Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188013-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 08:37:00 đến ngày 2021-12-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,564,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.846828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969365E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.595.186.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình:Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (đình, đền, chùa) cấp III.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình: Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (đình, đền, chùa) cấp III. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp: (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trìnhxây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm trong thi công đình chùa tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuỷ bình ≥ 20PX | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≤ 14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Xuân Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Phụ trợ Đình Doãn Thượng, xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị Trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3865366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.865.214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 84,8149 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,4911 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 165,8709 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 134,2368 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 38,2736 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,0799 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,1394 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,1394 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC II: PHỤ TRỢ SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,0999 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 77,775 | m3 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 78,9416 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 777,75 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5063 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0805 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,051 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22,022 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,2681 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2903 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2426 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3568 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,314 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgbằng cần cẩu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 82 | 1cấu kiện |
| 17 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 114,955 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,95 | m2 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1267 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1532 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,3808 | m3 |
| 23 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, kích thước gạch 60x240mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,532 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1292 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8226 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1045 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vông, chữ nhật chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0501 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1447 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,2379 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,4605 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép D=6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép ĐK =12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3122 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2332 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2101 | tấn |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2874 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,999 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45,2734 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45,2734 | m2 |
| 45 | Mua thép hộp đen sản xuất cánh cổng (Nhân hệ số hao hụt 1.02) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 344,6334 | kg |
| 46 | Mua tôn dập dày 0.45mm sản xuất cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,0604 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,9149 | 1m2 |
| 48 | Gia công cổng sắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3446 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21,705 | m2 |
| 50 | Khóa treo MK-10P đồng Minh Khai | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Bản lề cối 160 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 52 | Bánh xe cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bánh |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4628 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1798 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,8435 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,9203 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5394 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1121 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6039 | tấn |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,9001 | m3 |
| 61 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0662 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2631 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1205 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7437 | tấn |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,4734 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,6778 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2398 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1159 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,5529 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 495,7229 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 94,3008 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50,16 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 590,0237 | m2 |
| C | HẠNG MỤC III: CỘT TRỤ LỒNG ĐÈN | |||
| 1 | Đắp trang trí các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,41 | m2 |
| 2 | Trát các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,4147 | m2 |
| 3 | Đắp trang trí rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 42 | con |
| 4 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 229,1056 | m |
| D | HẠNG MỤC IV: NHÀ TÁM MÁI-PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3252 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0507 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,9003 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1626 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6+8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1515 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3204 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5934 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,8767 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,2436 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1483 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tận dụng nền, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1769 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1723 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,3899 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6843 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4756 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,7836 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6588 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2835 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,0822 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0815 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0309 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D=6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D=14mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1116 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0314 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,9639 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7277 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3309 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 85,7628 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 100,5813 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,2744 | m2 |
| 37 | Sơn cột, xà dầm bằng sơn giả gỗ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 194,6185 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,8841 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,655 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,445 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 61,7952 | m |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,665 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,445 | m2 |
| 44 | Lát Gạch bát cổ KT 300x300x50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 42,91 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0247 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1165 | m3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,5142 | m3 |
| 48 | Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen làm bậc tam cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,3757 | m3 |
| E | HẠNG MỤC V: NHÀ TÁM MÁI-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | m |
| F | HẠNG MỤC VI: NHÀ TÁM MÁI-PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,2159 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,6514 | m3 |
| 3 | Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn PU | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 147,5394 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,8673 | m3 |
| 5 | Mua gỗ lim Nam Phi hộp làm ô gió song tiện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1708 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng ô gió song tiện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,982 | m2 |
| 7 | Xây bờ máí bằng Gạch xi măng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,17 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,17 | m |
| 9 | Đắp trang trí đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | hiện vật |
| 10 | Đắp trang trí mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng rồng, phượng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | con |
| 12 | Lắp dựng các con thú | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | con |
| 13 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 14 | Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 84,8149 | m2 |
| 15 | Đắp trang trí các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,416 | m2 |
| 16 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,117 | m2 |
| G | HẠNG MỤC VII: NHÀ TIỀN TẾ - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2342 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0347 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,1421 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1119 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,0224 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,0267 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1308 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tận dụng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1034 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,2487 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,4707 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33,4126 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33,4126 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33,4126 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33,4126 | m2 |
| 27 | Lát gạch bát cổ kt 300x300x50XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 31,207 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,008 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2312 | m3 |
| 32 | Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen làm bậc tam cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,3757 | m3 |
| H | HẠNG MỤC VIII: NHÀ TIỀN TẾ - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,1392 | m3 |
| 2 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 3 | Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn PU | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 147,5394 | m2 |
| 4 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5078 | m3 |
| 5 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1982 | m3 |
| 6 | Mua gỗ lim Nam Phi hộp làm ván dong, cốn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9572 | m3 |
| 7 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,1551 | m3 |
| 8 | Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,1779 | m2 |
| 9 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1077 | m3 |
| 10 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5274 | m3 |
| 11 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3929 | m3 |
| 12 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6575 | m3 |
| 13 | Mua gỗ lim Nam Phi hộp làm ván dong, cốn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0526 | m3 |
| 14 | Gia công diềm sỏi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,631 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,2475 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0504 | m3 |
| 17 | Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn PU | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 201,2364 | m2 |
| 18 | Xây bờ máí bằng Gạch đất sét nung | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,77 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,77 | m |
| 20 | Gia công mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | mặt thú |
| 21 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40,342 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,1632 | m2 |
| 23 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,8138 | m2 |
| I | HẠNG MỤC IX: CỘT TRỤ LỒNG ĐÈN NHÀ GIẢI VŨ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,808 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| J | HẠNG MỤC X: NHÀ GIẢI VŨ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2314 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0219 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3883 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1567 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5934 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,6386 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,774 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1584 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2947 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,0545 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1634 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1387 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3567 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0943 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,5862 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0207 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan D=12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1214 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,1086 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5475 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,3029 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 48,1844 | m2 |
| 38 | Sơn cột, xà dầm bằng sơn giả gỗ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 51,971 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 41,4025 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 42,6425 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,855 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 41,403 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 56,0394 | m2 |
| 44 | Lát nền gạch đất nung KT gạch 300x300x50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,121 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 48 | Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen làm bậc tam cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4399 | m3 |
| K | HẠNG MỤC XI: NHÀ GIẢI VŨ - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2584 | m3 |
| 2 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 3 | Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn PU | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 76,0008 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,675 | m3 |
| 5 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,26 | m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch xi măng 6,5x10,5x22cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1839 | m3 |
| 7 | Đắp trang trí đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 8 | Lắp dựng các con thú | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 9 | Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30,576 | m2 |
| 10 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| L | HẠNG MỤC XII: NHÀ GIẢI VŨ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| M | HẠNG MỤC XIII: NHÀ CHỨA-PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Tính đào từ cốt đất tự nhiên -1.27 m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0377 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0526 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,251 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột - Móng tròn, đa giác | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0844 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2358 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1381 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1271 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6709 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,0221 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,0821 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tân nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát tân nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0879 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,2433 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2584 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2546 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8814 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8006 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6937 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4069 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,1544 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2442 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 68 | 1 cấu kiện |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25,8422 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 102,9384 | m2 |
| 33 | Sơn cột, xà dầm, con chồng bằng sơn giả gỗ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 128,7806 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,5031 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,113 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,9052 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 101,3988 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 93,1625 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,023 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Kova | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 106,4218 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Kova | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 93,1625 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 81,36 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21,56 | m |
| 44 | Lát Gạch bát cổ KT 300x300x50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50,9466 | m2 |
| 45 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3844 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC XIV: NHÀ CHỨA-PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25,7 | m |
| 2 | Xây tai tường, mũ tường bằng Gạch xi măng 6,5x10,5x22cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 3 | Mua gạch hoa chanh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 215 | viên |
| 4 | Trát trang trí ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,8063 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,222 | m |
| 6 | Đắp trang trí đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 7 | Đắp chân tảng, đấu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | cai |
| 8 | Lắp dựng các con thú | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 9 | Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 63,9065 | m2 |
| 10 | Trát các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 12 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,5565 | m3 |
| 13 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0176 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,5741 | m3 |
| 15 | Mua Gỗ lim hộp Nam Phi làm cánh cửa đi thượng dong hạ bản | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2299 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,2042 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1134 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1821 | m3 |
| O | HẠNG MỤC XV: NHÀ CHỨA-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| P | HẠNG MỤC XVI: CẢI TẠO THỦY ĐÌNH-PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,0779 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 106,9338 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,0779 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 65,883 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 41,0508 | m2 |
| 6 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 41,0508 | m2 |
| 7 | Sơn lại cột, xà dầm bằng sơn giả gỗ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 85,9609 | m2 |
| 8 | Lát Gạch bát cổ KT 300x300x50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,53 | m2 |
| 9 | Mua và lắp dựng lan can đá | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,87 | md |
| Q | HẠNG MỤC XVII: CẢI TẠO THỦY ĐÌNH-PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Đắp tảng chân cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Đắp trang trí các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,828 | m2 |
| 3 | Chi tiết trang trí đầu cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 5 | Đắp trang trí đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | hiện vật |
| 6 | Lắp dựng các con thú | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | con |
| 7 | Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 99,176 | m2 |
| 8 | Đắp trang trí các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,69 | m2 |
| R | HẠNG MỤC XVIII: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Tính đào từ cốt đất tự nhiên -1.27 M | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2083 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4112 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1342 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3017 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,0355 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,6382 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0969 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tân nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0992 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1637 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9002 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0871 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1584 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7832 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2368 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5403 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,2514 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 68,0677 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 58,8781 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 31 | Ốp tường nhà vệ sinh, kích thước gạch 250x400mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 42,339 | m2 |
| 32 | Lát nền nhà vệ sinh gạch KT 300x300mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,8947 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 58,8781 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 91,7477 | m2 |
| 35 | Lát gạch lá nem KT gạch 400x400mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,5039 | m2 |
| 36 | Cửa nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,864 | m2 |
| 37 | Phụ kiên cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7022 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 44 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5631 | m3 |
| 45 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,1405 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,6263 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4725 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan D=6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan D=12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa, ĐK =25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt phao cơ, ĐK =25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC XIX: NHÀ BIA-PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Tính đào từ cốt đất tự nhiên -1.27 m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1291 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0837 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột - Móng tròn, đa giác | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0659 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1247 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,8791 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,2175 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0805 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tân nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0268 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1585 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2709 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3132 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,659 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8248 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4106 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3631 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0812 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,0763 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,1 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 65,9 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 41,1 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 41,1 | m2 |
| 34 | Sơn cột, xà dầm, con chồng bằng sơn giả gỗ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 86 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,7846 | m3 |
| 36 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,7864 | m3 |
| 37 | Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen làm bậc tam cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,3757 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,0567 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4025 | 100m2 |
| T | HẠNG MỤC XX: NHÀ BIA-PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Đắp tảng chân cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Đắp trang trí các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,778 | m2 |
| 3 | Chi tiết trang trí đầu cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 5 | Đắp trang trí đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | hiện vật |
| 6 | Lắp dựng các con thú | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | con |
| 7 | Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 99,176 | m2 |
| 8 | Đắp trang trí các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc ngũ cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,894 | m2 |
| 10 | Đá khối xanh đen thanh hóa bậc tam cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,7417 | m3 |
| 11 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,894 | m2 |
| U | HẠNG MỤC XXI: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 24VDC Loại 5 kênh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ báo cháy Tủ báo cháy 5 kênh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ nguồn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 5 | Chuông báo cháy Yunyang 6inch | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x0,75mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Cút nối ống D20- CBG 10/2020 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Măng sông nối ống D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Hộp chia ngả D20 - Tiền Phong | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 20 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | kênh |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch để chèn tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 22 | Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5 | 1m2 |
| 25 | Kéo rải dây đồng chống sét cho tủ trung tâm báo cháy, D=8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 27 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Mua và đóng bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Mua và đóng biển cấm hút thuốc + cấm thuốc | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 37 | Mua và lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x350x200 mm, dầy 1mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.846828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969365E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.595.186.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình:Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (đình, đền, chùa) cấp III.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình: Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (đình, đền, chùa) cấp III. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp | 1 | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp: (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trìnhxây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 1 | - Có kinh nghiệm trong thi công đình chùa tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤0,8m3 | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 2 |
| 3 | Máy thuỷ bình ≥ 20PX | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≤ 14 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi 6 tấn | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi