Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188013-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211166149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 08:37:00 đến ngày 2021-12-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,564,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.846828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969365E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.595.186.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình:Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (đình, đền, chùa) cấp III.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình: Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (đình, đền, chùa) cấp III. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ hồ sơ nội nghiệp: (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trìnhxây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm trong thi công đình chùa tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thuỷ bình ≥ 20PX
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≤ 14 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Xuân Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Phụ trợ Đình Doãn Thượng, xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lâm , địa chỉ: Xã Xuân Lâm huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo KTKT: + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD, Đ/c: 140 đường Lương Thế Vinh, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:UBND xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lâm , địa chỉ: Xã Xuân Lâm huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị Trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3865366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.865.214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo BVTC và Chương V E-HSMT84,8149m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,4911m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT165,8709m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo BVTC và Chương V E-HSMT134,2368m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT38,2736m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT18,6m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,0799m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,1394100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,1394100m3/1km
B HẠNG MỤC II: PHỤ TRỢ SÂN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,0999100m3
2Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT77,775m3
3Mua bê tông thương phẩm M200Theo BVTC và Chương V E-HSMT78,9416m3
4Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT777,75m2
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5063100m3
6Đắp cát đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0805100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,166100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,051m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT22,022m3
10Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,2681m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2903100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0486tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2426tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3568tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,314m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgbằng cần cẩuTheo BVTC và Chương V E-HSMT821cấu kiện
17Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT114,955m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT26,95m2
19Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1267100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0744100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,1532m3
22Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,3808m3
23Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, kích thước gạch 60x240mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT11,532m2
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1292100m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0293100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,8226m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1045100m2
28Ván khuôn cột vông, chữ nhật chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0501100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0154tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,044tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1447tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,2379m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,4605m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0265100m2
35Lắp dựng cốt thép D=6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0046tấn
36Lắp dựng cốt thép ĐK =12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0204tấn
37Bê tông giằng cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,3122m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2332100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0312tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2101tấn
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,2874m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,999m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT45,2734m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT45,2734m2
45Mua thép hộp đen sản xuất cánh cổng (Nhân hệ số hao hụt 1.02)Theo BVTC và Chương V E-HSMT344,6334kg
46Mua tôn dập dày 0.45mm sản xuất cổngTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,0604m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT17,91491m2
48Gia công cổng sắtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3446tấn
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTC và Chương V E-HSMT21,705m2
50Khóa treo MK-10P đồng Minh KhaiTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
51Bản lề cối 160Theo BVTC và Chương V E-HSMT16bộ
52Bánh xe cổngTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bánh
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4628100m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1798100m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,8435m3
56Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT24,9203m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5394100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1121tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,6039tấn
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,9001m3
61Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0662100m3
62Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,2631100m2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1205tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,7437tấn
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,4734m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT24,6778m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2398100m2
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0387tấn
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1159tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,5529m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT495,7229m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT94,3008m2
73Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT50,16m
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT590,0237m2
C HẠNG MỤC III: CỘT TRỤ LỒNG ĐÈN
1Đắp trang trí các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo BVTC và Chương V E-HSMT12,41m2
2Trát các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,4147m2
3Đắp trang trí rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo BVTC và Chương V E-HSMT42con
4Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo BVTC và Chương V E-HSMT229,1056m
D HẠNG MỤC IV: NHÀ TÁM MÁI-PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3252100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0507100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0229100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,9003m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,48100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1626100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6+8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1546tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1515tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3204tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5934tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT11,8767m3
12Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,2436m3
13Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1483100m3
14Đắp đất tận dụng nền, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1769100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1723100m3
16Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,3899m3
17Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,6843100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0728tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4756tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,7836m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,6588100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0925tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2835tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,0822m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0815100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0309100m2
27Gia công, lắp đặt thép tấm đan D=6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0274tấn
28Gia công, lắp đặt thép tấm đan D=14mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1116tấn
29Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,0314m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT76cái
31Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,9639m3
32Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,7277m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,3309m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT85,7628m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT100,5813m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,2744m2
37Sơn cột, xà dầm bằng sơn giả gỗTheo BVTC và Chương V E-HSMT194,6185m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,8841m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT17,655m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT16,445m2
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT61,7952m
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT17,665m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nướcTheo BVTC và Chương V E-HSMT16,445m2
44Lát Gạch bát cổ KT 300x300x50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT42,91m2
45Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0247100m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,1165m3
47Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,5142m3
48Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen làm bậc tam cấpTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,3757m3
E HẠNG MỤC V: NHÀ TÁM MÁI-PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha =10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
3Lắp đặt ô cắm đôiTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT10m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT5m
8Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT15m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT10m
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT5m
F HẠNG MỤC VI: NHÀ TÁM MÁI-PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,2159m3
2Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,6514m3
3Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn PUTheo BVTC và Chương V E-HSMT147,5394m2
4Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,8673m3
5Mua gỗ lim Nam Phi hộp làm ô gió song tiệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1708m3
6Gia công, lắp dựng ô gió song tiệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT7,982m2
7Xây bờ máí bằng Gạch xi măngTheo BVTC và Chương V E-HSMT19,17m
8Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo BVTC và Chương V E-HSMT19,17m
9Đắp trang trí đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaTheo BVTC và Chương V E-HSMT14hiện vật
10Đắp trang trí mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,2m2
11Lắp dựng rồng, phượngTheo BVTC và Chương V E-HSMT8con
12Lắp dựng các con thúTheo BVTC và Chương V E-HSMT6con
13Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,2m2
14Lợp mái ngói mũi hài, lợp máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT84,8149m2
15Đắp trang trí các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo BVTC và Chương V E-HSMT7,416m2
16Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đáTheo BVTC và Chương V E-HSMT18,117m2
G HẠNG MỤC VII: NHÀ TIỀN TẾ - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2342100m3
2Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0347100m2
3Ván khuôn gỗ lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0258100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,734m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT14,1421100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1119100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1144tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0759tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0454tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,202tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,318tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,0224m3
13Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,0267m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1308100m3
15Đắp đất tận dụng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1034100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0395100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,2487m3
18Ván khuôn gỗ lanh tôTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0293100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0068tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0346tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1188m3
22Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,4707m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT33,4126m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT33,4126m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT33,4126m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT33,4126m2
27Lát gạch bát cổ kt 300x300x50XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT31,207m2
28Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT1,0081m3
29Ván khuôn gỗ lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0072100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,504m3
31Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,2312m3
32Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen làm bậc tam cấpTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,3757m3
H HẠNG MỤC VIII: NHÀ TIỀN TẾ - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH
1Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,1392m3
2Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,81m3
3Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn PUTheo BVTC và Chương V E-HSMT147,5394m2
4Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5078m3
5Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,1982m3
6Mua gỗ lim Nam Phi hộp làm ván dong, cốnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,9572m3
7Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,1551m3
8Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnTheo BVTC và Chương V E-HSMT10,1779m2
9Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,1077m3
10Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,5274m3
11Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3929m3
12Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,6575m3
13Mua gỗ lim Nam Phi hộp làm ván dong, cốnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0526m3
14Gia công diềm sỏiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,631m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khungTheo BVTC và Chương V E-HSMT9,2475m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,0504m3
17Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn PUTheo BVTC và Chương V E-HSMT201,2364m2
18Xây bờ máí bằng Gạch đất sét nungTheo BVTC và Chương V E-HSMT8,77m
19Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo BVTC và Chương V E-HSMT8,77m
20Gia công mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daTheo BVTC và Chương V E-HSMT2mặt thú
21Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT40,342m2
22Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,1632m2
23Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đáTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,8138m2
I HẠNG MỤC IX: CỘT TRỤ LỒNG ĐÈN NHÀ GIẢI VŨ
1Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,808m2
2Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,4m2
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,8m2
J HẠNG MỤC X: NHÀ GIẢI VŨ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2314100m3
2Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,036100m2
3Ván khuôn gỗ lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0219100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,3883m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1184100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1567100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0987tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0876tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1112tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,029tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5934tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,6386m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,774m3
14Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1584100m3
15Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0545100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,2947100m3
17Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,0545m3
18Ván khuôn móng cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,163100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,044100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0273tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1634tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0171tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,1387m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3567100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0668tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0514tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,151tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0943tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,5862m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0207100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan D=12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1214tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1214m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC và Chương V E-HSMT361cấu kiện
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,1086m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,5475m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT16,3029m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT48,1844m2
38Sơn cột, xà dầm bằng sơn giả gỗTheo BVTC và Chương V E-HSMT51,971m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT41,4025m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT42,6425m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,855m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT41,403m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT56,0394m2
44Lát nền gạch đất nung KT gạch 300x300x50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT19,121m2
45Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,79100m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,3m3
47Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,45m3
48Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen làm bậc tam cấpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4399m3
K HẠNG MỤC XI: NHÀ GIẢI VŨ - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,2584m3
2Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,417m3
3Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn PUTheo BVTC và Chương V E-HSMT76,0008m2
4Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,675m3
5Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo BVTC và Chương V E-HSMT11,26m
6Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch xi măng 6,5x10,5x22cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1839m3
7Đắp trang trí đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaTheo BVTC và Chương V E-HSMT2hiện vật
8Lắp dựng các con thúTheo BVTC và Chương V E-HSMT2con
9Lợp mái ngói mũi hài, lợp máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT30,576m2
10Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đáTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,25m2
L HẠNG MỤC XII: NHÀ GIẢI VŨ - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha =10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
3Lắp đặt ô cắm đôiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT40m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT10m
8Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT50m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT40m
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT10m
M HẠNG MỤC XIII: NHÀ CHỨA-PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Tính đào từ cốt đất tự nhiên -1.27 mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,255100m3
2Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0377100m2
3Ván khuôn gỗ lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0526100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,251m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1368100m2
6Ván khuôn cổ cột - Móng tròn, đa giácTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0844100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2358100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1381tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1271tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,147tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,6709tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,0221m3
13Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,0821m3
14Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1227100m3
15Đắp đất tân nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1323100m3
16Đắp cát tân nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0879100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,2433m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0484100m2
19Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2584100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0347tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2546tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,8814m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,8006100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1496tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,6937tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4069tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,1544m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0331100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2442m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTC và Chương V E-HSMT681 cấu kiện
31Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT25,8422m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT102,9384m2
33Sơn cột, xà dầm, con chồng bằng sơn giả gỗTheo BVTC và Chương V E-HSMT128,7806m2
34Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT15,5031m3
35Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,113m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,9052m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT101,3988m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT93,1625m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,023m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn KovaTheo BVTC và Chương V E-HSMT106,4218m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn KovaTheo BVTC và Chương V E-HSMT93,1625m2
42Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT81,36m
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT21,56m
44Lát Gạch bát cổ KT 300x300x50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT50,9466m2
45Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0113100m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,42m3
47Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,63m3
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,3844100m2
N HẠNG MỤC XIV: NHÀ CHỨA-PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo BVTC và Chương V E-HSMT25,7m
2Xây tai tường, mũ tường bằng Gạch xi măng 6,5x10,5x22cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,069m3
3Mua gạch hoa chanhTheo BVTC và Chương V E-HSMT215viên
4Trát trang trí ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,8063m2
5Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo BVTC và Chương V E-HSMT7,222m
6Đắp trang trí đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứTheo BVTC và Chương V E-HSMT2hiện vật
7Đắp chân tảng, đấuTheo BVTC và Chương V E-HSMT40cai
8Lắp dựng các con thúTheo BVTC và Chương V E-HSMT2con
9Lợp mái ngói mũi hài, lợp máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT63,9065m2
10Trát các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,12m2
11Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,52m2
12Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,5565m3
13Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,0176m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,5741m3
15Mua Gỗ lim hộp Nam Phi làm cánh cửa đi thượng dong hạ bảnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2299m3
16Gia công lắp dựng cửa đi thượng song hạ bảnTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,2042m2
17Gia công lắp dựng các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1134m3
18Gia công lắp dựng các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1821m3
O HẠNG MỤC XV: NHÀ CHỨA-PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha =10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
3Lắp đặt ô cắm đôiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT30m
7Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT30m
P HẠNG MỤC XVI: CẢI TẠO THỦY ĐÌNH-PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTC và Chương V E-HSMT20,0779m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo BVTC và Chương V E-HSMT106,9338m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT20,0779m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT65,883m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT41,0508m2
6Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT41,0508m2
7Sơn lại cột, xà dầm bằng sơn giả gỗTheo BVTC và Chương V E-HSMT85,9609m2
8Lát Gạch bát cổ KT 300x300x50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT17,53m2
9Mua và lắp dựng lan can đáTheo BVTC và Chương V E-HSMT15,87md
Q HẠNG MỤC XVII: CẢI TẠO THỦY ĐÌNH-PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Đắp tảng chân cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
2Đắp trang trí các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,828m2
3Chi tiết trang trí đầu cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT30cái
4Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo BVTC và Chương V E-HSMT27m
5Đắp trang trí đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứTheo BVTC và Chương V E-HSMT18hiện vật
6Lắp dựng các con thúTheo BVTC và Chương V E-HSMT18con
7Lợp mái ngói mũi hài, lợp máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT99,176m2
8Đắp trang trí các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,69m2
R HẠNG MỤC XVIII: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Tính đào từ cốt đất tự nhiên -1.27 MTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2083100m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng tròn, đa giácTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0151100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,4112m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1342100m2
5Ván khuôn cổ cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0634100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0461tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0811tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0275tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3017tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,0355m3
11Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,6382m3
12Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0969100m3
13Đắp đất tân nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0416100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,0992m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1637100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0229tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,163tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,9002m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0871100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0192tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1584tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,7832m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2368100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0039tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1144tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,5403m3
27Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,2514m3
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT68,0677m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT58,8781m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT23,68m2
31Ốp tường nhà vệ sinh, kích thước gạch 250x400mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT42,339m2
32Lát nền nhà vệ sinh gạch KT 300x300mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT11,8947m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơnTheo BVTC và Chương V E-HSMT58,8781m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơnTheo BVTC và Chương V E-HSMT91,7477m2
35Lát gạch lá nem KT gạch 400x400mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12,5039m2
36Cửa nhựa lõi thép, 1 cánh mở quayTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,864m2
37Phụ kiên cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quayTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,399m3
39Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0081100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,7022m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0209100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0434tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0455tấn
44Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,5631m3
45Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT11,1405m2
46Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,6263m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4725m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0198100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan D=6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0043tấn
50Gia công, lắp đặt tấm đan D=12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0193tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC và Chương V E-HSMT31cấu kiện
52Lắp đặt các automat 1 pha =10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
54Lắp đặt ô cắm đôiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4hộp
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT7m
58Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT7m
59Lắp đặt xí bệtTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
62Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
63Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo BVTC và Chương V E-HSMT1bể
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,16100m
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT10cái
66Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT5cái
67Lắp đặt van khóa, ĐK =25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT11cái
68Lắp đặt phao cơ, ĐK =25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,125100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,03100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,059100m
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
S HẠNG MỤC XIX: NHÀ BIA-PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Tính đào từ cốt đất tự nhiên -1.27 mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1291100m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0243100m2
3Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0172100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,1392m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0837100m2
6Ván khuôn cổ cột - Móng tròn, đa giácTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0659100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,097100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0597tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0655tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1247tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,29tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,8791m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,2175m3
14Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0805100m3
15Đắp đất tân nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,076100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,0268m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0422100m2
18Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1585100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0237tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2709tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,3132m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,659100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0921tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,8248tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,544m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4106100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6-8mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3631tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0812tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,0763m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT20,1m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT65,9m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT41,1m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơnTheo BVTC và Chương V E-HSMT41,1m2
34Sơn cột, xà dầm, con chồng bằng sơn giả gỗTheo BVTC và Chương V E-HSMT86m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,7846m3
36Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,7864m3
37Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen làm bậc tam cấpTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,3757m3
38Lát nền, sàn gạch KT 300x300mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT11,0567m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,4025100m2
T HẠNG MỤC XX: NHÀ BIA-PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Đắp tảng chân cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
2Đắp trang trí các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo BVTC và Chương V E-HSMT11,778m2
3Chi tiết trang trí đầu cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT28cái
4Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo BVTC và Chương V E-HSMT27m
5Đắp trang trí đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứTheo BVTC và Chương V E-HSMT30hiện vật
6Lắp dựng các con thúTheo BVTC và Chương V E-HSMT18con
7Lợp mái ngói mũi hài, lợp máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT99,176m2
8Đắp trang trí các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,69m2
9Lát đá bậc ngũ cấpTheo BVTC và Chương V E-HSMT15,894m2
10Đá khối xanh đen thanh hóa bậc tam cấpTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,7417m3
11Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đáTheo BVTC và Chương V E-HSMT15,894m2
U HẠNG MỤC XXI: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 24VDC Loại 5 kênhTheo BVTC và Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Tủ báo cháy Tủ báo cháy 5 kênhTheo BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt tủ nguồnTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,810 đầu
5Chuông báo cháy Yunyang 6inchTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,85 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,85 nút
9Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
10Điện trở cuối kênhTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấnTheo BVTC và Chương V E-HSMT4hộp
12Lắp đặt đèn báo cháyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,25 đèn
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
14Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x0,75mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT80m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT80m
17Cút nối ống D20- CBG 10/2020Theo BVTC và Chương V E-HSMT40cái
18Măng sông nối ống D20Theo BVTC và Chương V E-HSMT30cái
19Hộp chia ngả D20 - Tiền PhongTheo BVTC và Chương V E-HSMT18hộp
20Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệTheo BVTC và Chương V E-HSMT2kênh
21Phá dỡ kết cấu gạch để chèn tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,096m3
22Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đènTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5m2
23Gia công, đóng cọc chống sétTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cọc
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,51m2
25Kéo rải dây đồng chống sét cho tủ trung tâm báo cháy, D=8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT10m
26Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,65 đèn
27Đèn chiếu sáng sự cốTheo BVTC và Chương V E-HSMT5cái
28Lắp đặt đèn sự cốTheo BVTC và Chương V E-HSMT15 đèn
29Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3hộp
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT50m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT50m
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt ổ cắm đơnTheo BVTC và Chương V E-HSMT7cái
34Mua và đóng bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
35Mua và đóng biển cấm hút thuốc + cấm thuốcTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
36Mua và lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo BVTC và Chương V E-HSMT4bình
37Mua và lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4Theo BVTC và Chương V E-HSMT8bình
38Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x350x200 mm, dầy 1mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.846828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969365E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.595.186.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình:Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (đình, đền, chùa) cấp III.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình: Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (đình, đền, chùa) cấp III. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ hồ sơ nội nghiệp 1 Cán bộ hồ sơ nội nghiệp: (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trìnhxây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 Công nhân có tay nghề 1 - Có kinh nghiệm trong thi công đình chùa tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8m3 Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn2
3 Máy thuỷ bình ≥ 20PX Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
10 Máy hàn điện ≤ 14 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
11 Cần cẩu bánh hơi 6 tấn Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->