Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Nhà khám, chữa bệnh; trung tâm lọc máu; nhà cận lâm sàng; nhà hành chính và các hạng mục phụ trợ thiết yếu trên khu đất mở rộng Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189592-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Nhà khám, chữa bệnh; trung tâm lọc máu; nhà cận lâm sàng; nhà hành chính và các hạng mục phụ trợ thiết yếu trên khu đất mở rộng Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải
Số hiệu KHLCNT 20211175026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa Tiền Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 15:12:00 đến ngày 2021-12-17 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,205,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0041193E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 34.714.000.000 VND (1 x 34.714.000.000 VND = 34.714.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC và trạm biến áp cấp điện cho công trình.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 34.714.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC và trạm biến áp cấp điện cho công trình, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 34.714.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.- Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.714.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư của một trong các chuyên ngành: Hệ thống điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc điện công nghiệp - dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình điện cấp IV trở lên trong đó có đường dây trung thế trở lên và Trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Rô bốt ép cọc, lực ép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 560 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn – 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy (kìm) ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị thử đầu báo khói
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị thử đầu báo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Nhà khám, chữa bệnh; trung tâm lọc máu; nhà cận lâm sàng; nhà hành chính và các hạng mục phụ trợ thiết yếu trên khu đất mở rộng Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải
Dự án đầu tư xây dựng công trình Nhà khám, chữa bệnh; trung tâm lọc máu; nhà cận lâm sàng; nhà hành chính và các hạng mục phụ trợ thiết yếu trên khu đất mở rộng Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa Tiền Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc Hồng Đức – Công ty cổ phần tư vấn công nghệ Thành An – Công ty cổ phần Sông Hàn (Địa chỉ: Công ty cổ phần kiến trúc Hồng Đức, địa chỉ: Số 7, lô D4, Khu đô thị Nam Thăng Long, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần tư vấn công nghệ Thành An, địa chỉ: Ô số 14, tập thể Công ty kinh doanh dụng cụ chỉnh hình, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần sông Hàn, địa chỉ: Số 100, đường Bồ Xuyên, tổ 21, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam (Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam) + Thẩm định giá thiết bị: Chi nhánh Miền Bắc – Công ty TNHH thẩm định giá Tín Việt (Địa chỉ: số 13 ngách 1 tổ 68 khu dân cư 14, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội) + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Thái Bình thẩm định phần xây dựng (Địa chỉ: Số 138, phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Sở công thương Thái Bình thẩm định phần đường dây & trạm biến áp (Địa chỉ: số 144, phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Phòng cảnh sát PCCC & CNCH Công An tỉnh Thái Bình thẩm định phần PCCC; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
"Không yêu cầu" Trường hợp nhà thầu trúng, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng, bao gồm: - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công công trình đường dây và trạm biến áp;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà khám chữa bệnh, trung tâm lọc máu, cận lâm sàng, nhà hành chính - Phần móng
1Cọc ly tâm ứng suất trước PHC-A, D500 theo thiết kế (bao gồm cả mũi cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.829,4md
2Cọc thép để ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Ép cọc D500 (bao gồm hàn nối cọc, điện máy phát để ép cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.869,5m
4Cắt cọc D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
5Huy động và giải phóng máy épMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
6Bản mã liên kết mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.755,6103kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong lõi cọc, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7846tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong lõi cọc, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7846tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng (thép gia cường đầu cọc), đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0918tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng (thép neo vào đài cọc), đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2251tấn
11Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3358m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0159100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8276m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7917m3
15Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,334m3
16Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,3507m3
17Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8479m3
18Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3287100m2
19Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,016100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2111tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8336tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,1044tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,4905m3
24Đắp cát móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0157100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 , cát ML=0,7-1,4 ( cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3185100m3
B Hạng mục 2: Nhà khám chữa bệnh, trung tâm lọc máu, cận lâm sàng, nhà hành chính - Phần thân
1Bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,5053m3
2Bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,5381m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9559100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,689tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3292tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,9903tấn
7Bê tông thương phẩm, bê tông vách, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,478m3
8Ván khuôn vách, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8436100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9878tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5724tấn
11Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,3316m3
12Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6861m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4867100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4958tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1696tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5786tấn
17Bê tông thương phẩm, bê tông sàn, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V643,5548m3
18Ván khuôn sàn, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,7591100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,8315tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3971tấn
21Bê tông thương phẩm, bê tông thang bộ, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2213m3
22Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4268100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang bộ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9451tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang bộ, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0904tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt , đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,8097m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0018100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,431tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4379tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V4,224tấn
30Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,224tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9553tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9553tấn
33Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,4736m2
34Gia công hệ khung dàn mái sảnh bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0776tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0776tấn
36Bulong M22x500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
37Bulong M20x70 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V166cái
38Bulong M22x70 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Bulong M14x70 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
40Bulong M20x250 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
41Bulong chốt M24 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Sản xuất lắp dựng mái sảnh kính, kính an toàn dày 12,38mm ( phần mái sảnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,925m2
43Sản xuất phụ kiện sảnh kính (Bao gồm chân nhện, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
44Lợp mái tôn khu vực hội trường (tôn lợp liên kết bằng đai kẹp âm, mạ nhuôm kẽm A/Z100, sơn polyester, G500/G340, tôn dày 0,45mm- 3 sóng) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6269100m2
45Tôn ốp diềm mái dày 0,45mm (A/Z100, 11 sóng ) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V12,84100m2
46Lớp bông khoáng tỷ trọng 40kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V362,69m2
47Lưới inox 304, ô 10x10mm, sợi dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V362,69m2
C Hạng mục 3: Nhà khám chữa bệnh, trung tâm lọc máu, cận lâm sàng, nhà hành chính - Phần hoàn thiện
1Xây gạch không nung gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V410,9129m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,9099m3
3Xây gạch không nung gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,498m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,5715m3
5Xây gạch không nung gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8069m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng (xây bệ gạch tạo hình đỡ khung thép hộp), chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,354m3
7Trát lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,8175m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( trát bậu seno tầng tum)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,266m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.958,1383m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.333,384m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,7923m2
12Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.314,603m2
13Trát tường, trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V525,603m2
14Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V463,5873m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V971,337m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.638,0779m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn giả bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V982,04m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.493,7533m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10.077,1331m2
20Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.414,9651m2
21Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600mm chống trơn màu sẫm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V348,228m2
22Lát nền sàn bằng gạch Granite giả đá chống trơn màu sáng kích thước 300x600mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,6812m2
23Lát sàn bằng gạch đất nung KT400x400x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V546,8263m2
24Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V546,8263m2
25Sơn sàn bằng sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V153,1867m2
26Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,1859m2
27Rải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,321100m2
28Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,2103m3
29Lát nền sàn bằng đá Marble đen vân mây. Lát đá ngưỡng cửa, viền cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V83,7331m2
30Lát nền sàn bằng gạch CuBic màu xám kích thước 100x100x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,3394m2
31Ốp gạch vào chân tường, viền tường cao 100mm cùng màuMô tả kỹ thuật theo Chương V122,931m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp đá khu vực thang máyMô tả kỹ thuật theo Chương V51,9125m2
33Ốp gạch thẻ màu ghi xám vào chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
34Ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch ceramic . kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V949,476m2
35Thi công trần thả silicat khung xương nổi theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V4.033,7631m2
36Thi công trần thả tấm siliccate dày 9mm chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V348,28m2
37Thi công trần thả tấm siliccate khung xương chìm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V402,2293m2
38Vách ngăn tấm thạch cao tiêu chuẩn 12,7mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1.327,6167m2
39Gia công hệ khung thép gia cố vách tường thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.350kg
40Lắp dựng kết cấu thép gia cố váchMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35tấn
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.397,1093m2
42Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh và các khu vực khác (2 lớp, 1,5kg/lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.651,6182m2
43Sản xuất, lắp dựng lớp lưới mắt cáo B10x10 chống giãn nởMô tả kỹ thuật theo Chương V145,9195m2
44Lớp vữa xi măng liên kết dày 2cm mác 75 cho nền khu vệ sinh tạo dốc 2%Mô tả kỹ thuật theo Chương V494,1475m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM trộn dung dịch chống thấm (định mức 1lit/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,9195m2
46Khối lượng chất chống thấm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V305,9195lít
47Lát đá tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,6175m2
48Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh. Lắp dựng tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,4m2
49Tay vịn nhà vệ sinh của người tàn tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3md
50Khung thép đỡ mặt bàn đá khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
51Gia công lan can ( lan can cầu thang, ban công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1376tấn
52Gia công, lắp dựng lan can inox đường dốc sảnh chỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.708,118kg
53Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V198,1997m2
54Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V174,4908m2
55Trát gờ ngắt nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V211,09m
56Biển tên chữ " BỆNH VIỆN HUYỆN TIỀN HẢI". Chữ khung thép ốp tấm aluminum màu vàng liên kêt bản mã theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V22,36m2
57Sản xuất lam nhôm chắn nắng ngoài nhà theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1.173,9m
58Phụ kiện nắp bịt bằng thép dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
59sản xuất Lam chớp nhôm Z 132s dày 0,6mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V297,6939m2
60Lắp dựng lam nhôm, chớp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V904,7439m2
61Ốp tấm cemboard cho hệ khung dầm chi tiết 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,345m2
62Bọc tấm alu màu ánh kim nguyên bản cho khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V85,5m2
63Gia công hệ khung dàn thép theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1019tấn
64Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1019tấn
65Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V210,36m2
66Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định kèm cửa đi mở trượt tự động 2 cánh. Khung nhôm hệ 55, dày 1,4mm, dán film cách nhiệt (Bao gồm phụ kiện motor điện, puli không tải, mắt hồng ngoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m2
67Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, dày 2mm, kính dày 8,38mm dán decan mờ (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,016m2
68Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ 55, dày 2mm, kính dày 8,38mm dán decan mờ (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9922m2
69Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, dày 2mm, kính an toàn dày 8,38mm dán decan mờ (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,0976m2
70Sản xuất lắp dựng vách kính cố định. Khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V526,9752m2
71Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa sổ khung nhôm hệ 93, dày 1,4mm, kính an toàn dày 8,38mm dán film cách nhiệt (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,84m2
72Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, không kèm cửa sổ, khung nhôm hệ 55, dày 1,4mm, kính dán dày 6,38mm dán film cách nhiệt (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,8216m2
73Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ 55, dày 1,4mm, kính an toàn dày 8,38mm dán film cách nhiệt (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,9874m2
74Sản xuất cửa đi 4 cánh pano gỗ tự nhiên (gỗ lim) pano đặc sơn màu cánh dán (có bản lề và chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m2
75Phụ kiện cửa gỗ 4 cánh ( khóa, tay nắm, chốt âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76Khuôn cửa kép 250x60mm (gỗ lim)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m
77Nẹp khuôn 40x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m
78Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m
79Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m2
80Đố thép hộp gia cường sơn tĩnh điện, thép hộp 100x50x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.000kg
81Lắp dựng kết cấu thép hệ gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
82Mặt bích + bu lông liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V150bộ
83Sản xuất lắp dựng cửa mở quay 1 cảnh. cửa chống cháy EI>60 phút (Bao gồm cả chi phí bốc xếp vận chuyển, chi phí vật liệu vật tư phụ và phụ kiện đi kèm). KT 1000x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
84Sản xuất lắp dựng cửa mở quay 2 cảnh. cửa chống cháy EI>60 phút ( Bao gồm cả chi phí bốc xếp vận chuyển, chi phí vật liệu vật tư phụ và phụ kiện đi kèm). KT 1350x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
85Sản xuất lắp dựng cửa mở quay 2 cảnh. cửa chống cháy EI>60 phút ( Bao gồm cả chi phí bốc xếp vận chuyển, chi phí vật liệu vật tư phụ và phụ kiện đi kèm). KT 1350x1900Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh trượt khung thép lõi PU sơn màu trắng sữa. Bề mặt phủ chì dày 3mm chống bức xạ (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
87Phụ kiện cửa chống xạ gồm tay co, khóa gạt, tay kéo, bản lề.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
88Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh trượt khung thép lõi PU sơn màu trắng sữa. Bề mặt phủ chì dày 3mm chống bức xạ (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,664m2
89Phụ kiện cửa chống xạ gồm tay co, khóa gạt, tay kéo, bản lề.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
90Sản xuất lắp dựng cửa sổ cố định kèm vách kính. khung nhôm kính phun chì chống bức xạ KT 800x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92bộ
91Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3825tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V492,78m2
93Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V222,7577m2
94Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết vữa barit ( bao gồm nhân công lắp đặt ) cho phòng X- QuangMô tả kỹ thuật theo Chương V259,612m2
95Trát tường vữa Barite theo thiết kế dày 2,5cm (Bao gồm nhân công), mặt tường trong phòng, lớp 1- cho phòng X- Quang, CTMô tả kỹ thuật theo Chương V258,1332m2
96Trát tường vữa Barite theo thiết kế dày 2,5cm (Bao gồm nhân công), mặt tường trong phòng, lớp 2- cho phòng X- Quang, CTMô tả kỹ thuật theo Chương V258,1332m2
97Láng sàn nhà bằng vữa Barit theo thiết kế (Bao gồm nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,91m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1278100m2
D Hạng mục 4: Nhà khám chữa bệnh, trung tâm lọc máu, cận lâm sàng, nhà hành chính - Phần điện, chống sét
1MCCB 4P 630A-45KA (Tủ điện MSB2.1-2.4)- Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2MCCB 3P 200A-36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3MCCB 3P 100A-36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4MCCB 3P 80A-25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5MCCB 3P 63A-25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6MCCB 3P 40A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7MCCB 3P 32A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8MCCB 3P 25A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Máy biến dòng 630/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Ampe kế 630/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Vol kế 450VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Chuyển mạch vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Đồng hồ kỹ thuật số đa năng đo lường các thông số (I,U,P,Q,Hz,Cos...) với cổng truyền thông Modbus.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Hệ thống thanh cái đồng 630A-36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền (không bao gồm giá thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (WxHxD-600x2000x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
18MCCB 4P 630A-45kA (Tủ điện ATS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19MCCB 3P 125A-36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Contactor 3P 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Role tự động điều chỉnh hệ số công suất APFCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Máy biến dòng 320/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
23Ampe kế 320/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Vol kế 450VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Chuyển mạch vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Đồng hồ kỹ thuật số đa năng đo lường các thông số (I, U, P, Q, Hz, Cos…) với cổng truyền thông Modbus.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Hệ thống thanh cái đồng 630A-36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (WxHxD-600x2000x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
30MCCB 3P 50A - 25KA (Tủ điện ĐH)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
31MCCB 3P 200A - 45KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Máy biến dòng 200/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
33Ampe kế 200/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Vol kế 450VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Hệ thống thanh cái đồng 250A-36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (WxHxD-600x2000x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
38MCCB 3P 50A 18KA (Tủ điện tầng TĐ-T1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39MCB 1P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40MCB 1P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
41Hệ thống thanh cái đồng 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
45Tủ điện 8 module (Tủ điện phòng tầng 1.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
46MCB 2P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
47MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
48MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
49Tủ điện 8 module (Tủ điện phòng tầng 1.15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
50MCB 2P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Tủ điện 8 module (Tủ điện phòng tầng 1.16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
54MCB 2P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57MCCB 3P 160A 36KA (Tủ điện thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58MCCB 3P 100A 36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59MCB 2P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60MCB 2P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61MCB 2P 63A 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
65MCB 3P 63A 18KA (Tủ điện tầng TĐ-T2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66MCB 3P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67MCB 1P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68MCB 1P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
69Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
72Tủ điện 8 module (Tủ điện phòng tầng 2.1-2.16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
73MCB 2P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Tủ điện 8 module (Tủ điện phòng tầng 2.2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
77MCB 2P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
78MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
79MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
80Tủ điện 8 module (Tủ điện phòng tầng 2.17)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
81MCB 2P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84MCCB 3P 80A 18KA (Tủ điện tầng TĐ-T3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85MCB 1P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
86Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
87Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
88Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
89MCCB 3P 63A 18KA (Tủ điện điều hòa TĐ-ĐH-T3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90MCB 1P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
91Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
92Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
94Tủ điện 8 module (Tủ điện phòng tầng 3.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
95MCB 2P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
97MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Tủ điện 8 module (Tủ điện phòng tầng 3.2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23hộp
99MCB 2P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
100MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
101MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
102MCB 3P 63A 18KA (Tủ điện tầng TĐ-T4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103MCB 3P 50A 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104MCB 3P 32A 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105MCB 3P 25A 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
106Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
107Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
108Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
109Tủ điện 8module (Tủ điện phòng tầng 4.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
110MCB 2P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
111MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
112MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
113Tủ điện 8module (Tủ điện phòng tầng 4.4-4.10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
114MCB 2P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
116MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Tủ điện 8module (Tủ điện phòng tầng 4.11)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
118MCB 2P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Tủ điện 8module (Tủ điện phòng tầng 4.13-4.15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
122MCB 2P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
123MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
124MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
125MCB 3P 63A 18KA (Tủ điện tầng TĐ-T5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126MCB 3P 50A 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127MCB 1P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128MCB 1P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129MCB 1P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
130Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
132Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
133Tủ điện 8module (Tủ điện phòng tầng 5.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
134MCB 2P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
135MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
136MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
137Tủ điện 8module (Tủ điện phòng tầng 5.2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
138MCB 2P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
139MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
140MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
141Tủ điện 8module (Tủ điện phòng tầng 5.12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
142MCB 2P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
144MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Cầu chì 2A (Tủ điện chiếu sáng hành lang tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
146MCB 3P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
147MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
148MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
149Rơle thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Contactor 3 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
152Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (400x600x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
153Cầu chì 2A (Tủ điện chiếu sáng hành lang tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
154MCB 3P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
156MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
157Rơle thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Contactor 3 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
160Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (400x600x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
161Cầu chì 2A (Tủ điện chiếu sáng hành lang tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
162MCB 3P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
164MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
165Rơle thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Contactor 3 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
168Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (400x600x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
169Cầu chì 2A (Tủ điện chiếu sáng hành lang tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
170MCB 3P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
171MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
172MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
173Rơle thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Contactor 3 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
176Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (400x600x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
177Cầu chì 2A (Tủ điện chiếu sáng hành lang tầng 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
178MCB 3P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
180MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
181Rơle thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182Contactor 3 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
183Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
184Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (400x600x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
185Cầu chì 2A (Tủ điện Thang máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
186MCCB 3P 80A 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187MCCB 3P 40A 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
188Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
189Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (400x600x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
190Cầu chì 2A (Tủ điện điện nhẹ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
191MCB 3P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192MCB 3P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
193Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
194Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (300x400x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
195MCB 3P 40A 10KA (Tủ điện trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
196MCB 3P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
197MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
198MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
199Bộ khởi động trực tiếp 3P-5.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
200Mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
201Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
202Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (400x600x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
203MCB 3P 50A 10KA (Tủ điện hội trường TĐ-HT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
204Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
205MCB 1P 10A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
206MCB 1P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
207MCB 1P 20A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
208Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
209Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
210Cáp CU/XLPE/PVC 1Cx70mm2 (Cáp & dây điện hạ thế 0.6/1kV trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V156m
211Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
212Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V74m
213Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
214Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V71m
215Cáp CU/XLPE/PVC (3Cx10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
216Cáp CU/XLPE/PVC (3Cx6+1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
217Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V164m
218Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
219Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V118m
220Cáp CU/XLPE/FR/PVC 1Cx70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
221Cáp CU/XLPE/FR/PVC 1Cx50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
222Cáp CU/XLPE/FR/PVC 4Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V83m
223Cáp CU/XLPE/FR/PVC 4Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
224Cáp CU/PVC/PVC 2Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V613m
225Cáp CU/PVC/PVC 2Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.416m
226Cáp CU/PVC/PVC 2Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.486m
227Cáp CU/PVC 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.830m
228Cáp CU/PVC 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20.670m
229Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47m
230Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
231Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V194m
232Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V707m
233Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.524m
234Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.550m
235Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.479m
236Ông luồn dây PVC D40 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
237Ông luồn dây PVC D32 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V126m
238Ông luồn dây PVC D25 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V980m
239Ông luồn dây PVC D20 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.070m
240Ông luồn dây PVC D32 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V294m
241Ông luồn dây PVC D25 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.290m
242Ông luồn dây PVC D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V7.160m
243Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.614hộp
244Máng R400*C100*2 loại có nắp, tôn mạ sơn tĩnh điện (thang máng cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
245Hộp nối rẽ cho máng R400*C100*2 tôn mạ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
246Giá đỡ máng cáp cho máng R400*C100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
247Ty treo M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
248Máng R200*C100*1,5 loại có nắp, tôn mạ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
249Hộp nối rẽ ngã 3 cho máng R300*C100*1,2 tôn mạ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
250Giá đỡ máng cáp cho máng R300*C100 (L50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
251Ty treo M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
252Chống cháy lỗ thang máng cáp theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V20lỗ
253Giá treo gắn trần + gắn tường ( Đèn, Công tắc, Ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
254Đèn tube led đơn dài 1.2m, 220V-1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
255Đèn tube led đôi dài 1.2m, 220V-2x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
256Đèn led máng dài 600x600 âm trần 220V-3x10WMô tả kỹ thuật theo Chương V607bộ
257Đèn dowlight âm trần D90, bóng led 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
258Đèn dowlight âm trần, bóng led 9W-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V114bộ
259Đèn LED ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
260Quạt trần + chiết ápMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
261Công tắc điện đơn, 1 chiều, 220v/10AMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
262Công tắc điện đôi, 1 chiều, 220v/10AMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
263Công tắc điện ba, 1 chiều, 220v/10AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
264Công tắc điện đơn, 2 chiều, 220v/10AMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
265Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16AMô tả kỹ thuật theo Chương V477cái
266Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
267Quạt hút mùi vệ sinh gắn trần 150cm3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
268Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 150cm3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
269Quạt thông gió trên tường KT 300x300x150mm Công suất 36W, LL 720m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
270Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo (không tính tiền thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
271Bulong ecu inox M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
272Bộ ghép nối Inox 3m x42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
273Chân trụ đỡ kim thu sét (1 mặt bích 350x350x3mm + 4 mặt bích tam giác 180x120x5mm + 1 ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
274Phụ kiện kẹp cố định cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
275Đai cố định cáp vào kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
276Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
277Dây dẫn sét đồng bện M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
278Dây nối đất trần M95 (1kg=1,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53m
279Dây Cu/PVC nối đất 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
280Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V15cọc
281Tấm nối đất 10 lỗ, quy cách 300 x 50 x 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
282Hộp đo kiểm tra tiếp địa, hộp sắt sơn tĩnh điện KT 210x160x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
283Ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
284Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
285Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025100m3
286Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025100m3
E Hạng mục 5: Nhà khám chữa bệnh, trung tâm lọc máu, cận lâm sàng, nhà hành chính - Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=15m3, H=40m , bao gồm cả phụ kiện ( không tính tiền thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Két nước inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
3Thiết bị cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
5Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
6Thải chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
7Ống PPR PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m
8Ống PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,553100m
9Ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
10Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2528100m
11Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,865100m
12Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,096100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,553100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2528100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,865100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,096100m
18Cút PPR D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
22Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
23Côn PPR D60x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Côn PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Côn PPR D50x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Côn PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
27Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Van khóa D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Tê PPR D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Tê PPR D60x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Tê PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Tê PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
36Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
39Măng xông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
40Măng xông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
41Măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
42Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
43Măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
44Van phao điện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Ống U.PVC D125, C2 ( dùng thoát nước thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,309100m
46Ống U.PVC D110, C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738100m
47Ống U.PVC D90, C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,335100m
48Ống U.PVC D60, C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,87100m
49Ống U.PVC D42, C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462100m
50Ống U.PVC D48, C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309100m
52Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,738100m
53Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,335100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87100m
55Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462100m
57Y U.PVC D125x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
58Y U.PVC D125x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
59Y U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Y U.PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Y U.PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
62Y U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
63Y U.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
64Y U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
65Cút U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
66Côn U.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
67Côn U.PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Côn U.PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Côn U.PVC D125x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Côn U.PVC D60x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
71Chếch U.PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
72Chếch U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
73Chếch U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
74Chếch U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Tê U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
76Tê U.PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Si phong D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
78Măng sông U.PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
79Măng sông U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
80Măng sông U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
81Măng sông U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
82Măng sông U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Chụp thông hơi D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Cầu thu mưa D125 ( dùng thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
86Ống U.PVC D110 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8100m
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8100m
88Chậu rửa 1 vòi (thiết bị vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
89Chậu rửa 1 vòi (loại dương vành bàn đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
90Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
91Thải chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
92Chậu xí bệt (xả xoáy, nắp đóng êm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
93Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
94Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
95Van xả nhấn theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
96Gương KT:450x600x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
97Phụ kiện (giá treo khăn, kệ gương, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, móc giấy vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
98Ống nhựa PPR-PN10-D32 (dùng cấp nước khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m
99Ống nhựa PPR-PN10-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m
100Ống nhựa PPR-PN10-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,06100m
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m
103Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,06100m
104Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
105Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
106Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
107Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V197cái
108Cút PPR ren trong D15x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V138cái
109Tê ren ngoài 1/2" (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
110Kép 1/2" (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
111Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
112Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
113Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
114Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
115Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
116Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
117Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
118Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
119Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
120Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
121Phễu thu DN50 (thoát nước khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
122Ống U.PVC D110 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
123Ống U.PVC D90 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m
124Ống U.PVC D60 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
125Ống U.PVC D42 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
126Ống U.PVC D60 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,57100m
127Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
128Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m
129Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,67100m
130Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
131Tê U.PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
132Tê U.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
133Tê U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
134Y U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
135Y U.PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
136Y U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
137Y U.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
138Y U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
139Cút U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
140Cút U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
141Côn U.PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
142Chếch U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V176cái
143Chếch U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
144Chếch U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
145Chếch U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V164cái
146Măng sông U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
147Măng sông U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
148Măng sông U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
149Măng sông U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
150Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
151Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
152Nút bịt D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
153Si phong D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
154Chống thấm cổ ống (vị trí ống thoát nước qua sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cổ ống
155Quang treo ống nước (ty, đai, bu lông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
F Hạng mục 6: Hệ thống PCCC (gồm báo cháy, đèn Exit & chiếu sáng sự cố, chữa cháy, hệ thống hút khói)
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24 kênh (không tính tiền thiết bị trung tâm báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
2Ổn ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
4Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V209cái
5Đầu báo nhiệt cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
6Đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo Chương V228cái
7Chuông đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
8Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V117cái
9Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
10Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.000m
11Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 30x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
12Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V6.000m
13Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
16Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
17Nguồn dự phòng 24V/DCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V209cái
19Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
20Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.000cái
21Đai nẹp ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
22Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.069cái
23Khớp nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
24Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V486cái
25Cút trơn nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
26Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
27Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 ( cho hệ thống đèn exit và chiếu sáng sự cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
28Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
29Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
30Ổ cắm đơn gồm đế + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
31Đèn exit chỉ dẫn lối thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
32Đèn exit chỉ dẫn lối thoát (chỉ 1 hướng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
33Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
34Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
35Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V750cái
36Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V517cái
37Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V500cái
38Lắp đặt máy bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
39Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
40Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Bình nước mồi 100lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
42Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Van chặn D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Khớp nối mềm chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Khớp nối mềm chống rung D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
51Ống HDPE luồn dây cáp D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
52Bích thép mù DN100 (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bích
53Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bích
54Ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V426m
55Ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
56Ống thép trãng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
57Ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
58Thử áp lực đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V426m
59Thử áp lực đường ống DMô tả kỹ thuật theo Chương V126m
60Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
61Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
62Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
63Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
64Tê thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Tê thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
66Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt:1100x600x180)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15tủ
67Cuộn vòi chữa cháy D50-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
68Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
69Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
70Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
71Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
72Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
73Cuộn vòi chữa cháy D65-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V66bình
80Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bình
81Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V33bảng
82Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bảng
83Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m3
84Sơn đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V156,47m2
85Đào kênh mương, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m3
86Đắp đất nền móng công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
87Ubolt D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
88Ubolt D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
89Thép V4 đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
90Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
91Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
92Lắp đặt Quạt hút khói loại hướng trục Q=32.000m3/h, H=500PA, Chống cháy 300oC/2H (không tính tiền thiết bị quạt) – cho hệ thống hút khói.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lò xo chống rungMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Ống gió KT 1000x600, Tôn tráng kẽm dày 0,95mm đạt GHCL 45 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
95Ống gió KT 800x600, Tôn tráng kẽm dày 0,95mm đạt GHCL 45 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
96Ống gió KT 600x600, Tôn tráng kẽm dày 0,75mm đạt GHCL 45 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
97Côn đầu quạt KT 1000x600/D800, L1000, Tôn tráng kẽm dày 0,95mm đạt GHCL 45 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Côn thu 1000x600/800x600, L500, Tôn tráng kẽm dày 0,95mm đạt GHCL 45 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Côn thu 800x600/600x600, L500, Tôn tráng kẽm dày 0,95mm đạt GHCL 45 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Cút 1000x600, R500, Tôn tráng kẽm dày 0,95mm đạt GHCL 45 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Chân rẽ cửa gió KT 600x400, Tôn tráng kẽm dày 0,75mm đạt GHCL 45 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
102Hộp gió 1500x1000, Tôn tráng kẽm dày 0,95mm đạt GHCL 45 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Cửa gió thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 1500x1000, Nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
104Cửa gió nan bầu dục + OBD 600x400, Nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cửa
105Bạt nối mềm cho quạt hướng trụcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Bọc chống cháy cho quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
107Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói ((không tính tiền thiết bị tủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Cáp điện Cu/Fr/XLPE/PVC 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
109Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
110Ống luồn dây điện PVC D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
111Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
G Hạng mục 7: Bể phốt ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3376100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,134m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9288m3
4Ván khuôn bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,487tấn
6Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1023m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2811tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Đắp đất móng bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4806100m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,111m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V27,1172m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,834m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,672m2
15Trát nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V27,1172m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,1172m2
H Hạng mục 8: Bể PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7165100m3
2Thi công lớp đá dăm 2x4 lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2204100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0208m3
4Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V37,072m3
5Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1487100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8961tấn
7Bê tông thương phẩm, bê tông tường bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,0118m3
8Ván khuôn thành bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9806100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0745tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2277tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
12Bê tông thương phẩm, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5403m3
13Ván khuôn mặt bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0351100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1328tấn
15Băng cản nước V300Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,58m
16Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3198100m3
17Quét dung dịch chống thấm bể theo thiết kế (mặt ngoài vách bao bể, thành lỗ thăm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,4582m2
18Quét dung dịch chống thấm bể theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V349,6953m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,929m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,4582m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,7663m2
22Trát trần, vữa XM mác 75( trát mặt trong nắp bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,62m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V250,8403m2
24Nắp thăm bể KT1000x1000 (bao gồm cả khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I Hạng mục 9: Bể nước sinh hoạt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8067100m3
2Thi công lớp đá dăm 2x4 lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1468100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,339m3
4Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m3
5Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1005100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,497tấn
7Bê tông thương phẩm, bê tông tường bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1963m3
8Ván khuôn thành bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1754100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0694tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4781tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
12Bê tông thương phẩm, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,489m3
13Ván khuôn mặt bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6848100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0814tấn
15Băng cản nước V300Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m
16Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4357100m3
17Quét dung dịch chống thấm bể theo thiết kế (mặt ngoài vách bao bể, thành lỗ thăm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,22m2
18Quét dung dịch chống thấm bể theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V232,9994m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,86m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,22m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,1394m2
22Trát trần, vữa XM mác 75, trát mặt trong nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V54,35m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V167,8194m2
24Nắp thăm bể KT1000x1000 (bao gồm cả khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J Hạng mục 10: San nền
1Đào, san đất - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,78100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Cát ML=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,045100m3
3Đào đất, đắp bờ chắn cát, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,025100m3
K Hạng mục 11: Sân vườn
1Cày xáo xới nền cát, đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( làm sân nội bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,004100m3
2Lớp đá base dày 200, đầm chặt K=0,95 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V5,336100m3
3Bê tông thương phẩm, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V533,6m3
4Xoa mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.668m2
5Cắt khe co giãn, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4100m
6Bê tông lót móng bồn cây, đá 2x4, mác 100 (làm bồn cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7058m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,5758m3
8Ốp gạch thẻ vào chân tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V106,425m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,38m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V373,93m2
11Sơn tường bồn hoa sân vườn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V220,68m2
12Đổ đất trồng cây (tận dụng đất bóc đất hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V330,45m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3045100m3
14Thảm cỏ bồn cây quanh nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.457,1m2
L Hạng mục 12: Cổng, tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1475100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6203m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,768m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9086100m2
5Ván khuôn móng dài cổng chính, tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5888100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2744tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3836tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,9085m3
9Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0045100m3
10Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0684m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2298100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1049tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6204m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5294100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5222tấn
18Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1878m3
19Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,3028m3
20Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5655m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V529,7336m2
22Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,6731m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, chỉ âm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1.082,88m
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cổng sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V38,3496m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V708,4067m2
26Cổng xếp inox cao 1,2m theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
27Bộ mô tơ cổng loại không có đường rayMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
28Gia công hàng rào sắt theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5005tấn
29Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V116,052m2
30Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V159,2892m2
31Chữ mạ PVD màu vàng: "BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN TIỀN HẢI" theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
M Hạng mục 13: Nhà bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2569100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0265m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0172m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1449100m2
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3564100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1582tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2975tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6577tấn
9Đắp cát móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( dùng cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1464100m3
10Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381100m3
11Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0164m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1189tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0734tấn
16Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6266m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4332100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1847tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5252tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
21Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6876m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6531100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,345tấn
24Bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7056m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3137m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6505m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,6996m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,508m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6016m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,464m2
34Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,06m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V176,6872m2
37Bê tông lót móng nền nhà bơm, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7602m3
38Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400x14mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6016m2
39Cửa đi 2 cánh theo thiết kế (phụ kiện ke,bản lề, chốt, khóa cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,5714kg
40Cửa sổ theo thiết kế (phụ kiện ke,bản lề chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V810kg
41Quét dung dịch chống thấm 2 lớp vén thành cao 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,44m2
42Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 trộn dung dịch chống thấm theo thiết kế (Định mức: 1lit/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,24m2
43Khối lượng chất chống thấm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V75,24lít
44Láng sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,24m2
N Hạng mục 14: Nhà tập kết và phân loại rác
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7976100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7224m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9814m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0763100m2
5Ván khuôn móng dài, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1632100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3593tấn
9Đắp cát móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7608100m3
10Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5614m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1021100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0177tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1189tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9558m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2337100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1018tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3334tấn
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,13m3
19Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4388100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7094tấn
21Bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5209m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4415m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,264m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,632m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8576m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,42m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V78,632m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V100,1056m2
34Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6858m3
35Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400x1,4mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8576m2
36Cửa đi 2 cánh theo thiết kế (phụ kiện ke,bản lề, chốt, khóa cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,2857kg
37Ô thoáng theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V259,2kg
38Quét dung dịch chống thấm 2 lớp vén thành cao 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,92m2
39Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 trộn dụng dịch chống thấm (định mức 1 lit/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
40Khối lượng chất chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88lít
41Láng sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
O Hạng mục 15: Cấp điện chiếu sáng ngoài nhà
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x300)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110md
2Lắp đặt cáp. Loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x240)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11km/dây
3Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
4Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m
5Ông HDPE D195/150 luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
6Ông HDPE D130/100 luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
7Ông HDPE D65/50 luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
8Bộ khởi động trực tiếp 1P-1.1kW ( cho tủ điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10MCCB 3P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13MCB 1P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Vỏ tủ điện chiếu sáng ngoài nhà, sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x250)mm, tủ 2 lớp cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
16Cột đèn chiếu sáng trang trí cao 3,2m (đế đúc gang, Kt đế cột D260mm, bao gồm khung móng, chưa bao gồm chùm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
17Cột đèn chiếu sáng 9m theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
18Chùm đèn (bằng nhôm định hình, gồm 4 bóng, công suất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Đèn led 100W (chip LED SMD, tích hợp nguồn DIM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
20Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V17bảng
21Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
22Aptomat 1P 5A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
23Bulong + Ecu M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
24Bulong + Ecu M12 + đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
25Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V17cửa
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
28Ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47100m
29Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
30Dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
31Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2100m
32Ống luồn dây HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0926100m3
34Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214100m3
35Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,118m3
36Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4232100m2
37Khung móng M24x240x240x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
38Khung móng M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cọc
40Dây tiếp địa thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,8m
41Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt 50x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
42Đào rãnh cáp, đất cấp I ( đào hào cáp, hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m3
43Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,698m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
45Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3.780viên
46Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m2
47Sứ báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V210viên
48Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6896m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,736m3
50Bê tông giếng cáp, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1464100m2
52Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,355tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
56Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m2
57Đánh bóng thành trong hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m2
P Hạng mục 16: Cấp thoát nước ngoài nhà
1Đồng hồ lưu lượng D40 (phần cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Van phao D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Tê HDPE D63x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Tê HDPE D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Vòi rửa vườnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,268100m
7Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
8Ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91100m
9Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
10Lắp đặt các loại thiết bị cảm biếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Rọ hút bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Chụp chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Đầu nối bích DN40 (cụm đồng hồ DN40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
14Bích thép rỗng DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
15Ống TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
16Van cổng DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Côn thu DN63/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Khớp nối mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Đồng hồ nước DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
21Ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m
22Ống TTK DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
23Chếch HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Chếch HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Tê HDPE D63x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Van chặn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Măng sông HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
28Măng sông HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
29Ống U.PVC D200, C2 (cho thoát nước thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,57100m
30Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (cho thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111,5đoạn ống
32Ống D110, C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V149cái
35Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70mối nối
36Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V149mối nối
37Y D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
38Chếch D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
39Măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
40Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 ( cho hố ga thoát nước thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9784m3
41Ván khuôn ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0305100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2529m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,35m2
44Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3362m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245tấn
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
48Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (cho hố ga thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,788m3
49Ván khuôn ga thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0174100m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,92m2
51Nắp ga composite, KT: 750x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4018tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8036tấn
54Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V15cấu kiện
55Lớp đệm đá dăm ( cho hố đồng hồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1474m3
56Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1474m3
57Ván khuôn hố đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3152m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,806m2
60Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0677m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102tấn
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
Q Hạng mục 17: Đường dây cáp ngầm 24KV
1Sứ đứng 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6quả
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 sứ
3Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
5Đầu cáp ngầm 24kV co ngót nguội ngoài trời 3x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đầu cáp
7Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
8Lắp thu lôi ống. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
9Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40mét
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
12Đào xúc đất -đất cấp II ( đào hào cáp ngầm 24kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,61m3
13Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
15Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V301m2
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
17Viên sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3viên
18Xà đỡ cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V99,62kg
19Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Xà đỡ ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
21Lắp đặt xà đỡ ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,81kg
23Lắp đặt Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Thang trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V43,28kg
25Lắp đặt Thang trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Xà đỡ đầu cáp + thu lôi vanMô tả kỹ thuật theo Chương V49,47kg
27Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + thu lôi vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,05kg
29Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Colie đai cáp cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,91kg
31Lắp đặt Colie đai cáp cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Dây nhôm lõi thép AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20mét
33Dây đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
34Cặp cáp nhôm 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Đầu cốt đồng nhôm AM 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Nút cao su chống thấm F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Côn thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Băng cao su lưu hóa 40mm x 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
39Băng cao su nonMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
40Băng keo PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
41Biển đề tên cáp phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Thép L63x63x6 (Tiếp địa thu lôi van)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3kg
43Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,47kg
44Thép tròn D8 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13kg
45Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6kg
46Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11kg
47Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1647100kg
48Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 cọc
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
51Ống thép mạ kẽm F100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
52Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310m
53Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa bê tông M150 (Mốc báo hiệu cáp ngầm 24kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
54Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2561m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
56Biển báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo Chương V16viên
R Hạng mục 18: Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA (không tính tiền thiết bị máy biến áp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
3Đào san đất - Cấp đất II (đào móng trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0785tấn
7Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,98m2
8Bu lông móng M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149100m2
10Thép L63x63x6 (làm tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,2kg
11Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,56kg
12Thép dẹt 30x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4kg
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1538100kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V61m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
17Đầu cáp Elbow 24kV-3x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ (3 cái)
18Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đầu cáp
19Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
21Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,210 đầu cốt
23Dây đồng M150 (Tiếp địa trung tính TBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
24Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8mét
25Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
27Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
28Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,810 đầu cốt
30Biển đề tên Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Biển cấm trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Máy biến dòng 1500/5A(n=1,ccx=0,5) cho tủ điện 400VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Ampe kế 0-1500/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Vôn kế 0-450VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Chuyển mạch Von-AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Máy cắt tổng 1600A/400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Aptomat 3 pha 630A/400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Aptomat 3 pha 200A/400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Giàn thanh cái đồng MT 80x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6kg
48Lắp đặt thanh cái dẹt 100x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 m
49Giàn thanh cái đồng MT50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4kg
50Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 m
51Cách điện đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
52Cách điện bọc thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
53Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V30mét
54Dây PVC ruột đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
55Ống nhựa xoắn F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
56Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
57Đầu cốt F5Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
58Bu lông F 8x40+ rong đenMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
59Bu lông F6x40 + Rong đenMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
S Hạng mục 19: Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
2Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ (1pha)
6Thí nghiệm aptomat 1600 (A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Thí nghiệm aptomat 600 (A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
10Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
11Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V31sợi, 1ruột
13Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ (1pha)
14Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ (3 pha)
15Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V6Phần tử
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
17Chi phí ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
T Hạng mục 20: Thiết bị chống sét, cấp nước
1Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 1: 79m theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Bộ chống sét lan truyền theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Máy bơm nước sinh hoạt Q=15m3, H=40m (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
U Hạng mục 21: Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 24 kênh theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q= 22.5l/s, H≥47m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, Q= 22.5l/s, H≥47m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy điều khiển bằng tay (gồm vỏ tủ, linh kiện và thiết bị đồng bộ hoàn chỉnh theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Quạt hút khói loại hướng trục Q = 32.000 m3/h, H ≥ 500PA, chống cháy 3000C/2hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Tủ điện điều khiển quạt hút khói (gồm vỏ tủ, linh kiện và thiết bị đồng bộ hoàn chỉnh theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
V Hạng mục 22: Thiết bị Trạm biến áp
1Máy biến áp 1000kVA -22/0,4kV (gồm: vỏ trạm trụ, máy biến áp, tủ tụ bù hạ thế 400KVAr và phụ kiện đấu nối nội bộ trạm trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Cầu dao phụ tải 24kV/630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV/100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Thu lôi van 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Bộ cảnh báo sự cố đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,24%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0041193E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 34.714.000.000 VND (1 x 34.714.000.000 VND = 34.714.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC và trạm biến áp cấp điện cho công trình.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 34.714.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC và trạm biến áp cấp điện cho công trình, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 34.714.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.- Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.714.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.33
6 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư của một trong các chuyên ngành: Hệ thống điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc điện công nghiệp - dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình điện cấp IV trở lên trong đó có đường dây trung thế trở lên và Trạm biến áp.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Máy đào ≥ 0,4m32
3 Máy ủi ≥ 108 cv1
4 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn1
5 Máy lu rung 25 tấn1
6 Cần cẩu ≥ 10 tấn1
7 Rô bốt ép cọc, lực ép ≥ 560 tấn1
8 Máy hàn điện ≥ 23 Kw4
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
11 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn2
12 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu4
13 Đầm bàn Đạt yêu cầu4
14 Đầm dùi Đạt yêu cầu4
15 Máy khoan bê tông Đạt yêu cầu4
16 Máy bơm nước Đạt yêu cầu4
17 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu3
18 Máy cắt gạch đá Đạt yêu cầu2
19 Xe nâng ≥ 12m1
20 Ô tô cẩu tự hành 5 tấn – 7 tấn1
21 Máy (kìm) ép đầu cốt thủy lực Đạt yêu cầu1
22 Thiết bị thử đầu báo khói Đạt yêu cầu1
23 Thiết bị thử đầu báo nhiệt Đạt yêu cầu1
24 Máy phát điện dự phòng Đạt yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->