Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 14:30:00 đến ngày 2021-12-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,284,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, hội trường và các công trình phụ trợ Trung tâm Văn hóa thông tin huyện An Lão 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nhân sự chủ chốt: Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao huyện An Lão. Địa chỉ: Khu Hoàng Xá, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 877967.
Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3872 277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| B | HỘI TRƯỜNG TRỤC 1-10 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 638,181 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép vì kèo, xà gồ | 5,24 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 164,297 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 256,55 | m | |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 49,581 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 164,041 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | 320,714 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất, san nền đến cos -0.8 (Đã bao gồm xúc lên xe) | 7,511 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc phế thải lên xe | 4,847 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 1.235,8 | m3 | |
| C | CẢI TẠO KHỐI NHÀ TRỤC 11-14 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 162,094 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép vì kèo, xà gồ | 0,748 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | 119,358 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 14,745 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,522 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 270,328 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 59,114 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng - granito | 19,073 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 17,943 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,189 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ lan can | 10,492 | m | |
| 12 | Tháo dỡ cửa | 45,682 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 83,97 | m | |
| 14 | Phá dỡ hoa sắt | 10,362 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,776 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 104,522 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 17,004 | m3 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 241,633 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 9,171 | m3 | |
| 20 | Tháo dỡ cửa | 62,77 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 79,1 | m | |
| 22 | Phá dỡ hoa sắt | 10,362 | m2 | |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 58,687 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 58,687 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC 2: NHÀ LÀM VIỆC, HỘI TRƯỜNG | |||
| E | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 20,951 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 9,258 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 48,378 | 100m2 | |
| F | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc | 15,021 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | 7,289 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | 21,707 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | 0,358 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 3,173 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,09 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 196 | mối nối | |
| 8 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 228,057 | m3 | |
| 9 | sản xuất cọc ép âm bằng thép | 2 | cọc | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 25,3 | 100m | |
| 11 | Ếp âm, Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 0,944 | 100m | |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 4,482 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,045 | 100m3 | |
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III | 4,384 | 100m3 | |
| 2 | Đào đài móng bằng thủ công, đất cấp III | 7,101 | m3 | |
| 3 | Đào đài móng bằng thủ công, đất cấp III | 10,427 | m3 | |
| 4 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp III | 31,032 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 dày 10cm | 35,874 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 1,64 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng | 5,676 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,796 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,656 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 14,11 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 139,985 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | 1,001 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | 2,495 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột | 4,208 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 25,208 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | 119,663 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn giằng chống thấm | 0,272 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,258 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | 3,319 | m3 | |
| 21 | Lấp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,624 | 100m3 | |
| 22 | Tôn nền bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,247 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,751 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 57,403 | m3 | |
| H | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 7,688 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,733 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,369 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 14,668 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | 65,128 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 10,997 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 8,041 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,197 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,258 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 12,157 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 7,015 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9,229 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 147,892 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tương, giằng lan can | 2,279 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép | 0,572 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép | 0,794 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, lan can đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,124 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 250 | 17,419 | m3 | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 7,818 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 7,818 | tấn | |
| 21 | Gia công giằng mái thép | 1,566 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 1,566 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C200x65x20x2.5 | 4,88 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C200x65x20x2.5 | 4,88 | tấn | |
| 25 | Bulong M10x100 | 48 | cái | |
| 26 | Bulong M24 | 48 | cái | |
| 27 | Tăng đơ D20 | 232 | cái | |
| 28 | Gia công hệ khung cột, dàn mái sảnh, mái, khung xương mái bằng thép hộp mạ kẽm | 4,716 | tấn | |
| 29 | Gia công hệ khung cột, dàn mái sảnh, mái, khung xương mái bằng thép hình | 1,153 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cột, dàn mái sảnh, mái, khung xương mái | 5,869 | tấn | |
| 31 | Bu lông nở M10X100 | 456 | cái | |
| 32 | Bu lông nở M22X70 | 8 | cái | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 378,146 | m2 | |
| 34 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác bằng thép mạ kẽm | 6,15 | tấn | |
| 35 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác thép hình | 0,181 | tấn | |
| 36 | Lắp sàn thao tác | 6,331 | tấn | |
| I | PHẦN KIẾN TRÚC + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 284,017 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,522 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc nền hội trường, vữa XM mác 75 | 3,515 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.612,052 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2.520,342 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 293,528 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 19,034 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 48,696 | m2 | |
| 9 | Trát lớp vữa tạo cốt mảng tường họa tiết trang trí mặt tiền , chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | 455,181 | m2 | |
| 10 | Vét chỉ lõm tạo họa tiết trang trí mặt tiền | 6.472,882 | md | |
| 11 | Chống thấm mái bằng giấy dầu | 139,095 | m2 | |
| 12 | Láng mái sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 139,095 | m2 | |
| 13 | Lát gạch lá nem chống nóng mái KT300x300, vữa XM mác 75 | 126,73 | m2 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 508,441 | m2 | |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 19,073 | m2 | |
| 16 | Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 | 4,792 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 826,856 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | 18,312 | m2 | |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 184,036 | m2 | |
| 20 | Sản suất, thi công lắp đặt trần nhôm + khung (hoàn thiện) | 683,84 | m2 | |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 52 | m | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt 3 lớp xốp PU | 6,57 | 100m2 | |
| 23 | Tôn úp nóc, tôn cắt nước | 53,875 | m | |
| 24 | Ke chống bão | 8,5 | 100cái | |
| 25 | Máng thu nước inox 304 B1200 | 71,17 | md | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.903,022 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 544,803 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 452,814 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.903,022 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 997,617 | m2 | |
| 31 | SX cửa kính cường lưc, kính an toàn 12mm | 54,545 | m2 | |
| 32 | Bộ bản lề sàn | 4 | bộ | |
| 33 | Kẹp cánh trên | 8 | bộ | |
| 34 | Kẹp cánh dưới | 8 | bộ | |
| 35 | Kẹp chữ L | 8 | bộ | |
| 36 | Kẹp ty | 8 | bộ | |
| 37 | Khóa sàn | 8 | bộ | |
| 38 | Tay nắm inox | 8 | bộ | |
| 39 | Sản xuất cửa thép chống cháy, thời gian chống cháy 70 phút | 16,744 | m2 | |
| 40 | Ô kính chống cháy | 4 | tấm | |
| 41 | Kính chống cháy 12mm | 5,47 | m2 | |
| 42 | Khuỷ đóng cửa tự động | 5 | cái | |
| 43 | Tay nắm inox | 3 | bộ | |
| 44 | SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 450, kính an toàn 6.38mm (chưa có khóa) | 17,538 | m2 | |
| 45 | SX lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhôm hệ 4400, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 16,58 | m2 | |
| 46 | SX lắp dựng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 291,608 | m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng lưới inox | 118,4 | kg | |
| 48 | Khóa cửa đi | 8 | bộ | |
| 49 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay | 8 | bộ | |
| 50 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở lật | 23 | bộ | |
| 51 | Thanh inox hộp gia cường vách kính KT: 40x80x1.2 | 159,452 | kg | |
| 52 | Cửa sắt khung sắt hộp, pano sắt | 3,42 | m2 | |
| 53 | Phụ kiện then chốt, khóa cửa đi pano sắt | 2 | bộ | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox 304 | 1.116,5 | kg | |
| 55 | Bulong M8 | 56 | cái | |
| 56 | Trụ inox D110 | 1 | cái | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng Alumech ngoài trời + khung hoàn thiện đồng bộ | 1.464,465 | m2 | |
| 58 | SX lắp dựng chữ biển tên: " TRUNG TÂM VĂN HÓA - THÔNG TIN HUYỆN AN LÃO" bằng Alumec màu (bao gồm kí tự chữ và dấu) | 40 | kí tự | |
| J | HỆ THỒNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 (PN8) | 2,64 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt tê U.PVC D110 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chếch 135 U.PVC D110 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút 90 U.PVC D110 | 12 | cái | |
| 5 | Cầu chắn rác inox D120 | 14 | cái | |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 800X600x300 DÀY 1,5mm | 1 | cái | |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại KT 700x500x250 | 1 | cái | |
| 3 | Tủ điện vỏ kim loại KT 500x300x150 | 1 | cái | |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 8 cực áp loại MCB:EM8PL | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 250A-35KA-415V | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 150A-25KA-415V | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 125A-25KA-415V | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB 3 pha 3 cực 63A-25KA-415V | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 3 pha 3 cực 40A-25KA-415V | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB 3 pha 3 cực 32A-25KA-415V | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 32A-10KA-250V | 11 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-10KA-250V | 13 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-10KA-250V | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 10A-10KA-250V | 14 | cái | |
| 15 | 4 thanh cái đồng 40x5x600 + 10 quả sứ cách điện 50 | 2 | bộ | |
| 16 | Đồng hồ điện đa năng + 3 biến dòng 300/5A | 1 | bộ | |
| 17 | 3 đèn báo pha + 3 cầu chì dạng tep 2A/250V | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Đèn Led Panel 600x600 âm trần 220V/36W | 24 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Đèn downlight Led Cob âm trần tròn 40W ánh sáng vàng ấm | 89 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Đèn Led âm trần 18W ánh sáng trắng | 22 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt Đèn Led hắt tường 2 đầu 2x10W ánh sáng vàng ấm | 12 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 18W-220V | 10 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt Đèn máng tuýp Led gắn tường 1,2M 20W-220V | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Đèn Led thanh nhôm 220V Ánh sáng vàng ấm loại 1,2m | 80 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4M-100W250V+ Dimmer | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A | 45 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 1 lỗ | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 2 lỗ | 7 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 3 lỗ | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều 10A | 23 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều 10A | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Đế âm bắt ổ, công tắc | 61 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 50 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x120+70)mm2 | 50 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây diện HPDE 100/85 | 50 | m | |
| 36 | Đào hào cáp điện nguồn | 5,94 | m3 | |
| 37 | Lấp đất hố đào hào cáp | 5,94 | m3 | |
| 38 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (4x16)mm2 | 3 | m | |
| 39 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (4x10)mm2 | 16 | m | |
| 40 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA (2x4)mm2 | 190 | m | |
| 41 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | 90 | m | |
| 42 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | 350 | m | |
| 43 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | 600 | m | |
| 44 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | 1.400 | m | |
| 45 | Lắp đặt Dây M(1x4)mm2 tiếp địa | 630 | m | |
| 46 | Lắp đặt Dây M(1x2,5)mm2 tiếp địa | 600 | m | |
| 47 | Lắp đặt Cáp M(1x10)mm2 tiếp địa | 16 | m | |
| 48 | Lắp đặt Cáp M(1x16)mm2 tiếp địa | 3 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống luồn dây diện D16 | 1.300 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây diện D20 | 550 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây diện D25 | 420 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống luồn dây diện D40 | 18 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây diện HPDE 32/25 | 185 | m | |
| 54 | Băng dính điện | 50 | cuộn | |
| 55 | Sâu vít các loại | 2.000 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt đèn cầu trang trí 5 bóng | 12 | bộ | |
| 57 | Đào móng cột đèn | 8,986 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,768 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn móng | 0,23 | 100m2 | |
| 60 | Bulong móng cột M16x500 | 48 | cái | |
| 61 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 3,456 | m3 | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE 32/25 | 2 | m | |
| 63 | Gia công và đóng cọc Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x2500 | 12 | cọc | |
| 64 | Kéo rải dây chống sét thép mạ D10 | 24 | m | |
| 65 | Đào hào cáp điện chiếu sáng trang trí | 35,7 | m3 | |
| 66 | Đắp cát hào cáp điện chiếu sáng | 15,26 | m3 | |
| 67 | Gạch chỉ đặc | 1.400 | viên | |
| 68 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m | 140 | m | |
| 69 | Gia công và đóng cọc Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2,4m | 3 | cọc | |
| 70 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp đất M70 | 6 | m | |
| 71 | Kéo rải cáp đồng bọc nối đất 70mm2 | 6 | m | |
| 72 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | 3 | cái | |
| 73 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | 3 | bao | |
| 74 | Đào hào tiếp địa | 2,6 | m3 | |
| 75 | Đắp đất hoàn trả hố đào tiếp địa | 2,6 | m3 | |
| 76 | Bản đồng tiếp đất 5x50x100 + 2 sứ cách điện | 1 | bộ | |
| 77 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 1 | lần | |
| L | HẠNG MỤC 3: PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | 48,18 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,2848 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 9,119 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 10,4038 | m3 | |
| M | HẠNG MỤC 4: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | 119,715 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng ga, rãnh thoát nước | 0,3583 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 12,7282 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 12,9898 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 117,156 | m2 | |
| 6 | Láng đáy ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 52,74 | m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,4129 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,7638 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 6,4736 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 224 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 39,9044 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,7981 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,64 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h | 1 |
| 2 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5KW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 7 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 12 | Máy ép cọc BTCT | ≥ 70 tấn | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 10 tấn | 1 |
| 14 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi