Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công đóng tàu, lắp ráp thiết bị và chạy thử, đào tạo vận hành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168148-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy sản Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công đóng tàu, lắp ráp thiết bị và chạy thử, đào tạo vận hành
Số hiệu KHLCNT 20211168114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 15:24:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,913,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (đóng tàu kiểm ngư vỏ thép, lượng dãn nước ≥120 tấn) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (đã nghiệm thu xuất xưởng/bàn giao tàu/thanh lý hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: - 01 hợp đồng có giá trị ≥ 18,9 tỷ VND (chỉ tính giá trị tàu kiểm ngư vỏ thép, lượng dãn nước ≥120 tấn).Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận/Biên bản bàn giao tàu có xác nhận (đóng dấu, nếu có) của Chủ đầu tư/Biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành toàn bộ được hiểu nghiệm thu xuất xưởng hoặc bàn giao tàu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/ Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy/Đóng tàu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/Chế tạo máy
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ Điện/Điện tử
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học; Có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng tàu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Thợ hàn phải có chứng chỉ còn hiệu lực do Cơ quan đăng kiểm cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ cơ khí
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Diện tích cơ sở đóng tàu
- Đặc điểm thiết bị Diện tích mặt bằng ≥ 5000
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ụ nổi hoặc đường triền nâng, hạ tàu (có hệ thống tời kéo và xe triền) hoặc hệ thống hạ thủy tương đương với trọng tải tàu.
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng đóng tàu trên 120 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Nhà xưởng chuyên ngành Vỏ tàu
- Đặc điểm thiết bị Diện tích…..
- Số lượng tối thiểu 1
4-Nhà xưởng chuyên ngành Động lực
- Đặc điểm thiết bị Diện tích…..
- Số lượng tối thiểu 1
5-Nhà xưởng chuyên ngành Cơ khí
- Đặc điểm thiết bị Diện tích…..
- Số lượng tối thiểu 1
6-Nhà xưởng chuyên ngành Điện tàu
- Đặc điểm thiết bị Diện tích…..
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nâng hạ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nâng hạ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn Tig/Mig
- Số lượng tối thiểu 10
9-Máy uống ống
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị đo, kiểm tra
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng, pame, thước cặp, thước lá, đồng hồ đo áp suất (còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị thử kín nước, thủy lực, áp lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thử kín nước, thủy lực, áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy sản Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công đóng tàu, lắp ráp thiết bị và chạy thử, đào tạo vận hành
Đầu tư đóng mới tàu kiểm ngư và trang thiết bị thanh tra chuyên ngành thủy sản
170 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy sản Quảng Ninh , địa chỉ: Cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh - Bên mời thầu: Chi cục Thủy sản Quảng Ninh, địa chỉ: Liên cơ quan số 03, Cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: : 02033835662.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chi cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh; Chi cục Thủy sản. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Biển Việt – Địa chỉ: số 06, Nguyễn Công Hoan, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - tổng dự toán: Viện Thiết kế tàu quân sự; Địa chỉ: Đường Ỷ Lan, Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội + Tư vấn thẩm định giá vật tư, thiết bị: Công ty cổ phần dịch vụ thẩm định giá Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 4, số 23, Trung Kính, phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy sản Quảng Ninh , địa chỉ: Cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh - Bên mời thầu: Chi cục Thủy sản Quảng Ninh, địa chỉ: Liên cơ quan số 03, Cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: : 02033835662.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐXKT các tài liệu sau đây: - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có); - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Bản sao giấy chứng nhận cơ sở năng lực đóng tàu (vỏ thép) do Đăng kiểm Việt Nam cấp. Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải cung cấp giấy này; - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản công chứng báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 bao gồm các bản cân đối kế toán, tuyết minh và các báo cáo kết quả kinh doanh); - Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản bàn giao, biên bản thanh lý (đối với công trình đã hoàn thành); + Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp liên quan; - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; - Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan theo yêu cầu của Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh - Bên mời thầu: Chi cục Thủy sản Quảng Ninh, địa chỉ: Liên cơ quan số 03, Cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: : 02033835662.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Ninh, địa chỉ: Liên cơ quan số 03, Cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033835661
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ, Chi cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh. Liên cơ quan số 03, Cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c: Tăng Vũ Mạnh, phòng Hành chính Tổng hợp, Chi cục Thủy sản, Địa chỉ: Tầng 11, Khu liên cơ quan số 3, Km 8 - phường Hồng Hà - Tp Hạ Long - Quảng Ninh Điện thoại: 02033835662
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vỏ tàu
1Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVTδ = 2210kg
2Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVTδ = 3250kg
3Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVTδ = 3 (nhám)600kg
4Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVTδ = 4592kg
5Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVTδ = 511.253kg
6Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVTδ = 622.917kg
7Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVTδ = 837.598kg
8Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVTδ = 105.400kg
9Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVTδ = 12450kg
10Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVTδ = 14859kg
11Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVTδ = 40345kg
12Thép tấm: Thép tấm đóng tàu QCVN 21: 2015/BGTVTδ = khác850kg
13Thép hình (cấp A)L32x32x350kg
14Thép hình (cấp A)L50x50x52.853kg
15Thép hình (cấp A)L63x63x51.324kg
16Thép hình (cấp A)L70x70x52.815kg
17Thép hình (cấp A)L khác200kg
18Thép tròn các loạiØ 6 ; 8 ; 10100kg
19Thép tròn các loạiØ 12,14,16100kg
20Thép tròn các loạiØ 2052kg
21Thép tròn các loạiØ khác250kg
22Thép ống hànØ 34x2,1464kg
23Thép ống hànØ 42x2,6407kg
24Thép ống đen đúc (không mạ)Ø 48,6x3,7123kg
25Thép ống đen đúc (không mạ)Ø 60,5x3,979kg
26Thép ống đen đúc (không mạ)Ø 76,3x5,2224kg
27Thép ống đen đúc (không mạ)Ø 89,1x5,565kg
28Thép ống đen đúc (không mạ)Ø 114,3x6118kg
29Thép ống đen đúc (không mạ)Ø 165,2x4,85212kg
30Thép ống đen đúc (không mạ)Ø 216,3x12.5170kg
31Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công)Ø 21,7x2,8101kg
32Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công)Ø 27,2x2,982kg
33Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công)Ø 34x3,4227kg
34Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công)Ø 42,7x3,6136kg
35Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công)Ø 42,7x4,9315kg
36Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công)Ø 48,6x3,7195kg
37Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công)Ø 60,5x3,9251kg
38Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công)Ø 60,5x5,51.145kg
39Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công)Ø 76,3x5,2709kg
40Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công)Ø 114,3x6431kg
41Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công)Ø 165,2x7,134kg
42Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công)Ø 165,2x11118kg
43Thép ống đúc (mạ tráng kẽm sau khi gia công)Ø khác200kg
44Mạ ống tráng kẽm sau gia côngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.944kg
45Thép ống inoxØ 27,2x2,932kg
46Thép ống inoxØ 34x3,435kg
47Hệ trục chân vịt + Chân vịt đồng bộ bao gồm:+ Trục SUSF316; đường kính tại ổ đỡ f110mm + Bạc: Orkot TXMM;+ Càng trục, ống bao, bích nối…. các chi tiết đồng bộ cùng hệ trục theo bản vẽ chi tiết;+ Chân vịt: Vật liệu AlBC3, Đường kính 1168mm, số cánh 4; Khối lượng 109,9 kg.Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
48Nhóm trụ lái kiểu lái treo bao gồm: + Trục lái: đường kính tại ổ đỡf120mm; vật liệu: SUS304.+ Bánh lái: Thép cấp A;+ Ống bao, bạc đồng, vòng bi và các chi tiết đồng bộ.Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
49Thép lục lăngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50kg
50Thép không rỉSUS30450kg
51Gang dằnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.000kg
52Đồng câyØ20-20020kg
53Kẽm chống ăn mòn150x110x35(mm)60kg
54Hạt mài - làm sạch tônHạt thép Growell – G12, Kích thước hạt (SAE): 2.0 mm, Độ cứng: 60-67 HRC2.100kg
55Que hàn thépØ=2 - 4 (E7016)750kg
56Dây hàn thépØ=0.8-2.4mm (khí CO2)3.550kg
57Sứ lót đường hàn26x8(mm)50m
58Que than dũiØ=2 - 4 (E7016)50kg
59Que hàn đồngØ=2 - 5 (HS221)1kg
60Que hàn inoxØ=2 - 4 (không thuốc bọc 304)15kg
61Khí CO2chai 50 lít500Chai
62Khí Argonchai 50 lít20Chai
63Gaz (Cắt kim loại)bình 12kg700kg
64Oxychai 50 lít500Chai
65Bép cắt65-160A200Cái
66Điện cực cắt65-160A200Cái
67Đầu tiếp xúcTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50Cái
68Đui vặn đầu tiếp xúcTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50Cái
69Cao su cách điện1x0.8m2Tấm
70Cao su chịu dầu3mm2m2
71Cao su chịu dầu5mm3m2
72Tấm đệm chịu dầu3-5mm16m2
73Vải sợi thuỷ tinh bọc ống xả (bọc 2 lớp)3mm30m2
74Bông thủy tinh d25 bọc ống xả (bọc 3 lớp)25mm40m2
75Chockfast đổ chân máy, hộp số, hệ trục1 thùng 6,8 lít20Thùng
76Inox bọc hệ khí xảSUS304 dày 0,4mm20m2
77Bầu giảm âm máy chínhĐường kính 320mm; dài 820mm2Cái
78Cút trộn nước máy chínhSUS316 (f265x230mm)2Cái
79Cút trộn nước máy phụSUS316 (130x180mm)2cái
80Tấm sàn composite grating (bề mặt có lớp đá chống trượt)38x38x38x62m2
81Cửa chớp lật thông gió buồng máy (đường thổi, có tay gạt đóng kín)SUS304 (850x900mm)4Cái
82Cửa chớp lật thông gió buồng máy (đường hút, có tay gạt đóng kín)SUS304 (450x450mm)1Cái
83Bản lề lá inox các loạiSUS304 (70x102mm)40bộ
84Ống cách điệnống nhựa f5010Cái
85Ống dẫn dây hàn thépcác loại35Cái
86Kem chống xỉ mỏ hànNZ-400 NABAKEM10Cái
87Nylon trắng che thiết bị0,03mm10kg
88Nỉ dạ d20f202m2
89Nỉ đánh bóng mịnf10050Viên
90Nỉ đánh bóng thôf10050Viên
91Phấn đáHộp 27 viên 105x9x412hộp
92Xà phòngOMO15kg
93Đá màif100215Viên
94Đá màif125130Viên
95Đá mài cắtf100135Viên
96Đá mài cắtf125160Viên
97Đá mài cắtf30030Viên
98Đá mài cắtf35030Viên
99Đá mài trụf2030Viên
100Đá mài xếpf10080Viên
101Đá mài cônf2020Viên
102Đá mài cônf2520Viên
103Đá mài cônf3020Viên
104Dao bả loại todao sắt 13x19mm10Cái
105Chổi sơn tayloại 2 inch100Cái
106Bút sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60Cái
107Con lăn sơnloại 13cm30Cái
108Bao dứa60x120cm20Cái
109Bàn chải sắt tròn bằng máyD100500Cái
110Giẻ lauTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80kg
111Giấy nhám28x23cm (NO100, NO150, NO180)30Tờ
112Keo dán gioăngX'traseal 1101 liquid gasket 100g10kg
113Keo dán epôxyEpoxy 511 (275g)15Hộp
114Keo dán siliconA500 (APOLLO)20Hộp
115Bulông M10x45SUS3048kg
116Bulông M12x40SUS304127kg
117Bulông M12x50SUS30481kg
118Bulông M14x70SUS30418kg
119Đai ốc M10SUS3043kg
120Đai ốc M12SUS304244kg
121Đai ốc M14SUS3045kg
122Bulông, đai ốc khácSUS3044kg
123Bulông M10x45CT3250kg
124Bulông M12x50CT3620kg
125Bulông M16x65CT3116kg
126Đai ốc M10CT371kg
127Đai ốc M12CT3184kg
128Đai ốc M16CT340kg
129Bulông, đai ốc khácCT310kg
130Vít mạcác loại90kg
131Tem nhãn cho van + thiết bịtem inox ăn mòn kích thước 100x50mm; 450 chiếc1Tàu
132Đầu bọc ắcquyNhựa PVC40Cái
133Bộ đánh dâu đầu dây (gồm số và chữ)A-Z; 0-9; khoảng 1500 mắt2Bộ
134Thanh cài 7 ký tựNhựa500Chiếc
135Đầu cốt + chụp (các cỡ)Đồng, Nhôm400Cái
136Dây rútNhựa3.000Cái
137Chất làm kín lỗ luồn dâyDung dịch lỏng, rắn và đất bùn1tàu
138Đai lạt cáp và khóaThép, inox2.000Cái
139Lạt nhựa (các loại)Nhựa tổng hợp400Cái
140Ống gen co nhiệt (các loại)Các loại60m
141Ống gen lụaCác loại50m
142Nhựa thôngDạng rắn5kg
143Thiếc hànSn40Pb60 10g10Cuộn
144Tem inoxCác loại70Miếng
145Cầu đấu600V10Thanh
146Ống sun sắt luồn dây điệnD32, D4280Cái
147Vít đầu bằngM4x20100Con
148Băng keo đen (cuộn lớn)30 yard115Cuộn
149Tăng đơinox phi 64Cái
150Khoan, mũi khoét46mm10Cái
151Khoan, mũi khoét32mm10Cái
152Cao su cách điện3-5mm20Kg
153Dầu nhờn (Đổ vào bôi trơn 02 máy chính và 02 máy phụ)SAE 15W-40600Lít
154Dầu dieselDO 0,001S-V5.500Lít
155Dầu thủy lựcHDZ 46120Lít
156Xăng rửa máy và thiết bịE5 RON 92100Lít
157Dầu đổ bánh láiDầu nhờn thải150Lít
158Epoxy anti-abrasion GSơn chống rỉ Epoxy 2TPThùng 16 lít704Lít
159Epoxy anti-abrasion GRSơn Phủ Epoxy 2TPThùng 16 lít16Lít
160Epoxy anti-abrasion GRSơn chống rỉ Epoxy 2TPThùng 16 lít560Lít
161Epoxy anti-abrasion BSơn Phủ Epoxy 2TPThùng 16 lít16Lít
162Epoxy anti-abrasion WSơn Phủ Epoxy 2TPThùng 16 lít208Lít
163Epoxy anti-abrasion WSơn chống rỉ Epoxy 2TPThùng 16 lít240Lít
164Epoxy anti-abrasion GRESơn Phủ Epoxy 2TPThùng 16 lít32Lít
165Epoxy anti-abrasion RESơn Phủ Epoxy 2TPThùng 16 lít16Lít
166Epoxy anti-abrasion RESơn chống rỉ Epoxy 2TPThùng 16 lít384Lít
167Modified vinyl Epoxy GRSơn trung gian Epoxy 2TPThùng 18 lít72Lít
168Tin free SPC A/F Paint BRSơn chống hà không thiếcThùng 18 lít36Lít
169Tin free SPC A/F Paint RESơn chống hà không thiếcThùng 18 lít36Lít
170EPOXY- FinishSơn phủ EPOXY bóng 2TPThùng 16 lít128Lít
171ZINC anti-abrasionSơn CR Epoxy nhiều kẽm 2TPThùng 18 lít54Lít
172CHEMIT- abrasionThùng 16 lít32Lít
173ALKID-abrasionSơn Phủ ALKID 1TPThùng 18 lít54Lít
174ALKID-abrasionSơn chống rỉ ALKID 1TPThùng 18 lít18Lít
175A LUMIUMSơn chịu nhiệt 1tpThùng 18 lít18Lít
176Urethane FinishSơn phủ Polyurethane bóng 2TPThùng 16 lít256Lít
177Thinner for A/FDung môi cho sơn chống hàThùng 20 lít20Lít
178Thinner for EpoxyDung môi cho sơn EpoxyThùng 20 lít280Lít
179Gỗ làm khung xương cabin, giá đỡ các loại…(gỗ thành khí)Nhóm II4,31m3
180Gỗ đáy thùng xích (gỗ thành khí)Gỗ táu S=501m2
181Khung, nẹp viền cửa sổComposite dày 3mm (12 cửa 400x600; 02 cửa hình thang 819x600x586; 05 cửa 700x600; 06 cửa húp lô D300; 01 cửa sổ trượt 480x600)1Tàu
182Nhôm nội thất ALCOREST panen 3 lớp giữa nhựa, ký hiệu EV2001, EV2006.Tấm dày 3 mm; lớp nhôm dày 0,21mm353m2
183Nẹp nhôm dọcL3.8x697m
184Nẹp nhôm gócPTM-YC3.0181m
185Nẹp chân La15Laminate 2440x80x15135m
186Vít inox đầu dùM3x15300Cái
187Vít gỗM4x201.893Cái
188Bông khoáng cách nhiệt A0 (Rock wool) dạng tấm có phủ nhôm 1 mặt (có chứng chỉ đăng kiểm)1200x600x25mmtỷ trọng 60 kg/m3 dày 25 mm40m2
189Bông khoáng cách nhiệt A0 (Rock wool) dạng tấm có phủ nhôm 1 mặt (có chứng chỉ đăng kiểm)1200x600x50mmtỷ trọng 60 kg/m3 dày 50 mm240m2
190Bông khoáng chống cháy A60 (Rock wool) dạng tấm có phủ nhôm 1 mặt (có chứng chỉ đăng kiểm)1200x600x50mmtỷ trọng 130 kg/m3 dày 50 mm150m2
191Đinh một đầu renD3x604.675Chiếc
192Phe gàiD35x0,54.675Chiếc
193Nhôm tấm đục lỗtấm dày 0,6mm;lỗ d1,8135m2
194Composite nền nhà bếp; nền và thành nhà tắm; WCdày 6 mm25m2
195Inox bọc khu vực bếp nấuSUS304; 0,8mm17,3m2
196Cồn 90Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20Lít
197MatitTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40kg
198Móc mànTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50Cái
199Keo dán gỗ0,8kg/hộp6Hộp
200Dầu bóngTOA T-800010Lít
201Biển tên các phòngFoocmica1Bộ
202Gương soi45x60cm4Bộ
203Ghế lái (ghế đệm bọc da màu đen)Nâng hạ, lưng ngả được, tấm để chân gập, tay vịn hai bên, bộ phận nâng hạ bằng khí nén1Cái
204Bộ ghế sô pha mặt đệm da cabin láiSofa góc chữ L: 2400x700. Khung gỗ, mặt đệm da1Bộ
205Bàn khách cabin lái1500x700mm; gỗ xoan đào1Bộ
206Bục cabin láiNhôm tấm ký hiệu 5083 dày 3mm; rộng 4200mm; cao 1000mm1Bộ
207Bàn - tủ thấp cabin láiGỗ xoan đào 800x600mm1Bộ
208Bàn + tủ phòng 2 ngườiGỗ xoan đào Tủ:700x540x1850mm; Bàn: 750x540mm;1Bộ
209Giường 2 tầng tích hợp váchGỗ xoan đào1900x700mm7Cái
210Bàn ghế câu lạc bộ: ghế gỗ 1500x350mm mặt đệm da có tựa và không tựa, bàn 1200x650mmGỗ xoan đào2Bộ
211Tủ bếp treo tường (1200x350x600mm)Gỗ xoan đào1Bộ
212Bàn bếp chữ L khung inox, mặt bọc inoxkích thước 2350x600mm; khung thép hộp inox, mặt bọc inox dày 1,5mm1Bộ
213Bàn phòng 12 người (2000x650mm)Gỗ xoan đào1Bộ
214Ghế gấp (inox,mặt đệm)Khung inox, mặt đệm11Bộ
215Tủ âm phòng 12 người (700x400x700mm)Gỗ xoan đào6Bộ
216Tủ đơn phòng 12 ngườiGỗ xoan đào590x700x1850mm2Bộ
217Tủ đôi phòng 12 ngườiGỗ xoan đào1650x500x1850mm1Bộ
218Vách ngăn trang trí + giá kệ ti vi phòng 12 ngườiGỗ xoan đàoVách 1200x2300mmKệ 1200x600x400mm1Bộ
219Giá sách phòng 12 ngườiGỗ xoan đào790x220x900mm 3 đợt1Bộ
220Smart Tivi LG 32 inch hoặc tương đương32 inch1Cái
221Smart Tivi LG 43 inch hoặc tương đương43 inch2Cái
222Quạt treo tường D400Đường kính D4005Cái
223Quạt treo tường D300Đường kính D30014Cái
224Quạt đảo treo trần D400Đường kính D4002Cái
225Đệm, ga, chiếu, gối, chăn+ Đệm bông ép 1900x700mm dày 5cm+ Ga 1900x700mm, chăn 1200x2000mm, gối + Chiếu cói: 1900x700mm14Bộ
226Rèm cửa sổ đồng bộ700x900mm1Tàu
227Tủ lạnh Panasonic hoặc tương đươngDung tích 255 lít1Bộ
228Tủ đông Sanaky hoặc tương đươngDung tích 320 lít2Bộ
229Radio catsetSony ICF-306 hoặc tương đương1Cái
230Tủ thuốcGỗ, kính 500x300x2001Cái
231Dụng cụ nhà bếp: bát đĩa, thìa, đũa, dao các loại, thớt, rổ, xô, chậu rửa..Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
232Bộ bát đĩa 14 sản phẩm06 chén cơm: 12cm01 Dĩa tròn: 20cm 01 Dĩa tròn: 27cm01 Dĩa súp: 23cm04 tô: 14cm01 Tô: 20cm3Bộ
233Đũa gỗBộ 10 đôi2Bộ
234Bộ dao 8 món+ Dao đầu bếp - dài 20cm+ Dau rau củ - dài 20cm+ Dao lưỡi dao răng cưa dài 20cm+ Dao chặt+ Dao lọc+ Dao lạng thịt+ Mài dao+ Giá cắm dao1Bộ
235Thìainox 304; 13 cm20cái
236Muôi toinox; 9,5 cm3cái
237Muôi thủnginox; 9,5 cmx35cm2cái
238Thớt gỗGỗ nghiến; đường kính 39 cm; dày 6cm; có quai inox1cái
239Thớt nhựaNhựa; cỡ 32 cm1cái
240Rổ inoxMỗi bộ gồm:+ 01 rổ 30cm+ 01 rổ 24cm+ 01 rổ 18cm3Bộ
241Chậu rửanhôm; 30 cm2cái
242Chậu rửanhôm; 66 cm2cái
243Nồi cơm điện6,3 lít1Cái
244Nồi cơm điện1,8 lít1Cái
245Ấm điện siêu tốc1,8Lít/inox1Cái
246Mắc áo cá nhân inoxloại 7 móc đôi6Cái
247Thanh treo khăn inoxLoại 2 thanh dài 70cm2Cái
248Bồn cầuLinax C-306VA hoặc tương đương2Bộ
249Chậu rửa + VòiViglacera hoặc tương đương1Bộ
250Bộ bình nước nóng và sen tắmLinax HI-P35R hoặc tương đương1Bộ
251Vòi xịt nướcLinax CFV-102A hoặc tương đương2Bộ
252Chậu rửa inox 2 hố + vòiTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
253Bếp điện 2 mâm (chuyên dụng cho tàu thủy) bao gồm cả giá kẹp nồi bằng inox2x3kW1Bộ
254Bộ nồi, chảo inoxnồi inox 40cm: 02 chiếc; nồi inox 32cm: 02 chiếc;nồi inox 28cm: 02 chiếc; Chảo chống dính 30cm vân đá sâu lòng: 02 chiếc.1Bộ
255Cao su hoa (hoặc tấm nhựa chống trượt) trải sàn cabin tàudày 3mm (chỗ dày nhất)55m2
256Cửa sổ HK nhôm - kính mở được (kính trắng cường lực 12mm)400x60012Bộ
257Cửa sổ HK nhôm - kính dạng trượt (kính trắng cường lực 12mm)480x6001Bộ
258Cửa sổ HK nhôm - kính ca bin cố định hình thang (kính trắng cường lực 12mm)825/580x600mm2Bộ
259Cửa sổ HK nhôm - kính trước cabin lái (kính trắng cường lực 12mm)700x6005Bộ
260Cửa sổ tròn HK nhôm - kính, mở vào trongCửa cấp B, D3006Bộ
261Gạt nước li tâmĐường kính 300mm, tốc độ 1700 v/p; Động cơ 24V-40W; bộ sấy 220V-250W3Cái
262Cửa kín thời tiết có kính thông sáng (6 vấu cài, cánh cửa hợp kim nhôm 5083 dày 5mm, kính trắng cường lực 12mm)1650x6006Bộ
263Cửa kín thời tiết có kính thông sáng (4 vấu cài, cánh cửa hợp kim nhôm 5083 dày 5mm, kính trắng cường lực 12mm)1650x6001Bộ
264Cửa nội thất bọc A60, kín khói, có bản lề thủy lực1650x6001Bộ
265Cửa nội thất (cấp A60) từ CLB lên cabin lái có bản lề thủy lực và hãm cửa1700x6501Bộ
266Cửa nội thất (cấp B15) phòng 12 người có bản lề thủy lực và hãm cửa1700x6501Bộ
267Cửa nội thất (cấp B15) buồng 2 người có bản lề thủy lực và hãm cửa1650x6001Bộ
268Cửa buồng tắm (cấp B15)1650x6001Bộ
269Nắp hầm vuông tay khóa (4 tay) (nắp hợp kim nhôm 5083 dày 5mm, thành quây thép cấp A)800x8002Bộ
270Nắp hầm vuông tay khóa (4 tay)(nắp hợp kim nhôm 5083 dày 5mm, thành quây thép cấp A)800x9001Bộ
271Nắp hầm vuông tay khóa (2 tay)(nắp hợp kim nhôm 5083 dày 5mm, thành quây thép cấp A)600x6001Bộ
272Nắp hầm thoát hiểm buồng máy (đóng mở kiểu vô lăng) (nắp hợp kim nhôm 5083 dày 5mm, thành quây thép cấp A)f6001Bộ
273Nắp hầm thoát nạn buồng ngủ 12 người (2 tay khóa)(nắp hợp kim nhôm 5083 dày 5mm, thành quây thép cấp A)550x5501Bộ
274Nắp khoang nước(nắp hợp kim nhôm 5083 dày 5mm, thành quây thép cấp A)600x4002Bộ
275Nắp tudom600x4008Bộ
276Cầu thang xiên600x2400mm2Cái
277Cầu thang đứng400x2000mm9Cái
278Hộp điện bờ 3 phaAC 380V, 3pha, 50Hz1Hộp
279Tủ nạp cho ắc quy dự phòng + VTĐ tích hợp bảng điện 1 chiều380V/24V 3KVA1Tủ
280Tủ nạp cho ắc quy khởi động380V/24V 5KVA1Tủ
281Bảng điện thông tin tín hiệu VTĐ24VDC1Bảng
282ắc quy khởi động máy12V-200Ah8Bình
283ắc quy dự phòng + VTĐ12V-200Ah4Bình
284Hộp đựng ác quy đôiComposite6Cái
285Công tắc cắt mátTMC4Bộ
