Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Nhà khám, chữa bệnh; trung tâm lọc máu; nhà cận lâm sàng; nhà hành chính và các hạng mục phụ trợ thiết yếu trên khu đất mở rộng Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Nhà khám, chữa bệnh; trung tâm lọc máu; nhà cận lâm sàng; nhà hành chính và các hạng mục phụ trợ thiết yếu trên khu đất mở rộng Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa Tiền Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 15:12:00 đến ngày 2021-12-17 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,205,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0041193E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 34.714.000.000 VND (1 x 34.714.000.000 VND = 34.714.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC và trạm biến áp cấp điện cho công trình.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 34.714.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC và trạm biến áp cấp điện cho công trình, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 34.714.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.- Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.714.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư của một trong các chuyên ngành: Hệ thống điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc điện công nghiệp - dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình điện cấp IV trở lên trong đó có đường dây trung thế trở lên và Trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Rô bốt ép cọc, lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 560 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn – 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy (kìm) ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị thử đầu báo khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị thử đầu báo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Nhà khám, chữa bệnh; trung tâm lọc máu; nhà cận lâm sàng; nhà hành chính và các hạng mục phụ trợ thiết yếu trên khu đất mở rộng Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải Dự án đầu tư xây dựng công trình Nhà khám, chữa bệnh; trung tâm lọc máu; nhà cận lâm sàng; nhà hành chính và các hạng mục phụ trợ thiết yếu trên khu đất mở rộng Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa Tiền Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | "Không yêu cầu" Trường hợp nhà thầu trúng, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng, bao gồm: - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công công trình đường dây và trạm biến áp; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà khám chữa bệnh, trung tâm lọc máu, cận lâm sàng, nhà hành chính - Phần móng | |||
| 1 | Cọc ly tâm ứng suất trước PHC-A, D500 theo thiết kế (bao gồm cả mũi cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.829,4 | md |
| 2 | Cọc thép để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ép cọc D500 (bao gồm hàn nối cọc, điện máy phát để ép cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.869,5 | m |
| 4 | Cắt cọc D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 5 | Huy động và giải phóng máy ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Bản mã liên kết mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.755,6103 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong lõi cọc, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7846 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong lõi cọc, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7846 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng (thép gia cường đầu cọc), đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0918 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng (thép neo vào đài cọc), đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2251 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3358 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0159 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8276 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7917 | m3 |
| 15 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,334 | m3 |
| 16 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3507 | m3 |
| 17 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8479 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3287 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,016 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2111 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8336 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1044 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,4905 | m3 |
| 24 | Đắp cát móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0157 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 , cát ML=0,7-1,4 ( cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3185 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà khám chữa bệnh, trung tâm lọc máu, cận lâm sàng, nhà hành chính - Phần thân | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,5053 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5381 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9559 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,689 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3292 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9903 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm, bê tông vách, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,478 | m3 |
| 8 | Ván khuôn vách, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8436 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9878 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5724 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,3316 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6861 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4867 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4958 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1696 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5786 | tấn |
| 17 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,5548 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7591 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8315 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3971 | tấn |
| 21 | Bê tông thương phẩm, bê tông thang bộ, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2213 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4268 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang bộ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9451 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang bộ, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0904 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8097 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0018 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,431 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4379 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9553 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9553 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4736 | m2 |
| 34 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0776 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0776 | tấn |
| 36 | Bulong M22x500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 37 | Bulong M20x70 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | cái |
| 38 | Bulong M22x70 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Bulong M14x70 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 40 | Bulong M20x250 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 41 | Bulong chốt M24 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Sản xuất lắp dựng mái sảnh kính, kính an toàn dày 12,38mm ( phần mái sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,925 | m2 |
| 43 | Sản xuất phụ kiện sảnh kính (Bao gồm chân nhện, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 44 | Lợp mái tôn khu vực hội trường (tôn lợp liên kết bằng đai kẹp âm, mạ nhuôm kẽm A/Z100, sơn polyester, G500/G340, tôn dày 0,45mm- 3 sóng) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6269 | 100m2 |
| 45 | Tôn ốp diềm mái dày 0,45mm (A/Z100, 11 sóng ) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | 100m2 |
| 46 | Lớp bông khoáng tỷ trọng 40kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,69 | m2 |
| 47 | Lưới inox 304, ô 10x10mm, sợi dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,69 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà khám chữa bệnh, trung tâm lọc máu, cận lâm sàng, nhà hành chính - Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,9129 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,9099 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,498 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,5715 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8069 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng (xây bệ gạch tạo hình đỡ khung thép hộp), chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,354 | m3 |
| 7 | Trát lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,8175 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( trát bậu seno tầng tum) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,266 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.958,1383 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.333,384 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,7923 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.314,603 | m2 |
| 13 | Trát tường, trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,603 | m2 |
| 14 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,5873 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 971,337 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.638,0779 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn giả bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 982,04 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.493,7533 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.077,1331 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.414,9651 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600mm chống trơn màu sẫm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,228 | m2 |
| 22 | Lát nền sàn bằng gạch Granite giả đá chống trơn màu sáng kích thước 300x600mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,6812 | m2 |
| 23 | Lát sàn bằng gạch đất nung KT400x400x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,8263 | m2 |
| 24 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,8263 | m2 |
| 25 | Sơn sàn bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,1867 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,1859 | m2 |
| 27 | Rải nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,321 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2103 | m3 |
| 29 | Lát nền sàn bằng đá Marble đen vân mây. Lát đá ngưỡng cửa, viền cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,7331 | m2 |
| 30 | Lát nền sàn bằng gạch CuBic màu xám kích thước 100x100x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,3394 | m2 |
| 31 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường cao 100mm cùng màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,931 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp đá khu vực thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9125 | m2 |
| 33 | Ốp gạch thẻ màu ghi xám vào chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m2 |
| 34 | Ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch ceramic . kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,476 | m2 |
| 35 | Thi công trần thả silicat khung xương nổi theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.033,7631 | m2 |
| 36 | Thi công trần thả tấm siliccate dày 9mm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,28 | m2 |
| 37 | Thi công trần thả tấm siliccate khung xương chìm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,2293 | m2 |
| 38 | Vách ngăn tấm thạch cao tiêu chuẩn 12,7mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.327,6167 | m2 |
| 39 | Gia công hệ khung thép gia cố vách tường thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.350 | kg |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép gia cố vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | tấn |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.397,1093 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh và các khu vực khác (2 lớp, 1,5kg/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.651,6182 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng lớp lưới mắt cáo B10x10 chống giãn nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,9195 | m2 |
| 44 | Lớp vữa xi măng liên kết dày 2cm mác 75 cho nền khu vệ sinh tạo dốc 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,1475 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM trộn dung dịch chống thấm (định mức 1lit/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,9195 | m2 |
| 46 | Khối lượng chất chống thấm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,9195 | lít |
| 47 | Lát đá tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6175 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh. Lắp dựng tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,4 | m2 |
| 49 | Tay vịn nhà vệ sinh của người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | md |
| 50 | Khung thép đỡ mặt bàn đá khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 51 | Gia công lan can ( lan can cầu thang, ban công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1376 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng lan can inox đường dốc sảnh chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.708,118 | kg |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,1997 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,4908 | m2 |
| 55 | Trát gờ ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,09 | m |
| 56 | Biển tên chữ " BỆNH VIỆN HUYỆN TIỀN HẢI". Chữ khung thép ốp tấm aluminum màu vàng liên kêt bản mã theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | m2 |
| 57 | Sản xuất lam nhôm chắn nắng ngoài nhà theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.173,9 | m |
| 58 | Phụ kiện nắp bịt bằng thép dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 59 | sản xuất Lam chớp nhôm Z 132s dày 0,6mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,6939 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lam nhôm, chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 904,7439 | m2 |
| 61 | Ốp tấm cemboard cho hệ khung dầm chi tiết 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,345 | m2 |
| 62 | Bọc tấm alu màu ánh kim nguyên bản cho khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5 | m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn thép theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1019 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1019 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,36 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định kèm cửa đi mở trượt tự động 2 cánh. Khung nhôm hệ 55, dày 1,4mm, dán film cách nhiệt (Bao gồm phụ kiện motor điện, puli không tải, mắt hồng ngoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, dày 2mm, kính dày 8,38mm dán decan mờ (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,016 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ 55, dày 2mm, kính dày 8,38mm dán decan mờ (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9922 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, dày 2mm, kính an toàn dày 8,38mm dán decan mờ (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,0976 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định. Khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,9752 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa sổ khung nhôm hệ 93, dày 1,4mm, kính an toàn dày 8,38mm dán film cách nhiệt (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,84 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, không kèm cửa sổ, khung nhôm hệ 55, dày 1,4mm, kính dán dày 6,38mm dán film cách nhiệt (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,8216 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ 55, dày 1,4mm, kính an toàn dày 8,38mm dán film cách nhiệt (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,9874 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi 4 cánh pano gỗ tự nhiên (gỗ lim) pano đặc sơn màu cánh dán (có bản lề và chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa gỗ 4 cánh ( khóa, tay nắm, chốt âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Khuôn cửa kép 250x60mm (gỗ lim) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m |
| 77 | Nẹp khuôn 40x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m |
| 78 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m |
| 79 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 80 | Đố thép hộp gia cường sơn tĩnh điện, thép hộp 100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | kg |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 82 | Mặt bích + bu lông liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | bộ |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa mở quay 1 cảnh. cửa chống cháy EI>60 phút (Bao gồm cả chi phí bốc xếp vận chuyển, chi phí vật liệu vật tư phụ và phụ kiện đi kèm). KT 1000x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa mở quay 2 cảnh. cửa chống cháy EI>60 phút ( Bao gồm cả chi phí bốc xếp vận chuyển, chi phí vật liệu vật tư phụ và phụ kiện đi kèm). KT 1350x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa mở quay 2 cảnh. cửa chống cháy EI>60 phút ( Bao gồm cả chi phí bốc xếp vận chuyển, chi phí vật liệu vật tư phụ và phụ kiện đi kèm). KT 1350x1900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh trượt khung thép lõi PU sơn màu trắng sữa. Bề mặt phủ chì dày 3mm chống bức xạ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa chống xạ gồm tay co, khóa gạt, tay kéo, bản lề. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh trượt khung thép lõi PU sơn màu trắng sữa. Bề mặt phủ chì dày 3mm chống bức xạ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,664 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa chống xạ gồm tay co, khóa gạt, tay kéo, bản lề. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cố định kèm vách kính. khung nhôm kính phun chì chống bức xạ KT 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | bộ |
| 91 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3825 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,78 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,7577 | m2 |
| 94 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết vữa barit ( bao gồm nhân công lắp đặt ) cho phòng X- Quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,612 | m2 |
| 95 | Trát tường vữa Barite theo thiết kế dày 2,5cm (Bao gồm nhân công), mặt tường trong phòng, lớp 1- cho phòng X- Quang, CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,1332 | m2 |
| 96 | Trát tường vữa Barite theo thiết kế dày 2,5cm (Bao gồm nhân công), mặt tường trong phòng, lớp 2- cho phòng X- Quang, CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,1332 | m2 |
| 97 | Láng sàn nhà bằng vữa Barit theo thiết kế (Bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,91 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1278 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà khám chữa bệnh, trung tâm lọc máu, cận lâm sàng, nhà hành chính - Phần điện, chống sét | |||
| 1 | MCCB 4P 630A-45KA (Tủ điện MSB2.1-2.4)- Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 200A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 100A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 80A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3P 63A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | MCCB 3P 40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | MCCB 3P 32A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P 25A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Máy biến dòng 630/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Ampe kế 630/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Vol kế 450V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Đồng hồ kỹ thuật số đa năng đo lường các thông số (I,U,P,Q,Hz,Cos...) với cổng truyền thông Modbus. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Hệ thống thanh cái đồng 630A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền (không bao gồm giá thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (WxHxD-600x2000x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | MCCB 4P 630A-45kA (Tủ điện ATS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | MCCB 3P 125A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Contactor 3P 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Role tự động điều chỉnh hệ số công suất APFC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Máy biến dòng 320/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 23 | Ampe kế 320/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Vol kế 450V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Chuyển mạch vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Đồng hồ kỹ thuật số đa năng đo lường các thông số (I, U, P, Q, Hz, Cos…) với cổng truyền thông Modbus. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Hệ thống thanh cái đồng 630A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (WxHxD-600x2000x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 30 | MCCB 3P 50A - 25KA (Tủ điện ĐH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | MCCB 3P 200A - 45KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Máy biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Ampe kế 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Vol kế 450V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Hệ thống thanh cái đồng 250A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (WxHxD-600x2000x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | MCCB 3P 50A 18KA (Tủ điện tầng TĐ-T1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | MCB 1P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | MCB 1P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 41 | Hệ thống thanh cái đồng 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Tủ điện 8 module (Tủ điện phòng tầng 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 46 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 47 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 48 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 49 | Tủ điện 8 module (Tủ điện phòng tầng 1.15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 50 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện 8 module (Tủ điện phòng tầng 1.16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 54 | MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | MCCB 3P 160A 36KA (Tủ điện thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | MCCB 3P 100A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | MCB 2P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | MCB 2P 63A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 65 | MCB 3P 63A 18KA (Tủ điện tầng TĐ-T2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | MCB 1P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB 1P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 69 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Tủ điện 8 module (Tủ điện phòng tầng 2.1-2.16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 73 | MCB 2P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Tủ điện 8 module (Tủ điện phòng tầng 2.2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 77 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 78 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 79 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 80 | Tủ điện 8 module (Tủ điện phòng tầng 2.17) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 81 | MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | MCCB 3P 80A 18KA (Tủ điện tầng TĐ-T3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | MCB 1P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 86 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 89 | MCCB 3P 63A 18KA (Tủ điện điều hòa TĐ-ĐH-T3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | MCB 1P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 91 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Tủ điện 8 module (Tủ điện phòng tầng 3.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 95 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Tủ điện 8 module (Tủ điện phòng tầng 3.2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 99 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 100 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 101 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 102 | MCB 3P 63A 18KA (Tủ điện tầng TĐ-T4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | MCB 3P 50A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | MCB 3P 32A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | MCB 3P 25A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 106 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 109 | Tủ điện 8module (Tủ điện phòng tầng 4.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 110 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 111 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 112 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 113 | Tủ điện 8module (Tủ điện phòng tầng 4.4-4.10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 114 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Tủ điện 8module (Tủ điện phòng tầng 4.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 118 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Tủ điện 8module (Tủ điện phòng tầng 4.13-4.15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 122 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 124 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 125 | MCB 3P 63A 18KA (Tủ điện tầng TĐ-T5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | MCB 3P 50A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | MCB 1P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | MCB 1P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | MCB 1P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 130 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 133 | Tủ điện 8module (Tủ điện phòng tầng 5.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 134 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 135 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 136 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 137 | Tủ điện 8module (Tủ điện phòng tầng 5.2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 138 | MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 139 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 140 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Tủ điện 8module (Tủ điện phòng tầng 5.12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 142 | MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 144 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Cầu chì 2A (Tủ điện chiếu sáng hành lang tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 146 | MCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 148 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 149 | Rơle thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Contactor 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 152 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (400x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 153 | Cầu chì 2A (Tủ điện chiếu sáng hành lang tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | MCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 156 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 157 | Rơle thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Contactor 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 160 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (400x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 161 | Cầu chì 2A (Tủ điện chiếu sáng hành lang tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 162 | MCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 164 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | Rơle thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Contactor 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 168 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (400x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 169 | Cầu chì 2A (Tủ điện chiếu sáng hành lang tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 170 | MCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 172 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 173 | Rơle thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Contactor 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 176 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (400x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 177 | Cầu chì 2A (Tủ điện chiếu sáng hành lang tầng 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 178 | MCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 180 | MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 181 | Rơle thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Contactor 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 184 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (400x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 185 | Cầu chì 2A (Tủ điện Thang máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 186 | MCCB 3P 80A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | MCCB 3P 40A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 188 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (400x600x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 190 | Cầu chì 2A (Tủ điện điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 191 | MCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | MCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 193 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 194 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (300x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 195 | MCB 3P 40A 10KA (Tủ điện trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | MCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 197 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Bộ khởi động trực tiếp 3P-5.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 200 | Mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 201 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 202 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (400x600x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 203 | MCB 3P 50A 10KA (Tủ điện hội trường TĐ-HT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 205 | MCB 1P 10A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 206 | MCB 1P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 207 | MCB 1P 20A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 208 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 209 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 210 | Cáp CU/XLPE/PVC 1Cx70mm2 (Cáp & dây điện hạ thế 0.6/1kV trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 211 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 212 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 213 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 214 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m |
| 215 | Cáp CU/XLPE/PVC (3Cx10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 216 | Cáp CU/XLPE/PVC (3Cx6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 217 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 218 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 219 | Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 220 | Cáp CU/XLPE/FR/PVC 1Cx70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 221 | Cáp CU/XLPE/FR/PVC 1Cx50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 222 | Cáp CU/XLPE/FR/PVC 4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 223 | Cáp CU/XLPE/FR/PVC 4Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 224 | Cáp CU/PVC/PVC 2Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613 | m |
| 225 | Cáp CU/PVC/PVC 2Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.416 | m |
| 226 | Cáp CU/PVC/PVC 2Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.486 | m |
| 227 | Cáp CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.830 | m |
| 228 | Cáp CU/PVC 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.670 | m |
| 229 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 230 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 231 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | m |
| 232 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707 | m |
| 233 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.524 | m |
| 234 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.550 | m |
| 235 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.479 | m |
| 236 | Ông luồn dây PVC D40 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 237 | Ông luồn dây PVC D32 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 238 | Ông luồn dây PVC D25 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980 | m |
| 239 | Ông luồn dây PVC D20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.070 | m |
| 240 | Ông luồn dây PVC D32 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | m |
| 241 | Ông luồn dây PVC D25 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.290 | m |
| 242 | Ông luồn dây PVC D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.160 | m |
| 243 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.614 | hộp |
| 244 | Máng R400*C100*2 loại có nắp, tôn mạ sơn tĩnh điện (thang máng cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 245 | Hộp nối rẽ cho máng R400*C100*2 tôn mạ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 246 | Giá đỡ máng cáp cho máng R400*C100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 247 | Ty treo M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 248 | Máng R200*C100*1,5 loại có nắp, tôn mạ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 249 | Hộp nối rẽ ngã 3 cho máng R300*C100*1,2 tôn mạ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 250 | Giá đỡ máng cáp cho máng R300*C100 (L50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 251 | Ty treo M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 252 | Chống cháy lỗ thang máng cáp theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | lỗ |
| 253 | Giá treo gắn trần + gắn tường ( Đèn, Công tắc, Ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 254 | Đèn tube led đơn dài 1.2m, 220V-1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 255 | Đèn tube led đôi dài 1.2m, 220V-2x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 256 | Đèn led máng dài 600x600 âm trần 220V-3x10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607 | bộ |
| 257 | Đèn dowlight âm trần D90, bóng led 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 258 | Đèn dowlight âm trần, bóng led 9W-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | bộ |
| 259 | Đèn LED ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 260 | Quạt trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 261 | Công tắc điện đơn, 1 chiều, 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 262 | Công tắc điện đôi, 1 chiều, 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 263 | Công tắc điện ba, 1 chiều, 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 264 | Công tắc điện đơn, 2 chiều, 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 265 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477 | cái |
| 266 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 267 | Quạt hút mùi vệ sinh gắn trần 150cm3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 268 | Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 150cm3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 269 | Quạt thông gió trên tường KT 300x300x150mm Công suất 36W, LL 720m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo (không tính tiền thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 271 | Bulong ecu inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 272 | Bộ ghép nối Inox 3m x42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 273 | Chân trụ đỡ kim thu sét (1 mặt bích 350x350x3mm + 4 mặt bích tam giác 180x120x5mm + 1 ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 274 | Phụ kiện kẹp cố định cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 275 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 276 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 277 | Dây dẫn sét đồng bện M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 278 | Dây nối đất trần M95 (1kg=1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 279 | Dây Cu/PVC nối đất 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 280 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 281 | Tấm nối đất 10 lỗ, quy cách 300 x 50 x 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 282 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa, hộp sắt sơn tĩnh điện KT 210x160x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 283 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 284 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 285 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 286 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Nhà khám chữa bệnh, trung tâm lọc máu, cận lâm sàng, nhà hành chính - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=15m3, H=40m , bao gồm cả phụ kiện ( không tính tiền thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Két nước inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 3 | Thiết bị cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 5 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 6 | Thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 7 | Ống PPR PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m |
| 8 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | 100m |
| 9 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2528 | 100m |
| 11 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | 100m |
| 12 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2528 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | 100m |
| 18 | Cút PPR D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 23 | Côn PPR D60x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Côn PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn PPR D50x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Côn PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 27 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Tê PPR D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Tê PPR D60x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Tê PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Tê PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 36 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Măng xông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 40 | Măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 41 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 42 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 43 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 44 | Van phao điện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Ống U.PVC D125, C2 ( dùng thoát nước thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | 100m |
| 46 | Ống U.PVC D110, C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | 100m |
| 47 | Ống U.PVC D90, C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,335 | 100m |
| 48 | Ống U.PVC D60, C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m |
| 49 | Ống U.PVC D42, C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m |
| 50 | Ống U.PVC D48, C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,335 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m |
| 57 | Y U.PVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 58 | Y U.PVC D125x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Y U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Y U.PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Y U.PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 62 | Y U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 63 | Y U.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 64 | Y U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 65 | Cút U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 66 | Côn U.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 67 | Côn U.PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Côn U.PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Côn U.PVC D125x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Côn U.PVC D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 71 | Chếch U.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 72 | Chếch U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 73 | Chếch U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 74 | Chếch U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Tê U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Tê U.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Si phong D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 78 | Măng sông U.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Măng sông U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 80 | Măng sông U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 81 | Măng sông U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 82 | Măng sông U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Chụp thông hơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Cầu thu mưa D125 ( dùng thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 86 | Ống U.PVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100m |
| 88 | Chậu rửa 1 vòi (thiết bị vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 89 | Chậu rửa 1 vòi (loại dương vành bàn đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 90 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 91 | Thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 92 | Chậu xí bệt (xả xoáy, nắp đóng êm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 93 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 94 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 95 | Van xả nhấn theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 96 | Gương KT:450x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 97 | Phụ kiện (giá treo khăn, kệ gương, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, móc giấy vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 98 | Ống nhựa PPR-PN10-D32 (dùng cấp nước khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PPR-PN10-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 100m |
| 104 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 106 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 107 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197 | cái |
| 108 | Cút PPR ren trong D15x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 109 | Tê ren ngoài 1/2" (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 110 | Kép 1/2" (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 111 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 112 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 113 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 114 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 115 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 116 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 117 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 118 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 121 | Phễu thu DN50 (thoát nước khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 122 | Ống U.PVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 123 | Ống U.PVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 124 | Ống U.PVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 125 | Ống U.PVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 126 | Ống U.PVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m |
| 127 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 128 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 129 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | 100m |
| 130 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 131 | Tê U.PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 132 | Tê U.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 133 | Tê U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 134 | Y U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 135 | Y U.PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 136 | Y U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 137 | Y U.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 138 | Y U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 139 | Cút U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 140 | Cút U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 141 | Côn U.PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 142 | Chếch U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 143 | Chếch U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 144 | Chếch U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 145 | Chếch U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cái |
| 146 | Măng sông U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 147 | Măng sông U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 148 | Măng sông U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 149 | Măng sông U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 150 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 151 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 152 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 153 | Si phong D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 154 | Chống thấm cổ ống (vị trí ống thoát nước qua sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cổ ống |
| 155 | Quang treo ống nước (ty, đai, bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống PCCC (gồm báo cháy, đèn Exit & chiếu sáng sự cố, chữa cháy, hệ thống hút khói) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24 kênh (không tính tiền thiết bị trung tâm báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Ổn áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 6 | Đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | cái |
| 7 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 8 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.000 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 30x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 12 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.000 | m |
| 13 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 16 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 17 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | cái |
| 19 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 20 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.000 | cái |
| 21 | Đai nẹp ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 22 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.069 | cái |
| 23 | Khớp nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 24 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486 | cái |
| 25 | Cút trơn nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 26 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 27 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 ( cho hệ thống đèn exit và chiếu sáng sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 28 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 29 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 30 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 31 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 32 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát (chỉ 1 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 33 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 34 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 35 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | cái |
| 36 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517 | cái |
| 37 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 40 | Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Bình nước mồi 100lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 42 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Van chặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Khớp nối mềm chống rung D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 51 | Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 52 | Bích thép mù DN100 (kèm bu lông và giăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bích |
| 53 | Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bích |
| 54 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426 | m |
| 55 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 56 | Ống thép trãng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 57 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 58 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426 | m |
| 59 | Thử áp lực đường ống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 60 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 61 | Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 62 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 63 | Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Tê thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 66 | Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt:1100x600x180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tủ |
| 67 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 68 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 69 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 70 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 71 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 72 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 73 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bình |
| 80 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bình |
| 81 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bảng |
| 82 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bảng |
| 83 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m3 |
| 84 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,47 | m2 |
| 85 | Đào kênh mương, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 87 | Ubolt D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Ubolt D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 89 | Thép V4 đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 90 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 92 | Lắp đặt Quạt hút khói loại hướng trục Q=32.000m3/h, H=500PA, Chống cháy 300oC/2H (không tính tiền thiết bị quạt) – cho hệ thống hút khói. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lò xo chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Ống gió KT 1000x600, Tôn tráng kẽm dày 0,95mm đạt GHCL 45 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 95 | Ống gió KT 800x600, Tôn tráng kẽm dày 0,95mm đạt GHCL 45 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 96 | Ống gió KT 600x600, Tôn tráng kẽm dày 0,75mm đạt GHCL 45 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 97 | Côn đầu quạt KT 1000x600/D800, L1000, Tôn tráng kẽm dày 0,95mm đạt GHCL 45 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Côn thu 1000x600/800x600, L500, Tôn tráng kẽm dày 0,95mm đạt GHCL 45 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Côn thu 800x600/600x600, L500, Tôn tráng kẽm dày 0,95mm đạt GHCL 45 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Cút 1000x600, R500, Tôn tráng kẽm dày 0,95mm đạt GHCL 45 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Chân rẽ cửa gió KT 600x400, Tôn tráng kẽm dày 0,75mm đạt GHCL 45 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Hộp gió 1500x1000, Tôn tráng kẽm dày 0,95mm đạt GHCL 45 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Cửa gió thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 1500x1000, Nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 104 | Cửa gió nan bầu dục + OBD 600x400, Nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cửa |
| 105 | Bạt nối mềm cho quạt hướng trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Bọc chống cháy cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 107 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói ((không tính tiền thiết bị tủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Cáp điện Cu/Fr/XLPE/PVC 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 109 | Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 110 | Ống luồn dây điện PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 111 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| G | Hạng mục 7: Bể phốt ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3376 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,134 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1023 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2811 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Đắp đất móng bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4806 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,111 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1172 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,834 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,672 | m2 |
| 15 | Trát nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1172 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1172 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7165 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm 2x4 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2204 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0208 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1487 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8961 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0118 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9806 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0745 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2277 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5403 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0351 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1328 | tấn |
| 15 | Băng cản nước V300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,58 | m |
| 16 | Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3198 | 100m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm bể theo thiết kế (mặt ngoài vách bao bể, thành lỗ thăm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,4582 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm bể theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,6953 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,929 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,4582 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,7663 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75( trát mặt trong nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,62 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,8403 | m2 |
| 24 | Nắp thăm bể KT1000x1000 (bao gồm cả khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | Hạng mục 9: Bể nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8067 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm 2x4 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,339 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,497 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1963 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1754 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0694 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4781 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,489 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6848 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0814 | tấn |
| 15 | Băng cản nước V300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m |
| 16 | Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4357 | 100m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm bể theo thiết kế (mặt ngoài vách bao bể, thành lỗ thăm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,22 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm bể theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,9994 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,86 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,22 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,1394 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát mặt trong nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,35 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,8194 | m2 |
| 24 | Nắp thăm bể KT1000x1000 (bao gồm cả khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | Hạng mục 10: San nền | |||
| 1 | Đào, san đất - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,78 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Cát ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,045 | 100m3 |
| 3 | Đào đất, đắp bờ chắn cát, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,025 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Sân vườn | |||
| 1 | Cày xáo xới nền cát, đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( làm sân nội bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,004 | 100m3 |
| 2 | Lớp đá base dày 200, đầm chặt K=0,95 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,336 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,6 | m3 |
| 4 | Xoa mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.668 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng bồn cây, đá 2x4, mác 100 (làm bồn cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7058 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5758 | m3 |
| 8 | Ốp gạch thẻ vào chân tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,425 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,38 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,93 | m2 |
| 11 | Sơn tường bồn hoa sân vườn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,68 | m2 |
| 12 | Đổ đất trồng cây (tận dụng đất bóc đất hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,45 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3045 | 100m3 |
| 14 | Thảm cỏ bồn cây quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.457,1 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1475 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6203 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9086 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài cổng chính, tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5888 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2744 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3836 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,9085 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0045 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0684 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2298 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1049 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6204 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5294 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5222 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1878 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3028 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5655 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,7336 | m2 |
| 22 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,6731 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, chỉ âm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.082,88 | m |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cổng sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3496 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708,4067 | m2 |
| 26 | Cổng xếp inox cao 1,2m theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 27 | Bộ mô tơ cổng loại không có đường ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Gia công hàng rào sắt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5005 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,052 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,2892 | m2 |
| 31 | Chữ mạ PVD màu vàng: "BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN TIỀN HẢI" theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| M | Hạng mục 13: Nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2569 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0265 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0172 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1582 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2975 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6577 | tấn |
| 9 | Đắp cát móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( dùng cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1464 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0164 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1189 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0734 | tấn |
| 16 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6266 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4332 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1847 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5252 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 21 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6876 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6531 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,345 | tấn |
| 24 | Bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7056 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3137 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6505 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,6996 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,508 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6016 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,06 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,6872 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng nền nhà bơm, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7602 | m3 |
| 38 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400x14mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6016 | m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh theo thiết kế (phụ kiện ke,bản lề, chốt, khóa cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,5714 | kg |
| 40 | Cửa sổ theo thiết kế (phụ kiện ke,bản lề chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | kg |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp vén thành cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,44 | m2 |
| 42 | Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 trộn dung dịch chống thấm theo thiết kế (Định mức: 1lit/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,24 | m2 |
| 43 | Khối lượng chất chống thấm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,24 | lít |
| 44 | Láng sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,24 | m2 |
| N | Hạng mục 14: Nhà tập kết và phân loại rác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7976 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7224 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9814 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0763 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3593 | tấn |
| 9 | Đắp cát móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7608 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5614 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1189 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9558 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2337 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1018 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3334 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4388 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7094 | tấn |
| 21 | Bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5209 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4415 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,264 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,632 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8576 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,632 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,1056 | m2 |
| 34 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6858 | m3 |
| 35 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400x1,4mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8576 | m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh theo thiết kế (phụ kiện ke,bản lề, chốt, khóa cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,2857 | kg |
| 37 | Ô thoáng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,2 | kg |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp vén thành cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,92 | m2 |
| 39 | Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 trộn dụng dịch chống thấm (định mức 1 lit/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 40 | Khối lượng chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | lít |
| 41 | Láng sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| O | Hạng mục 15: Cấp điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x300)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | md |
| 2 | Lắp đặt cáp. Loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | km/dây |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 5 | Ông HDPE D195/150 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Ông HDPE D130/100 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 7 | Ông HDPE D65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 8 | Bộ khởi động trực tiếp 1P-1.1kW ( cho tủ điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | MCCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Vỏ tủ điện chiếu sáng ngoài nhà, sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250)mm, tủ 2 lớp cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Cột đèn chiếu sáng trang trí cao 3,2m (đế đúc gang, Kt đế cột D260mm, bao gồm khung móng, chưa bao gồm chùm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 17 | Cột đèn chiếu sáng 9m theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 18 | Chùm đèn (bằng nhôm định hình, gồm 4 bóng, công suất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Đèn led 100W (chip LED SMD, tích hợp nguồn DIM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bảng |
| 21 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 22 | Aptomat 1P 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 23 | Bulong + Ecu M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 24 | Bulong + Ecu M12 + đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 25 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cửa |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 28 | Ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 100m |
| 29 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 30 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 31 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100m |
| 32 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,118 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4232 | 100m2 |
| 37 | Khung móng M24x240x240x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 38 | Khung móng M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cọc |
| 40 | Dây tiếp địa thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8 | m |
| 41 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 42 | Đào rãnh cáp, đất cấp I ( đào hào cáp, hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,698 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 45 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.780 | viên |
| 46 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 47 | Sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | viên |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6896 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,736 | m3 |
| 50 | Bê tông giếng cáp, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 56 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 57 | Đánh bóng thành trong hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| P | Hạng mục 16: Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đồng hồ lưu lượng D40 (phần cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tê HDPE D63x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tê HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Vòi rửa vườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m |
| 7 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | 100m |
| 9 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Rọ hút bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chụp chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đầu nối bích DN40 (cụm đồng hồ DN40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 14 | Bích thép rỗng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 15 | Ống TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn thu DN63/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Khớp nối mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ nước DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 21 | Ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 22 | Ống TTK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Chếch HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Chếch HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê HDPE D63x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van chặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Măng sông HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 28 | Măng sông HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 29 | Ống U.PVC D200, C2 (cho thoát nước thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (cho thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,5 | đoạn ống |
| 32 | Ống D110, C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | cái |
| 35 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | mối nối |
| 37 | Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 38 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 39 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 40 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 ( cho hố ga thoát nước thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9784 | m3 |
| 41 | Ván khuôn ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2529 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,35 | m2 |
| 44 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3362 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 48 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (cho hố ga thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,788 | m3 |
| 49 | Ván khuôn ga thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0174 | 100m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,92 | m2 |
| 51 | Nắp ga composite, KT: 750x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4018 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8036 | tấn |
| 54 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 55 | Lớp đệm đá dăm ( cho hố đồng hồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1474 | m3 |
| 56 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1474 | m3 |
| 57 | Ván khuôn hố đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3152 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,806 | m2 |
| 60 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| Q | Hạng mục 17: Đường dây cáp ngầm 24KV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 3 | Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Đầu cáp ngầm 24kV co ngót nguội ngoài trời 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu cáp |
| 7 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp thu lôi ống. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | mét |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Đào xúc đất -đất cấp II ( đào hào cáp ngầm 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | 1m3 |
| 13 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 15 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 17 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | viên |
| 18 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,62 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,81 | kg |
| 23 | Lắp đặt Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,28 | kg |
| 25 | Lắp đặt Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,47 | kg |
| 27 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,05 | kg |
| 29 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Colie đai cáp cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,91 | kg |
| 31 | Lắp đặt Colie đai cáp cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mét |
| 33 | Dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 34 | Cặp cáp nhôm 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Nút cao su chống thấm F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Côn thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Băng cao su lưu hóa 40mm x 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 39 | Băng cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Băng keo PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 41 | Biển đề tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Thép L63x63x6 (Tiếp địa thu lôi van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | kg |
| 43 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,47 | kg |
| 44 | Thép tròn D8 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | kg |
| 45 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | kg |
| 46 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | kg |
| 47 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1647 | 100kg |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 51 | Ống thép mạ kẽm F100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 52 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 53 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa bê tông M150 (Mốc báo hiệu cáp ngầm 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 56 | Biển báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | viên |
| R | Hạng mục 18: Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA (không tính tiền thiết bị máy biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 3 | Đào san đất - Cấp đất II (đào móng trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | tấn |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | m2 |
| 8 | Bu lông móng M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 10 | Thép L63x63x6 (làm tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | kg |
| 11 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | kg |
| 12 | Thép dẹt 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | kg |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 17 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ (3 cái) |
| 18 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đầu cáp |
| 19 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 21 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Dây đồng M150 (Tiếp địa trung tính TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 24 | Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 25 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 30 | Biển đề tên Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Biển cấm trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Máy biến dòng 1500/5A(n=1,ccx=0,5) cho tủ điện 400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Ampe kế 0-1500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Vôn kế 0-450V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Chuyển mạch Von-Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Máy cắt tổng 1600A/400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Aptomat 3 pha 630A/400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Aptomat 3 pha 200A/400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Giàn thanh cái đồng MT 80x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | kg |
| 48 | Lắp đặt thanh cái dẹt 100x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 m |
| 49 | Giàn thanh cái đồng MT50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | kg |
| 50 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 51 | Cách điện đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Cách điện bọc thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 53 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 54 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 55 | Ống nhựa xoắn F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 56 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 57 | Đầu cốt F5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 58 | Bu lông F 8x40+ rong đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 59 | Bu lông F6x40 + Rong đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| S | Hạng mục 19: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 6 | Thí nghiệm aptomat 1600 (A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm aptomat 600 (A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 10 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 14 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 15 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Phần tử |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 17 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| T | Hạng mục 20: Thiết bị chống sét, cấp nước | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 1: 79m theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ chống sét lan truyền theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=15m3, H=40m (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| U | Hạng mục 21: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 24 kênh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q= 22.5l/s, H≥47m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, Q= 22.5l/s, H≥47m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy điều khiển bằng tay (gồm vỏ tủ, linh kiện và thiết bị đồng bộ hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Quạt hút khói loại hướng trục Q = 32.000 m3/h, H ≥ 500PA, chống cháy 3000C/2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện điều khiển quạt hút khói (gồm vỏ tủ, linh kiện và thiết bị đồng bộ hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| V | Hạng mục 22: Thiết bị Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 1000kVA -22/0,4kV (gồm: vỏ trạm trụ, máy biến áp, tủ tụ bù hạ thế 400KVAr và phụ kiện đấu nối nội bộ trạm trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV/100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thu lôi van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,24% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0041193E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 34.714.000.000 VND (1 x 34.714.000.000 VND = 34.714.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC và trạm biến áp cấp điện cho công trình.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 34.714.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC và trạm biến áp cấp điện cho công trình, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 34.714.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.- Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.714.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư của một trong các chuyên ngành: Hệ thống điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc điện công nghiệp - dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình điện cấp IV trở lên trong đó có đường dây trung thế trở lên và Trạm biến áp. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 108 cv | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung | 25 tấn | 1 |
| 6 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Rô bốt ép cọc, lực ép | ≥ 560 tấn | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 4 |
| 13 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 4 |
| 14 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 4 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Đạt yêu cầu | 4 |
| 16 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 4 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 3 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Đạt yêu cầu | 2 |
| 19 | Xe nâng | ≥ 12m | 1 |
| 20 | Ô tô cẩu tự hành | 5 tấn – 7 tấn | 1 |
| 21 | Máy (kìm) ép đầu cốt thủy lực | Đạt yêu cầu | 1 |
| 22 | Thiết bị thử đầu báo khói | Đạt yêu cầu | 1 |
| 23 | Thiết bị thử đầu báo nhiệt | Đạt yêu cầu | 1 |
| 24 | Máy phát điện dự phòng | Đạt yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi