Gói thầu: Gói thầu SXKD-66DH: Cung cấp vật tư tiêu hao cho phân xưởng Hóa - NMNĐ DH1, DH3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191871-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu Gói thầu SXKD-66DH: Cung cấp vật tư tiêu hao cho phân xưởng Hóa - NMNĐ DH1, DH3
Số hiệu KHLCNT 20211026226
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 15:08:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 940,948,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư cho các đơn vị sử dụng hàng hóa cuối cùng là các nhà máy công nghiệp. - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,659 tỷ đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 659.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu SXKD-66DH: Cung cấp vật tư tiêu hao cho phân xưởng Hóa - NMNĐ DH1, DH3
Dự toán KHLCNT (đợt 4DH) các gói thầu thuộc nguồn vốn SXKD điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
60 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương VII c) Bản gốc hoặc bản sao y công chứng: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối vời hàng hóa nhập khẩu cho mỗi đợt giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ngay sau khi giao nhận, nghiệm thu hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0273.089.789; Fax: 02466.941.235)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0273.089.789; Fax: 02466.941.235)
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chai đựng mẫu bằng nhựa PP, có nắp đậy; Thể tích: 1000ml; Miệng rộng: 6cm; code: K162920CáiVật liệu: nhựa HDPEMàu sắc: trắng đục.Thể tích: 1000ml, có chia vạch, vạch chia nhỏ nhất 50ml. Đường kính thân chai 95mm.Bề dày nhựa >1mm.Miệng chai: miệng rộng, đường kính miệng chai 63mmChiều cao của chai gồm cả nắp: 190mm.Mã hàng:K1629Tham khảo nhà sản xuất Kartell/ Ý
2Chai nhỏ giọt màu nâu, 100ml; Dùng đựng chỉ thị trong phòng thí nghiệm; code: 2327024615CáiDùng đựng chỉ thị trong phòng thí nghiệmThể tích: 100ml, màu nâuTham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
3Chai nhỏ giọt màu trắng, 100ml; Dùng đựng chỉ thị trong phòng thí nghiệm; code: 2327024045CáiDùng đựng chỉ thị trong phòng thí nghiệmThể tích: 100ml, màu trắngTham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
4Ca đong định lượng bằng nhựa PP; Có tay cầm, có vạch chia định lượng; Thể tích 3000ml; loại cao thành; code: K10905CáiVật liệu: nhựa PP, màu trắng, chóng được hầu hết các loại hóa chất ăn mòn.Chịu được nhiệt độ 1210CCó tay cầm, có vạch chia định lượng.Thể tích 1000ml., loại cao thànhTham khảo nhà sản xuất Kartell/ Ý
5Chai đựng mẫu bằng nhựa PP, có nắp đậy; Thể tích: 500ml; Miệng rộng: 4cm; code: K162720CáiVật liệu: nhựa HDPEMàu sắc: trắng đục.Thể tích: 500ml, có chia vạch, vạch chia nhỏ nhất 100ml. Đường kính thân chai 75mm.Bề dày nhựa >1mm.Miệng chai: miệng rộng, đường kính nắp chai 50mm.Chiều cao của chai gồm cả nắp: 175mm.Mã hàng:K1627Tham khảo nhà sản xuất Kartell/ Ý
6Chai thủy tinh trung tính màu trắng 1000ml-GL45; có thang chia vạch; Nắp vặn màu xanh, nhựa Poly propylene; code: 21801545515CáiVật liệu: thủy tinh. Thể tích 1000ml, có thang chia vạch.Nắp vặn màu xanh, bằng nhựa Poly propyleneTham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
7Chai trung tính thủy tinh, nút vặn, 500ml30ChaiVật liệu: thủy tinh trong suốt.Thể tích 500ml, có thang chia vạch.Nắp vặn bằng nhựa Poly propylene, màu xanh.Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
8Chai thủy tinh trung tính màu trắng 250ml-GL45; có thang chia vạch; Nắp vặn màu xanh, nhựa PP; code: 21801365130CáiVật liệu: thủy tinh. Thể tích 250ml, có thang chia vạch.Nắp vặn bằng nhựa Poly propylene, màu xanh.Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
9ống nghiệm thủy tinh nắp vặn đen 16x125mm50Cái16x125mm, thể tích 15,5 ml, ống thuỷ tinh, nắp vặn nhựa Poly propylene đen, có đĩa đệm TPE
10Ống đong thủy tinh 100ml; Cấp chính xác A, độ chia nhỏ nhất 1ml, có đế tròn, có mỏ rót, không có nắp. Code: 21390240215CáiVật liệu: thủy tinh, thể tích 100ml, Cấp chính xác A, độ chia nhỏ nhất 1ml, có đế tròn, có mỏ rót, không có nắp.Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
11Pipet paster nhựa 3ml; Dài: 16cm; Đóng gói 500 cái/hộp7HộpTiệt trùng riêng từng chiếcDài: 16cmThể tích: 3mlĐóng gói 500 cái/HộpTham khảo nhà sản xuất Kartell/ Ý
12Pipet thẳng, chia vạch, thủy tinh, 10ml; Loại AS, có chia vạch; Code: 24345290210CáiPipet thẳng, chia vạch, thủy tinh, 10ml; Loại AS, có chia vạch; Code: 243452902Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
13Pipet thẳng, chia vạch, thủy tinh, 2ml; Cấp chính xác A, có chia vạch; Code: 24345170910CáiPipet thẳng, chia vạch, thủy tinh, 2ml; Cấp chính xác A, có chia vạch; Code: 243451709Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
14Pipet thẳng, chia vạch, thủy tinh, 5ml; Cấp chính xác A, có chia vạch;Code: 24345230210CáiPipet thẳng, chia vạch, thủy tinh, 5ml; Cấp chính xác A, có chia vạch;Code: 243452302Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
15Pipet thẳng, chia vạch, nhựa Biologix, 10ml10CáiVật liệu: nhựaCấp chính xác ATham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
16Pipet thẳng, chia vạch, thủy tinh 1ml; Loại AS, có chia vạch; Code: 2434511098CáiPipet thẳng, chia vạch, thủy tinh 1ml; Loại AS, có chia vạch; Code: 243451109Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
17Pipet bầu, 1 vạch, thủy tinh, 25ml; độ chính xác 0.03 ml, chiều dài 530 mm Code: 2433814055CáiCấp chính xác ASTham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
18Pipet bầu, 1 vạch, thủy tinh, 2ml; Code: 2433802035CáiCấp chính xác ASTham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
19Pipet thẳng, chia vạch, nhựa Biologix, 2ml5CáiVật liệu: nhựaCấp chính xác ATham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
20Pipet bầu, 1 vạch, thủy tinh, 5ml; độ chính xác 0,015 ml, chiều dài 410 mm Code: 2433807095CáiCấp chính xác ASTham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
21Cốc nhựa chất liệu nhựa Polypropylene, 100ml, có chia vạch, code: K182340CáiCốc nhựa 100ml, chia vạch, chịu nhiệt 121°C, chất liệu chất liệu nhựa Polypropylene. Code: K1823Tham khảo nhà sản xuất Kartell/ Ý
22Cốc nhựa 250ml, chia vạch, chịu nhiệt 121C, chất liệu nhựa Polypropylene40CáiCốc nhựa 250ml, chia vạch, chịu nhiệt 121°C, chất liệu chất liệu nhựa Polypropylene. Code: K1824Tham khảo nhà sản xuất Kartell/ Ý
23Cốc thủy tinh, thấp thành, có mỏ, 100ml, code: 21106240240CáiVật liệu: thủy tinhLoại thấp thànhTham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
24Ống đong thủy tinh 500ml, class A10CáiVật liệu: thủy tinh, thể tích 500ml, Cấp chính xác A, độ chia nhỏ nhất 5ml, có đế tròn, có mỏ rót, không có nắp.Dung sai: ±2.5mlChiều cao: 380±5mmĐường kính: 53.2± 1.6mmTham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
25Bình tam giác cổ hẹp 250ml, 34x145mm20CáiThể tích: 250mlTham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
26Bình định mức thủy tinh 100ml, màu trắng, có nắp; độ chính xác ± 0.1ml; code: 21678240510CáiVật liệu: thủy tinh, màu trắng, có vạch chia màu xanh.Cấp chính xác A.Thể tích 100ml, độ chính xác ± 0.1ml, chiều cao 170mm, nút nhựa lục giác.Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
27Bình định mức thủy tinh 50ml, màu trắng, có nắp; độ chính xác ± 0.06ml; code: 21678170910CáiVật liệu: thủy tinh, màu trắng, vạch chia màu xanh, Cấp chính xác A, Thể tích 50ml, độ chính xác ± 0.06ml, chiều cao 140mm, nút nhựa lục giác.Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
28Đèn D2 (Deuterium lamp) Sử dụng cho máy UV 19001CáiĐèn D2 (Deuterium lamp) Sử dụng cho máy UV 1900Shimadzu Part Number: 062-65055-05Tham khảo nhà sản xuất Shimadzu/ Nhật Bản
29Đèn Tungsten-Halogen 12V-20W Sử dụng cho máy UV 19002CáiĐèn Tungsten-Halogen 12V-20W Sử dụng cho máy UV 1900 Shimadzu Part Number: 062-65005-00Tham khảo nhà sản xuất Shimadzu/ Nhật Bản
30Thuyền sứ đựng tro: KT 60x30mm70CáiChén bằng sứ có kích thước:Độ sâu 15mm; chiều dài miệng chén 6cm; chiều rộng miệng chén 3cm; chiều dài mặt đáy chén 5.3cm; chiều rộng mặt đáy chén 2.3cm.
31Chén cân thủy tinh nắp mài 50x30mm20CáiChất liêu: thuỷ tinh, có nắp mài thấp, kích thước 50x30mmTham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
32Quả bóp cao su 1 van nhỏ10CáiThể tích 30ml . Mã TGCN-25014
33Quả bóp cao su 1 van lớn10CáiThể tích 60ml. Mã TGCN-33988
34Ống đong thủy tinh chia vạch không đế, không mỏ3CáiỐng đong thủy tinh chia vạch không đế, không mỏ; Chiều dài: 23.5mm; Đk ngoài: 31.7mm; Thể tích: 100ml; Màu sắc: thủy tinh trong suốt; Vạch chia nhỏ nhất: 1ml; độ dày 1.2mm
35Cặp nhiệt Thermocouple dùng cho lò nung 5E-MF6100K1CáiMã code: 3060102003
36Phin lọc chống bụi, hơi vô cơ cho mặt nạ phòng độc, loại Pro2000 CF22 A2B2E1P3 EN 14387:20044CáiPhin lọc kết hợp với hữu cơ và vô cơ, khí axit & hơi, rắn và các hạt chất lỏng, loại Pro2000 CF22 A2B2E1P3 EN 14387:2004Tham khảo nhà sản xuất Scott Health & Safety/ Anh
37Đầu nạp oxy (Handle oxygen charger); Specification: AOA-01-01; Sử dụng cho máy 5E-AC/PL1CáiMã Code: 212059007. Nạp oxy vào Bom nhiệt lượng oxygen vesel YDIIIA-00/YD50
38Phin lọc chống bụi cho mặt nạ phòng độc, loại Pro2000 PF10 P3 EN143.3CáiChủng loại: Pro 2000 PF10P3, lọc bụiĐạt tiêu chuẩn: ASNZSOrder No: 5042678Tham khảo nhà sản xuất Scott Health & Safety/ Anh
39Nhiệt kế thủy tinh ASTM2CáiNhiệt kế thủy tinh ASTM 12C khoảng đo -20 độ C đến 102 độ C vạch chia 0,2 độ C, chiều dài 415 mmTham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
40Cuvet thạch anh LABOMED 30mm, 45x12.5x32.5, độ rộng bên trong: 10mm, V = 10.5ml8CáiVật liệu: Thạch anhKích thước:45*12.5*32.5mm, độ dày thạch anh 1.5mm, độ rộng bên trong 9.5mm.Tham khảo nhà sản xuất LABOMED/ Mỹ
41Cuvet thạch anh 100-100-40 type 100-QS, 100mm8CáiVật liệu: Thạch anhKích thước:45*12.5*102.5mm, độ dày thạch anh 1.5mm, độ rộng bên trong 9.5mm.Tham khảo nhà sản xuất HELLMA/ Đức
42Ống đong nhựa PP, 500ml, vạch chia 5ml2CáiỐng đong nhựa PP, 500ml, vạch chia 5mlTham khảo nhà sản xuất Kartell/ Ý
43Đèn WI (halogen lamp) Type: NA55917, 12V dùng cho máy UV 18002CáiĐèn WI (halogen lamp) Type: NA55917, 12V dùng cho máy UV 1800Tham khảo nhà sản xuất Shimadzu/ Nhật Bản
44Đèn D2 (Deuterium lamp) Type: L6380, 80V, dùng cho máy UV 18001CáiĐèn D2 (Deuterium lamp) Type: L6380, 80V, dùng cho máy UV 1800Tham khảo nhà sản xuất Shimadzu/ Nhật Bản
45Điện cực đo pH để bàn; pH electrode LE438;Loại cảm biến: Kết hợp điện cực pH với cảm biến nhiệt độ.2CáiĐiện cực đo pH để bàn; pH electrode LE438; Loại cảm biến: Kết hợp điện cực pH với cảm biến nhiệt độ.Model máy: FiveEasy™ pH meterKhoảng đo: 0-14 pH, Mã điện cực: LE438, 3-in-1 pH sensor, plastic, ATCTham khảo nhà sản xuất Mettler Toledo/ Thụy Sĩ
46Bom nhiệt lượng Oxygen Vessel  Mã code: 2120600401CáiERP code: 212060016/212060040Specification: YDIIIA-00/YD50Use in 5E-AC/PL
47Cuvet thạch anh 100-50-40 type 100-QS, 50mm8CáiVật liệu: thạch anhKích thước:45*12.5*52.5mm, độ dày thạch anh 1.5mm, độ rộng bên trong 9.5mm, thể tích chứa mẫu là 17.5ml.Tham khảo nhà sản xuất HELLMA/ Đức
48Điện cực Dgi 116-Solvent dùng cho máy chuẩn độ G201CáiP/N: 51109505Tham khảo nhà sản xuất Mettler Toledo/ Thụy Sĩ
49Phin lọc cho Mặt nạ Gemini RFF 404CáiPhin lọc NH3, chủng loại Pro 2000 GF22K2tiêu chuẩn: AS/NZS 1716Tham khảo nhà sản xuất Scott Health & Safety/ Anh
50Cab kết nối (InLab cable MultiPin-BNC/RCR11cáiMã sản phẩm: 30281896Tham khảo nhà sản xuất Mettler Toledo/ Thụy Sĩ
51Điện cực đo pH dùng cho máy ET181cáiEG11-BNC, sensor pH aqueousCode: 30043103Tham khảo nhà sản xuất Mettler Toledo/ Thụy Sĩ
52Cảm biến nhiệt độ/Standard temperature electrode2cáiSử dụng cho máy đo natri Model máy: HK-51 Code: 04.11.01.05Specification: Pt1000Tham khảo nhà sản xuất Beijing Huakeyi Power Plant Instrument Research Institute/ Trung Quốc
53Điện cực tham chiếu (Sodium reference electrode)2cáiSử dụng cho máy đo natri Model máy: HK-51 Code: 04.14.01.01.01Specification: 5102S-L9-0.6mTham khảo nhà sản xuất Beijing Huakeyi Power Plant Instrument Research Institute/ Trung Quốc
54Điện cực đo natri (Na+) (Sodium electrode)2cáiSử dụng cho máy đo natri để bàn.Model máy: HK-51 , Code (Mã đặt hàng điện cực): 04.14.01.02.01Specification: 5101S-BNC-0.6mTham khảo nhà sản xuất Beijing Huakeyi Power Plant Instrument Research Institute/ Trung Quốc
55Bếp gia nhiệt kỹ thuật số nhiều vị trí2cáiChất liệu: bề mặt gia nhiệt bọc ceramic kháng hóa chất, chịu nhiệt, chống ăn mòn. Nhiệt độ tối đa 3200C. Công suất 2000W. Kích thước bề mặt gia nhiệt: 600x300mm. Khối lượng máy 12kg. Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz.Model: HP630Tham khảo nhà sản xuất Misung/ Hàn Quốc
56Lõi lọc nước, không bịt đầu3cáiVật liệu lọc: PPĐường kính lỗ lọc: 100 microĐường kính ngoài lõi lọc: 30mmĐường kính trong lõi lọc: 16mmChiều dài lõi lọc: 70mm
57Lọc cho thiết bị đo natri online1cáiPart number: 595=000=002 in-line filterTham khảo nhà sản xuất Hach/ Mỹ
58Pipet AutoRep™ S, 2 μl to 5 ml1cáiOrder number: 17013008Tham khảo nhà sản xuất Mettler Toledo/ Thụy Sĩ
59Parafilm M (Nhựa parafin chống bay hơi chất lỏng)1HộpKích thước 10 cm, chiều dài 38,1 mét.Mã hàng: PM996Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m)Tham khảo nhà sản xuất Alcan/ Mỹ
60Ống định lượng không chai Dispenser genius 5-50ml/1 ml, code: 731100047777 (Bộ phân phối dung môi)2bộDải phân phối mẫu: 5 – 50mlMức chia: 1mlSĐộ chính xác: ±Tham khảo nhà sản xuất Vitlab/ Đức
61Dây cáp lụa2sợiDài 5m, chịu tải trọng 3 tấn, bản 75mm
62Dụng cụ lấy mẫu dầu nhớt bằng bơm tay1cáiCode: 5305-0110Dụng cụ lấy mẫu nhớt (dầu, nhũ tương, các loại kem…) theo tiêu chuẩn quốc tế, trong các loại buồng chứa, thùng chứa… - Được làm bằng nhựa PTFE, cho phép lấy mẫu dầu nhớt nói chung - Chiều cao hút tối đa: 5 mét - Cung cấp kèm valy xách tay bằng nhựa cứng, trọn bộ bao gồm: + Bơm chân không (bơm tay): 1 cái + Chai đựng bằng PFA: 1 chai + Ống hút bằng PTFE 6 x 8mm: 5 m + 1 kẹp cắt ống nhựa + 1 ống nối bằng thép không gỉ AISI 304, đường kính nhỏ 8mm, có thể hút ở các vị trí hẹp, khó lấyTham khảo nhà sản xuất Buerkle/ Đức
63Điện cực DM143 SC/Double platinum pin electrode, DM143-SC1cáiOrder number: 51107699Model máy: C30.Tham khảo nhà sản xuất Mettler/ Thuỵ Sĩ
64Dây cable của điện cực DM143-SC (Triaxial SC Lemo cable 72 cm)1SợiOrder number: 51109183Model máy: C30.Tham khảo nhà sản xuất Mettler/ Thuỵ Sĩ
65Septum DL32 Titrator6bộĐường kính Ø12, dày 2mm. Quy cách 12 cái/bộDùng cho máy KF C30 Mettler. Order number: 51108740Tham khảo nhà sản xuất Mettler/ Thuỵ Sĩ
66Needle with Luer connector dùng cho máy KF 9171CáiKim tiêm chiều dài 80 mm, đường kính ngoài 0,8mmOrder number: 6.2816.030Dùng cho máy Metrohm KF 917Tham khảo nhà sản xuất Metrohm/ Thụy Sĩ
67Xilanh 5ml (Syringe 5 mL)2CáiXilanh nhựa Poly Propylen, thể tích 5ml, với đầu nối Luer.Order number: 6.2816.090Dùng cho máy Metrohm KF 917Tham khảo nhà sản xuất Metrohm/ Thụy Sĩ
68Septum, đường kính ngoài 16 mm, chiều dày 2mm, vật liệu silicone rubber. Quy cách 5 cái/Hộp. Order number: 6.1448.02015HộpSeptum, đường kính ngoài 16 mm, chiều dày 2mm, vật liệu silicone rubber. Quy cách 5 cái/ Hộp. Order number: 6.1448.020Dùng làm miếng đệm tiêm mẫu cho máy Metrohm KF 917Tham khảo nhà sản xuất Metrohm/ Thụy Sĩ
69Kim tiêm mẫu (Syringe), thể tích 2ml (Syringe with needles 2ml)1cáiKim tiêm mẫu: xilanh thủy tinh, thể tích 2ml, vạch chia nhỏ nhất 0.02 ml; kim tiêm bằng thép không gỉ.Tham khảo nhà sản xuất Misubishi Chemical Analytech/ Nhật Bản
70Bộ phểu lọc hút chân không5bộGồm phểu thuỷ tinh dung tích 300ml. Đế lọc có đường kính xốp lọc 47mm, có cổ nhám trong. Có nút nhựa, ống mềm(Không mua bình tam và không mua bơm, chỉ mua phểu lọc và đế lọc)Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức
71Giấy in nhiệt K57x45 mm20cuộnGiấy in bill K57x45mm, giấy in hóa đơn. Mã sản phẩm: SP749
72Dây đai (Roller Chain) dùng cho máy chia mẫu quay CKIC 5E-MRA1/81CáiMã: 3111300001 Dùng cho máy chia mẫu quay CKIC 5E-MRA1/8Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
73Bộ điều tốc (Speed Regulator) dùng cho máy chia mẫu quay CKIC 5E-MRA1/81CáiMã: 3130400418 Dùng cho máy chia mẫu quay CKIC 5E-MRA1/8Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
74Cảm biến vị trí (Position Limit Switch) Dùng cho máy chia mẫu quay CKIC 5E-MRA1/81CáiMã: 50402015 Dùng cho máy chia mẫu quay CKIC 5E-MRA1/8Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
75Xích (Roller chain 08A-1X80 )1métMã: GB/T1243-1997 Xích 40 1R tiêu chuẩn ANSI (bước xích 12.7mm) Dùng cho máy chia mẫu quay CKIC 5E-MRA1/8Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
76Nhông xích 40 , chuẩn ANSI1métDùng cho máy chia mẫu quay CKIC 5E-MRA1/8Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
77Rờ le SSR 949 dùng cho lò nung 5E-MF61001CáiMã: 3010902016Dùng cho lò nung 5E-MF6100Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
78Tấm sứ Bottom (Plate of Furnace) dùng cho lò nung 5E-MF61001CáiMã: 3040101098Dùng cho lò nung 5E-MF6100Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
79Bộ chỉnh dòng (Proximity Switch) dùng cho lò nung 5E-MF61001CáiMã: 3060204013Dùng cho lò nung 5E-MF6100Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
80Bản lề (Hinge Components) dùng cho lò nung 5E-MF61001CáiMã: 212042005Dùng cho lò nung 5E-MF6100Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
81Tấm sứ (Back Plate of Heating Furnace) dùng cho lò nung 5E-MF61001CáiMã: 213016058Dùng cho lò nung 5E-MF6100Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
82Chén nung có nắp50cáiChén làm chất bốc thanKhối lượng chén: 10-14g (cả nắp)Hình dáng: trụ tròn, kích thước: 25x38mm (đường kính x chiều cao), đường kính trong 22mm.Nắp vừa khích với chén sao cho khoảng hở giữa nắp và chén ( theo phương nằm ngang) không lớn hơn 0.5mm.
83Sensor nhiệt độ dùng cho tủ sấy CKIC DHG 60951CáiMã: 3130102011Dùng cho tủ sấy CKIC DHG 6095Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
84Bộ điều khiển nhiệt độ (Temperature controller) Dùng cho tủ sấy CKIC DHG 60951Cái3130104010Dùng cho tủ sấy CKIC DHG 6095Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
85Dây điện trở (lò xo)2CáiDùng cho tủ sấy WGL-230BThông số:- Đường kính ngoài lò xo: 11 mm- Đường kính dây: 1,2 mm- Chiều dài: 1,2 m/sợi/Cái- Điện trở: 16,5 Ohm
86Sứ cách điện chịu nhiệt Domino sứ 2P-15A2CáiSứ cách điện chịu nhiệt Domino sứ 2P-15A
87Nitrogen Flowmeter1CáiLưu lượng đầu ra 0-25L/minCó thể điều chỉnh đồng thời áp suất và lưu lượng.Vật liệu : mạ crom.Áp suất đầu vào : 0-150 Bar.Áp suất đầu ra: 0-10bar ,20bar,50bar,100barĐiều chỉnh lưu lượng : 0-30 Lít/phút.Tham khảo các nhà sản xuất/ Xuất xứ Hàn Quốc
88Khay inox hình chữ nhật40cáiVật liệu: inox, độ dày >0.5mmKích thước: 27x36x4.8 (cao) cmTham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
89Điện cực đánh lửa (Ignition electrode) dùng cho máy CKIC 5E-AC/PL1CáiUse in CKIC 5E-AC/PLTham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
90Tấm đánh lửa (Ignition Plate) dùng cho máy CKIC 5E-AC/PL1CáiMã: KY6.672.196A01Use in CKIC 5E-AC/PLTham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
91Vòng đệm ceramic (Ceramic cushion) dùng cho máy CKIC 5E-AC/PL1CáiMã: 213021076, dùng cho bom nhiệt lượng CKIC YDIIIA-00/YD50Use in CKIC 5E-AC/PLTham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
92Vòng đệm (Cushion) dùng cho máy CKIC 5E-AC/PL1CáiMã: 213021075, dùng cho bom nhiệt lượng CKIC YDIIIA-00/YD50Use in CKIC 5E-AC/PLTham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
93Gioăng (o-ring) 60x5.71CáiO-Ring 60x5.7mm dùng cho bom nhiệt lượng CKIC YDIIIA-00/YD50Use in 5E-AC/PLTham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
94Gioăng (o-ring)18x2.41CáiO-Ring 18x2.4mm dùng cho bom nhiệt lượng CKIC YDIIIA-00/YD50Use in 5E-AC/PLTham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
95Gioăng (o-ring) 16x2.651CáiO-Ring 16x2.65mm dùng cho bom nhiệt lượng CKIC YDIIIA-00/YD50Use in 5E-AC/PLTham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
96Gioăng (o-ring) 12x21CáiO-Ring 12x2mm dùng cho bom nhiệt lượng CKIC YDIIIA-00/YD50Use in 5E-AC/PLTham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
97Gioăng (teflon pad)1CáiLower padMã: YDIIIA-005 dùng cho bom nhiệt lượng CKIC YDIIIA-00/YD50Use in 5E-AC/PLTham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
98Gioăng (teflon pad)1CáiUpper padMã: YDIIIA-004 dùng cho bom nhiệt lượng CKIC YDIIIA-00/YD50Use in 5E-AC/PLTham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
99Chén đựng mẫu đốt nhiệt trị dùng cho máy 5E AC/PL của CKIC1Hộpđóng gói 10 cái/hộpTham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc
100Dụng cụ xúc nước đá bằng inox1cáiLoại lớn xúc được khoảng 500g, chất liệu inox 304 cao cấp
101Dụng cụ xúc nước đá bằng inox1cáiLoại nhỏ xúc được khoảng 200g, chất liệu inox 304 cao cấp
102Mặt nạ Gemini RFF 402cái-Tấm kính được làm bằng nhựa Polycarbonate cứng, chịu lực cao, chống đọng sương- Có khung dây đeo cố định vị trí qua đầu, có thể điều chỉnh dễ dàng giúp cố định vị trí mặt nạ không bị trượt ra ngoài trong quá trình làm việc.- Sử dụng với tất cả các phin lọc phù hợp tiêu chuẩn EN, NIOSH, CSA.- Size MTham khảo nhà sản xuất Scott Health & Safety/ Anh
103Điện cực đo độ dẫn điện LE740-513403361cáiKhoảng đo: 0.01-500µS/cmKhoảng nhiệt độ: 00C-600CConnector: Mini-DINCell type: 2 stell polesCell constant: 0.08 cm-1Vật liệu thân điện cực: PVC/Stainless SteelSensor type: 2 steel polesChiều dài thân điện cực : 120mmĐường kính: 12mmDây cap kết nối: 1mThông số đo: độ dẫn điệnSignal type: AnalogSample: Low-ion strength (pure water)Cond probe LE740Mã đặt hàng: 51340336. Loại cảm biến: 2 điện cực thépKhoảng nhiệt độ: 0 °C – 80 °CKhoảng đo: 0.01 µS/cm…500 µS/cm)Tham khảo nhà sản xuất Mettle Toledo/ Thụy Sĩ
104Encode Syringe Strl 50 mL ENC-50MLS1cáiMaterial No.: 17001882Vật tư dùng với dụng cụ AutoRep™ STham khảo nhà sản xuất Mettle Toledo/ Thụy Sĩ
105Encode Syringe Strl 25 mL ENC-25MLS1cáiMaterial No.: 17001880Vật tư dùng với dụng cụ AutoRep™ STham khảo nhà sản xuất Mettle Toledo/ Thụy Sĩ
106Đầu típ dùng cho Micro pipet (Pipette Tips RC LTS 5000µL 1000A/1)1HộpThể tích: 5 mL. Quy cách: 1000 cái/hộpMã: 17001133Tham khảo nhà sản xuất Mettle Toledo/ Thụy Sĩ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư cho các đơn vị sử dụng hàng hóa cuối cùng là các nhà máy công nghiệp. - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,659 tỷ đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 659.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->