Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa doanh trại tiểu đoàn 2, Trung đoàn CSCĐ Đông Bắc, Bộ Tư lệnh CSCĐ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn Cảnh sát cơ động Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa doanh trại tiểu đoàn 2, Trung đoàn CSCĐ Đông Bắc, Bộ Tư lệnh CSCĐ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cấp bổ sung của E27 năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 14:41:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,803,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.441E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Hợp đồng kinh tế (có phụ lục khối lượng kèm theo);+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.(Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng III trở lên, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu kinh nghiệm kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu kinh nghiệm kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và triển khai thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu kinh nghiệm thi công công trình kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và triển khai thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu kinh nghiệm thi công công trình kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã là cán bộ quản lý hồ sơ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu năng lực kinh nghiệm kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, năng lực kinh nghiệm kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân xây dựng ≥ 20 người, trong đó bao gồm các công nhân xây dựng có ngành nghề như sau: nề, ván khuôn hoặc coppha, cấp thoát nước, hàn, điện nước, bê tông, mộc, sắt;+ Lái máy ≥ 02 người.- Có bảng kê danh sách (Tài liệu kèm theo bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động theo quy định). (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn Cảnh sát cơ động Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa doanh trại tiểu đoàn 2, Trung đoàn CSCĐ Đông Bắc, Bộ Tư lệnh CSCĐ năm 2021 Cải tạo sửa chữa doanh trại tiểu đoàn 2, Trung đoàn CSCĐ Đông Bắc, Bộ Tư lệnh CSCĐ năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí cấp bổ sung của E27 năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 65 (Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn Cảnh sát cơ động Đông Bắc; địa chỉ: phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3567.262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Phùng Toàn Thắng – Trung đoàn trưởng. Địa chỉ: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203.3567.262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Đông Bắc; địa chỉ: phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203.3567.262 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Đông Bắc; địa chỉ: phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203.3567.262 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ 5 TẦNG | |||
| B | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 24 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 29 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | 24 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 29 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 29 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 29 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 20 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi khu giặt | 22 | bộ | |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 36 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | 15 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 60 | bộ | |
| D | CỬA | |||
| 1 | Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | 41,31 | m2 | |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 17 | bộ | |
| 3 | Vách nhôm kệ kết hợp cửa mở hất | 66,96 | m2 | |
| 4 | Phụ kiện cưa nhôm 1 cánh mở hất | 10 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 108,27 | m2 | |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,377 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,077 | 1m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 44,064 | m2 | |
| E | NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.489,26 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 52,124 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 52,124 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 52,124 | m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 1.489,26 | m2 | |
| F | SƠN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 397,098 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 397,098 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 7.477,518 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 2.160,282 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8.191,873 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.842,504 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 18,666 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 7,603 | 100m2 | |
| G | Mở rộng khu gia công | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 46,284 | m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 9,029 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 69,12 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,12 | m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,968 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | 76,524 | m2 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,061 | tấn | |
| 9 | Lắp cột thép các loại | 0,061 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,527 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,527 | tấn | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,481 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 75 | m | |
| 18 | Cửa nhôm 2 cánh mở quay | 2,88 | m2 | |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 20 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt | 3,6 | m2 | |
| 21 | Phụ kiện cưa sổ nhôm 2 cánh mở trượt | 2 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,48 | m2 | |
| H | CẢI TẠO KHU NHÀ KHÁCH | |||
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 108,24 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 300,955 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 2,389 | m3 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.233,732 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 105,05 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước thải khu WC | 5 | công | |
| J | CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 822,374 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 516,408 | m2 | |
| 3 | Cửa nhôm cao cấp cửa đi 1 cánh mở quay | 34,8 | m2 | |
| 4 | Phụ kiện cửa nhôm cao cấp cửa đi 1 cánh mở quay | 24 | bộ | |
| 5 | cửa nhôm cao cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt | 73,44 | m2 | |
| 6 | Phụ kiện cửa nhôm cao cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt | 24 | bộ | |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 108,24 | m2 | |
| 8 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | 2,389 | 1m3 | |
| 9 | Lợp mái ngói 13v/m2 | 180,573 | m2 | |
| 10 | Nhân công lợp lại mái ngói cũ | 120,382 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 1,5 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 36 | cái | |
| K | NHÀ XE | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 3,344 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,672 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 67,2 | m3 | |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | 3,909 | tấn | |
| 5 | Lắp cột thép các loại | 3,909 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 10,281 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 10,281 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 11,044 | tấn | |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 11,044 | tấn | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 9,15 | 100m2 | |
| 11 | Máng tôn thu nước inox | 84 | md | |
| L | NHÀ KHO QUAN KHÍ | |||
| M | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | 0,775 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 7,609 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,111 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,07 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,756 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,484 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,134 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,101 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,827 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,377 | 100m2 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,096 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,72 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,258 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,405 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,182 | m3 | |
| N | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,557 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,557 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,647 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,307 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,171 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,978 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,482 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,583 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,057 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,165 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,141 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20,448 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,368 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái chiều cao | 1,904 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,493 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,117 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,09 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,388 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,068 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,083 | 100m2 | |
| O | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 71,581 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 2,525 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,331 | m3 | |
| P | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 11,407 | m3 | |
| 2 | Gia công xà gồ thép | 0,52 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,52 | tấn | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,049 | 100m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 66,243 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 31,164 | m2 | |
| Q | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 162,132 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 244,38 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 163,048 | m2 | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 21,56 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | 82,447 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | 177,063 | m2 | |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | 50,058 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 510,51 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 187,35 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | 153,116 | m2 | |
| 11 | Cưa sắt hộp sơn tĩnh điện | 9,72 | m2 | |
| 12 | Bản lề inox cửa sắt hộp sơn tĩnh điện | 3 | bộ | |
| 13 | Khóa cửa | 3 | bộ | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 74,12 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,18 | 100m | |
| 16 | Rọ chắn rác thoát nước mái | 4 | cái | |
| R | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 9 MODUL, sơn cách điện 2 lớp | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 6 MODUL. sơn cách điện 2 lớp | 4 | Cái | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 1 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 5 | cái | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 4 | cái | |
| 6 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 8 | Bộ điều tốc quạt trần 80W-220V | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt máng đèn âm tràn huỳnh quang 2 bóng | 8 | máng | |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 8 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 490 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | 310 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 1,1 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn dài 6m ĐK 16mm | 0,29 | 100m | |
| S | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,4 | m3 | |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 3 | Ống sứ hình quả bầu D=200 | 7 | cái | |
| 4 | Dây nối đất dẹt 40x4 | 11 | m | |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 44 | m | |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L50x50x5, dài 2m | 4 | Cái | |
| T | PCCC | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) | 1 | Cái | |
| 2 | Biển nội quy + tiêu lệnh | 1 | Bộ | |
| 3 | Bình chữa cháy M.F.Z.8 | 2 | Bình | |
| 4 | Bình chữa cháy M.T.3 | 1 | Bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.441E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Hợp đồng kinh tế (có phụ lục khối lượng kèm theo);+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.(Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng III trở lên, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu kinh nghiệm kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu kinh nghiệm kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật và triển khai thi công: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu kinh nghiệm thi công công trình kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật và triển khai thi công: | 1 | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu kinh nghiệm thi công công trình kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã là cán bộ quản lý hồ sơ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu năng lực kinh nghiệm kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, năng lực kinh nghiệm kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 22 | + Công nhân xây dựng ≥ 20 người, trong đó bao gồm các công nhân xây dựng có ngành nghề như sau: nề, ván khuôn hoặc coppha, cấp thoát nước, hàn, điện nước, bê tông, mộc, sắt;+ Lái máy ≥ 02 người.- Có bảng kê danh sách (Tài liệu kèm theo bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động theo quy định). (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | ≤ 15 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 L | 4 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 80 L | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | . | 3 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | . | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | . | 3 |
| 11 | Máy phát điện | . | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | . | 3 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi