Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp nhà làm việc; Xây lắp PCCC và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phú Lãm thuộc UBND Quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp nhà làm việc; Xây lắp PCCC và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 14:40:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,102,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 19.800.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình như Quyết định duyệt báo cáo KTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác). Ngoài ra nhà thầu phải đủ điều kiện thi công hạng mục PCCC (Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (Thi công PCCC).Nếu hợp đồng tương tự không có hạng mục PCCC và nhà thầu chính không đủ điều kiện thi công hạng mục PCCC thì phải ký hợp đồng với nhà thầu phụ có đủ điền kiện thi công hạng mục PCCC, nhà thầu phụ phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (Thi công PCCC) do cơ quan cảnh sát PCCC ban hành theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy, đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công PCCC. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình (Thay chỉ huy trưởng khi vắng mặt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC (Hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ giám sát PCCC).- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC (Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Có Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ (Nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá)- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép >= 5.0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phú Lãm thuộc UBND Quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp nhà làm việc; Xây lắp PCCC và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC Xây mới và cải tạo trụ sở làm việc UBND phường Phú Lãm, quận Hà Đông 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên. 2. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phú Lãm; Địa chỉ: Phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông (Khu Trung tâm Hành chính mới, phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phú Lãm; Địa chỉ: Phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 131,16 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,07 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,047 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,159 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 256,368 | m2 | |
| 6 | Tháo dựng hoa sắt cửa | 118,28 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt | 23,375 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ME cũ | 15 | công | |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điều hòa | 12 | công | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 302,551 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 725,759 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 80,64 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 8,652 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo | 8,652 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo | 8,652 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | 227,1889 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 19,2262 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | 8,3289 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, cừ, đường kính | 26,162 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | 0,4285 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, chi tiết đầu cọc | 7,0706 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, chi tiết đầu cọc | 7,0706 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 556 | mối nối | |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | 1 | cái | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 36,147 | 100m | |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 0,3425 | 100m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu đầu cọc | 3,1344 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0313 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo | 0,0313 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo | 0,0313 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột bằng máy đào, đất cấp II | 0,8014 | 100m3 | |
| 17 | Đào giằng móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | 0,7412 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 8,9044 | m3 | |
| 19 | Đào giằng móng, đất cấp II | 8,2356 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 19,5357 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,2411 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | 0,4656 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 80,1188 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 | 4,6385 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,4469 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 2,5787 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn giằng tường móng | 0,4217 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,4367 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 3,8826 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 2,7904 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng đường kính cốt thép | 0,33 | tấn | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 33,0002 | m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,714 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8621 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | 39,7029 | m3 | |
| 36 | Đào bể bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90% KL đất đào) | 0,3536 | 100m3 | |
| 37 | Đào bể bằng thủ công, đất cấp II | 3,9289 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể , đá 4x6, mác 100 | 2,058 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể đá 1x2, mác 250 | 6,4464 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | 0,3107 | 100m2 | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | 0,486 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | 0,3364 | tấn | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,6883 | m3 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm tường bể (tường trong) | 18,546 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | 42,761 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong bể ,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) | 42,761 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,4 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) | 46,4 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể | 7,3336 | m2 | |
| 50 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 12,8872 | m2 | |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 0,5562 | m3 | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,3562 | 100m2 | |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,1314 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng tấm đan bể | 7 | cấu kiện | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp bể | 0,1073 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,2856 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2856 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,2856 | 100m3 | |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 36,101 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | 0,4067 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,0033 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,4525 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6528 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 12,1641 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 54,8881 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 6,7733 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 3,4524 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 3,8534 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,8662 | tấn | |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 136,2627 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,9007 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 17,7757 | tấn | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (bệ cửa tầng 3) | 1,6252 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (bệ cửa tầng 3) | 0,2024 | 100m2 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0624 | tấn | |
| 76 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 7,0493 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,7586 | 100m2 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,1211 | tấn | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,1761 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 1,0705 | 100m2 | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2071 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3659 | tấn | |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 65,408 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 279,465 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 51,506 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,4638 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.190,64 | m2 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.720,42 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 484,6136 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 677,33 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 659,2493 | m2 | |
| 10 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 805,5378 | m2 | |
| 11 | Kẻ chỉ lõm | 37,68 | m | |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 15,072 | m | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 222,841 | m | |
| 14 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM mác 75 | 32,45 | m | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.190,64 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.541,61 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường sử dụng keo dán | 13,806 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 1.103,16 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch cerarmic chống trơn 300x300mm | 11,0864 | m2 | |
| 20 | Thi công trần nhôm 600x600mm | 401,6661 | m2 | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 6,1342 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 6,1342 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 1,8028 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,8028 | tấn | |
| 25 | Bu lông M16 liên kết xà gồ | 168 | bộ | |
| 26 | Bu lông neo M22 liên kết kèo với cột | 60 | bộ | |
| 27 | Đổ sika groud dày 50mm đỉnh cột | 0,231 | m3 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 549,1728 | m2 | |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | 4,0771 | 100m2 | |
| 30 | Tôn úp nóc rộng 600mm | 50,32 | m | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 192,7995 | m2 | |
| 32 | Láng lớp quét sika, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 192,7995 | m2 | |
| 33 | Lát gạch đỏ 400x400 | 47,378 | m2 | |
| 34 | Xây gạch chỉ nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,5632 | m3 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,86 | m2 | |
| 36 | Sơn cầu thang trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,86 | m2 | |
| 37 | Lát đá granit bậc cầu thang | 61,4516 | m2 | |
| 38 | Trát bậc cầu thang thoát hiểm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 40,7344 | m2 | |
| 39 | Láng granitô cầu thang | 40,7344 | m2 | |
| 40 | Sản xuất tay vịn lan can inox 201 | 0,0794 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng tay vịn lan can inox 201 | 0,3544 | 100m | |
| 42 | Sản xuất lan can thang bộ bằng inox 201 | 0,1983 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng lan can inox 201 | 31,896 | m2 | |
| 44 | Quét Sika chống thấm sàn khu vệ sinh | 45,0929 | m2 | |
| 45 | Chống thấm cổ ống | 61 | cổ | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 63,0548 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 160,794 | m2 | |
| 48 | Thi công trần nhôm 600x600mm | 62,6329 | m2 | |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,245 | m2 | |
| 50 | Khung inox đỡ bệ đá | 19 | bộ | |
| 51 | Vách ngăn compact (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện inox 304) | 61,88 | m2 | |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,035 | 100m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | 6,4862 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | 10,4373 | m3 | |
| 55 | Láng mặt đường dốc có khía tạo nhám | 3,872 | m2 | |
| 56 | Lát đá granit bậc tam cấp | 31,131 | m2 | |
| 57 | Đắp tro xỉ tôn nền sân khấu bằng máy đầm cóc | 0,1261 | 100m3 | |
| 58 | Lát đá bậc sân khấu, vữa XM mác 75 | 14,3445 | m2 | |
| 59 | Sản xuất tay vịn lan can inox 304 | 0,0249 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng lan can tay vịn | 0,0834 | 100m | |
| 61 | Sản xuất lan can inox 304 | 0,0121 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng lan can inox | 6,5052 | m2 | |
| 63 | Gia công thang inox 201 lên mái | 0,0362 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng thang lên mái | 2,975 | m2 | |
| 65 | Nắp tôn lên mái KT 960x760 | 1 | cái | |
| 66 | Cửa vách kính cường lực 12mm (phụ kiện đồng bộ) | 15,345 | m2 | |
| 67 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1.4mm | 79,02 | m2 | |
| 68 | Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1.4mm | 32,76 | m2 | |
| 69 | Cửa đi chống cháy 90 phút. Thép tấm làm cánh dày 1mm. Thép tấm làm khung dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ | 20,504 | m2 | |
| 70 | Cửa sổ mở hất chữ A khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1,4mm | 3,908 | m2 | |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1,4mm | 40,8 | m2 | |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1,4mm | 5,19 | m2 | |
| 73 | Vách kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ. Nhôm dày 1,4mm | 12,264 | m2 | |
| 74 | Vách kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ. Nhôm dày 2mm | 136,585 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 177,023 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 148,849 | m2 | |
| 77 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14 | 0,9009 | tấn | |
| 78 | Sơn hoa sắt cửa 1 lót và 2 lớp phủ | 65,954 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 65,954 | m2 | |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 18,0589 | tấn | |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 1,2338 | tấn | |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 58,3291 | m3 | |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,713 | tấn | |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 50,2597 | 10m2 | |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 3,1422 | 10m2 | |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 8,6653 | 100m2 | |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 9,9234 | 10m2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 18,28 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 7,715 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 7,715 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ốp trần D220 bóng Led 15W | 60 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp Led 1200mm, 1x18W - gắn tường | 22 | bộ | |
| 3 | Đèn tuýp Led 1200mm, 2x18W - gắn trần | 85 | bộ | |
| 4 | Quạt trần sải cánh 1,4m (bao gồm cả chiết áp) | 34 | cái | |
| 5 | Quạt thông gió gắn tường 200x200 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | 120 | cái | |
| 7 | Công tắc đơn 10A | 13 | cái | |
| 8 | Công tắc đôi 10A | 19 | cái | |
| 9 | Công tắc ba 10A | 7 | cái | |
| 10 | Công tắc đảo chiều đơn 10A | 4 | cái | |
| 11 | Công tắc đảo chiều 2 phím ấn 10A | 8 | cái | |
| 12 | Vỏ tủ điện tổng, 2 lớp cánh bằng tôn, sơn tĩnh điện dày 1.5mm KT C800xR600xS200mm | 1 | hộp | |
| 13 | MCB loại 1P - 10A; I = 4,5KA | 1 | cái | |
| 14 | MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA | 2 | cái | |
| 15 | MCB loại 2P - 25A; I = 6KA | 11 | cái | |
| 16 | MCB loại 3P - 50A; I = 10KA | 2 | cái | |
| 17 | MCCB loại 3P - 100A; I = 15KA | 1 | cái | |
| 18 | Biến dòng 100/5A | 1 | bộ | |
| 19 | Đồng hồ ampe kế 0-100A | 1 | cái | |
| 20 | Đồng hồ von kế 0-500V | 1 | cái | |
| 21 | Chuyển mạch vol 7 mức | 1 | 1 bộ | |
| 22 | Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 23 | Cầu chì 220V - 2A | 3 | bộ | |
| 24 | Tủ điện tầng 2 khu trụ sở ủy ban (800x600x200), 2 lớp cánh bằng tôn, sơn tĩnh điện dày 1.5mm KT C800xR600xS200mm | 1 | hộp | |
| 25 | MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA | 1 | cái | |
| 26 | MCB loại 2P - 25A; I = 6KA | 7 | cái | |
| 27 | MCB loại 2P - 32A; I = 6KA | 1 | cái | |
| 28 | MCB loại 2P - 40A; I = 6KA | 1 | cái | |
| 29 | MCB loại 3P - 50A; I = 10KA | 1 | cái | |
| 30 | Tủ điện tầng 3 khu trụ sở ủy ban (800x600x200), 2 lớp cảnh tủ tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm | 1 | hộp | |
| 31 | MCB loại 1P - 10A; I = 4,5KA | 3 | cái | |
| 32 | MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA | 5 | cái | |
| 33 | MCB loại 1P - 20A; I = 4,5KA | 8 | cái | |
| 34 | MCB loại 3P - 50A; I = 10KA | 1 | cái | |
| 35 | Tủ nhựa âm tường 5 modul TĐ 1.1; TĐ 1.2, TĐ 1.3; TĐ 1.4, TĐ 1.6,...TĐ 1.11, TĐ 2.2, TĐ 2.4, TĐ 2.5 | 14 | hộp | |
| 36 | MCB loại 1P - 10A; I = 4,5KA | 14 | cái | |
| 37 | MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA | 28 | cái | |
| 38 | MCB loại 2P - 25A; I = 6KA | 14 | cái | |
| 39 | Tủ nhựa âm tường 5 modul TĐ 1.5; TĐ 2.3, TĐ 2.6; TĐ 2.8 | 4 | hộp | |
| 40 | MCB loại 1P - 10A; I = 4,5KA | 4 | cái | |
| 41 | MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA | 4 | cái | |
| 42 | MCB loại 1P - 20A; I = 4,5KA | 4 | cái | |
| 43 | MCB loại 2P - 25A; I = 6KA | 4 | cái | |
| 44 | Tủ nhựa âm tường 7 modul TĐ 2.1 | 1 | hộp | |
| 45 | MCB loại 1P - 10A; I = 4,5KA | 1 | cái | |
| 46 | MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA | 2 | cái | |
| 47 | MCB loại 1P - 20A; I = 4,5KA | 2 | cái | |
| 48 | MCB loại 2P - 40A; I = 6KA | 1 | cái | |
| 49 | Tủ nhựa âm tường 6 modul TĐ 2.9 | 1 | hộp | |
| 50 | MCB loại 1P - 10A; I = 4,5KA | 1 | cái | |
| 51 | MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA | 3 | cái | |
| 52 | MCB loại 2P - 25A; I = 6KA | 1 | cái | |
| 53 | Cáp điện CUXLPE/PVC 4x10mm2 | 25 | m | |
| 54 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 10 | m | |
| 55 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 18 | m | |
| 56 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 325 | m | |
| 57 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 58 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | 400 | m | |
| 59 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | 1.800 | m | |
| 60 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | 3.000 | m | |
| 61 | Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 35 | m | |
| 62 | Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 18 | m | |
| 63 | Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 325 | m | |
| 64 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 - dây đi chìm tường | 1.600 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D = 32mm | 378 | m | |
| 66 | Máng cáp 150x100 dày 1,2mm sơn tĩnh điện | 50 | m | |
| 67 | Hộp chia dây các loại D20 | 300 | hộp | |
| 68 | Cọc tiếp địa thép mã kẽm L63x63x5, L=2,4m | 4 | cọc | |
| 69 | Thanh thép dẹt 40x4mm2 | 12 | m | |
| 70 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | 20 | m | |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m | 3 | cái | |
| 72 | Dây thoát sét thép D10 | 90 | m | |
| 73 | Cọc tiếp địa thép mã kẽm L63x63x5, L=2,4m | 4 | cọc | |
| 74 | Thanh thép dẹt 40x4mm2 | 12 | m | |
| 75 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 76 | Ổ cắm mạng | 80 | Chiếc | |
| 77 | Ổ cắm điện thoại | 18 | Chiếc | |
| 78 | Bộ phát wifi 2 râu tốc độ truyền 300MBPS | 5 | 1 thiết bị | |
| 79 | Switch 48 cổng tốc độ truyền 10/100MBPS | 2 | 1 thiết bị | |
| 80 | MDF 20x2 | 1 | cái | |
| 81 | Cáp quang 4F0 | 2,5 | 10 m | |
| 82 | Cáp điện thoại 20x2x0,5mm2 | 2,5 | 10 m | |
| 83 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | 120 | 10 m | |
| 84 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | 40 | 10 m | |
| 85 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | 500 | m | |
| 86 | Máng cáp 150x100 dày 1,2mm sơn tĩnh điện | 200 | m | |
| 87 | Máng cáp 200x100 dày 1,2mm sơn tĩnh điện | 6 | m | |
| 88 | Tủ rack 6U D400 | 2 | 1 tủ | |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 14 | bộ | |
| 2 | Vòi xịt | 14 | bộ | |
| 3 | Hộp giấy | 14 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 6 | Gương soi KT 1050x1600x5mm | 4 | cái | |
| 7 | Gương soi KT 1050x2060x5mm | 1 | cái | |
| 8 | Gương soi KT 1050x1320x5mm | 1 | cái | |
| 9 | Dây cấp + Xiphong Inox lavabo - Viglacera hoặc tương đương | 13 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 10 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 12 | Rơle phao điện két nước mái | 2 | cái | |
| 13 | Ống nhựa PPR - D50 | 0,09 | 100m | |
| 14 | Ống nhựa PPR - D40 | 0,02 | 100m | |
| 15 | Ống nhựa PPR - D32 | 0,22 | 100m | |
| 16 | Ống nhựa PPR - D25 | 0,35 | 100m | |
| 17 | Ống nhựa PPR - D20 | 0,92 | 100m | |
| 18 | Phao cơ d25 | 2 | bộ | |
| 19 | Nối ren ngoài nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 20 | Nối ren ngoài nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 21 | Van 2 chiều D40 | 2 | cái | |
| 22 | Van 2 chiều D32 | 2 | cái | |
| 23 | Van 2 chiều D25 | 6 | cái | |
| 24 | Rắc co PPR D40 | 2 | cái | |
| 25 | Rắc co PPR D32 | 2 | cái | |
| 26 | Rắc co PPR D25 | 6 | cái | |
| 27 | Cút 90 nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 28 | Cút 90 nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 29 | Cút 90 nhựa PPR D32 | 5 | cái | |
| 30 | Cút 90 nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 31 | Cút 90 nhựa PPR D20 | 50 | cái | |
| 32 | Tê nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 33 | Tê nhựa PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 34 | Tê nhựa PPR D50x32 | 2 | cái | |
| 35 | Tê nhựa PPR D50x25 | 3 | cái | |
| 36 | Tê nhựa PPR D32x25 | 3 | cái | |
| 37 | Tê nhựa PPR D25x20 | 28 | cái | |
| 38 | Côn nhựa PPR D50x32 | 1 | cái | |
| 39 | Côn nhựa PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 40 | Côn nhựa PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 41 | Côn nhựa PPR D25x20 | 12 | cái | |
| 42 | Măng sông PPR D50 | 2 | cái | |
| 43 | Măng sông PPR D32 | 5 | cái | |
| 44 | Măng sông PPR D25 | 9 | cái | |
| 45 | Măng sông PPR D20 | 23 | cái | |
| 46 | Cút ren trong PPR D20 | 39 | cái | |
| 47 | Ống thoát nước PVC D42 - C2 | 0,16 | 100m | |
| 48 | Ống thoát nước PVC D60 - C2 | 0,2 | 100m | |
| 49 | Ống thoát nước PVC D90 - C2 | 0,94 | 100m | |
| 50 | Ống thoát nước PVC D110 - C2 | 0,74 | 100m | |
| 51 | Ống thoát nước PVC D125 - C2 | 0,12 | 100m | |
| 52 | Chụp thông hơi | 1 | cái | |
| 53 | Phễu thu PVC 60mm | 2 | cái | |
| 54 | Phễu thu PVC 90mm | 2 | cái | |
| 55 | Cầu chắn rác | 5 | cái | |
| 56 | Phễu thu inox 90mm | 14 | cái | |
| 57 | Y nhựa PVC D110 | 13 | cái | |
| 58 | Y nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 59 | Y nhựa PVC D60 | 1 | cái | |
| 60 | Y nhựa PVC D42 | 3 | cái | |
| 61 | Y nhựa PVC D110x90 | 1 | cái | |
| 62 | Y nhựa PVC D110x60 | 9 | cái | |
| 63 | Y nhựa PVC D90x42 | 9 | cái | |
| 64 | Cút nhựa PVC 135 D42 | 36 | cái | |
| 65 | Cút nhựa PVC 135 D60 | 18 | cái | |
| 66 | Cút nhựa PVC 135 D90 | 52 | cái | |
| 67 | Cút nhựa PVC 135 D110 | 62 | cái | |
| 68 | Cút nhựa PVC vuông D42 | 13 | cái | |
| 69 | Cút nhựa PVC vuông D60 | 36 | cái | |
| 70 | Xi phông D90 | 14 | cái | |
| 71 | Xi phông D42 | 13 | cái | |
| 72 | Măng sông PVC D125 | 2 | cái | |
| 73 | Măng sông PVC D110 | 18 | cái | |
| 74 | Măng sông PVC D90 | 16 | cái | |
| 75 | Măng sông PVC D60 | 5 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CÁC ĐOÀN THỂ (2 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 213,882 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ lan can inox | 28,3 | m | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 20,52 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa, vách kính | 61,222 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ seno tầng 2 và một phần seno tầng 3 | 7,619 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa láng phần seno giữ lại tầng 3 | 65,399 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | 3,219 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch lát nền | 341,261 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (đã tính trừ phần tường đập bỏ ở tầng 1) | 194,636 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà và ngoài nhà (đã tính trừ phần tường đập bỏ tầng 1) | 762,131 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | 341,261 | m2 | |
| 12 | Róc lớp vữa chân tường trong và ngoài nhà tầng 1 (cách cos nền 1,2m) | 260,777 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,338 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo | 0,338 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo | 0,338 | 100m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,012 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây các chi tiết cột, chiều cao | 2,935 | m3 | |
| 18 | Trát cột (chỉ tính trát mặt xây ốp cột) | 53,732 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | 0,292 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,348 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,512 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày | 4,298 | m3 | |
| 23 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0,45mm | 213,882 | 1m2 | |
| 24 | Lát gạch ceramic 600x600 | 341,261 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm seno | 74,742 | 1m2 | |
| 26 | Trát seno, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 37,371 | m2 | |
| 27 | Láng seno, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 37,371 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (mảng tường róc vữa) | 212,876 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lại phần chân tường róc vữa tầng 1) | 260,777 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 537,083 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.134,96 | m2 | |
| 32 | Trát lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 114,386 | m2 | |
| 33 | Sơn tường lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,386 | m2 | |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 29 | m | |
| 35 | Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1.4mm | 3,36 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,36 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,061 | 100m2 | |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CÁC ĐOÀN THỂ (2 TẦNG) - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ điều hòa cũ để phục vụ việc cải tạo | 8 | công | |
| 3 | Lắp lại điều hòa sau cải tạo | 8 | công | |
| 4 | Đèn ốp trần D220 bóng Led 15W | 21 | bộ | |
| 5 | Đèn tuýp Led 1200mm, 1x18W - gắn tường | 3 | bộ | |
| 6 | Đèn tuýp Led 1200mm, 2x18W - gắn trần | 28 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (chỉ tính công lắp. Quạt tận dụng lại) | 14 | cái | |
| 8 | Công tắc đơn 10A | 13 | cái | |
| 9 | Công tắc đôi 10A | 3 | cái | |
| 10 | Công tắc 2 chiều 2 phím ấn | 2 | cái | |
| 11 | Ổ cắm đôi ba cực 16A | 63 | cái | |
| 12 | Vỏ tủ điện tổng, 2 lớp cánh bằng tôn dày 1.5mm KT C800xR600xS200mm | 1 | hộp | |
| 13 | MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA | 1 | cái | |
| 14 | MCB loại 2P - 25A; I = 6KA | 8 | cái | |
| 15 | MCB loại 2P - 32A; I = 6KA | 1 | cái | |
| 16 | MCB loại 3P - 32A; I = 10KA | 1 | cái | |
| 17 | MCCB loại 3P - 50A; I = 15KA | 1 | cái | |
| 18 | Biến dòng 50/5A | 3 | bộ | |
| 19 | Ampe kế 0-50A | 3 | cái | |
| 20 | Vol kế 0-500V | 1 | cái | |
| 21 | Chuyển mạch vol 7 mức | 1 | 1 bộ | |
| 22 | Cầu chì 220V - 2A | 3 | bộ | |
| 23 | Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 24 | Vỏ tủ trong nhà tầng 2, 2 lớp cánh bằng tôn dày 1.5mm KT C600xR400xS200mm | 1 | hộp | |
| 25 | MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA | 1 | cái | |
| 26 | MCB loại 2P - 25A; I = 6KA | 7 | cái | |
| 27 | MCB loại 3P - 32A; I = 10KA | 1 | cái | |
| 28 | Tủ nhựa âm tường 5 Module | 15 | hộp | |
| 29 | MCB loại 1P - 10A; I = 4,5KA | 15 | cái | |
| 30 | MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA | 30 | cái | |
| 31 | MCB loại 2P - 25A; I = 6KA | 15 | cái | |
| 32 | Cáp điện CUXLPE/PVC 4x6mm2 | 25 | m | |
| 33 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 20 | m | |
| 34 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 270 | m | |
| 35 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | 800 | m | |
| 36 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 37 | Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 45 | m | |
| 38 | Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 270 | m | |
| 39 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 - dây đi chìm tường | 500 | m | |
| 40 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D32 | 100 | m | |
| 41 | Máng cáp 150x100 dày 1,2mm sơn tĩnh điện | 50 | m | |
| 42 | Lắp đặt hộp chia dây các loại | 100 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m | 4 | cái | |
| 44 | Dây thoát sét thép D10 | 70 | m | |
| 45 | Ổ cắm mạng | 30 | Chiếc | |
| 46 | Ổ cắm điện thoại | 13 | Chiếc | |
| 47 | Switch 24 cổng | 1 | 1 thiết bị | |
| 48 | Switch 12 cổng | 1 | 1 thiết bị | |
| 49 | Bộ phát wifi 2 râu tốc độ truyền 300MBPs | 2 | 1 thiết bị | |
| 50 | MDF 50x2 | 1 | cái | |
| 51 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6E | 80 | 10 m | |
| 52 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | 30 | 10 m | |
| 53 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | 100 | m | |
| 54 | Máng cáp 150x100 dày 1,2mm sơn tĩnh điện | 50 | m | |
| 55 | Lắp đặt tủ rack 20U D600 | 1 | 1 tủ | |
| 56 | Lắp đặt tủ rack 20U D400 | 1 | 1 tủ | |
| H | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CÁC ĐOÀN THỂ (2 TẦNG) - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC D60 - C2 | 0,02 | 100m | |
| 2 | Ống thoát nước PVC D90 - C2 | 0,4 | 100m | |
| 3 | Phễu thu PVC 60mm | 2 | cái | |
| 4 | Phễu thu PVC 90mm | 5 | cái | |
| 5 | Cút nhựa PVC 135 D60 | 4 | cái | |
| 6 | Cút nhựa PVC 135 D90 | 20 | cái | |
| 7 | Măng sông PVC D90 | 10 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,021 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 1,037 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,528 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,06 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,901 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,218 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,265 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,02 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,006 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,649 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,647 | m3 | |
| 16 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | 23,904 | m2 | |
| 17 | Láng sênô, mái, vữa mác 75 | 23,904 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,565 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,088 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,508 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 48,565 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 42,396 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,728 | m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,27 | m3 | |
| 26 | Láng granitô tam cấp | 2,07 | m2 | |
| 27 | Trát tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,07 | m2 | |
| 28 | Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1,4mm | 2,88 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1,4mm | 3,84 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,72 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,063 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,84 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,307 | m2 | |
| 34 | Phễu thu nước mưa D76mm | 2 | cái | |
| 35 | Chếch D76mm | 12 | cái | |
| 36 | Ống nhựa D76mm | 0,12 | 100m | |
| 37 | Măng sông D76mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt đèn Compac gắn tường 220V-20W | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt công tắc ba | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 42 | Aptomat MCB 2 pha - 40A - 10kA | 4 | cái | |
| 43 | Aptomat MCB 1P-16A - 6kA | 1 | cái | |
| 44 | Aptomat MCB 1P - 6A - 6kA | 1 | cái | |
| 45 | Dây dẫn ruột đồng PVC 2x1,5mm2 | 22 | m | |
| 46 | Dây dẫn CU/PVC/2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 47 | Dây dẫn CU/PVC/2x4mm2 | 30 | m | |
| 48 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 45 | m | |
| 49 | Ống nhựa mềm bảo vệ dây đi ngầm D20 | 30 | m | |
| 50 | Ống nhựa mềm bảo vệ dây đi ngầm D16 | 37 | m | |
| 51 | Hộp điện 8 module | 1 | hộp | |
| J | HẠNG MỤC: BỂ PCCC | |||
| 1 | Khấu hao cừ larsen (Tạm tính 1 tháng) | 609,6 | m | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 6,096 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 6,096 | 100m | |
| 4 | Sản xuất hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mm | 1,2354 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng hệ thép hình I200x100x5,5x8 chống cừ lasen | 1,2354 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thép hình I200x100x5,5x8 | 1,2354 | tấn | |
| 7 | Đào bể bằng máy đào, đất cấp II | 2,7066 | 100m3 | |
| 8 | Đào bể bằng thủ công, đất cấp II | 30,0733 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7989 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,2084 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | 2,2084 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II | 2,2084 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, đá 4x6, mác 100 | 7,344 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bể | 0,0348 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 21 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | 0,204 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | 1,7043 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 23,282 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 2,3282 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | 0,2674 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | 5,1256 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 10,446 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | 0,7474 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,9777 | tấn | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm bể | 193,38 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 131,34 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 62,04 | m2 | |
| 28 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | 183,018 | m3 | |
| 29 | Nắp tôn bể | 1 | cái | |
| 30 | Băng cản nước mạch ngừng thi công loại Sika water bar V20 | 39,5 | m | |
| K | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát tôn sân bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,375 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 4x6, mác 150 | 55 | m3 | |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch terrazo | 550 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung, xây bó vỉa, chiều dày | 1,573 | m3 | |
| 6 | Cắt nền bê tông nhà xe | 1,54 | 10m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,426 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,426 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ mái cổng cũ | 1 | trọn gói | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển hiệu ủy ban mới (bao gồm trụ cột sắt hộp) | 1 | trọn gói | |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh bằng tôn, sơn tĩnh điện dày 1.5mm KT C1400xR700xS300mm | 1 | hộp | |
| 2 | MCCB loại 2P - 20A; I = 6KA | 2 | cái | |
| 3 | MCCB loại 3P-50A; I = 15KA | 1 | cái | |
| 4 | MCCB loại 3P-40A; I = 15KA | 2 | cái | |
| 5 | MCCB - 3P -100A; 15KA | 1 | cái | |
| 6 | MCCB-3P-150A; 25KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 8 | Biến dòng 150/5A | 1 | bộ | |
| 9 | Ampe kế 0-150A | 1 | cái | |
| 10 | Vol kế 0-500V | 1 | cái | |
| 11 | Cầu chì 2A | 3 | bộ | |
| 12 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 | 20 | m | |
| 13 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | 30 | m | |
| 14 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | 95 | m | |
| 15 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 10 | m | |
| 16 | Ống HDPE 105/80 | 0,2 | 100m | |
| 17 | Ống HDPE 85/65 | 0,3 | 100m | |
| 18 | Ống HDPE 50/40 | 0,95 | 100m | |
| 19 | Ống luồn dây PVC D32 | 10 | m | |
| 20 | Cọc thép tiếp địa L63x63x6, L=2400mm | 4 | cọc | |
| 21 | Thanh thép dẹt 40x4mm2 | 20 | m | |
| 22 | Cáp tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x35mm2 | 10 | m | |
| 23 | Tủ điện 4MCB | 1 | tủ | |
| 24 | MCB loại 2P - 20A; I = 6KA | 1 | cái | |
| 25 | MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA | 2 | cái | |
| 26 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 50 | m | |
| 27 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 90 | m | |
| 28 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x1.5mm2 | 30 | m | |
| 29 | Ống HDPE D32/20mm | 0,9 | 100m | |
| 30 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | 2,2464 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,864 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0864 | tấn | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0139 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0086 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | 0,0086 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II | 0,0086 | 100m3 | |
| 39 | Thanh thép dẹt 40x4 | 6 | m | |
| 40 | Cọc thép tiếp địa L63x63x6, L=2500mm | 4 | cọc | |
| 41 | Dây thoát sét D10 | 18 | m | |
| 42 | Cột đèn cao áp cao 10m | 3 | cột | |
| 43 | Đèn cao áp gắn cột đèn 100w | 3 | 1 bộ | |
| 44 | Đèn cao áp gắn tường 100W | 1 | 1 bộ | |
| 45 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 3 | 1 đầu cáp | |
| 46 | Lắp khung móng cột M16x300x300x500 | 3 | 1 bộ | |
| 47 | Bu lông đai ốc M16 | 24 | bộ | |
| 48 | Ống uPVC D76 | 0,045 | 100m | |
| 49 | Chếch 45 độ D=76mm | 6 | cái | |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR - D40 | 0,02 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PPR - D32 | 0,7 | 100m | |
| 3 | Phao cơ d32 | 2 | bộ | |
| 4 | Cút 90 nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 5 | Cút 90 nhựa PPR D32 | 9 | cái | |
| 6 | Tê nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 7 | Bơm cấp nước Q=3m3/h, H=35m | 1 | cái | |
| 8 | Rọ hút D40 | 1 | cái | |
| 9 | Ống thoát nước PVC D125 - C2 | 0,35 | 100m | |
| 10 | Y nhựa PVC D125 | 2 | cái | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 5,4101 | m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,5424 | m3 | |
| 13 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0183 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1612 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | 0,1612 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II | 0,1612 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,6563 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1666 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,8649 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2261 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,4183 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | 75 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 6,1908 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | 2,364 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 72,408 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 30,72 | m2 | |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang | 4,5 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt | 0,5 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo cháy | 5 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1,8 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy + đèn báo cháy | 1,8 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 8,8 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 950 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10x0,5mm2 | 40 | m | |
| 9 | Ống luồn dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy D16 | 650 | m | |
| 10 | Hộp nối kỹ thuật: 200x200x100mm | 6 | hộp | |
| 11 | Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 7 | hộp | |
| 12 | Hộp họng nước chữa cháy 1200x600x180mm | 8 | cái | |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m (loại 16at) | 8 | Cuộn | |
| 14 | Lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) | 8 | Cái | |
| 15 | Nội qui + tiêu lệnh PCCC | 8 | Bộ | |
| 16 | Giá để 3 bình chữa cháy 600x200x200-350mm | 8 | cái | |
| 17 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra D65 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa, đường kính trụ d=100x65mm | 1 | cái | |
| 19 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x200mm | 1 | hộp | |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m (loại 16at) | 2 | Cuộn | |
| 21 | Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A) | 2 | Cái | |
| 22 | Hộng đựng dụng cụ phá dỡ thông thường: kìm cộng lực, búa, xè beng | 1 | cái | |
| 23 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van chặn D100 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van một chiều D100 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van một chiều D50 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van chặn D25 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van một chiều D25 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt khớp nối mềm D50mm | 2 | cái | |
| 34 | Rọ hút D50 | 1 | cái | |
| 35 | Rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 36 | Y lọc D50 | 1 | cái | |
| 37 | Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm - BSA1 | 0,12 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống thép D50 tráng kẽm - BSA1 | 0,36 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống thép D65 tráng kẽm - BSA1 | 0,45 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống thép D80 tráng kẽm - BSA1 | 0,3 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống thép D100 tráng kẽm - BSA1 | 0,8 | 100m | |
| 43 | Tê thép D100/100 | 9 | cái | |
| 44 | Tê thép D100/80 | 1 | cái | |
| 45 | Tê thép D80/65 | 3 | cái | |
| 46 | Tê thép D65/50 | 4 | cái | |
| 47 | Cút thép D100 | 10 | cái | |
| 48 | Cút thép D65 | 6 | cái | |
| 49 | Cút thép D50 | 10 | cái | |
| 50 | Cút thép D25 | 5 | cái | |
| 51 | Bích thép D100 | 35 | cặp bích | |
| 52 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x16+1x10mm2 | 15 | m | |
| 53 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 | 15 | m | |
| 54 | Lắp đặt két nước mồi 100 lít | 1 | tủ | |
| 55 | Buloong M16xL70 mm | 200 | bộ | |
| 56 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) | 70 | m2 | |
| 57 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 20 | m3 | |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 20 | m3 | |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 2,03 | 100m | |
| 60 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) | 0,3 | 5 đèn | |
| 61 | Đèn sự chiếu sáng cố (Emegency) | 3,6 | 5 đèn | |
| 62 | Dây nguồn cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cố 2x1mm2 | 654 | m | |
| 63 | Ống luồn bảo vệ dây nguồn D16 | 560 | m | |
| 64 | Át to mát 16A | 3 | cái | |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | trung tâm | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có công suất: Q:63m3/h; H =38m.c.n; N=15Kw | 1 | Chiếc | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel có công suất: Q:63m3/h; H =38m.c.n; N=15Kw | 1 | Chiếc | |
| 4 | Máy bơm bù chữa cháy có công suất: Q:3,6m3/h; H =42m.c.n; N=2,2Kw | 1 | Chiếc | |
| 5 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 3 máy bơm, vỏ tủ Việt Nam linh kiện Hàn Quốc hoặc tương đương | 1 | Chiếc | |
| 6 | Bình tích áp 100 lít 16bar | 1 | bình | |
| 7 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZL8 (đã được kiểm định) | 48 | Bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 19.800.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình như Quyết định duyệt báo cáo KTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác). Ngoài ra nhà thầu phải đủ điều kiện thi công hạng mục PCCC (Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (Thi công PCCC).Nếu hợp đồng tương tự không có hạng mục PCCC và nhà thầu chính không đủ điều kiện thi công hạng mục PCCC thì phải ký hợp đồng với nhà thầu phụ có đủ điền kiện thi công hạng mục PCCC, nhà thầu phụ phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (Thi công PCCC) do cơ quan cảnh sát PCCC ban hành theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy, đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công PCCC. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực); | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình (Thay chỉ huy trưởng khi vắng mặt) | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC (Hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ giám sát PCCC).- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC (Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Có Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ (Nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực); | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá)- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực); | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép >= 5.0KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông >= 250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa >= 80l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi