Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191884-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211178672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 14:30:00 đến ngày 2021-12-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,284,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, hội trường và các công trình phụ trợ Trung tâm Văn hóa thông tin huyện An Lão
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao huyện An Lão. Địa chỉ: Khu Hoàng Xá, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 877967. Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3872 277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao huyện An Lão. Địa chỉ: Khu Hoàng Xá, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 877967. Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3872 277


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nhân sự chủ chốt: Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao huyện An Lão. Địa chỉ: Khu Hoàng Xá, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 877967. Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3872 277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
B HỘI TRƯỜNG TRỤC 1-10
1Tháo dỡ mái638,181m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép vì kèo, xà gồ5,24tấn
3Tháo dỡ cửa164,297m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn256,55m
5Phá dỡ hoa sắt cửa sổ49,581m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông164,041m3
7Phá dỡ kết cấu gạch320,714m3
8Đào xúc đất, san nền đến cos -0.8 (Đã bao gồm xúc lên xe)7,511100m3
9Đào xúc phế thải lên xe4,847100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ1.235,8m3
C CẢI TẠO KHỐI NHÀ TRỤC 11-14
1Tháo dỡ mái162,094m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép vì kèo, xà gồ0,748tấn
3Phá dỡ nền gạch cũ119,358m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá14,745m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,522m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà270,328m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần59,114m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng - granito19,073m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần17,943m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,189m3
11Tháo dỡ lan can10,492m
12Tháo dỡ cửa45,682m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn83,97m
14Phá dỡ hoa sắt10,362m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,776m3
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại104,522m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá17,004m3
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà241,633m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép9,171m3
20Tháo dỡ cửa62,77m2
21Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn79,1m
22Phá dỡ hoa sắt10,362m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại58,687m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ58,687m3
D HẠNG MỤC 2: NHÀ LÀM VIỆC, HỘI TRƯỜNG
E DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 20,951100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m9,258100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm48,378100m2
F PHẦN CỌC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc15,021100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 7,289tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính 21,707tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm0,358tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 3,173tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,09tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm196mối nối
8Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300228,057m3
9sản xuất cọc ép âm bằng thép2cọc
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I25,3100m
11Ếp âm, Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I0,944100m
12Đập đầu cọc bê tông các loại4,482m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,045100m3
G PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III4,384100m3
2Đào đài móng bằng thủ công, đất cấp III7,101m3
3Đào đài móng bằng thủ công, đất cấp III10,427m3
4Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp III31,032m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 dày 10cm35,874m3
6Ván khuôn móng cột1,64100m2
7Ván khuôn móng băng5,676100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,796tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,656tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm14,11tấn
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250139,985m3
12Ván khuôn cổ cột1,001100m2
13Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 2502,495m3
14Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột 4,208m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7525,208m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày 119,663m3
17Ván khuôn giằng chống thấm0,272100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,115tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,258tấn
20Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 2503,319m3
21Lấp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,951,624100m3
22Tôn nền bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,953,247100m3
23Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,952,751100m3
24Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15057,403m3
H PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Ván khuôn cột7,688100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,733tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,369tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 14,668tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 25065,128m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột 10,997m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 8,041100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,197tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,258tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 12,157tấn
11Ván khuôn sàn mái7,015100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 9,229tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250147,892m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tương, giằng lan can2,279100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép 0,572tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép 0,794tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, lan can đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,124tấn
18Đổ bê tông lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 25017,419m3
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 7,818tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 7,818tấn
21Gia công giằng mái thép1,566tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông1,566tấn
23Gia công xà gồ thép mạ kẽm C200x65x20x2.54,88tấn
24Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C200x65x20x2.54,88tấn
25Bulong M10x10048cái
26Bulong M2448cái
27Tăng đơ D20232cái
28Gia công hệ khung cột, dàn mái sảnh, mái, khung xương mái bằng thép hộp mạ kẽm4,716tấn
29Gia công hệ khung cột, dàn mái sảnh, mái, khung xương mái bằng thép hình1,153tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cột, dàn mái sảnh, mái, khung xương mái5,869tấn
31Bu lông nở M10X100456cái
32Bu lông nở M22X708cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ378,146m2
34Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác bằng thép mạ kẽm6,15tấn
35Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác thép hình0,181tấn
36Lắp sàn thao tác6,331tấn
I PHẦN KIẾN TRÚC + HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 284,017m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,522m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc nền hội trường, vữa XM mác 753,515m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.612,052m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 752.520,342m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75293,528m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 10019,034m2
8Trát trần, vữa XM mác 10048,696m2
9Trát lớp vữa tạo cốt mảng tường họa tiết trang trí mặt tiền , chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75455,181m2
10Vét chỉ lõm tạo họa tiết trang trí mặt tiền6.472,882md
11Chống thấm mái bằng giấy dầu139,095m2
12Láng mái sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75139,095m2
13Lát gạch lá nem chống nóng mái KT300x300, vữa XM mác 75126,73m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75508,441m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7519,073m2
16Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 754,792m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75826,856m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm18,312m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao184,036m2
20Sản suất, thi công lắp đặt trần nhôm + khung (hoàn thiện)683,84m2
21Đắp phào kép, vữa XM mác 10052m
22Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt 3 lớp xốp PU6,57100m2
23Tôn úp nóc, tôn cắt nước53,875m
24Ke chống bão8,5100cái
25Máng thu nước inox 304 B120071,17md
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.903,022m2
27Bả bằng bột bả vào tường trong nhà544,803m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần452,814m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.903,022m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ997,617m2
31SX cửa kính cường lưc, kính an toàn 12mm54,545m2
32Bộ bản lề sàn4bộ
33Kẹp cánh trên8bộ
34Kẹp cánh dưới8bộ
35Kẹp chữ L8bộ
36Kẹp ty8bộ
37Khóa sàn8bộ
38Tay nắm inox8bộ
39Sản xuất cửa thép chống cháy, thời gian chống cháy 70 phút16,744m2
40Ô kính chống cháy4tấm
41Kính chống cháy 12mm5,47m2
42Khuỷ đóng cửa tự động5cái
43Tay nắm inox3bộ
44SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 450, kính an toàn 6.38mm (chưa có khóa)17,538m2
45SX lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhôm hệ 4400, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)16,58m2
46SX lắp dựng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)291,608m2
47Sản xuất, lắp dựng lưới inox118,4kg
48Khóa cửa đi8bộ
49Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay8bộ
50Phụ kiện kim khí cửa sổ mở lật23bộ
51Thanh inox hộp gia cường vách kính KT: 40x80x1.2159,452kg
52Cửa sắt khung sắt hộp, pano sắt3,42m2
53Phụ kiện then chốt, khóa cửa đi pano sắt2bộ
54Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox 3041.116,5kg
55Bulong M856cái
56Trụ inox D1101cái
57Sản xuất lắp dựng Alumech ngoài trời + khung hoàn thiện đồng bộ1.464,465m2
58SX lắp dựng chữ biển tên: " TRUNG TÂM VĂN HÓA - THÔNG TIN HUYỆN AN LÃO" bằng Alumec màu (bao gồm kí tự chữ và dấu)40kí tự
J HỆ THỒNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 (PN8)2,64100m
2Lắp đặt tê U.PVC D1102cái
3Lắp đặt chếch 135 U.PVC D1108cái
4Lắp đặt cút 90 U.PVC D11012cái
5Cầu chắn rác inox D12014cái
K HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tủ điện vỏ kim loại KT 800X600x300 DÀY 1,5mm1cái