286Hộp nút ấn dừng từ xa250V/16A2hộp
287Hộp nút ấn dừng sự cố (cả thiết bị)250V/16A2hộp
288Bảng điện chính 380V / 220V, 50HzBao gồm: + Vỏ thép sơn cách điện 1500x500x1800mm+ Attomat máy phát 380V 150A:2 chiếc+ Vôn kế 0-450V: 2 chiếc+ Ampe kế 0-150A: 2 chiếc+ Tần số kế 45-55Hz: 2 chiếc+ Đồng hồ đo công suất 0-75kW: 2 chiếc+ Đèn hòa đồng bộ 380V: 3 chiếc+ Đồng bộ kế 380V: 1 chiếc+ Rơ le quá tải 90-110A: 2 chiếc+ Rơ le bảo vệ công suất ngược (ngăn 380V và ngăn 220V): 2 chiếc+ Thanh cái (380VAC): 3 chiếc+ Thanh cái (220VAC): 3 chiếc+ Đầu nối thanh cái 380V: 2 chiếc+ Attomat phân đoạn thanh cái 380V-300A: 1 chiếc+ Đèn chỉ báo 2W: 12 chiếc+ Bộ chỉ báo điện trở cách điện thấp (kèm đèn và còi) 380V: 1 chiếc+ Các attomat cấp nguồn cho phụ tải (ngăn 380V số 1 và 380V số 2): 26 chiếc+ Các attomat cấp nguồn cho phụ tải (ngăn 220VAC) 3 cực và 2 cực: 12 chiếc+ Vôn kế (cho ngăn 220VAC) 0-250V: 1 chiếc+ Ampe kế (cho ngăn 220VAC) 0-100A: 1 chiếc+ Chuyển mạch đo điện áp, đo dòng điện 380V/220A: 6 chiếc1Bảng
289Biến áp dùng chung380V/220V 3 pha, 30KVA2Cái
290Bảng điện thông tin tín hiệu VTĐAC 220V1Bảng
291Hộp khởi động sao tam giácAC 380V3Hộp
292Hộp khởi động trực tiếpAC 380V7Hộp
293Hộp khởi động nhóm quạt buồng máyAC 380V1Hộp
294Hộp đèn Hàng Hải220VAC-24VDC1Hộp
295Bộ ổ cắm, phích cắm kín nước cho đèn HH250V-16A; IP568Cái
296Đèn mạn phải xanh 112,5 độ220V-65W; IP561Cái
297Đèn mạn trái đỏ 112,5 độ220V-65W; IP561Cái
298Đèn cột 225 độ trắng220V-65W; IP561Cái
299Đèn neo 360 độ trắng220V-65W; IP561Cái
300Đèn đuôi trắng 135 độ220V-65W; IP561Cái
301Đèn mất chủ động 360 độ đỏ220V-65W; IP562Cái
302Đèn chỉ dẫn điều động220V-65W; IP561Cái
303Inverter cho hệ đèn HH24VDC/220VAC 750VA1Bộ
304Bảng điện chiếu sáng220V- 3 pha, 50Hz1Hộp
305Bảng nhóm công tắc chiếu sáng ngoài220VAC, 24VDC1Bộ
306Đèn pha hành trình220V-1 kW; IP561Cái
307Đèn huỳnh quang IP 20220V-2x18W; IP206Cái
308Đèn huỳnh quang kèm bóng sự cố IP 20220V-2x18W 24V-10W; IP207Cái
309Đèn pha chiếu sáng ngoài220V-500W; IP674Cái
310Đèn pha sự cố24V-75W; IP562Cái
311Đèn bàn hải đồ220V-8W; IP201Cái
312Đèn đầu giường220V-10W; IP2014Cái
313Đèn bàn220V-12W; IP201Cái
314Đèn huỳnh quang kín nước IP 56220V-2x18W10Cái
315Đèn huỳnh quang kín nước IP 44 (lắp cho WC, nhà tắm, bếp)220V-2x18W3Cái
316Đèn huỳnh quang kín nước kèm bóng sự cố IP 56220V-18Wx224V-10W6Cái
317Đèn tròn sợi đốt kín nước IP 56220V-20W5Cái
318Đèn tròn sợi đốt kín nước sự cố IP 5624V-30W7Cái
319Còi điện24VDC1Cái
320Còi hơi (gồm cả bộ điều khiển+van điện từ)130 dB1Cái
321Công tắc 2 cực thường250V-16A; IP209Cái
322Công tắc 2 cực kín nước250V-16A; IP569Cái
323Nút ấn còi250V-16A1Cái
324Ổ phân điện kín nước220V-20A; IP564Cái
325Ổ phân điện không kín nước800V-20A; IP203Cái
326ổ cắm kép (loại phẳng) không kín nước250V-16A; IP2023Cái
327ổ cắm 3 cực kín nước250V-16A; IP568Cái
328Ổ cắm 24V (cho đèn tín hiệu ban ngày)24V-5A; IP562Cái
329Đèn tín hiệu ban ngày24V-60W; IP561Bộ
330Bảng điện bếp380V/220V1Bảng
331Hệ thống chống sétCột thu lôi, dây điện bọc bao su, bộ tiếp mát vỏ tàu1Bộ
332Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x700.6/1(1.2)KV TPYC 3Cx7033m
333Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x350.6/1(1.2)KV TPYC 3Cx3558m
334Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x250.6/1(1.2)KV TPYC 3Cx2530m
335Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x160.6/1(1.2)KV TPYC 3Cx1622m
336Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x60.6/1(1.2)KV TPYC 3Cx644m
337Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x40.6/1(1.2)KV TPYC 3Cx422m
338Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x2.50.6/1(1.2)KV TPYC 3Cx2.5114m
339Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x1.50.6/1(1.2)KV TPYC 3Cx1,5345m
340Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x160.6/1(1.2)KV DPYC 2Cx16104m
341Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x60.6/1(1.2)KV DPYC 2Cx665m
342Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x40.6/1(1.2)KV DPYC 2Cx439m
343Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x2.50.6/1(1.2)KV DPYC 2Cx2,5339m
344Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x1.50.6/1(1.2)KV DPYC 2Cx1,51.248m
345Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 19x1150/250(300)V MPYC 19Cx1115m
346Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x1.50.6/1(1.2)KV DPYCY 2Cx1,5286m
347Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x2.50.6/1(1.2)KV FR DPYC 2Cx2,577m
348Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x1.50.6/1(1.2)KV FR DPYC 2Cx1,5165m
349Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x1150/250(300)V FR MPYC 2Cx1182m
350Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x2.50.6/1(1.2)KV FR TPYC 3Cx2,552m
351Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 2x10.6/1(1.2)KV MPYC 2Cx158m
352Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 4x1150/250(300)V MPYC 4Cx199m
353Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 7x1150/250(300)V MPYC 7Cx1117m
354Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 7x1150/250(300)V MPYCY 7Cx161m
355Cáp điện đặc chủng cho tàu thuỷ 3x1.50.6/1(1.2)KV TPYCY 3Cx1,583m
356Cáp bọc cao su điện bờ0.6/1KV 3Cx35+1Cx16110m
357Dây tiếp mátCu/PVC 1Cx1,5, Cu/PVC 1Cx2,5, Cu/PVC 1Cx425m
358Dây tiếp mátCu/PVC 1Cx10, Cu/PVC 1Cx16, Cu/PVC 1Cx7025m
359Dây mềm 1 lõi bọc cao su1Cx12039m
360Dây mềm 1 lõi bọc cao su1Cx9544m
361Dây cáp tivicáp đồng trục50m
362Máng cáp các loại (Thép)bao gồm:+ Thang máng cáp chính (Rộng 300, dài 1200): 25 chiếc+ Thang máng cáp chính (Rộng 200, dài 1200): 16 chiếc+ Thanh đi cáp FB 100: 26 chiếc+ Thanh đi cáp FB 50: 30 chiếc+ Thanh đi cáp FB 25: 50 chiếc1Tàu
363Thép tấmδ6700kg
364Thép tấmδ8800kg
365Thép tấmδ1090kg
366Thép tấmδ1290kg
367Thép hìnhI200x190kg
368Thép hìnhU2001.500kg
369Thép hìnhU1602.000kg
370Thép hìnhL75x75x6200kg
371Thép hìnhL50x50x5200kg
372Que hànØ=2 - 4 (E7016)150kg
373Bút sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Cái
374Chổi sơnloại 4 inch2Cái
375Gỗ xẻ nhóm 5Gỗ nhóm 50,5m3
376Gỗ dán d44mm50m2
377Sơn màuSơn tổng hợp20kg
378Giấy viếtA41Thếp
379Các phần khácTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
380Dây căng tâmdây thép 1mm40m
B Phần thiết bị
1Máy chính:
Hộp số đồng bộ;
Model: 6HA2M-WDT;
Hộp số đồng bộ;
Model: YX-120L hoặc tương đương có thông số: 298 kW; 1950 v/p; i = 3,46:1; Kích thước LxHxB = 2039x1036x1384
Khối lượng khô máy chính+hộp số: ~1876 kg
2Bộ
2Tổ máy phát điện chuyên dùng cho tàu biển đồng bộ (kèm thiết bị hòa chuyển tải, bầu giảm âm)Model: HG403TA hoặc tương đương có thông số: 50 kW; 3 pha; 380V; 50Hz; 1500 v/pKích thước bao LxHxB = 1536x783x1033mmKhối lượng khô: ~790 kg2Bộ
3Bơm hút khô.Kiểu loại: bơm ly tâm tự hút.30m3/h; 35mcn; 5,5 kW; 2900v/p; 380V; 50 Hz; IP551Bộ
4Bơm dùng chung.Kiểu loại: bơm ly tâm tự hút.30m3/h; 35mcn; 5,5 kW; 2900v/p; 380V; 50 Hz; IP551Bộ
5Bơm chữa cháy.Kiểu loại: bơm ly tâm.30m3/h; 35mcn; 5,5 kW; 2900v/p; 380V; 50 Hz; IP551Bộ
6Bơm dầu đốt.Kiểu loại: bơm trục vít3m3/h; 5 bar; 1,1 kW; 2900 v/p; 380V; 50Hz2cái
7Bơm dầu bẩn.Kiểu loại: bơm trục vít1,5m3/h; 5 bar; 1,1 kW; 1450 v/p; 380V; 50Hz1cái
8Tổ bơm nước thải6 m3/h;15 mcn; 2,2 kW;2900 v/p; 380V; 50Hz; IP551cái
9Bơm tay piston dầu đốt, Bơm tay piston thay dầu nhờn2,88 m3/h2cái
10Bơm chìm hút khô di động0,19 m3/p; 5,7 mcn; 0,15 kW; 2850 v/p; 220V; 50 Hz1cái
11Thiết bị phân ly dầu nước0,25m3/h; 0,2 Mpa; 0,25 kW; 15ppm; 380V; 50Hz1Bộ
12Bình Hydropho nước ngọt sinh hoạt (kèm 02 bơm, van, chỉ báo mức...đồng bộ)V=200 lít; 4 bar; 2x1.5kW; 380V; 50Hz1cái
13Bình Hydropho nước biển sinh hoạt (kèm 02 bơm, van, chỉ báo mức...đồng bộ)V=200 lít; 4 bar; 2x1.5kW; 380V; 50Hz1cái
14Tổ quạt cấp gió buồng máy (loại hướng trục, đường kính: 500mm)9000m3/h; 3,7 kW; 590 Pa; 380V; 50Hz; 3 pha; IP562Bộ
15Tổ quạt hút gió buồng máy(loại hướng trục, đường kính: 300mm)1400m3/h; 0,4 kW; 120 Pa; 380V; 50Hz; 3 pha; IP561Bộ
16Tổ quạt cấp gió cabin(loại ly tâm)800m3/h; 0,75 kW; 590 Pa; 380V; 50Hz; 3 pha; IP561Bộ
17Tổ quạt hút gió nhà bếp(loại hướng trục, đường kính: 300mm)1400m3/h; 0,4 kW; 120 Pa; 380V; 50Hz; 3 pha; IP561Bộ
18Quạt thông gió nhà WC, buồng tắm (loại lắp vách)580cm3/h; 22W; 220V; 50Hz2Bộ
19Máy nén khí (chuyên dụng cho tàu thủy)15 m3/h; 2,2 kW; 10 bar; 100 lít; 380V; 50 Hz; IP551Bộ
20Điều hòa nhiệt độ inverter 1 chiều9000 BTU1Bộ
21Điều hòa nhiệt độ inverter 1 chiều18000 BTU2Bộ
22Phụ tùng lắp đặt điều hòa35m; ống đồng, ống cách nhiệt, ống thoát nước1Tàu
23Palăng buồng máy 2 tấnLoại xích kéo tay, tải nâng 2 tấn; chiều cao nâng 3m1Bộ
24Êtô + bàn nguộiEto: THT6146 (4 inch)1Cái
25Máy định vị vệ tinhHAIYANG HD-70C hoặc tương đương1Bộ
26Ra đa Hàng Hải 64 hải lýKODEN MDC 2060 hoặc tương đương1Bộ
27La bàn từ láiDAIKO T-150B hoặc tương đương1Bộ
28Máy đo sâu, dò cáKODEN CVS 126 hoặc tương đương1Bộ
29Máy tự động nhận dạng AISKODEN KAT 330 hoặc tương đương1Bộ
30Máy thu phát VHFIC M324 hoặc tương đương1Bộ
31Máy thu phát MF/HFICOM M802FMS hoặc tương đương1Bộ
32Máy liên lạc CBSEA EAGLE SE-6900 hoặc tương đương1Bộ
33Máy VHF 2 chiều cầm tayIC M25 hoặc tương đương3Bộ
34Phao vô tuyến sự cố EPIRBSARACOM CEP-100 hoặc tương đương1Bộ
35Phản xạ ra đa SARTSARACOM AST-100 hoặc tương đương1Bộ
36Máy thu NAVTEXJMC NT-1800 hoặc tương đương1Bộ
37Trung tâm báo cháy tự độngSalwico workboat CI (5102013-01A) hoặc tương đương1Trạm
38Đầu cảm biến khói (24VDC, IP22)EC-P (5200175-00A + 5200177-00A)6Cái
39Đầu cảm biến khói kín nước (24VDC, IP55)EC-P (5200175-00A + 5200178-00A + 046950)3Cái
40Đầu cảm biến nhiệt (24VDC, IP55)EC-H/BS 78°C (5200173-00A + 5200178-00A + 046950)3Cái
41Nút ấn báo cháy (24VDC, IP24)MCP-C (5200010-01A)4Cái
42Nút ấn báo cháy kín nước (24VDC, IP67)MCP-C(5200014-01A)3Cái
43Chuông báo cháy (24VDC, 6", IP33)5100462-00A3Cái
44Còi báo cháy kín nước kèm đèn (24VDC IP65)ACUMO/FLASHNI(N1546) hoặc tương đương1Cái
45Phụ kiện khác (điện trở đầu cuối…)ELR (N1701)10Cái
46Hệ thống báo động chungAC 220V/DC 24V1Hệ
47Hệ thống truyền thanh chỉ huy + thông thoại nội bộAC 220V/DC 24V1Hệ
48Tay chuông truyền lệnh 2 vị trí24VDC1Hệ
49Hệ thống giám sát mức két dầu trực nhật và nước la canh buồng máy24VDC1Hệ
50Hệ thống chỉ báo cửa kín nước24VDC1Hệ
51Hệ thống tín hiệu công vụ24VDC1Hệ
52Bộ tai nghe hàng hảiLoại trùm tai có mic2Bộ
53Ống nhòm hàng hảiDaiko SL-7x50 hoặc tương đương2Cái
54Ống nhòm nhìn đêmDaiko DW-7x50 hoặc tương đương1Cái
55Bộ nguồn cho các máy hàng hảiPS-20A-II (mecom) hoặc tương đương8bộ
56Các phụ kiện khác (vật tư phụ phục vụ lắp đặt)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
57CameraCảm biến hình ảnh 2.0 MegapixelỐng kính 3,6mm4Cái
58Đầu ghi 8 kênh tích hợp PoEK-NL308K/G hoặc tương đương1Cái
59Ổ cứng lưu trữ hình ảnh 4TBWD HDD PURPLE 4TB 3.5" SATA3/64 MB hoặc tương đương1Cái
60Màn hình máy tính 32 inchVX3276SHD-2K hoặc tương đương1Cái
61Chuột điều khiểnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
62Cáp mạng cat6CAT 6 UTP1Cuộn
63Cáp HDMI - HDMI 15M10111.01Cái
64Bộ lưu điện1000VA1Cái
65Ổ cắm 10A 10mTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
66Bộ gộp HDMI 3-140278.01Cái
67Van hai ngả (BC/JIS F 7301)15A-5K10Cái
68Van hai ngả (BC/JIS F 7301)20A-5K10Cái
69Van hai ngả (BC/JIS F 7301)25A-5K12Cái
70Van hai ngả (BC/JIS F 7301)32A-5K5Cái
71Van hai ngả (BC/JIS F 7301)40A-5K5Cái
72Van hai ngả (SC/JIS F 7305)50A-5K9Cái
73Van hai ngả (SC/JIS F 7305)65A-5K2Cái
74Van chặn 1 chiều (BC/JIS F 7351)15A-5K4Cái
75Van chặn 1 chiều (BC/JIS F 7409)15A-16K4Cái
76Van chặn 1 chiều (BC/JIS F 7351)20A-5K3Cái
77Van chặn 1 chiều (BC/JIS F 7351)25A-5K7Cái
78Van chặn 1 chiều (BC/JIS F 7351)32A-5K6Cái
79Van chặn 1 chiều (BC/JIS F 7351)40A-5K4Cái
80Van chặn 1 chiều (SC/JIS F 7353)50A-5K11Cái
81Van chặn 1 chiều (SC/JIS F 7471)50A-10K2Cái
82Van chặn 1 chiều (SC/JIS F 7353)65A-5K2Cái
83Van 1 chiều kiểu nhẹ (BC/JIS F 7371)25A-5K2Cái
84Van 1 chiều kiểu nhẹ (BC/JIS F 7371)40A-5K2Cái
85Van 1 chiều kiểu nhẹ (SC/JIS F 7372)50A-5K2Cái
86Van bướm (SC/JIS F 7480)50A-5K2Cái
87Van bướm (SC/JIS F 7480)65A-5K4Cái
88Van bướm (SC/JIS F 7480) (loại có mặt bích)150A-5K4Cái
89Van đóng nhanh (SC/JIS F 7399)40A-10K2Cái
90Van đóng nhanh (SC/JIS F 7399)50A-10K2Cái
91Van góc chữa cháy (BC/JIS F 7334)50A-5K4Cái
92Van nêm (SC/JIS F 7363)65A-5K2Cái
93Van nêm (SC/JIS F 7363)100A-5K1Cái
94Van phòng bão(SC/JIS F 3060)65A-5K1Cái
95Van phòng bão (SC/JIS F 3060)100A-5K1Cái
96Van bi kèm khớp nối nhanh (BC)15A1Cái
97Van an toàn 3,2 kg/cm2 (BC)15Ax20A1Cái
98Van an toàn 7,4 kg/cm2 (BC)15Ax20A1Cái
99Van giảm áp 10-7 kg/cm2 (BC)15A1Cái
100Van giảm áp 7-3 kg/cm2 (BC)15A1Cái
101Van xả tự đóng (BC/JIS F 7398)20A-5K3Cái
102Đầu đo sâu (BC/JIS F 3003)32A8Cái
103Đầu đo sâu có van tự đóng (BC/JIS F 3018)32A2Cái
104Đầu đo sâu có van tự đóng kèm van kiểm tra (BC/JIS 3018)32A2Cái
105Đầu thông hơi có thiết bị ngăn nước chảy ngược (FC)50A2Cái
106Đầu thông hơi có thiết bị ngăn nước chảy ngược (FC)65A5Cái
107Đầu thông hơi có lưới phòng hỏa (FC)50A9Cái
108Đồng hồ áp lực + van (PT 1/2")-1-6 kg/cm212Cái
109Đồng hồ áp lực + van (PT 1/2")0-10 kg/cm210Cái
110Miệng hút khô một chiều (BRASS)50A5Cái
111Van nước tay gạt (van ren)20A5Cái
112Vòi bạt cứu hỏa + Khớp bịt + Lăng phun + vỏ hộp50A4Bộ
113Bầu lọc nước (FC/JIS F 7121)25A-5K2Cái
114Bầu lọc dầu (FC/JIS F 7209)40A-5K2Cái
115Bầu lọc nước biển+ lưới lọc + Ống vệ sinh hộp thông biển (chế tạo theo bản vẽ)150A2Cái
116Hộp xả cặn (FC/JIS F 7203)50A-5K2Cái
117Kính quan sát (FC/JIS F 7234)15A-5K2Cái
118Kính quan sát (FC/JIS F 7234)20A-5K1Cái
119Kính quan sát (FC/JIS F 7234)25A-5K4Cái
120Kính quan sát (FC/JIS F 7234)40A-5K4Cái
121Kính quan sát (FC/JIS F 7234)50A-5K2Cái
122Kính quan sát (FC/JIS F 7234)65A-5K1Cái
123Ống thủy có kính phẳng25A-5K; dài 700mm3Cái
124Cáp và các phụ kiện hệ van đóng nhanhcáp thép, ống lồng, con lăn dẫn hướng, hộp tay van giật…1Bộ
125Thoát sàn WC, bếp, nhà tắm15x15cm; SUS304 dày 1,5mm; ngăn mùi6Cái
126Co nhê, vòng kẹp, ống mềm các loại, cao su nonTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Tàu
127Cút 90 độ JIS B 231215A-5K50Cái
128Cút 90 độ JIS B 231220A-5K45Cái
129Cút 90 độ JIS B 231225A-5K55Cái
130Cút 90 độ JIS B 231232A-5K60Cái
131Cút 90 độ JIS B 231240A-5K96Cái
132Cút 90 độ JIS B 231250A-5K120Cái
133Cút 90 độ JIS B 231265A-5K62Cái
134Cút 90 độ JIS B 2312100A-5K10Cái
135Cút 45 độ JIS B 231215A-5K35Cái
136Cút 45 độ JIS B 231220A-5K40Cái
137Cút 45 độ JIS B 231225A-5K48Cái
138Cút 45 độ JIS B 231232A-5K34Cái
139Cút 45 độ JIS B 231240A-5K30Cái
140Cút 45 độ JIS B 231250A-5K48Cái
141Cút 45 độ JIS B 231265A-5K76Cái
142Bích tiêu chuẩn JIS B 222015A-5K105Cái
143Bích tiêu chuẩn JIS B 222015A-16K20Cái
144Bích tiêu chuẩn JIS B 222020A-5K68Cái
145Bích tiêu chuẩn JIS B 222025A-5K110Cái
146Bích tiêu chuẩn JIS B 222032A-5K130Cái
147Bích tiêu chuẩn JIS B 222040A-5K78Cái
148Bích tiêu chuẩn JIS B 222040A-10K20Cái
149Bích tiêu chuẩn JIS B 222050A-5K220Cái
150Bích tiêu chuẩn JIS B 222050A-10K24Cái
151Bích tiêu chuẩn JIS B 222065A-5K94Cái
152Bích tiêu chuẩn JIS B 2220100A-5K10Cái
153Bích tiêu chuẩn JIS B 2220150A-5K6Cái
154Mạ cút, bích tráng kẽm sau gia côngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.825kg
155Máy lái điện thủy lực loại 1T.m đồng bộ (Trọn bộ cả củ cánh sectơ, trọn bộ thiết bị thủy lực, 02 trạm nguồn thủy lực đồng bộ bơm, van, mô tơ điện (2,2 kW 380V/3P/50Hz), hạn vị điện (senso góc lái), hạn vị cơ, panel khởi động, panel cảnh báo...)Chế độ lái: Tính năng lái điện tại buồng lái (tích hợp lái bằng vô lăng, lái bằng cần gạt, lái từ xa), lái sự cố.1T.m -kiểu kép, 02 bánh lái;Bơm thủy lựcĐộng cơ điệnVan điều khiển1Bộ
156Tời neo điện (Đồng bộ mô tơ điện, hộp giảm tốc, 1 bánh xích dùng cho xích neo đ.k14mm; 1 tang cô dây, kèm bảng điện, đài điều khiển)2 cấp tốc độ 18/9 (m/ph); 5,5 kW/3pha/380V/50Hz1Bộ
157Neo thép độ bám caoPool TW-180kg1Cái
158Neo thép độ bám caoPool TW-160kg1Cái
159Xích có ngáng cấp 2f14110m
160Cáp neo dự phòng (sợi tổng hợp Polypropylene)f35 (Dây con gà 8 tao)120m
161Dao chặn xích d14 (kiểu trục vít)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
162Con lăn hướng xích trên boongSF451Cái
163Cụm con lăn đầu ống neoSUS3041Cái
164Tháo nhanh xích d14Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
165Mắt xoayTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
166Mani kiểu ken-tơTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Cái
167Xích inox 304 không ngángf1265kg
168Dây kéo tàu (sợi tổng hợp Polypropylene)f35 (Dây con gà 8 tao)180m
169Dây chằng buộc sợi tổng hợp Polypropylene (PP)f28 (Dây con gà 8 tao)300m
170Ru lô quấn dây chằng buộcDùng cho 100m dây f282Cái
171Ru lô quấn dây điện bờDùng cho 100m dây f301Cái
172Mắt xích lớnf15.46Cái
173Mắt xích cuốif16.83Cái
174Tăng đơM103Cái
175Tăng đơM222Cái
176Cọc bích đơnD141.32Cái
177Cọc bích đôiD141.34Cái
178Lỗ luồn dâyJIS2007-A2502Cái
179Bình bọt BC + giá treoMFZ8 hoặc tương đương8Cái
180Bình chữa cháy CO2 + giá treo5kg4Cái
181Bình bọt đẩy45 lít1Cái
182Bộ quần áo chữa cháy (bao gồm quần, áo, mũ, ủng, găng tay, khẩu trang)(nguyên bộ PCCC thông tư 48)2Bộ
183Phao tự thổi 15 ngườiKHA15 hoặc tương đương2Bộ
184Phao tròn có đèn tự sángPhao: ZX5556 Đèn: GLS-1 hoặc tương đương1Cái
185Phao tròn có đèn tự sáng + tín hiệu khóiPhao: ZX5556 Đèn: GLS-1 Kèm tín hiệu khói hoặc tương đương2Cái
186Phao tròn thường có dây némDây dài 30m, nổi được3Cái
187Phao áo cá nhân thườngCA556416Cái
188Súng phóng dây 4 đầukèm 230m dâyx4 đường1Cái
189Pháo dù tín hiệuMàu đỏ12Quả
190Quả cầu màu đenf600mm3Cái
191Hình thoi màu đen1,2x0,6m1Cái
192Chuông đồngf300mm1Cái
193Bộ cờ hàng hảiBao gồm 26 lá cờ1Bộ
194Đồng hồ đo độ nghiêngGỗ, Đường kính: 180mm, Mức đo: -50+502Cái
195Cờ Việt Nam (1 to + 1 nhỏ)0,8m x 1,2m và 0,6m x 0,8m2Cái
196Bộ sổ ghi nhật ký tàuKích thước: 17x23 cm4Quyển
197Bộ lịch thủy triềuTập 1 + 22Quyển
198Hải đồ hàng hải Việt NamTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Tờ
199Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ tiêu chuẩn bao gồm:Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
200Thước song song600 mm1Cái
201Thước song song450 mm1Cái
202Thước tam giác cân (bộ 2 cái)Cạnh 300mm, đo góc 360 độ1Bộ
203Compa hải đồDài 200mm, độ mở 330mm1Cái
204Compa vẽ hải đồ hải đồ: gồm 4 đầu thay đổi, 01 đầu chì mềm, 01 đầu nối dài, 01 đầu kẹp, 01 đầu kim, kèm hộp chìTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
205Bút tu chỉnh hàng hải + mựcTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
206Kính lúpZoom 10x1Cái
207Thước đo sâu két dầu cùng thuốc thửloại 10m2Bộ
208Thướcđo sâu két nước cùng thuốc thửloại 10m2Bộ
209Máy đo gió cầm tayTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
210Đồng hồ bấm dâyPC8942Cái
211Bộ dụng cụ sơ cứu y tế tiêu chuẩn loại ATheo thông tư 19 bộ y tế1Bộ
212Bộ quần áo bảo hộ lao động (bao gồm quần, áo, mũ, ủng, găng tay)Quần áo, Mũ, Ủng, Găng Tay2Bộ
213Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí (1 hôp đựng 52 chi tiết)KTC hoặc tương đương1Hộp
214Bộ dụng cụ sửa chữa điện (1 hôp đựng 53 chi tiết)SATA hoặc tương đương1Hộp
215Mỡ công nghiệp (SKF LGMT 3/5)Thùng 18 kg1Thùng
216Khung thép ống tháo lắp + bạt che phía sau cabinThép ống mạ kẽm f34, Vải bạt 3 lớp dày 0,55mm (2 lớp nhựa, 1 lớp vải bố)1Bộ
217Bộ bạt che bị tời neo, đèn pha luồngVải bạt 3 lớp dày 0,55mm (2 lớp nhựa, 1 lớp vải bố)1Bộ
218Qủa dây mồiDây 20m, quả ném cao su4Cái
219Đồng hồ treo tườngQuartz , đường kính 400mm hoặc tương đương2Cái
220Đèn pinLed siêu sáng, pin sạc2Cái
221Kéo cắt gioăngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
222Phích nước2 lít2Cái
223Bộ ấm chén0,47 lít1Bộ
224Ca uống nướcInox14Bộ
225Thùng đựng gạo có nắp kínNhựa 12-15 kg1Cái
226Thùng đựng rácNhựa THP 300mm3Cái
227Lốp ôtô cũ chống va800mm10Cái
228Thước cặpthép 150mm1Cái
229Thước dâyloại 5m1Cái
230Rìu chặt cáp + cánTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
231Đèn khòCông suất 2.300W, Nhiệt độ đầu khò lên đến 900 độ C1Cái
232Búa gõ rỉTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
233Bàn chải sắtbàn chải đánh rỉ, cán gỗ10Cái
234Lô lăn sơn24cm10Cái
235Chổi sơn tay2,5"10Cái
236Sơn chống rỉTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20Lít
237Sơn màu các loạiTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40Lít
238Cầu thang hoa tiêu600x3000mm1Cái
239Sào tre đầu bịt sắt nhọnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
240Bộ nút gỗ, thanh gỗ, cọc 8 thanh, 8 nêm, 10 nútgỗ thông chống chìm1Bộ
241Chăn sợi chống thủng1,5x2m2Cái
242Thảm bịt lỗ thủng1x2m3Cái
243Cao su chống thủng5mm2m2
244Sợi đay tẩm hắc ínTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5kg
245Vải bạt chống thủngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2m2
246Bulông dự trữTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14Bộ
247Chổi quét nhàTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
248Chổi nhựa rửa boongTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
249Giẻ lauTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20kg
250Xô nhựa20 lít, 500mm4Cái
251Bóng đèn500W2Cái
252Bóng đèn các loại220V-60W10Cái
253Bóng đèn các loại24V-25W10Cái
254Bóng đèn các loại220V-100W10Cái
255Cầu chì ống2A,15A,20A,30A20Cái
256Ống cao su chịu dầuf20mm20m
C Phần điện tiêu thụ
1Lượng điện tiêu thụ cho hànTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19.647KW
2Lượng điện tiêu thụ phục vụ sản xuấtTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54.100KW
3Lượng điện tiêu thụ cho thử trang thiết bị sau lắp đặtTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.488KW
4Lượng điện tổn thấtTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.505KW
5Lượng điện khácTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V522KW
D Phần nhân công
1Chuẩn bị mặt bằng thi côngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20Công
2Chuẩn bị, phân loại vận chuyển thép chuyển về khu vực cắt phôiTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27Công
3Vệ sinh, sơn bàn hàn chỉnh sửa những khu vực lồi lõm đảm bảo độ biến dạng nhỏ hơn 1 mm/1m chiều dàiTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7Công
4Vẽ sườn thực và sàn chắp trên bàn phục vụ lắp ráp các chi tiếtTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25Công
5Phóng dạng chi tiết cơ cấu thân tàuTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75Công
6Làm dưỡng, mô hình chỉnh sửa những khu vực có đường cong phức tạp 2 đến 3 chiềuTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58Công
7Gia công bệ khuôn phần thân tàuTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69Công
8Gia công bệ khuôn ca bin tàuTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42Công
9Gia công bệ khuôn phục vụ gia công các vách phẳngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28Công
10Cắt thép tấm trên máy CNC theo thiết kế công nghệTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V113Công
11Cắt thép hình theo bản vẽ thiết kế công nghệTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36Công
12Phân loại, chia phôi theo cụm chi tiết phục vụ lắp rápTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Công
13Gia công, lắp ráp các tờ tôn boong trên bệ khuônTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V205Công
14Hàn các tấm nhôm boongTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V136Công
15Gia công các vách, khung sườn trên bàn gáTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V607Công
16Cẩu, lắp ráp các vách, khung sườn với tôn boongTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V189Công
17Gia công, lắp ráp các sống dọcTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V73Công
18Gia công , lắp ráp các mã liên kếtTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V257Công
19Gia công lắp ráp tôn mạn, tôn đáyTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V626Công
20Hàn kết cấu với kết cấu, kết cấu với tôn boong, tôn mạn, tôn đáy (trừ các mối hàn trần)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V139Công
21Hàn tôn boong với tôn vỏ; tôn mạn, tôn đáy với nhauTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140Công
22Gia công, lắp ráp các tờ tôn nóc cabin trên bệ khuônTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V190Công
23Hàn các tấm tôn nóc ca binTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46Công
24Gia công các vách, khung sườn ca bin trên bàn gáTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V145Công
25Cẩu, lắp ráp các vách, khung sườn ca bin với nóc ca binTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43Công
26Gia công, lắp ráp các sống dọc ca binTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30Công
27Gia công , lắp ráp các mã liên kếtTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V103Công
28Gia công lắp ráp tôn mạn ca binTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140Công
29Hàn kết cấu với kết cấu, kết cấu với tôn nóc, mạn ca binTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90Công
30Hàn nhôm nóc với tôn mạn cabin; hàn tôn mạn ca bin với nhauTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68Công
31Gia công, hàn các tai cẩu phục vụ cẩu lật thân tàu và ca bin vào các vị trí thích hợpTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42Công
32Cẩu lật thân tàu và ca binTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V104Công
33Hàn hoàn thiện thân tàu và ca binTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V96Công
34Nắn sửa thân tàu và ca bin đảm bảo yêu cầu mỹ thuậtTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V116Công
35Lắp ráp hệ nắp hầmTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V102Công
36Lắp ráp hệ cửa sổTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80Công
37Lắp ráp hệ cửa ra vào, cửa nội thấtTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V114Công
38Lắp ráp hệ cầu thangTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95Công
39Gia công, lắp ráp hệ lan can tay vịnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V149Công
40Thi công lắp ráp hệ cứu sinh, cứu hỏaTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58Công
41Lắp đặt hệ chằng buộcTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53Công
42Gia công, lắp đặt hệ chống vaTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V147Công
43Lắp đặt tấm chống ăn mònTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24Công
44Gia công lắp ráp bệ máy chínhTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V87Công
45Gia công lắp ráp bệ máy phát điệnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32Công
46Gia công, lắp ráp ống bao, càng giữ ống bao hệ trục chân vịtTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V138Công
47Thi công sàn la canhTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V123Công
48Kiểm tra kín nước phần vỏ tàuTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V96Công
49Thử kín áp lực các kétTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72Công
50Sơn tàu theo quy trình của hãng sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V323Công
51Vệ sinh công nghiệp phần vỏ tàuTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V88Công
52Chuẩn bị hạ thuỷTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V83Công
53Hạ thuỷTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44Công
54Lắp đặt các thiết bị nội thấtTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V184Công
55Lắp đặt cách nhiệt buồng sinh hoạtTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V254Công
56Lắp đặt cách nhiệt cabinTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V182Công
57Bọc cách nhiệt buồng máyTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V109Công
58Lắp đặt thiết bị phòng vệ sinhTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36Công
59Thi công sàn nhà vệ sinhTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26Công
60Gia công, lắp ráp hệ trục chân vịtTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V168Công
61Gia công, lắp ráp hệ láiTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V92Công
62Lắp ráp hệ neoTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64Công
63Gia công, lắp ráp hệ đường ống hút khôTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V331Công
64Gia công lắp ráp hệ đường ống cứu hoả, chữa cháyTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V300Công
65Gia công lắp ráp hệ đường ống nhiên liệuTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V173Công
66Gia công lắp ráp hệ đường ống nước ngọt sinh hoạtTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V138Công
67Gia công lắp ráp hệ đường ống nước biển sinh hoạtTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V118Công
68Lắp ráp hệ đường ống khí xảTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V182Công
69Gia công lắp ráp hệ đường ống làm mátTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V181Công
70Gia công lắp ráp hệ thông gióTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V179Công
71Gia công lắp ráp hệ khí nénTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V96Công
72Lắp đặt hệ thống , thiết bị cứu sinh, cứu hỏaTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V74Công
73Gia công lắp ráp hệ điều khiển máyTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82Công
74Lắp ráp các loại vanTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V260Công
75Kiểm tra áp lực, thử đường ống các hệ thốngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V133Công
76Cẩu và lắp ráp căn chỉnh máy chínhTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V112Công
77Cẩu và lắp ráp căn chỉnh các máy phụTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66Công
78Lắp ráp căn chỉnh các loại bơmTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72Công
79Lắp ráp căn chỉnh máy nén khíTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18Công
80Lắp ráp căn chỉnh máy phân ly dầu nướcTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36Công
81Sơn màu ký hiệu các loại đường ốngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65Công
82Vệ sinh và chạy thử máy chínhTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40Công
83Vệ sinh và chạy thử máy phụTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20Công
84Lắp ráp các loại tủ điệnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V87Công
85Gia công, lắp ráp giá các thiết bị điệnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101Công
86Lắp ráp máng đi dây toàn tàuTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V218Công
87Lắp ráp hệ thống điện sinh hoạtTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76Công
88Lắp ráp hệ thống điện hàng hảiTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75Công
89Lắp ráp hệ thống điện buồng máyTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V73Công
90Lắp ráp hệ thống điện phần điều hoà nhiệt độTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34Công
91Lắp ráp các thiết bị hộp điện khởi động và hộp điện phụTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34Công
92Lắp ráp hệ thống báo cháy tự độngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39Công
93Lắp ráp các máy nghi khí hàng hảiTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61Công
94Vệ sinh và hoàn chỉnh phần điệnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22Công
95Thử tải hệ thống điện toàn tàuTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24Công
96Sơn, lắp biển hiệu phần điện toàn tàuTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20Công
E Phần chạy thử, nghiệm thu, hướng dẫn và đào tạo thuyền viên
1Nhiên liệu nghiệm thu thử tàu trên biểnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.000lít
2Dầu nhờn tiêu hao theo dầu cháyTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26lít
3Chi phí thuê kíp tàu phục vụ chạy thử, nghiệm thuTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2lần
4Chi phí người phục vụ nghiệm thu (10 người x 2 lần)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20Người
5Chi phí nước uống, ăn trưa trên tàu phục vụ nghiệm thu tại bến (dự kiến 25 người)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25Người
6Chi phí nước uống, ăn trưa trên tàu phục vụ nghiệm thu thử biển (thử đường dài) (dự kiến 25 người)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25Người
7Dầu cháy (phục vụ huấn luyện)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.500Lít
8Dầu nhờn (tiêu hao theo dầu cháy)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Lít
9Biên soạn, thẩm định tài liêu huấn luyện thuyết minh chung toàn tàuTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Trang
10Biên soạn, thẩm định tài liêu huấn luyện thuyết minh Ngành cơ điệnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50Trang
11Biên soạn, thẩm định tài liêu huấn luyện thuyết minh Thiết bị mặt boongTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20Trang
12Biên soạn, thẩm định tài liêu huấn luyện thuyết minh Ngành hàng hải, thông tinTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30Trang
13Vật tư phục vụ vệ sinh, bảo quản sau huấn luyện (giẻ lau, mỡ bảo quản, xà phòng…)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Tàu
14Nước uống, dụng cụ học tập cho kíp thuyền viên nhận tàuTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Người
15Công nhân phục vụ huấn luyệnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Ngày
16Phụ cấp cho giáo viên giảng dạyTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Ngày
17Nhiên liêu DO phục vụ bàn giao tàu về đơn vị (dự kiến)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.500Lít
18Dầu nhờn (tiêu hao theo dầu cháy)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Lít
19Nhân công nhà máy phối hợp đưa tàu về đơn vịTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Người
20Thực phẩm phục vụ đưa tàu về đơn vị (22 người)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22Người
21Chi phí đi lại người nhà máy sau khi đưa tàu về đơn vịTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Người
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (đóng tàu kiểm ngư vỏ thép, lượng dãn nước ≥120 tấn) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (đã nghiệm thu xuất xưởng/bàn giao tàu/thanh lý hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: - 01 hợp đồng có giá trị ≥ 18,9 tỷ VND (chỉ tính giá trị tàu kiểm ngư vỏ thép, lượng dãn nước ≥120 tấn).Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận/Biên bản bàn giao tàu có xác nhận (đóng dấu, nếu có) của Chủ đầu tư/Biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành toàn bộ được hiểu nghiệm thu xuất xưởng hoặc bàn giao tàu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/ Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy.55
2 Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy/Đóng tàu 4 Trình độ đại học,55
3 kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/Chế tạo máy 3 Trình độ đại học,55
4 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ Điện/Điện tử 3 Trình độ đại học,55
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy: 2 Trình độ đại học; Có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng tàu.33
6 Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan 2 Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế33
7 Thợ hàn 10 Thợ hàn phải có chứng chỉ còn hiệu lực do Cơ quan đăng kiểm cấp33
8 Thợ điện 3 Có chứng chỉ thợ33
9 Thợ sơn 3 Có chứng chỉ thợ33
10 Thợ cơ khí 3 Có chứng chỉ thợ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Diện tích cơ sở đóng tàu Diện tích mặt bằng ≥ 50001
2 Ụ nổi hoặc đường triền nâng, hạ tàu (có hệ thống tời kéo và xe triền) hoặc hệ thống hạ thủy tương đương với trọng tải tàu. Đáp ứng đóng tàu trên 120 tấn1
3 Nhà xưởng chuyên ngành Vỏ tàu Diện tích…..1
4 Nhà xưởng chuyên ngành Động lực Diện tích…..1
5 Nhà xưởng chuyên ngành Cơ khí Diện tích…..1
6 Nhà xưởng chuyên ngành Điện tàu Diện tích…..1
7 Thiết bị nâng hạ ≥ 10 tấn Thiết bị nâng hạ ≥ 10 tấn1
8 Máy hàn Máy hàn Tig/Mig10
9 Máy uống ống Máy uốn kim loại1
10 Thiết bị đo, kiểm tra Đồng hồ vạn năng, pame, thước cặp, thước lá, đồng hồ đo áp suất (còn hạn sử dụng)1
11 Thiết bị thử kín nước, thủy lực, áp lực Thiết bị thử kín nước, thủy lực, áp lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->