Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn TX03, TX04, TT05, TT08 xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187691-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn TX03, TX04, TT05, TT08 xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân
Số hiệu KHLCNT 20211187594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 15:41:00 đến ngày 2021-12-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,815,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.722914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7445828E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.070.694.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.141.388.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với cấp công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường giao thông có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với cấp công trình;- Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường giao thông có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và được cấp chứng chỉ an toàn.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 (hai) công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn TX03, TX04, TT05, TT08 xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân
Nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn TX03, TX04, TT05,TT08 xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG , địa chỉ: Số 485, đường Quang Trung, Phường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Xuân Giang Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thiên Tân; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long. Địa chỉ: số 485 đường Quang Trung, phường Đậu Liên, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 268. Địa chỉ: Thôn Lương Hội, xã Khánh Vĩnh yên, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG , địa chỉ: Số 485, đường Quang Trung, Phường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Xuân Giang Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Xuân Giang Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
B NÂNG CẤP ĐƯƠNG GT TX O3 TỪ THÔN LAM THUỶ ĐI THÔN HỒNG TIẾN
1Vệ sinh mặt đườngMô tả KT theo chương V354,33m2
2Đào nền đường gia cố, đất cấp II và vận chuyển đi đổMô tả KT theo chương V3,3314100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V2,1665100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V1,3002100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả KT theo chương V30,7025100m2
6Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V4,3456100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả KT theo chương V35,8545100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,56851m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,208100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,6m3
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V13cái
12Gờ giảm tốc (4 cụm, 1 cụm 3 vạch dày 3.2mm)Mô tả KT theo chương V12m2
13Sơn kẻ phân cách đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả KT theo chương V36,162m2
14Đào móng cống, đất cấp II và vận chuyển đi đổMô tả KT theo chương V1,3419100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,4781100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V34,21m3
17Bê tông móng, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V61,38m3
18Bê tông mũ cống, giằng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,39m3
19Lắp dựng cốt thép xà mũ, giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0245tấn
20Lắp dựng cốt thép xà mũ, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,114tấn
21Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,5392100m2
22Ván khuôn gỗ thân cốngMô tả KT theo chương V1,3017100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản, phủ mặt bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,43m3
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V8,13m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả KT theo chương V0,2764100m2
26Cốt thép tấm đan dMô tả KT theo chương V0,1498tấn
27Cốt thép tấm đan, trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,8527tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V81cấu kiện
29Nhựa bi tum lấp lỗ chốt neoMô tả KT theo chương V30,48Kg
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V3,96m3
31Phá dỡ kết cấu đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V25,51m3
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả KT theo chương V0,2947100m3
C NÂNG CẤP ĐƯƠNG GT TX 04 TỪ THÔN HỒNG THỊNH ĐI THÔN HỒNG KHÁNH
1Vệ sinh mặt đườngMô tả KT theo chương V831,764m2
2Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,2431100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,6563100m3
4Đào nền đường gia cố, đất cấp II và vận chuyển đi đổMô tả KT theo chương V9,7856100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V6,3283100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V3,7971100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả KT theo chương V71,1554100m2
8Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V9,7529100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả KT theo chương V80,4694100m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,8431m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,224100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,8m3
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V14cái
14Gờ giảm tốc (4 cụm, 1 cụm 3 vạch dày 3.2mm)Mô tả KT theo chương V12m2
15Sơn kẻ phân cách đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả KT theo chương V83,1774m2
D NÂNG CẤP ĐƯƠNG GT TT 05 AN TIÊN XÃ XUÂN GIANG
1Vệ sinh mặt đườngMô tả KT theo chương V353,286m2
2Đào nền đường gia cố, đất cấp II và vận chuyển đi đổMô tả KT theo chương V4,6746100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V2,7985100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V1,6826100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả KT theo chương V30,6873100m2
6Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V3,919100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả KT theo chương V32,3353100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,7451m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,16100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2m3
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V10cái
12Gờ giảm tốc (1 cụm, 1 cụm 3 vạch dày 3.2mm)Mô tả KT theo chương V3m2
13Sơn kẻ phân cách đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả KT theo chương V35,9556m2
E NÂNG CẤP MẶT ĐƯƠNG GT TT 08 THÔN AN TIÊN XÃ XUÂN GIANG
1Vệ sinh mặt đườngMô tả KT theo chương V152,184m2
2Đào nền đường gia cố, đất cấp II và vận chuyển đi đổMô tả KT theo chương V2,1395100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V1,3066100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V0,7857100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả KT theo chương V13,0728100m2
6Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V1,7359100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả KT theo chương V14,3228100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,5491m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,032100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4m3
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V2cái
12Gờ giảm tốc (1 cụm, 1 cụm 3 vạch dày 3.2mm)Mô tả KT theo chương V3m2
13Sơn kẻ phân cách đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả KT theo chương V15,525m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC
G RÃNH THOÁT NƯỚC NÂNG CẤP ĐƯỜNG GTNT TX03 TỪ THÔN LAM THUỶ ĐI THÔN HỒNG TIÊN
1Đào kênh mương, Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,089100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Mô tả KT theo chương V11,804m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả KT theo chương V24,0966m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V183,22m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V68,1m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V7,264m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,572tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,3632100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V227cái
10Đắp đất mương bằng máy dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả KT theo chương V0,4683100m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC NÂNG CẤP ĐƯỜNG GTNT TX04 TỪ THÔN HỒNG THỊNH ĐI THÔN HỒNG KHÁNH
1Đào kênh mương, Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,2075100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Mô tả KT theo chương V15,6m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả KT theo chương V31,8054m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V238,94m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V90m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V9,6m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,6696tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,48100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V300cái
10Đắp đất mương bằng máy dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả KT theo chương V0,3921100m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC NÂNG CẤP ĐƯỜNG GTNT TT05 TỪ THÔN AN TIÊN
1Đào kênh mương, Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,4934100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Mô tả KT theo chương V29,64m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả KT theo chương V60,4428m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V459,24m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V171m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V18,24m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,4364tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,912100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V570cái
10Đắp đất mương bằng máy dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả KT theo chương V0,825100m3
J HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG ĐƯỜNG TX3 LAM THỦY ĐI HỒNG TIẾN
1Cột đèn chiếu sáng 6m cần đơn trọn bộMô tả KT theo chương V24cột
2Đèn chiếu sáng đường phố led 80WMô tả KT theo chương V24bộ
3Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1,5Mô tả KT theo chương V168m
4Bảng điện cột + 2 aptomat 6A + cầu đấuMô tả KT theo chương V24bộ
5Móng cột đèn MC-1Mô tả KT theo chương V24móng
6Móng tủ điện chiếu sángMô tả KT theo chương V1móng
7Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V788,68m
8Dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả KT theo chương V745,68m
9Tiếp địa RC-1 mạ kẽmMô tả KT theo chương V23bộ
10Tiếp địa RC-2 mạ kẽmMô tả KT theo chương V1bộ
11Tiếp địa RC-6 mạ kẽmMô tả KT theo chương V1bộ
12Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền bê tông HC-BTMô tả KT theo chương V684m
13Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền bê tông HC-BTMô tả KT theo chương V684m
14Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (chiếu sáng)Mô tả KT theo chương V752,68m
15Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly)Mô tả KT theo chương V36m
16Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongMô tả KT theo chương V48cái
17Đầu cốt đồng M16 - 1 bulongMô tả KT theo chương V49cái
18Đầu cốt đồng M25 - 1 bulongMô tả KT theo chương V147cái
19Băng dính cách điệnMô tả KT theo chương V20cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.722914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7445828E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.070.694.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.141.388.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với cấp công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường giao thông có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với cấp công trình;- Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường giao thông có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)75
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và được cấp chứng chỉ an toàn.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 (hai) công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy ủi 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy san tự hành Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đầm rung tự hành 25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy lu bánh lốp ≥16T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy trộn vữa ≥ 80L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
12 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
14 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
16 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
17 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->