2Tủ điện vỏ kim loại KT 700x500x2501cái
3Tủ điện vỏ kim loại KT 500x300x1501cái
4Tủ điện vỏ kim loại chứa 8 cực áp loại MCB:EM8PL4cái
5Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 250A-35KA-415V1cái
6Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 150A-25KA-415V1cái
7Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 125A-25KA-415V1cái
8Lắp đặt MCB 3 pha 3 cực 63A-25KA-415V2cái
9Lắp đặt MCB 3 pha 3 cực 40A-25KA-415V1cái
10Lắp đặt MCB 3 pha 3 cực 32A-25KA-415V2cái
11Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 32A-10KA-250V11cái
12Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-10KA-250V13cái
13Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-10KA-250V5cái
14Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 10A-10KA-250V14cái
154 thanh cái đồng 40x5x600 + 10 quả sứ cách điện 502bộ
16Đồng hồ điện đa năng + 3 biến dòng 300/5A1bộ
173 đèn báo pha + 3 cầu chì dạng tep 2A/250V3bộ
18Lắp đặt Đèn Led Panel 600x600 âm trần 220V/36W24bộ
19Lắp đặt Đèn downlight Led Cob âm trần tròn 40W ánh sáng vàng ấm89bộ
20Lắp đặt Đèn Led âm trần 18W ánh sáng trắng22bộ
21Lắp đặt Đèn Led hắt tường 2 đầu 2x10W ánh sáng vàng ấm12bộ
22Lắp đặt Đèn Led ốp trần 18W-220V10bộ
23Lắp đặt Đèn máng tuýp Led gắn tường 1,2M 20W-220V2bộ
24Lắp đặt Đèn Led thanh nhôm 220V Ánh sáng vàng ấm loại 1,2m80bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4M-100W250V+ Dimmer8cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A45cái
27Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 1 lỗ4cái
28Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 2 lỗ7cái
29Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 3 lỗ5cái
30Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều 10A23cái
31Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều 10A2cái
32Lắp đặt Đế âm bắt ổ, công tắc61hộp
33Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm50hộp
34Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x120+70)mm250m
35Lắp đặt ống luồn dây diện HPDE 100/8550m
36Đào hào cáp điện nguồn5,94m3
37Lấp đất hố đào hào cáp5,94m3
38Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (4x16)mm23m
39Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (4x10)mm216m
40Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA (2x4)mm2190m
41Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm290m
42Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2350m
43Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2600m
44Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm21.400m
45Lắp đặt Dây M(1x4)mm2 tiếp địa630m
46Lắp đặt Dây M(1x2,5)mm2 tiếp địa600m
47Lắp đặt Cáp M(1x10)mm2 tiếp địa16m
48Lắp đặt Cáp M(1x16)mm2 tiếp địa3m
49Lắp đặt ống luồn dây diện D161.300m
50Lắp đặt ống luồn dây diện D20550m
51Lắp đặt ống luồn dây diện D25420m
52Lắp đặt ống luồn dây diện D4018m
53Lắp đặt ống luồn dây diện HPDE 32/25185m
54Băng dính điện50cuộn
55Sâu vít các loại2.000bộ
56Lắp đặt đèn cầu trang trí 5 bóng12bộ
57Đào móng cột đèn8,986m3
58Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,768m3
59Ván khuôn móng0,23100m2
60Bulong móng cột M16x50048cái
61Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2003,456m3
62Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE 32/252m
63Gia công và đóng cọc Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x250012cọc
64Kéo rải dây chống sét thép mạ D1024m
65Đào hào cáp điện chiếu sáng trang trí35,7m3
66Đắp cát hào cáp điện chiếu sáng15,26m3
67Gạch chỉ đặc1.400viên
68Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m140m
69Gia công và đóng cọc Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2,4m3cọc
70Kéo rải cáp đồng trần tiếp đất M706m
71Kéo rải cáp đồng bọc nối đất 70mm26m
72Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng3cái
73Hóa chất làm giảm điện trở gem3bao
74Đào hào tiếp địa2,6m3
75Đắp đất hoàn trả hố đào tiếp địa2,6m3
76Bản đồng tiếp đất 5x50x100 + 2 sứ cách điện1bộ
77Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa1lần
L HẠNG MỤC 3: PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào48,18m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,2848m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá9,119m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ10,4038m3
M HẠNG MỤC 4: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp III119,715m3
2Ván khuôn móng ga, rãnh thoát nước0,3583100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20012,7282m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7512,9898m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75117,156m2
6Láng đáy ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM mác 7552,74m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,4129100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,7638tấn
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2006,4736m3
10Lắp đặt tấm đan2241 cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường39,9044m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,7981100m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20010,64m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h1
2 Máy nén khí ≥ 360m3/h2
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
6 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
7 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
10 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
12 Máy ép cọc BTCT ≥ 70 tấn1
13 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10 tấn1
14 Máy đào ≤ 0,8m31
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->