Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công đóng tàu, lắp ráp thiết bị và chạy thử, đào tạo vận hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công đóng tàu, lắp ráp thiết bị và chạy thử, đào tạo vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 15:24:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,913,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (đóng tàu kiểm ngư vỏ thép, lượng dãn nước ≥120 tấn) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (đã nghiệm thu xuất xưởng/bàn giao tàu/thanh lý hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: - 01 hợp đồng có giá trị ≥ 18,9 tỷ VND (chỉ tính giá trị tàu kiểm ngư vỏ thép, lượng dãn nước ≥120 tấn).Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận/Biên bản bàn giao tàu có xác nhận (đóng dấu, nếu có) của Chủ đầu tư/Biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành toàn bộ được hiểu nghiệm thu xuất xưởng hoặc bàn giao tàu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/ Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy/Đóng tàu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/Chế tạo máy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ Điện/Điện tử |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học; Có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng tàu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ hàn phải có chứng chỉ còn hiệu lực do Cơ quan đăng kiểm cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Diện tích cơ sở đóng tàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diện tích mặt bằng ≥ 5000 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ụ nổi hoặc đường triền nâng, hạ tàu (có hệ thống tời kéo và xe triền) hoặc hệ thống hạ thủy tương đương với trọng tải tàu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng đóng tàu trên 120 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Nhà xưởng chuyên ngành Vỏ tàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diện tích….. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Nhà xưởng chuyên ngành Động lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diện tích….. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Nhà xưởng chuyên ngành Cơ khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diện tích….. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Nhà xưởng chuyên ngành Điện tàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diện tích….. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nâng hạ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nâng hạ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn Tig/Mig |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy uống ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị đo, kiểm tra | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng, pame, thước cặp, thước lá, đồng hồ đo áp suất (còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị thử kín nước, thủy lực, áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thử kín nước, thủy lực, áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy sản Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công đóng tàu, lắp ráp thiết bị và chạy thử, đào tạo vận hành Đầu tư đóng mới tàu kiểm ngư và trang thiết bị thanh tra chuyên ngành thủy sản 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐXKT các tài liệu sau đây: - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có); - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Bản sao giấy chứng nhận cơ sở năng lực đóng tàu (vỏ thép) do Đăng kiểm Việt Nam cấp. Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải cung cấp giấy này; - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản công chứng báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 bao gồm các bản cân đối kế toán, tuyết minh và các báo cáo kết quả kinh doanh); - Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản bàn giao, biên bản thanh lý (đối với công trình đã hoàn thành); + Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp liên quan; - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; - Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan theo yêu cầu của Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh
- Bên mời thầu: Chi cục Thủy sản Quảng Ninh, địa chỉ: Liên cơ quan số 03, Cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: : 02033835662. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Ninh, địa chỉ: Liên cơ quan số 03, Cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033835661 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ, Chi cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh. Liên cơ quan số 03, Cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c: Tăng Vũ Mạnh, phòng Hành chính Tổng hợp, Chi cục Thủy sản, Địa chỉ: Tầng 11, Khu liên cơ quan số 3, Km 8 - phường Hồng Hà - Tp Hạ Long - Quảng Ninh Điện thoại: 02033835662 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vỏ tàu | |||
| 1 | Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVT | δ = 2 | 210 | kg |
| 2 | Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVT | δ = 3 | 250 | kg |
| 3 | Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVT | δ = 3 (nhám) | 600 | kg |
| 4 | Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVT | δ = 4 | 592 | kg |
| 5 | Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVT | δ = 5 | 11.253 | kg |
| 6 | Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVT | δ = 6 | 22.917 | kg |
| 7 | Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVT | δ = 8 | 37.598 | kg |
| 8 | Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVT | δ = 10 | 5.400 | kg |
| 9 | Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVT | δ = 12 | 450 | kg |
| 10 | Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVT | δ = 14 | 859 | kg |
| 11 | Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVT | δ = 40 | 345 | kg |
| 12 | Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVT | δ = khác | 850 | kg |
| 13 | Thép hình (cấp A) | L32x32x3 | 50 | kg |
| 14 | Thép hình (cấp A) | L50x50x5 | 2.853 | kg |
| 15 | Thép hình (cấp A) | L63x63x5 | 1.324 | kg |
| 16 | Thép hình (cấp A) | L70x70x5 | 2.815 | kg |
| 17 | Thép hình (cấp A) | L khác | 200 | kg |
| 18 | Thép tròn các loại | Ø 6 ; 8 ; 10 | 100 | kg |
| 19 | Thép tròn các loại | Ø 12,14,16 | 100 | kg |
| 20 | Thép tròn các loại | Ø 20 | 52 | kg |
| 21 | Thép tròn các loại | Ø khác | 250 | kg |
| 22 | Thép ống hàn | Ø 34x2,1 | 464 | kg |
| 23 | Thép ống hàn | Ø 42x2,6 | 407 | kg |
| 24 | Thép ống đen đúc (không mạ) | Ø 48,6x3,7 | 123 | kg |
| 25 | Thép ống đen đúc (không mạ) | Ø 60,5x3,9 | 79 | kg |
| 26 | Thép ống đen đúc (không mạ) | Ø 76,3x5,2 | 224 | kg |
| 27 | Thép ống đen đúc (không mạ) | Ø 89,1x5,5 | 65 | kg |
| 28 | Thép ống đen đúc (không mạ) | Ø 114,3x6 | 118 | kg |
| 29 | Thép ống đen đúc (không mạ) | Ø 165,2x4,85 | 212 | kg |
| 30 | Thép ống đen đúc (không mạ) | Ø 216,3x12.5 | 170 | kg |
| 31 | Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công) | Ø 21,7x2,8 | 101 | kg |
| 32 | Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công) | Ø 27,2x2,9 | 82 | kg |
| 33 | Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công) | Ø 34x3,4 | 227 | kg |
| 34 | Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công) | Ø 42,7x3,6 | 136 | kg |
| 35 | Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công) | Ø 42,7x4,9 | 315 | kg |
| 36 | Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công) | Ø 48,6x3,7 | 195 | kg |
| 37 | Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công) | Ø 60,5x3,9 | 251 | kg |
| 38 | Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công) | Ø 60,5x5,5 | 1.145 | kg |
| 39 | Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công) | Ø 76,3x5,2 | 709 | kg |
| 40 | Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công) | Ø 114,3x6 | 431 | kg |
| 41 | Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công) | Ø 165,2x7,1 | 34 | kg |
| 42 | Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công) | Ø 165,2x11 | 118 | kg |
| 43 | Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công) | Ø khác | 200 | kg |
| 44 | Mạ ống tráng kẽm sau gia công | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.944 | kg |
| 45 | Thép ống inox | Ø 27,2x2,9 | 32 | kg |
| 46 | Thép ống inox | Ø 34x3,4 | 35 | kg |
| 47 | Hệ trục chân vịt + Chân vịt đồng bộ bao gồm:+ Trục SUSF316; đường kính tại ổ đỡ f110mm + Bạc: Orkot TXMM;+ Càng trục, ống bao, bích nối…. các chi tiết đồng bộ cùng hệ trục theo bản vẽ chi tiết;+ Chân vịt: Vật liệu AlBC3, Đường kính 1168mm, số cánh 4; Khối lượng 109,9 kg. | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Nhóm trụ lái kiểu lái treo bao gồm: + Trục lái: đường kính tại ổ đỡf120mm; vật liệu: SUS304.+ Bánh lái: Thép cấp A;+ Ống bao, bạc đồng, vòng bi và các chi tiết đồng bộ. | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Thép lục lăng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | kg |
| 50 | Thép không rỉ | SUS304 | 50 | kg |
| 51 | Gang dằn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.000 | kg |
| 52 | Đồng cây | Ø20-200 | 20 | kg |
| 53 | Kẽm chống ăn mòn | 150x110x35(mm) | 60 | kg |
| 54 | Hạt mài - làm sạch tôn | Hạt thép Growell – G12, Kích thước hạt (SAE): 2.0 mm, Độ cứng: 60-67 HRC | 2.100 | kg |
| 55 | Que hàn thép | Ø=2 - 4 (E7016) | 750 | kg |
| 56 | Dây hàn thép | Ø=0.8-2.4mm (khí CO2) | 3.550 | kg |
| 57 | Sứ lót đường hàn | 26x8(mm) | 50 | m |
| 58 | Que than dũi | Ø=2 - 4 (E7016) | 50 | kg |
| 59 | Que hàn đồng | Ø=2 - 5 (HS221) | 1 | kg |
| 60 | Que hàn inox | Ø=2 - 4 (không thuốc bọc 304) | 15 | kg |
| 61 | Khí CO2 | chai 50 lít | 500 | Chai |
| 62 | Khí Argon | chai 50 lít | 20 | Chai |
| 63 | Gaz (Cắt kim loại) | bình 12kg | 700 | kg |
| 64 | Oxy | chai 50 lít | 500 | Chai |
| 65 | Bép cắt | 65-160A | 200 | Cái |
| 66 | Điện cực cắt | 65-160A | 200 | Cái |
| 67 | Đầu tiếp xúc | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 68 | Đui vặn đầu tiếp xúc | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 69 | Cao su cách điện | 1x0.8m | 2 | Tấm |
| 70 | Cao su chịu dầu | 3mm | 2 | m2 |
| 71 | Cao su chịu dầu | 5mm | 3 | m2 |
| 72 | Tấm đệm chịu dầu | 3-5mm | 16 | m2 |
| 73 | Vải sợi thuỷ tinh bọc ống xả (bọc 2 lớp) | 3mm | 30 | m2 |
| 74 | Bông thủy tinh d25 bọc ống xả (bọc 3 lớp) | 25mm | 40 | m2 |
| 75 | Chockfast đổ chân máy, hộp số, hệ trục | 1 thùng 6,8 lít | 20 | Thùng |
| 76 | Inox bọc hệ khí xả | SUS304 dày 0,4mm | 20 | m2 |
| 77 | Bầu giảm âm máy chính | Đường kính 320mm; dài 820mm | 2 | Cái |
| 78 | Cút trộn nước máy chính | SUS316 (f265x230mm) | 2 | Cái |
| 79 | Cút trộn nước máy phụ | SUS316 (130x180mm) | 2 | cái |
| 80 | Tấm sàn composite grating (bề mặt có lớp đá chống trượt) | 38x38x38x6 | 2 | m2 |
| 81 | Cửa chớp lật thông gió buồng máy (đường thổi, có tay gạt đóng kín) | SUS304 (850x900mm) | 4 | Cái |
| 82 | Cửa chớp lật thông gió buồng máy (đường hút, có tay gạt đóng kín) | SUS304 (450x450mm) | 1 | Cái |
| 83 | Bản lề lá inox các loại | SUS304 (70x102mm) | 40 | bộ |
| 84 | Ống cách điện | ống nhựa f50 | 10 | Cái |
| 85 | Ống dẫn dây hàn thép | các loại | 35 | Cái |
| 86 | Kem chống xỉ mỏ hàn | NZ-400 NABAKEM | 10 | Cái |
| 87 | Nylon trắng che thiết bị | 0,03mm | 10 | kg |
| 88 | Nỉ dạ d20 | f20 | 2 | m2 |
| 89 | Nỉ đánh bóng mịn | f100 | 50 | Viên |
| 90 | Nỉ đánh bóng thô | f100 | 50 | Viên |
| 91 | Phấn đá | Hộp 27 viên 105x9x4 | 12 | hộp |
| 92 | Xà phòng | OMO | 15 | kg |
| 93 | Đá mài | f100 | 215 | Viên |
| 94 | Đá mài | f125 | 130 | Viên |
| 95 | Đá mài cắt | f100 | 135 | Viên |
| 96 | Đá mài cắt | f125 | 160 | Viên |
| 97 | Đá mài cắt | f300 | 30 | Viên |
| 98 | Đá mài cắt | f350 | 30 | Viên |
| 99 | Đá mài trụ | f20 | 30 | Viên |
| 100 | Đá mài xếp | f100 | 80 | Viên |
| 101 | Đá mài côn | f20 | 20 | Viên |
| 102 | Đá mài côn | f25 | 20 | Viên |
| 103 | Đá mài côn | f30 | 20 | Viên |
| 104 | Dao bả loại to | dao sắt 13x19mm | 10 | Cái |
| 105 | Chổi sơn tay | loại 2 inch | 100 | Cái |
| 106 | Bút sơn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | Cái |
| 107 | Con lăn sơn | loại 13cm | 30 | Cái |
| 108 | Bao dứa | 60x120cm | 20 | Cái |
| 109 | Bàn chải sắt tròn bằng máy | D100 | 500 | Cái |
| 110 | Giẻ lau | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | kg |
| 111 | Giấy nhám | 28x23cm (NO100, NO150, NO180) | 30 | Tờ |
| 112 | Keo dán gioăng | X'traseal 1101 liquid gasket 100g | 10 | kg |
| 113 | Keo dán epôxy | Epoxy 511 (275g) | 15 | Hộp |
| 114 | Keo dán silicon | A500 (APOLLO) | 20 | Hộp |
| 115 | Bulông M10x45 | SUS304 | 8 | kg |
| 116 | Bulông M12x40 | SUS304 | 127 | kg |
| 117 | Bulông M12x50 | SUS304 | 81 | kg |
| 118 | Bulông M14x70 | SUS304 | 18 | kg |
| 119 | Đai ốc M10 | SUS304 | 3 | kg |
| 120 | Đai ốc M12 | SUS304 | 244 | kg |
| 121 | Đai ốc M14 | SUS304 | 5 | kg |
| 122 | Bulông, đai ốc khác | SUS304 | 4 | kg |
| 123 | Bulông M10x45 | CT3 | 250 | kg |
| 124 | Bulông M12x50 | CT3 | 620 | kg |
| 125 | Bulông M16x65 | CT3 | 116 | kg |
| 126 | Đai ốc M10 | CT3 | 71 | kg |
| 127 | Đai ốc M12 | CT3 | 184 | kg |
| 128 | Đai ốc M16 | CT3 | 40 | kg |
| 129 | Bulông, đai ốc khác | CT3 | 10 | kg |
| 130 | Vít mạ | các loại | 90 | kg |
| 131 | Tem nhãn cho van + thiết bị | tem inox ăn mòn kích thước 100x50mm; 450 chiếc | 1 | Tàu |
| 132 | Đầu bọc ắcquy | Nhựa PVC | 40 | Cái |
| 133 | Bộ đánh dâu đầu dây (gồm số và chữ) | A-Z; 0-9; khoảng 1500 mắt | 2 | Bộ |
| 134 | Thanh cài 7 ký tự | Nhựa | 500 | Chiếc |
| 135 | Đầu cốt + chụp (các cỡ) | Đồng, Nhôm | 400 | Cái |
| 136 | Dây rút | Nhựa | 3.000 | Cái |
| 137 | Chất làm kín lỗ luồn dây | Dung dịch lỏng, rắn và đất bùn | 1 | tàu |
| 138 | Đai lạt cáp và khóa | Thép, inox | 2.000 | Cái |
| 139 | Lạt nhựa (các loại) | Nhựa tổng hợp | 400 | Cái |
| 140 | Ống gen co nhiệt (các loại) | Các loại | 60 | m |
| 141 | Ống gen lụa | Các loại | 50 | m |
| 142 | Nhựa thông | Dạng rắn | 5 | kg |
| 143 | Thiếc hàn | Sn40Pb60 10g | 10 | Cuộn |
| 144 | Tem inox | Các loại | 70 | Miếng |
| 145 | Cầu đấu | 600V | 10 | Thanh |
| 146 | Ống sun sắt luồn dây điện | D32, D42 | 80 | Cái |
| 147 | Vít đầu bằng | M4x20 | 100 | Con |
| 148 | Băng keo đen (cuộn lớn) | 30 yard | 115 | Cuộn |
| 149 | Tăng đơ | inox phi 6 | 4 | Cái |
| 150 | Khoan, mũi khoét | 46mm | 10 | Cái |
| 151 | Khoan, mũi khoét | 32mm | 10 | Cái |
| 152 | Cao su cách điện | 3-5mm | 20 | Kg |
| 153 | Dầu nhờn (Đổ vào bôi trơn 02 máy chính và 02 máy phụ) | SAE 15W-40 | 600 | Lít |
| 154 | Dầu diesel | DO 0,001S-V | 5.500 | Lít |
| 155 | Dầu thủy lực | HDZ 46 | 120 | Lít |
| 156 | Xăng rửa máy và thiết bị | E5 RON 92 | 100 | Lít |
| 157 | Dầu đổ bánh lái | Dầu nhờn thải | 150 | Lít |
| 158 | Epoxy anti-abrasion GSơn chống rỉ Epoxy 2TP | Thùng 16 lít | 704 | Lít |
| 159 | Epoxy anti-abrasion GRSơn Phủ Epoxy 2TP | Thùng 16 lít | 16 | Lít |
| 160 | Epoxy anti-abrasion GRSơn chống rỉ Epoxy 2TP | Thùng 16 lít | 560 | Lít |
| 161 | Epoxy anti-abrasion BSơn Phủ Epoxy 2TP | Thùng 16 lít | 16 | Lít |
| 162 | Epoxy anti-abrasion WSơn Phủ Epoxy 2TP | Thùng 16 lít | 208 | Lít |
| 163 | Epoxy anti-abrasion WSơn chống rỉ Epoxy 2TP | Thùng 16 lít | 240 | Lít |
| 164 | Epoxy anti-abrasion GRESơn Phủ Epoxy 2TP | Thùng 16 lít | 32 | Lít |
| 165 | Epoxy anti-abrasion RESơn Phủ Epoxy 2TP | Thùng 16 lít | 16 | Lít |
| 166 | Epoxy anti-abrasion RESơn chống rỉ Epoxy 2TP | Thùng 16 lít | 384 | Lít |
| 167 | Modified vinyl Epoxy GRSơn trung gian Epoxy 2TP | Thùng 18 lít | 72 | Lít |
| 168 | Tin free SPC A/F Paint BRSơn chống hà không thiếc | Thùng 18 lít | 36 | Lít |
| 169 | Tin free SPC A/F Paint RESơn chống hà không thiếc | Thùng 18 lít | 36 | Lít |
| 170 | EPOXY- FinishSơn phủ EPOXY bóng 2TP | Thùng 16 lít | 128 | Lít |
| 171 | ZINC anti-abrasionSơn CR Epoxy nhiều kẽm 2TP | Thùng 18 lít | 54 | Lít |
| 172 | CHEMIT- abrasion | Thùng 16 lít | 32 | Lít |
| 173 | ALKID-abrasionSơn Phủ ALKID 1TP | Thùng 18 lít | 54 | Lít |
| 174 | ALKID-abrasionSơn chống rỉ ALKID 1TP | Thùng 18 lít | 18 | Lít |
| 175 | A LUMIUMSơn chịu nhiệt 1tp | Thùng 18 lít | 18 | Lít |
| 176 | Urethane FinishSơn phủ Polyurethane bóng 2TP | Thùng 16 lít | 256 | Lít |
| 177 | Thinner for A/FDung môi cho sơn chống hà | Thùng 20 lít | 20 | Lít |
| 178 | Thinner for EpoxyDung môi cho sơn Epoxy | Thùng 20 lít | 280 | Lít |
| 179 | Gỗ làm khung xương cabin, giá đỡ các loại…(gỗ thành khí) | Nhóm II | 4,31 | m3 |
| 180 | Gỗ đáy thùng xích (gỗ thành khí) | Gỗ táu S=50 | 1 | m2 |
| 181 | Khung, nẹp viền cửa sổ | Composite dày 3mm (12 cửa 400x600; 02 cửa hình thang 819x600x586; 05 cửa 700x600; 06 cửa húp lô D300; 01 cửa sổ trượt 480x600) | 1 | Tàu |
| 182 | Nhôm nội thất ALCOREST panen 3 lớp giữa nhựa, ký hiệu EV2001, EV2006. | Tấm dày 3 mm; lớp nhôm dày 0,21mm | 353 | m2 |
| 183 | Nẹp nhôm dọc | L3.8x6 | 97 | m |
| 184 | Nẹp nhôm góc | PTM-YC3.0 | 181 | m |
| 185 | Nẹp chân La15 | Laminate 2440x80x15 | 135 | m |
| 186 | Vít inox đầu dù | M3x15 | 300 | Cái |
| 187 | Vít gỗ | M4x20 | 1.893 | Cái |
| 188 | Bông khoáng cách nhiệt A0 (Rock wool) dạng tấm có phủ nhôm 1 mặt (có chứng chỉ đăng kiểm) | 1200x600x25mmtỷ trọng 60 kg/m3 dày 25 mm | 40 | m2 |
| 189 | Bông khoáng cách nhiệt A0 (Rock wool) dạng tấm có phủ nhôm 1 mặt (có chứng chỉ đăng kiểm) | 1200x600x50mmtỷ trọng 60 kg/m3 dày 50 mm | 240 | m2 |
| 190 | Bông khoáng chống cháy A60 (Rock wool) dạng tấm có phủ nhôm 1 mặt (có chứng chỉ đăng kiểm) | 1200x600x50mmtỷ trọng 130 kg/m3 dày 50 mm | 150 | m2 |
| 191 | Đinh một đầu ren | D3x60 | 4.675 | Chiếc |
| 192 | Phe gài | D35x0,5 | 4.675 | Chiếc |
| 193 | Nhôm tấm đục lỗ | tấm dày 0,6mm;lỗ d1,8 | 135 | m2 |
| 194 | Composite nền nhà bếp; nền và thành nhà tắm; WC | dày 6 mm | 25 | m2 |
| 195 | Inox bọc khu vực bếp nấu | SUS304; 0,8mm | 17,3 | m2 |
| 196 | Cồn 90 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Lít |
| 197 | Matit | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | kg |
| 198 | Móc màn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 199 | Keo dán gỗ | 0,8kg/hộp | 6 | Hộp |
| 200 | Dầu bóng | TOA T-8000 | 10 | Lít |
| 201 | Biển tên các phòng | Foocmica | 1 | Bộ |
| 202 | Gương soi | 45x60cm | 4 | Bộ |
| 203 | Ghế lái (ghế đệm bọc da màu đen) | Nâng hạ, lưng ngả được, tấm để chân gập, tay vịn hai bên, bộ phận nâng hạ bằng khí nén | 1 | Cái |
| 204 | Bộ ghế sô pha mặt đệm da cabin lái | Sofa góc chữ L: 2400x700. Khung gỗ, mặt đệm da | 1 | Bộ |
| 205 | Bàn khách cabin lái | 1500x700mm; gỗ xoan đào | 1 | Bộ |
| 206 | Bục cabin lái | Nhôm tấm ký hiệu 5083 dày 3mm; rộng 4200mm; cao 1000mm | 1 | Bộ |
| 207 | Bàn - tủ thấp cabin lái | Gỗ xoan đào 800x600mm | 1 | Bộ |
| 208 | Bàn + tủ phòng 2 người | Gỗ xoan đào Tủ:700x540x1850mm; Bàn: 750x540mm; | 1 | Bộ |
| 209 | Giường 2 tầng tích hợp vách | Gỗ xoan đào1900x700mm | 7 | Cái |
| 210 | Bàn ghế câu lạc bộ: ghế gỗ 1500x350mm mặt đệm da có tựa và không tựa, bàn 1200x650mm | Gỗ xoan đào | 2 | Bộ |
| 211 | Tủ bếp treo tường (1200x350x600mm) | Gỗ xoan đào | 1 | Bộ |
| 212 | Bàn bếp chữ L khung inox, mặt bọc inox | kích thước 2350x600mm; khung thép hộp inox, mặt bọc inox dày 1,5mm | 1 | Bộ |
| 213 | Bàn phòng 12 người (2000x650mm) | Gỗ xoan đào | 1 | Bộ |
| 214 | Ghế gấp (inox,mặt đệm) | Khung inox, mặt đệm | 11 | Bộ |
| 215 | Tủ âm phòng 12 người (700x400x700mm) | Gỗ xoan đào | 6 | Bộ |
| 216 | Tủ đơn phòng 12 người | Gỗ xoan đào590x700x1850mm | 2 | Bộ |
| 217 | Tủ đôi phòng 12 người | Gỗ xoan đào1650x500x1850mm | 1 | Bộ |
| 218 | Vách ngăn trang trí + giá kệ ti vi phòng 12 người | Gỗ xoan đàoVách 1200x2300mmKệ 1200x600x400mm | 1 | Bộ |
| 219 | Giá sách phòng 12 người | Gỗ xoan đào790x220x900mm 3 đợt | 1 | Bộ |
| 220 | Smart Tivi LG 32 inch hoặc tương đương | 32 inch | 1 | Cái |
| 221 | Smart Tivi LG 43 inch hoặc tương đương | 43 inch | 2 | Cái |
| 222 | Quạt treo tường D400 | Đường kính D400 | 5 | Cái |
| 223 | Quạt treo tường D300 | Đường kính D300 | 14 | Cái |
| 224 | Quạt đảo treo trần D400 | Đường kính D400 | 2 | Cái |
| 225 | Đệm, ga, chiếu, gối, chăn | + Đệm bông ép 1900x700mm dày 5cm+ Ga 1900x700mm, chăn 1200x2000mm, gối + Chiếu cói: 1900x700mm | 14 | Bộ |
| 226 | Rèm cửa sổ đồng bộ | 700x900mm | 1 | Tàu |
| 227 | Tủ lạnh Panasonic hoặc tương đương | Dung tích 255 lít | 1 | Bộ |
| 228 | Tủ đông Sanaky hoặc tương đương | Dung tích 320 lít | 2 | Bộ |
| 229 | Radio catset | Sony ICF-306 hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 230 | Tủ thuốc | Gỗ, kính 500x300x200 | 1 | Cái |
| 231 | Dụng cụ nhà bếp: bát đĩa, thìa, đũa, dao các loại, thớt, rổ, xô, chậu rửa.. | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 232 | Bộ bát đĩa 14 sản phẩm | 06 chén cơm: 12cm01 Dĩa tròn: 20cm 01 Dĩa tròn: 27cm01 Dĩa súp: 23cm04 tô: 14cm01 Tô: 20cm | 3 | Bộ |
| 233 | Đũa gỗ | Bộ 10 đôi | 2 | Bộ |
| 234 | Bộ dao 8 món | + Dao đầu bếp - dài 20cm+ Dau rau củ - dài 20cm+ Dao lưỡi dao răng cưa dài 20cm+ Dao chặt+ Dao lọc+ Dao lạng thịt+ Mài dao+ Giá cắm dao | 1 | Bộ |
| 235 | Thìa | inox 304; 13 cm | 20 | cái |
| 236 | Muôi to | inox; 9,5 cm | 3 | cái |
| 237 | Muôi thủng | inox; 9,5 cmx35cm | 2 | cái |
| 238 | Thớt gỗ | Gỗ nghiến; đường kính 39 cm; dày 6cm; có quai inox | 1 | cái |
| 239 | Thớt nhựa | Nhựa; cỡ 32 cm | 1 | cái |
| 240 | Rổ inox | Mỗi bộ gồm:+ 01 rổ 30cm+ 01 rổ 24cm+ 01 rổ 18cm | 3 | Bộ |
| 241 | Chậu rửa | nhôm; 30 cm | 2 | cái |
| 242 | Chậu rửa | nhôm; 66 cm | 2 | cái |
| 243 | Nồi cơm điện | 6,3 lít | 1 | Cái |
| 244 | Nồi cơm điện | 1,8 lít | 1 | Cái |
| 245 | Ấm điện siêu tốc | 1,8Lít/inox | 1 | Cái |
| 246 | Mắc áo cá nhân inox | loại 7 móc đôi | 6 | Cái |
| 247 | Thanh treo khăn inox | Loại 2 thanh dài 70cm | 2 | Cái |
| 248 | Bồn cầu | Linax C-306VA hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 249 | Chậu rửa + Vòi | Viglacera hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 250 | Bộ bình nước nóng và sen tắm | Linax HI-P35R hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 251 | Vòi xịt nước | Linax CFV-102A hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 252 | Chậu rửa inox 2 hố + vòi | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 253 | Bếp điện 2 mâm (chuyên dụng cho tàu thủy) bao gồm cả giá kẹp nồi bằng inox | 2x3kW | 1 | Bộ |
| 254 | Bộ nồi, chảo inox | nồi inox 40cm: 02 chiếc; nồi inox 32cm: 02 chiếc;nồi inox 28cm: 02 chiếc; Chảo chống dính 30cm vân đá sâu lòng: 02 chiếc. | 1 | Bộ |
| 255 | Cao su hoa (hoặc tấm nhựa chống trượt) trải sàn cabin tàu | dày 3mm (chỗ dày nhất) | 55 | m2 |
| 256 | Cửa sổ HK nhôm - kính mở được (kính trắng cường lực 12mm) | 400x600 | 12 | Bộ |
| 257 | Cửa sổ HK nhôm - kính dạng trượt (kính trắng cường lực 12mm) | 480x600 | 1 | Bộ |
| 258 | Cửa sổ HK nhôm - kính ca bin cố định hình thang (kính trắng cường lực 12mm) | 825/580x600mm | 2 | Bộ |
| 259 | Cửa sổ HK nhôm - kính trước cabin lái (kính trắng cường lực 12mm) | 700x600 | 5 | Bộ |
| 260 | Cửa sổ tròn HK nhôm - kính, mở vào trong | Cửa cấp B, D300 | 6 | Bộ |
| 261 | Gạt nước li tâm | Đường kính 300mm, tốc độ 1700 v/p; Động cơ 24V-40W; bộ sấy 220V-250W | 3 | Cái |
| 262 | Cửa kín thời tiết có kính thông sáng (6 vấu cài, cánh cửa hợp kim nhôm 5083 dày 5mm, kính trắng cường lực 12mm) | 1650x600 | 6 | Bộ |
| 263 | Cửa kín thời tiết có kính thông sáng (4 vấu cài, cánh cửa hợp kim nhôm 5083 dày 5mm, kính trắng cường lực 12mm) | 1650x600 | 1 | Bộ |
| 264 | Cửa nội thất bọc A60, kín khói, có bản lề thủy lực | 1650x600 | 1 | Bộ |
| 265 | Cửa nội thất (cấp A60) từ CLB lên cabin lái có bản lề thủy lực và hãm cửa | 1700x650 | 1 | Bộ |
| 266 | Cửa nội thất (cấp B15) phòng 12 người có bản lề thủy lực và hãm cửa | 1700x650 | 1 | Bộ |
| 267 | Cửa nội thất (cấp B15) buồng 2 người có bản lề thủy lực và hãm cửa | 1650x600 | 1 | Bộ |
| 268 | Cửa buồng tắm (cấp B15) | 1650x600 | 1 | Bộ |
| 269 | Nắp hầm vuông tay khóa (4 tay) (nắp hợp kim nhôm 5083 dày 5mm, thành quây thép cấp A) | 800x800 | 2 | Bộ |
| 270 | Nắp hầm vuông tay khóa (4 tay)(nắp hợp kim nhôm 5083 dày 5mm, thành quây thép cấp A) | 800x900 | 1 | Bộ |
| 271 | Nắp hầm vuông tay khóa (2 tay)(nắp hợp kim nhôm 5083 dày 5mm, thành quây thép cấp A) | 600x600 | 1 | Bộ |
| 272 | Nắp hầm thoát hiểm buồng máy (đóng mở kiểu vô lăng) (nắp hợp kim nhôm 5083 dày 5mm, thành quây thép cấp A) | f600 | 1 | Bộ |
| 273 | Nắp hầm thoát nạn buồng ngủ 12 người (2 tay khóa)(nắp hợp kim nhôm 5083 dày 5mm, thành quây thép cấp A) | 550x550 | 1 | Bộ |
| 274 | Nắp khoang nước(nắp hợp kim nhôm 5083 dày 5mm, thành quây thép cấp A) | 600x400 | 2 | Bộ |
| 275 | Nắp tudom | 600x400 | 8 | Bộ |
| 276 | Cầu thang xiên | 600x2400mm | 2 | Cái |
| 277 | Cầu thang đứng | 400x2000mm | 9 | Cái |
| 278 | Hộp điện bờ 3 pha | AC 380V, 3pha, 50Hz | 1 | Hộp |
| 279 | Tủ nạp cho ắc quy dự phòng + VTĐ tích hợp bảng điện 1 chiều | 380V/24V 3KVA | 1 | Tủ |
| 280 | Tủ nạp cho ắc quy khởi động | 380V/24V 5KVA | 1 | Tủ |
| 281 | Bảng điện thông tin tín hiệu VTĐ | 24VDC | 1 | Bảng |
| 282 | ắc quy khởi động máy | 12V-200Ah | 8 | Bình |
| 283 | ắc quy dự phòng + VTĐ | 12V-200Ah | 4 | Bình |
| 284 | Hộp đựng ác quy đôi | Composite | 6 | Cái |
| 285 | Công tắc cắt mát | TMC | 4 | Bộ |
| 286 | Hộp nút ấn dừng từ xa | 250V/16A | 2 | hộp |
| 287 | Hộp nút ấn dừng sự cố (cả thiết bị) | 250V/16A | 2 | hộp |
| 288 | Bảng điện chính 380V / 220V, 50Hz | Bao gồm: + Vỏ thép sơn cách điện 1500x500x1800mm+ Attomat máy phát 380V 150A:2 chiếc+ Vôn kế 0-450V: 2 chiếc+ Ampe kế 0-150A: 2 chiếc+ Tần số kế 45-55Hz: 2 chiếc+ Đồng hồ đo công suất 0-75kW: 2 chiếc+ Đèn hòa đồng bộ 380V: 3 chiếc+ Đồng bộ kế 380V: 1 chiếc+ Rơ le quá tải 90-110A: 2 chiếc+ Rơ le bảo vệ công suất ngược (ngăn 380V và ngăn 220V): 2 chiếc+ Thanh cái (380VAC): 3 chiếc+ Thanh cái (220VAC): 3 chiếc+ Đầu nối thanh cái 380V: 2 chiếc+ Attomat phân đoạn thanh cái 380V-300A: 1 chiếc+ Đèn chỉ báo 2W: 12 chiếc+ Bộ chỉ báo điện trở cách điện thấp (kèm đèn và còi) 380V: 1 chiếc+ Các attomat cấp nguồn cho phụ tải (ngăn 380V số 1 và 380V số 2): 26 chiếc+ Các attomat cấp nguồn cho phụ tải (ngăn 220VAC) 3 cực và 2 cực: 12 chiếc+ Vôn kế (cho ngăn 220VAC) 0-250V: 1 chiếc+ Ampe kế (cho ngăn 220VAC) 0-100A: 1 chiếc+ Chuyển mạch đo điện áp, đo dòng điện 380V/220A: 6 chiếc | 1 | Bảng |
| 289 | Biến áp dùng chung | 380V/220V 3 pha, 30KVA | 2 | Cái |
| 290 | Bảng điện thông tin tín hiệu VTĐ | AC 220V | 1 | Bảng |
| 291 | Hộp khởi động sao tam giác | AC 380V | 3 | Hộp |
| 292 | Hộp khởi động trực tiếp | AC 380V | 7 | Hộp |
| 293 | Hộp khởi động nhóm quạt buồng máy | AC 380V | 1 | Hộp |
| 294 | Hộp đèn Hàng Hải | 220VAC-24VDC | 1 | Hộp |
| 295 | Bộ ổ cắm, phích cắm kín nước cho đèn HH | 250V-16A; IP56 | 8 | Cái |
| 296 | Đèn mạn phải xanh 112,5 độ | 220V-65W; IP56 | 1 | Cái |
| 297 | Đèn mạn trái đỏ 112,5 độ | 220V-65W; IP56 | 1 | Cái |
| 298 | Đèn cột 225 độ trắng | 220V-65W; IP56 | 1 | Cái |
| 299 | Đèn neo 360 độ trắng | 220V-65W; IP56 | 1 | Cái |
| 300 | Đèn đuôi trắng 135 độ | 220V-65W; IP56 | 1 | Cái |
| 301 | Đèn mất chủ động 360 độ đỏ | 220V-65W; IP56 | 2 | Cái |
| 302 | Đèn chỉ dẫn điều động | 220V-65W; IP56 | 1 | Cái |
| 303 | Inverter cho hệ đèn HH | 24VDC/220VAC 750VA | 1 | Bộ |
| 304 | Bảng điện chiếu sáng | 220V- 3 pha, 50Hz | 1 | Hộp |
| 305 | Bảng nhóm công tắc chiếu sáng ngoài | 220VAC, 24VDC | 1 | Bộ |
| 306 | Đèn pha hành trình | 220V-1 kW; IP56 | 1 | Cái |
| 307 | Đèn huỳnh quang IP 20 | 220V-2x18W; IP20 | 6 | Cái |
| 308 | Đèn huỳnh quang kèm bóng sự cố IP 20 | 220V-2x18W 24V-10W; IP20 | 7 | Cái |
| 309 | Đèn pha chiếu sáng ngoài | 220V-500W; IP67 | 4 | Cái |
| 310 | Đèn pha sự cố | 24V-75W; IP56 | 2 | Cái |
| 311 | Đèn bàn hải đồ | 220V-8W; IP20 | 1 | Cái |
| 312 | Đèn đầu giường | 220V-10W; IP20 | 14 | Cái |
| 313 | Đèn bàn | 220V-12W; IP20 | 1 | Cái |
| 314 | Đèn huỳnh quang kín nước IP 56 | 220V-2x18W | 10 | Cái |
| 315 | Đèn huỳnh quang kín nước IP 44 (lắp cho WC, nhà tắm, bếp) | 220V-2x18W | 3 | Cái |
| 316 | Đèn huỳnh quang kín nước kèm bóng sự cố IP 56 | 220V-18Wx224V-10W | 6 | Cái |
| 317 | Đèn tròn sợi đốt kín nước IP 56 | 220V-20W | 5 | Cái |
| 318 | Đèn tròn sợi đốt kín nước sự cố IP 56 | 24V-30W | 7 | Cái |
| 319 | Còi điện | 24VDC | 1 | Cái |
| 320 | Còi hơi (gồm cả bộ điều khiển+van điện từ) | 130 dB | 1 | Cái |
| 321 | Công tắc 2 cực thường | 250V-16A; IP20 | 9 | Cái |
| 322 | Công tắc 2 cực kín nước | 250V-16A; IP56 | 9 | Cái |
| 323 | Nút ấn còi | 250V-16A | 1 | Cái |
| 324 | Ổ phân điện kín nước | 220V-20A; IP56 | 4 | Cái |
| 325 | Ổ phân điện không kín nước | 800V-20A; IP20 | 3 | Cái |
| 326 | ổ cắm kép (loại phẳng) không kín nước | 250V-16A; IP20 | 23 | Cái |
| 327 | ổ cắm 3 cực kín nước | 250V-16A; IP56 | 8 | Cái |
| 328 | Ổ cắm 24V (cho đèn tín hiệu ban ngày) | 24V-5A; IP56 | 2 | Cái |
| 329 | Đèn tín hiệu ban ngày | 24V-60W; IP56 | 1 | Bộ |
| 330 | Bảng điện bếp | 380V/220V | 1 | Bảng |
| 331 | Hệ thống chống sét | Cột thu lôi, dây điện bọc bao su, bộ tiếp mát vỏ tàu | 1 | Bộ |
| 332 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x70 | 0.6/1(1.2)KV TPYC 3Cx70 | 33 | m |
| 333 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x35 | 0.6/1(1.2)KV TPYC 3Cx35 | 58 | m |
| 334 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x25 | 0.6/1(1.2)KV TPYC 3Cx25 | 30 | m |
| 335 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x16 | 0.6/1(1.2)KV TPYC 3Cx16 | 22 | m |
| 336 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x6 | 0.6/1(1.2)KV TPYC 3Cx6 | 44 | m |
| 337 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x4 | 0.6/1(1.2)KV TPYC 3Cx4 | 22 | m |
| 338 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x2.5 | 0.6/1(1.2)KV TPYC 3Cx2.5 | 114 | m |
| 339 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x1.5 | 0.6/1(1.2)KV TPYC 3Cx1,5 | 345 | m |
| 340 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x16 | 0.6/1(1.2)KV DPYC 2Cx16 | 104 | m |
| 341 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x6 | 0.6/1(1.2)KV DPYC 2Cx6 | 65 | m |
| 342 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x4 | 0.6/1(1.2)KV DPYC 2Cx4 | 39 | m |
| 343 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x2.5 | 0.6/1(1.2)KV DPYC 2Cx2,5 | 339 | m |
| 344 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x1.5 | 0.6/1(1.2)KV DPYC 2Cx1,5 | 1.248 | m |
| 345 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 19x1 | 150/250(300)V MPYC 19Cx1 | 115 | m |
| 346 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x1.5 | 0.6/1(1.2)KV DPYCY 2Cx1,5 | 286 | m |
| 347 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x2.5 | 0.6/1(1.2)KV FR DPYC 2Cx2,5 | 77 | m |
| 348 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x1.5 | 0.6/1(1.2)KV FR DPYC 2Cx1,5 | 165 | m |
| 349 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x1 | 150/250(300)V FR MPYC 2Cx1 | 182 | m |
| 350 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x2.5 | 0.6/1(1.2)KV FR TPYC 3Cx2,5 | 52 | m |
| 351 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x1 | 0.6/1(1.2)KV MPYC 2Cx1 | 58 | m |
| 352 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 4x1 | 150/250(300)V MPYC 4Cx1 | 99 | m |
| 353 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 7x1 | 150/250(300)V MPYC 7Cx1 | 117 | m |
| 354 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 7x1 | 150/250(300)V MPYCY 7Cx1 | 61 | m |
| 355 | Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x1.5 | 0.6/1(1.2)KV TPYCY 3Cx1,5 | 83 | m |
| 356 | Cáp bọc cao su điện bờ | 0.6/1KV 3Cx35+1Cx16 | 110 | m |
| 357 | Dây tiếp mát | Cu/PVC 1Cx1,5, Cu/PVC 1Cx2,5, Cu/PVC 1Cx4 | 25 | m |
| 358 | Dây tiếp mát | Cu/PVC 1Cx10, Cu/PVC 1Cx16, Cu/PVC 1Cx70 | 25 | m |
| 359 | Dây mềm 1 lõi bọc cao su | 1Cx120 | 39 | m |
| 360 | Dây mềm 1 lõi bọc cao su | 1Cx95 | 44 | m |
| 361 | Dây cáp tivi | cáp đồng trục | 50 | m |
| 362 | Máng cáp các loại (Thép) | bao gồm:+ Thang máng cáp chính (Rộng 300, dài 1200): 25 chiếc+ Thang máng cáp chính (Rộng 200, dài 1200): 16 chiếc+ Thanh đi cáp FB 100: 26 chiếc+ Thanh đi cáp FB 50: 30 chiếc+ Thanh đi cáp FB 25: 50 chiếc | 1 | Tàu |
| 363 | Thép tấm | δ6 | 700 | kg |
| 364 | Thép tấm | δ8 | 800 | kg |
| 365 | Thép tấm | δ10 | 90 | kg |
| 366 | Thép tấm | δ12 | 90 | kg |
| 367 | Thép hình | I200x1 | 90 | kg |
| 368 | Thép hình | U200 | 1.500 | kg |
| 369 | Thép hình | U160 | 2.000 | kg |
| 370 | Thép hình | L75x75x6 | 200 | kg |
| 371 | Thép hình | L50x50x5 | 200 | kg |
| 372 | Que hàn | Ø=2 - 4 (E7016) | 150 | kg |
| 373 | Bút sơn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 374 | Chổi sơn | loại 4 inch | 2 | Cái |
| 375 | Gỗ xẻ nhóm 5 | Gỗ nhóm 5 | 0,5 | m3 |
| 376 | Gỗ dán d4 | 4mm | 50 | m2 |
| 377 | Sơn màu | Sơn tổng hợp | 20 | kg |
| 378 | Giấy viết | A4 | 1 | Thếp |
| 379 | Các phần khác | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 380 | Dây căng tâm | dây thép 1mm | 40 | m |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy chính: Hộp số đồng bộ; | Model: 6HA2M-WDT; Hộp số đồng bộ; Model: YX-120L hoặc tương đương có thông số: 298 kW; 1950 v/p; i = 3,46:1; Kích thước LxHxB = 2039x1036x1384 Khối lượng khô máy chính+hộp số: ~1876 kg | 2 | Bộ |
| 2 | Tổ máy phát điện chuyên dùng cho tàu biển đồng bộ (kèm thiết bị hòa chuyển tải, bầu giảm âm) | Model: HG403TA hoặc tương đương có thông số: 50 kW; 3 pha; 380V; 50Hz; 1500 v/pKích thước bao LxHxB = 1536x783x1033mmKhối lượng khô: ~790 kg | 2 | Bộ |
| 3 | Bơm hút khô.Kiểu loại: bơm ly tâm tự hút. | 30m3/h; 35mcn; 5,5 kW; 2900v/p; 380V; 50 Hz; IP55 | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm dùng chung.Kiểu loại: bơm ly tâm tự hút. | 30m3/h; 35mcn; 5,5 kW; 2900v/p; 380V; 50 Hz; IP55 | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm chữa cháy.Kiểu loại: bơm ly tâm. | 30m3/h; 35mcn; 5,5 kW; 2900v/p; 380V; 50 Hz; IP55 | 1 | Bộ |
| 6 | Bơm dầu đốt.Kiểu loại: bơm trục vít | 3m3/h; 5 bar; 1,1 kW; 2900 v/p; 380V; 50Hz | 2 | cái |
| 7 | Bơm dầu bẩn.Kiểu loại: bơm trục vít | 1,5m3/h; 5 bar; 1,1 kW; 1450 v/p; 380V; 50Hz | 1 | cái |
| 8 | Tổ bơm nước thải | 6 m3/h;15 mcn; 2,2 kW;2900 v/p; 380V; 50Hz; IP55 | 1 | cái |
| 9 | Bơm tay piston dầu đốt, Bơm tay piston thay dầu nhờn | 2,88 m3/h | 2 | cái |
| 10 | Bơm chìm hút khô di động | 0,19 m3/p; 5,7 mcn; 0,15 kW; 2850 v/p; 220V; 50 Hz | 1 | cái |
| 11 | Thiết bị phân ly dầu nước | 0,25m3/h; 0,2 Mpa; 0,25 kW; 15ppm; 380V; 50Hz | 1 | Bộ |
| 12 | Bình Hydropho nước ngọt sinh hoạt (kèm 02 bơm, van, chỉ báo mức...đồng bộ) | V=200 lít; 4 bar; 2x1.5kW; 380V; 50Hz | 1 | cái |
| 13 | Bình Hydropho nước biển sinh hoạt (kèm 02 bơm, van, chỉ báo mức...đồng bộ) | V=200 lít; 4 bar; 2x1.5kW; 380V; 50Hz | 1 | cái |
| 14 | Tổ quạt cấp gió buồng máy (loại hướng trục, đường kính: 500mm) | 9000m3/h; 3,7 kW; 590 Pa; 380V; 50Hz; 3 pha; IP56 | 2 | Bộ |
| 15 | Tổ quạt hút gió buồng máy(loại hướng trục, đường kính: 300mm) | 1400m3/h; 0,4 kW; 120 Pa; 380V; 50Hz; 3 pha; IP56 | 1 | Bộ |
| 16 | Tổ quạt cấp gió cabin(loại ly tâm) | 800m3/h; 0,75 kW; 590 Pa; 380V; 50Hz; 3 pha; IP56 | 1 | Bộ |
| 17 | Tổ quạt hút gió nhà bếp(loại hướng trục, đường kính: 300mm) | 1400m3/h; 0,4 kW; 120 Pa; 380V; 50Hz; 3 pha; IP56 | 1 | Bộ |
| 18 | Quạt thông gió nhà WC, buồng tắm (loại lắp vách) | 580cm3/h; 22W; 220V; 50Hz | 2 | Bộ |
| 19 | Máy nén khí (chuyên dụng cho tàu thủy) | 15 m3/h; 2,2 kW; 10 bar; 100 lít; 380V; 50 Hz; IP55 | 1 | Bộ |
| 20 | Điều hòa nhiệt độ inverter 1 chiều | 9000 BTU | 1 | Bộ |
| 21 | Điều hòa nhiệt độ inverter 1 chiều | 18000 BTU | 2 | Bộ |
| 22 | Phụ tùng lắp đặt điều hòa | 35m; ống đồng, ống cách nhiệt, ống thoát nước | 1 | Tàu |
| 23 | Palăng buồng máy 2 tấn | Loại xích kéo tay, tải nâng 2 tấn; chiều cao nâng 3m | 1 | Bộ |
| 24 | Êtô + bàn nguội | Eto: THT6146 (4 inch) | 1 | Cái |
| 25 | Máy định vị vệ tinh | HAIYANG HD-70C hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 26 | Ra đa Hàng Hải 64 hải lý | KODEN MDC 2060 hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 27 | La bàn từ lái | DAIKO T-150B hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 28 | Máy đo sâu, dò cá | KODEN CVS 126 hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 29 | Máy tự động nhận dạng AIS | KODEN KAT 330 hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 30 | Máy thu phát VHF | IC M324 hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 31 | Máy thu phát MF/HF | ICOM M802FMS hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 32 | Máy liên lạc CB | SEA EAGLE SE-6900 hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 33 | Máy VHF 2 chiều cầm tay | IC M25 hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 34 | Phao vô tuyến sự cố EPIRB | SARACOM CEP-100 hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 35 | Phản xạ ra đa SART | SARACOM AST-100 hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 36 | Máy thu NAVTEX | JMC NT-1800 hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 37 | Trung tâm báo cháy tự động | Salwico workboat CI (5102013-01A) hoặc tương đương | 1 | Trạm |
| 38 | Đầu cảm biến khói (24VDC, IP22) | EC-P (5200175-00A + 5200177-00A) | 6 | Cái |
| 39 | Đầu cảm biến khói kín nước (24VDC, IP55) | EC-P (5200175-00A + 5200178-00A + 046950) | 3 | Cái |
| 40 | Đầu cảm biến nhiệt (24VDC, IP55) | EC-H/BS 78°C (5200173-00A + 5200178-00A + 046950) | 3 | Cái |
| 41 | Nút ấn báo cháy (24VDC, IP24) | MCP-C (5200010-01A) | 4 | Cái |
| 42 | Nút ấn báo cháy kín nước (24VDC, IP67) | MCP-C(5200014-01A) | 3 | Cái |
| 43 | Chuông báo cháy (24VDC, 6", IP33) | 5100462-00A | 3 | Cái |
| 44 | Còi báo cháy kín nước kèm đèn (24VDC IP65) | ACUMO/FLASHNI(N1546) hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 45 | Phụ kiện khác (điện trở đầu cuối…) | ELR (N1701) | 10 | Cái |
| 46 | Hệ thống báo động chung | AC 220V/DC 24V | 1 | Hệ |
| 47 | Hệ thống truyền thanh chỉ huy + thông thoại nội bộ | AC 220V/DC 24V | 1 | Hệ |
| 48 | Tay chuông truyền lệnh 2 vị trí | 24VDC | 1 | Hệ |
| 49 | Hệ thống giám sát mức két dầu trực nhật và nước la canh buồng máy | 24VDC | 1 | Hệ |
| 50 | Hệ thống chỉ báo cửa kín nước | 24VDC | 1 | Hệ |
| 51 | Hệ thống tín hiệu công vụ | 24VDC | 1 | Hệ |
| 52 | Bộ tai nghe hàng hải | Loại trùm tai có mic | 2 | Bộ |
| 53 | Ống nhòm hàng hải | Daiko SL-7x50 hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 54 | Ống nhòm nhìn đêm | Daiko DW-7x50 hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 55 | Bộ nguồn cho các máy hàng hải | PS-20A-II (mecom) hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 56 | Các phụ kiện khác (vật tư phụ phục vụ lắp đặt) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Camera | Cảm biến hình ảnh 2.0 MegapixelỐng kính 3,6mm | 4 | Cái |
| 58 | Đầu ghi 8 kênh tích hợp PoE | K-NL308K/G hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 59 | Ổ cứng lưu trữ hình ảnh 4TB | WD HDD PURPLE 4TB 3.5" SATA3/64 MB hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 60 | Màn hình máy tính 32 inch | VX3276SHD-2K hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 61 | Chuột điều khiển | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 62 | Cáp mạng cat6 | CAT 6 UTP | 1 | Cuộn |
| 63 | Cáp HDMI - HDMI 15M | 10111.0 | 1 | Cái |
| 64 | Bộ lưu điện | 1000VA | 1 | Cái |
| 65 | Ổ cắm 10A 10m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 66 | Bộ gộp HDMI 3-1 | 40278.0 | 1 | Cái |
| 67 | Van hai ngả (BC/JIS F 7301) | 15A-5K | 10 | Cái |
| 68 | Van hai ngả (BC/JIS F 7301) | 20A-5K | 10 | Cái |
| 69 | Van hai ngả (BC/JIS F 7301) | 25A-5K | 12 | Cái |
| 70 | Van hai ngả (BC/JIS F 7301) | 32A-5K | 5 | Cái |
| 71 | Van hai ngả (BC/JIS F 7301) | 40A-5K | 5 | Cái |
| 72 | Van hai ngả (SC/JIS F 7305) | 50A-5K | 9 | Cái |
| 73 | Van hai ngả (SC/JIS F 7305) | 65A-5K | 2 | Cái |
| 74 | Van chặn 1 chiều (BC/JIS F 7351) | 15A-5K | 4 | Cái |
| 75 | Van chặn 1 chiều (BC/JIS F 7409) | 15A-16K | 4 | Cái |
| 76 | Van chặn 1 chiều (BC/JIS F 7351) | 20A-5K | 3 | Cái |
| 77 | Van chặn 1 chiều (BC/JIS F 7351) | 25A-5K | 7 | Cái |
| 78 | Van chặn 1 chiều (BC/JIS F 7351) | 32A-5K | 6 | Cái |
| 79 | Van chặn 1 chiều (BC/JIS F 7351) | 40A-5K | 4 | Cái |
| 80 | Van chặn 1 chiều (SC/JIS F 7353) | 50A-5K | 11 | Cái |
| 81 | Van chặn 1 chiều (SC/JIS F 7471) | 50A-10K | 2 | Cái |
| 82 | Van chặn 1 chiều (SC/JIS F 7353) | 65A-5K | 2 | Cái |
| 83 | Van 1 chiều kiểu nhẹ (BC/JIS F 7371) | 25A-5K | 2 | Cái |
| 84 | Van 1 chiều kiểu nhẹ (BC/JIS F 7371) | 40A-5K | 2 | Cái |
| 85 | Van 1 chiều kiểu nhẹ (SC/JIS F 7372) | 50A-5K | 2 | Cái |
| 86 | Van bướm (SC/JIS F 7480) | 50A-5K | 2 | Cái |
| 87 | Van bướm (SC/JIS F 7480) | 65A-5K | 4 | Cái |
| 88 | Van bướm (SC/JIS F 7480) (loại có mặt bích) | 150A-5K | 4 | Cái |
| 89 | Van đóng nhanh (SC/JIS F 7399) | 40A-10K | 2 | Cái |
| 90 | Van đóng nhanh (SC/JIS F 7399) | 50A-10K | 2 | Cái |
| 91 | Van góc chữa cháy (BC/JIS F 7334) | 50A-5K | 4 | Cái |
| 92 | Van nêm (SC/JIS F 7363) | 65A-5K | 2 | Cái |
| 93 | Van nêm (SC/JIS F 7363) | 100A-5K | 1 | Cái |
| 94 | Van phòng bão(SC/JIS F 3060) | 65A-5K | 1 | Cái |
| 95 | Van phòng bão (SC/JIS F 3060) | 100A-5K | 1 | Cái |
| 96 | Van bi kèm khớp nối nhanh (BC) | 15A | 1 | Cái |
| 97 | Van an toàn 3,2 kg/cm2 (BC) | 15Ax20A | 1 | Cái |
| 98 | Van an toàn 7,4 kg/cm2 (BC) | 15Ax20A | 1 | Cái |
| 99 | Van giảm áp 10-7 kg/cm2 (BC) | 15A | 1 | Cái |
| 100 | Van giảm áp 7-3 kg/cm2 (BC) | 15A | 1 | Cái |
| 101 | Van xả tự đóng (BC/JIS F 7398) | 20A-5K | 3 | Cái |
| 102 | Đầu đo sâu (BC/JIS F 3003) | 32A | 8 | Cái |
| 103 | Đầu đo sâu có van tự đóng (BC/JIS F 3018) | 32A | 2 | Cái |
| 104 | Đầu đo sâu có van tự đóng kèm van kiểm tra (BC/JIS 3018) | 32A | 2 | Cái |
| 105 | Đầu thông hơi có thiết bị ngăn nước chảy ngược (FC) | 50A | 2 | Cái |
| 106 | Đầu thông hơi có thiết bị ngăn nước chảy ngược (FC) | 65A | 5 | Cái |
| 107 | Đầu thông hơi có lưới phòng hỏa (FC) | 50A | 9 | Cái |
| 108 | Đồng hồ áp lực + van (PT 1/2") | -1-6 kg/cm2 | 12 | Cái |
| 109 | Đồng hồ áp lực + van (PT 1/2") | 0-10 kg/cm2 | 10 | Cái |
| 110 | Miệng hút khô một chiều (BRASS) | 50A | 5 | Cái |
| 111 | Van nước tay gạt (van ren) | 20A | 5 | Cái |
| 112 | Vòi bạt cứu hỏa + Khớp bịt + Lăng phun + vỏ hộp | 50A | 4 | Bộ |
| 113 | Bầu lọc nước (FC/JIS F 7121) | 25A-5K | 2 | Cái |
| 114 | Bầu lọc dầu (FC/JIS F 7209) | 40A-5K | 2 | Cái |
| 115 | Bầu lọc nước biển+ lưới lọc + Ống vệ sinh hộp thông biển (chế tạo theo bản vẽ) | 150A | 2 | Cái |
| 116 | Hộp xả cặn (FC/JIS F 7203) | 50A-5K | 2 | Cái |
| 117 | Kính quan sát (FC/JIS F 7234) | 15A-5K | 2 | Cái |
| 118 | Kính quan sát (FC/JIS F 7234) | 20A-5K | 1 | Cái |
| 119 | Kính quan sát (FC/JIS F 7234) | 25A-5K | 4 | Cái |
| 120 | Kính quan sát (FC/JIS F 7234) | 40A-5K | 4 | Cái |
| 121 | Kính quan sát (FC/JIS F 7234) | 50A-5K | 2 | Cái |
| 122 | Kính quan sát (FC/JIS F 7234) | 65A-5K | 1 | Cái |
| 123 | Ống thủy có kính phẳng | 25A-5K; dài 700mm | 3 | Cái |
| 124 | Cáp và các phụ kiện hệ van đóng nhanh | cáp thép, ống lồng, con lăn dẫn hướng, hộp tay van giật… | 1 | Bộ |
| 125 | Thoát sàn WC, bếp, nhà tắm | 15x15cm; SUS304 dày 1,5mm; ngăn mùi | 6 | Cái |
| 126 | Co nhê, vòng kẹp, ống mềm các loại, cao su non | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tàu |
| 127 | Cút 90 độ JIS B 2312 | 15A-5K | 50 | Cái |
| 128 | Cút 90 độ JIS B 2312 | 20A-5K | 45 | Cái |
| 129 | Cút 90 độ JIS B 2312 | 25A-5K | 55 | Cái |
| 130 | Cút 90 độ JIS B 2312 | 32A-5K | 60 | Cái |
| 131 | Cút 90 độ JIS B 2312 | 40A-5K | 96 | Cái |
| 132 | Cút 90 độ JIS B 2312 | 50A-5K | 120 | Cái |
| 133 | Cút 90 độ JIS B 2312 | 65A-5K | 62 | Cái |
| 134 | Cút 90 độ JIS B 2312 | 100A-5K | 10 | Cái |
| 135 | Cút 45 độ JIS B 2312 | 15A-5K | 35 | Cái |
| 136 | Cút 45 độ JIS B 2312 | 20A-5K | 40 | Cái |
| 137 | Cút 45 độ JIS B 2312 | 25A-5K | 48 | Cái |
| 138 | Cút 45 độ JIS B 2312 | 32A-5K | 34 | Cái |
| 139 | Cút 45 độ JIS B 2312 | 40A-5K | 30 | Cái |
| 140 | Cút 45 độ JIS B 2312 | 50A-5K | 48 | Cái |
| 141 | Cút 45 độ JIS B 2312 | 65A-5K | 76 | Cái |
| 142 | Bích tiêu chuẩn JIS B 2220 | 15A-5K | 105 | Cái |
| 143 | Bích tiêu chuẩn JIS B 2220 | 15A-16K | 20 | Cái |
| 144 | Bích tiêu chuẩn JIS B 2220 | 20A-5K | 68 | Cái |
| 145 | Bích tiêu chuẩn JIS B 2220 | 25A-5K | 110 | Cái |
| 146 | Bích tiêu chuẩn JIS B 2220 | 32A-5K | 130 | Cái |
| 147 | Bích tiêu chuẩn JIS B 2220 | 40A-5K | 78 | Cái |
| 148 | Bích tiêu chuẩn JIS B 2220 | 40A-10K | 20 | Cái |
| 149 | Bích tiêu chuẩn JIS B 2220 | 50A-5K | 220 | Cái |
| 150 | Bích tiêu chuẩn JIS B 2220 | 50A-10K | 24 | Cái |
| 151 | Bích tiêu chuẩn JIS B 2220 | 65A-5K | 94 | Cái |
| 152 | Bích tiêu chuẩn JIS B 2220 | 100A-5K | 10 | Cái |
| 153 | Bích tiêu chuẩn JIS B 2220 | 150A-5K | 6 | Cái |
| 154 | Mạ cút, bích tráng kẽm sau gia công | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.825 | kg |
| 155 | Máy lái điện thủy lực loại 1T.m đồng bộ (Trọn bộ cả củ cánh sectơ, trọn bộ thiết bị thủy lực, 02 trạm nguồn thủy lực đồng bộ bơm, van, mô tơ điện (2,2 kW 380V/3P/50Hz), hạn vị điện (senso góc lái), hạn vị cơ, panel khởi động, panel cảnh báo...)Chế độ lái: Tính năng lái điện tại buồng lái (tích hợp lái bằng vô lăng, lái bằng cần gạt, lái từ xa), lái sự cố. | 1T.m -kiểu kép, 02 bánh lái;Bơm thủy lựcĐộng cơ điệnVan điều khiển | 1 | Bộ |
| 156 | Tời neo điện (Đồng bộ mô tơ điện, hộp giảm tốc, 1 bánh xích dùng cho xích neo đ.k14mm; 1 tang cô dây, kèm bảng điện, đài điều khiển) | 2 cấp tốc độ 18/9 (m/ph); 5,5 kW/3pha/380V/50Hz | 1 | Bộ |
| 157 | Neo thép độ bám cao | Pool TW-180kg | 1 | Cái |
| 158 | Neo thép độ bám cao | Pool TW-160kg | 1 | Cái |
| 159 | Xích có ngáng cấp 2 | f14 | 110 | m |
| 160 | Cáp neo dự phòng (sợi tổng hợp Polypropylene) | f35 (Dây con gà 8 tao) | 120 | m |
| 161 | Dao chặn xích d14 (kiểu trục vít) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 162 | Con lăn hướng xích trên boong | SF45 | 1 | Cái |
| 163 | Cụm con lăn đầu ống neo | SUS304 | 1 | Cái |
| 164 | Tháo nhanh xích d14 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 165 | Mắt xoay | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 166 | Mani kiểu ken-tơ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| 167 | Xích inox 304 không ngáng | f12 | 65 | kg |
| 168 | Dây kéo tàu (sợi tổng hợp Polypropylene) | f35 (Dây con gà 8 tao) | 180 | m |
| 169 | Dây chằng buộc sợi tổng hợp Polypropylene (PP) | f28 (Dây con gà 8 tao) | 300 | m |
| 170 | Ru lô quấn dây chằng buộc | Dùng cho 100m dây f28 | 2 | Cái |
| 171 | Ru lô quấn dây điện bờ | Dùng cho 100m dây f30 | 1 | Cái |
| 172 | Mắt xích lớn | f15.4 | 6 | Cái |
| 173 | Mắt xích cuối | f16.8 | 3 | Cái |
| 174 | Tăng đơ | M10 | 3 | Cái |
| 175 | Tăng đơ | M22 | 2 | Cái |
| 176 | Cọc bích đơn | D141.3 | 2 | Cái |
| 177 | Cọc bích đôi | D141.3 | 4 | Cái |
| 178 | Lỗ luồn dây | JIS2007-A250 | 2 | Cái |
| 179 | Bình bọt BC + giá treo | MFZ8 hoặc tương đương | 8 | Cái |
| 180 | Bình chữa cháy CO2 + giá treo | 5kg | 4 | Cái |
| 181 | Bình bọt đẩy | 45 lít | 1 | Cái |
| 182 | Bộ quần áo chữa cháy (bao gồm quần, áo, mũ, ủng, găng tay, khẩu trang) | (nguyên bộ PCCC thông tư 48) | 2 | Bộ |
| 183 | Phao tự thổi 15 người | KHA15 hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 184 | Phao tròn có đèn tự sáng | Phao: ZX5556 Đèn: GLS-1 hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 185 | Phao tròn có đèn tự sáng + tín hiệu khói | Phao: ZX5556 Đèn: GLS-1 Kèm tín hiệu khói hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 186 | Phao tròn thường có dây ném | Dây dài 30m, nổi được | 3 | Cái |
| 187 | Phao áo cá nhân thường | CA5564 | 16 | Cái |
| 188 | Súng phóng dây 4 đầu | kèm 230m dâyx4 đường | 1 | Cái |
| 189 | Pháo dù tín hiệu | Màu đỏ | 12 | Quả |
| 190 | Quả cầu màu đen | f600mm | 3 | Cái |
| 191 | Hình thoi màu đen | 1,2x0,6m | 1 | Cái |
| 192 | Chuông đồng | f300mm | 1 | Cái |
| 193 | Bộ cờ hàng hải | Bao gồm 26 lá cờ | 1 | Bộ |
| 194 | Đồng hồ đo độ nghiêng | Gỗ, Đường kính: 180mm, Mức đo: -50+50 | 2 | Cái |
| 195 | Cờ Việt Nam (1 to + 1 nhỏ) | 0,8m x 1,2m và 0,6m x 0,8m | 2 | Cái |
| 196 | Bộ sổ ghi nhật ký tàu | Kích thước: 17x23 cm | 4 | Quyển |
| 197 | Bộ lịch thủy triều | Tập 1 + 2 | 2 | Quyển |
| 198 | Hải đồ hàng hải Việt Nam | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Tờ |
| 199 | Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ tiêu chuẩn bao gồm: | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 200 | Thước song song | 600 mm | 1 | Cái |
| 201 | Thước song song | 450 mm | 1 | Cái |
| 202 | Thước tam giác cân (bộ 2 cái) | Cạnh 300mm, đo góc 360 độ | 1 | Bộ |
| 203 | Compa hải đồ | Dài 200mm, độ mở 330mm | 1 | Cái |
| 204 | Compa vẽ hải đồ hải đồ: gồm 4 đầu thay đổi, 01 đầu chì mềm, 01 đầu nối dài, 01 đầu kẹp, 01 đầu kim, kèm hộp chì | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 205 | Bút tu chỉnh hàng hải + mực | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 206 | Kính lúp | Zoom 10x | 1 | Cái |
| 207 | Thước đo sâu két dầu cùng thuốc thử | loại 10m | 2 | Bộ |
| 208 | Thướcđo sâu két nước cùng thuốc thử | loại 10m | 2 | Bộ |
| 209 | Máy đo gió cầm tay | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 210 | Đồng hồ bấm dây | PC894 | 2 | Cái |
| 211 | Bộ dụng cụ sơ cứu y tế tiêu chuẩn loại A | Theo thông tư 19 bộ y tế | 1 | Bộ |
| 212 | Bộ quần áo bảo hộ lao động (bao gồm quần, áo, mũ, ủng, găng tay) | Quần áo, Mũ, Ủng, Găng Tay | 2 | Bộ |
| 213 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí (1 hôp đựng 52 chi tiết) | KTC hoặc tương đương | 1 | Hộp |
| 214 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện (1 hôp đựng 53 chi tiết) | SATA hoặc tương đương | 1 | Hộp |
| 215 | Mỡ công nghiệp (SKF LGMT 3/5) | Thùng 18 kg | 1 | Thùng |
| 216 | Khung thép ống tháo lắp + bạt che phía sau cabin | Thép ống mạ kẽm f34, Vải bạt 3 lớp dày 0,55mm (2 lớp nhựa, 1 lớp vải bố) | 1 | Bộ |
| 217 | Bộ bạt che bị tời neo, đèn pha luồng | Vải bạt 3 lớp dày 0,55mm (2 lớp nhựa, 1 lớp vải bố) | 1 | Bộ |
| 218 | Qủa dây mồi | Dây 20m, quả ném cao su | 4 | Cái |
| 219 | Đồng hồ treo tường | Quartz , đường kính 400mm hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 220 | Đèn pin | Led siêu sáng, pin sạc | 2 | Cái |
| 221 | Kéo cắt gioăng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 222 | Phích nước | 2 lít | 2 | Cái |
| 223 | Bộ ấm chén | 0,47 lít | 1 | Bộ |
| 224 | Ca uống nước | Inox | 14 | Bộ |
| 225 | Thùng đựng gạo có nắp kín | Nhựa 12-15 kg | 1 | Cái |
| 226 | Thùng đựng rác | Nhựa THP 300mm | 3 | Cái |
| 227 | Lốp ôtô cũ chống va | 800mm | 10 | Cái |
| 228 | Thước cặp | thép 150mm | 1 | Cái |
| 229 | Thước dây | loại 5m | 1 | Cái |
| 230 | Rìu chặt cáp + cán | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 231 | Đèn khò | Công suất 2.300W, Nhiệt độ đầu khò lên đến 900 độ C | 1 | Cái |
| 232 | Búa gõ rỉ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 233 | Bàn chải sắt | bàn chải đánh rỉ, cán gỗ | 10 | Cái |
| 234 | Lô lăn sơn | 24cm | 10 | Cái |
| 235 | Chổi sơn tay | 2,5" | 10 | Cái |
| 236 | Sơn chống rỉ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Lít |
| 237 | Sơn màu các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | Lít |
| 238 | Cầu thang hoa tiêu | 600x3000mm | 1 | Cái |
| 239 | Sào tre đầu bịt sắt nhọn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 240 | Bộ nút gỗ, thanh gỗ, cọc 8 thanh, 8 nêm, 10 nút | gỗ thông chống chìm | 1 | Bộ |
| 241 | Chăn sợi chống thủng | 1,5x2m | 2 | Cái |
| 242 | Thảm bịt lỗ thủng | 1x2m | 3 | Cái |
| 243 | Cao su chống thủng | 5mm | 2 | m2 |
| 244 | Sợi đay tẩm hắc ín | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | kg |
| 245 | Vải bạt chống thủng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | m2 |
| 246 | Bulông dự trữ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Bộ |
| 247 | Chổi quét nhà | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 248 | Chổi nhựa rửa boong | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 249 | Giẻ lau | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | kg |
| 250 | Xô nhựa | 20 lít, 500mm | 4 | Cái |
| 251 | Bóng đèn | 500W | 2 | Cái |
| 252 | Bóng đèn các loại | 220V-60W | 10 | Cái |
| 253 | Bóng đèn các loại | 24V-25W | 10 | Cái |
| 254 | Bóng đèn các loại | 220V-100W | 10 | Cái |
| 255 | Cầu chì ống | 2A,15A,20A,30A | 20 | Cái |
| 256 | Ống cao su chịu dầu | f20mm | 20 | m |
| C | Phần điện tiêu thụ | |||
| 1 | Lượng điện tiêu thụ cho hàn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19.647 | KW |
| 2 | Lượng điện tiêu thụ phục vụ sản xuất | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54.100 | KW |
| 3 | Lượng điện tiêu thụ cho thử trang thiết bị sau lắp đặt | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.488 | KW |
| 4 | Lượng điện tổn thất | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.505 | KW |
| 5 | Lượng điện khác | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 522 | KW |
| D | Phần nhân công | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Công |
| 2 | Chuẩn bị, phân loại vận chuyển thép chuyển về khu vực cắt phôi | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | Công |
| 3 | Vệ sinh, sơn bàn hàn chỉnh sửa những khu vực lồi lõm đảm bảo độ biến dạng nhỏ hơn 1 mm/1m chiều dài | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Công |
| 4 | Vẽ sườn thực và sàn chắp trên bàn phục vụ lắp ráp các chi tiết | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | Công |
| 5 | Phóng dạng chi tiết cơ cấu thân tàu | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | Công |
| 6 | Làm dưỡng, mô hình chỉnh sửa những khu vực có đường cong phức tạp 2 đến 3 chiều | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | Công |
| 7 | Gia công bệ khuôn phần thân tàu | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69 | Công |
| 8 | Gia công bệ khuôn ca bin tàu | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | Công |
| 9 | Gia công bệ khuôn phục vụ gia công các vách phẳng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | Công |
| 10 | Cắt thép tấm trên máy CNC theo thiết kế công nghệ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113 | Công |
| 11 | Cắt thép hình theo bản vẽ thiết kế công nghệ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | Công |
| 12 | Phân loại, chia phôi theo cụm chi tiết phục vụ lắp ráp | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Công |
| 13 | Gia công, lắp ráp các tờ tôn boong trên bệ khuôn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 205 | Công |
| 14 | Hàn các tấm nhôm boong | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 136 | Công |
| 15 | Gia công các vách, khung sườn trên bàn gá | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 607 | Công |
| 16 | Cẩu, lắp ráp các vách, khung sườn với tôn boong | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 189 | Công |
| 17 | Gia công, lắp ráp các sống dọc | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73 | Công |
| 18 | Gia công , lắp ráp các mã liên kết | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 257 | Công |
| 19 | Gia công lắp ráp tôn mạn, tôn đáy | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 626 | Công |
| 20 | Hàn kết cấu với kết cấu, kết cấu với tôn boong, tôn mạn, tôn đáy (trừ các mối hàn trần) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 139 | Công |
| 21 | Hàn tôn boong với tôn vỏ; tôn mạn, tôn đáy với nhau | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | Công |
| 22 | Gia công, lắp ráp các tờ tôn nóc cabin trên bệ khuôn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190 | Công |
| 23 | Hàn các tấm tôn nóc ca bin | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | Công |
| 24 | Gia công các vách, khung sườn ca bin trên bàn gá | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145 | Công |
| 25 | Cẩu, lắp ráp các vách, khung sườn ca bin với nóc ca bin | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43 | Công |
| 26 | Gia công, lắp ráp các sống dọc ca bin | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | Công |
| 27 | Gia công , lắp ráp các mã liên kết | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103 | Công |
| 28 | Gia công lắp ráp tôn mạn ca bin | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | Công |
| 29 | Hàn kết cấu với kết cấu, kết cấu với tôn nóc, mạn ca bin | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | Công |
| 30 | Hàn nhôm nóc với tôn mạn cabin; hàn tôn mạn ca bin với nhau | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68 | Công |
| 31 | Gia công, hàn các tai cẩu phục vụ cẩu lật thân tàu và ca bin vào các vị trí thích hợp | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | Công |
| 32 | Cẩu lật thân tàu và ca bin | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 104 | Công |
| 33 | Hàn hoàn thiện thân tàu và ca bin | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | Công |
| 34 | Nắn sửa thân tàu và ca bin đảm bảo yêu cầu mỹ thuật | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116 | Công |
| 35 | Lắp ráp hệ nắp hầm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102 | Công |
| 36 | Lắp ráp hệ cửa sổ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | Công |
| 37 | Lắp ráp hệ cửa ra vào, cửa nội thất | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 114 | Công |
| 38 | Lắp ráp hệ cầu thang | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95 | Công |
| 39 | Gia công, lắp ráp hệ lan can tay vịn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 149 | Công |
| 40 | Thi công lắp ráp hệ cứu sinh, cứu hỏa | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | Công |
| 41 | Lắp đặt hệ chằng buộc | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53 | Công |
| 42 | Gia công, lắp đặt hệ chống va | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 147 | Công |
| 43 | Lắp đặt tấm chống ăn mòn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Công |
| 44 | Gia công lắp ráp bệ máy chính | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87 | Công |
| 45 | Gia công lắp ráp bệ máy phát điện | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | Công |
| 46 | Gia công, lắp ráp ống bao, càng giữ ống bao hệ trục chân vịt | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138 | Công |
| 47 | Thi công sàn la canh | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 123 | Công |
| 48 | Kiểm tra kín nước phần vỏ tàu | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | Công |
| 49 | Thử kín áp lực các két | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | Công |
| 50 | Sơn tàu theo quy trình của hãng sơn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 323 | Công |
| 51 | Vệ sinh công nghiệp phần vỏ tàu | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88 | Công |
| 52 | Chuẩn bị hạ thuỷ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83 | Công |
| 53 | Hạ thuỷ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | Công |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị nội thất | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 184 | Công |
| 55 | Lắp đặt cách nhiệt buồng sinh hoạt | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 254 | Công |
| 56 | Lắp đặt cách nhiệt cabin | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 182 | Công |
| 57 | Bọc cách nhiệt buồng máy | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109 | Công |
| 58 | Lắp đặt thiết bị phòng vệ sinh | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | Công |
| 59 | Thi công sàn nhà vệ sinh | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Công |
| 60 | Gia công, lắp ráp hệ trục chân vịt | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 168 | Công |
| 61 | Gia công, lắp ráp hệ lái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92 | Công |
| 62 | Lắp ráp hệ neo | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | Công |
| 63 | Gia công, lắp ráp hệ đường ống hút khô | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 331 | Công |
| 64 | Gia công lắp ráp hệ đường ống cứu hoả, chữa cháy | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300 | Công |
| 65 | Gia công lắp ráp hệ đường ống nhiên liệu | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 173 | Công |
| 66 | Gia công lắp ráp hệ đường ống nước ngọt sinh hoạt | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138 | Công |
| 67 | Gia công lắp ráp hệ đường ống nước biển sinh hoạt | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118 | Công |
| 68 | Lắp ráp hệ đường ống khí xả | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 182 | Công |
| 69 | Gia công lắp ráp hệ đường ống làm mát | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 181 | Công |
| 70 | Gia công lắp ráp hệ thông gió | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179 | Công |
| 71 | Gia công lắp ráp hệ khí nén | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | Công |
| 72 | Lắp đặt hệ thống , thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74 | Công |
| 73 | Gia công lắp ráp hệ điều khiển máy | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82 | Công |
| 74 | Lắp ráp các loại van | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 260 | Công |
| 75 | Kiểm tra áp lực, thử đường ống các hệ thống | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 133 | Công |
| 76 | Cẩu và lắp ráp căn chỉnh máy chính | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112 | Công |
| 77 | Cẩu và lắp ráp căn chỉnh các máy phụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66 | Công |
| 78 | Lắp ráp căn chỉnh các loại bơm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | Công |
| 79 | Lắp ráp căn chỉnh máy nén khí | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Công |
| 80 | Lắp ráp căn chỉnh máy phân ly dầu nước | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | Công |
| 81 | Sơn màu ký hiệu các loại đường ống | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | Công |
| 82 | Vệ sinh và chạy thử máy chính | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | Công |
| 83 | Vệ sinh và chạy thử máy phụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Công |
| 84 | Lắp ráp các loại tủ điện | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87 | Công |
| 85 | Gia công, lắp ráp giá các thiết bị điện | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101 | Công |
| 86 | Lắp ráp máng đi dây toàn tàu | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 218 | Công |
| 87 | Lắp ráp hệ thống điện sinh hoạt | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76 | Công |
| 88 | Lắp ráp hệ thống điện hàng hải | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | Công |
| 89 | Lắp ráp hệ thống điện buồng máy | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73 | Công |
| 90 | Lắp ráp hệ thống điện phần điều hoà nhiệt độ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | Công |
| 91 | Lắp ráp các thiết bị hộp điện khởi động và hộp điện phụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | Công |
| 92 | Lắp ráp hệ thống báo cháy tự động | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39 | Công |
| 93 | Lắp ráp các máy nghi khí hàng hải | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61 | Công |
| 94 | Vệ sinh và hoàn chỉnh phần điện | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | Công |
| 95 | Thử tải hệ thống điện toàn tàu | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Công |
| 96 | Sơn, lắp biển hiệu phần điện toàn tàu | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Công |
| E | Phần chạy thử, nghiệm thu, hướng dẫn và đào tạo thuyền viên | |||
| 1 | Nhiên liệu nghiệm thu thử tàu trên biển | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.000 | lít |
| 2 | Dầu nhờn tiêu hao theo dầu cháy | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | lít |
| 3 | Chi phí thuê kíp tàu phục vụ chạy thử, nghiệm thu | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | lần |
| 4 | Chi phí người phục vụ nghiệm thu (10 người x 2 lần) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Người |
| 5 | Chi phí nước uống, ăn trưa trên tàu phục vụ nghiệm thu tại bến (dự kiến 25 người) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | Người |
| 6 | Chi phí nước uống, ăn trưa trên tàu phục vụ nghiệm thu thử biển (thử đường dài) (dự kiến 25 người) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | Người |
| 7 | Dầu cháy (phục vụ huấn luyện) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.500 | Lít |
| 8 | Dầu nhờn (tiêu hao theo dầu cháy) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Lít |
| 9 | Biên soạn, thẩm định tài liêu huấn luyện thuyết minh chung toàn tàu | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Trang |
| 10 | Biên soạn, thẩm định tài liêu huấn luyện thuyết minh Ngành cơ điện | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | Trang |
| 11 | Biên soạn, thẩm định tài liêu huấn luyện thuyết minh Thiết bị mặt boong | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Trang |
| 12 | Biên soạn, thẩm định tài liêu huấn luyện thuyết minh Ngành hàng hải, thông tin | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | Trang |
| 13 | Vật tư phục vụ vệ sinh, bảo quản sau huấn luyện (giẻ lau, mỡ bảo quản, xà phòng…) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tàu |
| 14 | Nước uống, dụng cụ học tập cho kíp thuyền viên nhận tàu | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Người |
| 15 | Công nhân phục vụ huấn luyện | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Ngày |
| 16 | Phụ cấp cho giáo viên giảng dạy | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Ngày |
| 17 | Nhiên liêu DO phục vụ bàn giao tàu về đơn vị (dự kiến) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.500 | Lít |
| 18 | Dầu nhờn (tiêu hao theo dầu cháy) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Lít |
| 19 | Nhân công nhà máy phối hợp đưa tàu về đơn vị | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Người |
| 20 | Thực phẩm phục vụ đưa tàu về đơn vị (22 người) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | Người |
| 21 | Chi phí đi lại người nhà máy sau khi đưa tàu về đơn vị | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Người |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (đóng tàu kiểm ngư vỏ thép, lượng dãn nước ≥120 tấn) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (đã nghiệm thu xuất xưởng/bàn giao tàu/thanh lý hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: - 01 hợp đồng có giá trị ≥ 18,9 tỷ VND (chỉ tính giá trị tàu kiểm ngư vỏ thép, lượng dãn nước ≥120 tấn).Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận/Biên bản bàn giao tàu có xác nhận (đóng dấu, nếu có) của Chủ đầu tư/Biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành toàn bộ được hiểu nghiệm thu xuất xưởng hoặc bàn giao tàu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/ Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy/Đóng tàu | 4 | Trình độ đại học, | 5 | 5 |
| 3 | kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/Chế tạo máy | 3 | Trình độ đại học, | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ Điện/Điện tử | 3 | Trình độ đại học, | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy: | 2 | Trình độ đại học; Có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng tàu. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan | 2 | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế | 3 | 3 |
| 7 | Thợ hàn | 10 | Thợ hàn phải có chứng chỉ còn hiệu lực do Cơ quan đăng kiểm cấp | 3 | 3 |
| 8 | Thợ điện | 3 | Có chứng chỉ thợ | 3 | 3 |
| 9 | Thợ sơn | 3 | Có chứng chỉ thợ | 3 | 3 |
| 10 | Thợ cơ khí | 3 | Có chứng chỉ thợ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Diện tích cơ sở đóng tàu | Diện tích mặt bằng ≥ 5000 | 1 |
| 2 | Ụ nổi hoặc đường triền nâng, hạ tàu (có hệ thống tời kéo và xe triền) hoặc hệ thống hạ thủy tương đương với trọng tải tàu. | Đáp ứng đóng tàu trên 120 tấn | 1 |
| 3 | Nhà xưởng chuyên ngành Vỏ tàu | Diện tích….. | 1 |
| 4 | Nhà xưởng chuyên ngành Động lực | Diện tích….. | 1 |
| 5 | Nhà xưởng chuyên ngành Cơ khí | Diện tích….. | 1 |
| 6 | Nhà xưởng chuyên ngành Điện tàu | Diện tích….. | 1 |
| 7 | Thiết bị nâng hạ ≥ 10 tấn | Thiết bị nâng hạ ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn Tig/Mig | 10 |
| 9 | Máy uống ống | Máy uốn kim loại | 1 |
| 10 | Thiết bị đo, kiểm tra | Đồng hồ vạn năng, pame, thước cặp, thước lá, đồng hồ đo áp suất (còn hạn sử dụng) | 1 |
| 11 | Thiết bị thử kín nước, thủy lực, áp lực | Thiết bị thử kín nước, thủy lực, áp lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi