm. vật liệu: Gồm 2 vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng là thép và nhựa composite. Khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện, mặt ghế băng bằng nhựa composite phối 2 màu khác nhau được thiết kế chống trơn trượt, êm thoáng khi trẻ bước đi trên thang. Ghế có 6 chân với 4 chân ở 2 đầu và 2 chân đỡ ở giữa ghế, có mặt bích gắn ở 6 chân tiếp xúc với mặt đất đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được thiết kế phù hợp với lứa tuổi mầm non.12Chiếc
202Ghế cho trẻ gỗ tự nhiênKích thước:C28*R28*S25cm, Chất liệu: bằng gỗ ghép thanh 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện.125Cái
203Ghế cho trẻ gỗ tự nhiênGhế cho trẻ. KT mặt ghế (285x230x190)mm, bằng gỗ ghép thanh 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện.525Cái
204Ghế gấpKích thước: 480 x 515 x 890mm4Chiếc
205Ghế giáo viên gỗ tự nhiênKT mặt ghế (370x390x400)mm, bằng gỗ ghép 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện.10Cái
206Ghế giáo viên gỗ tự nhiênKT mặt ghế (370x390x400)mm, bằng gỗ ghép 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện.45Cái
207Ghế làm việcGhế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Chân nhựa có bánh xe di chuyển, Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm2chiếc
208Ghế làm việcGhế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉChân nhựa có bánh xe di chuyển, Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm2chiếc
209Ghế làm việcGhế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, Chân nhựa có bánh xe di chuyển, Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm1chiếc
210Ghế làm việcGhế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, Chân nhựa có bánh xe di chuyển, Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm1chiếc
211Ghế xoay làm việcKích thước: Rộng 660 – sâu 730 – cao 1145 ÷ 1270, Loại ghế xoay chân bánh xe3Chiếc
212Ghen hộp:Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. KT: 14x24 mm3.000Mét
213Ghép nút lớnGhép nút lớn.Bằng nhựa màu,164 chi tiết, các chi tiết được ghép lẫn với nhau.60Bộ
214Giá ca cốcKT: D600 x R200 x C1000(mm). Bằng inox 304.Đủ úp được tối thiểu 25 cái ca, cốc uống nước của trẻ5Cái
215Giá để đồKích thước : W2000 x D457 x H2000 mm; Giá thép đa năng có hai khoang, có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt. Sơn tĩnh điện màu ghi.2Chiếc
216Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiên (mỗi lớp 6 loại giá khác nhau)KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp, phủ sơn mầu 2 mặt, gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu.Có nhiều màu sắc.90Cái
217Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiên (mỗi lớp có 6 loại giá khác nhau)KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp, phủ sơn mầu 2 mặt, gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu.30Cái
218Giá để giày dép gỗ tự nhiênGiá để giày dép. KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp đủ để tối thiểu 25 đôi giày, dép.5Cái
219Giá để giày dép gỗ tự nhiênGiá để giày dép. KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép.25Cái
220Giá đựng ca cốc inoxGiá đựng ca cốc: Bằng inox hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ úp được tối thiểu 35 cái ca, cốc uống nước của trẻ. KT: D600 x R200 x C1000 (mm)15Cái
221Giá Inox 2-3 tầngKT: 1500x600x1600 mm. Đặc điểm: Làm bằng vật liệu SUS 201, chân bằng hộp 40x40 mm, có tăng chỉnh độ cao. Thanh giằng hộp 20x40, thanh nan 13x26 có khoảng cánh 40 mm.2Cái
222Giá phơi khăn inoxGiá phơi khăn: Bằng Inox. Đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. KT: D900 x R450 x C1000(mm).15Cái
223Giá phơi khăn mặtKT: D900 x R450 x C1000(mm). Bằng Inox. Đủ phơi tối thiểu 25 khăn không chồng lên nhau5Cái
224Giá treoKích thước: 380x220x750 mm. Bộ dao, thớt chế biến thực phẩm chín bằng inox; Đặc điểm: Bằng inox hộp 40x20 và hộp 30x15 mm, giá được hàn liền tiện dụng cho việc để dao, thớt cho khô ráo và ngăn lắp.2Bộ
225Giá treo ti vi:Được làm bằng sắt sơn tĩnh điện.1Chiếc
226Giá, Bộ dao, thớt đựng sống bằng inoxKích thước: 380x220x750 mm. Bộ dao, thớt chế biến thực phẩm chín bằng inox, Đặc điểm: Bằng inox hộp 40x20 và hộp 30x15 mm, giá được hàn liền tiện dụng cho việc để dao, thớt cho khô ráo và ngăn lắp.2Bộ
227Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quảGiáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả15Bộ
228Giấy trắng A0Giấy trắng A0. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng,750Tờ
229Giỏ trái câyChất liệu bằng mây tre đan2giỏ
230Gióng múaTay vịn tập múa INOX có trụ chống. Inox Ø32 Cao 60 x 25 (m tớ)i120m
231Giường (Inox)Kích thước: 1900x900x450mm. Khung giường inox hộp 30x60x1,2mm, chân giường inox D32 dày 1,2mm, giát giường inox hộp 10x40x0,8mm, có 2 cọc màn 2 đầu uốn chữ U bằng inox D16. Có đệm2chiếc
232Giường búp bêChất liệu bằng nhựa10Bộ
233Giường ngủKích thước: 1600x2000 chất liệu gỗ tự nhiên. Toàn bộ được làm bằng gỗ tự nhiên đã qua sử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được sơn phủ PU cao cấp chống xước, chống ẩm .1chiếc
234Gương múaHệ thống gương gắn tường tập múa. Kính thủy, bao khung nhôm80m2
235Hàng rào lắp ghép lớnHàng rào lắp ghép lớn. KT: 350X400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế.30Túi
236Hàng rào nhựaHàng rào lắp ghép lớn. KT: 350X400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế.15Bộ
237Hề thápChất liệu bằng gỗ tự nhiên10bộ
238Hệ thống hút mùi bếp nấuTum hút khối không phin lọc mỡ; Chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS No4, Ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn. 5 gân/1200mm; Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300;2Bộ
239Hệ thống âm thanh ngoài trời (Âm ly, loa, micro …)Công suất 20W / 30W @ 100V, 91dB; Đáp ứng tần số: 100-15KHz, loa 4 "; Hộp nhôm, nắp lưới kim loại; Tần số UHF 610-659.75MHz PLL cho công nghệ tổng hợp tần số, Sử dụng bộ lọc kênh đa băng tần cao và lọc tần số trung gian, loại bỏ hoàn toàn tín hiệu nhiễu, Tích hợp công nghệ phản hồi có thể làm giảm phản hồi và tiếng ồn hiệu quả, Tương thích nhiều loại đĩa và định dạng giải trí, Ngõ kết nối HDMITM, Nâng cấp tín hiệu DVD lên 1080p, Công nghệ PhotoTV HD, Phát nội dung phim/nhạc/hình ảnh trên USB, Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa, Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày, Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v; Công suất ra: 120W, Chế độ đầu ra: 4 ~ 16 Ohm (Ω) trở kháng cố định, đầu ra điện áp 70V / 100V, MIC Ngõ vào: 600 Ohm (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng, Dòng đầu vào: 10Kohms (Ω), 250mV (-10dBV), Dải điều chỉnh âm: BASS: ± 10dB (100Hz), TREBLE: ± 10dB (10KHz), Độ méo: 1Bộ
240Hộp thả hìnhChất liệu bằng gỗ tự nhiên30Bộ
241Hộp bảo vệ cục nguồnĐược làm bằng vật liệu nhựa cao cấp.32Chiếc
242Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệuVật liệu: Gỗ thông; Xuất xứ: Hàng Việt Nam15Cái
243Hộp lưu mẫu thực phẩmDung tích sử dụng 170ml. Vật liệu: inox 30450Hộp
244Hộp nhựa to có quai xáchBộ hộp nhựa to có quai xách đựng bát, thìa cho trẻ (gồm 15 cái) đựng bát, thìa cho trẻ (mỗi lớp 1 thùng, đủ cho số lớp)Đặc điểm: Hộp nhựa có chất lượng cao, có quai xách tiện dụng vận chuyển bát thìa cho trẻ đủ cho 1 lớp. Kích thước: 500x400x300 mm1Bộ
245Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm nonHướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non15Cuốn
246Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non mẫu giáo 3-6tuổiHướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn)15Cuốn
247Jack đấu tín hiện:Jack vặn lò so loại tốt, vặn ốc ở bên trong, có thể hàn lõi đồng chuẩn không han rỉ rất tốt32Chiếc
248Kệ đồ dùng âm nhạcKệ đồ dùng âm nhạc nhỏ. KT 80 x 100 x 25; Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp4Chiếc
249Kéo thủ côngLoại nhỏ dùng cho trẻ mầm non525Cái
250Kéo văn phòngLoại to30Cái
251Kẹp sắt các cỡKẹp sắt các cỡ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng,150Cái
252Khối hình nhỏChất liệu bằng gỗ tự nhiên40Bộ
253Khối hình toChất liệu bằng gỗ tự nhiên40Bộ
254Khu vui chơi giao thôngKích thước tổng thể sau khi lắp đặt: 5m x 5m, Một bộ gồm: 4 bộ đèn tín hiệu giao thông; 1 hộp điều khiển tự động; 7 cột biển báo các loại; 4 tấm thảm dành cho người đi bộ; 1 bục điều khiển; 1 bộ quần áo giông thông cho bé;2Bộ
255Kính lúpKính lúp. Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.45Cái
256Lắp đặt máy chiếuỐng đồng, dây điện,….2bộ
257Lắp đặt máy chiếuPhụ kiện lắp đặt2bộ
258Lắp đặt máy chiếuPhụ kiện lắp đặt1bộ
259Lịch của trẻLịch của trẻ. KT: (600x600)mm. Bằng vải PU công nghiệp, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ.15Bộ
260Lô tô các con vậtChất liệu bằng giấy phủ PVE, in màu một mặt125Bộ
261Lô tô các hoaChất liệu bằng giấy phủ PVE, in màu một mặt125Bộ
262Lô tô các loại quảChất liệu bằng giấy phủ PVE, in màu một mặt125Bộ
263Lô tô các phương tiện giao thôngTranh cảnh báo nguy hiểm. Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy, cán láng.125Bộ
264Lô tô đồ vậtLô tô đồ vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy. cán láng.140Bộ
265Lô tô động vậtLô tô động vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 50 quân, ruột in 4 màu trên giấy. cán láng.100Bộ
266Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnLô tô lắp ghép các khái niệm tương phản. KT: (105x75)mm.Vật liệu bằng giấy. Gồm 25 cặp có nội dung tương phản.30Bộ
267Lô tô phương tiện giao thôngLô tô phương tiện giao thông. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy. cán láng.140Bộ
268Lô tô thực vậtLô tô thực vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy. cán láng.140Bộ
269Loa cộtLoa cột8Cái
270Loa cộtLoa cột8Cái
271Loa cộtLoa cột8Cái
272Lồng hộp trònLồng hộp tròn. Chất liệu bằng gỗ30Bộ
273Lồng hộp vuôngLồng hộp vuông 4 cái. Chất liệu bằng gỗ30Bộ
274Màn chiếuMàn chiếu điện 84x84 . Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xa, Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13, Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý.2Cái
275Màn chiếuMàn chiếu điện 84x84, Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xa, Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13, Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý.2Cái
276Màn chiếuMàn chiếu điện 84x84, Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xa, Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13, Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý.1Cái
277Mắt cameraCảm biến hình ảnh: HD 1080P 2.0 Megapixel. Truyền hình ảnh chất lượng HD. Độ phân giải:HD (1280 x 960 ) 2.0 MPÁnh sáng tối thiểu:0.01 Lux/F1.2. Ống kính:3.6mm(6/8mm tùy chọn). Tầm xa hồng ngoại:20~30m.Chức năng khác:BLC,D-WDR (chống ngược sáng), HSBLC(chống chói sáng). Giảm nhiễu khi ánh sáng yếu:2D,3D,NR. Tự động cân bằng sáng. Nguồn:12v.32Chiếc
278Màu nướcCảm biến hình ảnh: HD 1080P 2.0 Megapixel. Truyền hình ảnh chất lượng HD. Độ phân giải:HD (1280 x 960 ) 2.0 MPÁnh sáng tối thiểu:0.01 Lux/F1.2. Ống kính:3.6mm(6/8mm tùy chọn). Tầm xa hồng ngoại:20~30m.Chức năng khác:BLC,D-WDR (chống ngược sáng), HSBLC(chống chói sáng). Giảm nhiễu khi ánh sáng yếu:2D,3D,NR. Tự động cân bằng sáng. Nguồn:12v.525Hộp
279Máy chiếuMáy chiếu công nghệ DLP, Cường độ sáng: 3.800 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200), Độ tương phản: 2 6.000:1, Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ chế độ ECO, Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m, Khung hình chiếu: 30 ~ 300 inches, Độ thu phóng: 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3, Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu, Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio; USB; RS232; Loa: 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz2Chiếc
280Máy chiếuMáy chiếu công nghệ DLP, Cường độ sáng: 3.800 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200), Độ tương phản: 2 6.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 mKhung hình chiếu: 30 ~ 300 inches; Độ thu phóng: 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu, Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio; USB; RS232; Loa: 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz2Chiếc
281Máy chiếuMáy chiếu công nghệ DLP; Cường độ sáng: 3.800 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200); Độ tương phản: 2 6.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ chế độ ECO, Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m, Khung hình chiếu: 30 ~ 300 inches, Độ thu phóng: 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu, Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio; USB; RS232; Loa: 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz1Chiếc
282Máy xay sinh tốDung tích 1,5 lít2Cái
283Máy xay thịt (có bàn để cố định)Đặc điểm: 1 tốc độ xay, có 3 lưỡi xay. Vỏ inox. Luỡi dao bằng thép không rỉ, có thể tháo rời. Phễu chứa bằng kim loại dung tích lớn. Tự động ngắt điện khi quá tải, an toàn khi sử dụng. Điện áp sử dụng: 220V. Công suất: 1500W. Xay thịt, Làm nhuyễn thịt, Xay thịt làm pate.1Bộ
284Micro, âmly, loa đài nhỏBộ công suất2Cái
285Micro, âmly, loa đài nhỏBộ công suất2Cái
286Micro, âmly, loa đài nhỏBộ công suất2Cái
287Mô hình hàm răngMô hình hàm răng. Vật liệu bằng nhựa. KT :85x75x75mm, Trọng lượng: 100 gram.45Cái
288Nam châm thẳngNam châm thẳng. Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.45Cái
289Nguồn nuôi camera:Bộ nguồn 12V/1000mA cho Camera. Đảm bảo điện áp ra cố định 12V không gây hư hỏng cho Camera.32Chiếc
290Nguyên liệu để đan tếtNguyên liệu để đan tết. Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài tối đa là 220mm.36kg
291Nhạc cụ: đàn organ- Màn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ5Bộ
292Nhạc cụ: đàn organ- Màn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ15Bộ
293Nhạc cụ: đàn organ- Màn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ16Bộ
294Nồi hầm (cỡ to) nấu cháoChất liệu: Bằng inox dùng được cho bếp điện2Chiếc
295Ổ lưu dữ liệuDung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động.1Chiếc
296Phách gõChất liệu bằng gỗ tự nhiên50Đôi
297Phễu nhựaPhễu nhựa. Vật liệu bằng nhựa.45Cái
298Phụ kiệnThi công lắp đặt: đường nước, ống, đinh vít, nở…..4HT
299Phụ kiện lắp đặtThi công lắp đặt: đường nước, ống, đinh vít, nở…..5HT
300Phụ kiện lắp đặtThi công lắp đặt: đường nước, ống, đinh vít, nở…..15HT
301Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy, Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m, Dây điện 2x4, 20m, Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc, Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ, Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa10Bộ
302Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …; Nhân công lắp đặt máy điều hòa30Bộ
303Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m ; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa4Bộ
304Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa4Bộ
305Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa3Bộ
306Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
307Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
308Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa1Bộ
309Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa1Bộ
310Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa1Bộ
311Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000- 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P- 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … ; Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
312Quạt hút li tâm + giá đỡ01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống; 02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống.1Cái
313Rèm cản nắng dùng cho cửa sổKT: 20m2/lớp học. Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết trống nắng.340m2
314Rổ, giá, khay, chậu...đựng thực phẩmRổ, khay, chậu đựng thực phẩm (bộ gồm 15 cái)5Bộ
315Tập tô chữ cáiChất liệu bằng giấy, họa tiết in màu525Bộ
316Thả vòngChất liệu bằng gỗ tự nhiên4Bộ
317ThảmThảm trải sàn (bao gồm cả thi công)100m2
318Thảm trải sànVật liệu: Tấm thảm bằng xốp có răng cưa, KT: 60x60x1cm160m2
319Thang leoLoại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đứng vững trên mặt phẳng, chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.1Bộ
320Thang leo áp tườngThang leo trong nhà: KT: D300xC120; vật liệu: Bằng thép sơn tĩnh điện, phía trên được gắn cố định vào tường, phía dưới được gắn cố định với mặt sàn. Khoảng cách giữa các bậc thang khoảng 200 mm, thang được chia làm 4 cấp độ khác nhau tương ứng với 4 độ tuổi khác nhau của trẻ mầm non. Dùng để trong nhà thể chất2Chiếc
321Thiết bị sơ cứu y tếGồm các thiết bị: 01 Hộp đựng dụng cụ bằng inox, Băng gạc, 1 kéo inox gắp bông gòn , 01 kéo inox cắt bông, 01 kẹp nhiệt độ, 01 bịch bông gòn, 01 máy đo huyết áp cơ, 01 phanh y tế, 01 lọ đựng bông cồn.1Bộ
322Thơ ở Nhà trẻBìa mềm, họa tiết in màu10Quyển
323Thú kéo dâyChất liệu bằng gỗ tự nhiên4Con
324Thú nhúnChất liệu cao su cao cấp4Con
325Thùng đựng gạo bằng inoxThùng đựng gạo của cô và trẻ: Vật liệu: Inox, có chỗ lấy gạo phía dưới, loại 250 kg gạo4Cái
326Thùng đựng nước có vòi bằng inoxKích thước: 1200 x 350 x 800 mm; Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm.5Cái
327Thùng đựng nước có vòi inoxKích thước: 1200 x 350 x 800 mm; Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm.15Cái
328Thùng đựng rácKT: D550x600mm. Chất liệu: làm bằng nhựa. Thùng rác có nắp đậy30Cái
329Thùng Inox đựng nước nóngBằng inox đảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng, 20 lít, có giá để bằng kim loại.2Cái
330Thùng rác có nắp đậyKT: D550x600mm. Chất liệu: làm bằng thùng nhựa. Thùng rác có nắp đậy5Cái
331Thùng rác con giống ngoài trờiThùng rác nhựa composite hình con thú: Bề mặt nhẵn dễ vệ sinh, Kiểu dáng đẹp, chắc chắn. Dung tích 60 lít8Chiếc
332Tivi 55 inch55" HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI5Cái
333Tivi 55 inch55" HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI15Cái
334Tivi 55 inch55" HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI3Cái
335Tivi 55 inch55" HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI1Cái
336Tivi LED 65Kích thước màn hình 60 inch, Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px), Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite, Kích thước màn hình: 65 inch, Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2, Cổng USB: 2 cổng1Chiếc
337Trang phục giao thôngBộ trang phục công an. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ, dây đai, gậy và còi.2bộ
338Tranh ảnh một số nghề phổ biếnTranh ảnh một số nghề phổ biến. Gồm 8 tranh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy, cán láng.20Bộ
339Tranh ảnh về Bác HồTranh ảnh về Bác Hồ. Gồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy, cán láng.15Bộ
340Tranh các phương tiện giao thôngBìa cứng, họa tiết in màu9
341Tranh cảnh báo nguy hiểmBìa cứng, họa tiết in màu9
342Tranh cảnh báo nguy hiểmTranh cảnh báo nguy hiểm. Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.15Bộ
343Tranh động vật nuôi trong gia đìnhBộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà.9
344Tranh ghép các con vậtChất liệu gỗ tự nhiên, họa tiết sơn màu9Bộ
345Tranh ghép các loại quảChất liệu gỗ tự nhiên, họa tiết sơn màu9Bộ
346Tranh về các loại rau, củ, quả, hoagồm 8 tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng.Kích thước 190×270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy, cán láng9
347Trống cơmBằng nhựa. 2 đầu trống được dán decal hoa văn.30Cái
348Trống conBằng nhựa. 2 đầu trống được dán decal hoa văn.50Cái
349Truyện kể ở Nhà trẻBìa cứng, họa tiết in màu10Quyển
350Truyện tranh các loạiTruyện tranh các loại. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành.525Cuốn
351Tủ bảo vệ đầu ghi:Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ.tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát. KT: (1000x800x600) mm1Chiếc
352Tủ cơm điện 40 kgCông suất: 40 kg gạo/mẻ nấu. Trong có các khay đựng, Vật liệu chế tạo: inox SUS 304, Bảo ôn mặt trước, mặt sau và bên cạnh. Có dây tiếp đất, Thời gian nấu: 50-60 phút.2chiếc
353Tủ để đồKích thước: 1000 x 457 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt.2Chiếc
354Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻTủ để đồ dùng cá nhân của trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên. Sơn PU 5 lớp. Đủ 35 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 35 trẻ. KT: D150 x S30 x C155 cm30Cái
355Tủ điệnTủ điện phân phối đáp ứng được các thống số và yêu cầu về cơ và điện, các thiết bị bên trong, hệ thống gá đỡ được bố trí một cách hợp lý và thuận lợi cho việc gá lắp và đấu nối trong tủ.Khung tủ được chế tạo từ thép tấm, sơn tĩnh điện, dày 2mm – 3mm với cấp bảo vệ IP 43 – IP 55, Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60439-1, Điện áp định mức : 0,4kA– 50Hz. Dòng tải định mức : 100A đến 6300A1Bộ
356Tủ đựng chăn, màn, chiếuKích thước: 1200x350x800 mm. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu, đủ cho 35 trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU 5 lớp21Cái
357Tủ đựng chăn, màn, chiếu gỗ tự nhiênKích thước: 1200x350x800 mm. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu, đủ cho 25 trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU 5 lớp5Cái
358Tủ đựng đồ dùngKT: R1000 x S450 x C1800 mm. Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị.Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni.1chiếc
359Tủ đựng đồ dùngKT: R1000 x S450 x C1800 mm. Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị.Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni.1chiếc
360Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻVật liệu gỗ tự nhiên. Sơn PU 5 lớp. Đủ 25 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 25 trẻ. KT: D150 x S30 x C155 cm5Cái
361Tủ đựng mắm, muối gia vị, đường sữa….. trống chuột, muỗiKT: 2000x600x1800 mm.Đặc điểm: Làm bằng vật liệu ĩox 304, 6 ô, có ổ khoá ở mỗi ô.1bộ
362Tủ đựng trang phục biểu diễn,Tủ để trang phục biểu diễn mầm non, KT: 2000 x 2000 x 40. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp4chiếc
363Tủ hấp khănKích thước: 630 x 500 x 1520 mm, Quy cách - Chất liệu : Toàn bộ làm bằng Inox SUS 304 dày 1mm. Gồm 9 khay hấp mỗi khay hấp đựng được từ 50-60 chiếc khăn/1 khay.Hệ thống hấp: Dùng thanh nhiệt có điện áp 220V-50Hz đun sôi ở nhiệt độ đạt từ 600C – 1000C dùng hấp khăn ướt tiệt trùng. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa.2Cái
364Tủ lạnh lưu nghiệm thức ănDung tích sử dụng 300 lít1Cái
365Tủ Rack 12UCo Mixer. Kích thước: 680x520x570mm2Cái
366Tủ Rack 12UCo Mixer. Kích thước: 680x520x570mm2Cái
367Tủ Rack 12UCo Mixer. Kích thước: 680x520x570mm2Cái
368Tủ sấy bát đĩaCông suất (W)2700Tính năng Chế độ sấy nóng-khử trùng hoặc đồng thời chạy cả 2 chế độ.Hình dáng gọn đẹp, thiết kế hoàn hảo theo phong cách châu Âu, có thể đặt nằm hoặc treoĐặc điểm Vỏ được làm toàn bộ bằng inox. Khử trùng ở nhiệt độ cao hoặc khí ozon ( có dây tiếp đất)Kích thước(mm) 485x1800 x 1745Nguồn điện 220V / 50Hz2Cái
369Tủ tài liệuTủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 3 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở KT: 1350x420x2000 mm.3chiếc
370Tủ đụng đồ dùngChất liệu gỗ tự nhiên2chiếc
371Tủ thuốcKích thước: 800x400x1600mm. Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt: 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dày 0,4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm. Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0,4mm. Có ô hộc A-B, có khóa riêng. Có 1 sàn nghiêng chia ô.1chiếc
372Tủ trang phục và đạo cụKT: 2000 x 1200 x 40. Tủ để trang phục và đạo cụ. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp4chiếc
373Tuyển tập thơ caTuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đốTuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố5Quyển
374Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đốTuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố15Cuốn
375Ván dốcKT: 2000 x 300 x 250/400 mm, VL; Toàn bộ làm bằng gỗ thông cao cấp, sơn phủ bóng chất lượng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011. Xuất xứ: Việt Nam4Chiếc
376Vở làm quen với toánChất liệu giấy tổng hợp, in màu525Cuốn
377Vở tập tạo hìnhChất liệu giấy tổng hợp, in màu125Quyển
378Vở tập tạo hìnhVở tập tạo hình. ( giá lần lượt theo tuổi 2-3; 3-4;4-5;5-6)525Cuốn
379Vòng thể dục cho giáo viênVật liệu bằng nhựa màu, đường kính của các ống nối khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh.4Chiếc
380Vòng thể dục cho trẻVật liệu bằng nhựa màu, đường kính của các ống nối khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh.60Chiếc
381Vòng thể dục nhỏVật liệu bằng nhựa màu, được đúc toàn khối đường kính 22mm, đường kính vòng 320mm. Trọng lượng 80 gram.125Cái
382Vòng thể dục nhỏVòng thể dục nhỏ. Vật liệu bằng nhựa màu, được đúc toàn khối đường kính 22mm, đường kính vòng 320mm. Trọng lượng 80 gram.525Cái
383Vòng thể dục toVật liệu bằng nhựa màu, đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm được đúc liền toàn khối. Trọng lượng 200 gram.12Cái
384Vòng thể dục toVòng thể dục to. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm được đúc liền toàn khối. Trọng lượng 200 gram.30Cái
385Xắc xô nhỏXắc xô được làm bằng nhựa, đường kính 12Cm50Cái
386Xắc xô nhỏXắc xô được làm bằng nhựa, đường kính 12Cm150Cái
387Xắc xô toXắc xô được làm bằng nhựa5Cái
388Xắc xô toXắc xô được làm bằng nhựa30Cái
389Xe cũi thả hìnhChất liệu bằng gỗ tự nhiên6cái
390Xe đẩy 1 tầngXe đẩy xong canh chuyên dụng KT: 900 x 700 x 200-300/900 mm, Chất liệu: inox 304 dày. Xe đẩy 1 tầng, bánh xe Ø100, có tay cầm Ø25,Có rào chắn bảo vệ 3 mặt3Cái
391Xe đẩy đựng thực phẩmsau sơ chế (2 tầng) bằng inox 304, Kích thước: 900x600x900mm, Đặc điểm: có 3 tầng để đồ, tay đẩy bằng ống Ø25mm, có 4 bánh xe, 2 bánh có khóa. Sản phẩm được cắt, gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng khí Argon đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ.4Chiếc
392Xe đẩy gia vịKT: 600 x 450 x 900 mm, Chất liệu: inox 304 dày 1mm. Xe đẩy 2 tầng, bánh xe Ø75, có hộc để dụng cụ chia thực phẩm.2Cái
393Xe đẩy y tếTheo tiêu chuẩn y tế1chiếc
394Xe ngồi có bánhChất liệu bằng gỗ2cái
395Xếp thápChất liệu bằng gỗ10bộ
396Xích đu thuyền rồngKích thước: D3400 x R1650 x C2200 (mm). Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép, nhựa composite. Toàn bộ hệ thống khung treo và giá đỡ xích đu, sàn bằng thép chịu lực cao, sơn nhiều màu bắt mắt, ghế ngồi, đầu và đuôi rồng bằng nhựa composite nhẵn 2 bề mặt. Xích đu gồm 03 ghế, 2 đầu ghế có tay vịn được gắn chắc chắn trên sàn, mỗi ghế có thể cho 2-3 trẻ ngồi. Sàn xích đu được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Ngoài ra, xích đu còn được lợp mái nhựa thông minh để che mưa nắng. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.1bộ
397Xích đu treoLoại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng.1bộ
398Xô nhựa có lắp 12 lít125Cái
399Xô nhựa có lắp 12 lít30Cái
400Xoong Inox các cỡ đựng thức ănXoong Inox đựng cơm cho các lớp20Cái
401Xoong toChất liệu inox Kích thước: Φ600 x 210 mm4Cái
402Xoong to đun nướcChất liệu inox Kích thước: Φ600 x 210 mm1Cái
403Xúc xắcBằng nhựa30Cái
404Đàn organCông nghệ phát điện giai điệu AWM Stereo Sampling25Cái
405Đầu đĩa DVDĐầu DVD18cái
406Đàn organMàn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ18cái
407Trống daTrống được làm từ gỗ và da trâu cao cấp. Kích thước trống da: đường kính 18cm và dùi4cái
408Giấy màuMàu sắc: Đỏ cờ - vàng - xanh lá cây - xanh da trời – cam - hồng - tím100túi
409Tháp dinh dưỡngTháp dinh dưỡng có tác dụng biểu diễn lượng thực phẩm tiêu thụ cần thiết4tờ
410Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngChất liệu bảng gỗ, dễ lắp ráp và sáng tạo12bộ
411Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhChất liệu bằng gỗ tự nhiên8bộ
412Đồng hồ học đếm 2 mặtChất liệu bằng gỗ tự nhiên8cái
413Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổiChất liệu giấy tổng hợp, in màu4bộ
414Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổiChất liệu giấy tổng hợp, in màu4bộ
415Con rốiXỏ tay4bộ
416Tranh các con vậtChất liệu giấy, bìa tổng hợp, in màu8bộ
417Súng bắn keohân súng làm bằng nhựa cứng chắc chắn Công suất 20W và 60W giúp làm nóng keo nhanh Có công tắc bật tắt4cái
418Các khối hình họcChất liệu bằng gỗ rự nhiên, kiểu dáng đa dạng50bộ
419Bộ xâu dây tạo hìnhChất liệu bằng gỗ tự nhiên50hộp
420Giấy màuMàu sắc: Đỏ cờ - vàng - xanh lá cây - xanh da trời – cam - hồng - tím, Quy cách: 6 màu/tập150túi
421Tháp dinh dưỡngTháp dinh dưỡng có tác dụng biểu diễn lượng thực phẩm tiêu thụ cần thiết5cái
422Lô tô dinh dưỡngĐồ dùng bằng giấy30bộ
423Bộ tranh cảnh báo20 tranh, in 1 mặt 2 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190x270mm. Sản phẩm phủ PVE5bộ
424Bộ lắp ráp nút trònBằng nhựa15bộ
425Bộ xây dựng (51 chi tiết)Chất liệu nằng gỗ15bộ
426Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhChất liệu bằng gỗ tự nhiên8bộ
427Tranh về các loại rau, quả, củ8 tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước 190×270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy5bộ
428Cân thăng bằngChất liệu bằng gỗ,10cái
429Đồng hồ lắp rápĐược làm từ chất liệu gỗ đặc, tự nhiên15cái
430Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngChất liệu bảng gỗ, dễ lắp ráp và sáng tạo12bộ
431Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh20 ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh trên đất nước Việt Nam.In 4 màu, giấy. Sản phẩm phủ màng nilon. KT: 310x4205bộ
432Tranh số lượngSản phẩm được In 1 mặt, 4 màu, trên giấy. Có nẹp treo. KT: 540x790mm5tờ
433Đomino học toánđược làm từ chất liệu gỗ tự nhiên cao cấp đã qua xử lý. Sản phẩm bao gồm 110 miếng gỗ có in số25bộ
434Bộ chữ số và số lượngChất liệu bằng gỗ75bộ
435Lô tô hình và số lượngSản phẩm gồm 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy. KT quân: 70x100mm75bộ
436Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổiChất liệu giấy, in màu10bộ
437Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổiChất liệu giấy, in màu10bộ
438Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đềChất liệu giấy, in màu10bộ
439Bộ chữ và sốChất liệu bằng nhựa30bộ
440Bộ xếp hình xây dựng Lăng BácChất liệu bằng gỗ5bộ
441Con rốiXỏ tay4bộ
442Xe đẩy y tế sử dụng để tiêm, phân phát thuốc cho bệnh nhân.Xe có 2 tầng, một móc treo đồ đạc, dụng cụ. một vành tròn để xô đựng nước. khung chân sử dụng ống vuông 20x20mm1Chiếc
443Ghế phòng họp (bàn ghế hội trường):Ghế gỗ tự nhiên đệm da công nghiệp; KT 420x550x1030 mm60Chiếc
444Bàn phòng họp (bàn ghế hội trường)Kích thước: 10000 x 2200 x750mm (1 quầy), Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU cao cấp.1Chiếc
445Bảng công tácKích thước: 3600x1225mm, Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.3chiếc
446Bục, tượng Bác HồBục, tượng Bác: Bục để tượng: Kích thước: 700x800x1200mm. Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. Tượng Bác Hồ: Kích thước: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng Composite, phủ nhũ đồng.1bộ
447Khẩu hiệu đảngKhung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (600x10700)mm1bộ
448Xoong Inox đựng canh cho các lớpInox 304 dày 1,3mm. Kích thước: đường kính 30 cm x cao 25cm20Cái
449Xoong Inox đựng thức ăn cho các lớp.Inox 304 dày 1,3 mm, Đường kính 26cm x cao 25 cm .(13 lít)40Cái
450Bát ăn cơm của trẻ.Chất liệu: inox 304, dày 1,3mm.400Chiếc
451Khay ăn inox 4 ngănChất liệu: inox 304, dày 1,3mm. Kích thước: 280x220x40mm300Chiếc
452Bát to đựng cơm canh inox 2 lớp.Chất liệu: inox 304 dày 1,3mm. Đường kính 24700Chiếc
453Đĩa inox đựng đồ tráng miệng, khăn lau tayChất liệu: inox 304, dày 1,3mm. Đường kính 18240Chiếc
454Muôi múc canhKích thước: 520 x 135 mm. Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ.18bộ
455Muôi lỗ thủngKích thước: 520 x 135 mm. Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ.18bộ
456Xẻng chia cơmKích thước: 510 x 115 mmĐặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ.18bộ
457Muôi múc canh (loại tròn)Kích thước: 160 x 90 mm. Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ.120Cái
458Muôi múc cơm (loại dẹt)Kích thước: 230 x 90 mm. Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ.120Cái
459Ấm đựng sữa inoxDung tích 4000ml- 5000ml. Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ.20Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7426E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu, trong đó công việc xây lắp và thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể là Công trình dân dụng (loại công trình giáo dục), cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 40.663.000.000 VND Công trình dân dụng (loại công trình giáo dục), cấp III trở lên; Cứ 03 công trình có cùng cấp với cấp của công trình đang xét.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.663.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥121.989.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có xác nhận đã chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên) và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng và có Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III trở lên73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công hạ tầng, sân vườn 1 + Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 + Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp, thoát nước 1 + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)32
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công Phòng cháy chữa cháy 1 + Kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)32
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công trắc địa 1 + Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)32
8 Cán bộ phụ trách cung cấp và lắp đặt hàng hóa thiết bị: 2 + Kỹ sư chuyên ngành Điện – điện tử, , Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)32
9 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 2 + Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)32
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động, Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm), Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)32
11 Công nhân kỹ thuật 12 + Gồm các tổ thợ sau: Nề, bê tông, máy xây dựng (hoặc nghề xây dựng); thép (cơ khí), hàn, điện - nước, có chứng chỉ nghề bằng bản sao công chứng kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất ≥ 110CV2
2 Máy lu bánh lốp 9 Tấn1
3 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
4 Xe ôtô cẩu tự hành 8 Tấn1
5 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m32
6 Xe ô tô loại tự đổ ≥ 5Tấn4
7 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥130 Tấn1
8 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
9 Máy bơm nước 0,75KW1
10 Búa căn khí nén Không yêu cầu1
11 Máy đầm cóc Không yêu cầu3
12 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
13 Máy cắt uốn thép ≤ 5KW3
14 Máy đầm dùi 1,5KW3
15 Máy đầm bàn 1KW3
16 Máy trộn vữa ≥ 80L2
17 Xe bơm bê tông ôtô tự hành 50m3/h1
18 Máy hàn điện 23KW3
19 Máy nén khí Không yêu cầu2
20 Máy bơm nước Không yêu cầu2
21 Bộ máy phát điện dự phòng Không yêu cầu1
22 Máy hàn nhiệt Không yêu cầu1
23 Máy khoan điện cầm tay Không yêu cầu4
24 Phòng thí nghiệm (Tài liệu chứng minh phòng Las, tài liệu các phép thử được cấp phép thử)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->