Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp nhà làm việc; Xây lắp PCCC và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191778-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phú Lãm thuộc UBND Quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp nhà làm việc; Xây lắp PCCC và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211177297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 14:40:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,102,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 19.800.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình như Quyết định duyệt báo cáo KTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác). Ngoài ra nhà thầu phải đủ điều kiện thi công hạng mục PCCC (Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (Thi công PCCC).Nếu hợp đồng tương tự không có hạng mục PCCC và nhà thầu chính không đủ điều kiện thi công hạng mục PCCC thì phải ký hợp đồng với nhà thầu phụ có đủ điền kiện thi công hạng mục PCCC, nhà thầu phụ phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (Thi công PCCC) do cơ quan cảnh sát PCCC ban hành theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy, đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công PCCC. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình (Thay chỉ huy trưởng khi vắng mặt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành PCCC (Hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ giám sát PCCC).- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC (Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Có Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ (Nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá)- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép >= 5.0KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phú Lãm thuộc UBND Quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp nhà làm việc; Xây lắp PCCC và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC
Xây mới và cải tạo trụ sở làm việc UBND phường Phú Lãm, quận Hà Đông
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phú Lãm thuộc UBND Quận Hà Đông , địa chỉ: Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Phú Lãm; Địa chỉ: Phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần 789 tư vấn và đầu tư. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị Hà Đông (Địa chỉ: tầng 5, Khu Trung tâm Hành chính mới, phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phú Lãm thuộc UBND Quận Hà Đông , địa chỉ: Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Phú Lãm; Địa chỉ: Phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên. 2. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phú Lãm; Địa chỉ: Phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông (Khu Trung tâm Hành chính mới, phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phú Lãm; Địa chỉ: Phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 131,16m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,07tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,047tấn
4Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,159m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công256,368m2
6Tháo dựng hoa sắt cửa118,28m2
7Tháo dỡ lan can sắt23,375m2
8Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ME cũ15công
9Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điều hòa12công
10Tháo dỡ trần302,551m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực725,759m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông80,64m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 8,652100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo8,652100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo8,652100m3
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND - PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250227,1889m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột19,2262100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 8,3289tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, cừ, đường kính 26,162tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm0,4285tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, chi tiết đầu cọc7,0706tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, chi tiết đầu cọc7,0706tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm556mối nối
9Cọc dẫn ép âm1cái
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II36,147100m
11Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II0,3425100m
12Phá dỡ kết cấu đầu cọc3,1344m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0313100m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo0,0313100m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo0,0313100m3
16Đào móng cột bằng máy đào, đất cấp II0,8014100m3
17Đào giằng móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II0,7412100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II8,9044m3
19Đào giằng móng, đất cấp II8,2356m3
20Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 19,5357m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng0,2411100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng0,4656100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 80,1188m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 2004,6385m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,4469100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng2,5787100m2
27Ván khuôn giằng tường móng0,4217100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,4367tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 3,8826tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm2,7904tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng đường kính cốt thép 0,33tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 33,0002m3
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,901,714100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,901,8621100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 10039,7029m3
36Đào bể bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90% KL đất đào)0,3536100m3
37Đào bể bằng thủ công, đất cấp II3,9289m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể , đá 4x6, mác 1002,058m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể đá 1x2, mác 2506,4464m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể0,3107100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính 0,486tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính 0,3364tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 756,6883m3
44Quét dung dịch chống thấm tường bể (tường trong)18,546m2
45Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)42,761m2
46Trát tường trong bể ,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2)42,761m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,4m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2)46,4m2
49Quét dung dịch chống thấm đáy bể7,3336m2
50Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 10012,8872m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2500,5562m3
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,3562100m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,1314tấn
54Lắp dựng tấm đan bể7cấu kiện
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp bể0,1073100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,2856100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2856100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,2856100m3
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 36,101m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột0,4067100m2
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,0033100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,4525tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6528tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 12,1641tấn
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25054,8881m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 6,7733100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 3,4524tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 3,8534tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,8662tấn
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250136,2627m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 9,9007100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 17,7757tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (bệ cửa tầng 3)1,6252m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (bệ cửa tầng 3)0,2024100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0624tấn
76Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2507,0493m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường0,7586100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,1211tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2005,1761m3
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô1,0705100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2071tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3659tấn
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 65,408m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 279,465m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 51,506m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,4638m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.190,64m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.720,42m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75484,6136m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75677,33m2
9Trát trần, vữa XM mác 75659,2493m2
10Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung805,5378m2
11Kẻ chỉ lõm37,68m
12Đắp phào kép, vữa XM mác 7515,072m
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75222,841m
14Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM mác 7532,45m
15Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ1.190,64m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.541,61m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường sử dụng keo dán13,806m2
18Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm1.103,16m2
19Lát nền, sàn bằng gạch cerarmic chống trơn 300x300mm11,0864m2
20Thi công trần nhôm 600x600mm401,6661m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 6,1342tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 6,1342tấn
23Gia công xà gồ thép1,8028tấn
24Lắp dựng xà gồ thép1,8028tấn
25Bu lông M16 liên kết xà gồ168bộ
26Bu lông neo M22 liên kết kèo với cột60bộ
27Đổ sika groud dày 50mm đỉnh cột0,231m3
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ549,1728m2
29Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm4,0771100m2
30Tôn úp nóc rộng 600mm50,32m
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …192,7995m2
32Láng lớp quét sika, dày 2cm, vữa XM mác 75192,7995m2
33Lát gạch đỏ 400x40047,378m2
34Xây gạch chỉ nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,5632m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7575,86m2
36Sơn cầu thang trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ75,86m2
37Lát đá granit bậc cầu thang61,4516m2
38Trát bậc cầu thang thoát hiểm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7540,7344m2
39Láng granitô cầu thang40,7344m2
40Sản xuất tay vịn lan can inox 2010,0794tấn
41Lắp dựng tay vịn lan can inox 2010,3544100m
42Sản xuất lan can thang bộ bằng inox 2010,1983tấn
43Lắp dựng lan can inox 20131,896m2
44Quét Sika chống thấm sàn khu vệ sinh45,0929m2
45Chống thấm cổ ống61cổ
46Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 7563,0548m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm160,794m2
48Thi công trần nhôm 600x600mm62,6329m2
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 758,245m2
50Khung inox đỡ bệ đá19bộ
51Vách ngăn compact (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện inox 304)61,88m2
52Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,035100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 1006,4862m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao 10,4373m3
55Láng mặt đường dốc có khía tạo nhám3,872m2
56Lát đá granit bậc tam cấp31,131m2
57Đắp tro xỉ tôn nền sân khấu bằng máy đầm cóc0,1261100m3
58Lát đá bậc sân khấu, vữa XM mác 7514,3445m2
59Sản xuất tay vịn lan can inox 3040,0249tấn
60Lắp dựng lan can tay vịn0,0834100m
61Sản xuất lan can inox 3040,0121tấn
62Lắp dựng lan can inox6,5052m2
63Gia công thang inox 201 lên mái0,0362tấn
64Lắp dựng thang lên mái2,975m2
65Nắp tôn lên mái KT 960x7601cái
66Cửa vách kính cường lực 12mm (phụ kiện đồng bộ)15,345m2
67Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1.4mm79,02m2
68Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1.4mm32,76m2
69Cửa đi chống cháy 90 phút. Thép tấm làm cánh dày 1mm. Thép tấm làm khung dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ20,504m2
70Cửa sổ mở hất chữ A khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1,4mm3,908m2
71Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1,4mm40,8m2
72Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1,4mm5,19m2
73Vách kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ. Nhôm dày 1,4mm12,264m2
74Vách kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ. Nhôm dày 2mm136,585m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm177,023m2
76Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền148,849m2
77Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x140,9009tấn
78Sơn hoa sắt cửa 1 lót và 2 lớp phủ65,954m2
79Lắp dựng hoa sắt cửa65,954m2
80Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 18,0589tấn
81Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 1,2338tấn
82Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 58,3291m3
83Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 0,713tấn
84Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 50,259710m2
85Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 3,142210m2
86Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 8,6653100m2
87Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 9,923410m2
88Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 18,28100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m7,715100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm7,715100m2
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND - PHẦN ĐIỆN
1Đèn ốp trần D220 bóng Led 15W60bộ
2Đèn tuýp Led 1200mm, 1x18W - gắn tường22bộ
3Đèn tuýp Led 1200mm, 2x18W - gắn trần85bộ
4Quạt trần sải cánh 1,4m (bao gồm cả chiết áp)34cái
5Quạt thông gió gắn tường 200x2006cái
6Lắp đặt ổ cắm ba120cái
7Công tắc đơn 10A13cái
8Công tắc đôi 10A19cái
9Công tắc ba 10A7cái
10Công tắc đảo chiều đơn 10A4cái
11Công tắc đảo chiều 2 phím ấn 10A8cái
12Vỏ tủ điện tổng, 2 lớp cánh bằng tôn, sơn tĩnh điện dày 1.5mm KT C800xR600xS200mm1hộp
13MCB loại 1P - 10A; I = 4,5KA1cái
14MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA2cái
15MCB loại 2P - 25A; I = 6KA11cái
16MCB loại 3P - 50A; I = 10KA2cái
17MCCB loại 3P - 100A; I = 15KA1cái
18Biến dòng 100/5A1bộ
19Đồng hồ ampe kế 0-100A1cái
20Đồng hồ von kế 0-500V1cái
21Chuyển mạch vol 7 mức11 bộ
22Đèn báo pha3bộ
23Cầu chì 220V - 2A3bộ
24Tủ điện tầng 2 khu trụ sở ủy ban (800x600x200), 2 lớp cánh bằng tôn, sơn tĩnh điện dày 1.5mm KT C800xR600xS200mm1hộp
25MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA1cái
26MCB loại 2P - 25A; I = 6KA7cái
27MCB loại 2P - 32A; I = 6KA1cái
28MCB loại 2P - 40A; I = 6KA1cái
29MCB loại 3P - 50A; I = 10KA1cái
30Tủ điện tầng 3 khu trụ sở ủy ban (800x600x200), 2 lớp cảnh tủ tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm1hộp
31MCB loại 1P - 10A; I = 4,5KA3cái
32MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA5cái
33MCB loại 1P - 20A; I = 4,5KA8cái
34MCB loại 3P - 50A; I = 10KA1cái
35Tủ nhựa âm tường 5 modul TĐ 1.1; TĐ 1.2, TĐ 1.3; TĐ 1.4, TĐ 1.6,...TĐ 1.11, TĐ 2.2, TĐ 2.4, TĐ 2.514hộp
36MCB loại 1P - 10A; I = 4,5KA14cái
37MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA28cái
38MCB loại 2P - 25A; I = 6KA14cái
39Tủ nhựa âm tường 5 modul TĐ 1.5; TĐ 2.3, TĐ 2.6; TĐ 2.84hộp
40MCB loại 1P - 10A; I = 4,5KA4cái
41MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA4cái
42MCB loại 1P - 20A; I = 4,5KA4cái
43MCB loại 2P - 25A; I = 6KA4cái
44Tủ nhựa âm tường 7 modul TĐ 2.11hộp
45MCB loại 1P - 10A; I = 4,5KA1cái
46MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA2cái
47MCB loại 1P - 20A; I = 4,5KA2cái
48MCB loại 2P - 40A; I = 6KA1cái
49Tủ nhựa âm tường 6 modul TĐ 2.91hộp
50MCB loại 1P - 10A; I = 4,5KA1cái
51MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA3cái
52MCB loại 2P - 25A; I = 6KA1cái
53Cáp điện CUXLPE/PVC 4x10mm225m
54Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm210m
55Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm218m
56Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2325m
57Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm230m
58Dây điện CU/PVC 1x4mm2400m
59Dây điện CU/PVC 1x2,5mm21.800m
60Dây điện CU/PVC 1x1,5mm23.000m
61Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x10mm235m
62Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x6mm218m
63Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x4mm2325m
64Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 - dây đi chìm tường1.600m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D = 32mm378m
66Máng cáp 150x100 dày 1,2mm sơn tĩnh điện50m
67Hộp chia dây các loại D20300hộp
68Cọc tiếp địa thép mã kẽm L63x63x5, L=2,4m4cọc
69Thanh thép dẹt 40x4mm212m
70Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm220m
71Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m3cái
72Dây thoát sét thép D1090m
73Cọc tiếp địa thép mã kẽm L63x63x5, L=2,4m4cọc
74Thanh thép dẹt 40x4mm212m
75Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
76Ổ cắm mạng80Chiếc
77Ổ cắm điện thoại18Chiếc
78Bộ phát wifi 2 râu tốc độ truyền 300MBPS51 thiết bị
79Switch 48 cổng tốc độ truyền 10/100MBPS21 thiết bị
80MDF 20x21cái
81Cáp quang 4F02,510 m
82Cáp điện thoại 20x2x0,5mm22,510 m
83Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E12010 m
84Cáp điện thoại 2x2x0,5mm24010 m
85Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20500m
86Máng cáp 150x100 dày 1,2mm sơn tĩnh điện200m
87Máng cáp 200x100 dày 1,2mm sơn tĩnh điện6m
88Tủ rack 6U D40021 tủ
E HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt14bộ
2Vòi xịt14bộ
3Hộp giấy14cái
4Lắp đặt lavabo 1 vòi12bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
6Gương soi KT 1050x1600x5mm4cái
7Gương soi KT 1050x2060x5mm1cái
8Gương soi KT 1050x1320x5mm1cái
9Dây cấp + Xiphong Inox lavabo - Viglacera hoặc tương đương13bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam10bộ
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
12Rơle phao điện két nước mái2cái
13Ống nhựa PPR - D500,09100m
14Ống nhựa PPR - D400,02100m
15Ống nhựa PPR - D320,22100m
16Ống nhựa PPR - D250,35100m
17Ống nhựa PPR - D200,92100m
18Phao cơ d252bộ
19Nối ren ngoài nhựa PPR D402cái
20Nối ren ngoài nhựa PPR D252cái
21Van 2 chiều D402cái
22Van 2 chiều D322cái
23Van 2 chiều D256cái
24Rắc co PPR D402cái
25Rắc co PPR D322cái
26Rắc co PPR D256cái
27Cút 90 nhựa PPR D502cái
28Cút 90 nhựa PPR D401cái
29Cút 90 nhựa PPR D325cái
30Cút 90 nhựa PPR D256cái
31Cút 90 nhựa PPR D2050cái
32Tê nhựa PPR D258cái
33Tê nhựa PPR D50x401cái
34Tê nhựa PPR D50x322cái
35Tê nhựa PPR D50x253cái
36Tê nhựa PPR D32x253cái
37Tê nhựa PPR D25x2028cái
38Côn nhựa PPR D50x321cái
39Côn nhựa PPR D50x401cái
40Côn nhựa PPR D32x252cái
41Côn nhựa PPR D25x2012cái
42Măng sông PPR D502cái
43Măng sông PPR D325cái
44Măng sông PPR D259cái
45Măng sông PPR D2023cái
46Cút ren trong PPR D2039cái
47Ống thoát nước PVC D42 - C20,16100m
48Ống thoát nước PVC D60 - C20,2100m
49Ống thoát nước PVC D90 - C20,94100m
50Ống thoát nước PVC D110 - C20,74100m
51Ống thoát nước PVC D125 - C20,12100m
52Chụp thông hơi1cái
53Phễu thu PVC 60mm2cái
54Phễu thu PVC 90mm2cái
55Cầu chắn rác5cái
56Phễu thu inox 90mm14cái
57Y nhựa PVC D11013cái
58Y nhựa PVC D9012cái
59Y nhựa PVC D601cái
60Y nhựa PVC D423cái
61Y nhựa PVC D110x901cái
62Y nhựa PVC D110x609cái
63Y nhựa PVC D90x429cái
64Cút nhựa PVC 135 D4236cái
65Cút nhựa PVC 135 D6018cái
66Cút nhựa PVC 135 D9052cái
67Cút nhựa PVC 135 D11062cái
68Cút nhựa PVC vuông D4213cái
69Cút nhựa PVC vuông D6036cái
70Xi phông D9014cái
71Xi phông D4213cái
72Măng sông PVC D1252cái
73Măng sông PVC D11018cái
74Măng sông PVC D9016cái
75Măng sông PVC D605cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CÁC ĐOÀN THỂ (2 TẦNG)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 213,882m2
2Tháo dỡ lan can inox28,3m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa20,52m2
4Tháo dỡ cửa, vách kính61,222m2
5Phá dỡ seno tầng 2 và một phần seno tầng 37,619m3
6Phá lớp vữa láng phần seno giữ lại tầng 365,399m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 3,219m3
8Tháo dỡ gạch lát nền341,261m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (đã tính trừ phần tường đập bỏ ở tầng 1)194,636m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà và ngoài nhà (đã tính trừ phần tường đập bỏ tầng 1)762,131m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên trần341,261m2
12Róc lớp vữa chân tường trong và ngoài nhà tầng 1 (cách cos nền 1,2m)260,777m2
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,338100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo0,338100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo0,338100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,012m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây các chi tiết cột, chiều cao 2,935m3
18Trát cột (chỉ tính trát mặt xây ốp cột)53,732m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường0,292100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,348m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,512tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày 4,298m3
23Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0,45mm213,8821m2
24Lát gạch ceramic 600x600341,261m2
25Quét dung dịch chống thấm seno74,7421m2
26Trát seno, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7537,371m2
27Láng seno, dày 3cm, vữa XM mác 7537,371m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (mảng tường róc vữa)212,876m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lại phần chân tường róc vữa tầng 1)260,777m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ537,083m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.134,96m2
32Trát lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75114,386m2
33Sơn tường lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ114,386m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 10029m
35Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1.4mm3,36m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,36m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,061100m2
G HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CÁC ĐOÀN THỂ (2 TẦNG) - PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ10công
2Tháo dỡ điều hòa cũ để phục vụ việc cải tạo8công
3Lắp lại điều hòa sau cải tạo8công
4Đèn ốp trần D220 bóng Led 15W21bộ
5Đèn tuýp Led 1200mm, 1x18W - gắn tường3bộ
6Đèn tuýp Led 1200mm, 2x18W - gắn trần28bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (chỉ tính công lắp. Quạt tận dụng lại)14cái
8Công tắc đơn 10A13cái
9Công tắc đôi 10A3cái
10Công tắc 2 chiều 2 phím ấn2cái
11Ổ cắm đôi ba cực 16A63cái
12Vỏ tủ điện tổng, 2 lớp cánh bằng tôn dày 1.5mm KT C800xR600xS200mm1hộp
13MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA1cái
14MCB loại 2P - 25A; I = 6KA8cái
15MCB loại 2P - 32A; I = 6KA1cái
16MCB loại 3P - 32A; I = 10KA1cái
17MCCB loại 3P - 50A; I = 15KA1cái
18Biến dòng 50/5A3bộ
19Ampe kế 0-50A3cái
20Vol kế 0-500V1cái
21Chuyển mạch vol 7 mức11 bộ
22Cầu chì 220V - 2A3bộ
23Đèn báo pha3bộ
24Vỏ tủ trong nhà tầng 2, 2 lớp cánh bằng tôn dày 1.5mm KT C600xR400xS200mm1hộp
25MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA1cái
26MCB loại 2P - 25A; I = 6KA7cái
27MCB loại 3P - 32A; I = 10KA1cái
28Tủ nhựa âm tường 5 Module15hộp
29MCB loại 1P - 10A; I = 4,5KA15cái
30MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA30cái
31MCB loại 2P - 25A; I = 6KA15cái
32Cáp điện CUXLPE/PVC 4x6mm225m
33Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm220m
34Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2270m
35Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2800m
36Dây điện CU/PVC 1x1,5mm21.000m
37Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x6mm245m
38Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x4mm2270m
39Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 - dây đi chìm tường500m
40Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D32100m
41Máng cáp 150x100 dày 1,2mm sơn tĩnh điện50m
42Lắp đặt hộp chia dây các loại100hộp
43Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m4cái
44Dây thoát sét thép D1070m
45Ổ cắm mạng30Chiếc
46Ổ cắm điện thoại13Chiếc
47Switch 24 cổng11 thiết bị
48Switch 12 cổng11 thiết bị
49Bộ phát wifi 2 râu tốc độ truyền 300MBPs21 thiết bị
50MDF 50x21cái
51Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6E8010 m
52Cáp điện thoại 2x2x0,5mm23010 m
53Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20100m
54Máng cáp 150x100 dày 1,2mm sơn tĩnh điện50m
55Lắp đặt tủ rack 20U D60011 tủ
56Lắp đặt tủ rack 20U D40011 tủ
H HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CÁC ĐOÀN THỂ (2 TẦNG) - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống thoát nước PVC D60 - C20,02100m
2Ống thoát nước PVC D90 - C20,4100m
3Phễu thu PVC 60mm2cái
4Phễu thu PVC 90mm5cái
5Cút nhựa PVC 135 D604cái
6Cút nhựa PVC 135 D9020cái
7Măng sông PVC D9010cái
I HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,021100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 1001,037m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,528m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,06100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,01tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,065tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,901m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,218100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,265tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,106m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,02100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,002tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,006tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,649m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,647m3
16Quét sika chống thấm mái, sê nô23,904m2
17Láng sênô, mái, vữa mác 7523,904m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,565m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,088m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 754,8m2
21Trát trần, vữa XM mác 7510,508m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ48,565m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ42,396m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 757,728m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,27m3
26Láng granitô tam cấp2,07m2
27Trát tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 752,07m2
28Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1,4mm2,88m2
29Cửa sổ mở trượt khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1,4mm3,84m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,72m2
31Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm0,063tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửa3,84m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ2,307m2
34Phễu thu nước mưa D76mm2cái
35Chếch D76mm12cái
36Ống nhựa D76mm0,12100m
37Măng sông D76mm2cái
38Lắp đặt đèn Compac gắn tường 220V-20W1bộ
39Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn2bộ
40Lắp đặt công tắc ba1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
42Aptomat MCB 2 pha - 40A - 10kA4cái
43Aptomat MCB 1P-16A - 6kA1cái
44Aptomat MCB 1P - 6A - 6kA1cái
45Dây dẫn ruột đồng PVC 2x1,5mm222m
46Dây dẫn CU/PVC/2x2,5mm215m
47Dây dẫn CU/PVC/2x4mm230m
48Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm245m
49Ống nhựa mềm bảo vệ dây đi ngầm D2030m
50Ống nhựa mềm bảo vệ dây đi ngầm D1637m
51Hộp điện 8 module1hộp
J HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1Khấu hao cừ larsen (Tạm tính 1 tháng)609,6m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực6,096100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực6,096100m
4Sản xuất hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mm1,2354tấn
5Lắp dựng hệ thép hình I200x100x5,5x8 chống cừ lasen1,2354tấn
6Tháo dỡ hệ thép hình I200x100x5,5x81,2354tấn
7Đào bể bằng máy đào, đất cấp II2,7066100m3
8Đào bể bằng thủ công, đất cấp II30,0733m3
9Đắp đất công trình bằng cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,7989100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,2084100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II2,2084100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II2,2084100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, đá 4x6, mác 1007,344m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bể0,0348100m2
15Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 25021m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể0,204100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 1,7043tấn
18Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 25023,282m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường2,3282100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép 0,2674tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép 5,1256tấn
22Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 25010,446m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái0,7474100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,9777tấn
25Quét dung dịch chống thấm bể193,38m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75131,34m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 10062,04m2
28Ngâm nước xi măng 5kg/m3183,018m3
29Nắp tôn bể1cái
30Băng cản nước mạch ngừng thi công loại Sika water bar V2039,5m
K HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Đắp cát tôn sân bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,901,375100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 4x6, mác 15055m3
3Lát gạch sân bằng gạch terrazo550m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,048m3
5Xây gạch không nung, xây bó vỉa, chiều dày 1,573m3
6Cắt nền bê tông nhà xe1,5410m
7Phá dỡ kết cấu bê tông1,426m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,426m3
9Phá dỡ mái cổng cũ1trọn gói
10Cung cấp, lắp đặt biển hiệu ủy ban mới (bao gồm trụ cột sắt hộp)1trọn gói
L HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh bằng tôn, sơn tĩnh điện dày 1.5mm KT C1400xR700xS300mm1hộp
2MCCB loại 2P - 20A; I = 6KA2cái
3MCCB loại 3P-50A; I = 15KA1cái
4MCCB loại 3P-40A; I = 15KA2cái
5MCCB - 3P -100A; 15KA1cái
6MCCB-3P-150A; 25KA1cái
7Lắp đèn báo pha3bộ
8Biến dòng 150/5A1bộ
9Ampe kế 0-150A1cái
10Vol kế 0-500V1cái
11Cầu chì 2A3bộ
12Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm220m
13Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm230m
14Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm295m
15Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm210m
16Ống HDPE 105/800,2100m
17Ống HDPE 85/650,3100m
18Ống HDPE 50/400,95100m
19Ống luồn dây PVC D3210m
20Cọc thép tiếp địa L63x63x6, L=2400mm4cọc
21Thanh thép dẹt 40x4mm220m
22Cáp tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x35mm210m
23Tủ điện 4MCB1tủ
24MCB loại 2P - 20A; I = 6KA1cái
25MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA2cái
26Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm250m
27Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm290m
28Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x1.5mm230m
29Ống HDPE D32/20mm0,9100m
30Đào móng cột đèn, đất cấp II2,2464m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,192m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,864m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0576100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0864tấn
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0139100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0086100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II0,0086100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II0,0086100m3
39Thanh thép dẹt 40x46m
40Cọc thép tiếp địa L63x63x6, L=2500mm4cọc
41Dây thoát sét D1018m
42Cột đèn cao áp cao 10m3cột
43Đèn cao áp gắn cột đèn 100w31 bộ
44Đèn cao áp gắn tường 100W11 bộ
45Luồn cáp ngầm cửa cột31 đầu cáp
46Lắp khung móng cột M16x300x300x50031 bộ
47Bu lông đai ốc M1624bộ
48Ống uPVC D760,045100m
49Chếch 45 độ D=76mm6cái
M HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PPR - D400,02100m
2Ống nhựa PPR - D320,7100m
3Phao cơ d322bộ
4Cút 90 nhựa PPR D401cái
5Cút 90 nhựa PPR D329cái
6Tê nhựa PPR D321cái
7Bơm cấp nước Q=3m3/h, H=35m1cái
8Rọ hút D401cái
9Ống thoát nước PVC D125 - C20,35100m
10Y nhựa PVC D1252cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 5,4101m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,5424m3
13Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,900,0183100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1612100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II0,1612100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II0,1612100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,6563m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1666100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,8649m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2261100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,4183tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan751 cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 506,1908m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 502,364m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5072,408m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7530,72m2
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang4,510 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt0,510 đầu
3Lắp đặt thiết bị đế đầu báo cháy510 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp1,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy + đèn báo cháy1,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy phòng8,85 đèn
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2950m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10x0,5mm240m
9Ống luồn dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy D16650m
10Hộp nối kỹ thuật: 200x200x100mm6hộp
11Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy7hộp
12Hộp họng nước chữa cháy 1200x600x180mm8cái
13Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m (loại 16at)8Cuộn
14Lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B)8Cái
15Nội qui + tiêu lệnh PCCC8Bộ
16Giá để 3 bình chữa cháy 600x200x200-350mm8cái
17Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra D651cái
18Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa, đường kính trụ d=100x65mm1cái
19Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x200mm1hộp
20Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m (loại 16at)2Cuộn
21Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A)2Cái
22Hộng đựng dụng cụ phá dỡ thông thường: kìm cộng lực, búa, xè beng1cái
23Van góc chữa cháy chuyên dụng D508cái
24Lắp đặt van chặn D1004cái
25Lắp đặt van một chiều D1002cái
26Lắp đặt van, đường kính van d=50mm2cái
27Lắp đặt van một chiều D501cái
28Lắp đặt van chặn D252cái
29Lắp đặt van một chiều D252cái
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm21cái
31Lắp đặt công tắc áp lực3cái
32Lắp đặt khớp nối mềm D1004cái
33Lắp đặt khớp nối mềm D50mm2cái
34Rọ hút D501cái
35Rọ hút D1002cái
36Y lọc D501cái
37Y lọc D1002cái
38Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm - BSA10,12100m
39Lắp đặt ống thép D50 tráng kẽm - BSA10,36100m
40Lắp đặt ống thép D65 tráng kẽm - BSA10,45100m
41Lắp đặt ống thép D80 tráng kẽm - BSA10,3100m
42Lắp đặt ống thép D100 tráng kẽm - BSA10,8100m
43Tê thép D100/1009cái
44Tê thép D100/801cái
45Tê thép D80/653cái
46Tê thép D65/504cái
47Cút thép D10010cái
48Cút thép D656cái
49Cút thép D5010cái
50Cút thép D255cái
51Bích thép D10035cặp bích
52Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x16+1x10mm215m
53Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm215m
54Lắp đặt két nước mồi 100 lít1tủ
55Buloong M16xL70 mm200bộ
56Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp)70m2
57Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III20m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công20m3
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d2,03100m
60Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit)0,35 đèn
61Đèn sự chiếu sáng cố (Emegency)3,65 đèn
62Dây nguồn cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cố 2x1mm2654m
63Ống luồn bảo vệ dây nguồn D16560m
64Át to mát 16A3cái
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh1trung tâm
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có công suất: Q:63m3/h; H =38m.c.n; N=15Kw1Chiếc
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel có công suất: Q:63m3/h; H =38m.c.n; N=15Kw1Chiếc
4Máy bơm bù chữa cháy có công suất: Q:3,6m3/h; H =42m.c.n; N=2,2Kw1Chiếc
5Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 3 máy bơm, vỏ tủ Việt Nam linh kiện Hàn Quốc hoặc tương đương1Chiếc
6Bình tích áp 100 lít 16bar1bình
7Bình bột chữa cháy ABC - MFZL8 (đã được kiểm định)48Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 19.800.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình như Quyết định duyệt báo cáo KTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác). Ngoài ra nhà thầu phải đủ điều kiện thi công hạng mục PCCC (Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (Thi công PCCC).Nếu hợp đồng tương tự không có hạng mục PCCC và nhà thầu chính không đủ điều kiện thi công hạng mục PCCC thì phải ký hợp đồng với nhà thầu phụ có đủ điền kiện thi công hạng mục PCCC, nhà thầu phụ phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (Thi công PCCC) do cơ quan cảnh sát PCCC ban hành theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy, đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công PCCC. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);52
2 Chỉ huy phó công trình (Thay chỉ huy trưởng khi vắng mặt) 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);32
3 Cán bộ kỹ thuật 3 + Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);32
4 Cán bộ PCCC 1 - Kỹ sư chuyên ngành PCCC (Hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ giám sát PCCC).- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC (Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Có Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ (Nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá)- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh Có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực.2
2 Máy cắt uốn thép >= 5.0KW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
3 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
4 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
5 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
6 Máy trộn bê tông >= 250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
7 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy trộn vữa >= 80l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
9 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->